Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phú Mãn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 10:39:00 đến ngày 2021-10-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,010,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 18.200.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 08b NĐ số 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020 của Chính phủ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép >= 08 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung >= 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phú Mãn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo đường giao thông thôn Đồng Âm, thôn Đồng Vàng, xã Phú Mãn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phú Mãn (Địa chỉ: xã Phú Mãn - huyện Quốc Oai - Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai (TT Quốc Oai - huyện Quốc Oai - Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Phú Mãn. Tên đường, phố: xã Phú Mãn - huyện Quốc Oai - Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 45,49 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4549 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4549 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4549 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 37,251 | m3 | |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào | 3,3526 | 100m3 | |
| 7 | Đào cấp đất cấp II | 8,265 | m3 | |
| 8 | Đào cấp bằng máy đào | 0,7439 | 100m3 | |
| 9 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II | 171,269 | m3 | |
| 10 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 15,4142 | 100m3 | |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | 73,887 | m3 | |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 6,6498 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 21,6785 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | 21,6785 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp II | 21,6785 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 80,3031 | 100m3 | |
| 17 | Mua đất đồi đắp K95 | 8.239,33 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 1.227,35 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,808 | 100m2 | |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 59,6092 | 100m2 | |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại I | 9,0232 | 100m3 | |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | 0,8529 | 100m3 | |
| 23 | Xáo xới lu lèn K98 | 26,5935 | 100m2 | |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông | 82,612 | 10m | |
| 25 | Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 12,0803 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 12,0803 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 12,0803 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 12,0803 | 100m3 | |
| 29 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 60,467 | m3 | |
| 30 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 5,442 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 6,0467 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 6,0467 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 6,0467 | 100m3 | |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC B400, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II | 192,767 | m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 17,349 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 19,2767 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 19,2767 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | 19,2767 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,6973 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất dồi đắp K95 | 417,7949 | m3 | |
| 8 | Đệm đá dăm loại đá có đường kính Dmax | 177,65 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng rãnh | 5,0324 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông móng rãnh thủ công bằng máy trộn, Bê tông móng rãnh, chiều rộng | 266,48 | m3 | |
| 11 | Xây rãnh gạch bê tông không nung VXM M75# | 313,59 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 31,74 | m3 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.040,93 | m2 | |
| 14 | Cốt thép mũ mố rãnh D | 6,1538 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn mũ mố rãnh | 18,6484 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh mác 250# | 155,57 | m3 | |
| 17 | Cốt thép tấm đan rãnh D | 14,1021 | tấn | |
| 18 | Cốt thép tấm đan rãnh D>10mm | 7,4874 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn tấm đan rãnh | 6,6251 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông tấm đan rãnh mác 250# | 122,92 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1.713 | cấu kiện | |
| C | RÃNH BIÊN HÌNH HỘP | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | 14,128 | m3 | |
| 2 | Đào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,2715 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,4128 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,4128 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,4128 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,3195 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất đồi đắp K95 | 149,1035 | m3 | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 14,35 | m3 | |
| 9 | Xây rãnh hình thang đá hộc vữa XM mác 100 | 100,45 | m3 | |
| 10 | Láng đáy rãnh VXM M100# dày 2cm | 205 | m2 | |
| D | KÈ ỐP MÁI ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng kè ốp mái | 77,362 | m3 | |
| 2 | Đào móng kè ốp mái bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 6,9626 | 100m3 | |
| 3 | Đắp móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,426 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đồi đắp K95 | 161,138 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 7,0543 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 7,0543 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 7,0543 | 100m3 | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 181,21 | m3 | |
| 9 | Xây móng kè đá hộc, chiều dày | 301,94 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 425,19 | m3 | |
| 11 | Đá hộc xây giằng đỉnh kè VXM M100# | 58,07 | m3 | |
| 12 | Cốt thép giằng kè D | 0,4364 | tấn | |
| 13 | Cốt thép giằng kè D>10mm | 1,4272 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn giằng kè | 1,1795 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông giằng kè M250# | 29,49 | m3 | |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0755 | 100m3 | |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,8964 | 100m2 | |
| 18 | Ống nhựa PVC D60mm khoảng cách 4m/ống, L=1.00m | 1,4154 | 100m | |
| 19 | Chét khe bằng bao tải tẩm nhựa đường | 129,4 | m2 | |
| 20 | Đắp trả móng kè ốp mái | 0,6819 | 100m3 | |
| E | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp I | 115,715 | m3 | |
| 2 | Đào móng kè bằng máy đào | 10,4144 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 9,4506 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | 9,4506 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | 9,4506 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,1388 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất đồi đắp K95 | 354,6844 | m3 | |
| 8 | Đắp đất tận dụng móng kè (tận dụng đất đào khuôn đường để đắp) | 2,1209 | 100m3 | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 59,09 | m3 | |
| 10 | Xây móng kè đá, vữa XM mác 100 | 363,93 | m3 | |
| 11 | Xây thân kè đá vữa XM mác 100 | 437,89 | m3 | |
| 12 | Cọc tre L=1,5m, 16 cọc /m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | 141,8197 | 100m | |
| 13 | Chét khe bằng bao tải tẩm nhựa đường | 100,98 | m2 | |
| 14 | Vải địa kỹ thuật 2 lớp :0.4x0.4m | 0,3172 | 100m2 | |
| 15 | Ống nhựa PVC D60mm khoảng cách 4m/ống, L=1.00m | 0,9913 | 100m | |
| F | CỐNG HỘP 1x1M | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng | 1,283 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1155 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1283 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1283 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1283 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0167 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất đồi đắp K95 | 1,8871 | m3 | |
| 8 | Đệm đá dăm đường kính Dmax | 3,82 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cống | 0,0855 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,73 | m3 | |
| 11 | Mua ống cống 1x1m | 28,5 | m | |
| 12 | Số đốt cống, L=1.50m | 19 | đoạn cống | |
| 13 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | 18 | mối nối | |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 15,707 | m3 | |
| 2 | Đào móng cống, chiều rộng móng | 1,4136 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,5707 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,5707 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | 1,5707 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4795 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất dồi đắp K95 | 54,1835 | m3 | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 7,61 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,6035 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng M200# đá 2x4cm | 25,92 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung VXM M75# | 18,61 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong VXM M75# dày 1,5cm | 56,39 | m2 | |
| 13 | Cốt thép D | 0,231 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn mũ đổ tại chỗ | 0,5276 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông mũ M250# đá 1x2 đổ tại chỗ | 6,41 | m3 | |
| 16 | Cốt thép tấm bản D | 0,2583 | tấn | |
| 17 | Cốt thép tấm bản D>10 đúc sẵn | 0,3366 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | 0,2496 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông M250# tấm bản đá 1x2 đúc sẵn | 6,11 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng tấm bản trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 47 | cấu kiện | |
| 21 | Đào móng cống, đất cấp II | 16,164 | m3 | |
| 22 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,4548 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,6164 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,6164 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,6164 | 100m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1411 | 100m3 | |
| 27 | Mua đất đồi đắp K95 | 128,9443 | m3 | |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 12,44 | m3 | |
| 29 | Sân cống, chân khay, móng tường đầu vữa XM mác 100 | 43 | m3 | |
| 30 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 35,65 | m3 | |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 5,8 | đoạn ống | |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 7 | đoạn ống | |
| 33 | Mua ống cống D1000 | 14,5 | m | |
| 34 | Mua ống cống D1500 | 17,5 | m | |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | 4 | mối nối | |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | 6 | mối nối | |
| 37 | Mua gioăng cao su D1000 | 4 | Cái | |
| 38 | Mua gioăng cao su D1500 | 6 | Cái | |
| 39 | Lắp đặt khối móng Đế cống D1000 | 13 | cái | |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | 19 | cái | |
| 41 | Mua đế cống D1000 | 13 | Cái | |
| 42 | Mua đế cống D1500 | 19 | Cái | |
| H | CỐNG TRÀN HỒ CHỨA | |||
| 1 | Xây đá hộc, Xây đá hộc VXM100 | 10,72 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. SXLD cốt thép giằng kè d | 0,0442 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, SXLD cốt thép giằng kè d>10 | 0,1286 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kè | 0,1448 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,9 | m3 | |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 1,88 | m2 | |
| 7 | Gia công lan can | 0,895 | tấn | |
| 8 | Quả cầu D100 | 36 | Cái | |
| 9 | Bulong Inox M14 | 144 | Cái | |
| 10 | Bát chụp chân trụ bằng Inox | 36 | Cái | |
| 11 | Lắp dựng lan can inox | 36,36 | m2 | |
| 12 | Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng | 4,32 | m3 | |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,17 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,044 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 1,2 | m3 | |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 10B cao 10m | 1 | Cột | |
| 17 | Cổ giề treo cáp | 1 | bộ | |
| 18 | Mua Cổ giề treo cáp | 1 | bộ | |
| 19 | Kẹp xiết cáp KX-4x95 | 2 | bộ | |
| 20 | Mua Kẹp xiết cáp KX-4x95 | 2 | bộ | |
| 21 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 4,08 | 100m | |
| 22 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 4,08 | 100m | |
| 23 | Khấu hao cọc dẫn hướng H250xH250 | 1.725,09 | kg | |
| 24 | Bơm nước hố móng | 10 | Ca | |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 17,124 | m3 | |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,5412 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,7124 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,7124 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,7124 | 100m3 | |
| 30 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 37,5825 | 100m | |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 6,01 | m3 | |
| 32 | Gia công, SXLD cốt thép móng d>10 | 2,2212 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,176 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông móng hố thu M250, đá 1x2 | 28,89 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. SXLD cốt thép tường hố thu d | 0,3667 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.SXLD cốt thép tường hố thu d>10 | 0,9944 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố thu | 1,3455 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông tường hố thu M250, đá 1x2 | 46,81 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. SXLD cốt thép cột d | 0,0331 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. SXLD cốt thép cột d>10 | 0,2573 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | 0,1658 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông cột M250, đá 1x2 | 1,66 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | 0,3591 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn | 0,41 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. SXLD cốt thép dầm d | 0,105 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. SXLD cốt thép dầm d>10 | 0,3548 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. SXLD cốt thép sàn d | 0,4289 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,Bê tông dầm M250, đá 1x2 | 3,95 | m3 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông sàn M250, đá 1x2 | 3,88 | m3 | |
| 50 | Gia công SXLD lưới chắn rác | 0,5238 | tấn | |
| 51 | Thép đặc làm lưới chắn rác | 523,81 | Kg | |
| 52 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | 0,5238 | tấn | |
| 53 | Máy đóng mở V2 | 1 | bộ | |
| 54 | SXDL phai cống phẳng | 0,3699 | tấn | |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,3699 | tấn | |
| 56 | Gioăng cao su củ tỏi | 4,34 | m | |
| 57 | Gỗ thanh 60x65x1000 nhóm 3 | 1 | Cấu kiện | |
| 58 | Cao su bọc tấm 250x1000x10 | 1 | Cấu kiện | |
| 59 | Cắt mạch bê tông | 3,42 | 10m | |
| 60 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 40,42 | m3 | |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4042 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4042 | 100m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4042 | 100m3 | |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 131,934 | m3 | |
| 65 | Đào móng cống, chiều rộng móng | 11,8741 | 100m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 13,1934 | 100m3 | |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 13,1934 | 100m3 | |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 13,1934 | 100m3 | |
| 69 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 150,5625 | 100m | |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 24,09 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,1612 | 100m2 | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 48,18 | m3 | |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cốngSXLD cốt thép cống d | 3,3658 | tấn | |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống,SXLD cốt thép cống d>10 | 29,2692 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thành cống | 6,6634 | 100m2 | |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn cống | 1,584 | 100m2 | |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | 237,6 | m3 | |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép,Ván khuôn tường đầu cống | 0,2303 | 100m2 | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông tường đầu cống M200, đá 1x2 | 4,61 | m3 | |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,63 | 100m3 | |
| 81 | Mua đất đồi đắp K95 | 410,19 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 18.200.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 08b NĐ số 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020 của Chính phủ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo | 2 |
| 10 | Máy đào >= 0,4m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép >= 08 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo | 1 |
| 12 | Máy lu rung >= 25 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi