Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013155-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phú Mãn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211005209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 10:39:00 đến ngày 2021-10-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,010,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 18.200.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 08b NĐ số 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020 của Chính phủ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ tải trọng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép >= 08 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung >= 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phú Mãn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo đường giao thông thôn Đồng Âm, thôn Đồng Vàng, xã Phú Mãn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phú Mãn , địa chỉ: Xã Phú Mãn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Mãn (Địa chỉ: xã Phú Mãn - huyện Quốc Oai - Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Phúc Thành Đạt. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Quốc Oai (Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phú Mãn , địa chỉ: Xã Phú Mãn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Mãn (Địa chỉ: xã Phú Mãn - huyện Quốc Oai - Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Mãn (Địa chỉ: xã Phú Mãn - huyện Quốc Oai - Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai (TT Quốc Oai - huyện Quốc Oai - Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Phú Mãn. Tên đường, phố: xã Phú Mãn - huyện Quốc Oai - Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực45,49m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4549100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4549100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4549100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II37,251m3
6Đào nền đường bằng máy đào 3,3526100m3
7Đào cấp đất cấp II8,265m3
8Đào cấp bằng máy đào 0,7439100m3
9Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II171,269m3
10Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II15,4142100m3
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III73,887m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III6,6498100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 21,6785100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II21,6785100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp II21,6785100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9580,3031100m3
17Mua đất đồi đắp K958.239,33m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 1.227,35m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,808100m2
20Rải giấy dầu lớp cách ly59,6092100m2
21Cấp phối đá dăm loại I9,0232100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại 20,8529100m3
23Xáo xới lu lèn K9826,5935100m2
24Cắt mặt đường bê tông82,61210m
25Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II12,0803100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12,0803100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 12,0803100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 12,0803100m3
29Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc60,467m3
30Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I5,442100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6,0467100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 6,0467100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 6,0467100m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC B400, HỐ GA
1Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II192,767m3
2Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II17,349100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 19,2767100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 19,2767100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 19,2767100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,953,6973100m3
7Mua đất dồi đắp K95417,7949m3
8Đệm đá dăm loại đá có đường kính Dmax177,65m3
9Ván khuôn móng rãnh5,0324100m2
10Đổ bê tông móng rãnh thủ công bằng máy trộn, Bê tông móng rãnh, chiều rộng 266,48m3
11Xây rãnh gạch bê tông không nung VXM M75#313,59m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7531,74m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.040,93m2
14Cốt thép mũ mố rãnh D6,1538tấn
15Ván khuôn mũ mố rãnh18,6484100m2
16Bê tông mũ mố rãnh mác 250#155,57m3
17Cốt thép tấm đan rãnh D14,1021tấn
18Cốt thép tấm đan rãnh D>10mm7,4874tấn
19Ván khuôn tấm đan rãnh6,6251100m2
20Bê tông tấm đan rãnh mác 250#122,92m3
21Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1.713cấu kiện
C RÃNH BIÊN HÌNH HỘP
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp II14,128m3
2Đào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II1,2715100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,4128100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,4128100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,4128100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,3195100m3
7Mua đất đồi đắp K95149,1035m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax14,35m3
9Xây rãnh hình thang đá hộc vữa XM mác 100100,45m3
10Láng đáy rãnh VXM M100# dày 2cm205m2
D KÈ ỐP MÁI ĐÁ HỘC
1Đào móng kè ốp mái77,362m3
2Đào móng kè ốp mái bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II6,9626100m3
3Đắp móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,426100m3
4Mua đất đồi đắp K95161,138m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7,0543100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 7,0543100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 7,0543100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax181,21m3
9Xây móng kè đá hộc, chiều dày 301,94m3
10Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100425,19m3
11Đá hộc xây giằng đỉnh kè VXM M100#58,07m3
12Cốt thép giằng kè D0,4364tấn
13Cốt thép giằng kè D>10mm1,4272tấn
14Ván khuôn giằng kè1,1795100m2
15Bê tông giằng kè M250#29,49m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,0755100m3
17Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,8964100m2
18Ống nhựa PVC D60mm khoảng cách 4m/ống, L=1.00m1,4154100m
19Chét khe bằng bao tải tẩm nhựa đường129,4m2
20Đắp trả móng kè ốp mái0,6819100m3
E KÈ ĐÁ HỘC
1Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp I115,715m3
2Đào móng kè bằng máy đào 10,4144100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 9,4506100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I9,4506100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 9,4506100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,953,1388100m3
7Mua đất đồi đắp K95354,6844m3
8Đắp đất tận dụng móng kè (tận dụng đất đào khuôn đường để đắp)2,1209100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax59,09m3
10Xây móng kè đá, vữa XM mác 100363,93m3
11Xây thân kè đá vữa XM mác 100437,89m3
12Cọc tre L=1,5m, 16 cọc /m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I141,8197100m
13Chét khe bằng bao tải tẩm nhựa đường100,98m2
14Vải địa kỹ thuật 2 lớp :0.4x0.4m0,3172100m2
15Ống nhựa PVC D60mm khoảng cách 4m/ống, L=1.00m0,9913100m
F CỐNG HỘP 1x1M
1Đào móng cống bằng thủ công, rộng 1,283m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1155100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1283100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1283100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1283100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0167100m3
7Mua đất đồi đắp K951,8871m3
8Đệm đá dăm đường kính Dmax3,82m3
9Ván khuôn móng cống0,0855100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,73m3
11Mua ống cống 1x1m28,5m
12Số đốt cống, L=1.50m19đoạn cống
13Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm18mối nối
G CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,707m3
2Đào móng cống, chiều rộng móng 1,4136100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,5707100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,5707100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 1,5707100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4795100m3
7Mua đất dồi đắp K9554,1835m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax7,61m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,6035100m2
10Bê tông móng M200# đá 2x4cm25,92m3
11Xây gạch không nung VXM M75#18,61m3
12Trát tường trong VXM M75# dày 1,5cm56,39m2
13Cốt thép D0,231tấn
14Ván khuôn mũ đổ tại chỗ0,5276100m2
15Bê tông mũ M250# đá 1x2 đổ tại chỗ6,41m3
16Cốt thép tấm bản D0,2583tấn
17Cốt thép tấm bản D>10 đúc sẵn0,3366tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm bản đúc sẵn0,2496100m2
19Bê tông M250# tấm bản đá 1x2 đúc sẵn6,11m3
20Lắp dựng tấm bản trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu47cấu kiện
21Đào móng cống, đất cấp II16,164m3
22Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II1,4548100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,6164100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,6164100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,6164100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,1411100m3
27Mua đất đồi đắp K95128,9443m3
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax12,44m3
29Sân cống, chân khay, móng tường đầu vữa XM mác 10043m3
30Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 35,65m3
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 5,8đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 7đoạn ống
33Mua ống cống D100014,5m
34Mua ống cống D150017,5m
35Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm4mối nối
36Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm6mối nối
37Mua gioăng cao su D10004Cái
38Mua gioăng cao su D15006Cái
39Lắp đặt khối móng Đế cống D100013cái
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm19cái
41Mua đế cống D100013Cái
42Mua đế cống D150019Cái
H CỐNG TRÀN HỒ CHỨA
1Xây đá hộc, Xây đá hộc VXM10010,72m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. SXLD cốt thép giằng kè d0,0442tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, SXLD cốt thép giằng kè d>100,1286tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kè0,1448100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,9m3
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa1,88m2
7Gia công lan can0,895tấn
8Quả cầu D10036Cái
9Bulong Inox M14144Cái
10Bát chụp chân trụ bằng Inox36Cái
11Lắp dựng lan can inox36,36m2
12Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng 4,32m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,17m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,044100m2
15Bê tông móng M200, đá 1x21,2m3
16Cột bê tông ly tâm 10B cao 10m1Cột
17Cổ giề treo cáp1bộ
18Mua Cổ giề treo cáp1bộ
19Kẹp xiết cáp KX-4x952bộ
20Mua Kẹp xiết cáp KX-4x952bộ
21Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực4,08100m
22Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực4,08100m
23Khấu hao cọc dẫn hướng H250xH2501.725,09kg
24Bơm nước hố móng10Ca
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 17,124m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,5412100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,7124100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,7124100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,7124100m3
30Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 37,5825100m
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,01m3
32Gia công, SXLD cốt thép móng d>102,2212tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,176100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông móng hố thu M250, đá 1x228,89m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. SXLD cốt thép tường hố thu d0,3667tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép.SXLD cốt thép tường hố thu d>100,9944tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố thu1,3455100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông tường hố thu M250, đá 1x246,81m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. SXLD cốt thép cột d0,0331tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. SXLD cốt thép cột d>100,2573tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột0,1658100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông cột M250, đá 1x21,66m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm0,3591100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn0,41100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. SXLD cốt thép dầm d0,105tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. SXLD cốt thép dầm d>100,3548tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. SXLD cốt thép sàn d0,4289tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,Bê tông dầm M250, đá 1x23,95m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông sàn M250, đá 1x23,88m3
50Gia công SXLD lưới chắn rác0,5238tấn
51Thép đặc làm lưới chắn rác523,81Kg
52Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể0,5238tấn
53Máy đóng mở V21bộ
54SXDL phai cống phẳng0,3699tấn
55Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,3699tấn
56Gioăng cao su củ tỏi4,34m
57Gỗ thanh 60x65x1000 nhóm 31Cấu kiện
58Cao su bọc tấm 250x1000x101Cấu kiện
59Cắt mạch bê tông3,4210m
60Phá dỡ mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực40,42m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4042100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4042100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4042100m3
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 131,934m3
65Đào móng cống, chiều rộng móng 11,8741100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 13,1934100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 13,1934100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 13,1934100m3
69Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 150,5625100m
70Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax24,09m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,1612100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 48,18m3
73Gia công, lắp dựng cốt thép ống cốngSXLD cốt thép cống d3,3658tấn
74Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống,SXLD cốt thép cống d>1029,2692tấn
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thành cống6,6634100m2
76Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn cống1,584100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300237,6m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép,Ván khuôn tường đầu cống0,2303100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông tường đầu cống M200, đá 1x24,61m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,953,63100m3
81Mua đất đồi đắp K95410,19m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 18.200.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 08b NĐ số 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020 của Chính phủ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân52
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
2 Máy trộn vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
3 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
4 Đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
5 Đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
6 Đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
7 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
8 Máy bơm nước Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
9 Ô tô tự đổ tải trọng Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo2
10 Máy đào >= 0,4m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo2
11 Máy lu bánh thép >= 08 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo1
12 Máy lu rung >= 25 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->