Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng và lắp đặt trang thiết bị nội thất công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949821-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng và lắp đặt trang thiết bị nội thất công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210947145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 15:58:00 đến ngày 2021-10-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 78,503,695,515 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17755543E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3551108E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp I trở lên, có tối thiểu 14 tầng và bao gồm đầy đủ các hạng mục chính của gói thầu: Cung cấp và lắp đặt đồ nội thất (bao gồm: bàn làm việc, bàn họp, bàn tiếp khách, ghế phòng làm việc, ghế hội trường, tủ tài liệu); Thi công lát sàn; Thi công lắp dựng vách gỗ cho các phòng làm việc, phòng họp và hội trường; Cung cấp và lắp đặt hệ thống rèm cho công trình; Cung cấp và lắp đặt hệ thống âm thanh, máy chiếu, màn chiếu, màn hình Led;ii) Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc các hạng mục tương tự ≥ 52.300.000.000 VND.- Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp I trở lên bao gồm các hạng mục: Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất, thiết bị hội thảo; thi công lát sàn).- Tài liệu chứng minh: + Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện); kèm theo hóa đơn VAT của các đợt thanh toán; + Tài liệu chứng minh về quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình tương tự bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng, kiến trúc, nội thất.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp I trở lên và có bao gồm đầy đủ các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét: Cung cấp và lắp đặt đồ nội thất (bao gồm: bàn làm việc, bàn họp, bàn tiếp khách, ghế phòng làm việc, ghế hội trường, tủ tài liệu); lắp dựng vách gỗ cho các phòng làm việc, phòng họp và hội trường; Cung cấp và lắp đặt hệ thống rèm cho công trình; Cung cấp và lắp đặt hệ thống âm thanh, máy chiếu, màn chiếu, màn hình) đã đảm nhận ở vị trí công việc chỉ huy trưởng: 01 công trình.- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu phần xây lắp, thiết bị nội thất |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng: 01 người.- Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kiến trúc, nội thất, mỹ thuật công nghiệp: 03 người.- Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành cơ khí: 01 người.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp I trở lên và có hạng mục xây lắp+thiết bị nội thất) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu phần thiết bị âm thanh ánh sáng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin, tin học.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp I trở lên và có hạng mục xây lắp+thiết bị âm thanh) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo kỹ thuật do tối thiểu 01 hãng mà nhà thầu chào thầu chào trong hồ sơ dự thầu cấp;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp I trở lên và có hạng mục xây lắp+thiết bị nội thất) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng, kiến trúc, nội thất, kinh tế xây dựng.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp I trở lên và có hạng mục xây lắp+thiết bị nội thất) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 45 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn:- Thợ cơ khí: ≥ 03 người;- Thợ mộc: ≥ 06 người;- Thợ điện: ≥ 04 người;- Thợ hàn: ≥ 02 người;- Thợ trồng cây và chăm sóc cây xanh : ≥ 05 người;- Thợ vận hành máy công trình ( vận thăng) : 01 người- Thợ khác: ≥ 24 người.- Số lượng tối thiểu các công trình đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động hoặc Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Dây truyền sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cưa tốc độ cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cưa lọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy dán cạnh tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt, thép chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan đứng nhiều đầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt mộng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đột dập + khuôn đột lỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Hệ thống lò sấy gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Nhà xưởng gia công sản xuất đồ gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải cung cấp các tài liệu sau:+ Địa chỉ và các hình ảnh minh họa quá trình hoạt động sản xuất của xưởng. Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể tổ chức khảo sát xưởng sản xuất, gia công đồ gỗ của Nhà thầu.+ Quy mô nhà xưởng: ≥5.000m2+ Các tài liệu chứng minh quyền sử dụng nhà xưởng. Trong trường hợp nhà xưởng là đi thuê, phải có hợp đồng thuê còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kèm theo các tài liệu khác chứng minh quyền sử dụng đất của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng và lắp đặt trang thiết bị nội thất công trình Xây dựng, lắp đặt thiết bị, trang trí nội thất trụ sở làm việc Ủy ban Chứng khoán Nhà nước 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hợp pháp của Ủy ban chứng khoán Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu): a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Điều lệ công ty (nếu có); b) Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I; - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (năm 2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện theo yêu cầu tại Mẫu số 13A; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03; - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A; - Tài liệu chứng minh về thiết bị thi công (thiết bị theo yêu cầu tại Mẫu số 04B): Đăng ký xe, máy, thiết bị đối với thiết bị theo quy định phải đăng ký hoặc hợp đồng mua bán kèm theo hóa đơn đối với thiết bị theo quy định không phải đăng ký; Phiếu kiểm định đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, số 234 đường Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.3934.0761. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, địa chỉ: Số 234 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024 39.340.750 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, số 234 đường Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.3934.0761. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây lắp nội thất | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt vách ốp gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm dày 9mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1.211,1745 | m2 |
| 2 | Lớp lót nilon chống ẩm các khu vực ốp gỗ (bằng diện tích ốp gỗ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1.211,1745 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt vách ốp gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm dày 9mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 493,608 | m2 |
| 4 | Lớp lót nilon chống ẩm các khu vực ốp gỗ (bằng diện tích ốp gỗ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 493,608 | m2 |
| 5 | Lớp cao su non 5mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 493,608 | m2 |
| 6 | Gia công khung sắt hộp mạ kẽm 40x40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 493,608 | m2 |
| 7 | Lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm 40x40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 493,608 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt vách ốp gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm dày 9mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,224 | m2 |
| 9 | Lớp lót nilon chống ẩm các khu vực ốp gỗ (bằng diện tích ốp gỗ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,224 | m2 |
| 10 | Lớp nan trang trí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,224 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt vách ốp gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm dày 9mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 148,3378 | m2 |
| 12 | Lớp lót nilon chống ẩm các khu vực ốp gỗ (bằng diện tích ốp gỗ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 148,3378 | m2 |
| 13 | Lớp nỉ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 148,3378 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt vách ốp gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm dày 9mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 35,7816 | m2 |
| 15 | Lớp lót nilon chống ẩm các khu vực ốp gỗ (bằng diện tích ốp gỗ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 35,7816 | m2 |
| 16 | Lớp gương | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 35,7816 | m2 |
| 17 | Cắt CNC họa tiết | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 35,7816 | m2 |
| 18 | Dán giấy trang trí vào tường Giấy dán tường cao cấp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 417,549 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt vách ốp gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7,592 | m2 |
| 20 | Lớp lót nilon chống ẩm các khu vực ốp gỗ (bằng diện tích ốp gỗ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7,592 | m2 |
| 21 | Lớp gương ghép nghệ thuật tạo độ thẩm mỹ cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7,592 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5,586 | m2 |
| 23 | Lớp lót nilon chống ẩm các khu vực ốp gỗ (bằng diện tích ốp gỗ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5,586 | m2 |
| 24 | Lớp sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5,586 | m2 |
| 25 | Lớp xốp lót dày 3mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5,586 | m2 |
| 26 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm 40x40*1.4mm khoảng cách 600 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5,586 | m2 |
| 27 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 40x40*1.4mm khoảng cách 600 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5,586 | m2 |
| 28 | Thi công vách ngăn được kết hợp nhiều lớp với nhau, lớp trong cùng là nilon tráng bạc, tiếp đến là khung xương gỗ công nghiệp 60*12mm, tiếp đến là lớp phủ điêu Compisite sơn màu theo chỉ định | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 30,12 | m2 |
| 29 | Nẹp phào góc cổ trần gỗ tự nhiên tần bì bản 75mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 930,845 | m |
| 30 | Nẹp chân tường gỗ tự nhiên tần bì cao 90mm dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 930,845 | m |
| 31 | Lát nền, sàn, Gạch đồng chất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 9.370,4 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 9.370,4 | m2 |
| 33 | Thi công trần Tấm Gyproc dày 12mm Khung xương eko Vĩnh Tường hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 239,2828 | m2 |
| 34 | Thi công trần Tấm Gyproc tiêu âm dày 12mm Khung xương eko Vĩnh Tường hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 85,56 | m2 |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 360 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 661 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1.000 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 40 | hộp |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 70 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 200 | bộ |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 324,84 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 324,84 | m2 |
| 45 | Khoét lỗ đền, lỗ gió điều hoà... | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | TG |
| 46 | Gia cố khung xương các lỗ đèn, lỗ gió điều hoà… | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | TG |
| 47 | Cung cấp lắp đặt cửa thăm trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| B | Hạng mục: Xây lắp thiết bị âm thanh | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp dùng để kết nối micro, Cable Cat5e STP/FTP, length = 2.5m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1,5 | 10m |
| 2 | Cáp dùng để kết nối micro, Cable Cat5e STP/FTP, length = 20m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | 10m |
| 3 | Giá treo loa chuyên dụng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | chiếc |
| 4 | Cáp loa chuyên dụng (lõi đồng, vỏ bọc nhựa PVC, chống Oxy hóa) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 15 | 10m |
| 5 | Lắp đặt Cáp tín hiệu chống nhiễu - 24AWG | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 30 | 10m |
| 6 | Lắp đặt "Tủ đựng thiết bị 19"", 15U" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | 1 tủ |
| 7 | Jắc loa (Jack speakon) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 20 | chiếc |
| 8 | Jack canon cái 3 chân dùng cho âm thanh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 40 | chiếc |
| 9 | Jack canon đực 3 chân dùng cho âm thanh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 40 | chiếc |
| 10 | Jắc phone 1/4" Stereo dùng cho âm thanh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | chiếc |
| 11 | Giắc kết nối 3,5 ly | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | chiếc |
| 12 | Hộp box tín hiệu âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | hộp |
| 13 | Ổ điện âm sàn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 14 | Chân micro cao đặt sàn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | chiếc |
| 15 | Cáp điện PVC ruột đồng mềm (4 x 6mm) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 50 | m |
| 16 | Cáp điện PVC ruột đồng mềm (2 x 2,5mm) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 300 | m |
| 17 | Ổ cắm điện nhiều lộ ra 6x10A/220V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | cái |
| 18 | Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D32 + phụ kiện ống | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 100 | m |
| 19 | Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D20 + phụ kiện ống | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 200 | m |
| 20 | Ống nhựa mềm D32 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 75 | m |
| 21 | Tủ điện tổng chứa MCB kèm bộ bảo vệ điện áp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Cáp điện vỏ PVC (4x16) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 50 | m |
| 23 | Dây tiếp địa 1x 6mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 100 | m |
| 24 | Dây tín hiệu HDMI 30m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt Dây mạng CAT6 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7 | 10m |
| 26 | Bộ giá khung treo đèn đánh mặt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Khung giá treo đèn cố định | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Móc treo đèn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 22 | chiếc |
| 29 | Lắp đặt Dây loa 16AWG | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | 10m |
| 30 | Lắp đặt Cáp tín bọc kim chống nhiễu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | 10m |
| 31 | Jack canon cái 3 chân | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | chiếc |
| 32 | Jack canon đực 3 chân | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | chiếc |
| 33 | Jắc RCA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 34 | Cáp điện PVC ruột đồng mềm (2x2,5mm2) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 50 | m |
| 35 | Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D20 + phụ kiện ống | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt Dây loa 16AWG | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | 10m |
| 37 | Lắp đặt Cáp tín bọc kim chống nhiễu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | 10m |
| 38 | Dây tín hiệu HDMI 30m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt Dây mạng CAT6 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | 10m |
| 40 | Lắp đặt "Tủ đựng thiết bị 19"", 10U" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | 1 tủ |
| 41 | Jack canon cái 3 chân | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | chiếc |
| 42 | Jack canon đực 3 chân | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | chiếc |
| 43 | Jắc RCA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 44 | Giá treo máy chiếu cố định | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 45 | Cáp điện PVC ruột đồng mềm (2x2,5mm2) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 50 | m |
| 46 | Ổ cắm điện nhiều lộ ra 6x10A/220V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 47 | Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D32 + phụ kiện ống | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 50 | m |
| 48 | Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D20 + phụ kiện ống | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt Cáp dùng để kết nối micro, Cable Cat5e STP/FTP, length = 2.5m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7 | 10m |
| 50 | Lắp đặt Cáp dùng để kết nối micro - bộ điều khiển, Cable Cat5e STP/FTP,length = 20m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | 10m |
| 51 | Lắp đặt Dây loa 16AWG | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 8 | 10m |
| 52 | Lắp đặt Cáp tín bọc kim chống nhiễu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | 10m |
| 53 | Dây tín hiệu HDMI 30m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 180 | m |
| 54 | Dây tín hiệu HDMI 20m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 80 | m |
| 55 | Dây tín hiệu HDMI 3m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | m |
| 56 | Bộ chia HDMI | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 57 | Lắp đặt Dây mạng CAT6 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | 10m |
| 58 | Lắp đặt "Tủ đựng thiết bị 19"", 10U" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | 1 tủ |
| 59 | Jack canon cái 3 chân | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | chiếc |
| 60 | Jack canon đực 3 chân | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | chiếc |
| 61 | Jắc RCA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | chiếc |
| 62 | Giá treo máy chiếu cố định | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 63 | Giá treo tivi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | chiếc |
| 64 | Lắp đặt Cáp điện dây dẫn PVC ruột đồng mềm (2x2,5mm2) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 150 | m |
| 65 | Ổ cắm điện nhiều lộ ra 6x10A/220V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 66 | Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D32 + phụ kiện ống | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 50 | m |
| 67 | Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D20 + phụ kiện ống | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt Cáp dùng để kết nối micro, Cable Cat5e STP/FTP, length = 2.5m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5,5 | 10m |
| 69 | Lắp đặt Cáp dùng để kết nối micro - bộ điều khiển, Cable Cat5e STP/FTP,length = 20m Cáp dùng để kết nối micro - bộ điều khiển | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | 10m |
| 70 | Lắp đặt Dây loa 16AWG | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,6 | 10m |
| 71 | Lắp đặt Cáp tín bọc kim chống nhiễu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,1 | 10m |
| 72 | Dây tín hiệu HDMI 30m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt Dây mạng CAT6 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | 10m |
| 74 | Lắp đặt "Tủ đựng thiết bị 19"", 10U" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | 1 tủ |
| 75 | Jack canon cái 3 chân | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | chiếc |
| 76 | Jack canon đực 3 chân | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | chiếc |
| 77 | Jắc RCA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | chiếc |
| 78 | Giá treo máy chiếu cố định | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 79 | Lắp đặt Cáp điện dây dẫn PVC ruột đồng mềm (2x2,5mm2) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 80 | m |
| 80 | Ổ cắm điện nhiều lộ ra 6x10A/220V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 81 | Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D32 + phụ kiện ống | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 50 | m |
| 82 | Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D20 + phụ kiện ống | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 90 | m |
| 83 | Lắp đặt Cáp dùng để kết nối micro, Cable Cat5e STP/FTP, length = 2.5m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5,5 | 10m |
| 84 | Lắp đặt Cáp dùng để kết nối micro - bộ điều khiển, Cable Cat5e STP/FTP,length = 20m Cáp dùng để kết nối micro - bộ điều khiển | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 40 | 10m |
| 85 | Lắp đặt Dây loa 16AWG | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,6 | 10m |
| 86 | Lắp đặt Cáp tín bọc kim chống nhiễu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,12 | 10m |
| 87 | Dây tín hiệu HDMI 30m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt Dây mạng CAT6 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,3 | 10m |
| 89 | Lắp đặt "Tủ đựng thiết bị 19"", 10U" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | 1 tủ |
| 90 | Jack canon cái 3 chân | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | chiếc |
| 91 | Jack canon đực 3 chân | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | chiếc |
| 92 | Jắc RCA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | chiếc |
| 93 | Giá treo máy chiếu cố định | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 94 | Cáp điện PVC ruột đồng mềm (2x2,5mm2) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 80 | m |
| 95 | Ổ cắm điện nhiều lộ ra 6x10A/220V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 96 | Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D32 + phụ kiện ống | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 50 | m |
| 97 | Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D20 + phụ kiện ống | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 90 | m |
| 98 | Lắp đặt Dây loa 16AWG | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,8 | 10m |
| 99 | Lắp đặt Cáp tín bọc kim chống nhiễu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,5 | 10m |
| 100 | Lắp đặt "Tủ đựng thiết bị 19"", 10U" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | 1 tủ |
| 101 | Jack canon cái 3 chân | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | chiếc |
| 102 | Jack canon đực 3 chân | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | chiếc |
| 103 | Jắc RCA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | chiếc |
| 104 | Cáp điện PVC ruột đồng mềm (2x2,5mm2) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 50 | m |
| 105 | Ổ cắm điện nhiều lộ ra 6x10A/220V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 106 | Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D20 + phụ kiện ống | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 80 | m |
| C | Hạng mục: Cây xanh | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc cây Cây Bàng Đài Loan Đk = 20-25cm; H = 7 -8m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 20 | cây/lần |
| 2 | Trồng, chăm sóc Cây Sang. Đk = 35-40cm; H = 7 -8m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cây/lần |
| 3 | Trồng, chăm sóc Cây Đào tiên Đk = 20-25cm; H = 5-6m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cây/lần |
| 4 | Trồng, chăm sóc Cây Cọ Dầu Đk = 70-80cm; H = 5 -6m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | cây/lần |
| 5 | Trồng, chăm sóc Tùng la hán thế h=1,5-2 m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 8 | cây/lần |
| 6 | Trồng, chăm sóc Cây Kèn Hồng Đk = 10-12cm; H = 3 -4m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cây/lần |
| 7 | Trồng, chăm sóc Cây Kè Mỹ Đk = 30-40cm; H = 5 -6m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | cây/lần |
| 8 | Cây Chà là cảnh h=0,8-1,2m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | khóm |
| 9 | Tuyết sơn phi hồ đk tán≥0,6m; h≥0,8m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 8 | khóm |
| 10 | Phát tài núi đk tán≥0,6m; h≥0,8m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | khóm |
| 11 | Tường Vi H = 2,0-2,5m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7 | khóm |
| 12 | Trồng, chăm sóc Chuối Dẻ quạt H = 2,0-2,5m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7 | cây/lần |
| 13 | Trúc Quân Tử H = 1,8-2m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 14 | md |
| 14 | Hồng Mai H = 1,0-1,2m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 18 | khóm |
| 15 | Trang Thái trồng HRV H = 0,3-0,4m; B = 0,4m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 43 | md |
| 16 | Dâm Bụt Thái trồng HRV H = 0,3-0,4m; B = 0,4m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 52,98 | md |
| 17 | Trồng, chăm sóc Cỏ lan chi 26 cây/m2; h = 0,15-0,2m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 21,08 | m2/tháng |
| 18 | Trồng, chăm sóc Dừa thái vàng 16 cây/m2; h=0,25-0,3m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 14 | m2/tháng |
| 19 | Trồng, chăm sóc Cỏ Nhung Nhật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 437,63 | m2/tháng |
| 20 | Trồng, chăm sóc Hoa Ngũ sắc bo gốc cây H = 0,15-0,2m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 20 | m2/tháng |
| 21 | Trồng, chăm sóc Bạch trinh biển H = 0,2-0,4m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | m2/tháng |
| 22 | Trồng, chăm sóc Lan dẻ quạt H = 0,3-0,4m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | m2/tháng |
| 23 | Bồi đất màu dày 0,3m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 765,81 | m3 |
| 24 | Đá phong thủy Tam sơn W3500*D2000* H3200mm hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bộ bàn ghế đá, Có 01 bàn tròn và 04 ghế nghỉ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| D | Hạng mục: Thiết bị nội thất | |||
| 1 | Quầy lễ tân | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Bộ chữ và Logo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Ghế lễ tân | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 4 | Sopha chờ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Kệ cây trang trí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 6 | Kệ tạp chí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Quầy tiếp nhận chứng từ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | md |
| 8 | Ghế văn thư, ghế chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 8 | Chiếc |
| 9 | Tủ đựng tài liệu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7 | Chiếc |
| 10 | Tủ công văn đến đi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 11 | Bàn làm việc chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 12 | Tủ máy in | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 13 | Bàn làm việc Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 14 | Ghế làm việc Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 15 | Tủ tài liệu Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 16 | Bàn làm việc chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 17 | Ghế chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 18 | Tủ cao chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 19 | Tủ máy in | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 20 | Bàn họp đa năng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 21 | Ghế họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 8 | Chiếc |
| 22 | Ghế băng chờ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 23 | Giường nghỉ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 24 | Tap đầu giường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 25 | Tủ quần áo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 26 | Bộ bàn uống nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Tủ trưng bày thấp 1 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | Chiếc |
| 28 | Tủ trưng bày thấp 2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7 | Chiếc |
| 29 | Tủ trưng bày thấp 3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 30 | Tủ trưng bày cao 1 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 14 | Chiếc |
| 31 | Tủ trưng bày cao 2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 8 | Chiếc |
| 32 | Tủ trưng bày cao 3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 33 | Bục tượng Bác | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 34 | Bục phát biểu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 35 | Tượng bác | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 36 | Bộ chữ và Logo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Sao búa liềm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Bàn chuẩn bị | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 14 | Chiếc |
| 39 | Tủ thấp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 10 | Chiếc |
| 40 | Bàn chủ tọa, bàn đại biểu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 11 | Chiếc |
| 41 | Ghế chủ tọa, ghế đại biểu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 22 | Chiếc |
| 42 | Ghế hội trường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 180 | Chiếc |
| 43 | Bục tượng Bác | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 44 | Bục phát biểu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 45 | Phông cờ sân khấu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 100 | m2 |
| 46 | Tượng bác | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 47 | Sopha phòng chờ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 10 | Chiếc |
| 48 | Bàn trà kẹp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | Chiếc |
| 49 | Bàn để hoa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 50 | Bàn làm việc chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | Chiếc |
| 51 | Ghế chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | Chiếc |
| 52 | Tủ cao chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | Chiếc |
| 53 | Giá lưu trữ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 12 | Chiếc |
| 54 | Hệ thống giá tay quay di động | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | HT |
| 55 | Hệ thống kệ lưu trữ thấp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 297,6 | m2 |
| 56 | Bàn làm việc Cục trưởng,Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 57 | Ghế làm việc Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 58 | Tủ tài liệu 1 cục trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 59 | Tủ tài liệu 2 Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 60 | Sopha khách Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Bàn làm việc Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 62 | Ghế làm việc Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 63 | Tủ tài liệu Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | Chiếc |
| 64 | Sopha tiếp khách Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Bộ |
| 65 | Bàn làm việc chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 27 | Chiếc |
| 66 | Ghế chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 27 | Chiếc |
| 67 | Tủ cao chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 27 | Chiếc |
| 68 | Tủ máy in | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 69 | Bàn họp đa năng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 70 | Bàn họp nhóm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 71 | Ghế họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 32 | Chiếc |
| 72 | Ghế băng chờ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 73 | Giá lưu trữ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 156 | Chiếc |
| 74 | Bộ sofa tiếp khách | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Bộ |
| 75 | Ghế băng chờ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 76 | Tủ locker | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 12 | Chiếc |
| 77 | Bàn ăn Lãnh đạo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 78 | Ghế ăn Lãnh đạo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 20 | Chiếc |
| 79 | Tủ nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 80 | Bàn ăn chữ nhật 6 chỗ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 34 | Chiếc |
| 81 | Ghế ăn cán bộ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 204 | Chiếc |
| 82 | Tủ nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 83 | Bộ bàn ghế café | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 10 | Bộ |
| 84 | Bàn làm việc Cục trưởng,Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 85 | Ghế làm việc Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 86 | Tủ tài liệu 1 cục trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 87 | Tủ tài liệu 2 Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 88 | Sopha khách Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Bộ |
| 89 | Bàn làm việc Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 90 | Ghế làm việc Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 91 | Tủ tài liệu Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | Chiếc |
| 92 | Sopha tiếp khách Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Bộ |
| 93 | Bàn làm việc chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 27 | Chiếc |
| 94 | Ghế chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 27 | Chiếc |
| 95 | Tủ cao chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 26 | Chiếc |
| 96 | Tủ máy in | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 97 | Bàn họp đa năng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 98 | Bàn họp nhóm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 99 | Ghế họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 24 | Chiếc |
| 100 | Ghế băng chờ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 101 | Bàn nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 102 | Giường y tế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 103 | Tủ y tế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 104 | Hộc y tế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 105 | Bàn làm việc Cục trưởng,Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 106 | Ghế làm việc Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 107 | Tủ tài liệu 1 cục trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 108 | Tủ tài liệu 2 Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 109 | Sopha khách Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Bộ |
| 110 | Bàn làm việc Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 111 | Ghế làm việc Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 112 | Tủ tài liệu Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | Chiếc |
| 113 | Sopha tiếp khách Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Bộ |
| 114 | Bàn làm việc chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 36 | Chiếc |
| 115 | Ghế chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 36 | Chiếc |
| 116 | Tủ cao chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 36 | Chiếc |
| 117 | Tủ máy in | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 118 | Bàn họp đa năng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 119 | Bàn họp nhóm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 120 | Ghế họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 24 | Chiếc |
| 121 | Ghế băng chờ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 122 | Bàn nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 123 | Ghế băng chờ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 124 | Bàn họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 125 | Ghế chủ tọa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 126 | Ghế họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 55 | Chiếc |
| 127 | Tủ nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 128 | Bàn họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 129 | Ghế chủ tọa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 130 | Ghế họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 38 | Chiếc |
| 131 | Tủ nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 132 | Bàn họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 133 | Ghế chủ tọa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 134 | Ghế họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 38 | Chiếc |
| 135 | Tủ nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 136 | Bàn họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 14 | Chiếc |
| 137 | Ghế họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 28 | Chiếc |
| 138 | Tủ nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 139 | Bàn họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 12 | Chiếc |
| 140 | Ghế họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 24 | Chiếc |
| 141 | Tủ nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 142 | Sopha tiếp khách | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 18 | Chiếc |
| 143 | Bàn trà kẹp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 9 | Chiếc |
| 144 | Bàn để hoa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 145 | Bàn họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 146 | Ghế họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 8 | Chiếc |
| 147 | Tủ nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 148 | Tủ nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | Chiếc |
| 149 | Bàn làm việc chủ tịch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 150 | Ghế làm việc chủ tịch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 151 | Tủ tài liệu chủ tịch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 152 | Bộ sopha tiếp khách chủ tịch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Bộ |
| 153 | Bàn làm phó việc chủ tịch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 154 | Ghế làm việc phó chủ tịch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 155 | Tủ tài liệu phó chủ tịch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 8 | Chiếc |
| 156 | Bộ sopha tiếp khách phó chủ tịch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Bộ |
| 157 | Bàn làm việc chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | Chiếc |
| 158 | Ghế chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | Chiếc |
| 159 | Tủ cao chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | Chiếc |
| 160 | Tủ máy in | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 161 | Băng ghế nghỉ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | Chiếc |
| 162 | Tủ cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 163 | Tủ nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | Chiếc |
| 164 | Ghế băng chờ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 165 | Bàn họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 166 | Ghế chủ tọa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 167 | Ghế họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 20 | Chiếc |
| 168 | Bàn làm việc Chánh VP | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 169 | Ghế làm việc Chánh VP | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 170 | Tủ tài liệu 1 Chánh VP | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 171 | Tủ tài liệu 2 Chánh VP | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 172 | Sopha khách Chánh VP | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Bộ |
| 173 | Bàn làm việc Phó chánh VP | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 174 | Ghế làm việc Phó chánh VP | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 175 | Tủ tài liệu Phó chánh VP | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | Chiếc |
| 176 | Sopha tiếp khách Phó chánh VP | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Bộ |
| 177 | Bàn làm việc chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 10 | Chiếc |
| 178 | Ghế chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 10 | Chiếc |
| 179 | Tủ cao chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 10 | Chiếc |
| 180 | Tủ máy in | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 181 | Bàn họp đa năng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 182 | Bàn họp nhóm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 183 | Ghế họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 32 | Chiếc |
| 184 | Ghế băng chờ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 185 | Bàn làm việc Cục trưởng,Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 186 | Ghế làm việc Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 187 | Tủ tài liệu 1 cục trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 188 | Tủ tài liệu 2 Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 189 | Sopha khách Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Bộ |
| 190 | Bàn làm việc Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 191 | Ghế làm việc Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 192 | Tủ tài liệu Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | Chiếc |
| 193 | Sopha tiếp khách Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Bộ |
| 194 | Bàn làm việc chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 16 | Chiếc |
| 195 | Ghế chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 16 | Chiếc |
| 196 | Tủ cao chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 16 | Chiếc |
| 197 | Tủ máy in | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 198 | Bàn họp đa năng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 199 | Bàn họp nhóm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 200 | Ghế họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 32 | Chiếc |
| 201 | Ghế băng chờ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 202 | Bàn nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 203 | Bàn làm việc Cục trưởng,Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 204 | Ghế làm việc Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 205 | Tủ tài liệu 1 cục trưởng,Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 206 | Tủ tài liệu 2 Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 207 | Sopha khách Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Bộ |
| 208 | Bàn làm việc Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 209 | Ghế làm việc Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 210 | Tủ tài liệu Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | Chiếc |
| 211 | Sopha tiếp khách Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Bộ |
| 212 | Bàn làm việc chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 10 | Chiếc |
| 213 | Ghế chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 10 | Chiếc |
| 214 | Tủ cao chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 10 | Chiếc |
| 215 | Tủ máy in | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 216 | Bàn họp đa năng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 217 | Bàn họp nhóm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 218 | Ghế họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 32 | Chiếc |
| 219 | Ghế băng chờ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 220 | Bàn nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 221 | Bàn làm việc Cục trưởng,Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 222 | Ghế làm việc Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 223 | Tủ tài liệu 1 cục trưởng,Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 224 | Tủ tài liệu 2 Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 225 | Sopha khách Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Bộ |
| 226 | Bàn làm việc Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 227 | Ghế làm việc Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 228 | Tủ tài liệu Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | Chiếc |
| 229 | Sopha tiếp khách Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Bộ |
| 230 | Bàn làm việc chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 22 | Chiếc |
| 231 | Ghế chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 22 | Chiếc |
| 232 | Tủ cao chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 22 | Chiếc |
| 233 | Tủ máy in | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 234 | Bàn họp đa năng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 235 | Bàn họp nhóm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 236 | Ghế họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 32 | Chiếc |
| 237 | Ghế băng chờ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 238 | Bàn làm việc Cục trưởng,Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 239 | Ghế làm việc Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 240 | Tủ tài liệu 1 cục trưởng,Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 241 | Tủ tài liệu 2 Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 242 | Sopha khách Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Bộ |
| 243 | Bàn làm việc Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 244 | Ghế làm việc Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 245 | Tủ tài liệu Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | Chiếc |
| 246 | Sopha tiếp khách Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Bộ |
| 247 | Bàn làm việc chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 18 | Chiếc |
| 248 | Ghế chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 18 | Chiếc |
| 249 | Tủ cao chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 18 | Chiếc |
| 250 | Tủ máy in | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 251 | Bàn họp đa năng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 252 | Bàn họp nhóm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 253 | Ghế họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 32 | Chiếc |
| 254 | Ghế băng chờ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 255 | Bàn nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 256 | Bàn làm việc Cục trưởng,Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 257 | Ghế làm việc Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 258 | Tủ tài liệu 1 cục trưởng,Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 259 | Tủ tài liệu 2 Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 260 | Sopha khách Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Bộ |
| 261 | Bàn làm việc Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 262 | Ghế làm việc Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 263 | Tủ tài liệu Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | Chiếc |
| 264 | Sopha tiếp khách Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Bộ |
| 265 | Bàn làm việc chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 20 | Chiếc |
| 266 | Ghế chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 20 | Chiếc |
| 267 | Tủ cao chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 20 | Chiếc |
