Gói thầu: Thi công xây dựng đoạn từ Km3+500 - Km7+800

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210945998-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng đoạn từ Km3+500 - Km7+800
Số hiệu KHLCNT 20210786512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-19 17:02:00 đến ngày 2021-10-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,286,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,328,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4492E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường BTXM; Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, mặt đường BTXM, công trình thoát nước, hệ thống ATGT....-Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 31.100.000.000 VNĐ (ba mươi mốt tỷ một trăm triệu đồng chẵn)Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan cầm tay Fi 42mm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy khoan xoay đập tự hành Fi 76mm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≤ 180T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn Bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel ≤ 1200m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 5
10-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu ≤ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng đoạn từ Km3+500 - Km7+800
Xây dựng mở mới tuyến đường liên xã từ thị trấn Chi Lăng vào xã Y Tịch, huyện Chi Lăng
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông , địa chỉ: Số 8A, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông Tư vấn thẩm định E-HSDT, kết quả LCNT; Sở GTVT tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông , địa chỉ: Số 8A, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.328.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. Số 02 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.812.605; Fax: (0205) 3.812.336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới, Cầu Giấy,TP. Hà Nội, Điện thoại: 024.3857.1440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KM3+500 - KM7+833.47
1Phát rừng loại IIIPhát rừng10.432,48m2
2Đào nền đường - Cấp đất III. Đào nền2.965,49m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23.523,7m3
4Đào nền đường - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.431,5m3
5Phá đá - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật252,16m3
6Đào, phá đá - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87.609,1751m3
7Đào đường cũ BTXMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,95m3
8Đào rãnh - Cấp đất IIII. Đào rãnh18,52m3
9Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật303,58m3
10Đào nền đường - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật230,27m3
11Đào, phá đá - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,771m3
12Đào, phá đá - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật416,31m3
13Lớp quá độ dưới kết cấu áo đường, đá thải dày 40cm, đầm chặt, (Đá xô bồ)III. Đắp nền472,1m3
14Lớp quá độ dưới kết cấu áo đường, đá thải dày 40cm, đầm chặt. (Đá mạt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật202,33m3
15Đắp đá nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.435,04m3
16Xếp đá khan chêm chèn chặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.938,54m3
17Thu gom, đá để đắp nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11.929,776m3
18Đắp lề đá thải dày 20-40cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,8m3
19Đắp nền đường K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.881,54m3
20Đắp nền đường K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật328,66m3
21Đào khuôn đường - Cấp đất IIMẶT ĐƯỜNG34,31m3
22Đào khuôn đường - Cấp đất IIII. Đào khuôn đường1.822,93m3
23Đào khuôn đường - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.184,01m3
24Đào, phá đá - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật161,821m3
25Đào, phá đá - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.449,221m3
26Đào khuôn đường - Cấp đất IVĐào khuôn đường cũ6,94m3
27Đào xúc đất - Cấp đất IIII. Cày xới, lu lèn14,05m3
28Cày xới Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.797,53m3
29Lu lèn, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.811,58m3
30Đào xúc đất - Cấp đất IIIĐào xúc v/c về đắp cày xới đất cấp II:16,298m3
31Láng mặt đườngIII. Mặt đường láng nhựa5.004,53m2
32Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên,12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.999,07m2
33Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.999,07m2
34Bê tông mặt đường, dày 22cmIV. Mặt đường BTXM2.971,0582m3
35Lớp nhựa đường phân cáchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.954,75m2
36Bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.651,91m2
37Lớp cát tạo phằng, cát đen dày 1cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,5191m3
38Bê tông móng dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật447,7375m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 16cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật744,3056m3
40Lớp vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.738,52m2
41Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.082,56m2
42Thi công khe co không có thép tuyền lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.590,19m
43Thi công khe co có thép truyền lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.212,2m
44Thi công khe giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật202,03m
45Cắt khe co, dọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.802,39m
46Cắt khe giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật202,03m
47Thép truyền lựcV. Đoạn chuyển tiếp0,1214tấn
48Bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,5m2
49Lớp cát tạo phằng, cát đen dày 1cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,225m3
50Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên,15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,6667m2
51Bê tông đoạn chuyển tiếpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m3
52Móng đường đá dăm nước lớp trên, dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m2
53Láng mặt đườngVI. Nút giao254,95m2
54Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên 12cmVI.1; Nút giao láng nhựa254,95m2
55Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật254,95m2
56Bê tông mặt đường, dày 18cmVI.2; Nút giao BTXM18,198m3
57Bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,1m2
58Lớp cát tạo phằng, cát đen dày 1cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,011m3
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 16cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,176m3
60Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,3m2
61Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,39m3
62Cày xới - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,33m3
63Lu lèn K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,33m3
64Láng nhựa mặt đườngĐoạn tránh xe160m2
65Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m2
66Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m2
67Bê tông mặt đường dày 22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,8m3
68Lớp nhựa đường phân cáchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật240m2
69Bê tông móng dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m3
70Bê tông thành rãnhHẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, PHÒNG HỘ95,19m3
71Bê tông đáy rãnhRãnh dọc42m3
72Trít khe hở + đệm rãnh, dày 2cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,96m3
73Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật799,35m2
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.599,681cấu kiện
75Đào khuôn rãnh - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,191m3
76BTXM tạo phẳng lòng rãnhTạo phẳng lòng rãnh dọc đoạn qua núi đá138,71m3
77Biển báo hiệu tam giác, biển báo nguy hiểm và cảnh báoCông trình phòng hộ29cái
78Bê tông móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,91m3
79Thép gia cố chân cột, chống xoay D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2942tấn
80Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật349,72m2
81Biển báo hiệu hình chữ nhật, biển báo chỉ dẫnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Làm cột km BTCTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
83Cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39cái
84Cọc tiêu BTCT M200, đá 1x2cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật234cái
85Tôn phản quang dày 1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật468miếng
86Lắp đặt tấm tôn sóngHộ lan mềm tôn lượn sóng, Bước cột 2m183tấm
87Trụ hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật183trụ
88Nắp cột đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật183cái
89Tấm bản đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật183cái
90Lắp đặt mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật183cái
91Bu lông M16x35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.830cái
92Bu lông M19x180Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật183cái
93Tấm đầu cuốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8tấm
94Ca xe vận chuyển các phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10ca
95Bê tông cố định thân cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,81m3
96Đào đất Cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,11m3
97Bê tông chân khay chống trượtChân khay chống trượt28,14m3
98Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,82m2
99Đào đá - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,121m3
100Xây tường chắn nướcTường chắn734,88m3
101Đào đá - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,3451m3
102Xây thân tường hộ lanTường phòng hộ223,06m3
103Đỉnh tường hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,35m3
104Trát bề mặt tường hộ lan dày 1,5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật774,84m2
105Sơn bề mặt tường phòng hộ, sơn màu trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.320,75m2
106Sơn bề mặt tường phòng hộ, sơn màu đỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật534,17m2
107thu gom đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.149,528m3
108Đào móng - Cấp đất IICống tròn + cống bản166,71m3
109Đào móng - Cấp đất IIIĐào đất215,13m3
110Đào, phá đá - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,66m3
111Đắp đất K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật161,59m3
112Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính =D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 đoạn ống
113Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính = D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật291 đoạn ống
114Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71 đoạn ống
115Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật301 đoạn ống
116Mối nối ống cống D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25mối nối
117Nối ống cống D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
118Mối nối ống cống D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29mối nối
119Xây đầu cống đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,04m3
120Xây thân cống bằng đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,89m3
121Xây móng bằng đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,44m3
122Xây tường chắn đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,42m3
123Xây gia cố đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,53m3
124Đá dăm đệm, đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,59m3
125Đệm móng cống đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,17m3
126Lót vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
127thu gom đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật287,388m3
128Bê tông móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,67m3
129Bê tông mũ mốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6m3
130Bê tông tạo phẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
131Cốt thép móng, mũ mố D14-CB300-VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
132Cốt thép móng, mũ mố D6-8-CB240-VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2382tấn
133Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,2m2
134Bê tông tấm bản mặt tấm T1Tấm bản T1; khối lượng tính cho 1 tấm; 16 tấm3,52m3
135Thép tròn DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3019tấn
136Thép tròn DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1654tấn
137Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,84m2
138Lắp đặt tấm bản T1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật161cấu kiện
139Bê tông tấm bản mặt tấm T2Tấm bản T2; khối lượng tính cho 1 tấm; 8 tấm2,48m3
140Thép tròn DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,151tấn
141Thép tròn DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1005tấn
142Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,88m2
143Lắp đặt tấm bản T2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81cấu kiện
144Đào, phá đá - Cấp đá III40,651m3
145Xếp đá khan chêm chèn chặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,45m3
146thu gom đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,34m3
147Xây thân kè bằng đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,76m3
148Xây móng kè đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,11m3
149Ống thoát nước nhựa PVC D10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,8m
150thu gom đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,844m3
B HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 2.5X2.5M CỌC P48. KM3+519.6M
1Bê tông thân cốngThân cống67,35m3
2Quét nhựa đường nóng vào thành ngoài cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật214,2m2
3Bê tông móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,14m3
4Thép tròn, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4887tấn
5thép tròn, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1672tấn
6Ván khuôn thân cống, ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật402,38m2
7Gỗ tẩm nhựaKhe phòng lún1,35m3
8Sợi gai tẩm nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,74m2
9Giấy dầu 2 lớp giấy dầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m2
10Ma tít chèn kheChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,82Kg
11Xây đầu cống đá hộcĐầu cống + tường cánh8,84m3
12Xây móng tường cánh bằng đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,76m3
13Xây thân tường cánh bằng đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,72m3
14thu gom đá + đá đắp xung quanh cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật293,688m3
15Đào đá - Cấp đá IIIThi công cống hộp6,11m3
16Đắp xung quanh cống, đắp lớp quá độ, Đá xô bồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật189,42m3
17Đắp xung quanh cống, đắp lớp quá độ, Đá mạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,18m3
C HẠNG MỤC: CỐNG HỘP (6X5)M, KM6+910.16
1Đào móng - Cấp đất II* ĐÀO, ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH16,3m3
2Đào móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật474,8m3
3Phá đá - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68m3
4Đắp đá dăm 2x4cm độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật273,16m3
5Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmCỐNG HỘP (6X5M0,2434tấn
6thép vằn ống cống, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4002tấn
7Thép vằn ống cống, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2997tấn
8Bê tông thân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,73m3
9Quét nhựa đường nóng thành ngoài cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,12m2
10Bê tông móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,71m3
11Đá dăm đệm móng cống, đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,86m3
12Bê tông thân tường cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,81m3
13Bê tông móng tường cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,83m3
14Bê tông sân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,15m3
15Đá dăm đệm sân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,71m3
16Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật429,77m2
17Thép lan can tay vịnLan can tay vịn cống0,3469tấn
18Lắp dựng thép lan can tay vịnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3469tấn
19Sơn chống gỉ, Sơn màu ghiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13m2
20Lắp dựng + tháo dỡ giàn giáo xây dựngĐà giáo thi công301,78m2
21Tà vẹt gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
22Bê tông bản vượtBẢN VƯỢT12,71m3
23Đá dăm đệm, đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,68m3
24Thép tròn D8-CB240-TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2123tấn
25Thép tròn D14-CB400-VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7624tấn
26Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,44m2
27Nhựa đường khe bản vượtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,6Kg
28Đào đất - Cấp đất IIKè vai55,5m3
29Đào đất - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,5m3
30Phá đá mặt - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,3m3
31Đắp đất sau kè K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,93m3
32Bê tông thân kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,71m3
33Bê tông móng kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,14m3
34Tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,02m3
35Đất sét dẻo chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2m3
36Ống thoát nước nhựa PVC D10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,1m
37Ván khuôn thân kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,31m2
38Ván khuôn móng kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,87m2
39Chốt thép liên kết, thép tròn D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,21tấn
40Bê tông chân khayChân khay + ốp mái taluy16,59m3
41Xây gia cố lề đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật204,22m3
42Thu gom đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật245,064m3
43Ống thoát nước nhựa PVC D10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,2m
44Đào chân khay - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,61m3
45Ván khuôn chân khay, ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,4m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4492E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường BTXM; Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, mặt đường BTXM, công trình thoát nước, hệ thống ATGT....-Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 31.100.000.000 VNĐ (ba mươi mốt tỷ một trăm triệu đồng chẵn)Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).33
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.33
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
2 Máy đào 1,6m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
3 Máy khoan cầm tay Fi 42mm Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT5
4 Máy khoan xoay đập tự hành Fi 76mm Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
5 Máy ủi ≤ 180T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
6 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT5
7 Máy trộn Bê tông 250l Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
9 Máy nén khí diezel ≤ 1200m3/h Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT5
10 Búa căn khí nén 3m3/ph Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
11 Máy lu ≤ 25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->