Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp (cả thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981827-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp (cả thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210919783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 10:44:00 đến ngày 2021-10-26 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 80,733,094,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,421,992,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm hai mươi mốt triệu chín trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.073309E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp II, chiều cao công trình ≥25m, tổng diện tích sàn ≥ 8.500m2. Tương tự về điều kiện hiện trường, vùng địa lý: Trên địa bàn Tây nguyên hoặc địa bàn có tính chất địa lý tương tự. + Công trình dân dụng; Cấp II trở lên.* Các tài liệu để chứng minh:- Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh về loại công trình, cấp công trình (Quyết định phê duyệt). Tài liệu chứng minh phải là hồ sơ bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); Biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Đã thực hiện hoặc tham gia với chức danh là Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan như: Bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan như: bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan như: bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư Cấp thoát nước hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật:. (trong đó có 01 tổ trưởng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.(Tổ trường phải có Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy).- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan như: bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật điện – điện tử hoặc Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử hoặc Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan như: bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cử nhân chuyên ngành kế toán.Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan như: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư đô thị ngành kỹ thuật hạ tầng đô thi.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan như: Các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tháp
- Đặc điểm thiết bị Tầm vươn 50m, độ nâng cao 140m, tải trọng: 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4 m3 ÷ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh sắt + lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 14T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 07T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện Diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất 80KVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị H nâng 50 m
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất : 13 HP
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
12-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị công suất : 2,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy bơm nước, động cơ điện
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất:1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất:1kw
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0.62kW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy xoa nền bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5 HP
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy Toàn đạc (bao gồm phụ kiện)
- Đặc điểm thiết bị Nikon
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sincon
- Số lượng tối thiểu 1
23-Giàn giáo, cây chống
- Đặc điểm thiết bị Gỗ hoặc thép (tối thiểu 1300 cây )
- Số lượng tối thiểu 1300
24-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (tối thiểu 1200 bộ)
- Số lượng tối thiểu 1200
25-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Gỗ hoặc thép (tối thiểu 2000m2 )
- Số lượng tối thiểu 2000
26-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Đầy đủ trang thiết bị theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
27-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất : ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây lắp (cả thiết bị)
Nhà thi đấu tổng hợp tỉnh Kon Tum
900 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Kon Tum , địa chỉ: 238 Bà Triệu - Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3, Khối nhà A, Trung tâm hành chính tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862538; Fax: 02603.861497
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Phú Thịnh Gia (14D – Vạn Kiếp – Phường Thống Nhất – TP PleiKu – Tỉnh Gia Lai). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại Kim Minh (87 - Trần Nhân Tông, TP Kon Tum). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Nguyên (07 – đường Tố Hữu – TP Kon Tum – Tỉnh Kon Tum).


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Kon Tum , địa chỉ: 238 Bà Triệu - Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3, Khối nhà A, Trung tâm hành chính tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862538; Fax: 02603.861497


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến 31/07/2021 (phải có xác nhận của cơ quan quản lý thuế). Trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến 31/07/2021. (có xác nhận cơ quan quản lý Thuế)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.421.992.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3, Khối nhà A, Trung tâm hành chính tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862538; Fax: 02603.861497
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó Chủ tịch phụ trách khối UBND tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: Số 12 – Nguyễn Viết Xuân – TP Kon Tum – tỉnh Kon Tum.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: Tầng 3, Khối nhà A, Trung tâm hành chính tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862538; Fax: 02603.861497
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San nền tạo mặt bằng
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,908100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,487100m3
3Lu lèn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V61,027100m3
4Vận chuyển đất thừa đi đổ tại bãi muợn để xúc đổ lại trong nền nhà bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,421100m3
B Hạng mục: Nhà thi đấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,432100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V310,802m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đơn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,416m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đơn, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V66,256m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đơn, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V140,205m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V279,673m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,785tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,07tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,542tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10,741100m2
11Đào đất móng xây đá, đà kiềng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V89,937m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá chẻ, đà kiềng, giằng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V98,832m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,155m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V210,635m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V15,704100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,754tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,746tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,098tấn
19Đắp đất hố móng đơn công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V10,908100m3
20Đắp đất hố móng băng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V25,304m3
21Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V73,086100m3
22Mua đất về đắp (đã bao gồm phí môi trường và thuế tài nguyên, trên phương tiện vận chuyển bên mua )Mô tả kỹ thuật theo chương V6.889,35m3
23Đào xúc đất đi đổ tại bãi đổ mượn về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,421100m3
24Vận chuyển đất đổ tạm về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,421100m3
25Vận chuyển đất bằng về đắp ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V688,93510m3
26Vận chuyển đất về đắp tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V688,93510m3
27Rải bạt lớp cách ly (nền đổ BT đá 1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,878100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,327tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền các phòng bên ngoài sân thi đấu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V143,966m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V208,259m3
31Cắt rãnh làm khe dãn đổ nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,91810m
32Cắt rãnh bê tông nền sân thi đấuMô tả kỹ thuật theo chương V54,910m
33Đào đất móng bậc cấp, ram dốc bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,784m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc cấp, ram dốc, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,19m3
35Xây móng ram dốc bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,018m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bậc cấp, ram dốc đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V12,708m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng ram dốc, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,148100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ram dốc, bậc cấp đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,191tấn
40Đắp đất hố móng bậc cấp, ram dốc công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,611m3
41Đắp đất nền bậc cấp, ram dốc công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,832100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền bậc cấp, ram dốc, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,479m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bậc cấp, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V30,681m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bậc cấp, ram dốc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,152tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bậc cấp, ram dốc đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272tấn
46Mua đất về đắp (đã bao gồm phí môi trường và thuế tài nguyên, trên phương tiện vận chuyển bên mua )Mô tả kỹ thuật theo chương V175,911m3
47Vận chuyển đất về đắp bậc cấp, ram dốc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V17,59110m3
48Vận chuyển đất về đắp bậc cấp, ram dốc tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V17,59110m3
49Đào đất móng bó hè bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,549m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, nền bó hè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
51Đắp đất nền bó hè móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,804m3
52Xây móng bó hè thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,086m3
53Trát móng bó hè xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,386m2
54Quét nước xi măng 2 nước bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V2,386m2
55Láng nền bó hè có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,316m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột cấy, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,654m3
57Ván khuôn thép cột cấy, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,331100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột cấy đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột cấy đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,218tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
61Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V157,566m3
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V29,306m3
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V132,739m3
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V14,316m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29100m2
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,464100m2
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66100m2
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,368100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,833tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,121tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,645tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,879tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,721tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,311tấn
75Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V561,818m3
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,314100m2
77Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,95100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,621tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,825tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,828tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,312tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,492tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,562tấn
84Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V671,105m3
85Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32,777100m2
86Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,67100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V63,679tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,902tấn
89Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng T1 đá 1x2, vữa BT mác 200 (cos Mô tả kỹ thuật theo chương V14,87m3
90Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng T2, T3, tầng kỹ thuật đá 1x2, vữa BT mác 200 (cos>6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,346m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan tầng 1 (tính cos Mô tả kỹ thuật theo chương V2,468100m2
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan tầng 2, T3, tầng kỹ thuật (tính cos >6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,513100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,621tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,807tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,178tấn
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ tường, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,832m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bổ trụ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,032100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ tường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ tường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
101Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,682m3
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,521100m2
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,118tấn
104Đệm vữa xi măng liên kết đan chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V47,445m2
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V154cấu kiện
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,113m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,652100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,582tấn
110Sản xuất bậc thang lắp ghép đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,691m3
111Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ bậc thang lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m2
112Sản xuất, lắp dựng cốt thép bậc thang lắp ghép đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,401tấn
113Sản xuất, lắp dựng cốt thép bậc thang lắp ghép đúc sẵn đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,738tấn
114Lắp dựng cấu kiện bê tông bậc thang lắp ghép đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V188cái
115Bu lông M14, B6.6, L=300mm, uốn mócMô tả kỹ thuật theo chương V376Cái
116Trít VXM tại vị trí lắp đặt bu lông (bao gồm VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V376cái
117Gia công bản đệm, thép V, thép la đặt bậc thang khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
118Lắp đặt bản đệm, thép V, thép la, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
119Đệm lớp lót vữa XM mác 75 bậc thang để liên kết bậc thang lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V27,072m2
120Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lam đứng,chiều cao 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,482m3
121Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lam ngang đá 1x2, mác 300 (chiều cao >6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,747m3
122Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lam đứng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,416100m2
123Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lam ngang chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,352100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lam đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,674tấn
125Gia công giằng thép trục 1,12Mô tả kỹ thuật theo chương V2,568tấn
126Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,568tấn
127Bu lông M16, B6.6, L=250mm, uốn mócMô tả kỹ thuật theo chương V224Cái
128Bu lông M16, B6.6, L=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V70Cái
129Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,944m2
130Xây tường T1+T2 thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V642,449m3
131Xây tường thẳng T1 +T2 bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,585m3
132Xây tường T3+tầng kỹ thuật bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V430,643m3
133Xây tường tầng 3 bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,724m3
134Xây tường gạch hoa gió bê tông 49x49 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,565m2
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,047m3
136Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp khán đài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,207m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác đổ phụ gia sika groutMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật đổ phụ gia sika groutMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
139Phụ gia SikaGrout 214-11 (bao gồm nhâ công đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,996m3
140Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 mMô tả kỹ thuật theo chương V163,277tấn
141Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả kỹ thuật theo chương V163,277tấn
142Bu lông neo, uốn móc M30, L=1100mMô tả kỹ thuật theo chương V256Bộ
143Bu lông neo, uốn móc M27, L=1100m Mô tả kỹ thuật theo chương V304Bộ
144Bu lông neo, uốn móc M24, L=700mMô tả kỹ thuật theo chương V160Bộ
145Bu lông M20, L=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.416Bộ
146Bu lông M20, L=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
147Bu lông M24, L=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V224Bộ
148Bu lông M27, L=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V224Bộ
149Bu lông M16, L=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V256Bộ
150Gia công Dây cáp thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
151Ốc xiết cáp D20 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V160Bộ
152Tăng đơ cáp D20 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
153Lắp dựng dây cáp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309tấn
154Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V64,098tấn
155Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V64,098tấn
156Bu lông M20, L=90mm giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.512Bộ
157Bu lông M20, L=70mm giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V736Bộ
158Gia công giằng thép D20 ren hai đầuMô tả kỹ thuật theo chương V752,4m
159Lắp dựng giằng thép D20 ren hai đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,858tấn
160Gia công bọ đỡ xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,191tấn
161Bu lông M12, L=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V10.944Bộ
162Xà gồ mạ kẽm thép chữ C (125x50x18x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10.491,08m
163Lắp dựng xà gồ thép CMô tả kỹ thuật theo chương V41,863tấn
164Lợp mái che tường bằng tấm onduline 2000x950x3Mô tả kỹ thuật theo chương V59,462100m2
165Tấm úp nóc onduline 1000x500x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V93tấm
166Diềm mái onduline 1000x400x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V390Tấm
167Xà gồ thép hộp tráng kẽm 60x120x1.4 mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V255,225m
168Cầu phong thép hộp tráng kẽm 40x80x1. mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V403,44m
169Li tô thép hộp tráng kẽm 30x30x1.2 mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V1.703,55m
170Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.403,38m2
171Lắp dựng xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V3,897tấn
172Lợp mái ngói nippon 9 v/m2 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,29100m2
173Gia công máng tol dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
174Lắp đặt máng tolMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
175Sơn máng tol bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,4m2
176Gia công thép I 100x50 đỡ chân bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
177Lắp dựng thép I 100x50 đỡ chân bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
178Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm thông dầm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 4.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
181Đai thép giữ ống phi 114Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
182Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
183Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
185Cầu chắn rác inox phi 114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
186Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V1.289,232m2
187Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V399,854m2
188Trát chân móng bên trong sàn thi đấu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V155,099m2
189Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài T1- 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V989,332m2
190Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài T3- thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (chiều cao >6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V612,406m2
191Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong T1-2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4.956,326m2
192Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong tầng 3+ tầng kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (chiều cao >6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.689,077m2
193Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong trên cos 11.3m sàn kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (chiều cao >6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V607,36m2
194Trát trụ cột tầng 1+2 dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.360,602m2
195Trát trụ cột T3+TKT tầng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( chiều cao >6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V942,691m2
196Trát trụ cột trên cos11.3m khu sàn kỹ thuật dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( chiều cao >6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,748m2
197Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V728,495m2
198Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (chiều cao >6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.534,895m2
199Trát xà dầm khu kỹ thuật trên cos 11.3m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (chiều cao >6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V151,42m2
200Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V95,873m2
201Trát trần ngoài nhà tầng 2, vữa XM mác 75 (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V216,6m2
202Trát trần ngoài nhà tầng 3+ tần kỹ thuật, vữa XM mác 75 (chiều cao >6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V679,678m2
203Trát trần trong nhà tầng 2, vữa XM mác 75 (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V859,809m2
204Trát trần trong nhà tầng 3+ tầng kỹ thuật, vữa XM mác 75 (chiều cao >6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V898,648m2
205Trát trần bể nước, vữa XM mác 75 (chiều cao >6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,81m2
206Trát sênô, lanh tô, mái hắt, lam ngang, tầng 1 vữa XM mác 75 dày 1.5cm ( chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V167,52m2
207Trát sênô, lanh tô, mái hắt, lam ngang T3-T6, vữa XM mác 75 ( chiều cao >6m), dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V298,165m2
208Trát cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,208m2
209Trát bậc cầu thang lắp ghép chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V204,3m2
210Trát lam đứng ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (>6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V222,934m2
211Trát lam ngang ngoài nhà chiều dày trát 1.5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75(chiều cao >6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,6m2
212Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, tạo dốc vữa XM mác 75 (chiều cao >6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,31m2
213Trát hẻm cửa T1 +T 2 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V217,654m2
214Trát hẻm cửa T3-T 6 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( chiều cao >6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V135,502m2
215Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V389,48m
216Kẻ roăng lõmMô tả kỹ thuật theo chương V406,978m2
217Đắp nổi biểu tượng hoa vănMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
218Trát thành sàn mái nhà rông trên cos 15.4m, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (>6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,564m2
219Quét nước xi măng 2 nước thành sàn mái nhà rông trên cos 15.4mMô tả kỹ thuật theo chương V56,564m2
220Láng sênô, sàn bể nước dày 3cm, vữa XM mác 75 (chiều cao >6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,27m2
221Láng sênô, sàn bể nước dày 3cm, vữa XM mác 75 (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V161,42m2
222Chống thấm Sikatop seal 107 (định mức 1.5 kg/ 1m2/ 1 lớp, quét 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V338,563m2
223Láng nền sàn khán đài có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.754,79m2
224Láng nền sàn tầng 3+ sàn tầng kỹ thuật có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 ( chiều cao >6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V601,336m2
225Đệm Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,37m3
226Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (ram dốc, lối lên dành nguời khuyết tật)Mô tả kỹ thuật theo chương V127,925m2
227Láng nền sàn kho tầng 1 có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V288,918m2
228Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm tầng 1+2 (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3.159,879m2
229Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm tầng 3+tầng kỹ thuật (chiều cao >6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.143,579m2
230Chống thấm khu vệ sinh tầng 2 Sikatop seal 107 (định mức 1.5 kg/ 1m2/ 1 lớp, quét 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,896m2
231Lát nền, sàn khu vệ sinh tầng 1+2 bằng gạch ceramic 300x300mm (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V321,342m2
232Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450 mm tầng 1 +2 (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V571,43m2
233Lát đá granit màu đen bậc cấp sảnh , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V316,994m2
234Lát gạch bậc tam cấp lên sân thi đấu KT 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,9m2
235Gia công khung thép đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
236Lắp đặt khung thép đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
237Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,273m2
238Lát đá granit màu đen mặt lavabo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,687m2
239Vách ngăn +cửa nhà vệ sinh bằng tấm Composite (bao gồm lắp đặt +phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V409,898m2
240Cửa+ vách kính cường lực dày 12 ly, Nhôm Xingfa, bản lề sàn, khóa sàn (bao gồm phụ kiện cửa) bao gồm lắp dựng dựngMô tả kỹ thuật theo chương V42,18m2
241Cửa đi (Nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính trắng cường lực dày 8ly). Bao gồm lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V188,4m2
242Cửa đi (Nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ chính hãng, panô kính 5ly dán mờ). Bao gồm lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V42,84m2
243Cửa sổ (Nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực trắng dày 8ly). Bao gồm lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V138,25m2
244Cửa sổ (Nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính an toàn 6.38mm). Bao gồm lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V71,34m2
245Ô kính cố định kết hợp chớp kính, kính 5ly phun mờ +lá sách. Nhôm Xingfa. Bao gồm lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V71,617m2
246Vách kính cố định kính cường lực dày 8 ly. Nhôm Xingfa (bao gồm lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V554,236m2
247Vách kính cố định kính cường lực dày 10 ly. Nhôm Xingfa (bao gồm lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V273,06m2
248Vách kính cố định kết hợp chớp kính, kính cường lực dày 8 ly. Nhôm Xingfa (bao gồm lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,42m2
249Vách kính cố định kính an toàn 6.38mm, keo sữa. Nhôm Xingfa (bao gồm lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,58m2
250Gia công và lắp đặt cửa thép chống cháy 70 phút (Thép cánh dày 0,8mm, Thép khung dày 1.2mm, Độ dày rộng khuân cửa: 55mm x 110mm, Độ dày của cánh cửa: 52mm, Tấm Magie Oxide Board (MGO) dày 50mm,Bông thủy tinh tỷ trọng 80 kg/m3 lót thêm dày 10mm, Pano phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V98,76m2
251Gia công Cửa cuốn lá thép (đã bao gồm sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,76m2
252Mơ tơ điện cửa cuốn sức nâng 500kg (bao gồm moto, mặt bích, bộ điều khiển, 2 remote, tay bấm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
253Gia công cổng sắt mở (khung ngoại ốp cột thép V 63x63x5, khung nội thép hộp 40x80x1.2, song đứng thép hộp 40x40x1.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,264m2
254Gia công hàng rào thép ( khung nội thép hộp 40x80x1.2, song đứng thép hộp 40x40x1.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,84m2
255Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
256Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V224,98m2
257Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V44,264m2
258Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V87,84m2
259Lan can cầu thang bằng thép hộp cao 1.1m( tay vịn sắt hộp 50x50x1.2, song ngang thép 30x30x1.2, song đứng thép 20x20x1.2ck 120mm, trụ lan can 50x50x1.2 ck 1200mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V323,9m
260Lan can cầu thang bằng thép hộp cao 1.1m( tay vịn sắt hộp 50x50x1.2, song ngang thép 30x30x1.2, song đứng thép 20x20x1.2ck 120mm, trụ lan can 50x50x1.2 ck 800mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V157m
261Lan can bằng thép hộp cao 1.1m( tay vịn sắt hộp 50x50x1.2, song ngang thép 30x30x1.2, song đứng thép 20x20x1.2ck 120mm, trụ lan can 50x50x1.2 ck 1500mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,5m
262Lan can bằng thép hộp cao 0.15m( tay vịn sắt hộp 50x50x1.2, trụ lan can 50x50x1.2 ck 1500mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V127,4m
263Lan can bằng thép hộp cao 0.9m( tay vịn sắt hộp 50x50x1.2, song ngang thép 30x30x1.2, song đứng thép 20x20x1.2ck 120mm, trụ lan can 50x50x1.5 ck 1200mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,8m
264Lan can bằng thép cao 0.5m( tay vịn thép ống D60x1.2, song ngang thép ống D27x1.2, song đứng thép ống D60x1.2mmck 105mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V111,8m
265Lan can bằng thép cao 0.8m( tay vịn thép ống D60x1.2, song ngang thép ống D27x1.2, song đứng thép ống D60x1.2mmck 105mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V165,5m
266Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V951,77m2
267Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,495tấn
268Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,495tấn
269Bu long M16, B6.6, uốn móc, L=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V816Cái
270Bu long M16, B6.6, L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
271Bu long nở M16, L=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
272Gia công thép V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
273Lắp dựng thép V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
274Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.270,755m2
275Thép hộp tráng kẽm 20x20x1.1 (khung vách smartboar liên kết xà gồ C)Mô tả kỹ thuật theo chương V342m
276Lắp dựng thép hộp 20x20x1.1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236tấn
277Gia công khung sắt hộp 30x60x1.2 kết hợp với sắt hộp vuông 30x30x1.2 (vách smartbord)Mô tả kỹ thuật theo chương V574m2
278Lắp dựng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V574m2
279Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V574m2
280Thi công vách bằng tấm smartboard tạo roan (tấm 12ly +tấm lót 4.5ly, VL phụ :keo lưới, keo xử lý mối nối, vít chống rỉ). Bao gồm nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V460m2
281Thi công vách bằng tấm smartboard liền mí tấm 12ly. Bao gồm nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V162m2
282Thi công trần thạch cao tấm thả chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1.793,6m2
283Thi công trần thạch cao tấm thả chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1.095,281m2
284Tuờng sơn gai (phun, sơn 03 nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V427,451m2
285Bả bằng bột bả ngoài nhà vào tường (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.389,186m2
286Bả bằng bột bả trong nhà vào tường (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5.111,425m2
287Bả bằng bột bả ngoài nhà vào tường (chiều cao >6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.234,406m2
288Bả bằng bột bả trong nhà vào tường (chiều cao >6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.261,626m2
289Bả bằng bột bả trong nhà vào cột, dầm, trần (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2.709,218m2
290Bả bằng bột bả ngoài nhà vào cột, dầm, trần (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.006,67m2
291Bả bằng bột bả trong nhà vào cột, dầm, trần (chiều cao >6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.988,055m2
292Bả bằng bột bả ngoài nhà vào cột, dầm, trần (chiều cao >6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.839,058m2
293Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ ( chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2.395,856m2
294Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ ( chiều cao >6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.073,464m2
295Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ ( chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7.820,643m2
296Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ ( chiều cao >6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.249,681m2
297Sơn bậc cầu thang lắp ghép ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V204,3m2
298Lớp vữa phụ gia tăng bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1.388,39m2
299Lớp cán vữa tự san phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1.388,39m2
300Sàn thể thao đa năng KT 20mx1.8mx4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.388,39m2
301Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V15,416100m2
302Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V215,824100m2
303Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V45,515100m2
304Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,778tấn
305Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V224,171m3
306Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,01m3
307Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m2
308Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,486m3
309Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V115,50110m2
310Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,721m3
311Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
312Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,062m3
313Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
314Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,016tấn
315Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801tấn
316Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457tấn
317Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726tấn
318Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,326tấn
319Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V78,787100m2
320Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5100m2
321Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m2
322Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,988tấn
323Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V62,591tấn
324Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
325Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,812tấn
326Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,454tấn
327Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801tấn
328Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457tấn
329Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,326tấn
330Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726tấn
331Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,465100m2
332Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,812tấn
333Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,454tấn
C Hạng mục: Hệ thống điện trong nhà-Nhà thi đấu
1Lắp đặt Đèn LED tube đơn 1.2m, 20W, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
2Lắp đặt Đèn LED tube đôi 1.2m, 2x20W, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
3Lắp đặt Đèn LED tube đôi 1.2m, 2x20W, gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
4Lắp đặt đèn led downlight âm trần 7WMô tả kỹ thuật theo chương V225bộ
5Lắp đặt đèn led downlight âm trần 9WMô tả kỹ thuật theo chương V157bộ
6Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V244bộ
7Lắp đặt đèn led ốp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V193bộ
8Lắp đặt đèn led ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
9Lắp đặt đèn trang trí cầu thang 5WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Lắp đặt đèn led High Bay 200WhắtMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
11Lắp đặt đèn sự cố tự sạc acqui; bóng led 6WMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
12Lắp đặt đèn thoát hiểm exit; bóng led 2WMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
13Lắp đặt đèn thoát hiểm exit có chỉ hướng; bóng led 2WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần (kèm hộp số điều khiển tốc độ quạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
15Ty mạ kẽm D10 treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V243m
16Cáp chịu lực Fi 6 treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V263m
17Thép V4 gia cố ty treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V340m
18Lắp đặt Công tắc 1 chiều- 16AMô tả kỹ thuật theo chương V210cái
19Lắp đặt Công tắc 2 chiều- 16AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
20Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
21Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V68Cái
22Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
23Lắp đặt Đế âm tường cho công tác đènMô tả kỹ thuật theo chương V140Cái
24Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm tường, 3 chấu - 16A+ mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V163cái
25Lắp đặt Ổ cắm điện đơn âm tường, 3 chấu - 16A (cho đèn sự cố)+ mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
26Lắp đặt Đế âm tường cho ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V211hộp
27Lắp đặt Hộp nối kỹ thuật 120x120; 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V150hộp
28Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10.930m
29Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.350m
30Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8.910m
31Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.110m
32Lắp đặt dây đơn CV1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V419m
33Lắp đặt dây đơn CV1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V378m
34Lắp đặt dây đơn CV1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
35Lắp đặt dây đơn CV1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
36Lắp đặt dây đơn CV1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
37Lắp đặt dây dẫn CXV 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
38Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V406m
39Lắp đặt dây dẫn CXV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
40Lắp đặt dây dẫn CXV 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V263m
41Lắp đặt dây dẫn CXV 4x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
42Lắp đặt dây đơn CXV1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
43Lắp đặt dây đơn CV/FR 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.150m
44Lắp đặt dây đơn CXV/FR 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
45Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
46Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
47Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
48Lắp đặt ống PVC tự chống cháy D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1.410m
49Lắp đặt ống PVC tự chống cháy D20, đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V3.290m
50Lắp đặt ống PVC tự chống cháy D25 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1.038m
51Lắp đặt ống PVC tự chống cháy D25, đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V2.422m
52Lắp đặt ống PVC tự chống cháy D32 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V816m
53Lắp đặt ống PVC tự chống cháy D32, đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1.904m
54Lắp đặt ống PVC tự chống cháy D40 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V68,4m
55Lắp đặt ống PVC tự chống cháy D40, đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V159,6m
56Lắp đặt ống ruột gà D20 (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.750m
57Lắp đặt ống HDPE D40/50, đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V36m
58Lắp đặt ống HDPE D40/50, đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V84m
59Lắp đặt ống HDPE D50/65, đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m
60Lắp đặt ống HDPE D50/65, đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V100,8m
61Lắp đặt ống HDPE D65/85, đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V30m
62Lắp đặt ống HDPE D65/85, đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
63Lắp đặt ống HDPE D125/160, đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
64Lắp đặt ống HDPE D125/160, đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
65Lắp đặt Máng cáp 300 mmx100 mm dày 1.5mm sơn tĩnh điện (có nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
66Lắp đặt Máng cáp 500 mmx100 mm dày 1.5mm sơn tĩnh điện (có nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
67Lắp đặt Thang cáp 500 mmx100 mm dày 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V22m
68Lắp đặt Tủ điện tổng TĐT (Vỏ tủ điện: Loại tủ khung đặt trong nhà, tôn dày 2mm. Tol kẽm, Sơn tĩnh điện , 2 lớp cánh . Ngăn đầu vào gồm: 1 MCCB 4P 1000A 65kA, 1 MCCB 3P 125A 18kA, 4 Biến dòng đo lường MCT 1000/5A, 4 Biến dòng bảo vệ PCT 1000/5A, 3 Đồng hồ Ampe+chuyển mạch, 1 Đồng hồ Volt+ chuyển mạch, bảo vệ chạm đất, quá dòng, áp thấp, 1 công tắc xoay 3 vị trí, 1 nút nhấn ON, 1 nút nhấn OFF, 1 đèn báo lỗi, 7 cầu chì 2A, 1đèn báo xanh, vàng, đỏ, 1 Chống sét lan truyền CPS NANO PLUS 3P-160KA. Ngăn phân phối: 1 MCCB 3P 800A 50kA, 1 MCCB 3P 250A 25kA, 3 MCCB 3P 125A 18kA , 1 MCCB 3P 80A 15kA , 1 MCB 3P 40A 10kA, 3 MCB 3P 32A 10kA, 1 MCB 1P 32A 6kA, 1 MCB 1P 20A 6kA, 2 MCB 1P 16A 6kA ). Bao gồm VTphụ +nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
69Lắp đặt Tủ điện Tầng 1 Khu A - TĐA (Vỏ tủ điện: Loại tủ bao đặt trong nhà, tôn dày 1.2mm. Tol kẽm, Sơn tĩnh điện , 2 lớp cánh,. Ngăn đầu vào gồm: 1 MCCB 3P 125A 18kA, 1 đèn báo pha xanh, vàng, đỏ, 3 cầu chì 2A . Ngăn đầu ra: 2 MCB 3P 32A 6kA, 1 MCB 3P 25A 6kA, 1 MCB 2P 40A 6kA, 9 MCB 1P 25A 6kA, 1 MCB 1P 20A 6kA, 3 MCB 1P 10A 6kA ). Bao gồm VTphụ +nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
70Lắp đặt Tủ điện Tầng 1 Khu B - TĐB (Vỏ tủ điện: Loại tủ bao đặt trong nhà, tôn dày 1.2mm. Tol kẽm, Sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh,. Ngăn đầu vào gồm: 1 MCCB 3P 80A 18kA, 1 đèn báo pha xanh, vàng, đỏ, 3 cầu chì 2A . Ngăn đầu ra: 1 MCB 2P 40A 6kA, 11 MCB 1P 25A 6kA, 1 MCB 1P 20A 6kA, 3 MCB 1P 10A 6kA). Bao gồm VTphụ +nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
71Lắp đặt Tủ điện tầng 2 Khu A - TĐ2.A (Vỏ tủ điện modul 8 đường (âm tường), 1 MCB 3P 32A 10kA, 2 MCB 1P 32A 6kA, 2 MCB 1P 10A 6kA). Bao gồm VTphụ +nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
72Lắp đặt Tủ điện tầng 2 Khu B - TĐ2.B (Vỏ tủ điện modul 8 đường (âm tường), 1 MCB 3P 32A 10kA, 2 MCB 1P 32A 6kA, 2 MCB 1P 10A 6kA). Bao gồm VTphụ +nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
73Lắp đặt Tủ điện tầng 3 Khu A - TĐ3.A (Vỏ tủ điện modul 8 đường (âm tường), 1 MCB 3P 25A 10kA, 2 MCB 1P 20A 6kA, 1 MCB 1P 10A 6kA) .Bao gồm VTphụ +nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
74Lắp đặt Tủ điện tầng 3 Khu B - TĐ2.A (Vỏ tủ điện modul 8 đường, 1 MCB 3P 32A 10kA, 2 MCB 1P 20A 6kA, 1 MCB 1P 10A 6kA). Bao gồm VTphụ +nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
75Lắp đặt Tủ điện tầng Kỹ thuật Khu A - TĐ.KTA (Vỏ tủ điện modul 8 đường, 1 MCB 3P 32A 10kA, 3 MCB 1P 25A 6kA, 1 MCB 1P 10A 6kA). Bao gồm VTphụ +nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
76Lắp đặt Tủ điện Tầng 1 Khu B - TĐ KTB (Vỏ tủ điện: Loại tủ bao đặt trong nhà, tôn dày 1.2mm. Tol kẽm, Sơn tĩnh điện , 2 lớp cánh. Ngăn đầu vào gồm: 1 MCCB 3P 125A 18kA, 1 đèn báo pha xanh, vàng, đỏ, 3 cầu chì 2A . Ngăn đầu ra: 2 MCB 3P 32A 6kA, 6 MCB 2P 25A 6kA, 3 MCB 1P 25A 6kA, 1 MCB 1P 10A 6kA). Bao gồm VTphụ +nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
77Lắp đặt Tủ điện phân phối phòng (Vỏ tủ điện modul 8 đường, 1 MCB 2P 25A 6kA, 1 MCB 1P 20A 6kA, 1 MCB 1P 10A 6kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V21tủ
D Hạng mục: Hệ thống thoat nước trong nhà-Nhà thi đấu
1Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
2Lắp đặt vòi rửa mặt Lavabo lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
3Ống thoát chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
4Lắp đặt van gócMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
5Dây nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
6Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
7Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
8Tê cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V49Cái
9Dây nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
10Lắp đặt Sen tắm nóng lạnh (Bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
11Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
12Lắp đặt Van nhấn xả chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
13Lắp đặt chậu rửa bếp đơn inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt chậu rửa bếp đôi inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt Vòi chậu rửa bếpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Dây nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
18Lắp đặt Tay vịn cho người khuyết tật chữ LMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt Tay vịn đơn cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt gương soi 600x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
21Lắp đặt Móc treo áoMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
22Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
23Lắp đặt Phễu thu sàn inox 304 DN50 (có chống hôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
24Lắp đặt Phễu thu nước mưa inox 304 DN50 (không chống hôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt Phễu thu nước mưa inox 304 DN80 (không chống hôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Lắp đặt bình nước nóng 100lMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 15m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
28Lắp đặt Bơm trung chuyển cấp nước (Q=20m3/h, H=40m)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 máy
29Lắp đặt Tủ điều khiển bơm trung chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
30Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x(1Cx4 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
31Lắp đặt Máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 200mmx100mm, dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
32Lắp đặt Co + nắp Sơn tĩnh điện 200mmx100mm dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt Tê + nắp Sơn tĩnh điện 200mmx100mm, dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Bệ quán tính bơm (Bê tông cốt thép + lò xo chống rung)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bệ
35Công tắc mực nước (3 que)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
36Lắp đặt Van hút DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt Van cổng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Lắp đặt Van 1 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt Khớp nối mềm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt Y lọc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm vanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt Búa hãm nước DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt Van phao DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt Van khóa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Lắp đặt Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
46Lắp đặt Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
47Lắp đặt Van khóa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
48Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống DN50 dày 2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D63 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,44100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
56Lắp đặt Co thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D63Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
59Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
60Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
62Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
63Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V297cái
64Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
69Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
70Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V103cái
75Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
77Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
79Lắp đặt MS nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D63Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
80Lắp đặt MS nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
81Lắp đặt MS nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt MS nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
83Lắp đặt MS nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
84Lắp đặt MS nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
85Lắp đặt Co ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V210cái
86Lắp Nút bít ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V210cái
87Lắp Nút bít PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp Mặt bích thép mạ kẽmDN50Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
89Lắp đặt Mặt bích PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16100m
91Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm PN6 (nước mưa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
92Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39100m
93Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm PN6 (nước mưa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
94Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97100m
95Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83100m
96Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm PN6 (thông hơi+xả tràn+mưa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07100m
97Lắp đặt co uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V83cái
98Lắp đặt co uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
99Lắp đặt lơi uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V260cái
100Lắp đặt lơi uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V83cái
101Lắp đặt lơi uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
102Lắp đặt lơi uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V263cái
103Lắp đặt Y uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
104Lắp đặt Y uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt Y uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
106Lắp đặt Y uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
107Lắp đặt Y uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
108Lắp đặt Y uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
109Lắp đặt Y uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
110Lắp đặt tê uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
111Lắp đặt tê uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
112Lắp đặt tê uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
113Lắp đặt tê uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Lắp đặt nối uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
115Lắp Thông tắc sàn D114Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
116Lắp Thông tắc sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
117Lắp Thông tắc sàn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp Thông tắc uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
119Lắp Thông tắc uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
120Lắp đặt Sy phông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
121Lắp đặt Măng sông uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
122Lắp đặt Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
123Lắp đặt Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
124Lắp đặt Măng sông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
125Lắp nút bịt uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
126Lắp nút bịt uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
127Lắp nút bịt uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
128Lắp nút bịt uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
E Hạng mục: Bể tự hoại, Hố ga thoát nước,
Hố đồng hồ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,373m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,572m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,248m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,055m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn bể tự hoại, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,355100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,051tấn
8Đắp đất hố móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,907m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,184m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,419tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan> 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V42cấu kiện
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V211,968m2
F Hạng mục: Hệ thống điều hòa không khí
1Lắp đặt thiết bị làm mát và trao đổi nhiệt kiểu giànMô tả kỹ thuật theo chương V12,4tấn
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm x 0.81 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm x 0.81 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm x 0.81 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm x1 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 19,1 mm x1 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22,2mm x1.2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
8Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28,6mm x1.2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
9Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt ống đồng Φ 6mm x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
10Bảo ôn ống đồng bằng Cách nhiệt ống đồng Φ 10mm x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
11Bảo ôn ống đồng bằng Cách nhiệt ống đồng Φ 13mm x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
12Bảo ôn ống đồng bằngCách nhiệt ống đồng Φ 16mm x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
13Bảo ôn ống đồng bằng Cách nhiệt ống đồng Φ 19mm x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
14Bảo ôn ống đồng bằng Cách nhiệt ống đồng Φ 22mm x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
15Bảo ôn ống đồng bằng Cách nhiệt ống đồng Φ 28mm x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
16Ty treo máy M10Mô tả kỹ thuật theo chương V96Bộ
17Ty treo đường ống M8Mô tả kỹ thuật theo chương V235,4Bộ
18Lắp đặt Máng Trunking KT 500x200 tole dày 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V45m
19Lắp đặt Máng Trunking KT 300x200 tole dày 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15m
20Gas sạc thêm R410AMô tả kỹ thuật theo chương V126kg
21Tắc kê sắt M8Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
22Ke đỡ dàn nóng mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
23Bulong 10Mô tả kỹ thuật theo chương V24Con
24Eru 10Mô tả kỹ thuật theo chương V24Con
25Long đền 10Mô tả kỹ thuật theo chương V48Con
26Đệm su dàn nóng dày 1.0cmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
27Nối đồng 22Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
28Co đồng 22Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Lơi đồng 22Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Nối đồng 28Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
31Co đồng 28Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lơi đồng 28Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,58100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
37Cách nhiệt ống nước xả Φ28 x 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m
38Cách nhiệt ống nước xả Φ35 x 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,58100m
39Cách nhiệt ống nước xả Φ42 x 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
40Cách nhiệt ống nước xả Φ60 x 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
41Ty treo đường ống M8Mô tả kỹ thuật theo chương V393Bộ
42Lắp đặt Lơi 27 nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
43Lắp đặt Co 27 nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
44Lắp đặt Lơi 34 nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
45Lắp đặt Co 34 nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
46Lắp đặt Giảm 34/27 nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
47Lắp đặt Giảm 42/34 nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
48Lắp đặt Y 60/60/42 nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Dây cấp nguồn CU/XLPE/PVC 2X(4Cx240mm2)+E=240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
50Nhân công Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn (4Cx240mm2)+E=240mm2 (nhân công x9)Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
51Dây cấp nguồn CU/XLPE/PVC 4Cx185mm2+E=95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V248m
52Nhân công Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 4Cx185mm2 ( nhân công x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V248m
53Nhân công Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V248m
54Lắp đặt Dây cấp nguồn: CU/XLPE/PVC 4Cx25mm2+E=16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V642m
55Lắp đặt dây cấp nguồn: CU/XLPE/PVC 4Cx10.0mm2+E=10.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
56Lắp đặt dây cấp nguồn: CU/PVC 2x1Cx6.0mm2+E=6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
57Lắp đặt dây cấp nguồn: CU/PVC 2x1Cx4.0mm2+E=4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
58Lắp đặt dây cấp nguồn: CU/PVC 2x1Cx2.5mm2+E=2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V783m
59Lắp đặt dây cấp nguồn: CU/PVC 2x1Cx1.5mm2+E=1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V368m
60Lắp đặt dây thông dàn: Cáp chống nhiễu DVV/SC 2Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V198m
61Lắp đặt dây điện điều khiển remote : CU/PVC 3Cx0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V396m
62Lắp đặt MCB 1P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Lắp đặt công tắc quạt 1 chiều (gồm mặt công tắc 1 lỗ và đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
64Lắp đặt ống SP D16 mm đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V229,2m
65Lắp đặt ống SP D16 mm đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V534,8m
66Lắp đặt ống SP D20 mm đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V234,9m
67Lắp đặt ống SP D20 mm đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V548,1m
68Lắp đặt ống SP D25 mm đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V68,7m
69Lắp đặt ống SP D25 mm đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V160,3m
70Lắp đặt ống ruột gà D20 mm đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V198m
71Lắp đặt Máng cáp sơn tĩnh điện KT 200x100 tole 1,5mm+nắpMô tả kỹ thuật theo chương V107m
72Nối 16Mô tả kỹ thuật theo chương V306cái
73Nối 20Mô tả kỹ thuật theo chương V313cái
74Nối 25Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
75Thang máng cáp sơn tĩnh điện 500x100x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
76Bass nối 200x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
77Boulon M8x12, đai ốc, long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V320Bộ
78Lắp đặt Miệng gió khuếch tán tròn KTM: D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
79Lắp đặt Miệng gió nan T +OBD KTM: 2350x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Lắp đặt Miệng gió nan T +OBD KTM: 3050x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Lắp đặt Louver ngoài trời +LCCT KTM: 2500x700mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt hộp miệng gió KT: D448, L200mmMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
83Lắp đặt hộp miệng gió KTC: 2310x960, L300mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
84Lắp đặt hộp miệng gió KT: 3010x960, L200mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Lắp đặt ống gió thẳng KT: 3520x2230mm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m
86Lắp đặt ống gió thẳng KT: 500x2230mm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m
87Lắp đặt ống gió thẳng KT: 1350x350mm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V102,7m
88Lắp đặt ống gió thẳng KT: 1150x350mm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,8m
89Lắp đặt ống gió thẳng KT: 800x350mm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,7m
90Lắp đặt ống gió thẳng KT: 600x350mm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,2m
91Lắp đặt ống gió thẳng KT: 400x350mm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V788,4m
92Lắp đặt ống gió thẳng KT: 882x655mm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
93Lắp đặt ống gió thẳng KT: 860x616mm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
94Lắp đặt Côn chuyển KT 3520x2230/500x2230, L800mm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
95Lắp đặt Côn chuyển KT: 882x655/1350x350, L980mm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
96Lắp đặt Côn chuyển: KT:1350x350/1150x350, L800mm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
97Lắp đặt Côn chuyển: KT:1150x350/800x350, L800mm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
98Lắp đặt Côn chuyển: KT: 600x350/400x350, L500mm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
99Lắp đặt Co 90 độ KT: 500x2230/D250mm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
100Lắp đặt Co 90 độ KT: 882x665/D441mm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
101Lắp đặt Co 90 độ KT: 860x616/D430mm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
102Lắp đặt Co 90 độ : KT: 1350x350, R675mm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
103Lắp đặt Co 90 độ : KT: 400x350, R200mm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
104Lắp đặt Co 90 độ : KT: 800x350/600x350, R400mm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt Tê KT: 1150x350/600x350/400x350 dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Tê KT: 850x350/400x350/400x350Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt Lượn KT: 400x350, L655, H200mm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt Chân rẽ: KT 600x350, L200mm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
109Lắp đặt Chân rẽ: KT: 400x350, L200mm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
110Lắp đặt VCD - Van điều chỉnh lưu lượng KT : 400x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
111Canvas PVC (Tính toán cho 12 máy Package)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
112Cách nhiệt ống gió dày 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.509,6m2
113Tiêu âm ống gió dày 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V249,5m2
114V, Ty treo ống gió V4 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V878Bộ
115SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V132Bình
116Bulong 8Mô tả kỹ thuật theo chương V3.513con
117Lông đền 8Mô tả kỹ thuật theo chương V7.026con
118Eru 8Mô tả kỹ thuật theo chương V3.513con
119Đạn 8Mô tả kỹ thuật theo chương V406viên
120Lò xò miệng gióMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
121Lập làMô tả kỹ thuật theo chương V250m
122Nẹp TDC +CMô tả kỹ thuật theo chương V100kg
123Lắp đặt quạt hút áp trần: Model: ECPL-10-1 Lưu lượng: 150 CMHMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
124Lắp đặt quạt gắn tường Model: EWPL-100A Lưu lượng: 95 CMHMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
125Lắp đặt quạt hướng trục: Model: APL8-4.5D Lưu lượng: 2.400 CMH, 150 PaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
126Lắp đặt Louver ngoài trời + LCCT KTM: 500x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt Louver ngoài trời + LCCT KTM: 400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
128Lắp đặt Miệng gió kiểu sọt trứng +OBD KTM: 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
129Lắp đặt Hộp box miệng gió KT: 460x160, L200 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Lắp đặt Hộp box miệng gió KT: 360x160, L200 mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
131Lắp đặt Hộp box miệng gió KT: 260x160, L200 mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
132Lắp đặt ống gió thẳng KT : 300x100 mm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m
133Lắp đặt Côn chuyển: KT: 300x100/D quạt, L 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
134Lắp đặt ống gió thẳng KT : 300x100 mm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,4m
135Lắp đặt ống gió thẳng KT: 200x100 mm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V73m
136Lắp đặt ống gió thẳng KT: 150x100 mm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
137Lắp đặt Côn chuyển: KT: 300x100/D quạt, L 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
138Lắp đặt Côn chuyển: KT: 300x100/200x100, L200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Lắp đặt Côn chuyển: KT: 200x100/150x100, L200mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
140Lắp đặt Co 90 độ: KT: 200x100/150x100, R100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Lắp đặt Co 90 độ: KT: 200x100, R100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt Co 90 độ: KT: 150x100, R75mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
143Lắp đặt Chân rẽ: KT: 150x100, L100mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
144Lắp đặt Gót dày: KT: 150x100/D150, L100mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
145Lắp đặt Vuông tròn: KT: 150x100/D100, L100mMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
146Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng gió - VCD :KT: D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
147Lắp đặt ống gió mềm không cách nhiệt - D150Mô tả kỹ thuật theo chương V222,5m
148Canvas PVC (Tính toán cho 4 quạt hướng trục)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
149Tiêu âm ống gió dày 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
150Ty treo quạt hướng trụcMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
151Ty treo hộp box miệng gióMô tả kỹ thuật theo chương V114Bộ
152Ty treo ống gió mềm D6Mô tả kỹ thuật theo chương V185Bộ
153V, Ty treo ống gió V4 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V309Bộ
154SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V33Bình
155Lò xò miệng gióMô tả kỹ thuật theo chương V194cái
156Lập làMô tả kỹ thuật theo chương V20m
157Nẹp CMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
158Lắp đặt Tủ điện Điều hoà không khí (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn kẽm dày 2.0mmCấp bảo vệ IP4x, 2 lớp cánh.Thanh cái Busbar, dây đấu nối, phụ kiện & nhân công lắp đặt tủ. Incoming: 1cái 800AF/800AT MCCB 3P 50kA, 1 Indicator Light (Red)-220VAC, 1 Indicator Light (Blue)-220VAC, 1 Indicator Light (Yellow)-220VAC, 3 Fuse link, 3 Fuse base 32A, 1 Volt Selector Switch, 1 (0-500V) Voltmeter. Outgoing: 2 630AF/500AT MCCB 3P 36kA,1 100AF/50AT MCCB 3P 10kA, 2 25A MCB 3P 4.5kA, 12 16A MCB 1P 4.5kA.Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
159Lắp đặt TĐ-ĐHKK-TKT1 ( Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn kẽm dày 2.0mmCấp bảo vệ IP4x, 2 lớp cánh.Thanh cái Busbar, dây đấu nối, phụ kiện & nhân công lắp đặt tủ.). Incoming:1 cái 400AF/400AT MCCB 3P 36kA, 1 Indicator Light (Red)-220VAC, 1 Indicator Light (Blue)-220VAC, 1 Indicator Light (Yellow)-220VAC, 3 Fuse link, 3 Fuse base 32A, 1 Volt Selector Switch, 1 (0-500V) Voltmeter. Outgoing: 8 cái 100AF/80AT MCCB 3P 10kA, 1 cái 32A MCB 1P 4.5kA, 2 cái 25A MCB 1P 4.5kA.Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
160Lắp đặt TĐ-ĐHKK-TKT2 ( Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn kẽm dày 2.0mm Cấp bảo vệ IP4x, 2 lớp cánh.Thanh cái Busbar, dây đấu nối, phụ kiện & nhân công lắp đặt tủ.). Incoming:1 cái 400AF/400AT MCCB 3P 36kA, 1 Indicator Light (Red)-220VAC, 1 Indicator Light (Blue)-220VAC, 1 Indicator Light (Yellow)-220VAC, 3 Fuse link, 3 Fuse base 32A, 1 Volt Selector Switch, 1 (0-500V) Voltmeter. Outgoing: 8 cái 100AF/80AT MCCB 3P 10kA, 1 cái 32A MCB 1P 4.5kA, 2 cái 25A MCB 1P 4.5kA.Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
161Lắp đặt TĐ-ĐHKK-T1 (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn kẽm dày 1.2mmCấp bảo vệ IP4x, 2 lớp cánh. Thanh cái Busbar, dây đấu nối, phụ kiện & nhân công lắp đặt tủ.). Incoming: 1 cái 100AF/50AT MCCB 3P 10kA, 1 cái Indicator Light (Red)-220VAC, 1 cái Indicator Light (Blue)-220VAC, 1 cái Indicator Light (Yellow)-220VAC, 3 cái Fuse link, 3 cái Fuse base 32A,1 cái Volt Selector Switch, 1 cái (0-500V) Voltmeter. Outgoing: 10 cái 16A MCB 1P 4.5kA, 2 cái 25A MCB 3P 4.5kA.Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
G Hạng mục: Hệ thống mạng, điện thoại, cáp, âm thanh
1Lắp đặt thiết bị ODF 24 PortMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
2Lắp đặt cáp Cáp quang 8 FO MMMô tả kỹ thuật theo chương V1310 m
3Lắp đặt cáp quang 4FO MMMô tả kỹ thuật theo chương V2610 m
4Lắp đặt thiết bị Router ADSL (2 đường truyền)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
5Lắp đặt thiết bị Core Switch quang 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
6Lắp đặt thiết bị Switch 24 port 10/100/1000 Mpbs, 2SFPMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
7Lắp đặt thiết bị Switch 48 port 10/100/1000 Mpbs, 2SFPMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
8Lắp đặt thiết bị Controller Wifi (24 thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
9Lắp đặt thiết bị phát sóng Wifi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V101 thiết bị
10Lắp đặt thiết bị phát sóng Wifi gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V111 thiết bị
11Lắp đặt Nguồn PoE cho WifiMô tả kỹ thuật theo chương V211 bộ
12Lắp đặt cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V26810 m
13Bản đấu nối cáp đồng 24 cổng,1HUMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Bản đấu nối cáp đồng 48 cổng,1HUMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Đầu nối chuẩn Cat6,không chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V55Cái
16Lắp đặt Đế âm tường + Nắp ổ cắm đơn 70x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V55hộp
17Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 2mMô tả kỹ thuật theo chương V39,810 m
18Thanh quản lý dây nhảy 1HUMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
19Lắp đặt Tủ rack 19" 20U + Nguồn 10 ổ cắm.Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
20Lắp đặt Tủ rack 19" 15U + Nguồn 10 ổ cắm.Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
21Lắp đặt Tủ rack 19" 9U + Nguồn 10 ổ cắm.Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
22Lắp đặt thiết bị UPS 2KVAMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
23Lắp đặt Cáp điện CV 1C 2x4.0 + 1E4.0 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
24Loại thiết bị điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V261 thiết bị
25Lắp đặt Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9010 m
26Lắp đặt Outlet điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
27Lắp đặt Đế âm tường + Nắp ổ cắm đơn 70x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
28Bộ khuyech đạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Bộ chia 6Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
30Lắp đặt Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2810 m
31Lắp đặt Cáp RG11Mô tả kỹ thuật theo chương V1310 m
32Lắp đặt Cáp RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V2810 m
33Lắp đặt Ổ cắm đôi (1 RJ45, 1 RG6)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
34Lắp đặt Đế âm tường + Nắp ổ cắm đơn 70x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
35Lắp đặt Khung điều khiển ma trận 4 Zone, khe gắn 2 Amply 500WMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
36Lắp đặt Digital power amplifier module 500W (Amply số 500W )Mô tả kỹ thuật theo chương V41 thiết bị
37Lắp đặt loa nén nghe nhạc hai đường tiếng 60WMô tả kỹ thuật theo chương V121 loa
38Lắp đặt Wall mount speaker Loa treo tường 30WMô tả kỹ thuật theo chương V141 loa
39Lắp đặt Cáp đồng trụcMô tả kỹ thuật theo chương V310 m
40Lắp đặt Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1010 m
41Lắp đặt cáp loa 16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V5510 m
42Lắp đặt Cabinet 20U D-800Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
43Lắp đặt Loa toàn dải treo tường Electro-Voice công suất 300W/8Ohms, 2 x 6" Loa Bass, 1" horn 100 x 90 tweeter, có giá loa đi kèm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V21 loa
44Lắp đặt Amply công suất Electro-Voice 2 x 450W @ 4Ohms, 2U, 230VMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
45Lắp đặt Bàn trộn, 100-240V, 4Mic/Line + 2 Mic/Stereo Line Channels, 64x AUX, Dual 24 bit Stereo Effects, USB Audio InterfaceMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
46Tủ âm thanh 10U, có bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
47Jack ( Đực - Cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
48Lắp đặt Cáp đồng trụcMô tả kỹ thuật theo chương V310 m
49Lắp đặt cáp loa 16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V410 m
50Ống nhựa SP D20mm đi nổi 30%Mô tả kỹ thuật theo chương V768m
51Ống nhựa SP D20mm đi chìm 70%Mô tả kỹ thuật theo chương V1.792m
52Lắp đặt Máng cáp 200x100x1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V360m
53Lắp đặt Thang cáp 200x100x1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20m
54Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/85Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
H Hạng mục: Hệ thống điện ngoài nhà, Chống sét
1Lắp dựng cột đèn thép bát giác cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,658m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
5Lắp đặt ống nhựa xoắn miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
7Bu lon M25 x750Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,354m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024m2
10Bu lông M14x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Bu lông M12x140Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
14Lắp cần đèn L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cần đèn
15Lắp Bóng đèn đường, bóng led IP66- 120WMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
16Bảng điện của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
17Cáp điện CXV/DATA-1cx240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76100m
18Cáp điện CXV/DSTA-2cx6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1100m
19Lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
20Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
21Đầu cos đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
22Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE 40/50Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
23Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE 50/65Mô tả kỹ thuật theo chương V740m
24Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE 150/195Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
25Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần M10 (1x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
26Lắp đặt Bộ tiếp địa lặp lại LR-1Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
27Lắp đặt tủ điện cho xe truyền hình lưu động TĐ.LĐ gồm: Vỏ tủ điện KT 800x600x350; thép dày 2mm; sơn tĩnh điện, 1 MCCB-3P-125A-15KA và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
28Lắp đặt tủ điện nhà kỹ thuật TĐ.KT; gồm: Vỏ tủ điện KT 700x500x250; thép dày 1.5mm; sơn tĩnh điện,1MCB-3P-32A 65KA,2MCB-2P-25A-6KA,5 MCB-2P-16A-6KA, 2 Contactor-2P-16A, 2 Timer 24hMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
29Đào rãnh chôn ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,142100m3
30Đắp cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,423100m3
31Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m3
32Lớp gạch bảo vệ gạch không nung 65x105x220Mô tả kỹ thuật theo chương V2.857,143Viên
33Bảo vệ cáp ngầm. Nhân công Xếp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,8571000v
34Lắp đặt Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ; bán kính cấp 1- Rp=79m Kim thu sét Ciprotect Nimbus-60 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Cáp thoát sét đồng trần 70MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
36Cọc tiếp địa- thép mạ đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
37Mối hàn CatweldMô tả kỹ thuật theo chương V10Mối
38Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
39Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
40Trụ đỡ kim thu sét -L=5m, sơn chống rỉ+ đế trụ VNMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
41Cáp lụa neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
42Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
43Khoan giếng D100 (L=12m)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
44Hóa chất Gem làm giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
45Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
46Dây tiếp địa CU/PVC 120MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
47Dây tiếp địa đồng trần 120MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
48Cọc tiếp địa- thép mạ đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
49Bảng đồng nối đất 300x100x5 (Gắn trên tường, gần tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
50Mối hàn CatweldMô tả kỹ thuật theo chương V10Mối
51Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
52Khoan giếng D100 (L=12m)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
53Hóa chất Gem làm giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
I Hạng mục: Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt Tủ báo cháy địa chỉ 04 Loop bao gồm nguồn 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Bộ hiển thị và điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bộ nguồn backup 24 giờMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
5Lắp đặt chuông và còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 nút
6Lắp đặt Nút nhấn khẩn cấp loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 nút
7Lắp đặt Đầu dò nhiệt loại thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 đầu
8Lắp đặt Đầu dò nhiệt loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,110 đầu
9Lắp đặt Đầu dò khói loại thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1010 đầu
10Đầu dò khói loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,110 đầu
11Lắp đặt Đầu dò khói loại địa chỉ gắn trên trần giảMô tả kỹ thuật theo chương V2,310 đầu
12Đầu dò khói dạng tia chiếu loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
13Module điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
14Module kết nối đầu báo thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 nút
15Module giám sắt kết nối HT chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
16Bộ giao tiếp 1 ngõ vào ALARM , báo lỗi , OUTPUTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Điện trở đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt dây Cáp cấp nguồn 1x2cx2,5mm2 Cu/XLPE/Fr-PVCMô tả kỹ thuật theo chương V700m
19Lắp đặt dây Cáp tín hiệu báo cháy 1x2cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.650m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chống cháy, đặt nổi 60%Mô tả kỹ thuật theo chương V1.062m
21Lắp đặt ống nhựa PVCD20 chống cháy, đặt chìm 40%Mô tả kỹ thuật theo chương V708m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chống cháy, đặt nổi 60%Mô tả kỹ thuật theo chương V588m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chống cháy, đặt chìm 40%Mô tả kỹ thuật theo chương V392m
24NC Lắp đặt Bơm nước động cơ điện (Q>=108m3/h, H>=68.6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
25NC Lắp đặt Bơm nước động cơ nhiên liệu diesel (Q>=108m3/h, H>=68.6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
26NC Lắp đặt Bơm bù áp (Q=5m3/h, H=70m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
27NC Lắp đặt Tủ điện điều khiển bơm động cơ Điện + bơm bù ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
28NC Lắp đặt Tủ điện điều khiển bơm động cơ DieselMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
29Cu/XLPE/PVC 4x(1Cx4 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
30Cáp điều khiển từ tủ điện đến bơm: Cu/XLPE/PVC 4x(1Cx25mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
31Bệ quán tính cho bơm (Bê tông cốt thép + lò xo chống rung)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bệ
32Lắp đặt Van chặn bằng đồng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt Van 1 chiều bằng đồng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt Rọ rút DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt Y lọc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt Khớp nối mềm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt Van báo động DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực /Pressure GaugesMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt Van gạt D15 / valvesMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Công tắc áp lực / pressure switchMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
41Van cổng DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Van 1 chiều DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Hộp cứu nạn, cứu hộ 400x500x180 (bao gồm 1 búa, 1 kìm, hai khẩu trang lọc độc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
44Hộp chữa cháy ngoài nhà 700x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
45Lăng phun DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
46Đầu nối ren trong DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Cuộn vòi vải tráng cao su DN65 dài 25mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
48Họng chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Hộp chữa cháy trong nhà 1200x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
51Lăng phun DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
52Đầu nối ren trong DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Cuộn vòi vải tráng cao su DN50 dài 25mMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
54Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
55Van góc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Lắp đặt Ống Thép mạ kẽm DN100 dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1100m
57Lắp đặt Ống Thép mạ kẽm DN80 dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
58Lắp đặt Ống Thép mạ kẽm DN50 dày 2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
59Lắp đặt Ống Thép mạ kẽm DN25 dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
60Sơn đỏ ống thép tráng kẽm sơn Expo 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V152,949m2
61Lắp đặt Co Thép mạ kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
62Lắp đặt Co Thép mạ kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
63Lắp đặt Co Thép mạ kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
64Lắp đặt Co Thép mạ kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Lắp đặt Tê Thép mạ kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
66Lắp đặt Tê Thép mạ kẽm DN100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt Tê Thép mạ kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt Tê Thép mạ kẽm DN80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt Nối giảm Thép mạ kẽm DN80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Lắp đặt Mặt bích Thép mạ kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cặp bích
71Lắp đặt Mặt bích Thép mạ kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
72Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,269100m3
73Đắp cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m3
74Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,731100m3
75Lớp gạch bảo vệ gạch không nung 65x105x220Mô tả kỹ thuật theo chương V2.952,381Viên
76Bảo vệ cáp ngầm. Nhân công Xếp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,9521000 viên
77Quấn bitum ống thép tráng kẽm chôn dưới đấtMô tả kỹ thuật theo chương V310bộ
J Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà
1Vòi tưới cỏ DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
2Hộp chứa vòi tưới cỏMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
3Lắp đặt Đồng hồ nước DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt Van khóa ren DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt Van 1 chiều ren DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt Kép nối ren trong - ren ngoài DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Kép nối ren ngoài DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 PN10 PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN12.5 PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V5100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 PN16 PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
12Lắp đặt Co HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt Khâu nối ren trong HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
14Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
15Lắp đặt Co HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt Co HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt Tê giảm HDPE D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Tê HDPE D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
19Lắp đặt Van phao DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31100m
21Lắp đặt Lơi uPVC D168 PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt Măng sông uPVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
23Lắp đặt ống luồn thép đen DN200, dày 4.78mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
24Lắp đặt ống luồn thép đen DN32, dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
25Lắp đặt ống luồn thép đen DN25, dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
26Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,12100m3
27Lấp đất chôn ống hạ tầngMô tả kỹ thuật theo chương V4,59100m3
28Lấp cát chôn ống hạ tầngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m3
29Vận chuyển đất đi thừa đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m3
30Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m3/1km
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,319m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,548m3
34Xây hố ga bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,201m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,049m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
40Đắp đất hố móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,521m3
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,689m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,971m2
46Láng đáy hố ga dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,487m2
47Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
48Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,163m2
50Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25100m
51Lắp đặt Măng Sông uPVC D 220Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
52Lắp đặt Lơi uPVC D 220Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
K Hạng mục: Hào kỹ thuật
1Đào hào kỹ thuật công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,423100m3
2Đào đất hào kỹ thuật bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,63m3
3Đào hố ga hào kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,954m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,19m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hào kỹ thuật chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,139m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,818m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành hào kỹ thuật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,482100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hào kỹ thuật, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,935tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,233m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,227100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga kỹ thuật, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,274m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga kỹ thuật, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga kỹ thuật, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
15Đắp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,757100m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,482m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,759100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,03tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V158cấu kiện
20Sản xuất thép V đỡ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,109tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,109tấn
22Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,802100m3
23Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,802100m3/1km
L Hạng mục: Bể nước ngầm + Nhà kỹ thuật
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,089100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V52,237m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,856m3
4Đổ bê tông thành bể nước ngầm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,68m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,904m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng, dầm, nắp bể đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,156100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,798100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,664tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,834tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,759tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
23Đắp đất hố móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,016m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,032m2
25Láng đáy bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,84m2
26Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V206,872m2
27Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,501100m3
28Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,501100m3/1km
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,292m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,907m3
34Đệm Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,336m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,553m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
38Gia công bán kèo thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
39Lắp dựng bán kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
40Bu lông M16, L250mmMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
41Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,008m2
42Xà gồ thép chữ C tráng kẽm 45x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,465tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,293100m2
45Tôn úp nóc dày 5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
46Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V59,12m2
47Trát đoạn chân dầm bể nước ngầm, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,108m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,739m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V271,628m2
50Trát lanh tô vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,88m2
51Trát hẻm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58m2
52Gia công Cửa cuốn lá thép (đã bao gồm sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
53Mơ tơ điện cửa cuốn sức nâng 500kg (bao gồm moto, mặt bích, bộ điều khiển, 2 remote, tay bấm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
54Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
55Gia công Cửa sổ sắt hộp vuông 30x60x1.2 (không kể kính và sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
56Kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,478m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
58Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Mykolor hoặc tương đương tốt hơn, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V138,787m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Mykolor hoặc tương đương tốt hơn, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V290,148m2
61Lắp đặt Đèn LED tube đơn 1.2m, 20W, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
62Lắp đặt công tắc 1 chiều- 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
64Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
65Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm tường, 3 chấu - 16A+ mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
67Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
68Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
69Lắp đặt ống PVC tự chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
70Lắp đặt ống PVC tự chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
M Hạng mục: Sân đường nội bộ - Cây xanh thảm cỏ
1Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,475m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó nền, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,475m3
3Xây móng bó nền thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V49,091m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V516,75m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V516,75m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót sân, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V660m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V462m3
8Cắt roang sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V26410m
9Đất màu trồng hoa (bao gồm vận chuyển đất, vô đất )Mô tả kỹ thuật theo chương V363m3
10Thảm cỏ gừng (bao gồm vật liệu, công trồng và chăm sóc cỏ sống bàn giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.420m2
11Cây Sao đen (đường kính gốc 5cm, cao 2.5m-3m) (đã bao gồm công trồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V61Cây
N Hạng mục: Trạm biến áp 630kVA+Đường dây 22Kv (phần xây dựng)
1Hào cáp ngầm nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V270m
2Hào cáp vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22m
3Móng Trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1mg
4Tiếp địa Trạm biến áp - R64CMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
5Cáp CXV/SE-DSTA 3x70mm2 - 12(24)kVMô tả kỹ thuật theo chương V300m
6Đầu T-Plug bộ 3 pha 24kV - 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Ống HDPE ruột gà D 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
8Cọc sứ cảnh báo cáp ngầm điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9Lắp đặt chống sét van 18kVMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt xà đỡ chống sét van, FCO, Sứ trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt FCO đầu tuyến cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Lắp đặt cụm đấu rẽ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Lắp đặt sứ đỡ trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Máy biến thế 3Fa-630kVA-22/0,4kV, Đầu sứ ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
15Tủ điện trung thế RMU - 24kV - 2 ngăn loại NE-IQ + Tủ RTU (ĐK 1 ngăn I)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
16Tủ điện hạ thế 0,4kV - 2 ngăn gồm (ngăn đo đếm + đóng cắt ATM tổng 3p-800A và 350A.) + Tủ bù hạ thế 200 KVArMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
17Vỏ tủ Trạm BA hợp bộ 630kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
18Cáp đồng CXV/S 50mm2 - 12/20(24)kVMô tả kỹ thuật theo chương V15m
19Cáp lực hạ thế CV 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
20Cáp lực hạ thế CV 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
21Dây đồng trần M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
22Đầu Elbow bộ 3 pha 24kV - 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Đầu T-Plug bộ 3 pha 24kV - 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Chống sét van cho tủ RMU (loại T- Plug) 24kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ 1fa
25Đầu cốt đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Đầu cốt đồng 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Đầu cốt đồng 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
28Biển tên Trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Biển báo an toàn TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Thí nghiệm cáp lực 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
31Cầu chì tự rơi 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
32TN-HC sứ đứng 6-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
33Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1phaMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
34TN Tủ MC hợp bộ (RMU) Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2ngăn
35Máy biến áp 3 pha loại Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
36Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3P.tử
37Chéng sét van, điện áp ≤1kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3P.tử
38Thí nghiệm cáp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
39Thí nghiệm cáp lực 3-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
40Tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41TN-HC MCCB - KĐT Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42TN-HC MCCB (1000-2000)AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43TN biến dòng, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V7tủ
44Thí nghiệm HT tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
O Phần thiết bị
1Tủ báo cháy địa chỉ 04 Loop bao gồm nguồn 24VDC (Chưa bao gồm lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Trung tâm
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện: (H=89,5-54m, Q=54-156m3/h, P=37kw, 50HP)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: (H=89,5-54m, Q=54-156m3/h, P=37kw, 50HP)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
4Bơm bù áp (Q=5m3/h, H=70m) BƠM NƯỚC BÙ ÁP LOẠI LY TÂM TRỤC ĐỨNG - Đầu hút và đẩy : gang đúc. - Cánh bơm và guồng tạo áp : tecnopolymer - Trục bơm: Thép không gỉ (416 Stainless Steel). - Kiểu làm kín trục: Mechanical seal. - Lưu chất bơm : nước sạch, Công suất :1,8KW(2,5HP); H= 70m ; Q= 5 m3/h.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bình áp lực 200L- Loại bình: Đứng- Vỏ ngoài: Thép- Áp lực max: 10 bar- Thể tích: 200 L- Model: VAV 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tủ điện điều khiển bơm động cơ Điện + bơm bù áp (01 bơm điện 37 Kw+ 1 bơm bù .Chống cạn bằng phao. Khởi động 2 cấp Linh kiện trong tủ )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
7Tủ điện điều khiển bơm động cơ Diesel (-Màn hình LCD hiển thị báo : mức dầu,nhớt, ắc quy,thời gian chạy,vòng quay)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
8Bình bột chữa cháy ABC loại 6kg (quả cầu chữa cháy tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V160bình
9Bình bột chữa cháy CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V33bình
10TRẠM KIOSK HỢP BỘ 630kVA-22/0,4kV: Phần vỏ trạm Kiosk Vỏ trạm kiosk ngoài trời KT dự kiến 2400Hx3200Wx2350D, tôn dày 2-3mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Vỏ
11Ngăn trung thế: Tủ hợp bộ RMU QI, 24kV-630A-20kA/3sMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Ngăn trung thế: Hộp cáp trung thế 22KV T-plugMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Ngăn trung thế: Cáp trung thế Cu/PVC/DSTA/XLPE 24kV 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9mét
14Ngăn máy biến áp: MBA 630kVA - (22)/0,4kV - TC theo QĐ 63-EVNMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
15Ngăn máy biến áp: Cáp hạ thế Cu/PVC/XLPE-1kV 1x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20mét
16Ngăn hạ thế và tủ bù: Vỏ tủ hạ thế trọn bộ kt : C1700 x R800 x S700, 02 lớp cánh, 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
17Ngăn hạ thế và tủ bù: ACB 4P 1000A, 65kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Ngăn hạ thế và tủ bù: Shunt tripMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Ngăn hạ thế và tủ bù: Biến dòng điện 1000/5AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Ngăn hạ thế và tủ bù: Biến dòng bảo vệ PCTMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Ngăn hạ thế và tủ bù: Đồng hồ đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Ngăn hạ thế và tủ bù: Đèn báo pha,Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
23Ngăn hạ thế và tủ bù: Chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Ngăn hạ thế và tủ bù: Rơ le bảo vệ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Ngăn hạ thế và tủ bù: Hệ thống thanh cái đồng mạ thiếc bọc co nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1
26Ngăn hạ thế và tủ bù: Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1
27Ngăn tủ bù 250KVAR: Vỏ tủ hạ thế trọn bộ kt : C1700 x R800 x S700, 02 lớp cánh, 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
28Ngăn tủ bù 250KVAR: MCCB-3P-400A-42KAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
29Ngăn tủ bù 250KVAR: MCCB-3P-100A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
30Ngăn tủ bù 250KVAR: Contactor 3p-65AMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
31Ngăn tủ bù 250KVAR: Bộ điều khiển tụ bù 12 cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Ngăn tủ bù 250KVAR: Tụ bù 25kvarMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Ngăn tủ bù 250KVAR: Hệ thống thanh cái đồng mạ thiếc bọc co nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
34Ngăn tủ bù 250KVAR: Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ,ống ruột gà...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
35MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG 630KVA +Tủ trọn bộ ATS 1000A 4P - Công suất liên tục: 630kVA / 500 kW - Công suất dự phòng: 700kVA / 550 kW - Tình trạng mới 100% - Điện áp: 380V/220V - Tần số 50Hz - Cos Fi 0.8 - Vòng quay 1500 vòng/ phút -Tiêu hao nhiên liệu 75% LOAD: 70 LITTER - Phụ kiện tiêu chuẩn:+ Vỏ chống ồn: nhập khẩu đồng bộ với máy; Bình Accu và bộ xạc điện kèm theo.+ Thùng nhiên liệu, đường ống cấp nhiên liệu; Bảng điều khiển bàng màn hình LCD hiển thị; Bộ lọc gió, lọc nhớt, lọc nhiên liệu; Ap tô mát tổng; Bộ cao su giảm chân; Két nước giải nhiệt; Ống po giảm thanh.* Trọn bộ Tủ ATS 1000A 4P: (Vỏ tủ trong nhà KT : H1700xW800xD700mm, tôn dày 2mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, ATS 4P 1000A, Bộ điều khiển ATS, Đồng thanh cái, Vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.073309E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp II, chiều cao công trình ≥25m, tổng diện tích sàn ≥ 8.500m2. Tương tự về điều kiện hiện trường, vùng địa lý: Trên địa bàn Tây nguyên hoặc địa bàn có tính chất địa lý tương tự. + Công trình dân dụng; Cấp II trở lên.* Các tài liệu để chứng minh:- Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh về loại công trình, cấp công trình (Quyết định phê duyệt). Tài liệu chứng minh phải là hồ sơ bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); Biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Đã thực hiện hoặc tham gia với chức danh là Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan như: Bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.77
2 Kỹ sư xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan như: bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.55
3 Kiến trúc sư 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan như: bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.55
4 Kỹ sư Cấp thoát nước hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật:. (trong đó có 01 tổ trưởng) 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.(Tổ trường phải có Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy).- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan như: bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.55
5 Kỹ sư kỹ thuật điện – điện tử hoặc Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử hoặc Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan như: bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.55
6 Cán bộ thanh quyết toán 2 - Tốt nghiệp cử nhân chuyên ngành kế toán.Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan như: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.55
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư đô thị ngành kỹ thuật hạ tầng đô thi.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan như: Các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tháp Tầm vươn 50m, độ nâng cao 140m, tải trọng: 6T1
2 Máy đào Dung tích gầu từ 0,4 m3 ÷ 1,25 m32
3 Máy ủi Công suất : 110 CV1
4 Máy lu bánh sắt + lốp Tải trọng: 14T1
5 Ô tô tự đổ Trọng tải 07T2
6 Máy phát điện Diezel Công suất 80KVA1
7 Máy vận thăng lồng H nâng 50 m1
8 Máy cắt bê tông công suất : 13 HP2
9 Máy cắt gạch đá công suất : 1,7 kW2
10 Máy cắt uốn cốt thép công suất : 5,0 kW3
11 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg3
12 Biến thế hàn xoay chiều công suất : 23,0 kW2
13 Máy khoan đứng công suất : 2,5 kW2
14 Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít4
15 Máy trộn vữa dung tích : 150,0 lít4
16 Máy bơm nước, động cơ điện công suất : 1,5 kW1
17 Máy đầm dùi công suất:1,5kw3
18 Máy đầm bàn công suất:1kw3
19 Máy khoan cầm tay công suất: 0.62kW2
20 Máy xoa nền bê tông công suất : 5 HP2
21 Máy Toàn đạc (bao gồm phụ kiện) Nikon1
22 Máy Thủy bình Sincon1
23 Giàn giáo, cây chống Gỗ hoặc thép (tối thiểu 1300 cây )1300
24 Giàn giáo thép (tối thiểu 1200 bộ)1200
25 Ván khuôn Gỗ hoặc thép (tối thiểu 2000m2 )2000
26 Phòng thí nghiệm hiện trường Đầy đủ trang thiết bị theo quy định1
27 Trạm trộn bê tông công suất : ≥ 60m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->