Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm, lắp đặt, cài đặt thiết bị và đào tạo tập huấn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm, lắp đặt, cài đặt thiết bị và đào tạo tập huấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200435506 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 16:02:00 đến ngày 2020-04-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,615,249,715 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Server Trang bị tại Sở ( Ảo Hóa) | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 2 | Thiết bị SAN Switch | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 3 | Hệ giám sát môi trường (monitoring): | 1 | HT | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 4 | Tủ điện công suất cấp nguồn 24kW | 1 | HT | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 5 | Hệ cáp điện đấu nối toàn bộ hệ thống, khay cáp, đèn chiếu sáng khẩn cấp | 1 | HT | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 6 | Hệ thống sàn nâng cho phòng máy chủ | 25 | m2 | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 7 | Hệ thống lưu điện UPS 6KVA | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 8 | Hệ thống điều hòa nhiệt độ | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 9 | Hệ thống Camera | 1 | HT | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 10 | Nâng cấp máy chủ X3650M4 | 4 | bộ | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 11 | Máy Scaner chuyên dùng | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 12 | Thiết bị tường lửa thế hệ mới | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 13 | License (Chứng nhận) tường lửa 01 năm | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 14 | Máy tính chuyên dụng cho quản trị | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 15 | UPS 1500VA cho may tính chuyên dụng | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 16 | Hệ thống chữa cháy | 1 | HT | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 17 | Máy hút ẩm phòng máy chủ | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 18 | Cải tạo hệ thống mạng | 1 | HT | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 19 | Thiết bị quản lý, phân phối phòng họp, kết nối hội họp, tổ chức lớp học,… | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 20 | Bộ tích hợp truyền hình trực tuyến | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 21 | Màn hình 55 inch HD | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 22 | Cấu hình, testing, Đào tạo sử dụng | 1 | HT | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 23 | Bộ tích hợp truyền hình trực tuyến cho mỗi điểm cầu tại bệnh viện tuyến dưới | 9 | bộ | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 24 | Màn hình 49 inch full HD | 9 | bộ | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 25 | Cấu hình, testing, Đào tạo sử dụng | 9 | HT | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 26 | Máy vi tính xử lý dữ liệu y tế | 108 | bộ | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 27 | UPS máy tính để bàn 650VA | 108 | bộ | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 28 | Switch 48 port GigE - Cho Trung Tâm Y Tế Dự Phòng | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 29 | 1000BASE-SX SFP transceiver module, MMF, 850nm, DOM | 8 | bộ | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 30 | Switch 24 port GigE - Cho Sở Y Tế | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 31 | NAS lưu trữ chuyên dùng | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 32 | HDD nâng cấp cho SAN V3700 | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 33 | Hệ điều hành Windows Server | 2 | máy | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 34 | Hệ điều hành Windows Client | 30 | máy | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). | |
| 35 | Chi phí nhân công lắp đặt, cài đặt toàn bộ hệ thống | 1 | HT | Mô tả tại Chương V | Địa điểm cung cấp hàng hóa: Sở Y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh; Bệnh viện Sản nhi; Bệnh viện ĐKKV Tiểu Cần; Bệnh viện ĐKKV Cầu Ngang; TTYT thị xã Duyên Hải; TTYT huyện Duyên Hải; TTYT huyện Trà Cú; TTYT huyện Châu Thành; TTYT huyện Cầu Kè; TTYT huyện Càng Long; TTYT huyện Cầu Ngang; TTYT huyện Tiểu Cần; TTYT TP Trà Vinh; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm; (thiết bị của 106 Trạm Y tế giao tại Trung tâm y tế chủ quản). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi