Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng và lắp đặt trang thiết bị nội thất công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210949821-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng và lắp đặt trang thiết bị nội thất công trình
Số hiệu KHLCNT 20210947145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 15:58:00 đến ngày 2021-10-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 78,503,695,515 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17755543E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3551108E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp I trở lên, có tối thiểu 14 tầng và bao gồm đầy đủ các hạng mục chính của gói thầu: Cung cấp và lắp đặt đồ nội thất (bao gồm: bàn làm việc, bàn họp, bàn tiếp khách, ghế phòng làm việc, ghế hội trường, tủ tài liệu); Thi công lát sàn; Thi công lắp dựng vách gỗ cho các phòng làm việc, phòng họp và hội trường; Cung cấp và lắp đặt hệ thống rèm cho công trình; Cung cấp và lắp đặt hệ thống âm thanh, máy chiếu, màn chiếu, màn hình Led;ii) Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc các hạng mục tương tự ≥ 52.300.000.000 VND.- Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp I trở lên bao gồm các hạng mục: Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất, thiết bị hội thảo; thi công lát sàn).- Tài liệu chứng minh: + Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện); kèm theo hóa đơn VAT của các đợt thanh toán; + Tài liệu chứng minh về quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình tương tự bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng, kiến trúc, nội thất.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp I trở lên và có bao gồm đầy đủ các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét: Cung cấp và lắp đặt đồ nội thất (bao gồm: bàn làm việc, bàn họp, bàn tiếp khách, ghế phòng làm việc, ghế hội trường, tủ tài liệu); lắp dựng vách gỗ cho các phòng làm việc, phòng họp và hội trường; Cung cấp và lắp đặt hệ thống rèm cho công trình; Cung cấp và lắp đặt hệ thống âm thanh, máy chiếu, màn chiếu, màn hình) đã đảm nhận ở vị trí công việc chỉ huy trưởng: 01 công trình.- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu phần xây lắp, thiết bị nội thất
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng: 01 người.- Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kiến trúc, nội thất, mỹ thuật công nghiệp: 03 người.- Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành cơ khí: 01 người.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp I trở lên và có hạng mục xây lắp+thiết bị nội thất) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu phần thiết bị âm thanh ánh sáng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin, tin học.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp I trở lên và có hạng mục xây lắp+thiết bị âm thanh) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo kỹ thuật do tối thiểu 01 hãng mà nhà thầu chào thầu chào trong hồ sơ dự thầu cấp;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp I trở lên và có hạng mục xây lắp+thiết bị nội thất) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng, kiến trúc, nội thất, kinh tế xây dựng.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp I trở lên và có hạng mục xây lắp+thiết bị nội thất) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 45
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn:- Thợ cơ khí: ≥ 03 người;- Thợ mộc: ≥ 06 người;- Thợ điện: ≥ 04 người;- Thợ hàn: ≥ 02 người;- Thợ trồng cây và chăm sóc cây xanh : ≥ 05 người;- Thợ vận hành máy công trình ( vận thăng) : 01 người- Thợ khác: ≥ 24 người.- Số lượng tối thiểu các công trình đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động hoặc Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy chà nhám
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Dây truyền sơn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cưa tốc độ cao
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cưa lọng
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy dán cạnh tự động
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt, thép chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan đứng nhiều đầu
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt mộng
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đột dập + khuôn đột lỗ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Hệ thống lò sấy gỗ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
22-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Nhà xưởng gia công sản xuất đồ gỗ
- Đặc điểm thiết bị Phải cung cấp các tài liệu sau:+ Địa chỉ và các hình ảnh minh họa quá trình hoạt động sản xuất của xưởng. Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể tổ chức khảo sát xưởng sản xuất, gia công đồ gỗ của Nhà thầu.+ Quy mô nhà xưởng: ≥5.000m2+ Các tài liệu chứng minh quyền sử dụng nhà xưởng. Trong trường hợp nhà xưởng là đi thuê, phải có hợp đồng thuê còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kèm theo các tài liệu khác chứng minh quyền sử dụng đất của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng và lắp đặt trang thiết bị nội thất công trình
Xây dựng, lắp đặt thiết bị, trang trí nội thất trụ sở làm việc Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hợp pháp của Ủy ban chứng khoán Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước , địa chỉ: Số 164 Trần Quang Khải, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, số 234 đường Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.3934.0761.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đại học Xây dựng. Địa chỉ: Số 55 Giải Phóng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng – Trường Đại học kiến trúc Hà Nội. Địa chỉ: Km10, đường Nguyễn Trãi, Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn – Đầu tư Xây dựng và chuyển giao công nghệ Việt Nam. Địa chỉ: Số 6 Đặng Xuân Bảng - Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02466597397.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước , địa chỉ: Số 164 Trần Quang Khải, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, số 234 đường Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.3934.0761.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu): a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Điều lệ công ty (nếu có); b) Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I; - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (năm 2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện theo yêu cầu tại Mẫu số 13A; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03; - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A; - Tài liệu chứng minh về thiết bị thi công (thiết bị theo yêu cầu tại Mẫu số 04B): Đăng ký xe, máy, thiết bị đối với thiết bị theo quy định phải đăng ký hoặc hợp đồng mua bán kèm theo hóa đơn đối với thiết bị theo quy định không phải đăng ký; Phiếu kiểm định đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, số 234 đường Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.3934.0761.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, địa chỉ: Số 234 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024 39.340.750
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, số 234 đường Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.3934.0761.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp nội thất
1Gia công, lắp đặt vách ốp gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm dày 9mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V1.211,1745m2
2Lớp lót nilon chống ẩm các khu vực ốp gỗ (bằng diện tích ốp gỗ)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1.211,1745m2
3Gia công, lắp đặt vách ốp gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm dày 9mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V493,608m2
4Lớp lót nilon chống ẩm các khu vực ốp gỗ (bằng diện tích ốp gỗ)Theo thiết kế được duyệt và Chương V493,608m2
5Lớp cao su non 5mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V493,608m2
6Gia công khung sắt hộp mạ kẽm 40x40Theo thiết kế được duyệt và Chương V493,608m2
7Lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm 40x40Theo thiết kế được duyệt và Chương V493,608m2
8Gia công, lắp đặt vách ốp gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm dày 9mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V3,224m2
9Lớp lót nilon chống ẩm các khu vực ốp gỗ (bằng diện tích ốp gỗ)Theo thiết kế được duyệt và Chương V3,224m2
10Lớp nan trang tríTheo thiết kế được duyệt và Chương V3,224m2
11Gia công, lắp đặt vách ốp gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm dày 9mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V148,3378m2
12Lớp lót nilon chống ẩm các khu vực ốp gỗ (bằng diện tích ốp gỗ)Theo thiết kế được duyệt và Chương V148,3378m2
13Lớp nỉTheo thiết kế được duyệt và Chương V148,3378m2
14Gia công, lắp đặt vách ốp gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm dày 9mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V35,7816m2
15Lớp lót nilon chống ẩm các khu vực ốp gỗ (bằng diện tích ốp gỗ)Theo thiết kế được duyệt và Chương V35,7816m2
16Lớp gươngTheo thiết kế được duyệt và Chương V35,7816m2
17Cắt CNC họa tiếtTheo thiết kế được duyệt và Chương V35,7816m2
18Dán giấy trang trí vào tường Giấy dán tường cao cấpTheo thiết kế được duyệt và Chương V417,549m2
19Gia công, lắp đặt vách ốp gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩmTheo thiết kế được duyệt và Chương V7,592m2
20Lớp lót nilon chống ẩm các khu vực ốp gỗ (bằng diện tích ốp gỗ)Theo thiết kế được duyệt và Chương V7,592m2
21Lớp gương ghép nghệ thuật tạo độ thẩm mỹ caoTheo thiết kế được duyệt và Chương V7,592m2
22Gia công, lắp đặt gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm dày 12mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V5,586m2
23Lớp lót nilon chống ẩm các khu vực ốp gỗ (bằng diện tích ốp gỗ)Theo thiết kế được duyệt và Chương V5,586m2
24Lớp sàn gỗ công nghiệp dày 12mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V5,586m2
25Lớp xốp lót dày 3mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V5,586m2
26Gia công khung thép hộp mạ kẽm 40x40*1.4mm khoảng cách 600Theo thiết kế được duyệt và Chương V5,586m2
27Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 40x40*1.4mm khoảng cách 600Theo thiết kế được duyệt và Chương V5,586m2
28Thi công vách ngăn được kết hợp nhiều lớp với nhau, lớp trong cùng là nilon tráng bạc, tiếp đến là khung xương gỗ công nghiệp 60*12mm, tiếp đến là lớp phủ điêu Compisite sơn màu theo chỉ địnhTheo thiết kế được duyệt và Chương V30,12m2
29Nẹp phào góc cổ trần gỗ tự nhiên tần bì bản 75mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V930,845m
30Nẹp chân tường gỗ tự nhiên tần bì cao 90mm dày 12mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V930,845m
31Lát nền, sàn, Gạch đồng chấtTheo thiết kế được duyệt và Chương V9.370,4m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V9.370,4m2
33Thi công trần Tấm Gyproc dày 12mm Khung xương eko Vĩnh Tường hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt và Chương V239,2828m2
34Thi công trần Tấm Gyproc tiêu âm dày 12mm Khung xương eko Vĩnh Tường hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt và Chương V85,56m2
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo thiết kế được duyệt và Chương V360m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế được duyệt và Chương V661m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế được duyệt và Chương V1.000m
38Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo thiết kế được duyệt và Chương V40hộp
39Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt và Chương V10cái
40Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt và Chương V4cái
41Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo thiết kế được duyệt và Chương V70bộ
42Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo thiết kế được duyệt và Chương V200bộ
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt và Chương V324,84m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V324,84m2
45Khoét lỗ đền, lỗ gió điều hoà...Theo thiết kế được duyệt và Chương V1TG
46Gia cố khung xương các lỗ đèn, lỗ gió điều hoà…Theo thiết kế được duyệt và Chương V1TG
47Cung cấp lắp đặt cửa thăm trầnTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
B Hạng mục: Xây lắp thiết bị âm thanh
1Lắp đặt Cáp dùng để kết nối micro, Cable Cat5e STP/FTP, length = 2.5mTheo thiết kế được duyệt và Chương V1,510m
2Cáp dùng để kết nối micro, Cable Cat5e STP/FTP, length = 20mTheo thiết kế được duyệt và Chương V210m
3Giá treo loa chuyên dụngTheo thiết kế được duyệt và Chương V6chiếc
4Cáp loa chuyên dụng (lõi đồng, vỏ bọc nhựa PVC, chống Oxy hóa)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1510m
5Lắp đặt Cáp tín hiệu chống nhiễu - 24AWGTheo thiết kế được duyệt và Chương V3010m
6Lắp đặt "Tủ đựng thiết bị 19"", 15U"Theo thiết kế được duyệt và Chương V21 tủ
7Jắc loa (Jack speakon)Theo thiết kế được duyệt và Chương V20chiếc
8Jack canon cái 3 chân dùng cho âm thanhTheo thiết kế được duyệt và Chương V40chiếc
9Jack canon đực 3 chân dùng cho âm thanhTheo thiết kế được duyệt và Chương V40chiếc
10Jắc phone 1/4" Stereo dùng cho âm thanhTheo thiết kế được duyệt và Chương V6chiếc
11Giắc kết nối 3,5 lyTheo thiết kế được duyệt và Chương V2chiếc
12Hộp box tín hiệu âmTheo thiết kế được duyệt và Chương V5hộp
13Ổ điện âm sànTheo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
14Chân micro cao đặt sànTheo thiết kế được duyệt và Chương V2chiếc
15Cáp điện PVC ruột đồng mềm (4 x 6mm)Theo thiết kế được duyệt và Chương V50m
16Cáp điện PVC ruột đồng mềm (2 x 2,5mm)Theo thiết kế được duyệt và Chương V300m
17Ổ cắm điện nhiều lộ ra 6x10A/220VTheo thiết kế được duyệt và Chương V4cái
18Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D32 + phụ kiện ốngTheo thiết kế được duyệt và Chương V100m
19Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D20 + phụ kiện ốngTheo thiết kế được duyệt và Chương V200m
20Ống nhựa mềm D32Theo thiết kế được duyệt và Chương V75m
21Tủ điện tổng chứa MCB kèm bộ bảo vệ điện ápTheo thiết kế được duyệt và Chương V1hộp
22Cáp điện vỏ PVC (4x16)Theo thiết kế được duyệt và Chương V50m
23Dây tiếp địa 1x 6mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V100m
24Dây tín hiệu HDMI 30mTheo thiết kế được duyệt và Chương V60m
25Lắp đặt Dây mạng CAT6Theo thiết kế được duyệt và Chương V710m
26Bộ giá khung treo đèn đánh mặtTheo thiết kế được duyệt và Chương V2bộ
27Khung giá treo đèn cố địnhTheo thiết kế được duyệt và Chương V2bộ
28Móc treo đènTheo thiết kế được duyệt và Chương V22chiếc
29Lắp đặt Dây loa 16AWGTheo thiết kế được duyệt và Chương V510m
30Lắp đặt Cáp tín bọc kim chống nhiễuTheo thiết kế được duyệt và Chương V210m
31Jack canon cái 3 chânTheo thiết kế được duyệt và Chương V2chiếc
32Jack canon đực 3 chânTheo thiết kế được duyệt và Chương V2chiếc
33Jắc RCATheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
34Cáp điện PVC ruột đồng mềm (2x2,5mm2)Theo thiết kế được duyệt và Chương V50m
35Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D20 + phụ kiện ốngTheo thiết kế được duyệt và Chương V50m
36Lắp đặt Dây loa 16AWGTheo thiết kế được duyệt và Chương V510m
37Lắp đặt Cáp tín bọc kim chống nhiễuTheo thiết kế được duyệt và Chương V310m
38Dây tín hiệu HDMI 30mTheo thiết kế được duyệt và Chương V30m
39Lắp đặt Dây mạng CAT6Theo thiết kế được duyệt và Chương V610m
40Lắp đặt "Tủ đựng thiết bị 19"", 10U"Theo thiết kế được duyệt và Chương V11 tủ
41Jack canon cái 3 chânTheo thiết kế được duyệt và Chương V4chiếc
42Jack canon đực 3 chânTheo thiết kế được duyệt và Chương V4chiếc
43Jắc RCATheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
44Giá treo máy chiếu cố địnhTheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
45Cáp điện PVC ruột đồng mềm (2x2,5mm2)Theo thiết kế được duyệt và Chương V50m
46Ổ cắm điện nhiều lộ ra 6x10A/220VTheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
47Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D32 + phụ kiện ốngTheo thiết kế được duyệt và Chương V50m
48Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D20 + phụ kiện ốngTheo thiết kế được duyệt và Chương V40m
49Lắp đặt Cáp dùng để kết nối micro, Cable Cat5e STP/FTP, length = 2.5mTheo thiết kế được duyệt và Chương V710m
50Lắp đặt Cáp dùng để kết nối micro - bộ điều khiển, Cable Cat5e STP/FTP,length = 20mTheo thiết kế được duyệt và Chương V410m
51Lắp đặt Dây loa 16AWGTheo thiết kế được duyệt và Chương V810m
52Lắp đặt Cáp tín bọc kim chống nhiễuTheo thiết kế được duyệt và Chương V110m
53Dây tín hiệu HDMI 30mTheo thiết kế được duyệt và Chương V180m
54Dây tín hiệu HDMI 20mTheo thiết kế được duyệt và Chương V80m
55Dây tín hiệu HDMI 3mTheo thiết kế được duyệt và Chương V6m
56Bộ chia HDMITheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
57Lắp đặt Dây mạng CAT6Theo thiết kế được duyệt và Chương V610m
58Lắp đặt "Tủ đựng thiết bị 19"", 10U"Theo thiết kế được duyệt và Chương V11 tủ
59Jack canon cái 3 chânTheo thiết kế được duyệt và Chương V4chiếc
60Jack canon đực 3 chânTheo thiết kế được duyệt và Chương V4chiếc
61Jắc RCATheo thiết kế được duyệt và Chương V2chiếc
62Giá treo máy chiếu cố địnhTheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
63Giá treo tiviTheo thiết kế được duyệt và Chương V4chiếc
64Lắp đặt Cáp điện dây dẫn PVC ruột đồng mềm (2x2,5mm2)Theo thiết kế được duyệt và Chương V150m
65Ổ cắm điện nhiều lộ ra 6x10A/220VTheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
66Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D32 + phụ kiện ốngTheo thiết kế được duyệt và Chương V50m
67Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D20 + phụ kiện ốngTheo thiết kế được duyệt và Chương V10m
68Lắp đặt Cáp dùng để kết nối micro, Cable Cat5e STP/FTP, length = 2.5mTheo thiết kế được duyệt và Chương V5,510m
69Lắp đặt Cáp dùng để kết nối micro - bộ điều khiển, Cable Cat5e STP/FTP,length = 20m Cáp dùng để kết nối micro - bộ điều khiểnTheo thiết kế được duyệt và Chương V410m
70Lắp đặt Dây loa 16AWGTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,610m
71Lắp đặt Cáp tín bọc kim chống nhiễuTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,110m
72Dây tín hiệu HDMI 30mTheo thiết kế được duyệt và Chương V30m
73Lắp đặt Dây mạng CAT6Theo thiết kế được duyệt và Chương V310m
74Lắp đặt "Tủ đựng thiết bị 19"", 10U"Theo thiết kế được duyệt và Chương V11 tủ
75Jack canon cái 3 chânTheo thiết kế được duyệt và Chương V4chiếc
76Jack canon đực 3 chânTheo thiết kế được duyệt và Chương V4chiếc
77Jắc RCATheo thiết kế được duyệt và Chương V2chiếc
78Giá treo máy chiếu cố địnhTheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
79Lắp đặt Cáp điện dây dẫn PVC ruột đồng mềm (2x2,5mm2)Theo thiết kế được duyệt và Chương V80m
80Ổ cắm điện nhiều lộ ra 6x10A/220VTheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
81Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D32 + phụ kiện ốngTheo thiết kế được duyệt và Chương V50m
82Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D20 + phụ kiện ốngTheo thiết kế được duyệt và Chương V90m
83Lắp đặt Cáp dùng để kết nối micro, Cable Cat5e STP/FTP, length = 2.5mTheo thiết kế được duyệt và Chương V5,510m
84Lắp đặt Cáp dùng để kết nối micro - bộ điều khiển, Cable Cat5e STP/FTP,length = 20m Cáp dùng để kết nối micro - bộ điều khiểnTheo thiết kế được duyệt và Chương V4010m
85Lắp đặt Dây loa 16AWGTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,610m
86Lắp đặt Cáp tín bọc kim chống nhiễuTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,1210m
87Dây tín hiệu HDMI 30mTheo thiết kế được duyệt và Chương V30m
88Lắp đặt Dây mạng CAT6Theo thiết kế được duyệt và Chương V0,310m
89Lắp đặt "Tủ đựng thiết bị 19"", 10U"Theo thiết kế được duyệt và Chương V11 tủ
90Jack canon cái 3 chânTheo thiết kế được duyệt và Chương V4chiếc
91Jack canon đực 3 chânTheo thiết kế được duyệt và Chương V4chiếc
92Jắc RCATheo thiết kế được duyệt và Chương V2chiếc
93Giá treo máy chiếu cố địnhTheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
94Cáp điện PVC ruột đồng mềm (2x2,5mm2)Theo thiết kế được duyệt và Chương V80m
95Ổ cắm điện nhiều lộ ra 6x10A/220VTheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
96Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D32 + phụ kiện ốngTheo thiết kế được duyệt và Chương V50m
97Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D20 + phụ kiện ốngTheo thiết kế được duyệt và Chương V90m
98Lắp đặt Dây loa 16AWGTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,810m
99Lắp đặt Cáp tín bọc kim chống nhiễuTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,510m
100Lắp đặt "Tủ đựng thiết bị 19"", 10U"Theo thiết kế được duyệt và Chương V11 tủ
101Jack canon cái 3 chânTheo thiết kế được duyệt và Chương V5chiếc
102Jack canon đực 3 chânTheo thiết kế được duyệt và Chương V5chiếc
103Jắc RCATheo thiết kế được duyệt và Chương V2chiếc
104Cáp điện PVC ruột đồng mềm (2x2,5mm2)Theo thiết kế được duyệt và Chương V50m
105Ổ cắm điện nhiều lộ ra 6x10A/220VTheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
106Ống nhựa bảo vệ các loại cáp D20 + phụ kiện ốngTheo thiết kế được duyệt và Chương V80m
C Hạng mục: Cây xanh
1Trồng, chăm sóc cây Cây Bàng Đài Loan Đk = 20-25cm; H = 7 -8mTheo thiết kế được duyệt và Chương V20cây/lần
2Trồng, chăm sóc Cây Sang. Đk = 35-40cm; H = 7 -8mTheo thiết kế được duyệt và Chương V2cây/lần
3Trồng, chăm sóc Cây Đào tiên Đk = 20-25cm; H = 5-6mTheo thiết kế được duyệt và Chương V1cây/lần
4Trồng, chăm sóc Cây Cọ Dầu Đk = 70-80cm; H = 5 -6mTheo thiết kế được duyệt và Chương V3cây/lần
5Trồng, chăm sóc Tùng la hán thế h=1,5-2 mTheo thiết kế được duyệt và Chương V8cây/lần
6Trồng, chăm sóc Cây Kèn Hồng Đk = 10-12cm; H = 3 -4mTheo thiết kế được duyệt và Chương V6cây/lần
7Trồng, chăm sóc Cây Kè Mỹ Đk = 30-40cm; H = 5 -6mTheo thiết kế được duyệt và Chương V3cây/lần
8Cây Chà là cảnh h=0,8-1,2mTheo thiết kế được duyệt và Chương V2khóm
9Tuyết sơn phi hồ đk tán≥0,6m; h≥0,8mTheo thiết kế được duyệt và Chương V8khóm
10Phát tài núi đk tán≥0,6m; h≥0,8mTheo thiết kế được duyệt và Chương V2khóm
11Tường Vi H = 2,0-2,5mTheo thiết kế được duyệt và Chương V7khóm
12Trồng, chăm sóc Chuối Dẻ quạt H = 2,0-2,5mTheo thiết kế được duyệt và Chương V7cây/lần
13Trúc Quân Tử H = 1,8-2mTheo thiết kế được duyệt và Chương V14md
14Hồng Mai H = 1,0-1,2mTheo thiết kế được duyệt và Chương V18khóm
15Trang Thái trồng HRV H = 0,3-0,4m; B = 0,4mTheo thiết kế được duyệt và Chương V43md
16Dâm Bụt Thái trồng HRV H = 0,3-0,4m; B = 0,4mTheo thiết kế được duyệt và Chương V52,98md
17Trồng, chăm sóc Cỏ lan chi 26 cây/m2; h = 0,15-0,2mTheo thiết kế được duyệt và Chương V21,08m2/tháng
18Trồng, chăm sóc Dừa thái vàng 16 cây/m2; h=0,25-0,3mTheo thiết kế được duyệt và Chương V14m2/tháng
19Trồng, chăm sóc Cỏ Nhung NhậtTheo thiết kế được duyệt và Chương V437,63m2/tháng
20Trồng, chăm sóc Hoa Ngũ sắc bo gốc cây H = 0,15-0,2mTheo thiết kế được duyệt và Chương V20m2/tháng
21Trồng, chăm sóc Bạch trinh biển H = 0,2-0,4mTheo thiết kế được duyệt và Chương V4m2/tháng
22Trồng, chăm sóc Lan dẻ quạt H = 0,3-0,4mTheo thiết kế được duyệt và Chương V4m2/tháng
23Bồi đất màu dày 0,3mTheo thiết kế được duyệt và Chương V765,81m3
24Đá phong thủy Tam sơn W3500*D2000* H3200mm hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1bộ
25Bộ bàn ghế đá, Có 01 bàn tròn và 04 ghế nghỉTheo thiết kế được duyệt và Chương V1bộ
D Hạng mục: Thiết bị nội thất
1Quầy lễ tânTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
2Bộ chữ và LogoTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Bộ
3Ghế lễ tânTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
4Sopha chờTheo thiết kế được duyệt và Chương V5Bộ
5Kệ cây trang tríTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
6Kệ tạp chíTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
7Quầy tiếp nhận chứng từTheo thiết kế được duyệt và Chương V6md
8Ghế văn thư, ghế chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V8Chiếc
9Tủ đựng tài liệuTheo thiết kế được duyệt và Chương V7Chiếc
10Tủ công văn đến điTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
11Bàn làm việc chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
12Tủ máy inTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
13Bàn làm việc Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
14Ghế làm việc Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
15Tủ tài liệu Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
16Bàn làm việc chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
17Ghế chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
18Tủ cao chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
19Tủ máy inTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
20Bàn họp đa năngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
21Ghế họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V8Chiếc
22Ghế băng chờTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
23Giường nghỉTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
24Tap đầu giườngTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
25Tủ quần áoTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
26Bộ bàn uống nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Bộ
27Tủ trưng bày thấp 1Theo thiết kế được duyệt và Chương V5Chiếc
28Tủ trưng bày thấp 2Theo thiết kế được duyệt và Chương V7Chiếc
29Tủ trưng bày thấp 3Theo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
30Tủ trưng bày cao 1Theo thiết kế được duyệt và Chương V14Chiếc
31Tủ trưng bày cao 2Theo thiết kế được duyệt và Chương V8Chiếc
32Tủ trưng bày cao 3Theo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
33Bục tượng BácTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
34Bục phát biểuTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
35Tượng bácTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
36Bộ chữ và LogoTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Bộ
37Sao búa liềmTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Bộ
38Bàn chuẩn bịTheo thiết kế được duyệt và Chương V14Chiếc
39Tủ thấpTheo thiết kế được duyệt và Chương V10Chiếc
40Bàn chủ tọa, bàn đại biểuTheo thiết kế được duyệt và Chương V11Chiếc
41Ghế chủ tọa, ghế đại biểuTheo thiết kế được duyệt và Chương V22Chiếc
42Ghế hội trườngTheo thiết kế được duyệt và Chương V180Chiếc
43Bục tượng BácTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
44Bục phát biểuTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
45Phông cờ sân khấuTheo thiết kế được duyệt và Chương V100m2
46Tượng bácTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
47Sopha phòng chờTheo thiết kế được duyệt và Chương V10Chiếc
48Bàn trà kẹpTheo thiết kế được duyệt và Chương V5Chiếc
49Bàn để hoaTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
50Bàn làm việc chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V5Chiếc
51Ghế chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V5Chiếc
52Tủ cao chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V5Chiếc
53Giá lưu trữTheo thiết kế được duyệt và Chương V12Chiếc
54Hệ thống giá tay quay di độngTheo thiết kế được duyệt và Chương V3HT
55Hệ thống kệ lưu trữ thấpTheo thiết kế được duyệt và Chương V297,6m2
56Bàn làm việc Cục trưởng,Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
57Ghế làm việc Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
58Tủ tài liệu 1 cục trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
59Tủ tài liệu 2 Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
60Sopha khách Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Bộ
61Bàn làm việc Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
62Ghế làm việc Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
63Tủ tài liệu Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V6Chiếc
64Sopha tiếp khách Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Bộ
65Bàn làm việc chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V27Chiếc
66Ghế chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V27Chiếc
67Tủ cao chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V27Chiếc
68Tủ máy inTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
69Bàn họp đa năngTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
70Bàn họp nhómTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
71Ghế họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V32Chiếc
72Ghế băng chờTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
73Giá lưu trữTheo thiết kế được duyệt và Chương V156Chiếc
74Bộ sofa tiếp kháchTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Bộ
75Ghế băng chờTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
76Tủ lockerTheo thiết kế được duyệt và Chương V12Chiếc
77Bàn ăn Lãnh đạoTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
78Ghế ăn Lãnh đạoTheo thiết kế được duyệt và Chương V20Chiếc
79Tủ nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
80Bàn ăn chữ nhật 6 chỗTheo thiết kế được duyệt và Chương V34Chiếc
81Ghế ăn cán bộTheo thiết kế được duyệt và Chương V204Chiếc
82Tủ nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
83Bộ bàn ghế caféTheo thiết kế được duyệt và Chương V10Bộ
84Bàn làm việc Cục trưởng,Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
85Ghế làm việc Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
86Tủ tài liệu 1 cục trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
87Tủ tài liệu 2 Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
88Sopha khách Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Bộ
89Bàn làm việc Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
90Ghế làm việc Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
91Tủ tài liệu Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V6Chiếc
92Sopha tiếp khách Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Bộ
93Bàn làm việc chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V27Chiếc
94Ghế chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V27Chiếc
95Tủ cao chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V26Chiếc
96Tủ máy inTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
97Bàn họp đa năngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
98Bàn họp nhómTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
99Ghế họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V24Chiếc
100Ghế băng chờTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
101Bàn nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
102Giường y tếTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
103Tủ y tếTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
104Hộc y tếTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
105Bàn làm việc Cục trưởng,Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
106Ghế làm việc Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
107Tủ tài liệu 1 cục trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
108Tủ tài liệu 2 Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
109Sopha khách Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Bộ
110Bàn làm việc Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
111Ghế làm việc Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
112Tủ tài liệu Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V6Chiếc
113Sopha tiếp khách Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Bộ
114Bàn làm việc chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V36Chiếc
115Ghế chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V36Chiếc
116Tủ cao chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V36Chiếc
117Tủ máy inTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
118Bàn họp đa năngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
119Bàn họp nhómTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
120Ghế họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V24Chiếc
121Ghế băng chờTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
122Bàn nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
123Ghế băng chờTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
124Bàn họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
125Ghế chủ tọaTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
126Ghế họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V55Chiếc
127Tủ nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
128Bàn họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
129Ghế chủ tọaTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
130Ghế họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V38Chiếc
131Tủ nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
132Bàn họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
133Ghế chủ tọaTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
134Ghế họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V38Chiếc
135Tủ nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
136Bàn họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V14Chiếc
137Ghế họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V28Chiếc
138Tủ nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
139Bàn họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V12Chiếc
140Ghế họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V24Chiếc
141Tủ nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
142Sopha tiếp kháchTheo thiết kế được duyệt và Chương V18Chiếc
143Bàn trà kẹpTheo thiết kế được duyệt và Chương V9Chiếc
144Bàn để hoaTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
145Bàn họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
146Ghế họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V8Chiếc
147Tủ nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
148Tủ nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V5Chiếc
149Bàn làm việc chủ tịchTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
150Ghế làm việc chủ tịchTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
151Tủ tài liệu chủ tịchTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
152Bộ sopha tiếp khách chủ tịchTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Bộ
153Bàn làm phó việc chủ tịchTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
154Ghế làm việc phó chủ tịchTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
155Tủ tài liệu phó chủ tịchTheo thiết kế được duyệt và Chương V8Chiếc
156Bộ sopha tiếp khách phó chủ tịchTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Bộ
157Bàn làm việc chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V6Chiếc
158Ghế chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V6Chiếc
159Tủ cao chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V6Chiếc
160Tủ máy inTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
161Băng ghế nghỉTheo thiết kế được duyệt và Chương V5Chiếc
162Tủ caoTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
163Tủ nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V6Chiếc
164Ghế băng chờTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
165Bàn họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
166Ghế chủ tọaTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
167Ghế họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V20Chiếc
168Bàn làm việc Chánh VPTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
169Ghế làm việc Chánh VPTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
170Tủ tài liệu 1 Chánh VPTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
171Tủ tài liệu 2 Chánh VPTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
172Sopha khách Chánh VPTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Bộ
173Bàn làm việc Phó chánh VPTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
174Ghế làm việc Phó chánh VPTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
175Tủ tài liệu Phó chánh VPTheo thiết kế được duyệt và Chương V6Chiếc
176Sopha tiếp khách Phó chánh VPTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Bộ
177Bàn làm việc chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V10Chiếc
178Ghế chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V10Chiếc
179Tủ cao chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V10Chiếc
180Tủ máy inTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
181Bàn họp đa năngTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
182Bàn họp nhómTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
183Ghế họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V32Chiếc
184Ghế băng chờTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
185Bàn làm việc Cục trưởng,Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
186Ghế làm việc Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
187Tủ tài liệu 1 cục trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
188Tủ tài liệu 2 Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
189Sopha khách Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Bộ
190Bàn làm việc Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
191Ghế làm việc Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
192Tủ tài liệu Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V6Chiếc
193Sopha tiếp khách Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Bộ
194Bàn làm việc chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V16Chiếc
195Ghế chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V16Chiếc
196Tủ cao chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V16Chiếc
197Tủ máy inTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
198Bàn họp đa năngTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
199Bàn họp nhómTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
200Ghế họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V32Chiếc
201Ghế băng chờTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
202Bàn nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
203Bàn làm việc Cục trưởng,Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
204Ghế làm việc Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
205Tủ tài liệu 1 cục trưởng,Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
206Tủ tài liệu 2 Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
207Sopha khách Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Bộ
208Bàn làm việc Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
209Ghế làm việc Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
210Tủ tài liệu Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V6Chiếc
211Sopha tiếp khách Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Bộ
212Bàn làm việc chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V10Chiếc
213Ghế chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V10Chiếc
214Tủ cao chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V10Chiếc
215Tủ máy inTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
216Bàn họp đa năngTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
217Bàn họp nhómTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
218Ghế họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V32Chiếc
219Ghế băng chờTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
220Bàn nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
221Bàn làm việc Cục trưởng,Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
222Ghế làm việc Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
223Tủ tài liệu 1 cục trưởng,Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
224Tủ tài liệu 2 Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
225Sopha khách Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Bộ
226Bàn làm việc Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
227Ghế làm việc Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
228Tủ tài liệu Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V6Chiếc
229Sopha tiếp khách Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Bộ
230Bàn làm việc chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V22Chiếc
231Ghế chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V22Chiếc
232Tủ cao chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V22Chiếc
233Tủ máy inTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
234Bàn họp đa năngTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
235Bàn họp nhómTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
236Ghế họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V32Chiếc
237Ghế băng chờTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
238Bàn làm việc Cục trưởng,Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
239Ghế làm việc Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
240Tủ tài liệu 1 cục trưởng,Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
241Tủ tài liệu 2 Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
242Sopha khách Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Bộ
243Bàn làm việc Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
244Ghế làm việc Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
245Tủ tài liệu Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V6Chiếc
246Sopha tiếp khách Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Bộ
247Bàn làm việc chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V18Chiếc
248Ghế chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V18Chiếc
249Tủ cao chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V18Chiếc
250Tủ máy inTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
251Bàn họp đa năngTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
252Bàn họp nhómTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
253Ghế họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V32Chiếc
254Ghế băng chờTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
255Bàn nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
256Bàn làm việc Cục trưởng,Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
257Ghế làm việc Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
258Tủ tài liệu 1 cục trưởng,Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
259Tủ tài liệu 2 Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
260Sopha khách Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Bộ
261Bàn làm việc Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
262Ghế làm việc Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
263Tủ tài liệu Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V6Chiếc
264Sopha tiếp khách Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Bộ
265Bàn làm việc chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V20Chiếc
266Ghế chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V20Chiếc
267Tủ cao chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V20Chiếc
268Tủ máy inTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
269Bàn họp đa năngTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
270Bàn họp nhómTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
271Ghế họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V32Chiếc
272Ghế băng chờTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
273Bàn nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
274Bàn làm việc Cục trưởng,Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
275Ghế làm việc Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
276Tủ tài liệu 1 cục trưởng,Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
277Tủ tài liệu 2 Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
278Sopha khách Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Bộ
279Bàn làm việc Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
280Ghế làm việc Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
281Tủ tài liệu Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V6Chiếc
282Sopha tiếp khách Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Bộ
283Bàn làm việc chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V22Chiếc
284Ghế chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V22Chiếc
285Tủ cao chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V22Chiếc
286Tủ máy inTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
287Bàn họp đa năngTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
288Bàn họp nhómTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
289Ghế họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V32Chiếc
290Ghế băng chờTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
291Bàn nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
292Bàn làm việc Chánh TTTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
293Ghế làm việc Chánh TTTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
294Tủ tài liệu 1 Chánh TTTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
295Tủ tài liệu 2 Chánh TTTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
296Sopha khách Chánh TTTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Bộ
297Bàn làm việc Phó chánh TTTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
298Ghế làm việc Phó chánh TTTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
299Tủ tài liệu Phó chánh TTTheo thiết kế được duyệt và Chương V6Chiếc
300Sopha tiếp khách Phó chánh TTTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Bộ
301Bàn làm việc chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V32Chiếc
302Ghế chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V32Chiếc
303Tủ cao chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V32Chiếc
304Tủ máy inTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
305Bàn họp đa năngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
306Bàn họp nhómTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
307Ghế họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V24Chiếc
308Ghế băng chờTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
309Bàn làm việc Cục trưởng,Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
310Ghế làm việc Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
311Tủ tài liệu 1 cục trưởng,Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
312Tủ tài liệu 2 Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
313Sopha khách Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Bộ
314Bàn làm việc Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
315Ghế làm việc Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
316Tủ tài liệu Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V8Chiếc
317Sopha tiếp khách Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Bộ
318Bàn làm việc chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V16Chiếc
319Ghế chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V16Chiếc
320Tủ cao chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V16Chiếc
321Tủ máy inTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
322Bàn họp đa năngTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Chiếc
323Bàn họp nhómTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
324Ghế họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V32Chiếc
325Ghế băng chờTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
326Bàn nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
327Bàn làm việc Cục trưởng,Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
328Ghế làm việc Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
329Tủ tài liệu 1 cục trưởng,Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
330Tủ tài liệu 2 Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
331Sopha khách Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Bộ
332Bàn làm việc Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
333Ghế làm việc Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
334Tủ tài liệu Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V6Chiếc
335Sopha tiếp khách Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Bộ
336Bàn làm việc chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V14Chiếc
337Ghế chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V14Chiếc
338Tủ cao chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V14Chiếc
339Tủ máy inTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
340Bàn họp đa năngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
341Ghế họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V8Chiếc
342Ghế băng chờTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
343Bàn làm việc Cục trưởng,Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
344Ghế làm việc Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
345Tủ tài liệu 1 cục trưởng,Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
346Tủ tài liệu 2 Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
347Sopha khách Cục trưởng, Vụ trưởngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Bộ
348Bàn làm việc Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
349Ghế làm việc Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Chiếc
350Tủ tài liệu Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V6Chiếc
351Sopha tiếp khách Cục phó, Vụ phóTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Bộ
352Bàn làm việc chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V18Chiếc
353Ghế chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V18Chiếc
354Tủ cao chuyên viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V18Chiếc
355Tủ máy inTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
356Bàn họp đa năngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Chiếc
357Ghế họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V8Chiếc
358Ghế băng chờTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
359Bàn nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Chiếc
360Tủ lockerTheo thiết kế được duyệt và Chương V7Chiếc
361Kệ thấpTheo thiết kế được duyệt và Chương V119Chiếc
362Kệ thấpTheo thiết kế được duyệt và Chương V15Chiếc
363Bàn nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V16Chiếc
364Vách ngăn khu nhân viênTheo thiết kế được duyệt và Chương V1.095m2
365Tranh treo tường trang tríTheo thiết kế được duyệt và Chương V2bức
366Tranh treo tường trang tríTheo thiết kế được duyệt và Chương V2bức
367Tranh treo tường trang tríTheo thiết kế được duyệt và Chương V1bức
368Rèm cuốnTheo thiết kế được duyệt và Chương V3.000m2
369Rèm gỗTheo thiết kế được duyệt và Chương V260m2
370Rèm vải 2 lớpTheo thiết kế được duyệt và Chương V23,6m2
371Thảm trải sànTheo thiết kế được duyệt và Chương V1.268m2
372Thảm trang tríTheo thiết kế được duyệt và Chương V84m2
373Giá nan 4 tầngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Cái
374Giá phẳng 4 tầngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Cái
375Tủ đông 4 cánh'Theo thiết kế được duyệt và Chương V1Cái
376Tủ mát 4 cánhTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Cái
377Bàn sơ chế có giá nan dướiTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Cái
378Chậu rửa đôiTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Cái
379Vòi 1 đường nóng + 1 đường lạnhTheo thiết kế được duyệt và Chương V6Cái
380Bàn sơ chế có giá nan dướiTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Cái
381Giá nan 4 tầngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Cái
382Bàn chặt lót gỗ có giá nan dướiTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Cái
383Thùng rác di độngTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Cái
384Bếp xào từ đơn chảo dờiTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Cái
385Chảo xào từ đơnTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Cái
386Bếp xào từ đơn chảo liềnTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Cái
387Bàn trung gian để gia vịTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Cái
388Bếp Âu 4 từ dùng điệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Cái
389Bếp hầm từ đơnTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Cái
390Tủ nấu cơm 50KgTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Cái
391Tum hút mùi đảoTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Cái
392Hệ thống ống gióTheo thiết kế được duyệt và Chương V30md
393Quạt hút mùi ly tâm 4KwTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Cái
394Bàn ra đồ có giá phẳng dướiTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Cái
395Giá phẳng 2 tầngTheo thiết kế được duyệt và Chương V4Cái
396Giá nan 4 tầngTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Cái
397Giữ nóng thức ăn 4 khayTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Cái
398Giữ nóng canh 2 nồiTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Cái
399Xe để khay thìa đũa Làm bằng inox 304Theo thiết kế được duyệt và Chương V2Cái
400Bàn soạn đồ có giá phẳng dướiTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Cái
401Bàn soạn đồ có giá phẳng dướiTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Cái
402Xe bồn thu gom đồ bẩnTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Cái
403Tủ sấy bát đĩa 2 cánhTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Cái
404Ghi thoát sànTheo thiết kế được duyệt và Chương V32Cái
405Logo gắn biển - Lễ Tân KT: 770 x 770mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
406Dòng chữ gắn - Lễ TânỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC STATE SECURITIES COMMISSION OF VIET NAMTheo thiết kế được duyệt và Chương V56ký tự
407Biển sơ đồ chỉ dẫn tổng thể KT: 1800 x 1200mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
408Biển chỉ dẫn sơ đồ tầng(Từ 1 đến tầng 17) KT: 530 x 730mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V21chiếc
409Biển Số tầng KT: 200 x 200mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V36chiếc
410Biển Số phòng KT: 100 x 200mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V195chiếc
411Biển tên phòng ban KT: 150 x 300mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V134chiếc
412Biển tên Chức danh Lãnh đạo KT: 200 x 400mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V6chiếc
413Biển chỉ dẫn khu vệ sinh KT: 150 x 200mm x 2 mặtTheo thiết kế được duyệt và Chương V26chiếc
414Biển WC Nam, Nữ KT: 120 x 240mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V52chiếc
415Biển chỉ dẫn cầu thang bộ KT: 170 x 350mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V42chiếc
416Biển cấm hút thuốc lá KT: 150 x 150mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V84cái
417Biển chỉ dẫn hướng đi thang bộ và Thang máy KT: 400 x 1200mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
E Hạng mục: Thiết bị âm thanh
1Loa cột dang line array 6x 4" + 6x 1" công suất 350W, 6 OhmsTheo thiết kế được duyệt và Chương V6chiếc
2Loa thùng siêu trầm 2 x 10", công suất 700W, 4 Ohms ( đặt âm sàn sân khấu )Theo thiết kế được duyệt và Chương V2chiếc
3Loa kiểm tra sân khấu 10" + 1", công suất 350W @ 8 OhmsTheo thiết kế được duyệt và Chương V2chiếc
4Khuếch đại âm tần kèm DSP, công suất 4 x 700W @ 4 OhmsTheo thiết kế được duyệt và Chương V2chiếc
5Bàn trộn âm thanh 12 Mono + 4 Stereo-Line Inputs + FX, EQ ( bao gồm vang số )Theo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
6Bộ nhận micro sóng UHFTheo thiết kế được duyệt và Chương V3chiếc
7Micro không dây cầm tay sóng UHFTheo thiết kế được duyệt và Chương V3chiếc
8Micro không dây cài áoTheo thiết kế được duyệt và Chương V2bộ
9Microphone Cổ ngỗng, dài 55cmTheo thiết kế được duyệt và Chương V2chiếc
10Chân đế Microphone (dùng cho eMCN1, eMCN2)Theo thiết kế được duyệt và Chương V2chiếc
11Bộ phát nhạc Including FM tuner, USB port, SD slot and Bluetooth connectionTheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
12Bộ điều khiển trung tâm màn hình hiển thị LCDTheo thiết kế được duyệt và Chương V1bộ
13Hộp chủ tịch có dây, quản lý Micro đại biểu, màn hình hiển thị OLEDTheo thiết kế được duyệt và Chương V1bộ
14Hộp đại biểu có dây, màn hình hiển thị OLEDTheo thiết kế được duyệt và Chương V5bộ
15Micro cổ ngỗng dài 56cmTheo thiết kế được duyệt và Chương V6bộ
16Bộ chia tín nguồnTheo thiết kế được duyệt và Chương V4bộ
17Bàn điều khiển ánh sáng kỹ sảoTheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
18Bàn điểu khiển ánh sáng nềnTheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
19Bộ chia tín hiệu DMX, 4 out XLR3/5P,1in XLR 3/5PTheo thiết kế được duyệt và Chương V2chiếc
20Đèn Moving beam cho biểu diễn nghệ thuật và sự kiện (đặt sàn di động )Theo thiết kế được duyệt và Chương V4chiếc
21Đèn nền đánh mặt Frenel 1 LED (WW) 70 W, (3.6 A), 50,000 hours life expectancy, nhiệt độ màu 3096 K, chỉ số CRI 97Theo thiết kế được duyệt và Chương V6chiếc
22Đèn Par LED 180 LEDs (39 red, 39 green, 51 blue, 51 amber) 0.25 W (20 mA), 100,000 hours life expectancyTheo thiết kế được duyệt và Chương V16chiếc
23Đèn Par 12 LEDs (quad-color RGBA) 4 W, (0.8 A), 50,000 hours life expectancyTheo thiết kế được duyệt và Chương V6chiếc
24Hệ thống màn hình LED P2.5, kích thước màn hình 8960 x 4000 mm, Tổng 35,9m2, độ phân giải toàn màn hình: 3584 x 1600 ( bao gồm bộ nguồn, xử lý hình ảnh, Car thu phát, khung sắt màn hình, vật tư nhân công lắp đặt )Theo thiết kế được duyệt và Chương V1bộ
25Máy tình laptop trình chiếuTheo thiết kế được duyệt và Chương V1bộ
26Loa cột treo tường 8 x 3”, 80W RMS @ 8 ohms; 30W-20W-10W-5W @100VTheo thiết kế được duyệt và Chương V4chiếc
27Bộ nhận micro sóng UHFTheo thiết kế được duyệt và Chương V2chiếc
28Micro không dây cầm tay sóng UHFTheo thiết kế được duyệt và Chương V2chiếc
29Loa cột treo tường 8 x 3”, 80W RMS @ 8 ohms; 30W-20W-10W-5W @100VTheo thiết kế được duyệt và Chương V4chiếc
30Công suất 2 x150W RMS @ 70V / 100VTheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
31Bàn trộn âm thanhTheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
32Bộ nhận micro sóng UHFTheo thiết kế được duyệt và Chương V2chiếc
33Micro không dây cầm tay sóng UHFTheo thiết kế được duyệt và Chương V2chiếc
34Microphone Cổ ngỗng, dài 55cmTheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
35Chân đế Microphone (dùng cho eMCN1, eMCN2)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
36Máy chiếu 4.300 Ansi LumensTheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
37Màn chiếu điệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
38Loa cột treo tường 8 x 3”, 80W RMS @ 8 ohms; 30W-20W-10W-5W @100VTheo thiết kế được duyệt và Chương V6chiếc
39Công suất 2 x150W RMS @ 70V / 100VTheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
40Bàn trộn âm thanhTheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
41Bộ điều khiển trung tâm màn hình hiển thị LCDTheo thiết kế được duyệt và Chương V1bộ
42Phần mềm quản lý hội thảoTheo thiết kế được duyệt và Chương V1bộ
43Hộp chủ tịch có dây, quản lý Micro đại biểu, màn hình hiển thị OLEDTheo thiết kế được duyệt và Chương V1bộ
44Hộp đại biểu có dây, màn hình hiển thị OLEDTheo thiết kế được duyệt và Chương V27bộ
45Micro cổ ngỗng dài 56cmTheo thiết kế được duyệt và Chương V28bộ
46Bộ chia tín hiệu kỹ thuật sốTheo thiết kế được duyệt và Chương V15bộ
47Bộ điều khiển camera full HD 4 vào 1 raTheo thiết kế được duyệt và Chương V1bộ
48Bàn điều khiển CameraTheo thiết kế được duyệt và Chương V1bộ
49Camera hội thảo Auto-Tracing ( tự động quay khi người phát biều ) FHD1080P, 15X optical, PTZ operation, white balance and exposure control ( để bàn )Theo thiết kế được duyệt và Chương V1bộ
50Hệ thống màn hình LED P2.5, kích thước màn hình 2880 x 1920 mm, Tổng 6,7m2, độ phân giải toàn màn hình: 1536 x 768 ( bao gồm bộ nguồn, xử lý hình ảnh, Car thu phát, khung sắt màn hình, vật tư nhân công lắp đặt )Theo thiết kế được duyệt và Chương V1bộ
51Máy tình laptop trình chiếuTheo thiết kế được duyệt và Chương V1bộ
52Thiết bị hội nghị truyền hình chuyên dụng, chất lượng Full HD1080p ( Có thể họp tối đa 4 điểm cầu )Theo thiết kế được duyệt và Chương V1bộ
53License 9 sites họp đa điểmTheo thiết kế được duyệt và Chương V1bộ
54Bộ xử lý tín hiệu audio/video trình chiếu 7 vào 2 raTheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
55Smart Tivi, 55 inch, Ultra HD 4KTheo thiết kế được duyệt và Chương V4chiếc
56Máy tính All in one, màn hình touchTheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
57Loa cột treo tường 8 x 3”, 80W RMS @ 8 ohms; 30W-20W-10W-5W @100VTheo thiết kế được duyệt và Chương V4chiếc
58Công suất 2 x150W RMS @ 70V / 100VTheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
59Bàn trộn âm thanhTheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
60Bộ điều khiển trung tâm màn hình hiển thị LCDTheo thiết kế được duyệt và Chương V1bộ
61Hộp chủ tịch có dây, quản lý Micro đại biểu, màn hình hiển thị OLEDTheo thiết kế được duyệt và Chương V1bộ
62Hộp đại biểu có dây, màn hình hiển thị OLEDTheo thiết kế được duyệt và Chương V21bộ
63Micro cổ ngỗng dài 56cmTheo thiết kế được duyệt và Chương V22bộ
64Bộ chia tín hiệu kỹ thuật sốTheo thiết kế được duyệt và Chương V13bộ
65Máy chiếu 4.300 Ansi LumensTheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
66Màn chiếu điệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
67Loa cột treo tường 8 x 3”, 80W RMS @ 8 ohms; 30W-20W-10W-5W @100VTheo thiết kế được duyệt và Chương V4chiếc
68Công suất 2 x150W RMS @ 70V / 100VTheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
69Bàn trộn âm thanhTheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
70Bộ điều khiển trung tâm màn hình hiển thị LCDTheo thiết kế được duyệt và Chương V1bộ
71Hộp chủ tịch có dây, quản lý Micro đại biểu, màn hình hiển thị OLEDTheo thiết kế được duyệt và Chương V1bộ
72Hộp đại biểu có dây màn hình hiển thị OLEDTheo thiết kế được duyệt và Chương V21bộ
73Micro cổ ngỗng dài 56cmTheo thiết kế được duyệt và Chương V22bộ
74Bộ chia tín hiệu kỹ thuật sốTheo thiết kế được duyệt và Chương V13bộ
75Máy chiếu 4.300 Ansi LumensTheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
76Màn chiếu điệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
77Loa cột treo tường 8 x 3”, 80W RMS @ 8 ohms; 30W-20W-10W-5W @100VTheo thiết kế được duyệt và Chương V4chiếc
78Công suất 2 x150W RMS @ 70V / 100VTheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
79Bàn trộn âm thanhTheo thiết kế được duyệt và Chương V1chiếc
80Bộ nhận micro sóng UHFTheo thiết kế được duyệt và Chương V2chiếc
81Micro không dây cầm tay sóng UHFTheo thiết kế được duyệt và Chương V2chiếc
82Microphone Cổ ngỗng, dài 55cmTheo thiết kế được duyệt và Chương V2chiếc
83Chân đế Microphone (dùng cho eMCN1, eMCN2)Theo thiết kế được duyệt và Chương V2chiếc
84Hệ thống màn hình LED P2.5, kích thước màn hình 3200 x 1920 mm, Tổng 6,2m2, độ phân giải toàn màn hình: 1280 x 768 ( bao gồm bộ nguồn, xử lý hình ảnh, Car thu phát, khung sắt màn hình, vật tư nhân công lắp đặt )Theo thiết kế được duyệt và Chương V1bộ
85Máy tình trình chiếuTheo thiết kế được duyệt và Chương V1bộ
86Hệ thống màn hình LED P2.5, kích thước màn hình 4800 x 2560 mm, Tổng 12,3m2, độ phân giải toàn màn hình: 1920 x 1024 ( bao gồm bộ nguồn, xử lý hình ảnh, Car thu phát, khung sắt màn hình, vật tư nhân công lắp đặt )Theo thiết kế được duyệt và Chương V1bộ
87Máy tình laptop trình chiếuTheo thiết kế được duyệt và Chương V1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17755543E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3551108E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp I trở lên, có tối thiểu 14 tầng và bao gồm đầy đủ các hạng mục chính của gói thầu: Cung cấp và lắp đặt đồ nội thất (bao gồm: bàn làm việc, bàn họp, bàn tiếp khách, ghế phòng làm việc, ghế hội trường, tủ tài liệu); Thi công lát sàn; Thi công lắp dựng vách gỗ cho các phòng làm việc, phòng họp và hội trường; Cung cấp và lắp đặt hệ thống rèm cho công trình; Cung cấp và lắp đặt hệ thống âm thanh, máy chiếu, màn chiếu, màn hình Led;ii) Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc các hạng mục tương tự ≥ 52.300.000.000 VND.- Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp I trở lên bao gồm các hạng mục: Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất, thiết bị hội thảo; thi công lát sàn).- Tài liệu chứng minh: + Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện); kèm theo hóa đơn VAT của các đợt thanh toán; + Tài liệu chứng minh về quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình tương tự bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng, kiến trúc, nội thất.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp I trở lên và có bao gồm đầy đủ các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét: Cung cấp và lắp đặt đồ nội thất (bao gồm: bàn làm việc, bàn họp, bàn tiếp khách, ghế phòng làm việc, ghế hội trường, tủ tài liệu); lắp dựng vách gỗ cho các phòng làm việc, phòng họp và hội trường; Cung cấp và lắp đặt hệ thống rèm cho công trình; Cung cấp và lắp đặt hệ thống âm thanh, máy chiếu, màn chiếu, màn hình) đã đảm nhận ở vị trí công việc chỉ huy trưởng: 01 công trình.- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.75
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu phần xây lắp, thiết bị nội thất 5 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng: 01 người.- Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kiến trúc, nội thất, mỹ thuật công nghiệp: 03 người.- Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành cơ khí: 01 người.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp I trở lên và có hạng mục xây lắp+thiết bị nội thất) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.53
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu phần thiết bị âm thanh ánh sáng 3 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin, tin học.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp I trở lên và có hạng mục xây lắp+thiết bị âm thanh) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo kỹ thuật do tối thiểu 01 hãng mà nhà thầu chào thầu chào trong hồ sơ dự thầu cấp;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.53
4 Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp I trở lên và có hạng mục xây lắp+thiết bị nội thất) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng, kiến trúc, nội thất, kinh tế xây dựng.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp I trở lên và có hạng mục xây lắp+thiết bị nội thất) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.53
6 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 45 Trình độ chuyên môn:- Thợ cơ khí: ≥ 03 người;- Thợ mộc: ≥ 06 người;- Thợ điện: ≥ 04 người;- Thợ hàn: ≥ 02 người;- Thợ trồng cây và chăm sóc cây xanh : ≥ 05 người;- Thợ vận hành máy công trình ( vận thăng) : 01 người- Thợ khác: ≥ 24 người.- Số lượng tối thiểu các công trình đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động hoặc Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy chà nhám Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
2 Dây truyền sơn Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy bào Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy cưa tốc độ cao Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy phay Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy ép thủy lực Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy cưa lọng Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy dán cạnh tự động Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy cắt sắt, thép chuyên dụng Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy khoan đứng nhiều đầu Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
12 Máy cắt mộng Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
13 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
14 Máy đột dập + khuôn đột lỗ Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
15 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
16 Máy khoan cầm tay Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
17 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
18 Máy bơm điện Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
19 Đồng hồ vạn năng Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
20 Hệ thống lò sấy gỗ Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
21 Xe ô tô tải Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực2
22 Vận thăng lồng Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
23 Nhà xưởng gia công sản xuất đồ gỗ Phải cung cấp các tài liệu sau:+ Địa chỉ và các hình ảnh minh họa quá trình hoạt động sản xuất của xưởng. Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể tổ chức khảo sát xưởng sản xuất, gia công đồ gỗ của Nhà thầu.+ Quy mô nhà xưởng: ≥5.000m2+ Các tài liệu chứng minh quyền sử dụng nhà xưởng. Trong trường hợp nhà xưởng là đi thuê, phải có hợp đồng thuê còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kèm theo các tài liệu khác chứng minh quyền sử dụng đất của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->