| 268 | Tủ máy in | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 269 | Bàn họp đa năng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 270 | Bàn họp nhóm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 271 | Ghế họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 32 | Chiếc |
| 272 | Ghế băng chờ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 273 | Bàn nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 274 | Bàn làm việc Cục trưởng,Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 275 | Ghế làm việc Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 276 | Tủ tài liệu 1 cục trưởng,Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 277 | Tủ tài liệu 2 Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 278 | Sopha khách Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Bộ |
| 279 | Bàn làm việc Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 280 | Ghế làm việc Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 281 | Tủ tài liệu Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | Chiếc |
| 282 | Sopha tiếp khách Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Bộ |
| 283 | Bàn làm việc chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 22 | Chiếc |
| 284 | Ghế chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 22 | Chiếc |
| 285 | Tủ cao chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 22 | Chiếc |
| 286 | Tủ máy in | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 287 | Bàn họp đa năng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 288 | Bàn họp nhóm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 289 | Ghế họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 32 | Chiếc |
| 290 | Ghế băng chờ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 291 | Bàn nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 292 | Bàn làm việc Chánh TT | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 293 | Ghế làm việc Chánh TT | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 294 | Tủ tài liệu 1 Chánh TT | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 295 | Tủ tài liệu 2 Chánh TT | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 296 | Sopha khách Chánh TT | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Bộ |
| 297 | Bàn làm việc Phó chánh TT | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 298 | Ghế làm việc Phó chánh TT | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 299 | Tủ tài liệu Phó chánh TT | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | Chiếc |
| 300 | Sopha tiếp khách Phó chánh TT | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Bộ |
| 301 | Bàn làm việc chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 32 | Chiếc |
| 302 | Ghế chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 32 | Chiếc |
| 303 | Tủ cao chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 32 | Chiếc |
| 304 | Tủ máy in | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 305 | Bàn họp đa năng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 306 | Bàn họp nhóm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 307 | Ghế họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 24 | Chiếc |
| 308 | Ghế băng chờ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 309 | Bàn làm việc Cục trưởng,Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 310 | Ghế làm việc Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 311 | Tủ tài liệu 1 cục trưởng,Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 312 | Tủ tài liệu 2 Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 313 | Sopha khách Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Bộ |
| 314 | Bàn làm việc Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 315 | Ghế làm việc Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 316 | Tủ tài liệu Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 8 | Chiếc |
| 317 | Sopha tiếp khách Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Bộ |
| 318 | Bàn làm việc chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 16 | Chiếc |
| 319 | Ghế chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 16 | Chiếc |
| 320 | Tủ cao chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 16 | Chiếc |
| 321 | Tủ máy in | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 322 | Bàn họp đa năng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Chiếc |
| 323 | Bàn họp nhóm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 324 | Ghế họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 32 | Chiếc |
| 325 | Ghế băng chờ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 326 | Bàn nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 327 | Bàn làm việc Cục trưởng,Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 328 | Ghế làm việc Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 329 | Tủ tài liệu 1 cục trưởng,Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 330 | Tủ tài liệu 2 Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 331 | Sopha khách Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Bộ |
| 332 | Bàn làm việc Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 333 | Ghế làm việc Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 334 | Tủ tài liệu Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | Chiếc |
| 335 | Sopha tiếp khách Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Bộ |
| 336 | Bàn làm việc chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 14 | Chiếc |
| 337 | Ghế chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 14 | Chiếc |
| 338 | Tủ cao chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 14 | Chiếc |
| 339 | Tủ máy in | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 340 | Bàn họp đa năng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 341 | Ghế họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 8 | Chiếc |
| 342 | Ghế băng chờ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 343 | Bàn làm việc Cục trưởng,Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 344 | Ghế làm việc Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 345 | Tủ tài liệu 1 cục trưởng,Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 346 | Tủ tài liệu 2 Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 347 | Sopha khách Cục trưởng, Vụ trưởng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Bộ |
| 348 | Bàn làm việc Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 349 | Ghế làm việc Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Chiếc |
| 350 | Tủ tài liệu Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | Chiếc |
| 351 | Sopha tiếp khách Cục phó, Vụ phó | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Bộ |
| 352 | Bàn làm việc chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 18 | Chiếc |
| 353 | Ghế chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 18 | Chiếc |
| 354 | Tủ cao chuyên viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 18 | Chiếc |
| 355 | Tủ máy in | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 356 | Bàn họp đa năng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Chiếc |
| 357 | Ghế họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 8 | Chiếc |
| 358 | Ghế băng chờ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 359 | Bàn nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Chiếc |
| 360 | Tủ locker | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7 | Chiếc |
| 361 | Kệ thấp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 119 | Chiếc |
| 362 | Kệ thấp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 15 | Chiếc |
| 363 | Bàn nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 16 | Chiếc |
| 364 | Vách ngăn khu nhân viên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1.095 | m2 |
| 365 | Tranh treo tường trang trí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | bức |
| 366 | Tranh treo tường trang trí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | bức |
| 367 | Tranh treo tường trang trí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bức |
| 368 | Rèm cuốn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3.000 | m2 |
| 369 | Rèm gỗ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 260 | m2 |
| 370 | Rèm vải 2 lớp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 23,6 | m2 |
| 371 | Thảm trải sàn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1.268 | m2 |
| 372 | Thảm trang trí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 84 | m2 |
| 373 | Giá nan 4 tầng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Cái |
| 374 | Giá phẳng 4 tầng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Cái |
| 375 | Tủ đông 4 cánh' | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Cái |
| 376 | Tủ mát 4 cánh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Cái |
| 377 | Bàn sơ chế có giá nan dưới | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Cái |
| 378 | Chậu rửa đôi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Cái |
| 379 | Vòi 1 đường nóng + 1 đường lạnh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | Cái |
| 380 | Bàn sơ chế có giá nan dưới | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Cái |
| 381 | Giá nan 4 tầng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Cái |
| 382 | Bàn chặt lót gỗ có giá nan dưới | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Cái |
| 383 | Thùng rác di động | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Cái |
| 384 | Bếp xào từ đơn chảo dời | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Cái |
| 385 | Chảo xào từ đơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Cái |
| 386 | Bếp xào từ đơn chảo liền | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Cái |
| 387 | Bàn trung gian để gia vị | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Cái |
| 388 | Bếp Âu 4 từ dùng điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Cái |
| 389 | Bếp hầm từ đơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Cái |
| 390 | Tủ nấu cơm 50Kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Cái |
| 391 | Tum hút mùi đảo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Cái |
| 392 | Hệ thống ống gió | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 30 | md |
| 393 | Quạt hút mùi ly tâm 4Kw | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Cái |
| 394 | Bàn ra đồ có giá phẳng dưới | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Cái |
| 395 | Giá phẳng 2 tầng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | Cái |
| 396 | Giá nan 4 tầng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Cái |
| 397 | Giữ nóng thức ăn 4 khay | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Cái |
| 398 | Giữ nóng canh 2 nồi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Cái |
| 399 | Xe để khay thìa đũa Làm bằng inox 304 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Cái |
| 400 | Bàn soạn đồ có giá phẳng dưới | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Cái |
| 401 | Bàn soạn đồ có giá phẳng dưới | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Cái |
| 402 | Xe bồn thu gom đồ bẩn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Cái |
| 403 | Tủ sấy bát đĩa 2 cánh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Cái |
| 404 | Ghi thoát sàn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 32 | Cái |
| 405 | Logo gắn biển - Lễ Tân KT: 770 x 770mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 406 | Dòng chữ gắn - Lễ TânỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC STATE SECURITIES COMMISSION OF VIET NAM | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 56 | ký tự |
| 407 | Biển sơ đồ chỉ dẫn tổng thể KT: 1800 x 1200mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 408 | Biển chỉ dẫn sơ đồ tầng(Từ 1 đến tầng 17) KT: 530 x 730mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 21 | chiếc |
| 409 | Biển Số tầng KT: 200 x 200mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 36 | chiếc |
| 410 | Biển Số phòng KT: 100 x 200mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 195 | chiếc |
| 411 | Biển tên phòng ban KT: 150 x 300mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 134 | chiếc |
| 412 | Biển tên Chức danh Lãnh đạo KT: 200 x 400mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | chiếc |
| 413 | Biển chỉ dẫn khu vệ sinh KT: 150 x 200mm x 2 mặt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 26 | chiếc |
| 414 | Biển WC Nam, Nữ KT: 120 x 240mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 52 | chiếc |
| 415 | Biển chỉ dẫn cầu thang bộ KT: 170 x 350mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 42 | chiếc |
| 416 | Biển cấm hút thuốc lá KT: 150 x 150mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 84 | cái |
| 417 | Biển chỉ dẫn hướng đi thang bộ và Thang máy KT: 400 x 1200mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| E | Hạng mục: Thiết bị âm thanh | |||
| 1 | Loa cột dang line array 6x 4" + 6x 1" công suất 350W, 6 Ohms | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | chiếc |
| 2 | Loa thùng siêu trầm 2 x 10", công suất 700W, 4 Ohms ( đặt âm sàn sân khấu ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Loa kiểm tra sân khấu 10" + 1", công suất 350W @ 8 Ohms | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Khuếch đại âm tần kèm DSP, công suất 4 x 700W @ 4 Ohms | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Bàn trộn âm thanh 12 Mono + 4 Stereo-Line Inputs + FX, EQ ( bao gồm vang số ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Bộ nhận micro sóng UHF | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | chiếc |
| 7 | Micro không dây cầm tay sóng UHF | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | chiếc |
| 8 | Micro không dây cài áo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Microphone Cổ ngỗng, dài 55cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | chiếc |
| 10 | Chân đế Microphone (dùng cho eMCN1, eMCN2) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | chiếc |
| 11 | Bộ phát nhạc Including FM tuner, USB port, SD slot and Bluetooth connection | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Bộ điều khiển trung tâm màn hình hiển thị LCD | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Hộp chủ tịch có dây, quản lý Micro đại biểu, màn hình hiển thị OLED | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Hộp đại biểu có dây, màn hình hiển thị OLED | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | bộ |
| 15 | Micro cổ ngỗng dài 56cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Bộ chia tín nguồn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Bàn điều khiển ánh sáng kỹ sảo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 18 | Bàn điểu khiển ánh sáng nền | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 19 | Bộ chia tín hiệu DMX, 4 out XLR3/5P,1in XLR 3/5P | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | chiếc |
| 20 | Đèn Moving beam cho biểu diễn nghệ thuật và sự kiện (đặt sàn di động ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | chiếc |
| 21 | Đèn nền đánh mặt Frenel 1 LED (WW) 70 W, (3.6 A), 50,000 hours life expectancy, nhiệt độ màu 3096 K, chỉ số CRI 97 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | chiếc |
| 22 | Đèn Par LED 180 LEDs (39 red, 39 green, 51 blue, 51 amber) 0.25 W (20 mA), 100,000 hours life expectancy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 16 | chiếc |
| 23 | Đèn Par 12 LEDs (quad-color RGBA) 4 W, (0.8 A), 50,000 hours life expectancy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | chiếc |
| 24 | Hệ thống màn hình LED P2.5, kích thước màn hình 8960 x 4000 mm, Tổng 35,9m2, độ phân giải toàn màn hình: 3584 x 1600 ( bao gồm bộ nguồn, xử lý hình ảnh, Car thu phát, khung sắt màn hình, vật tư nhân công lắp đặt ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Máy tình laptop trình chiếu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Loa cột treo tường 8 x 3”, 80W RMS @ 8 ohms; 30W-20W-10W-5W @100V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | chiếc |
| 27 | Bộ nhận micro sóng UHF | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | chiếc |
| 28 | Micro không dây cầm tay sóng UHF | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | chiếc |
| 29 | Loa cột treo tường 8 x 3”, 80W RMS @ 8 ohms; 30W-20W-10W-5W @100V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | chiếc |
| 30 | Công suất 2 x150W RMS @ 70V / 100V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 31 | Bàn trộn âm thanh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 32 | Bộ nhận micro sóng UHF | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | chiếc |
| 33 | Micro không dây cầm tay sóng UHF | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | chiếc |
| 34 | Microphone Cổ ngỗng, dài 55cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 35 | Chân đế Microphone (dùng cho eMCN1, eMCN2) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 36 | Máy chiếu 4.300 Ansi Lumens | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 37 | Màn chiếu điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 38 | Loa cột treo tường 8 x 3”, 80W RMS @ 8 ohms; 30W-20W-10W-5W @100V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | chiếc |
| 39 | Công suất 2 x150W RMS @ 70V / 100V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 40 | Bàn trộn âm thanh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 41 | Bộ điều khiển trung tâm màn hình hiển thị LCD | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Phần mềm quản lý hội thảo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Hộp chủ tịch có dây, quản lý Micro đại biểu, màn hình hiển thị OLED | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Hộp đại biểu có dây, màn hình hiển thị OLED | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 27 | bộ |
| 45 | Micro cổ ngỗng dài 56cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 28 | bộ |
| 46 | Bộ chia tín hiệu kỹ thuật số | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 15 | bộ |
| 47 | Bộ điều khiển camera full HD 4 vào 1 ra | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Bàn điều khiển Camera | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Camera hội thảo Auto-Tracing ( tự động quay khi người phát biều ) FHD1080P, 15X optical, PTZ operation, white balance and exposure control ( để bàn ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Hệ thống màn hình LED P2.5, kích thước màn hình 2880 x 1920 mm, Tổng 6,7m2, độ phân giải toàn màn hình: 1536 x 768 ( bao gồm bộ nguồn, xử lý hình ảnh, Car thu phát, khung sắt màn hình, vật tư nhân công lắp đặt ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Máy tình laptop trình chiếu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Thiết bị hội nghị truyền hình chuyên dụng, chất lượng Full HD1080p ( Có thể họp tối đa 4 điểm cầu ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| 53 | License 9 sites họp đa điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Bộ xử lý tín hiệu audio/video trình chiếu 7 vào 2 ra | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 55 | Smart Tivi, 55 inch, Ultra HD 4K | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | chiếc |
| 56 | Máy tính All in one, màn hình touch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 57 | Loa cột treo tường 8 x 3”, 80W RMS @ 8 ohms; 30W-20W-10W-5W @100V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | chiếc |
| 58 | Công suất 2 x150W RMS @ 70V / 100V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 59 | Bàn trộn âm thanh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 60 | Bộ điều khiển trung tâm màn hình hiển thị LCD | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Hộp chủ tịch có dây, quản lý Micro đại biểu, màn hình hiển thị OLED | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Hộp đại biểu có dây, màn hình hiển thị OLED | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 21 | bộ |
| 63 | Micro cổ ngỗng dài 56cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 22 | bộ |
| 64 | Bộ chia tín hiệu kỹ thuật số | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 13 | bộ |
| 65 | Máy chiếu 4.300 Ansi Lumens | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 66 | Màn chiếu điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 67 | Loa cột treo tường 8 x 3”, 80W RMS @ 8 ohms; 30W-20W-10W-5W @100V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | chiếc |
| 68 | Công suất 2 x150W RMS @ 70V / 100V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 69 | Bàn trộn âm thanh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 70 | Bộ điều khiển trung tâm màn hình hiển thị LCD | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Hộp chủ tịch có dây, quản lý Micro đại biểu, màn hình hiển thị OLED | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Hộp đại biểu có dây màn hình hiển thị OLED | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 21 | bộ |
| 73 | Micro cổ ngỗng dài 56cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 22 | bộ |
| 74 | Bộ chia tín hiệu kỹ thuật số | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 13 | bộ |
| 75 | Máy chiếu 4.300 Ansi Lumens | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 76 | Màn chiếu điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 77 | Loa cột treo tường 8 x 3”, 80W RMS @ 8 ohms; 30W-20W-10W-5W @100V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | chiếc |
| 78 | Công suất 2 x150W RMS @ 70V / 100V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 79 | Bàn trộn âm thanh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | chiếc |
| 80 | Bộ nhận micro sóng UHF | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | chiếc |
| 81 | Micro không dây cầm tay sóng UHF | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | chiếc |
| 82 | Microphone Cổ ngỗng, dài 55cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | chiếc |
| 83 | Chân đế Microphone (dùng cho eMCN1, eMCN2) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | chiếc |
| 84 | Hệ thống màn hình LED P2.5, kích thước màn hình 3200 x 1920 mm, Tổng 6,2m2, độ phân giải toàn màn hình: 1280 x 768 ( bao gồm bộ nguồn, xử lý hình ảnh, Car thu phát, khung sắt màn hình, vật tư nhân công lắp đặt ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Máy tình trình chiếu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Hệ thống màn hình LED P2.5, kích thước màn hình 4800 x 2560 mm, Tổng 12,3m2, độ phân giải toàn màn hình: 1920 x 1024 ( bao gồm bộ nguồn, xử lý hình ảnh, Car thu phát, khung sắt màn hình, vật tư nhân công lắp đặt ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Máy tình laptop trình chiếu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17755543E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3551108E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp I trở lên, có tối thiểu 14 tầng và bao gồm đầy đủ các hạng mục chính của gói thầu: Cung cấp và lắp đặt đồ nội thất (bao gồm: bàn làm việc, bàn họp, bàn tiếp khách, ghế phòng làm việc, ghế hội trường, tủ tài liệu); Thi công lát sàn; Thi công lắp dựng vách gỗ cho các phòng làm việc, phòng họp và hội trường; Cung cấp và lắp đặt hệ thống rèm cho công trình; Cung cấp và lắp đặt hệ thống âm thanh, máy chiếu, màn chiếu, màn hình Led;ii) Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc các hạng mục tương tự ≥ 52.300.000.000 VND.- Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp I trở lên bao gồm các hạng mục: Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất, thiết bị hội thảo; thi công lát sàn).- Tài liệu chứng minh: + Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện); kèm theo hóa đơn VAT của các đợt thanh toán; + Tài liệu chứng minh về quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình tương tự bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng, kiến trúc, nội thất.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp I trở lên và có bao gồm đầy đủ các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét: Cung cấp và lắp đặt đồ nội thất (bao gồm: bàn làm việc, bàn họp, bàn tiếp khách, ghế phòng làm việc, ghế hội trường, tủ tài liệu); lắp dựng vách gỗ cho các phòng làm việc, phòng họp và hội trường; Cung cấp và lắp đặt hệ thống rèm cho công trình; Cung cấp và lắp đặt hệ thống âm thanh, máy chiếu, màn chiếu, màn hình) đã đảm nhận ở vị trí công việc chỉ huy trưởng: 01 công trình.- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu phần xây lắp, thiết bị nội thất | 5 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng: 01 người.- Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kiến trúc, nội thất, mỹ thuật công nghiệp: 03 người.- Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành cơ khí: 01 người.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp I trở lên và có hạng mục xây lắp+thiết bị nội thất) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu phần thiết bị âm thanh ánh sáng | 3 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin, tin học.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp I trở lên và có hạng mục xây lắp+thiết bị âm thanh) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo kỹ thuật do tối thiểu 01 hãng mà nhà thầu chào thầu chào trong hồ sơ dự thầu cấp;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp I trở lên và có hạng mục xây lắp+thiết bị nội thất) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng, kiến trúc, nội thất, kinh tế xây dựng.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp I trở lên và có hạng mục xây lắp+thiết bị nội thất) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 45 | Trình độ chuyên môn:- Thợ cơ khí: ≥ 03 người;- Thợ mộc: ≥ 06 người;- Thợ điện: ≥ 04 người;- Thợ hàn: ≥ 02 người;- Thợ trồng cây và chăm sóc cây xanh : ≥ 05 người;- Thợ vận hành máy công trình ( vận thăng) : 01 người- Thợ khác: ≥ 24 người.- Số lượng tối thiểu các công trình đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động hoặc Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà nhám | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Dây truyền sơn | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy bào | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy cưa tốc độ cao | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy phay | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy ép thủy lực | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy nén khí | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy cưa lọng | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy dán cạnh tự động | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt, thép chuyên dụng | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy khoan đứng nhiều đầu | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy cắt mộng | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 13 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 14 | Máy đột dập + khuôn đột lỗ | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 16 | Máy khoan cầm tay | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 17 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 18 | Máy bơm điện | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 19 | Đồng hồ vạn năng | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 20 | Hệ thống lò sấy gỗ | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 21 | Xe ô tô tải | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 22 | Vận thăng lồng | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 23 | Nhà xưởng gia công sản xuất đồ gỗ | Phải cung cấp các tài liệu sau:+ Địa chỉ và các hình ảnh minh họa quá trình hoạt động sản xuất của xưởng. Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể tổ chức khảo sát xưởng sản xuất, gia công đồ gỗ của Nhà thầu.+ Quy mô nhà xưởng: ≥5.000m2+ Các tài liệu chứng minh quyền sử dụng nhà xưởng. Trong trường hợp nhà xưởng là đi thuê, phải có hợp đồng thuê còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kèm theo các tài liệu khác chứng minh quyền sử dụng đất của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi