Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211007350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211007244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 10:17:00 đến ngày 2021-10-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,405,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 công trình (Hợp đồng) thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV bao gồm các hạng mục : Đào, đắp kênh ,mương BT.- Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi – thủy điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên;- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi – thủy điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên;- Đã làm CBKT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành công trình Thủy lợi.- Đã làm KCS của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | phụ trách công tác ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | phụ trách theo dõi khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ theo dõi khối lượng của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên. Kèm theo CMND hoặc CCCD.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≤7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 80L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=6KVA- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng hệ thống mương thoát lũ khu dân cư tổ dân phố 6, phường Bắc Lý 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thẩm quyền cấp về thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên.Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý 2/2021 (kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). Có xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc hoàn thành nộp bảo hiểm xã hội đến hết quý 2/ 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Đồng Hới. 88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. 88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới . Tầng 5 tòa nhà UBND thành phố Đồng Hới - 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3824429. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Tầng 2 tòa nhà UBND thành phố Đồng Hới - 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3827324. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO ĐĂP KÊNH | |||
| 1 | Đắp đất bờ kênh K85 bằng đầm cóc | 2.024,7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bờ kênh K85 bằng đầm cóc ( tận dụng đất đào) | 779,3743 | m3 | |
| 3 | Đào đất không thích hợp, đất cấp 1 bằng nhân công | 945 | m3 | |
| 4 | Đào đất không thích hợp, đất cấp 1 bằng máy | 194,005 | m3 | |
| 5 | Đào móng kênh, đất cấp 2 bằng nhân công | 763,446 | m3 | |
| 6 | Đào móng kênh, đất cấp 2 bằng máy | 70,484 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 945 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 8,2Km | 1.139,006 | m3 | |
| B | XÂY DỰNG KÊNH BTCT + KÊNH BTCT THU NƯỚC CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông móng kênh M250, đá 1x2 | 227,026 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường kênh M250, đá 1x2 | 394,681 | m3 | |
| 3 | Bê tông giằng ngang kênh M250, đá 1x2 | 17,7691 | m3 | |
| 4 | Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe phòng lún | 79,94 | m2 | |
| 5 | Cốt thép móng kênh d | 11,799 | Tấn | |
| 6 | Cốt thép móng kênh d | 16,302 | Tấn | |
| 7 | Cốt thép giằng ngang kênh d | 1,962 | Tấn | |
| 8 | Bê tông đệm M100, đá 2x4 | 125,8472 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng kênh | 246,676 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn tường kênh | 3.946,816 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn gằng ngang kênh | 266,5374 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ đá hộc xây bằng búa căn | 9 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ bê tông tường đầu, tường cánh bằng búa căn | 17,703 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 8,2Km | 27,9422 | m3 | |
| C | TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông tường chắn M200, đá 1x2 | 22,75 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng tường chắn M200, đá 1x2 | 30,0463 | m3 | |
| 3 | Dăm sạn đệm | 2,795 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 2,7mm | 7,8 | md | |
| 5 | Lót vải địa kỹ thuật R=12kN/m | 0,585 | m2 | |
| 6 | Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe phòng lún | 4,0613 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng tường chắn | 39,9685 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn tường chắn | 61,1 | m2 | |
| 9 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy | 96,8419 | m3 | |
| 10 | Đắp đất giáp thổ K85 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) | 41,2506 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 8,2Km chắn | 52,7037 | m3 | |
| 12 | Bê tông gia cố lề M250, đá 1x2 | 7 | m3 | |
| 13 | Lót bạt 1 lớp | 35 | m2 | |
| 14 | Bê tông mái ta luy M250, đá 1x2 | 23,3975 | m3 | |
| 15 | Cốt thép gia cố mái ta luy d | 0,4851 | Tấn | |
| 16 | Dăm sạn đệm | 15,5983 | m3 | |
| 17 | Lót vải địa kỹ thuật R=12kN/m | 196,1112 | m2 | |
| 18 | Bê tông M250 dầm khóa đinh, dầm khóa chân và dầm mái | 8,5114 | m3 | |
| 19 | Bê tông chân khay dầm mái M150, đá 2x4 | 11,076 | m3 | |
| 20 | Bê tông lót M100 dầm khóa đinh, dầm khóa chân và dầm mái | 0,7384 | m3 | |
| 21 | Cốt thép khung dầm d | 0,0872 | Tấn | |
| 22 | Cốt thép khung dầm d | 0,2601 | Tấn | |
| 23 | Ván khuôn khung dầm | 58,368 | m2 | |
| 24 | Ván khuôn chân khay dầm mái | 55,38 | m2 | |
| 25 | Ván khuôn gia cố lề | 14 | m2 | |
| 26 | Bê tông gờ chắn M250, đá 1x2 | 2,2275 | m3 | |
| 27 | Cốt thép gờ chắn d | 0,0392 | Tấn | |
| 28 | Ván khuôn gờ chắn (bằng thép) | 23,625 | m2 | |
| D | CỐNG HỘP KT 1.5X1.5 - KM0+577.12 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | 8,75 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn ống cống | 91,63 | m2 | |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn d | 0,0157 | Tấn | |
| 4 | Cốt thép ống cống đúc sẵn d | 1,7751 | Tấn | |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | 3,9731 | m3 | |
| 6 | Dăm sạn đệm | 1,3244 | m3 | |
| 7 | Quét nhựa đường 2 lớp | 44,66 | m2 | |
| 8 | Mối nối ống cống 1,5x1,5m | 6 | Mối nối | |
| 9 | Lắp đặt ống cống 1,5x1,5m | 7 | CK | |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | 7 | cấu kiện | |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | 7 | cấu kiện | |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô tải thùng 7T trong phạm vi | 21,875 | tấn | |
| 13 | Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2 | 3,6189 | m3 | |
| 14 | Cốt thép hố ga d | 0,0545 | Tấn | |
| 15 | Cốt thép hố ga d | 0,1483 | Tấn | |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt bê tông | 0,1096 | Tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | 0,1096 | Tấn | |
| 18 | Ván khuôn hố ga | 31,36 | m2 | |
| 19 | Dăm sạn đệm | 0,672 | m3 | |
| 20 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | 0,5597 | m3 | |
| 21 | Cốt thép tấm đan d | 0,0612 | Tấn | |
| 22 | Cốt thép tấm đan d | 0,0719 | Tấn | |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt bê tông | 0,3465 | Tấn | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | 0,3465 | Tấn | |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | 2,2848 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | 4 | CK | |
| 27 | Bê tông tường tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | 5,0178 | m3 | |
| 28 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | 6,8912 | m3 | |
| 29 | Bê tông sân cống M150, đá 2x4 | 2,4024 | m3 | |
| 30 | Dăm sạn đệm | 1,0744 | m3 | |
| 31 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy | 209,5293 | m3 | |
| 32 | Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc | 139,6862 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 8,2Km | 209,5293 | m3 | |
| 34 | Đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc | 26,0414 | m3 | |
| 35 | Phá dỡ bê tông tường đầu, tường cánh bằng búa căn | 7,9393 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 8,2Km | 7,9393 | m3 | |
| 37 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 | 3,15 | m3 | |
| 38 | Lót bạt 1 lớp | 17,5 | m2 | |
| 39 | Cấp phối đá dăm loại 2 | 2,625 | m3 | |
| 40 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy | 5,25 | m3 | |
| 41 | Xây gạch vữa xi măng M100 | 0,4 | m3 | |
| E | CỐNG HỘP KT 2.0X2.0 - KM0+108.75 | |||
| 1 | Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2 | 8,1177 | m3 | |
| 2 | Cốt thép hố ga d | 0,1244 | Tấn | |
| 3 | Cốt thép hố ga d | 0,3147 | Tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt bê tông | 0,2191 | Tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | 0,2191 | Tấn | |
| 6 | Ván khuôn hố ga | 38,22 | m2 | |
| 7 | Dăm sạn đệm | 0,672 | m3 | |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | 1,1195 | m3 | |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | 0,1225 | Tấn | |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | 0,1439 | Tấn | |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt bê tông | 0,6931 | Tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | 0,6931 | Tấn | |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | 4,5696 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 8 | CK | |
| 15 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy | 14,88 | m3 | |
| 16 | Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc | 9,92 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 8,2Km | 4,2656 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ bê tông tường đầu, tường cánh bằng búa căn | 11,9 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 8,2Km | 11,9 | m3 | |
| 20 | Xây gạch vữa xi măng M100 | 0,8 | m3 | |
| F | CỐNG HỘP KT 1.0X1.0 - KM0+282.76 | |||
| 1 | Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2 | 7,2866 | m3 | |
| 2 | Cốt thép hố ga d | 0,1032 | Tấn | |
| 3 | Cốt thép hố ga d | 0,2915 | Tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt bê tông | 0,2191 | Tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | 0,2191 | Tấn | |
| 6 | Ván khuôn hố ga | 62,72 | m2 | |
| 7 | Dăm sạn đệm | 1,344 | m3 | |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | 1,1195 | m3 | |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | 0,1225 | Tấn | |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | 0,1439 | Tấn | |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt bê tông | 0,6931 | Tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | 0,6931 | Tấn | |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | 4,5696 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 8 | CK | |
| 15 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy | 18 | m3 | |
| 16 | Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc | 12 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 8,2Km | 5,16 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ bê tông tường đầu, tường cánh bằng búa căn | 11,9 | m3 | |
| 19 | Xây gạch vữa xi măng M100 | 0,8 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 8,2Km | 11,9 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 công trình (Hợp đồng) thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV bao gồm các hạng mục : Đào, đắp kênh ,mương BT.- Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi – thủy điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên;- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 2 | kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi – thủy điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên;- Đã làm CBKT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành công trình Thủy lợi.- Đã làm KCS của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | phụ trách công tác ATLĐ và VSMT | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 2 | 2 |
| 5 | phụ trách theo dõi khối lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ theo dõi khối lượng của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên. Kèm theo CMND hoặc CCCD.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≤7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | - Dung tích 80L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | - Công suất >=5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy phát điện | - Công suất >=6KVA- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi