Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211010886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210520187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ngân hàng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 263 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 10:37:00 đến ngày 2021-10-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,055,139,296 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,552,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu năm trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0582709E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.116541E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có hợp đồng thi công lắp đặt tuyến ống HDPE cấp nước có đường kính danh nghĩa D>=225mm tối thiểu là 2.115m (kể cả giá trị tái lập mặt đường nếu có)* Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải kèm theo bản scan Hợp đồng, các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu, hoặc Biên bản bàn giao công trình, hoặc biên Bản thanh lý hợp đồng, hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Trường hợp là nhà thầu phụ thì chủ đầu tư, bên mời thầu gói thầu này có thể yêu cầu giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Cấp công trình được quy định theo thông tư số03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây Dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.938.598.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.877.196.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặcgiao thông hoặc thủy lợi. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi côngđường ống cấp nước HDPE có đường kính danh nghĩa D>=225mm tối thiểu là 2.115m). (Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thicông (giámsát B) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹthuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống cấp nước HDPE có đường kính danh nghĩa D>=225mm tối thiểu là 2.115m). (Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống cấp nước HDPE có đường kính danh nghĩa D>=225mm tối thiểu là 2.115m). (Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi hoặc môi trường hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động. - Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống cấp nước HDPE có đường kính danh nghĩa D>=225mm tối thiểu là 2.115m). Hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động 01 công trình xây dựng. (Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thểhoặc vô thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gầu >= 0,5m3.Thiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định của thiết bị còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tải trọng >= 3,5 tấnThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiệngiao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | có gắn cẩu >= 2 tấnThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất >= 1.700wThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Đầu tư thay mới ống mục Phường An Lạc, An Lạc A Quận Bình Tân 263 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay ngân hàng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy quyền theo Mẫu số 01 Chương IV (nếu có); + Thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 02 Chương IV (nếu có); + Báo cáo tài chính của 3 năm gần nhất (2018 – 2020); + Một trong các loại văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu tư vấn phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; Và Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên về thi công xây dựng các công trình cấp nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu được qui định chi tiết tại Chương III - Tiêu Chuẩn đánh giá và các quy định khác theo quy định của E-HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. + Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của vật tư, thiết bị đưa vào lắp đặt: Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị thực hiện gói thầu: Xuất xứ (nhà sản xuất/ nước sản xuất), nhãn hiệu, đặc tính, thông số kỹ thuât, nêu rõ típ mã mác, ký hiệu,...) theo chương V của E-HSMT * Lưu ý: Các tài liệu E-HSDT nhà thầu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao (có công chứng hoặc chứng thực) hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.552.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn
Địa chỉ: Số 97 Phạm Hữu Chí, Phường 12, Quận 5, Tp. HCM. Điện thoại: 08 6585 1088. Fax: 028. 3955 0424 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn Địa chỉ: Số 97 Phạm Hữu Chí, Phường 12, Quận 5, Tp. HCM. Điện thoại: 08 6585 1088. Fax: 028. 3955 0424 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. ĐT: (028) 38 272 191 - 293 179 ; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn Địa chỉ: Số 97 Phạm Hữu Chí, Phường 12, Quận 5, Tp. HCM. Điện thoại: 08 6585 1088. Fax: 028. 3955 0424 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN I. ĐƯỜNG ỐNG | |||
| B | 1. CÔNG TÁC XÂY DỰNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cắt mặt BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,94 | 10m |
| 2 | Đào bốc mặt đường BTNN và BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,87 | m3 |
| 3 | Đào bốc mặt gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7 | m3 |
| 4 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,95 | m3 |
| 5 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924,13 | m3 |
| 6 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m3 |
| 7 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m3 |
| 8 | Trải cát tốt đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | 100m3 |
| 13 | Bê tông canh chận M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông canh chận | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 15 | Trải cán đá 2x3 quanh trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| C | 2. VẬT TƯ ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH | |||
| D | 2.1. Vật tư lắp mới | |||
| 1 | Ống HDPE Ø225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,21 | 100m |
| 2 | Ống HDPE Ø180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Ống HDPE Ø125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 4 | Tê HDPE Ø225 x 225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Tê HDPE Ø225 x 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Tê HDPE Ø225 x 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Van Ø200BB (Gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 8 | Van Ø150BB (Gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 9 | Van Ø100BB (Gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 10 | Van Ø50BB (Gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Khuỷu 1/8 HDPE Ø225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 12 | Khuỷu 1/8 HDPE Ø180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 13 | Khuỷu 1/8 HDPE Ø125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Khuỷu 1/4 HDPE Ø125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Bích nhựa Ø225 + Bích rỗng Ø225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 16 | Bích nhựa Ø180 + Bích rỗng Ø180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 17 | Bích nhựa Ø125 + Bích rỗng Ø125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 18 | Bù manchon MJ Ø225BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Bù manchon MJ Ø180BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bù manchon MJ Ø125BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bù manchon MJ Ø200BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | Bù manchon MJ Ø150BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Bù manchon MJ Ø100BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 24 | Ống nối MJ Ø180FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Ống nối MJ Ø200 x 225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Ống nối MJ Ø150 x 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Ống nối MJ Ø100 x 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 28 | Bửng chận Ø200B (Gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Bửng chận Ø150B (Gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Bửng chận Ø100B (Gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 31 | Nút bít nhựa Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Nút bít nhựa Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | cái |
| 33 | Ống túm HDPE Ø225 x 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Tê ốp MJ Ø250 x 200B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Khuỷu túm 1/4 Ø100M x 50B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Bù gang Ø50BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Đai lấy nước PP Ø200 x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Đai lấy nước PP Ø200 x 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | cái |
| 39 | Van cóc Ø25 x 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Van cóc Ø20 x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | cái |
| 41 | Van góc liên hợp Ø25 x 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Van góc liên hợp Ø20 x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | cái |
| 43 | Ống HDPE Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100 m |
| 44 | Ống HDPE Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | 100 m |
| 45 | Họng ổ khóa có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 46 | Ống cơi OD 168 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| E | 2.2. Vật tư sử dụng lại | |||
| 1 | Trụ cứu hỏa Ø100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Đồng hồ nước Ø50 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Mặt bridge ĐHN Ø50 ly (Răng trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Ống sắt tráng kẽm Ø50 (Răng ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Van thau Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đồng hồ nước 25 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Khâu nối đồng hồ nước 25 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Van bi Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Đồng hồ nước 15 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | cái |
| 10 | Khâu nối đồng hồ nước 15 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | cái |
| 11 | Van bi Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | cái |
| F | 3. THỬ ÁP LỰC ỐNG | |||
| 1 | Thử áp lực ống Ø225 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,67 | 100m |
| 2 | Thử áp lực ống Ø25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | 100m |
| 3 | Nước sử dụng súc xả ống, 2 lần và nước thử áp lực (1 lần khử trùng và 1,5 lần thử áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,79 | m3 |
| G | 4. KHỬ TRÙNG ỐNG | |||
| 1 | Khử trùng ống Ø255 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,67 | 100m |
| 2 | Máy phát điện lưu động công suất 37,5kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | ca |
| H | II. HẦM VAN ĐIỀU ÁP VÀ HẦM ĐỒNG HỒ Ø200 (Xem BV 12-13/13) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm 8-10cm, dài 3m, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 100m |
| 2 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 4 | Bê tông hầm van đá 1x2, M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 5 | Bê tông gói đỡ đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hầm van (thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép hình làm viền gờ hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông hầm van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt nắp hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép chống rỉ (2 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép phủ bề mặt (2 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| I | PHẦN II. TÁI LẬP | |||
| J | 1.TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA Eyc>155Mpa(ML1) | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thật (xem bảng chiết tính mương đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | 100m2 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m3 |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | 100m2 |
| 5 | Trải BTNN hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | 100m2 |
| 7 | Trải BTNN hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | 100m2 |
| 8 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | 100m2 |
| 10 | Trải BTNN hạt mịn dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển BT nhựa cào bốc 5cm, xa 4km bằng bằng xe 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | 100m2 |
| K | 2.TÁI LẬP NỀN GẠCH TERRAZZIO(ML2) | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzio 40x40m (đã bao gồm lớp vữa XM M75 dày 1,5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.248,44 | m2 |
| 2 | Trải bê tông đá 1x2, M 150, dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,82 | m3 |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m3 |
| L | 3.TÁI LẬP HẼM BTXM (ML3) | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thật (xem bảng chiết tính mương đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m2 |
| 2 | Tải cán lớp đá dăm loại 1, dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 3 | Trải lớp bê tông đá 1x2, M300, dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m3 |
| M | 4.TÁI LẬP NỀN XI MĂNG (ML4) | |||
| 1 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 2 | Trải lớp bê tông đá 1x2, M200, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| N | 5.TÁI LẬP NỀN GẠCH CERAMIC NHÀ DÂN (ML5) | |||
| 1 | Lát gạch Ceramic 30x30cm (đã bao gồm lớp vữa XM M100 dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9 | m2 |
| 2 | Trải lớp bê tông đá 1x2, M150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0582709E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.116541E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có hợp đồng thi công lắp đặt tuyến ống HDPE cấp nước có đường kính danh nghĩa D>=225mm tối thiểu là 2.115m (kể cả giá trị tái lập mặt đường nếu có)* Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải kèm theo bản scan Hợp đồng, các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu, hoặc Biên bản bàn giao công trình, hoặc biên Bản thanh lý hợp đồng, hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Trường hợp là nhà thầu phụ thì chủ đầu tư, bên mời thầu gói thầu này có thể yêu cầu giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Cấp công trình được quy định theo thông tư số03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây Dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.938.598.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.877.196.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặcgiao thông hoặc thủy lợi. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi côngđường ống cấp nước HDPE có đường kính danh nghĩa D>=225mm tối thiểu là 2.115m). (Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thicông (giámsát B) | 1 | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹthuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống cấp nước HDPE có đường kính danh nghĩa D>=225mm tối thiểu là 2.115m). (Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống cấp nước HDPE có đường kính danh nghĩa D>=225mm tối thiểu là 2.115m). (Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi hoặc môi trường hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động. - Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống cấp nước HDPE có đường kính danh nghĩa D>=225mm tối thiểu là 2.115m). Hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động 01 công trình xây dựng. (Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thểhoặc vô thời hạn). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | máy đào | có dung tích gầu >= 0,5m3.Thiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định của thiết bị còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | có tải trọng >= 3,5 tấnThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiệngiao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 3 | Xe tải | có gắn cẩu >= 2 tấnThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 4 | Máy hàn ống HDPE | có công suất >= 1.700wThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi