Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp (cả thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp (cả thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210919783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 10:44:00 đến ngày 2021-10-26 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 80,733,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,421,992,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm hai mươi mốt triệu chín trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.073309E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp II, chiều cao công trình ≥25m, tổng diện tích sàn ≥ 8.500m2. Tương tự về điều kiện hiện trường, vùng địa lý: Trên địa bàn Tây nguyên hoặc địa bàn có tính chất địa lý tương tự. + Công trình dân dụng; Cấp II trở lên.* Các tài liệu để chứng minh:- Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh về loại công trình, cấp công trình (Quyết định phê duyệt). Tài liệu chứng minh phải là hồ sơ bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); Biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Đã thực hiện hoặc tham gia với chức danh là Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan như: Bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan như: bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan như: bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Cấp thoát nước hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật:. (trong đó có 01 tổ trưởng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.(Tổ trường phải có Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy).- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan như: bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kỹ thuật điện – điện tử hoặc Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử hoặc Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan như: bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cử nhân chuyên ngành kế toán.Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan như: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư đô thị ngành kỹ thuật hạ tầng đô thi.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan như: Các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tầm vươn 50m, độ nâng cao 140m, tải trọng: 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4 m3 ÷ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh sắt + lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: 14T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 07T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 80KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | H nâng 50 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 13 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy bơm nước, động cơ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất:1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất:1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0.62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy xoa nền bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy Toàn đạc (bao gồm phụ kiện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nikon |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sincon |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Giàn giáo, cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gỗ hoặc thép (tối thiểu 1300 cây ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1300 |
| 24-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tối thiểu 1200 bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 25-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gỗ hoặc thép (tối thiểu 2000m2 ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 26-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầy đủ trang thiết bị theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : ≥ 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây lắp (cả thiết bị) Nhà thi đấu tổng hợp tỉnh Kon Tum 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến 31/07/2021 (phải có xác nhận của cơ quan quản lý thuế). Trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến 31/07/2021. (có xác nhận cơ quan quản lý Thuế) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.421.992.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Kon Tum
Địa chỉ: Tầng 3, Khối nhà A, Trung tâm hành chính tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862538; Fax: 02603.861497 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó Chủ tịch phụ trách khối UBND tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: Số 12 – Nguyễn Viết Xuân – TP Kon Tum – tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: Tầng 3, Khối nhà A, Trung tâm hành chính tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862538; Fax: 02603.861497 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San nền tạo mặt bằng | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,908 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,487 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,027 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ tại bãi muợn để xúc đổ lại trong nền nhà bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,421 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Nhà thi đấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,432 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,802 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đơn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,416 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đơn, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,256 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đơn, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,205 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,673 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,785 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,07 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,542 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,741 | 100m2 |
| 11 | Đào đất móng xây đá, đà kiềng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,937 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá chẻ, đà kiềng, giằng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,832 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,155 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,635 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,704 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,754 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,746 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,098 | tấn |
| 19 | Đắp đất hố móng đơn công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,908 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất hố móng băng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,304 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,086 | 100m3 |
| 22 | Mua đất về đắp (đã bao gồm phí môi trường và thuế tài nguyên, trên phương tiện vận chuyển bên mua ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.889,35 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất đi đổ tại bãi đổ mượn về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,421 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ tạm về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,421 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng về đắp ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,935 | 10m3 |
| 26 | Vận chuyển đất về đắp tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,935 | 10m3 |
| 27 | Rải bạt lớp cách ly (nền đổ BT đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,878 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,327 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền các phòng bên ngoài sân thi đấu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,966 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,259 | m3 |
| 31 | Cắt rãnh làm khe dãn đổ nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,918 | 10m |
| 32 | Cắt rãnh bê tông nền sân thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9 | 10m |
| 33 | Đào đất móng bậc cấp, ram dốc bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,784 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc cấp, ram dốc, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m3 |
| 35 | Xây móng ram dốc bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,018 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bậc cấp, ram dốc đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,708 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng ram dốc, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ram dốc, bậc cấp đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | tấn |
| 40 | Đắp đất hố móng bậc cấp, ram dốc công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,611 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền bậc cấp, ram dốc công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền bậc cấp, ram dốc, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,479 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bậc cấp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,681 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bậc cấp, ram dốc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bậc cấp, ram dốc đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 46 | Mua đất về đắp (đã bao gồm phí môi trường và thuế tài nguyên, trên phương tiện vận chuyển bên mua ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,911 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất về đắp bậc cấp, ram dốc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,591 | 10m3 |
| 48 | Vận chuyển đất về đắp bậc cấp, ram dốc tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,591 | 10m3 |
| 49 | Đào đất móng bó hè bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, nền bó hè, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền bó hè móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,804 | m3 |
| 52 | Xây móng bó hè thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | m3 |
| 53 | Trát móng bó hè xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,386 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,386 | m2 |
| 55 | Láng nền bó hè có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,316 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột cấy, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,654 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép cột cấy, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột cấy đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột cấy đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,566 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,306 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,739 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,316 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,464 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,833 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,645 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,879 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,311 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,818 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,314 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,95 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,621 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,825 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,828 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,312 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,492 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,562 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,105 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,777 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,67 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,679 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,902 | tấn |
| 89 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng T1 đá 1x2, vữa BT mác 200 (cos | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,87 | m3 |
| 90 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng T2, T3, tầng kỹ thuật đá 1x2, vữa BT mác 200 (cos>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,346 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan tầng 1 (tính cos | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan tầng 2, T3, tầng kỹ thuật (tính cos >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,513 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,621 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ tường, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,832 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bổ trụ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ tường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ tường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,682 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | tấn |
| 104 | Đệm vữa xi măng liên kết đan chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,445 | m2 |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cấu kiện |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,113 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,652 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,582 | tấn |
| 110 | Sản xuất bậc thang lắp ghép đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,691 | m3 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ bậc thang lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bậc thang lắp ghép đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bậc thang lắp ghép đúc sẵn đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,738 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện bê tông bậc thang lắp ghép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 115 | Bu lông M14, B6.6, L=300mm, uốn móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | Cái |
| 116 | Trít VXM tại vị trí lắp đặt bu lông (bao gồm VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | cái |
| 117 | Gia công bản đệm, thép V, thép la đặt bậc thang khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 118 | Lắp đặt bản đệm, thép V, thép la, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 119 | Đệm lớp lót vữa XM mác 75 bậc thang để liên kết bậc thang lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,072 | m2 |
| 120 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lam đứng,chiều cao 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,482 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lam ngang đá 1x2, mác 300 (chiều cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,747 | m3 |
| 122 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lam đứng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lam ngang chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lam đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,674 | tấn |
| 125 | Gia công giằng thép trục 1,12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,568 | tấn |
| 126 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,568 | tấn |
| 127 | Bu lông M16, B6.6, L=250mm, uốn móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | Cái |
| 128 | Bu lông M16, B6.6, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,944 | m2 |
| 130 | Xây tường T1+T2 thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,449 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng T1 +T2 bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,585 | m3 |
| 132 | Xây tường T3+tầng kỹ thuật bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,643 | m3 |
| 133 | Xây tường tầng 3 bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,724 | m3 |
| 134 | Xây tường gạch hoa gió bê tông 49x49 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,565 | m2 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,047 | m3 |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp khán đài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,207 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác đổ phụ gia sika grout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật đổ phụ gia sika grout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 139 | Phụ gia SikaGrout 214-11 (bao gồm nhâ công đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | m3 |
| 140 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,277 | tấn |
| 141 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,277 | tấn |
| 142 | Bu lông neo, uốn móc M30, L=1100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | Bộ |
| 143 | Bu lông neo, uốn móc M27, L=1100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | Bộ |
| 144 | Bu lông neo, uốn móc M24, L=700m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Bộ |
| 145 | Bu lông M20, L=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.416 | Bộ |
| 146 | Bu lông M20, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 147 | Bu lông M24, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | Bộ |
| 148 | Bu lông M27, L=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | Bộ |
| 149 | Bu lông M16, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | Bộ |
| 150 | Gia công Dây cáp thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 151 | Ốc xiết cáp D20 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Bộ |
| 152 | Tăng đơ cáp D20 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 153 | Lắp dựng dây cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 154 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,098 | tấn |
| 155 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,098 | tấn |
| 156 | Bu lông M20, L=90mm giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.512 | Bộ |
| 157 | Bu lông M20, L=70mm giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736 | Bộ |
| 158 | Gia công giằng thép D20 ren hai đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,4 | m |
| 159 | Lắp dựng giằng thép D20 ren hai đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,858 | tấn |
| 160 | Gia công bọ đỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | tấn |
| 161 | Bu lông M12, L=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.944 | Bộ |
| 162 | Xà gồ mạ kẽm thép chữ C (125x50x18x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.491,08 | m |
| 163 | Lắp dựng xà gồ thép C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,863 | tấn |
| 164 | Lợp mái che tường bằng tấm onduline 2000x950x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,462 | 100m2 |
| 165 | Tấm úp nóc onduline 1000x500x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | tấm |
| 166 | Diềm mái onduline 1000x400x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | Tấm |
| 167 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm 60x120x1.4 mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,225 | m |
| 168 | Cầu phong thép hộp tráng kẽm 40x80x1. mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,44 | m |
| 169 | Li tô thép hộp tráng kẽm 30x30x1.2 mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.703,55 | m |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.403,38 | m2 |
| 171 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,897 | tấn |
| 172 | Lợp mái ngói nippon 9 v/m2 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | 100m2 |
| 173 | Gia công máng tol dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 174 | Lắp đặt máng tol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 175 | Sơn máng tol bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 176 | Gia công thép I 100x50 đỡ chân bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 177 | Lắp dựng thép I 100x50 đỡ chân bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 178 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm thông dầm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 4.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 181 | Đai thép giữ ống phi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 182 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 185 | Cầu chắn rác inox phi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.289,232 | m2 |
| 187 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,854 | m2 |
| 188 | Trát chân móng bên trong sàn thi đấu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,099 | m2 |
| 189 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài T1- 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989,332 | m2 |
| 190 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài T3- thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (chiều cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,406 | m2 |
| 191 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong T1-2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.956,326 | m2 |
| 192 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong tầng 3+ tầng kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (chiều cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.689,077 | m2 |
| 193 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong trên cos 11.3m sàn kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (chiều cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,36 | m2 |
| 194 | Trát trụ cột tầng 1+2 dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360,602 | m2 |
| 195 | Trát trụ cột T3+TKT tầng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( chiều cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942,691 | m2 |
| 196 | Trát trụ cột trên cos11.3m khu sàn kỹ thuật dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( chiều cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,748 | m2 |
| 197 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,495 | m2 |
| 198 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (chiều cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.534,895 | m2 |
| 199 | Trát xà dầm khu kỹ thuật trên cos 11.3m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (chiều cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,42 | m2 |
| 200 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,873 | m2 |
| 201 | Trát trần ngoài nhà tầng 2, vữa XM mác 75 (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,6 | m2 |
| 202 | Trát trần ngoài nhà tầng 3+ tần kỹ thuật, vữa XM mác 75 (chiều cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,678 | m2 |
| 203 | Trát trần trong nhà tầng 2, vữa XM mác 75 (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,809 | m2 |
| 204 | Trát trần trong nhà tầng 3+ tầng kỹ thuật, vữa XM mác 75 (chiều cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,648 | m2 |
| 205 | Trát trần bể nước, vữa XM mác 75 (chiều cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,81 | m2 |
| 206 | Trát sênô, lanh tô, mái hắt, lam ngang, tầng 1 vữa XM mác 75 dày 1.5cm ( chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,52 | m2 |
| 207 | Trát sênô, lanh tô, mái hắt, lam ngang T3-T6, vữa XM mác 75 ( chiều cao >6m), dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,165 | m2 |
| 208 | Trát cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,208 | m2 |
| 209 | Trát bậc cầu thang lắp ghép chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,3 | m2 |
| 210 | Trát lam đứng ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,934 | m2 |
| 211 | Trát lam ngang ngoài nhà chiều dày trát 1.5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75(chiều cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,6 | m2 |
| 212 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, tạo dốc vữa XM mác 75 (chiều cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,31 | m2 |
| 213 | Trát hẻm cửa T1 +T 2 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,654 | m2 |
| 214 | Trát hẻm cửa T3-T 6 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( chiều cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,502 | m2 |
| 215 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,48 | m |
| 216 | Kẻ roăng lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,978 | m2 |
| 217 | Đắp nổi biểu tượng hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Trát thành sàn mái nhà rông trên cos 15.4m, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,564 | m2 |
| 219 | Quét nước xi măng 2 nước thành sàn mái nhà rông trên cos 15.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,564 | m2 |
| 220 | Láng sênô, sàn bể nước dày 3cm, vữa XM mác 75 (chiều cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,27 | m2 |
| 221 | Láng sênô, sàn bể nước dày 3cm, vữa XM mác 75 (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,42 | m2 |
| 222 | Chống thấm Sikatop seal 107 (định mức 1.5 kg/ 1m2/ 1 lớp, quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,563 | m2 |
| 223 | Láng nền sàn khán đài có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.754,79 | m2 |
| 224 | Láng nền sàn tầng 3+ sàn tầng kỹ thuật có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 ( chiều cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,336 | m2 |
| 225 | Đệm Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,37 | m3 |
| 226 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (ram dốc, lối lên dành nguời khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,925 | m2 |
| 227 | Láng nền sàn kho tầng 1 có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,918 | m2 |
| 228 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm tầng 1+2 (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.159,879 | m2 |
| 229 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm tầng 3+tầng kỹ thuật (chiều cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.143,579 | m2 |
| 230 | Chống thấm khu vệ sinh tầng 2 Sikatop seal 107 (định mức 1.5 kg/ 1m2/ 1 lớp, quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,896 | m2 |
| 231 | Lát nền, sàn khu vệ sinh tầng 1+2 bằng gạch ceramic 300x300mm (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,342 | m2 |
| 232 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450 mm tầng 1 +2 (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,43 | m2 |
| 233 | Lát đá granit màu đen bậc cấp sảnh , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,994 | m2 |
| 234 | Lát gạch bậc tam cấp lên sân thi đấu KT 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9 | m2 |
| 235 | Gia công khung thép đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 236 | Lắp đặt khung thép đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 237 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,273 | m2 |
| 238 | Lát đá granit màu đen mặt lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,687 | m2 |
| 239 | Vách ngăn +cửa nhà vệ sinh bằng tấm Composite (bao gồm lắp đặt +phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,898 | m2 |
| 240 | Cửa+ vách kính cường lực dày 12 ly, Nhôm Xingfa, bản lề sàn, khóa sàn (bao gồm phụ kiện cửa) bao gồm lắp dựng dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,18 | m2 |
| 241 | Cửa đi (Nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính trắng cường lực dày 8ly). Bao gồm lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,4 | m2 |
| 242 | Cửa đi (Nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ chính hãng, panô kính 5ly dán mờ). Bao gồm lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m2 |
| 243 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực trắng dày 8ly). Bao gồm lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,25 | m2 |
| 244 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính an toàn 6.38mm). Bao gồm lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,34 | m2 |
| 245 | Ô kính cố định kết hợp chớp kính, kính 5ly phun mờ +lá sách. Nhôm Xingfa. Bao gồm lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,617 | m2 |
| 246 | Vách kính cố định kính cường lực dày 8 ly. Nhôm Xingfa (bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,236 | m2 |
| 247 | Vách kính cố định kính cường lực dày 10 ly. Nhôm Xingfa (bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,06 | m2 |
| 248 | Vách kính cố định kết hợp chớp kính, kính cường lực dày 8 ly. Nhôm Xingfa (bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,42 | m2 |
| 249 | Vách kính cố định kính an toàn 6.38mm, keo sữa. Nhôm Xingfa (bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,58 | m2 |
| 250 | Gia công và lắp đặt cửa thép chống cháy 70 phút (Thép cánh dày 0,8mm, Thép khung dày 1.2mm, Độ dày rộng khuân cửa: 55mm x 110mm, Độ dày của cánh cửa: 52mm, Tấm Magie Oxide Board (MGO) dày 50mm,Bông thủy tinh tỷ trọng 80 kg/m3 lót thêm dày 10mm, Pano phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,76 | m2 |
| 251 | Gia công Cửa cuốn lá thép (đã bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,76 | m2 |
| 252 | Mơ tơ điện cửa cuốn sức nâng 500kg (bao gồm moto, mặt bích, bộ điều khiển, 2 remote, tay bấm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 253 | Gia công cổng sắt mở (khung ngoại ốp cột thép V 63x63x5, khung nội thép hộp 40x80x1.2, song đứng thép hộp 40x40x1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,264 | m2 |
| 254 | Gia công hàng rào thép ( khung nội thép hộp 40x80x1.2, song đứng thép hộp 40x40x1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,84 | m2 |
| 255 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 256 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,98 | m2 |
| 257 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,264 | m2 |
| 258 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,84 | m2 |
| 259 | Lan can cầu thang bằng thép hộp cao 1.1m( tay vịn sắt hộp 50x50x1.2, song ngang thép 30x30x1.2, song đứng thép 20x20x1.2ck 120mm, trụ lan can 50x50x1.2 ck 1200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,9 | m |
| 260 | Lan can cầu thang bằng thép hộp cao 1.1m( tay vịn sắt hộp 50x50x1.2, song ngang thép 30x30x1.2, song đứng thép 20x20x1.2ck 120mm, trụ lan can 50x50x1.2 ck 800mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m |
| 261 | Lan can bằng thép hộp cao 1.1m( tay vịn sắt hộp 50x50x1.2, song ngang thép 30x30x1.2, song đứng thép 20x20x1.2ck 120mm, trụ lan can 50x50x1.2 ck 1500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5 | m |
| 262 | Lan can bằng thép hộp cao 0.15m( tay vịn sắt hộp 50x50x1.2, trụ lan can 50x50x1.2 ck 1500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,4 | m |
| 263 | Lan can bằng thép hộp cao 0.9m( tay vịn sắt hộp 50x50x1.2, song ngang thép 30x30x1.2, song đứng thép 20x20x1.2ck 120mm, trụ lan can 50x50x1.5 ck 1200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8 | m |
| 264 | Lan can bằng thép cao 0.5m( tay vịn thép ống D60x1.2, song ngang thép ống D27x1.2, song đứng thép ống D60x1.2mmck 105mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,8 | m |
| 265 | Lan can bằng thép cao 0.8m( tay vịn thép ống D60x1.2, song ngang thép ống D27x1.2, song đứng thép ống D60x1.2mmck 105mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,5 | m |
| 266 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951,77 | m2 |
| 267 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,495 | tấn |
| 268 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,495 | tấn |
| 269 | Bu long M16, B6.6, uốn móc, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816 | Cái |
| 270 | Bu long M16, B6.6, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 271 | Bu long nở M16, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 272 | Gia công thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 273 | Lắp dựng thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 274 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270,755 | m2 |
| 275 | Thép hộp tráng kẽm 20x20x1.1 (khung vách smartboar liên kết xà gồ C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | m |
| 276 | Lắp dựng thép hộp 20x20x1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 277 | Gia công khung sắt hộp 30x60x1.2 kết hợp với sắt hộp vuông 30x30x1.2 (vách smartbord) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574 | m2 |
| 278 | Lắp dựng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574 | m2 |
| 279 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574 | m2 |
| 280 | Thi công vách bằng tấm smartboard tạo roan (tấm 12ly +tấm lót 4.5ly, VL phụ :keo lưới, keo xử lý mối nối, vít chống rỉ). Bao gồm nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m2 |
| 281 | Thi công vách bằng tấm smartboard liền mí tấm 12ly. Bao gồm nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| 282 | Thi công trần thạch cao tấm thả chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.793,6 | m2 |
| 283 | Thi công trần thạch cao tấm thả chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.095,281 | m2 |
| 284 | Tuờng sơn gai (phun, sơn 03 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,451 | m2 |
| 285 | Bả bằng bột bả ngoài nhà vào tường (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.389,186 | m2 |
| 286 | Bả bằng bột bả trong nhà vào tường (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.111,425 | m2 |
| 287 | Bả bằng bột bả ngoài nhà vào tường (chiều cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.234,406 | m2 |
| 288 | Bả bằng bột bả trong nhà vào tường (chiều cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.261,626 | m2 |
| 289 | Bả bằng bột bả trong nhà vào cột, dầm, trần (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.709,218 | m2 |
| 290 | Bả bằng bột bả ngoài nhà vào cột, dầm, trần (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006,67 | m2 |
| 291 | Bả bằng bột bả trong nhà vào cột, dầm, trần (chiều cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.988,055 | m2 |
| 292 | Bả bằng bột bả ngoài nhà vào cột, dầm, trần (chiều cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.839,058 | m2 |
| 293 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ ( chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.395,856 | m2 |
| 294 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ ( chiều cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.073,464 | m2 |
| 295 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ ( chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.820,643 | m2 |
| 296 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ ( chiều cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.249,681 | m2 |
| 297 | Sơn bậc cầu thang lắp ghép ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,3 | m2 |
| 298 | Lớp vữa phụ gia tăng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.388,39 | m2 |
| 299 | Lớp cán vữa tự san phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.388,39 | m2 |
| 300 | Sàn thể thao đa năng KT 20mx1.8mx4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.388,39 | m2 |
| 301 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,416 | 100m2 |
| 302 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,824 | 100m2 |
| 303 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,515 | 100m2 |
| 304 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,778 | tấn |
| 305 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,171 | m3 |
| 306 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,01 | m3 |
| 307 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m2 |
| 308 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,486 | m3 |
| 309 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,501 | 10m2 |
| 310 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,721 | m3 |
| 311 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 312 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,062 | m3 |
| 313 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 314 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | tấn |
| 315 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | tấn |
| 316 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 317 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | tấn |
| 318 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | tấn |
| 319 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,787 | 100m2 |
| 320 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | 100m2 |
| 321 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 322 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | tấn |
| 323 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,591 | tấn |
| 324 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 325 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | tấn |
| 326 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,454 | tấn |
| 327 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | tấn |
| 328 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 329 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | tấn |
| 330 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | tấn |
| 331 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m2 |
| 332 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | tấn |
| 333 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,454 | tấn |
| C | Hạng mục: Hệ thống điện trong nhà-Nhà thi đấu | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn LED tube đơn 1.2m, 20W, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn LED tube đôi 1.2m, 2x20W, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn LED tube đôi 1.2m, 2x20W, gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led High Bay 200Whắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn sự cố tự sạc acqui; bóng led 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit; bóng led 2W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit có chỉ hướng; bóng led 2W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần (kèm hộp số điều khiển tốc độ quạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 15 | Ty mạ kẽm D10 treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m |
| 16 | Cáp chịu lực Fi 6 treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | m |
| 17 | Thép V4 gia cố ty treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 18 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều- 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 19 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều- 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 20 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 21 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 22 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Đế âm tường cho công tác đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm tường, 3 chấu - 16A+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | cái |
| 25 | Lắp đặt Ổ cắm điện đơn âm tường, 3 chấu - 16A (cho đèn sự cố)+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 26 | Lắp đặt Đế âm tường cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | hộp |
| 27 | Lắp đặt Hộp nối kỹ thuật 120x120; 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.930 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.350 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.910 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.110 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CV1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CV1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CV1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CV1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CV1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CXV1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn CV/FR 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.150 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn CXV/FR 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 48 | Lắp đặt ống PVC tự chống cháy D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.410 | m |
| 49 | Lắp đặt ống PVC tự chống cháy D20, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.290 | m |
| 50 | Lắp đặt ống PVC tự chống cháy D25 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038 | m |
| 51 | Lắp đặt ống PVC tự chống cháy D25, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.422 | m |
| 52 | Lắp đặt ống PVC tự chống cháy D32 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816 | m |
| 53 | Lắp đặt ống PVC tự chống cháy D32, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.904 | m |
| 54 | Lắp đặt ống PVC tự chống cháy D40 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m |
| 55 | Lắp đặt ống PVC tự chống cháy D40, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6 | m |
| 56 | Lắp đặt ống ruột gà D20 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.750 | m |
| 57 | Lắp đặt ống HDPE D40/50, đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 58 | Lắp đặt ống HDPE D40/50, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 59 | Lắp đặt ống HDPE D50/65, đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m |
| 60 | Lắp đặt ống HDPE D50/65, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m |
| 61 | Lắp đặt ống HDPE D65/85, đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt ống HDPE D65/85, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 63 | Lắp đặt ống HDPE D125/160, đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 64 | Lắp đặt ống HDPE D125/160, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 65 | Lắp đặt Máng cáp 300 mmx100 mm dày 1.5mm sơn tĩnh điện (có nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt Máng cáp 500 mmx100 mm dày 1.5mm sơn tĩnh điện (có nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 67 | Lắp đặt Thang cáp 500 mmx100 mm dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 68 | Lắp đặt Tủ điện tổng TĐT (Vỏ tủ điện: Loại tủ khung đặt trong nhà, tôn dày 2mm. Tol kẽm, Sơn tĩnh điện , 2 lớp cánh . Ngăn đầu vào gồm: 1 MCCB 4P 1000A 65kA, 1 MCCB 3P 125A 18kA, 4 Biến dòng đo lường MCT 1000/5A, 4 Biến dòng bảo vệ PCT 1000/5A, 3 Đồng hồ Ampe+chuyển mạch, 1 Đồng hồ Volt+ chuyển mạch, bảo vệ chạm đất, quá dòng, áp thấp, 1 công tắc xoay 3 vị trí, 1 nút nhấn ON, 1 nút nhấn OFF, 1 đèn báo lỗi, 7 cầu chì 2A, 1đèn báo xanh, vàng, đỏ, 1 Chống sét lan truyền CPS NANO PLUS 3P-160KA. Ngăn phân phối: 1 MCCB 3P 800A 50kA, 1 MCCB 3P 250A 25kA, 3 MCCB 3P 125A 18kA , 1 MCCB 3P 80A 15kA , 1 MCB 3P 40A 10kA, 3 MCB 3P 32A 10kA, 1 MCB 1P 32A 6kA, 1 MCB 1P 20A 6kA, 2 MCB 1P 16A 6kA ). Bao gồm VTphụ +nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 69 | Lắp đặt Tủ điện Tầng 1 Khu A - TĐA (Vỏ tủ điện: Loại tủ bao đặt trong nhà, tôn dày 1.2mm. Tol kẽm, Sơn tĩnh điện , 2 lớp cánh,. Ngăn đầu vào gồm: 1 MCCB 3P 125A 18kA, 1 đèn báo pha xanh, vàng, đỏ, 3 cầu chì 2A . Ngăn đầu ra: 2 MCB 3P 32A 6kA, 1 MCB 3P 25A 6kA, 1 MCB 2P 40A 6kA, 9 MCB 1P 25A 6kA, 1 MCB 1P 20A 6kA, 3 MCB 1P 10A 6kA ). Bao gồm VTphụ +nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt Tủ điện Tầng 1 Khu B - TĐB (Vỏ tủ điện: Loại tủ bao đặt trong nhà, tôn dày 1.2mm. Tol kẽm, Sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh,. Ngăn đầu vào gồm: 1 MCCB 3P 80A 18kA, 1 đèn báo pha xanh, vàng, đỏ, 3 cầu chì 2A . Ngăn đầu ra: 1 MCB 2P 40A 6kA, 11 MCB 1P 25A 6kA, 1 MCB 1P 20A 6kA, 3 MCB 1P 10A 6kA). Bao gồm VTphụ +nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 71 | Lắp đặt Tủ điện tầng 2 Khu A - TĐ2.A (Vỏ tủ điện modul 8 đường (âm tường), 1 MCB 3P 32A 10kA, 2 MCB 1P 32A 6kA, 2 MCB 1P 10A 6kA). Bao gồm VTphụ +nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 72 | Lắp đặt Tủ điện tầng 2 Khu B - TĐ2.B (Vỏ tủ điện modul 8 đường (âm tường), 1 MCB 3P 32A 10kA, 2 MCB 1P 32A 6kA, 2 MCB 1P 10A 6kA). Bao gồm VTphụ +nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt Tủ điện tầng 3 Khu A - TĐ3.A (Vỏ tủ điện modul 8 đường (âm tường), 1 MCB 3P 25A 10kA, 2 MCB 1P 20A 6kA, 1 MCB 1P 10A 6kA) .Bao gồm VTphụ +nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 74 | Lắp đặt Tủ điện tầng 3 Khu B - TĐ2.A (Vỏ tủ điện modul 8 đường, 1 MCB 3P 32A 10kA, 2 MCB 1P 20A 6kA, 1 MCB 1P 10A 6kA). Bao gồm VTphụ +nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 75 | Lắp đặt Tủ điện tầng Kỹ thuật Khu A - TĐ.KTA (Vỏ tủ điện modul 8 đường, 1 MCB 3P 32A 10kA, 3 MCB 1P 25A 6kA, 1 MCB 1P 10A 6kA). Bao gồm VTphụ +nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt Tủ điện Tầng 1 Khu B - TĐ KTB (Vỏ tủ điện: Loại tủ bao đặt trong nhà, tôn dày 1.2mm. Tol kẽm, Sơn tĩnh điện , 2 lớp cánh. Ngăn đầu vào gồm: 1 MCCB 3P 125A 18kA, 1 đèn báo pha xanh, vàng, đỏ, 3 cầu chì 2A . Ngăn đầu ra: 2 MCB 3P 32A 6kA, 6 MCB 2P 25A 6kA, 3 MCB 1P 25A 6kA, 1 MCB 1P 10A 6kA). Bao gồm VTphụ +nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 77 | Lắp đặt Tủ điện phân phối phòng (Vỏ tủ điện modul 8 đường, 1 MCB 2P 25A 6kA, 1 MCB 1P 20A 6kA, 1 MCB 1P 10A 6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | tủ |
| D | Hạng mục: Hệ thống thoat nước trong nhà-Nhà thi đấu | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa mặt Lavabo lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 3 | Ống thoát chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 5 | Dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 8 | Tê cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Cái |
| 9 | Dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 10 | Lắp đặt Sen tắm nóng lạnh (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Van nhấn xả chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa bếp đơn inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Vòi chậu rửa bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tay vịn cho người khuyết tật chữ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tay vịn đơn cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi 600x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 21 | Lắp đặt Móc treo áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt Phễu thu sàn inox 304 DN50 (có chống hôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt Phễu thu nước mưa inox 304 DN50 (không chống hôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Phễu thu nước mưa inox 304 DN80 (không chống hôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt bình nước nóng 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 15m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 28 | Lắp đặt Bơm trung chuyển cấp nước (Q=20m3/h, H=40m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm trung chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x(1Cx4 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 31 | Lắp đặt Máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 200mmx100mm, dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 32 | Lắp đặt Co + nắp Sơn tĩnh điện 200mmx100mm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê + nắp Sơn tĩnh điện 200mmx100mm, dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Bệ quán tính bơm (Bê tông cốt thép + lò xo chống rung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bệ |
| 35 | Công tắc mực nước (3 que) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Van hút DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt Van 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y lọc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Búa hãm nước DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Van phao DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van khóa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống DN50 dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D63 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 60 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 63 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 75 | Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 79 | Lắp đặt MS nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 80 | Lắp đặt MS nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 81 | Lắp đặt MS nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt MS nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt MS nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt MS nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 85 | Lắp đặt Co ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 86 | Lắp Nút bít ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 87 | Lắp Nút bít PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp Mặt bích thép mạ kẽmDN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 89 | Lắp đặt Mặt bích PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm PN6 (nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm PN6 (nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm PN6 (thông hơi+xả tràn+mưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 98 | Lắp đặt co uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 99 | Lắp đặt lơi uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 100 | Lắp đặt lơi uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 101 | Lắp đặt lơi uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 102 | Lắp đặt lơi uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | cái |
| 103 | Lắp đặt Y uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 104 | Lắp đặt Y uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt Y uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt nối uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 115 | Lắp Thông tắc sàn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 116 | Lắp Thông tắc sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 117 | Lắp Thông tắc sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp Thông tắc uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp Thông tắc uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt Sy phông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 121 | Lắp đặt Măng sông uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 122 | Lắp đặt Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 123 | Lắp đặt Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 124 | Lắp đặt Măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 125 | Lắp nút bịt uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 126 | Lắp nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp nút bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 128 | Lắp nút bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| E | Hạng mục: Bể tự hoại, Hố ga thoát nước, Hố đồng hồ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,373 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,572 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,248 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,055 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể tự hoại, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,355 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,051 | tấn |
| 8 | Đắp đất hố móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,907 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,184 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,968 | m2 |
| F | Hạng mục: Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị làm mát và trao đổi nhiệt kiểu giàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm x 0.81 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm x 0.81 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm x 0.81 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm x1 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 19,1 mm x1 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22,2mm x1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28,6mm x1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt ống đồng Φ 6mm x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng Cách nhiệt ống đồng Φ 10mm x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng Cách nhiệt ống đồng Φ 13mm x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằngCách nhiệt ống đồng Φ 16mm x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng Cách nhiệt ống đồng Φ 19mm x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng Cách nhiệt ống đồng Φ 22mm x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng Cách nhiệt ống đồng Φ 28mm x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Ty treo máy M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Bộ |
| 17 | Ty treo đường ống M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,4 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Máng Trunking KT 500x200 tole dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 19 | Lắp đặt Máng Trunking KT 300x200 tole dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 20 | Gas sạc thêm R410A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | kg |
| 21 | Tắc kê sắt M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 22 | Ke đỡ dàn nóng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 23 | Bulong 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Con |
| 24 | Eru 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Con |
| 25 | Long đền 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Con |
| 26 | Đệm su dàn nóng dày 1.0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 27 | Nối đồng 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Co đồng 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lơi đồng 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Nối đồng 28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Co đồng 28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lơi đồng 28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 37 | Cách nhiệt ống nước xả Φ28 x 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 38 | Cách nhiệt ống nước xả Φ35 x 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m |
| 39 | Cách nhiệt ống nước xả Φ42 x 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 40 | Cách nhiệt ống nước xả Φ60 x 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 41 | Ty treo đường ống M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt Lơi 27 nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co 27 nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 44 | Lắp đặt Lơi 34 nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 45 | Lắp đặt Co 34 nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt Giảm 34/27 nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt Giảm 42/34 nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y 60/60/42 nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Dây cấp nguồn CU/XLPE/PVC 2X(4Cx240mm2)+E=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 50 | Nhân công Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn (4Cx240mm2)+E=240mm2 (nhân công x9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 51 | Dây cấp nguồn CU/XLPE/PVC 4Cx185mm2+E=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m |
| 52 | Nhân công Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 4Cx185mm2 ( nhân công x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m |
| 53 | Nhân công Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m |
| 54 | Lắp đặt Dây cấp nguồn: CU/XLPE/PVC 4Cx25mm2+E=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642 | m |
| 55 | Lắp đặt dây cấp nguồn: CU/XLPE/PVC 4Cx10.0mm2+E=10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt dây cấp nguồn: CU/PVC 2x1Cx6.0mm2+E=6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 57 | Lắp đặt dây cấp nguồn: CU/PVC 2x1Cx4.0mm2+E=4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 58 | Lắp đặt dây cấp nguồn: CU/PVC 2x1Cx2.5mm2+E=2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783 | m |
| 59 | Lắp đặt dây cấp nguồn: CU/PVC 2x1Cx1.5mm2+E=1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | m |
| 60 | Lắp đặt dây thông dàn: Cáp chống nhiễu DVV/SC 2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 61 | Lắp đặt dây điện điều khiển remote : CU/PVC 3Cx0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | m |
| 62 | Lắp đặt MCB 1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc quạt 1 chiều (gồm mặt công tắc 1 lỗ và đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống SP D16 mm đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,2 | m |
| 65 | Lắp đặt ống SP D16 mm đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,8 | m |
| 66 | Lắp đặt ống SP D20 mm đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,9 | m |
| 67 | Lắp đặt ống SP D20 mm đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,1 | m |
| 68 | Lắp đặt ống SP D25 mm đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7 | m |
| 69 | Lắp đặt ống SP D25 mm đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,3 | m |
| 70 | Lắp đặt ống ruột gà D20 mm đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 71 | Lắp đặt Máng cáp sơn tĩnh điện KT 200x100 tole 1,5mm+nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 72 | Nối 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | cái |
| 73 | Nối 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313 | cái |
| 74 | Nối 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 75 | Thang máng cáp sơn tĩnh điện 500x100x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 76 | Bass nối 200x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 77 | Boulon M8x12, đai ốc, long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt Miệng gió khuếch tán tròn KTM: D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 79 | Lắp đặt Miệng gió nan T +OBD KTM: 2350x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt Miệng gió nan T +OBD KTM: 3050x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt Louver ngoài trời +LCCT KTM: 2500x700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp miệng gió KT: D448, L200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp miệng gió KTC: 2310x960, L300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp miệng gió KT: 3010x960, L200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 3520x2230mm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 86 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 500x2230mm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m |
| 87 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 1350x350mm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,7 | m |
| 88 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 1150x350mm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8 | m |
| 89 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 800x350mm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | m |
| 90 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 600x350mm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m |
| 91 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 400x350mm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,4 | m |
| 92 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 882x655mm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 93 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 860x616mm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 94 | Lắp đặt Côn chuyển KT 3520x2230/500x2230, L800mm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt Côn chuyển KT: 882x655/1350x350, L980mm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt Côn chuyển: KT:1350x350/1150x350, L800mm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt Côn chuyển: KT:1150x350/800x350, L800mm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt Côn chuyển: KT: 600x350/400x350, L500mm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt Co 90 độ KT: 500x2230/D250mm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt Co 90 độ KT: 882x665/D441mm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 101 | Lắp đặt Co 90 độ KT: 860x616/D430mm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 102 | Lắp đặt Co 90 độ : KT: 1350x350, R675mm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt Co 90 độ : KT: 400x350, R200mm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 104 | Lắp đặt Co 90 độ : KT: 800x350/600x350, R400mm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê KT: 1150x350/600x350/400x350 dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Tê KT: 850x350/400x350/400x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Lượn KT: 400x350, L655, H200mm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Chân rẽ: KT 600x350, L200mm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt Chân rẽ: KT: 400x350, L200mm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 110 | Lắp đặt VCD - Van điều chỉnh lưu lượng KT : 400x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 111 | Canvas PVC (Tính toán cho 12 máy Package) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 112 | Cách nhiệt ống gió dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.509,6 | m2 |
| 113 | Tiêu âm ống gió dày 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,5 | m2 |
| 114 | V, Ty treo ống gió V4 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878 | Bộ |
| 115 | Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Bình |
| 116 | Bulong 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.513 | con |
| 117 | Lông đền 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.026 | con |
| 118 | Eru 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.513 | con |
| 119 | Đạn 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | viên |
| 120 | Lò xò miệng gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 121 | Lập là | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 122 | Nẹp TDC +C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 123 | Lắp đặt quạt hút áp trần: Model: ECPL-10-1 Lưu lượng: 150 CMH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt gắn tường Model: EWPL-100A Lưu lượng: 95 CMH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt hướng trục: Model: APL8-4.5D Lưu lượng: 2.400 CMH, 150 Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt Louver ngoài trời + LCCT KTM: 500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt Louver ngoài trời + LCCT KTM: 400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 128 | Lắp đặt Miệng gió kiểu sọt trứng +OBD KTM: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 129 | Lắp đặt Hộp box miệng gió KT: 460x160, L200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Hộp box miệng gió KT: 360x160, L200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 131 | Lắp đặt Hộp box miệng gió KT: 260x160, L200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống gió thẳng KT : 300x100 mm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m |
| 133 | Lắp đặt Côn chuyển: KT: 300x100/D quạt, L 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống gió thẳng KT : 300x100 mm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 135 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 200x100 mm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 136 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 150x100 mm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 137 | Lắp đặt Côn chuyển: KT: 300x100/D quạt, L 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt Côn chuyển: KT: 300x100/200x100, L200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt Côn chuyển: KT: 200x100/150x100, L200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt Co 90 độ: KT: 200x100/150x100, R100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt Co 90 độ: KT: 200x100, R100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt Co 90 độ: KT: 150x100, R75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt Chân rẽ: KT: 150x100, L100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 144 | Lắp đặt Gót dày: KT: 150x100/D150, L100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 145 | Lắp đặt Vuông tròn: KT: 150x100/D100, L100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 146 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng gió - VCD :KT: D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống gió mềm không cách nhiệt - D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,5 | m |
| 148 | Canvas PVC (Tính toán cho 4 quạt hướng trục) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 149 | Tiêu âm ống gió dày 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 150 | Ty treo quạt hướng trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 151 | Ty treo hộp box miệng gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | Bộ |
| 152 | Ty treo ống gió mềm D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | Bộ |
| 153 | V, Ty treo ống gió V4 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | Bộ |
| 154 | Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bình |
| 155 | Lò xò miệng gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | cái |
| 156 | Lập là | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 157 | Nẹp C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 158 | Lắp đặt Tủ điện Điều hoà không khí (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn kẽm dày 2.0mmCấp bảo vệ IP4x, 2 lớp cánh.Thanh cái Busbar, dây đấu nối, phụ kiện & nhân công lắp đặt tủ. Incoming: 1cái 800AF/800AT MCCB 3P 50kA, 1 Indicator Light (Red)-220VAC, 1 Indicator Light (Blue)-220VAC, 1 Indicator Light (Yellow)-220VAC, 3 Fuse link, 3 Fuse base 32A, 1 Volt Selector Switch, 1 (0-500V) Voltmeter. Outgoing: 2 630AF/500AT MCCB 3P 36kA,1 100AF/50AT MCCB 3P 10kA, 2 25A MCB 3P 4.5kA, 12 16A MCB 1P 4.5kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 159 | Lắp đặt TĐ-ĐHKK-TKT1 ( Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn kẽm dày 2.0mmCấp bảo vệ IP4x, 2 lớp cánh.Thanh cái Busbar, dây đấu nối, phụ kiện & nhân công lắp đặt tủ.). Incoming:1 cái 400AF/400AT MCCB 3P 36kA, 1 Indicator Light (Red)-220VAC, 1 Indicator Light (Blue)-220VAC, 1 Indicator Light (Yellow)-220VAC, 3 Fuse link, 3 Fuse base 32A, 1 Volt Selector Switch, 1 (0-500V) Voltmeter. Outgoing: 8 cái 100AF/80AT MCCB 3P 10kA, 1 cái 32A MCB 1P 4.5kA, 2 cái 25A MCB 1P 4.5kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 160 | Lắp đặt TĐ-ĐHKK-TKT2 ( Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn kẽm dày 2.0mm Cấp bảo vệ IP4x, 2 lớp cánh.Thanh cái Busbar, dây đấu nối, phụ kiện & nhân công lắp đặt tủ.). Incoming:1 cái 400AF/400AT MCCB 3P 36kA, 1 Indicator Light (Red)-220VAC, 1 Indicator Light (Blue)-220VAC, 1 Indicator Light (Yellow)-220VAC, 3 Fuse link, 3 Fuse base 32A, 1 Volt Selector Switch, 1 (0-500V) Voltmeter. Outgoing: 8 cái 100AF/80AT MCCB 3P 10kA, 1 cái 32A MCB 1P 4.5kA, 2 cái 25A MCB 1P 4.5kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 161 | Lắp đặt TĐ-ĐHKK-T1 (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn kẽm dày 1.2mmCấp bảo vệ IP4x, 2 lớp cánh. Thanh cái Busbar, dây đấu nối, phụ kiện & nhân công lắp đặt tủ.). Incoming: 1 cái 100AF/50AT MCCB 3P 10kA, 1 cái Indicator Light (Red)-220VAC, 1 cái Indicator Light (Blue)-220VAC, 1 cái Indicator Light (Yellow)-220VAC, 3 cái Fuse link, 3 cái Fuse base 32A,1 cái Volt Selector Switch, 1 cái (0-500V) Voltmeter. Outgoing: 10 cái 16A MCB 1P 4.5kA, 2 cái 25A MCB 3P 4.5kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| G | Hạng mục: Hệ thống mạng, điện thoại, cáp, âm thanh | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị ODF 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt cáp Cáp quang 8 FO MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt cáp quang 4FO MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt thiết bị Router ADSL (2 đường truyền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị Core Switch quang 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị Switch 24 port 10/100/1000 Mpbs, 2SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thiết bị Switch 48 port 10/100/1000 Mpbs, 2SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt thiết bị Controller Wifi (24 thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt thiết bị phát sóng Wifi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt thiết bị phát sóng Wifi gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt Nguồn PoE cho Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | 10 m |
| 13 | Bản đấu nối cáp đồng 24 cổng,1HU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Bản đấu nối cáp đồng 48 cổng,1HU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Đầu nối chuẩn Cat6,không chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Đế âm tường + Nắp ổ cắm đơn 70x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 17 | Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | 10 m |
| 18 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Tủ rack 19" 20U + Nguồn 10 ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt Tủ rack 19" 15U + Nguồn 10 ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt Tủ rack 19" 9U + Nguồn 10 ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt thiết bị UPS 2KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt Cáp điện CV 1C 2x4.0 + 1E4.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 24 | Loại thiết bị điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 thiết bị |
| 25 | Lắp đặt Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 10 m |
| 26 | Lắp đặt Outlet điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt Đế âm tường + Nắp ổ cắm đơn 70x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 28 | Bộ khuyech đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Bộ chia 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 10 m |
| 31 | Lắp đặt Cáp RG11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 10 m |
| 32 | Lắp đặt Cáp RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 10 m |
| 33 | Lắp đặt Ổ cắm đôi (1 RJ45, 1 RG6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt Đế âm tường + Nắp ổ cắm đơn 70x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 35 | Lắp đặt Khung điều khiển ma trận 4 Zone, khe gắn 2 Amply 500W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 36 | Lắp đặt Digital power amplifier module 500W (Amply số 500W ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 37 | Lắp đặt loa nén nghe nhạc hai đường tiếng 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 loa |
| 38 | Lắp đặt Wall mount speaker Loa treo tường 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 loa |
| 39 | Lắp đặt Cáp đồng trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 m |
| 40 | Lắp đặt Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10 m |
| 41 | Lắp đặt cáp loa 16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 10 m |
| 42 | Lắp đặt Cabinet 20U D-800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 43 | Lắp đặt Loa toàn dải treo tường Electro-Voice công suất 300W/8Ohms, 2 x 6" Loa Bass, 1" horn 100 x 90 tweeter, có giá loa đi kèm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 loa |
| 44 | Lắp đặt Amply công suất Electro-Voice 2 x 450W @ 4Ohms, 2U, 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 45 | Lắp đặt Bàn trộn, 100-240V, 4Mic/Line + 2 Mic/Stereo Line Channels, 64x AUX, Dual 24 bit Stereo Effects, USB Audio Interface | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 46 | Tủ âm thanh 10U, có bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 47 | Jack ( Đực - Cái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Cáp đồng trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 m |
| 49 | Lắp đặt cáp loa 16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 m |
| 50 | Ống nhựa SP D20mm đi nổi 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | m |
| 51 | Ống nhựa SP D20mm đi chìm 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.792 | m |
| 52 | Lắp đặt Máng cáp 200x100x1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 53 | Lắp đặt Thang cáp 200x100x1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| H | Hạng mục: Hệ thống điện ngoài nhà, Chống sét | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép bát giác cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 7 | Bu lon M25 x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m2 |
| 10 | Bu lông M14x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Bu lông M12x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Lắp cần đèn L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cần đèn |
| 15 | Lắp Bóng đèn đường, bóng led IP66- 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 16 | Bảng điện của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Cáp điện CXV/DATA-1cx240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | 100m |
| 18 | Cáp điện CXV/DSTA-2cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 21 | Đầu cos đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE 40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE 50/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE 150/195 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần M10 (1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 26 | Lắp đặt Bộ tiếp địa lặp lại LR-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện cho xe truyền hình lưu động TĐ.LĐ gồm: Vỏ tủ điện KT 800x600x350; thép dày 2mm; sơn tĩnh điện, 1 MCCB-3P-125A-15KA và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện nhà kỹ thuật TĐ.KT; gồm: Vỏ tủ điện KT 700x500x250; thép dày 1.5mm; sơn tĩnh điện,1MCB-3P-32A 65KA,2MCB-2P-25A-6KA,5 MCB-2P-16A-6KA, 2 Contactor-2P-16A, 2 Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 29 | Đào rãnh chôn ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m3 |
| 32 | Lớp gạch bảo vệ gạch không nung 65x105x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.857,143 | Viên |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Nhân công Xếp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,857 | 1000v |
| 34 | Lắp đặt Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ; bán kính cấp 1- Rp=79m Kim thu sét Ciprotect Nimbus-60 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Cáp thoát sét đồng trần 70MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 36 | Cọc tiếp địa- thép mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 37 | Mối hàn Catweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mối |
| 38 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Trụ đỡ kim thu sét -L=5m, sơn chống rỉ+ đế trụ VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Cáp lụa neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 42 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 43 | Khoan giếng D100 (L=12m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 44 | Hóa chất Gem làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Kg |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 120MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 47 | Dây tiếp địa đồng trần 120MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 48 | Cọc tiếp địa- thép mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 49 | Bảng đồng nối đất 300x100x5 (Gắn trên tường, gần tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 50 | Mối hàn Catweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mối |
| 51 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | Khoan giếng D100 (L=12m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 53 | Hóa chất Gem làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Kg |
| I | Hạng mục: Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ báo cháy địa chỉ 04 Loop bao gồm nguồn 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Bộ hiển thị và điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ nguồn backup 24 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt chuông và còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn cấp loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt Đầu dò nhiệt loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt Đầu dò nhiệt loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt Đầu dò khói loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10 đầu |
| 10 | Đầu dò khói loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt Đầu dò khói loại địa chỉ gắn trên trần giả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 10 đầu |
| 12 | Đầu dò khói dạng tia chiếu loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 13 | Module điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 14 | Module kết nối đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 15 | Module giám sắt kết nối HT chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 16 | Bộ giao tiếp 1 ngõ vào ALARM , báo lỗi , OUTPUT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Điện trở đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây Cáp cấp nguồn 1x2cx2,5mm2 Cu/XLPE/Fr-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 19 | Lắp đặt dây Cáp tín hiệu báo cháy 1x2cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.650 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chống cháy, đặt nổi 60% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVCD20 chống cháy, đặt chìm 40% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chống cháy, đặt nổi 60% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chống cháy, đặt chìm 40% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | m |
| 24 | NC Lắp đặt Bơm nước động cơ điện (Q>=108m3/h, H>=68.6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 25 | NC Lắp đặt Bơm nước động cơ nhiên liệu diesel (Q>=108m3/h, H>=68.6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 26 | NC Lắp đặt Bơm bù áp (Q=5m3/h, H=70m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 27 | NC Lắp đặt Tủ điện điều khiển bơm động cơ Điện + bơm bù áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 28 | NC Lắp đặt Tủ điện điều khiển bơm động cơ Diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 29 | Cu/XLPE/PVC 4x(1Cx4 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 30 | Cáp điều khiển từ tủ điện đến bơm: Cu/XLPE/PVC 4x(1Cx25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 31 | Bệ quán tính cho bơm (Bê tông cốt thép + lò xo chống rung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bệ |
| 32 | Lắp đặt Van chặn bằng đồng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van 1 chiều bằng đồng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Rọ rút DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van báo động DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực /Pressure Gauges | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van gạt D15 / valves | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Công tắc áp lực / pressure switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Van cổng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Van 1 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Hộp cứu nạn, cứu hộ 400x500x180 (bao gồm 1 búa, 1 kìm, hai khẩu trang lọc độc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 44 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 700x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 45 | Lăng phun DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 46 | Đầu nối ren trong DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Cuộn vòi vải tráng cao su DN65 dài 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 48 | Họng chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Hộp chữa cháy trong nhà 1200x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 51 | Lăng phun DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 52 | Đầu nối ren trong DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Cuộn vòi vải tráng cao su DN50 dài 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 54 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 55 | Van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt Ống Thép mạ kẽm DN100 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Ống Thép mạ kẽm DN80 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Ống Thép mạ kẽm DN50 dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Ống Thép mạ kẽm DN25 dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 60 | Sơn đỏ ống thép tráng kẽm sơn Expo 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,949 | m2 |
| 61 | Lắp đặt Co Thép mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt Co Thép mạ kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt Co Thép mạ kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 64 | Lắp đặt Co Thép mạ kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê Thép mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê Thép mạ kẽm DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê Thép mạ kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê Thép mạ kẽm DN80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Nối giảm Thép mạ kẽm DN80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt Mặt bích Thép mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cặp bích |
| 71 | Lắp đặt Mặt bích Thép mạ kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 72 | Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | 100m3 |
| 75 | Lớp gạch bảo vệ gạch không nung 65x105x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.952,381 | Viên |
| 76 | Bảo vệ cáp ngầm. Nhân công Xếp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | 1000 viên |
| 77 | Quấn bitum ống thép tráng kẽm chôn dưới đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | bộ |
| J | Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Vòi tưới cỏ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 2 | Hộp chứa vòi tưới cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Đồng hồ nước DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van khóa ren DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van 1 chiều ren DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Kép nối ren trong - ren ngoài DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Kép nối ren ngoài DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 PN10 PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN12.5 PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 PN16 PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Co HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Khâu nối ren trong HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van phao DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Lơi uPVC D168 PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng sông uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống luồn thép đen DN200, dày 4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn thép đen DN32, dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn thép đen DN25, dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 26 | Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | 100m3 |
| 27 | Lấp đất chôn ống hạ tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | 100m3 |
| 28 | Lấp cát chôn ống hạ tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đi thừa đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m3/1km |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,319 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | m3 |
| 34 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,201 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 40 | Đắp đất hố móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,521 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,971 | m2 |
| 46 | Láng đáy hố ga dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,487 | m2 |
| 47 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 48 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,163 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Măng Sông uPVC D 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt Lơi uPVC D 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| K | Hạng mục: Hào kỹ thuật | |||
| 1 | Đào hào kỹ thuật công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,423 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hào kỹ thuật bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,63 | m3 |
| 3 | Đào hố ga hào kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,954 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,19 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hào kỹ thuật chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,139 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,818 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành hào kỹ thuật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,482 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hào kỹ thuật, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,935 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,233 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga kỹ thuật, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga kỹ thuật, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga kỹ thuật, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 15 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,482 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cấu kiện |
| 20 | Sản xuất thép V đỡ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | tấn |
| 22 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,802 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,802 | 100m3/1km |
| L | Hạng mục: Bể nước ngầm + Nhà kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,089 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,237 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,856 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thành bể nước ngầm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,904 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng, dầm, nắp bể đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,759 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 23 | Đắp đất hố móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,016 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,032 | m2 |
| 25 | Láng đáy bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,84 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,872 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,501 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,501 | 100m3/1km |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,907 | m3 |
| 34 | Đệm Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,336 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,553 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 38 | Gia công bán kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 39 | Lắp dựng bán kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 40 | Bu lông M16, L250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,008 | m2 |
| 42 | Xà gồ thép chữ C tráng kẽm 45x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 46 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,12 | m2 |
| 47 | Trát đoạn chân dầm bể nước ngầm, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,108 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,739 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,628 | m2 |
| 50 | Trát lanh tô vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,88 | m2 |
| 51 | Trát hẻm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 52 | Gia công Cửa cuốn lá thép (đã bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 53 | Mơ tơ điện cửa cuốn sức nâng 500kg (bao gồm moto, mặt bích, bộ điều khiển, 2 remote, tay bấm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 54 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 55 | Gia công Cửa sổ sắt hộp vuông 30x60x1.2 (không kể kính và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 56 | Kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Mykolor hoặc tương đương tốt hơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,787 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Mykolor hoặc tương đương tốt hơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,148 | m2 |
| 61 | Lắp đặt Đèn LED tube đơn 1.2m, 20W, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 chiều- 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 64 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 65 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm tường, 3 chấu - 16A+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 69 | Lắp đặt ống PVC tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 70 | Lắp đặt ống PVC tự chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| M | Hạng mục: Sân đường nội bộ - Cây xanh thảm cỏ | |||
| 1 | Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,475 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó nền, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,475 | m3 |
| 3 | Xây móng bó nền thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,091 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,75 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,75 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót sân, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | m3 |
| 8 | Cắt roang sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | 10m |
| 9 | Đất màu trồng hoa (bao gồm vận chuyển đất, vô đất ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | m3 |
| 10 | Thảm cỏ gừng (bao gồm vật liệu, công trồng và chăm sóc cỏ sống bàn giao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.420 | m2 |
| 11 | Cây Sao đen (đường kính gốc 5cm, cao 2.5m-3m) (đã bao gồm công trồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | Cây |
| N | Hạng mục: Trạm biến áp 630kVA+Đường dây 22Kv (phần xây dựng) | |||
| 1 | Hào cáp ngầm nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 2 | Hào cáp vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 3 | Móng Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mg |
| 4 | Tiếp địa Trạm biến áp - R64C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 5 | Cáp CXV/SE-DSTA 3x70mm2 - 12(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 6 | Đầu T-Plug bộ 3 pha 24kV - 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Ống HDPE ruột gà D 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 8 | Cọc sứ cảnh báo cáp ngầm điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt chống sét van 18kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt xà đỡ chống sét van, FCO, Sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt FCO đầu tuyến cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cụm đấu rẽ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ đỡ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Máy biến thế 3Fa-630kVA-22/0,4kV, Đầu sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 15 | Tủ điện trung thế RMU - 24kV - 2 ngăn loại NE-IQ + Tủ RTU (ĐK 1 ngăn I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 16 | Tủ điện hạ thế 0,4kV - 2 ngăn gồm (ngăn đo đếm + đóng cắt ATM tổng 3p-800A và 350A.) + Tủ bù hạ thế 200 KVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 17 | Vỏ tủ Trạm BA hợp bộ 630kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 18 | Cáp đồng CXV/S 50mm2 - 12/20(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 19 | Cáp lực hạ thế CV 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 20 | Cáp lực hạ thế CV 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 21 | Dây đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 22 | Đầu Elbow bộ 3 pha 24kV - 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đầu T-Plug bộ 3 pha 24kV - 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Chống sét van cho tủ RMU (loại T- Plug) 24kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ 1fa |
| 25 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Biển tên Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Biển báo an toàn TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Thí nghiệm cáp lực 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 31 | Cầu chì tự rơi 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 32 | TN-HC sứ đứng 6-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 33 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 34 | TN Tủ MC hợp bộ (RMU) Điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ngăn |
| 35 | Máy biến áp 3 pha loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 36 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | P.tử |
| 37 | Chéng sét van, điện áp ≤1kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | P.tử |
| 38 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 39 | Thí nghiệm cáp lực 3-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 40 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | TN-HC MCCB - KĐT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | TN-HC MCCB (1000-2000)A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | TN biến dòng, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| 44 | Thí nghiệm HT tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| O | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ báo cháy địa chỉ 04 Loop bao gồm nguồn 24VDC (Chưa bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: (H=89,5-54m, Q=54-156m3/h, P=37kw, 50HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: (H=89,5-54m, Q=54-156m3/h, P=37kw, 50HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Bơm bù áp (Q=5m3/h, H=70m) BƠM NƯỚC BÙ ÁP LOẠI LY TÂM TRỤC ĐỨNG - Đầu hút và đẩy : gang đúc. - Cánh bơm và guồng tạo áp : tecnopolymer - Trục bơm: Thép không gỉ (416 Stainless Steel). - Kiểu làm kín trục: Mechanical seal. - Lưu chất bơm : nước sạch, Công suất :1,8KW(2,5HP); H= 70m ; Q= 5 m3/h. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bình áp lực 200L- Loại bình: Đứng- Vỏ ngoài: Thép- Áp lực max: 10 bar- Thể tích: 200 L- Model: VAV 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện điều khiển bơm động cơ Điện + bơm bù áp (01 bơm điện 37 Kw+ 1 bơm bù .Chống cạn bằng phao. Khởi động 2 cấp Linh kiện trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điện điều khiển bơm động cơ Diesel (-Màn hình LCD hiển thị báo : mức dầu,nhớt, ắc quy,thời gian chạy,vòng quay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Bình bột chữa cháy ABC loại 6kg (quả cầu chữa cháy tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bình |
| 9 | Bình bột chữa cháy CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bình |
| 10 | TRẠM KIOSK HỢP BỘ 630kVA-22/0,4kV: Phần vỏ trạm Kiosk Vỏ trạm kiosk ngoài trời KT dự kiến 2400Hx3200Wx2350D, tôn dày 2-3mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vỏ |
| 11 | Ngăn trung thế: Tủ hợp bộ RMU QI, 24kV-630A-20kA/3s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Ngăn trung thế: Hộp cáp trung thế 22KV T-plug | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Ngăn trung thế: Cáp trung thế Cu/PVC/DSTA/XLPE 24kV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mét |
| 14 | Ngăn máy biến áp: MBA 630kVA - (22)/0,4kV - TC theo QĐ 63-EVN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 15 | Ngăn máy biến áp: Cáp hạ thế Cu/PVC/XLPE-1kV 1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 16 | Ngăn hạ thế và tủ bù: Vỏ tủ hạ thế trọn bộ kt : C1700 x R800 x S700, 02 lớp cánh, 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Ngăn hạ thế và tủ bù: ACB 4P 1000A, 65kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Ngăn hạ thế và tủ bù: Shunt trip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Ngăn hạ thế và tủ bù: Biến dòng điện 1000/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Ngăn hạ thế và tủ bù: Biến dòng bảo vệ PCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Ngăn hạ thế và tủ bù: Đồng hồ đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Ngăn hạ thế và tủ bù: Đèn báo pha,Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Ngăn hạ thế và tủ bù: Chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Ngăn hạ thế và tủ bù: Rơ le bảo vệ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Ngăn hạ thế và tủ bù: Hệ thống thanh cái đồng mạ thiếc bọc co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 26 | Ngăn hạ thế và tủ bù: Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 27 | Ngăn tủ bù 250KVAR: Vỏ tủ hạ thế trọn bộ kt : C1700 x R800 x S700, 02 lớp cánh, 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Ngăn tủ bù 250KVAR: MCCB-3P-400A-42KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Ngăn tủ bù 250KVAR: MCCB-3P-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 30 | Ngăn tủ bù 250KVAR: Contactor 3p-65A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 31 | Ngăn tủ bù 250KVAR: Bộ điều khiển tụ bù 12 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Ngăn tủ bù 250KVAR: Tụ bù 25kvar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Ngăn tủ bù 250KVAR: Hệ thống thanh cái đồng mạ thiếc bọc co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 34 | Ngăn tủ bù 250KVAR: Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ,ống ruột gà...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG 630KVA +Tủ trọn bộ ATS 1000A 4P - Công suất liên tục: 630kVA / 500 kW - Công suất dự phòng: 700kVA / 550 kW - Tình trạng mới 100% - Điện áp: 380V/220V - Tần số 50Hz - Cos Fi 0.8 - Vòng quay 1500 vòng/ phút -Tiêu hao nhiên liệu 75% LOAD: 70 LITTER - Phụ kiện tiêu chuẩn:+ Vỏ chống ồn: nhập khẩu đồng bộ với máy; Bình Accu và bộ xạc điện kèm theo.+ Thùng nhiên liệu, đường ống cấp nhiên liệu; Bảng điều khiển bàng màn hình LCD hiển thị; Bộ lọc gió, lọc nhớt, lọc nhiên liệu; Ap tô mát tổng; Bộ cao su giảm chân; Két nước giải nhiệt; Ống po giảm thanh.* Trọn bộ Tủ ATS 1000A 4P: (Vỏ tủ trong nhà KT : H1700xW800xD700mm, tôn dày 2mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, ATS 4P 1000A, Bộ điều khiển ATS, Đồng thanh cái, Vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.073309E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp II, chiều cao công trình ≥25m, tổng diện tích sàn ≥ 8.500m2. Tương tự về điều kiện hiện trường, vùng địa lý: Trên địa bàn Tây nguyên hoặc địa bàn có tính chất địa lý tương tự. + Công trình dân dụng; Cấp II trở lên.* Các tài liệu để chứng minh:- Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh về loại công trình, cấp công trình (Quyết định phê duyệt). Tài liệu chứng minh phải là hồ sơ bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); Biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Đã thực hiện hoặc tham gia với chức danh là Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan như: Bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan như: bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. | 5 | 5 |
| 3 | Kiến trúc sư | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan như: bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư Cấp thoát nước hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật:. (trong đó có 01 tổ trưởng) | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.(Tổ trường phải có Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy).- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan như: bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ sư kỹ thuật điện – điện tử hoặc Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử hoặc Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan như: bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 2 | - Tốt nghiệp cử nhân chuyên ngành kế toán.Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan như: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư đô thị ngành kỹ thuật hạ tầng đô thi.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan như: Các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tháp | Tầm vươn 50m, độ nâng cao 140m, tải trọng: 6T | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,4 m3 ÷ 1,25 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất : 110 CV | 1 |
| 4 | Máy lu bánh sắt + lốp | Tải trọng: 14T | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Trọng tải 07T | 2 |
| 6 | Máy phát điện Diezel | Công suất 80KVA | 1 |
| 7 | Máy vận thăng lồng | H nâng 50 m | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | công suất : 13 HP | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | công suất : 1,7 kW | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất : 5,0 kW | 3 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng : 70 kg | 3 |
| 12 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất : 23,0 kW | 2 |
| 13 | Máy khoan đứng | công suất : 2,5 kW | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | dung tích : 250,0 lít | 4 |
| 15 | Máy trộn vữa | dung tích : 150,0 lít | 4 |
| 16 | Máy bơm nước, động cơ điện | công suất : 1,5 kW | 1 |
| 17 | Máy đầm dùi | công suất:1,5kw | 3 |
| 18 | Máy đầm bàn | công suất:1kw | 3 |
| 19 | Máy khoan cầm tay | công suất: 0.62kW | 2 |
| 20 | Máy xoa nền bê tông | công suất : 5 HP | 2 |
| 21 | Máy Toàn đạc (bao gồm phụ kiện) | Nikon | 1 |
| 22 | Máy Thủy bình | Sincon | 1 |
| 23 | Giàn giáo, cây chống | Gỗ hoặc thép (tối thiểu 1300 cây ) | 1300 |
| 24 | Giàn giáo thép | (tối thiểu 1200 bộ) | 1200 |
| 25 | Ván khuôn | Gỗ hoặc thép (tối thiểu 2000m2 ) | 2000 |
| 26 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Đầy đủ trang thiết bị theo quy định | 1 |
| 27 | Trạm trộn bê tông | công suất : ≥ 60m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi