Gói thầu: Sửa chữa nền, taluy, hàng rào, rãnh thoát nước phía sau khu Văn phòng công ty
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nền, taluy, hàng rào, rãnh thoát nước phía sau khu Văn phòng công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 (Chi phí SCTX công trình vật kiến trúc năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 10:26:00 đến ngày 2021-10-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,540,734,778 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan phục vụ sửa chữa nhà cửa, công trình kiến trúc với giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực kỹ thuật, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa, thi công công trình xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật liên quan, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình xây dựng tương tự tối thiểu 02 năm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật liên quan, có kinh nghiệm làm cán bộ giám sát an toàn lao động các công trình xây dưng tương tự ≥ 02 năm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân sửa chữa, lắp đặt |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ ngành nghề lĩnh vực liên quan do cơ quan có thẩm quyền cấp. Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan, đục BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8-1.2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ôtô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nền, taluy, hàng rào, rãnh thoát nước phía sau khu Văn phòng công ty Sửa chữa nền, taluy, hàng rào, rãnh thoát nước phía sau khu Văn phòng công ty 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2021 (Chi phí SCTX công trình vật kiến trúc năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan: Bảo lãnh đảm bảo dự thầu; Hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn tài chính; Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh giải pháp biện pháp thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, số 35 Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào xúc đất nền bằng máy đào 0,8m3 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1,953 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2,001 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2,001 | 100 m3 |
| 4 | Lu nền bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (ko tính hao phí máy xúc, hao phí nhân công chia 1/2) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2,001 | 100 m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch đá các loại chiều dày ≤22cm - miệng rãnh và bó vĩa | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 4,89 | m3 |
| 6 | Đào móng băng dầm, giằng các loại bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 51,165 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1,344 | 100 m3 |
| 8 | Thi công rải cấp phối đá mi sàng (0-5mm) lớp trên bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,125 | 100 m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 4,06 | 100 m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, bằng lưới thép hàn ĐK | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2,184 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,618 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤14mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 3,856 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình (2V100x10) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,93 | 100 m |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 4,218 | 100 m2 |
| 15 | Gia công kết cấu thép V60x6mm mạ kẽm ốp miệng rãnh và hố ga | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,526 | tấn |
| 16 | Cung cấp lắp đặt tấm grating mạ kẽm nhúng nóng kích thước 995x500x60mm loại tương đương sản phẩm của Grating Việt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 98 | tấm |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 55,18 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa BT M200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 39,42 | m3 |
| 19 | Xoa nền sau khi đổ bê tông (không tính hao phí cát mịn) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 406 | m2 |
| 20 | Cắt khe nền, sân đỗ, khe 1x4 | 5,6 | 10 m | |
| 21 | Lát gạch taluy bờ kè trồng cỏ dày 5cm M300 tương đương mã SA-TLTC của Sako | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 261 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,72 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cho bê tông mái taluy đường kính ≤ 10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2,938 | 100 kg |
| 24 | Bê tông mái taluy vữa Mác 200 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 9,06 | m3 |
| 25 | Ốp, lát mái taluy bằng gạch granite tiết diện đá ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 tương đương mã Victoria 008 của Đồng tâm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 60,4 | m2 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 285,95 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 40,85 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 133,04 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,438 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,748 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1,048 | 100 m2 |
| 32 | Bê tông xà giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 15,16 | m3 | |
| 33 | Cung cấp, lắp cột trụ thép hộp làm lõi trong tường 90x90x4 mạ kẽm cột cao 0,9m loại tương đương sản phẩm của Hòa phát | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 60 | cột |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 26,1 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 275,5 | m2 |
| 36 | Sơn tường nhà không bả 1 lớp lót sơn Kova 209 lót, 2 lớp phủ Kova 261. | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 275,5 | m2 |
| 37 | Quét 02 lớp chống thấm tường ngoài bằng loại tương đương Sika Rain Tile với định mức 0,7kg/m2 sau khi thi công lớp sơn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 275,5 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp cột trụ thép hộp 90x90x2 mạ kẽm sơn tĩnh điện màu xanh bao gồm 6 Clip kẹp và 6 bu lông M10x300/1 cột cao 1,4m loại tương đương sản phẩm của Vipascons | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 60 | cột |
| 39 | Cung cấp, lắp cột trụ thép hộp 90x90x2 mạ kẽm sơn tĩnh điện màu xanh bao gồm 6 Clip kẹp và 6 bu lông M10x300/1 cột cao 2,2m loại tương đương sản phẩm của Vipascons | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 91 | cột |
| 40 | Lắp dựng lưới thép fi 6mm mạ kẽm sơn tĩnh điện có kích thước ô 50x200mm cao 2,2m chắn 3 sóng loại tương đương sản phẩm của Vipascons | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 594 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lưới thép fi 6mm mạ kẽm sơn tĩnh điện có kích thước ô 50x200mm cao 1,4m chắn 2 sóng loại tương đương sản phẩm của Vipascons | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 247,8 | m2 |
| 42 | Xây tường bó vĩa trồng cây bằng gạch thẻ 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 3,072 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 5,76 | m2 |
| 44 | Sơn bề mặt bó vĩa 3 lớp bằng loại sơn EA9 White Primer 9m2/l; EA4 13,1m2/l; Road Line 12m2/l của Nippon - sơn vàng đen | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 5,76 | m2 |
| 45 | Vận chuyển đất dự và phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 199,03 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan phục vụ sửa chữa nhà cửa, công trình kiến trúc với giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực kỹ thuật, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa, thi công công trình xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, giám sát thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật liên quan, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình xây dựng tương tự tối thiểu 02 năm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật liên quan, có kinh nghiệm làm cán bộ giám sát an toàn lao động các công trình xây dưng tương tự ≥ 02 năm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân sửa chữa, lắp đặt | 20 | - Có chứng chỉ ngành nghề lĩnh vực liên quan do cơ quan có thẩm quyền cấp. Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan, đục BT | 1,5kW | 2 |
| 2 | Máy trộn 250L | 250L | 1 |
| 3 | Máy mài tay | 2,7kW | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | 10-25 tấn | 1 |
| 6 | Máy cắt thép | 5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 9 | Máy đào | 0.8-1.2m3 | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | 70kg | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 12 | Ôtô vận chuyển | 7-10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi