Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211007350-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211007244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 10:17:00 đến ngày 2021-10-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,405,695,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 công trình (Hợp đồng) thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV bao gồm các hạng mục : Đào, đắp kênh ,mương BT.- Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi – thủy điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên;- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi – thủy điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên;- Đã làm CBKT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành công trình Thủy lợi.- Đã làm KCS của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc phụ trách công tác ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc phụ trách theo dõi khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ theo dõi khối lượng của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên. Kèm theo CMND hoặc CCCD.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≤7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 80L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=6KVA- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng hệ thống mương thoát lũ khu dân cư tổ dân phố 6, phường Bắc Lý
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. 88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hạ tầng Quảng Bình + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới. + Lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn Thuận Phát. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đồng Hới. + Đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới .


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. 88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thẩm quyền cấp về thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên.Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý 2/2021 (kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). Có xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc hoàn thành nộp bảo hiểm xã hội đến hết quý 2/ 2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. 88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. 88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới . Tầng 5 tòa nhà UBND thành phố Đồng Hới - 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3824429.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Tầng 2 tòa nhà UBND thành phố Đồng Hới - 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3827324.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO ĐĂP KÊNH
1Đắp đất bờ kênh K85 bằng đầm cóc2.024,7m3
2Đắp đất bờ kênh K85 bằng đầm cóc ( tận dụng đất đào)779,3743m3
3Đào đất không thích hợp, đất cấp 1 bằng nhân công945m3
4Đào đất không thích hợp, đất cấp 1 bằng máy194,005m3
5Đào móng kênh, đất cấp 2 bằng nhân công763,446m3
6Đào móng kênh, đất cấp 2 bằng máy70,484m3
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công945m3
8Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 8,2Km1.139,006m3
B XÂY DỰNG KÊNH BTCT + KÊNH BTCT THU NƯỚC CUỐI TUYẾN
1Bê tông móng kênh M250, đá 1x2227,026m3
2Bê tông tường kênh M250, đá 1x2394,681m3
3Bê tông giằng ngang kênh M250, đá 1x217,7691m3
4Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe phòng lún79,94m2
5Cốt thép móng kênh d11,799Tấn
6Cốt thép móng kênh d16,302Tấn
7Cốt thép giằng ngang kênh d 1,962Tấn
8Bê tông đệm M100, đá 2x4125,8472m3
9Ván khuôn móng kênh246,676m2
10Ván khuôn tường kênh3.946,816m2
11Ván khuôn gằng ngang kênh266,5374m2
12Phá dỡ đá hộc xây bằng búa căn9m3
13Phá dỡ bê tông tường đầu, tường cánh bằng búa căn17,703m3
14Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 8,2Km27,9422m3
C TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG
1Bê tông tường chắn M200, đá 1x222,75m3
2Bê tông móng tường chắn M200, đá 1x230,0463m3
3Dăm sạn đệm2,795m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 2,7mm7,8md
5Lót vải địa kỹ thuật R=12kN/m0,585m2
6Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe phòng lún4,0613m2
7Ván khuôn móng tường chắn39,9685m2
8Ván khuôn tường chắn61,1m2
9Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy96,8419m3
10Đắp đất giáp thổ K85 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào)41,2506m3
11Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 8,2Km chắn52,7037m3
12Bê tông gia cố lề M250, đá 1x27m3
13Lót bạt 1 lớp35m2
14Bê tông mái ta luy M250, đá 1x223,3975m3
15Cốt thép gia cố mái ta luy d0,4851Tấn
16Dăm sạn đệm15,5983m3
17Lót vải địa kỹ thuật R=12kN/m196,1112m2
18Bê tông M250 dầm khóa đinh, dầm khóa chân và dầm mái8,5114m3
19Bê tông chân khay dầm mái M150, đá 2x411,076m3
20Bê tông lót M100 dầm khóa đinh, dầm khóa chân và dầm mái0,7384m3
21Cốt thép khung dầm d 0,0872Tấn
22Cốt thép khung dầm d 0,2601Tấn
23Ván khuôn khung dầm58,368m2
24Ván khuôn chân khay dầm mái55,38m2
25Ván khuôn gia cố lề14m2
26Bê tông gờ chắn M250, đá 1x22,2275m3
27Cốt thép gờ chắn d0,0392Tấn
28Ván khuôn gờ chắn (bằng thép)23,625m2
D CỐNG HỘP KT 1.5X1.5 - KM0+577.12
1Bê tông ống cống M250, đá 1x28,75m3
2Ván khuôn ống cống91,63m2
3Cốt thép ống cống đúc sẵn d0,0157Tấn
4Cốt thép ống cống đúc sẵn d1,7751Tấn
5Bê tông móng M150, đá 2x43,9731m3
6Dăm sạn đệm1,3244m3
7Quét nhựa đường 2 lớp44,66m2
8Mối nối ống cống 1,5x1,5m6Mối nối
9Lắp đặt ống cống 1,5x1,5m7CK
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn TL 7cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn TL 7cấu kiện
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô tải thùng 7T trong phạm vi 21,875tấn
13Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x23,6189m3
14Cốt thép hố ga d 0,0545Tấn
15Cốt thép hố ga d 0,1483Tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt bê tông0,1096Tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông0,1096Tấn
18Ván khuôn hố ga31,36m2
19Dăm sạn đệm0,672m3
20Bê tông tấm đan M250, đá 1x20,5597m3
21Cốt thép tấm đan d0,0612Tấn
22Cốt thép tấm đan d0,0719Tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt bê tông0,3465Tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông0,3465Tấn
25Ván khuôn tấm đan2,2848m2
26Lắp đặt tấm đan4CK
27Bê tông tường tường đầu, tường cánh M150, đá 2x45,0178m3
28Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x46,8912m3
29Bê tông sân cống M150, đá 2x42,4024m3
30Dăm sạn đệm1,0744m3
31Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy209,5293m3
32Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc139,6862m3
33Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 8,2Km209,5293m3
34Đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc26,0414m3
35Phá dỡ bê tông tường đầu, tường cánh bằng búa căn7,9393m3
36Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 8,2Km7,9393m3
37Bê tông mặt đường đá 1x2, M3003,15m3
38Lót bạt 1 lớp17,5m2
39Cấp phối đá dăm loại 22,625m3
40Đắp đất nền đường K98 bằng máy5,25m3
41Xây gạch vữa xi măng M1000,4m3
E CỐNG HỘP KT 2.0X2.0 - KM0+108.75
1Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x28,1177m3
2Cốt thép hố ga d 0,1244Tấn
3Cốt thép hố ga d 0,3147Tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt bê tông0,2191Tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông0,2191Tấn
6Ván khuôn hố ga38,22m2
7Dăm sạn đệm0,672m3
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x21,1195m3
9Cốt thép tấm đan d0,1225Tấn
10Cốt thép tấm đan d0,1439Tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt bê tông0,6931Tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông0,6931Tấn
13Ván khuôn tấm đan4,5696m2
14Lắp đặt tấm đan8CK
15Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy14,88m3
16Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc9,92m3
17Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 8,2Km4,2656m3
18Phá dỡ bê tông tường đầu, tường cánh bằng búa căn11,9m3
19Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 8,2Km11,9m3
20Xây gạch vữa xi măng M1000,8m3
F CỐNG HỘP KT 1.0X1.0 - KM0+282.76
1Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x27,2866m3
2Cốt thép hố ga d 0,1032Tấn
3Cốt thép hố ga d 0,2915Tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt bê tông0,2191Tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông0,2191Tấn
6Ván khuôn hố ga62,72m2
7Dăm sạn đệm1,344m3
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x21,1195m3
9Cốt thép tấm đan d0,1225Tấn
10Cốt thép tấm đan d0,1439Tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt bê tông0,6931Tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông0,6931Tấn
13Ván khuôn tấm đan4,5696m2
14Lắp đặt tấm đan8CK
15Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy18m3
16Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc12m3
17Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 8,2Km5,16m3
18Phá dỡ bê tông tường đầu, tường cánh bằng búa căn11,9m3
19Xây gạch vữa xi măng M1000,8m3
20Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 8,2Km11,9m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 công trình (Hợp đồng) thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV bao gồm các hạng mục : Đào, đắp kênh ,mương BT.- Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi – thủy điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên;- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
2 kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi – thủy điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên;- Đã làm CBKT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành công trình Thủy lợi.- Đã làm KCS của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
4 phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân22
5 phụ trách theo dõi khối lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ theo dõi khối lượng của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.22
6 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên. Kèm theo CMND hoặc CCCD.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≤7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
3 Máy trộn bê tông Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa - Dung tích 80L- Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt4
6 Máy đầm bàn - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt uốn thép - Công suất >=5kW- Còn sử dụng tốt2
9 Máy phát điện - Công suất >=6KVA- Còn sử dụng tốt1
10 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
11 Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->