Gói thầu: Thi công và lắp đặt tuyến cáp quang cho các đơn vị, cơ sở khu vực Tân Sơn Nhất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946009-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Quản lý bay miền Nam
Tên gói thầu Thi công và lắp đặt tuyến cáp quang cho các đơn vị, cơ sở khu vực Tân Sơn Nhất
Số hiệu KHLCNT 20210209873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 10:18:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,660,886,146 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98265E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.162.620.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng hoặc điện.- Có chứng chỉ hành nghề xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có Chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệm vụ về an toàn lao động.(Tài liệu chứng minh là bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; điện tử; điễn tử-viễn thông:- Có Chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệm vụ về an toàn lao động.(Tài liệu chứng minh là bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe xúc
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,1KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đo cáp quangMáy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đo tín hiệu cáp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Quản lý bay miền Nam
E-CDNT 1.2 Thi công và lắp đặt tuyến cáp quang cho các đơn vị, cơ sở khu vực Tân Sơn Nhất
Đầu tư tuyến cáp quang cho các đơn vị, cơ sở khu vực Tân Sơn Nhất
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Nam , địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Nam , địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh - Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Nam , địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh + Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay miền Nam, Số 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, Tp. HCM Điện thoại: 028.38457655 Fax:02838443705
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng và Dịch vụ hàng không (AEC) ĐC:Sân bay Gia Lâm Phường Bồ Đề Quận Long Biên TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Nam , địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Nam , địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh - Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Nam , địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh + Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay miền Nam, Số 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, Tp. HCM Điện thoại: 028.38457655 Fax:02838443705


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản vẽ kỹ thuật thi công lắp đặt, thuyết minh kỹ thuật. - Phương án thi công, lắp đặt phù hợp với đề xuất về tiến độ thi công đồng thời đảm bảo tuyệt đối an toàn, không ảnh hưởng đến khai thác, các hoạt động bay của các bên, các đơn vị, công ty… tại Cảng HK quốc tế Tân Sơn Nhất. - Phương án phòng chống cháy nổ, an ninh an toàn và bảo vệ môi trường hợp lý khi thi công trong khu vực hoạt động của các đơn vị, công ty… tại Cảng HK quốc tế Tân Sơn Nhất. - Nộp báo cáo tài chính trong 3 năm:2018, 2019, 2020 (có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). - Bảng tuyên bố đáp ứng các hàng hóa, dịch vụ theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Nam , địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh - Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Nam , địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh + Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay miền Nam, Số 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, Tp. HCM Điện thoại: 028.38457655 Fax:02838443705
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam Địa chỉ: 6/200 Đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Tp HàNội. Số ĐT: 024-4-38271636 Số Fax: 024-4-38272597
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Giao thông vận tải ĐC: 80 Trần Hưng Đạo Quận Hoàn Kiếm TP Hà Nội ĐT:(024)3941 3201 Fax:(024) 3942 3291
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CÁP RADAR TSN – TRẠM BÀ QUẸO
1Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp IIIChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT5,101100m3
2Đào đất mương cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT319,87m3
3Đắp cát bảo vệ ống luồn cápChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT76,3m3
4Đổ bê tông lót M100 đá 2x4, dày 10cmChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT8,253m3
5Ván khuôn BT bảo vệ ống luồn cápChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT1,651100m2
6Đổ bê tông bảo vệ ống M250 đá 1x2Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT43,574m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT6,252100m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT19,075100m
9Lưới đánh dấu tuyếnChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT2.063,8m
10Rải lưới đánh dấu tuyếnChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT4,128100m2
11Ra, kéo cáp quang 24 sợiChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT2,167km cáp
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT8,3100m3
13Mở nắp đan trong trạm (TRAC-2000)Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT38cái
14Ra, kéo cáp quang 24 sợiChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,497km cáp
15Đậy lại nắp đan trong trạm (TRAC-2000)Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT38cái
16Cắt khe BTNChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,174100m
17Đào phá BTN, CPDDChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,629m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT1,36m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,273m3
20Đổ bê tông bảo vệ ống M250 đá 1x2Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT1,716m3
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114x3Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,087100m
22Ra, kéo cáp quang 24 sợiChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,009km cáp
23Phá BT thành cốngChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,24m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT1,56m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,096m3
26Ván khuôn BT gối đỡ ống luồn cápChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,038100m2
27Đổ bê tông gối đỡ ống luồn cáp M250 đá 1x2Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,384m3
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114x3Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,179100m
29Ra, kéo cáp quang 24 sợiChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,188km cáp
30Tái lập BT thành cống M250 đá 1x2Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,24m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,016100m3
32Phá dỡ kè đá hộcChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,27m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT1,416m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,075m3
35Ván khuôn BT bệ đỡ ống luồn cápChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,03100m2
36Đổ bê tông bệ đỡ ống luồn cáp M250 đá 1x2Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,375m3
37Lắp đặt cấu kiện thép trụ đỡ V63x5 mạ kẽmChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,009tấn
38Thép trụ đỡ V63x5 mạ kẽmChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT9,2kg
39Lắp đặt ống thép trụ đỡ D114x3 mạ kẽmChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,15100m
40Ra, kéo cáp quang 24 sợiChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,158km cáp
41Đai cố định ống thép D114Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT1cái
42Tái lập kè đá hộcChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,27m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,014100m3
44Đào móng hố ga, đất cấp IIIChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT75,017m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT2,779m3
46Ván khuôn BT thành hố gaChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT1,354100m2
47Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 10mmChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,913tấn
48Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,58100m
49Nắp đậy ống PVC D114Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT232cái
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga M250 đá 1x2Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT8m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,75100m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,055100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,176tấn
54Lắp đặt cấu kiện thép góc tấm đan V50x4Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,239tấn
55Thép góc tấm đan V50x4Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT239,12kg
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,939m3
57Lắp dựng tấm đanChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT29cái
58Đào đất hố ga, đất cấp IIIChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT10,205m3
59Mở nắp đan hiện hữu (nắp đan 1.6x1.6x0.3m)Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT11cái
60Phá dỡ BT dày 30cmChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT2,304m3
61Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,023100m3
62Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIIChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,023100m3
63Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,023100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,102100m3
65Đậy lại nắp đan (nắp đan 1.6x1.6x0.3m)Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT11cái
66Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FOChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT4bộ ODF
67Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT3khung giá
B TUYẾN CÁP TWR TSN - TRẠM RADAR THỜI TIẾT
1Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp IIIChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,457100m3
2Đào đất mương cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT25,891m3
3Đắp cát bảo vệ ống luồn cápChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT7,44m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT1,86100m
5Chiều dài đánh dấu tuyếnChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT186m
6Lưới đánh dấu tuyếnChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,372100m2
7Ra, kéo cáp quang 24 sợiChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,195km cáp
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,716100m3
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT2,745100m
10Móc treo ống D50Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT18cái
11Đai cố định ống D50Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT191cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC D25Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,27100m
13Đai cố định ống D25Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT23cái
14Ra, kéo cáp quang 24 sợiChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT1,588km cáp
15Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FOChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT2bộ ODF
16Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT2khung giá
C TUYẾN CÁP TWR Cũ - TWR Mới
1Ra, kéo cáp quang 24 sợiChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT0,808km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FOChi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT2bộ ODF
3Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Chi tiêt tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V .E-HSMT2khung giá
D BẢNG THIẾT BỊ TUYẾN CÁP QUANG
1Thiết bị quang điện (loại A): (Bao gồm đầy đủ các dây kết nối)Chi tiêt tại mục 2 Chương V. E-HSMT4Bộ
2Thiết bị quang điện (loại B): (Bao gồm đầy đủ các dây kết nối)Chi tiêt tại mục 2 Chương V. E-HSMT1Bộ
3Thiết bị quang điện (loại C): (Bao gồm đầy đủ các dây kết nối)Chi tiêt tại mục 2 Chương V. E-HSMT1Bộ
4Máy tính giám sát: (Bao gồm đầy đủ các dây kết nối)Chi tiêt tại mục 2 Chương V. E-HSMT1Bộ
5Phần mềm quản lý:Chi tiêt tại mục 2 Chương V. E-HSMT1License
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98265E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.162.620.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng hoặc điện.- Có chứng chỉ hành nghề xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có Chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệm vụ về an toàn lao động.(Tài liệu chứng minh là bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; điện tử; điễn tử-viễn thông:- Có Chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệm vụ về an toàn lao động.(Tài liệu chứng minh là bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe xúc Gầu ≥ 0,2m31
2 Xe tải tự đổ ≥ 5T1
3 Máy đầm cầm tay ≥ 2,1KW2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy đo cáp quangMáy đo cáp quang Dùng để đo tín hiệu cáp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->