Gói thầu: Gói thầu số 17: Cung cấp lắp đặt thiết bị do huyện thực hiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211011276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Cung cấp lắp đặt thiết bị do huyện thực hiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011163 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 11:05:00 đến ngày 2021-10-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,573,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.359E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (thiết bị nội thất, âm thanh, phòng ngoại ngữ, đồ điện tử,.... ).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các hàng hóa nhà thầu cung cấp |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc Quản lý dự án, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chính lắp đặt thiết bị điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Thiết bị/Công nghệ thông tin / điệnCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt bàn ghế, tủ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thiết bị/Công nghệ thông tin/xây dựng dân dụng/ Cơ khíCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Kế toán hoặc Cử nhân kinh tếCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theoCó kinh nghiệm phụ trách khối lượng/thanh quyết toán; (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Cung cấp lắp đặt thiết bị do huyện thực hiện Trường trung học cơ sở Phú Châu, xã Phú Châu, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác (nếu có),...). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Trong trường hợp trong HSDT thiếu nhà thầu có thể gửi bổ sung trong quá trình chấm thầu và nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Đối với các hàng hóa, thiết bị có liên quan đến bản quyền, phải: tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm. - Có catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue các loại hàng hóa, thiết bị: điện tử, điện lạnh. (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). - Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng có liên quan. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 01 năm. - Nhà thầu phải Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO, CQ đối với hàng hoá nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.. |
| E-CDNT 14.3 | Các thiết bị thông thường có thể thay thế bất kể lúc nào: 12 tháng kể từ ngày giao hàng |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho danh mục hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; - Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; - Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội);
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì; (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì; (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội; Điện thoại: 02433.863.025) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ba Vì (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn ghế thí nghiệm của giáo viên | 1 | Bộ | Có ổ cắm, có vị trí để lắp máy tính và hộc tủChân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Mặt bàn bằng Composite cách điện,chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. Ván quây bằng gỗ công nghiệp.Kích thước: 1500x600x750Ghế giáo viên: Ghế gấp khung sắt sơn tĩnh điện, toàn bộ mặt ngồi và tựa lưng có lớp bọc vải PVC. | ||
| 2 | Giá để thiết bị | 4 | Bộ | Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện màu ghiGiá được thiết kế có 3 đợt chia 4 khoang bằng nhau toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Kích thước: 1000x400x2000 mm | ||
| 3 | Tủ để dụng cụ thí nghiệm | 2 | Chiếc | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 | ||
| 4 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa ở mọi góc nhìn. Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ. Kích thước 1200x3000 mm | ||
| 5 | Tủ điều khiển điện | 1 | Chiếc | Điều khiển hệ thống điện của cả phòngCấp/ngắt nguồn cho từng modul bàn thí nghiệm, Hệ thống chuyển mạch bằng công tắc hoặc nút bấm và có automat bảo vệ, Báo nguồn bằng đèn, có Vôn kế, ampe kế, Điện áp ra: 220V; Một chiều 0-24V; Xoay chiều 0-24V.Cung cấp điện cho các bàn học sinh các dải điện áp phù hợp với các bài thí nghiệm; do giáo viên điều chỉnh.Kích thước (mm) H530x600x1260 | ||
| 6 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 1 | Chiếc | Tủ bằng nhôm hộp, kính dày 5mmKích thước 300x470x170 | ||
| 7 | Bảng viết bút dạ | 1 | Chiếc | Mặt bảng làm bằng thép từ tính màu trắng có dòng kẻ mờ, khung bảng làm bằng nhôm định hình, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm mốc, cong vênh.Kích thước: 1200x1800mm | ||
| 8 | Bộ Thí nghiệm Quang lớp 7 (HS) | 6 | Bộ | Gồm các dụng cụ sau: Đinh ghim, giá đỡ gương có trụ, giá đỡ màn ảnh có trụ, giá đỡ nguồn sáng, giá quang học, gương cầu lồi, gương cầu lõm, gương phẳng tròn, gương phẳng, hộp kín bên trong có đèn, màn ảnh, nguồn sáng 6V-3W + khe chắn sáng, ống nhựa cong và thẳng, sách hướng dẫn sử dụng, tấm kính không màu (trong suốt), tấm nhựa kẻ thước chia độ (bán nguyệt). | ||
| 9 | Bộ Thí nghiệm âm lớp 7 (HS) | 6 | Bộ | Gồm các dụng cụ sau:âm thoa, bi thép có dây treo, chân đế nhỏ, đĩa phát âm có 3 hàng lỗ, hồ nước, kẹp inox, khớp nối chữ thập, mảnh phim nhựa, mô tơ 1.5v một chiều, nguồn phát âm dùng vi mạch, ống nhựa 2 loại, quả cầu nhựa có dây treo, sách hướng dẫn sử dụng, tay kẹp bướm (kẹp giấy), thanh trụ 330 và 250mm, trống + dùi | ||
| 10 | Bộ Thí nghiệm điện lớp 7 (GV) | 1 | Bộ | Gồm các dụng cụ sau: bảng lắp điện, bình điện phân (điện cực than), bình tràn nhựa, bóng đèn kèm đui 2.5v có đế, bút thử điện thông mạch, cầu chì ống + giá đỡ (đế), chuông điện 1v - 3v dc, công tắc có đế, dây dẫn 2 đầu (12 sợi), đi-ôt quang điện, đũa nhựa có lỗ và không lỗ, giá lắp pin (4 pin), kim nam châm có giá đỡ (la bàn), mảnh nhôm mỏng, mảnh phim nhựa hình chữ nhật, nam châm điện có giá đỡ, thanh nam châm vĩnh cửu, thanh thủy tinh hữu cơ, thước nhựa dẹt | ||
| 11 | Bộ Thí nghiệm điện lớp 7 (HS) | 6 | Bộ | Gồm các dụng cụ sau : biến trở con chạy 20 ôm, bóng đèn đuôi cài 60w, bóng đèn đuôi vặn 40w, dây điện trở & chốt, điện kế chứng minh, đuôi bóng đèn cài, đuôi bóng đèn vặn, hộp cầu chì | ||
| 12 | Bộ tranh Vật lí lớp 8 | 1 | Bộ | Bộ tranh gồm 28 trang, chất liệu bằng nhựa | ||
| 13 | Bộ dụng cụ Lý 8 (GV) (1bộ/2hộp) | 1 | Bộ | Gồm các dụng cụ sau: bình cầu (phủ muội), bình chia độ (ống đong) 100mm, bình trụ (tn đối lưu), máy atut + máy đếm thời gian, nút cao su, ống thủy tinh chữ l hở 2 đầu | ||
| 14 | Bộ dụng cụ Lý 8 (HS) (1bộ/ 2hộp:nhựa + giấy) | 6 | Bộ | Gồm các dụng cụ sau: bộ dc thí nghiệm áp suất chất lỏng, bộ núm nhựa hút, bộ thí nghiệm dẫn nhiệt của chất rắn, chân đế, chậu hình thang, cốc nhựa, cốc thủy tinh 500ml, đèn cồn, đinh ghim, hồ nước, kẹo ống nghiệm inox, khối gỗ có móc, khối nhựa có móc, khối thép, khớp nối chữ thập, kiềng inox, lò xo lá tròn có đế, lực kế 2n, lực kế 5n, lưới inox, nam châm gốm, nhiệt kế rượu, nút cao su, ống đong 100ml, ống nghiệm có nắp, ống nhựa nối bình thông nhau, ống nhựa trong và tấm nhựa cứng có dây treo, ống thủy tinh thẳng hở 2 đầu, ròng rọc động, thước nhôm có cần 50cm, trục inox 250mm, trục inox 50cm ven rang, viên bi có dây treo, xe lăn nhựa | ||
| 15 | Bộ tranh dạy Vật Lý 9 (bộ/2 tờ) | 1 | Bộ | Bộ tranh bằng giấy, được sản xuất theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục | ||
| 16 | Bộ dụng cụ Lý 9 (điện) | 6 | Bộ | Gồm: Bộ nam châm thẳng, dụng cụ phát hiện dòng điện xoay chiều trong khung dây quay và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường, khớp nối chữ thập, lõi sắt non, nam châm chữ U, ống dây, tác dụng từ của dòng điện AC và DC, thanh đồng + đế, thanh trụ dài 200mm, thanh trụ dài 360mm | ||
| 17 | Bộ dụng cụ Lý 9 (quang A + B) | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 18 | Bộ dụng cụ Lý 9 (điện từ) | 6 | Bộ | Gồm: Bộ nam châm thẳng, dụng cụ phát hiện dòng điện xoay chiều trong khung dây quay và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường, khớp nối chữ thập, lõi sắt non, nam châm chữ U, ống dây, tác dụng từ của dòng điện AC và DC, thanh đồng + đế, thanh trụ dài 200mm, thanh trụ dài 360mm | ||
| 19 | Bộ dụng cụ Lý 9 (đóng lẻ) | 6 | Bộ | Gồm các dụng cụ sau: biến thế thực hành, biến trở con chạy r=20, 2a, bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cữu + dây thép, bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây, động cơ điện - máy phát điện, hộp thí nghiệm từ phổ đường sức, la bàn loại nhỏ | ||
| 20 | Bộ dụng cụ Lý 9 (GV) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 21 | Cân điện tử | 2 | Chiếc | Màn hình hiển thị có độ tương phản cao. Thiết kế bền, đẹp, vỏ làm bằng plastic.Trọng lượng cân: 500gĐộ chính xác: 1gĐộ đọc: 1gNguồn điện: pin kiềm AA (kèm máy)Kích thước tổng thể: 14x4x20 cm | ||
| 22 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Chiếc | Bàn chuẩn bị thí nghiệm: Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi. Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu hoá chất và có độ bền cao. Ván quây bằng gỗ công nghiệp. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao.Kích thước: 1800x1000 x 750mm | ||
| 23 | Giá để thiết bị | 2 | Bộ | Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện màu ghiGiá được thiết kế có 4 đợt chia 5 khoang bằng nhau toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Kích thước: 1000x400x2000 mm | ||
| 24 | Tủ mẫu vật thực hành | 2 | Chiếc | Bằng thép sơn tĩnh điện, màu ghi sáng, tủ có các cánh kính khung thép, bên trong có các đợt để đồ. Kích thước: W915 x D450 x H1830 | ||
| 25 | Tủ dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. Kích thước: W1000 x D465 x H1830 | ||
| 26 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Bằng Inox, xe có 2 tầng để thiết bị, có 4 bánh di chuyển.Kích thước:800x500x900 (mm) | ||
| 27 | Quạt thông gió gắn tường | 1 | Chiếc | Quạt thông gió 1 chiều, công suất 33W, nguồn điện vào 220V. Kích thước: 300x300x127mm | ||
| 28 | Vật tư phụ, nhân công đấu nối phần điện | 1 | Bộ | Vật tư phụ nối điện hoàn chỉnh từ tủ điện trung tâm đến các bàn thí nghiệm: Dây điện 2x1,5mm: 75mVít+ nở 3 : 1 kgỐng nhựa cứng luồn dây D20: 75mĐai ôm : 30 cáiNhân công lắp đặt , đấu nối điện: 8 công | ||
| 29 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 8 | Chiếc | Công dụng: Dùng đong hóa chất, dùng trong thí nghiệm sự nóng chảy và đông đặc.Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ ɸ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ. | ||
| 30 | Găng tay cao su | 45 | Chiếc | Loại thông dụng chịu được hoá chất | ||
| 31 | Áo choàng (Bằng vải trắng.) | 45 | Chiếc | Áo choàng bằng vải trắng | ||
| 32 | Kính bảo vệ mắt không màu (Nhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất.) | 45 | Chiếc | Kính được làm bằng chất liệu nhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất. | ||
| 33 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 6 | Chiếc | Kích thước: (420x330x80)mm,Vật liệu bằng gỗ tự nhiên dày 10mmChia làm 5 ngăn, trong đó 4 ngăn xung quanh có kích thước (165x180)mm, ngăn ở giữa có kích thước (60x230)mm có khoét lỗ tròn để đựng lọ hoá chấtCó quai xách bằng gỗ cao 160mm | ||
| 34 | Bình chia độ | 2 | Chiếc | Dùng đo thể tích trong các nội dung thực hành.Hình trụ ɸ37 mm; cao 325 mm; có để; giới hạn đo 250 ml; độ chia nhỏ nhất 2 ml; bằng thủy tinh trung tính hoặc nhựa an toàn, chịu nhiệt độ cao. | ||
| 35 | Biến thế nguồn | 2 | Chiếc | Sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V– 50Hz, điện áp ra:- Điện áp xoay chiều (5A): 3V; 6V; 9V; 12V.- Điện áp 1 chiều (3A): 3V; 6V; 9V; 12V.- Cầu chì 5A.- Công tắc đóng/ngắt. | ||
| 36 | Cảm biến lực | 2 | Cái | Xác định lực.- Thang đo: ±50 N.- Độ phân giải tối thiểu: ±0.1 N | ||
| 37 | Cảm biến nhiệt độ | 2 | Cái | Dùng trong thí nghiệm sự nóng chảy và đông đặc.Nhiệt kế lỏng: Chia độ từ -10°C đến +110°C; độ chia nhỏ nhất 1°C, có vỏ đựng. | ||
| 38 | Bộ thu nhận số liệu | 1 | Cái | Sử dụng cho các cảm biến trong danh mục.Sử dụng để thu thập, hiển thị, xử lý và lưu trữ kết quả của các cảm biến tương thích trong danh mục. Có các cổng kết nối với các cảm biến và các cổng USB, SD để xuất dữ liệu. Được tích hợp màn hình màu, cảm ứng để trực tiếp hiển thị kết quả từ các cảm biến. Phần mềm tự động nhận dạng và hiển thị tên, loại cảm biến. Có thể kết nối với máy tính lưu trữ, phân tích và trình chiếu dữ liệu. Được tích hợp các công cụ để phân tích dữ liệu.Thiết bị có thể sử dụng nguồn điện hoặc pin, ở chế độ sử dụng pin, thời lượng phải đủ để thực hiện các bài thí nghiệm. | ||
| 39 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Tính năng: Độ phân giải Ultra HD 4K với màn hình 55 inch và tấm nền IPS cho hình ảnh hiển thị sắc nét, không bị biến đổi màu sắc.Nâng cấp hình ảnh nhờ chip xử lý Quad Core 4K.Điều khiển tivi và những thiết bị thông minh khác ngay trên màn hình tivi bằng giọng nói với Magic Remote và trí tuệ nhân tạo AI ThinQ.Tăng cường độ tương phản, thưởng thức nội dung có độ nét cao nhờ công nghệ Active HDR.Giả lập âm thanh vòm sống động qua công nghệ Ultra Surround.Hỗ trợ điều khiển tivi bằng điện thoại.Thông số cơ bản: Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:AV Composite, AV ComponentCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng SPDIF (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-C, DVB-T2, DVB-T2C.Đi kèm: giá treo, dây kết nối HDMI, dây kết nối âm thanh... | ||
| 40 | Bàn thí nghiệm của HS | 12 | Bộ | Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - LCB1.1- Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao bàn 72cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40 mm; 25x50mm; 25x25mm dày 1,2mm, sơn cách điện màu ghi sáng. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ compozit dày 20mm. Chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 10cm. + Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất. + Bàn có 2 hộp điện, mỗi hộp điện gồm có 1 Ampe kế 1 chiều (5A), 1 Ampe kế xoay chiều (5A), 1 vôn kế 1 chiều (30V), 1 vôn kế xoay chiều (30V), 1 ổ cắm đôi 220V. Cọc nguồn đen, đỏ. Hộp điện được kết nối với bộ điều khiển trung tâm đảm bảo điều khiển được đồng hồ vôn kế (V), ampe kế (A) hoạt động bình thường. | ||
| 41 | Ghế thí nghiệm HS | 45 | Chiếc | Ghế thí nghiệm học sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) nhựa ABS - CẤU HÌNH HSG1.1- Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao ghế 47 cm, ghế tròn đường kính 30 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế thí nghiệm hóa, sinh học sinh 1 chỗ ngồi , kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm. Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng. Ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS, bắt chặt với mặt bích khung ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 42 | Bộ bàn ghế thí nghiệm của giáo viên | 1 | Chiếc | Có ổ cắm, có vị trí để lắp máy tính và hộc tủChân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Mặt bàn bằng Composite cách điện,chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. Ván quây bằng gỗ công nghiệp.Kích thước: 1500x600x750Ghế giáo viên: Ghế gấp khung sắt sơn tĩnh điện, toàn bộ mặt ngồi và tựa lưng có lớp bọc vải PVC. | ||
| 43 | Giá để thiết bị | 1 | Bộ | Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện màu ghiGiá được thiết kế có 4 đợt chia 5 khoang bằng nhau toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Kích thước: 1000x400x2000 mm | ||
| 44 | Tủ đựng để dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 | ||
| 45 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa ở mọi góc nhìn. Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ. Kích thước 1200x3000 mm | ||
| 46 | Bảng viết bút dạ | 1 | Chiếc | Mặt bảng làm bằng thép từ tính màu trắng có dòng kẻ mờ, khung bảng làm bằng nhôm định hình, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm mốc, cong vênh.Kích thước: 1200x1800mm | ||
| 47 | Tủ điều khiển điện | 1 | Chiếc | Điều khiển hệ thống điện của cả phòngCấp/ngắt nguồn cho từng modul bàn thí nghiệm, Hệ thống chuyển mạch bằng công tắc hoặc nút bấm và có automat bảo vệ, Báo nguồn bằng đèn, có Vôn kế, ampe kế, Điện áp ra: 220V; Một chiều 0-24V; Xoay chiều 0-24V.Cung cấp điện cho các bàn học sinh các dải điện áp phù hợp với các bài thí nghiệm; do giáo viên điều chỉnh.Kích thước (mm) H830 x W700 x D600 | ||
| 48 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 1 | Chiếc | Tủ bằng nhôm hộp, kính dày 5mmKích thước 300x470x170 | ||
| 49 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Chiếc | Khung tủ làm bằng thép sơn tỉnh điện màu trắng sứ đặc trưng hệ thống tăng cứng vững chắc. Tủ có hệ thống quạt hút khí độc, bộ lọc độc bằng than hoạt tính. Cánh có gioăng cao su đảm bảo độ kín không cho khí độc thoát ra ngoài tăng chỉnh tốc độ quạt hút khí độc. Hệ thống đèn điện bằng đèn Led bền, được bọc nhựa an toàn không rỉ, không chập cháy. Đảm bảo an toàn hóa chất, đúng tiêu chuẩn bộ giáo dục ban hành Kích thước 1000 x 600 x 1760 mm. | ||
| 50 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Tủ sấy dùng để sấy khô dụng cụ thí nghiệm. Điện áp: 220V/50Hz; Dung tích: 33 lít; Công suất: 1500W;Hẹn giờ đến 90 phút; có 4 chế độ sấy; Nhiệt độ điều chỉnh từ 50-250°C; | ||
| 51 | Cân điện tử | 2 | Chiếc | Màn hình hiển thị có độ tương phản cao. Thiết kế bền, đẹp, vỏ làm bằng plastic.Trọng lượng cân: 500gĐộ chính xác: 1gĐộ đọc: 1gNguồn điện: pin kiềm AA (kèm máy)Kích thước tổng thể: 14x4x20 cm | ||
| 52 | Bộ tranh dạy hóa 8 (5 tờ/bộ) | 1 | Bộ | Chất liệu bằng giấy. Sản xuất theo tiêu chuẩn của bộ giáo dục | ||
| 53 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (GV)-không cân | 1 | Bộ | Gồm các dụng cụ sau: áo choàng, bát sứ nung, bình cầu đáy tròn, bình kíp đơn giản 5 chi tiết, bình tam giác thủy tinh 250ml, bình tia nhựa, bộ ống dẫn thủy tinh các loại 6mm, cốc đốt thủy tinh 250ml, cốc đốt thủy tinh 500ml, đèn cồn, đũa thủy tinh, dụng cụ thử tính dẫn điện, giấy lọc, kẹp đa năng, kẹp đốt hóa chất, khớp nối chữ thập, kính bảo vệ không màu, lọ thủy tinh miệng rộng có nút kín 125ml, lưới thép, muỗng đổ hóa chất, nhiệt kế rượu, ống đong thủy tinh 100ml, ống nghiệm có nhánh, ống nghiệm thủy tinh, ống sinh hàn, ống thủy tinh hình trụ loe 1 đầu, ống thủy tinh hình trụ, phễu thủy tinh, găng tay cao su, trục inox | ||
| 54 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (HS) | 10 | Bộ | Gồm các dụng cụ sau: bát sứ nung, bình tam giác thủy tinh 100ml, bình tia nhựa, chân đế thí nghiệm, chậu thủy tinh d=200, chổi rửa ống nghiệm, cốc đốt thủy tinh 100ml, đèn cồn, đũa thủy tinh, giá để ống nghiệm nhựa, kẹp đốt hóa chất, kẹp ống nghiệm inox, khớp nối chữ thập, kiềng 3 chân, lọ thủy tinh miệng rộng có nút kín 125ml, miếng kính mỏng 100x100, muỗng đốt hóa chất inox, ống hút nhỏ giọt, ống nghiệm thủy tinh, bộ ống dẫn thủy tinh các loại 6mm, phễu nhựa, trục inox | ||
| 55 | Bộ hóa chất Hóa 8 (GV+HS) -24 loại/2hộp | 1 | Bộ | Bao gồm: Lưu huỳnh bột (S)-250grĐồng dây-250grNhôm bột (Al)-250grSắt bột (Fe)-250grKẽm viên (Zn)-250grMangan đioxit (MnO2)-250grNatri hydroxit (NaOH)-250grĐồng (II) sunfat (CuSO4)-250grĐồng (II) clorua (CuCl2)-250grKali permanganat (KMnO4)-250grCanxi cacbonat (CaCO3)-250grNatri cacbonat (Na2CO3)-250grNatri clorua (NaCl)-250grKali clorat (KClO3)-250grParafin rắn 250grGiấy quì tímNước cất (1 lít)Ethanol- Rượu Etylic 96 (C2H5OH)-500mlDD NH3 (NH4OH)-500ml (TQ)Axit clohydric (HCl)-500ml (TQ)Axit sunfuric (H2SO4)-500ml (TQ)Cồn 90 độ (1 lít) | ||
| 56 | Bộ tranh dạy hóa 9 + bảng PLTH (4 tờ/bộ) | 1 | Bộ | Bộ tranh được làm bằng giấy, sản xuất theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dụcBản PLTH bằng giấy, in rõ nét | ||
| 57 | Bộ hóa chất Hóa 9 (GV+HS) | 1 | Bộ | Bao gồm : Lưu huỳnh bột (S)-250grDD Iod (1ml)DD Brom (Br2)-1ml/oángĐồng bột (Cu)-250grĐồng dây-250grNhôm bột (Al)-250grNhôm lá(Al)-250grMagie dây (Mg)-50grSắt bột (Fe)-250grKẽm viên (Zn)-250grCanxi oxit (CaO)-250grĐồng (II) oxit (CuO)-250gMangan đioxit (MnO2)-250grNatri hydroxit (NaOH)-250grĐồng (II) sunfat (CuSO4)-250grĐồng (II) clorua (CuCl2)-250grKali permanganat (KMnO4)-250grCanxi cacbonat (CaCO3)-250grKali cacbonat (K2CO3)-250grNatri hidrocacbonat (NaHCO3)-250grNatri cacbonat (Na2CO3)-250grBari clorua (BaCl2)-250 grSắt (III) clorua (FeCl3)-250grCanxi clorua (CaCl2)-250grBac nitrat (AgNO3)-20grNatri sunfat (Na2SO4)-250grCanxi cacbua (CaC2)-250grNatri axetat (CH3COONa)-250grGlucozo (C6H12O6)-250grGiấy phenolphtaleinGiấy quì tímGiấy pHNước cất (1 lít)Ethanol- Rượu Etylic 96 (C2H5OH)-500mlAxit axetic (CH3COOH)-500ml (TQ)DD NH3 (NH4OH)-500ml (TQ)Axit clohydric (HCl)-500ml (TQ)Axit sunfuric (H2SO4)-500ml (TQ)Cồn 90 độ (1 lít) | ||
| 58 | Mô hình phân tử dạng đặc | 4 | Bộ | Gồm: 17 quả hiđro, màu trắng, Φ32mm, 9 quả cacbon nối đơn, màu đen, Φ45mm, 10 quả cacbon nối đôi, nối ba, màu ghi,Φ45mm, 6 quả oxi nối đơn, màu đỏ, Φ45mm, 4 quả oxi nối đôi, màu da cam, Φ45mm, 2 quả clo, màu xanh lá cây, Φ45mm, 2 quả lưu huỳnh, màu vàng, Φ45mm, 3 quả nitơ, màu xanh coban, Φ45mm, 3 nắp bán cầu (trong đó 2 nắp màu đen, 3 nắp màu ghi, 2 nắp màu đỏ, 1 nắp màu xanh lá cây, 1 nắp màu xanh coban, 1 nắp màu vàng, 3 nắp màu trắng), hộp đựng có kích thước (410x355x62)mm, độ dày của vật liệu là 6mm, bên trong được chia thành 42 ô đều nhau có vách ngăn. | ||
| 59 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 6 | Bộ | Gồm: 24 quả màu đen, Φ25mm, 2 quả màu vàng, Φ25mm, 8 quả màu xanh lá cây, Φ25mm, 8 quả màu đỏ, Φ19mm, 8 quả màu xanh dương, Φ19mm, 2 quả màu da cam, Φ19mm, 3 quả màu vàng, Φ19mm, 30 quả màu trằng sứ, Φ12mm (trên mỗi quả có khoan lỗ Φ3,5mm để lắp các thanh nối), 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm, 30 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 45mm, 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm, hộp đựng có kích thước (170x280x40)mm, độ dày của vật liệu là 2mm, bên trong được chia thành 7 ngăn, có bản lề và khoá lẫy gắn thân hộp với nắp hộp. | ||
| 60 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | Bộ | Các mẫu vật được gắn trên bảng có kích thước (200x320)mm, dưới mỗi mẫu vật có ghi chú gồm: Săm, lốp, băng tải, đệm cao su, bóng bay, dây cao su, gioăng máy… | ||
| 61 | Hộp mẫu phân bón hóa học | 1 | Bộ | Gồm 3 loại: đạm; lân; Kali thông dụng, đựng trong lọ, có nhãn ghi các yêu cầu cụ thể (công thức hoá học, hàm lượng, bảo quản…). | ||
| 62 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | Bộ | Các mẫu vật gồm: Dầu thô, xăng, dầu hỏa, dầu diezen, dầu nhờn, parafin, hắc ín, tinh dầu, thuốc nhuộm, thuốc chữa bệnh, chất dẻo, len tổng hợp, sợi nhân tạo, nhựa đường…loại có trên thị trường. Mỗi mẫu vật được đụng vào lọ thủy tinh trong, kích thước Φ20mm cao 45mm có nút nhựa đảm bảo độ kín, ghi rõ tên mẫu, tên đơn vị sản xuất, thời hạn sản xuất. Các mẫu vật đuợc phân vào ô trong hộp để tiện lấy ra và lắp vào dễ dàng. | ||
| 63 | Hộp mẫu chất dẻo | 1 | Bộ | Nhựa PVC, nhựa PVA, Polieste, nhựa PE, nhựa PP, nhựa bakelit, tất cả được đựng trong vĩ và được ép Plastic và có ghi tên từng loại vật liệu. | ||
| 64 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Chiếc | Bàn chuẩn bị thí nghiệm: Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi. Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu hoá chất và có độ bền cao. Ván quây bằng gỗ công nghiệp. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao.Kích thước: 1800x1000 x 750mm | ||
| 65 | Giá để thiết bị | 2 | Bộ | Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện màu ghiGiá được thiết kế có 4 đợt chia 5 khoang bằng nhau toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Kích thước: 1000x400x2000 mm | ||
| 66 | Tủ mẫu vật thực hành | 2 | Chiếc | Bằng thép sơn tĩnh điện, màu ghi sáng, tủ có các cánh kính khung thép, bên trong có các đợt để đồ. Kích thước: W915 x D450 x H1830 | ||
| 67 | Tủ dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. Kích thước: W1000 x D465 x H1830 | ||
| 68 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Bằng Inox, xe có 2 tầng để thiết bị, có 4 bánh di chuyển.Kích thước:800x500x900 (mm) | ||
| 69 | Vật tư phụ, nhân công đấu nối phần điện nước | 1 | Bộ | Vật tư phụ nối điện hoàn chỉnh từ tủ điện trung tâm đến các bàn thí nghiệm: Dây điện 2x1,5mm: 50mVít+ nở 3 : 0,5kgỐng nhựa cứng luồn dây D20: 50mĐai ôm : 24 cáiVật tư phụ đường nước cấp và thoát nước cho chậu rửa các bàn thí nghiệm : Nhân công lắp đặt , đấu nối điện: 6 công | ||
| 70 | Máy đo pH cầm tay | 2 | Chiếc | Dạng điện tử hiện số, Thang đo pH: 0---16.0, độ phân giải: 0.1, độ chính xác: +/-0.1%.Nguồn điện: 4 pin 1.5V, chức năng chống thấm | ||
| 71 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Tính năng: Độ phân giải Ultra HD 4K với màn hình 55 inch và tấm nền IPS cho hình ảnh hiển thị sắc nét, không bị biến đổi màu sắc.Nâng cấp hình ảnh nhờ chip xử lý Quad Core 4K.Điều khiển tivi và những thiết bị thông minh khác ngay trên màn hình tivi bằng giọng nói với Magic Remote và trí tuệ nhân tạo AI ThinQ.Tăng cường độ tương phản, thưởng thức nội dung có độ nét cao nhờ công nghệ Active HDR.Giả lập âm thanh vòm sống động qua công nghệ Ultra Surround.Hỗ trợ điều khiển tivi bằng điện thoại.Thông số cơ bản: Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:AV Composite, AV ComponentCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng SPDIF (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-C, DVB-T2, DVB-T2C.Đi kèm: giá treo, dây kết nối HDMI, dây kết nối âm thanh... | ||
| 72 | Bàn thí nghiệm của HS | 12 | Bộ | Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa)(Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB1.1 - Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao bàn 72cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn thí nghiệm hóa, sinh học sinh 4 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với ghế thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40 mm; 25x50mm; 25x25mm dày 1,2mm, sơn cách điện màu ghi sáng. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ compozit dày 20mm. Chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 3cm tránh tràn nước. + Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất. + Trên mặt bàn có 1 chậu rửa bằng compozit chịu hóa chất, 1 vòi nước bằng inox. Có gờ tránh tràn nước. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao. | ||
| 73 | Ghế thí nghiệm HS | 45 | Chiếc | Ghế thí nghiệm học sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) nhựa ABS - CẤU HÌNH HSG1.1- Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao ghế 47 cm, ghế tròn đường kính 30 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế thí nghiệm hóa, sinh học sinh 1 chỗ ngồi , kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm. Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng. Ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS, bắt chặt với mặt bích khung ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 74 | Bộ bàn ghế thí nghiệm của giáo viên | 1 | Chiếc | Có ổ cắm, có vị trí để lắp máy tính và hộc tủChân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Mặt bàn bằng Composite cách điện,chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. Ván quây bằng gỗ công nghiệp.Kích thước: 1500x600x750Ghế giáo viên: Ghế gấp khung sắt sơn tĩnh điện, toàn bộ mặt ngồi và tựa lưng có lớp bọc vải PVC. | ||
| 75 | Giá để thiết bị | 1 | Bộ | Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện màu ghiGiá được thiết kế có 4 đợt chia 5 khoang bằng nhau toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Kích thước: 1000x400x2000 mm | ||
| 76 | Tủ đựng để dụng cụ thí nghiệm | 2 | Chiếc | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 | ||
| 77 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa ở mọi góc nhìn. Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ. Kích thước 1200x3000 mm | ||
| 78 | Bảng viết bút dạ | 1 | Chiếc | Mặt bảng làm bằng thép từ tính màu trắng có dòng kẻ mờ, khung bảng làm bằng nhôm định hình, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm mốc, cong vênh.Kích thước: 1200x1800mm | ||
| 79 | Tủ điều khiển điện | 1 | Chiếc | Điều khiển hệ thống điện của cả phòngCấp/ngắt nguồn cho từng modul bàn thí nghiệm, Hệ thống chuyển mạch bằng công tắc hoặc nút bấm và có automat bảo vệ, Báo nguồn bằng đèn, có Vôn kế, ampe kế, Điện áp ra: 220V; Một chiều 0-24V; Xoay chiều 0-24V.Cung cấp điện cho các bàn học sinh các dải điện áp phù hợp với các bài thí nghiệm; do giáo viên điều chỉnh.Kích thước (mm) H830 x W700 x D600 | ||
| 80 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 1 | Chiếc | Tủ bằng nhôm hộp, kính dày 5mmKích thước 300x470x170 | ||
| 81 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Chiếc | Khung tủ làm bằng thép sơn tỉnh điện màu trắng sứ đặc trưng hệ thống tăng cứng vững chắc. Tủ có hệ thống quạt hút khí độc, bộ lọc độc bằng than hoạt tính. Cánh có gioăng cao su đảm bảo độ kín không cho khí độc thoát ra ngoài tăng chỉnh tốc độ quạt hút khí độc. Hệ thống đèn điện bằng đèn Led bền, được bọc nhựa an toàn không rỉ, không chập cháy. Đảm bảo an toàn hóa chất, đúng tiêu chuẩn bộ giáo dục ban hành Kích thước 1000 x 600 x 1760 mm. | ||
| 82 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Tủ sấy dùng để sấy khô dụng cụ thí nghiệm. Điện áp: 220V/50Hz; Dung tích: 33 lít; Công suất: 1500W;Hẹn giờ đến 90 phút; có 4 chế độ sấy; Nhiệt độ điều chỉnh từ 50-250°C; | ||
| 83 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Tính năng: Độ phân giải Ultra HD 4K với màn hình 55 inch và tấm nền IPS cho hình ảnh hiển thị sắc nét, không bị biến đổi màu sắc.Nâng cấp hình ảnh nhờ chip xử lý Quad Core 4K.Điều khiển tivi và những thiết bị thông minh khác ngay trên màn hình tivi bằng giọng nói với Magic Remote và trí tuệ nhân tạo AI ThinQ.Tăng cường độ tương phản, thưởng thức nội dung có độ nét cao nhờ công nghệ Active HDR.Giả lập âm thanh vòm sống động qua công nghệ Ultra Surround.Hỗ trợ điều khiển tivi bằng điện thoại.Thông số cơ bản: Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:AV Composite, AV ComponentCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng SPDIF (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-C, DVB-T2, DVB-T2C.Đi kèm: giá treo, dây kết nối HDMI, dây kết nối âm thanh... | ||
| 84 | Bộ tranh dạy Sinh học lớp 7 (22 tờ) | 1 | Bộ | Bộ tranh làm bằng nhựa, bao gồm 22 tờ. | ||
| 85 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (GV) | 1 | Bộ | Gồm các dụng cụ sau: bể nhựa nắp có lỗ, hộp nuôi sâu bọ, khay nhựa, vỉ đinh ghim, vợt bắt động vật nhỏ ở dưới đáy ao hồ, vợt bắt sâu bọ :3 cây, vợt bắt động vật thủy sinh : 3 cây | ||
| 86 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (HS) | 8 | Bộ | Gồm các dụng cụ sau: bộ đồ mổ, chậu lồng bôcan (dưới), chậu lồng bôcan (trên), chổi rửa ống nghiệm, đế nhôm nhỏ, đệm mổ nhỏ, đĩa kính đồng hồ, đĩa lồng (petri), giá ống nghiệm nhựa, kẹp ống nghiệm inox, khay mổ nhỏ, khớp nối chữ thập, kính lúp cầm tay f=70, kính lúp có giá, lọ nhựa có nút kín 100ml, ống hút nhỏ giọt, ống nghiệm d=16, phễu nhựa, trục inox | ||
| 87 | Bộ DC ngâm mẫu vật ( 16 Bocan lớn + 16 Bocan nhỏ ) | 1 | Bộ | Gồm 16 Bocan lớn + 16 Bocan nhỏ | ||
| 88 | Kính hiển vi XSP-640 - TQ | 1 | Bộ | Dòng kính hiển vi cơ bản, thiết kế đơn giản, phù hợp với người mới sử dụng kính, để thực tập thao tác, quan sát trên kính hiển vi.Kính hiển vi được sử dụng trong dạy học, thủy sản, thú y…..Thân kính và hệ cơ chắc chắn, an toàn khi sử dụng.Độ phóng đại: Tối đa 400 lần hoặc 640 lầnNguồn sáng: Gương lấy sáng, có thể gắn thêm đèn Led điều chỉnh bằng biến trở (tính thêm phí)Đầu kính: Đầu kính 1 mắt góc nghiêng có thể điều chỉnhThị kính: Thị kính 10X/13mm, thị kính 16X/9mmVật kính: Cụm vật kính xoay 360 độ với 3 vật kính, vật kính 4X(0.1), vật kính 10X(0.25), vật kính 40X(0.65)Bàn kính: Kích thước 120 x110mm, kẹp tiêu bản dạng 2 chốt giữ, di chuyển tiêu bản thủ côngHệ thống điều chỉnh: Gồm 2 loại ốc chỉnh thô và chỉnh tinh. Chức năng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh với độ chính xác 5μmTụ quang: Tụ quang dạng vòng tròn đường kính tăng dần.Đầu vào: Không | ||
| 89 | Bộ hóa chất Sinh L7(8 loại) | 1 | Bộ | Bao gồm: Dung dịch Iod (1ml), Carmin axetic (0,5ml), Carmin (10g), Xanh Methylen (25gr), Parafin lỏng - 500ml, Ether 500ml (dầu hỏa), Formol (andehit formic) 500ml, Cồn đốt 90 độ (5 lít), Cồn đốt 90 độ (1 lít), Tanin (1g) | ||
| 90 | Bộ tranh dạy Sinh 8 (15tờ/bộ) | 1 | Bộ | Bộ tranh được làm bằng giấy, in rõ nét. | ||
| 91 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (GV) | 1 | Bộ | Gồm các dụng cụ sau: bộ đồ mổ (dao, kéo nhỏ, kéo vừa, panh, kim tròn, kim mũi mác), bóng bay và nút cao su, đệm mổ nhỏ, đĩa kính đồng hồ, địa petri, chân đế, hộp lam kính, hộp lamen, khay mổ, nút cao su không lỗ, ống cao su mềm, ống chữ T, ống nhựa thẳng dài 150mm với nút cao su, ống thí nghiệm sinh học, piston, trục inox | ||
| 92 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (HS) | 6 | Bộ | Gồm các dụng cụ sau: chân đế, cốc thủy tinh 100ml, cốc thủy tinh 250ml, đèn cồn, đũa thủy tinh, giá ống nghiệm nhựa, kẹp ống nghiệm inox, khớp nối chữ thập, móc thủy tinh, nhiệt kế y tế, ống hút có quả bóp cao su, ống nghiệm, trục inox | ||
| 93 | Mô hình nửa cơ thể người | 1 | Bộ | - Mô hình được vẽ tay cẩn thận và rất thực tế.- Mô hình giải phẫu nội tạng người được chia làm 19 phần chi tiết như sau: thân, đầu (2 mảnh), não, phổi (4 mảnh), tim, khí quản, thực quản và động mạch chủ, cơ hoành, dạ dày, tá tràng với tuyến tụy và lá lách, ruột, thận, gan và Bàng quang (2 miếng). - Được làm bằng nhựa PVC an toàn và đặt trên kệ nhựa. Thông số kỹ thuật:- Chiều cao: 85cm- Tỉ lệ: 1/1 so với thực tế- Chất liệu: Nhựa PVC an toàn- Trọng lượng: 10kg- Đóng gói: 1 cái/ hộp, kích cỡ đóng gói: 88 x 39 x30 cm | ||
| 94 | Mô hình bộ xương người | 1 | Bộ | - Đây là một mô hình lý tưởng cho việc giảng dạy giải phẫu cơ bản. - Cánh tay và chân có thể được gỡ rời để nghiên cứu. Mô hình còn cho thấy các nhánh thần kinh, động mạch cột sống và đĩa đệm cột sống thắt lưng. - Chất liệu: nhựa PVC; đế, kệ và phụ kiện phần cứng bằng sắt đều được làm bằng thép không gỉ. - Kích thước: 170CM | ||
| 95 | Mô hình cấu tạo mắt người | 1 | Bộ | Mô hình mô tả rõ ràng cấu trúc giải phẫu của mắt người, có thể bóc tách làm 9 phần, ngoài ra mô hình còn lột tả rõ các cơ vùng mắt và thần kinh thị giác Chất liệu: nhựa ABS Kích thước: 18 x 18 x 22 cm Trọng lượng: 1 kg | ||
| 96 | Mô hình cấu tạo tai người | 1 | Bộ | - Mô hình tai lớn cho thấy cấu trúc giải phẫu từ ngoài vào trong của tai, gồm: loa tai, tai giữa và tai trong (bao gồm cả cơ quan tiền đình ốc tai)- Mô hình được đặt trên đế nhựa trắng sang trọng- Mô hình giải phẫu tai người với kích thước được phóng đại 5 lần so với thực tế- Kích thước:+ chiều dài: 38cm+ chiều rộng: 22cm+ chiều cao: 14cm- Mô hình có thể tháo rời thành 5 mảnh | ||
| 97 | Mô hình cấu tạo tuỷ sống | 1 | Bộ | - Chất liệu: nhựa PVC, sơn nhập khẩu cao cấp- Trọng lượng: 1kg- Độ phóng đại: tỷ lệ 7/1 so với thực tế- Kích thước: Cao 7,5cm x dài 32cm x rộng 24cm- Mô tả: Mô hình đốt sống thắt lưng thứ 5 kèm động mạch, tĩnh mạch, rễ thần kinh, mặt cắt từ tủy sống... giúp học viên học về giải phẫu đốt sống, tủy sống cắt ngang, các rễ thần kinh vận động, cảm giác, mạch máu di ra từ khe đốt sống. | ||
| 98 | Mô hình cấu tạo bán cầu não người | 1 | Bộ | - Chất liệu: Nhựa PVC cao cấp- Tỷ lệ: 1:1 so với thực tế- Mô hình giải phẫu bộ não của chúng tôi thể hiện đầy đủ cấu tạo bộ não của người trưởng thành.- Bao gồm Đại não, Tiểu não, Não thất, Trụ não...- Và đặc biệt, mô hình với khả năng tháo rời từng phần riêng biệt (Tổng cộng 8 phần) giúp cho người học, thực hành có thể tìm hiểu chi tiết về sâu bên trong não bộ của con người.- Và ngoài ra, mô hình còn thể hiện các mạch máu não, cũng như động mạch thân nền của não. | ||
| 99 | Hộp tiêu bản nhân thể | 2 | Bộ | Bộ tiêu bản gồm các tiêu bản tế bào máu, tế bào thần kinh. tế bào niêm mạc miệng, tinh trùng người, mô cơ tim cắt dọc, mô cơ vân, mô cơ trơn, hộp đựng lam | ||
| 100 | Kính hiển vi XSP-13A +đèn | 1 | Bộ | Kính hiển vi được sử dụng trong dạy học, thủy sản….Thân kính và hệ cơ chắc chắn, an toàn khi sử dụng.Là dòng kính hiển vi với thiết kế theo kiểu cũ, đơn giản nhưng có thể quan sát ở những độ phóng đại cao như 1000 hoặc 1600. Tuy nhiên quá trình thao tác lại đòi hỏi khả năng sử dụng kính hiển vi khá tốt.Độ phóng đại: Tối đa 1000 lần (ở vật kính 100X và thị kính 10X) hoặc 1600 lần (ở vật kính 100X và thị kính 16X)Nguồn sáng: Bao gồm gương lấy sáng và đèn led, Điều chỉnh bằng biến trởĐầu kính: Đầu kính 1 mắt góc nghiêng có thể điều chỉnhThị kính: 10X/13mm và 16X/9mmVật kính: Cụm vật kính xoay 360 độ với 3 vật kính: 10X(0.25), 40X(0.65) và 100X(1.25) vật kính dầuBàn kính: Kích thước 120 x110mm, phạm vi dịch chuyển 40mm x 60mm. Kẹp tiêu bản rời di chuyển theo trục X-Y có tọa độ kèm theoHệ thống điều chỉnh: Gồm 2 loại ốc chỉnh thô và chỉnh tinh. Chức năng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh với độ chính xác 5μm giúp việc soi mẫu dễ dàngTụ quang: Tụ quang NA 1.25 có kèm lá chắn sáng điều chỉnh cường độ chiếu sáng tới mẫu vậtĐầu vào: 100 – 240 AC.50/60Hz.Adapter: 12V – 1000mA. | ||
| 101 | Bộ tranh dạy Sinh lớp 9 (bộ/12 tờ) | 6 | Bộ | Được in bằng giấy, in rõ nét | ||
| 102 | Mô hình cấu trúc không gian AND | 16 | Bộ | Toàn bộ mô hình có 16 cặp Nucleotit. Chiều cao mỗi chu kì khoảng 340 mm. Đường kính khoảng 200 mm. Các thành phần cấu trúc làm bằng nhựa PS – HI và nhựa PE có màu sắc phân biệt. Mô hình được gắn trên đế vững chắc. | ||
| 103 | Đồng kim loại tính xác suất (hộp/20cái) | 4 | Bộ | Là loại thông dụng được sử dụng phổ biến | ||
| 104 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Chiếc | Bàn chuẩn bị thí nghiệm: Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi. Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu hoá chất và có độ bền cao. Ván quây bằng gỗ công nghiệp. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao.Kích thước: 1800x1000 x 750mm | ||
| 105 | Giá để thiết bị | 2 | Bộ | Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện màu ghiGiá được thiết kế có 4 đợt chia 5 khoang bằng nhau toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Kích thước: 1000x400x2000 mm | ||
| 106 | Tủ mẫu vật thực hành | 2 | Chiếc | Bằng thép sơn tĩnh điện, màu ghi sáng, tủ có các cánh kính khung thép, bên trong có các đợt để đồ. Kích thước: W915 x D450 x H1830 | ||
| 107 | Tủ dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. Kích thước: W1000 x D465 x H1830 | ||
| 108 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Bằng Inox, xe có 2 tầng để thiết bị, có 4 bánh di chuyển.Kích thước:800x500x900 (mm) | ||
| 109 | Vật tư phụ, nhân công đấu nối phần điện nước | 1 | Bộ | Vật tư phụ nối điện hoàn chỉnh từ tủ điện trung tâm đến các bàn thí nghiệm: Dây điện 2x1,5mm: 50mVít+ nở 3 : 0,5kgỐng nhựa cứng luồn dây D20: 50mĐai ôm : 24 cáiVật tư phụ đường nước cấp và thoát nước cho chậu rửa các bàn thí nghiệm : Nhân công lắp đặt , đấu nối điện: 6 công | ||
| 110 | Bàn thí nghiệm của HS | 12 | Bộ | Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa)(Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB1.1 - Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao bàn 72cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn thí nghiệm hóa, sinh học sinh 4 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với ghế thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40 mm; 25x50mm; 25x25mm dày 1,2mm, sơn cách điện màu ghi sáng. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ compozit dày 20mm. Chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 3cm tránh tràn nước. + Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất. + Trên mặt bàn có 1 chậu rửa bằng compozit chịu hóa chất, 1 vòi nước bằng inox. Có gờ tránh tràn nước. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao. | ||
| 111 | Ghế thí nghiệm HS | 45 | Chiếc | Ghế thí nghiệm học sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) nhựa ABS - CẤU HÌNH HSG1.1- Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao ghế 47 cm, ghế tròn đường kính 30 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế thí nghiệm hóa, sinh học sinh 1 chỗ ngồi , kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm. Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng. Ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS, bắt chặt với mặt bích khung ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 112 | Bàn ghế làm việc của GV | 1 | Bộ | Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm. Chất liệu gỗ Melamine. Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750 mm. Ghế gấp khung sắt sơn tĩnh điện, toàn bộ mặt ngồi và tựa lưng có lớp bọc vải PVC. | ||
| 113 | Cổng kết nối máy tính | 1 | Chiếc | Switch 24 cổngSwitch mạng 24 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 1000M, 1 cổng SFP độc lập 10/100/1000M , Layer 2•Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , Tổng công suất PoE 225W;•Bốn chế độ hoạt độnga. Chế độ mở rộng: Cổng 17-24, khoảng cách tối đa PoE tối đa 250m với dây mạng CAT5e;b. Chế độ cách ly : Mỗi cổng 100M có 1 VLAN riêng, cách ly với các cổng khác và ngăn ngừa tấn công mạng.c. Chế độ tiêu chuẩn : mặc định, hoạt động bình thườngd. Chế độ ưu tiên: Cổng ưu tiên 1-8, Ưu tiên chất lượng dịch vụ;•Chống sét : 6KV cho mỗi cổng;•Vỏ kim loại;•Nguồn 100-240VAC | ||
| 114 | Tủ đựng để thiết bị dạy học | 2 | Chiếc | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 | ||
| 115 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa ở mọi góc nhìn. Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ. Kích thước 1200x3000 mm | ||
| 116 | Tủ điều khiển (mạng, điện…) | 1 | Chiếc | Toàn bộ tủ được sản xuất bằng chất liệu thép dày 1.2mm – 1.5mm. Thân tủ mạng được thiết kế dạng khung có kết cầu hàn liền chịu tải cao.Hệ thống làm mát tủ gồm 1 quạt gắn nóc tủ và 1 khung chờ khi có nhu cầu lắp thêm quạt tản nhiệt. Tủ gồm: 1 bộ bánh xe, 1 bộ khóa bật bảo đảm an toàn cho các phụ kiện bên trong, 1 quạt gió tản nhiệt được gắn ở phía trên tủ mạng, 1 thanh nguồn 3 chấu đa năng, 12 bộ ốc rack. | ||
| 117 | Ổn áp 20KVA | 1 | Cái | Ổn áp Lioa DRII -20000 (20KVA)Điện áp đầu vào 150V-250VĐiện áp đầu ra 220V-110VTần số: 49Hz-62HzNhiệt độ môi trường: -5oC - 40oC | ||
| 118 | Quạt thông gió gắn tường | 2 | Chiếc | Quạt thông gió 1 chiều, công suất 33W, nguồn điện vào 220V. Kích thước: 300x300x127mm | ||
| 119 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Tính năng: Độ phân giải Ultra HD 4K với màn hình 55 inch và tấm nền IPS cho hình ảnh hiển thị sắc nét, không bị biến đổi màu sắc.Nâng cấp hình ảnh nhờ chip xử lý Quad Core 4K.Điều khiển tivi và những thiết bị thông minh khác ngay trên màn hình tivi bằng giọng nói với Magic Remote và trí tuệ nhân tạo AI ThinQ.Tăng cường độ tương phản, thưởng thức nội dung có độ nét cao nhờ công nghệ Active HDR.Giả lập âm thanh vòm sống động qua công nghệ Ultra Surround.Hỗ trợ điều khiển tivi bằng điện thoại.Thông số cơ bản: Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:AV Composite, AV ComponentCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng SPDIF (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-C, DVB-T2, DVB-T2C.Đi kèm: giá treo, dây kết nối HDMI, dây kết nối âm thanh... | ||
| 120 | Vật tư phụ, nhân công đấu nối phần điện nước | 1 | bộ | Vật tư phụ nối điện hoàn chỉnh từ tủ điện trung tâm đến các bàn thí nghiệm: Dây điện 2x1,5mm: 50mVít+ nở 3 : 0,5kgỐng nhựa cứng luồn dây D20: 50mĐai ôm : 24 cáiVật tư phụ đường nước cấp và thoát nước cho chậu rửa các bàn thí nghiệm : Nhân công lắp đặt , đấu nối điện: 6 công | ||
| 121 | Bàn vi tính học sinh | 24 | Bộ | Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) (Gỗ cao su) - CẤU HÌNH TB1.2- Dùng cho: Học sinh cao từ 150 đến 165 cm - Kích thước: Cao bàn 72cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Mặt bàn có khoét 1 lỗ để luồn dây nguồn và dây bàn phím và dây chuột. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Bàn có 1 hộc liền bằng gỗ cao su ghép thanh gắn dưới mặt bàn bên cạnh ngăn để bàn phím và 1 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp. | ||
| 122 | Ghế học sinh | 45 | Chiếc | Ghế học sinh (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su) - NB2.2 - Dùng cho: Học sinh cao từ 150 đến 165 cm - Kích thước: Cao ghế 44 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 38 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: khung bằng thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. | ||
| 123 | Điều hòa treo tường | 2 | Bộ | CẤU HÌNH 15: Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1A)Loại NonInverter24.000 Btu/h > Công suất lạnh ≥ 18.000 Btu/hĐiện nguồn: 220-240 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.760 W Độ ồn dàn lạnh ≤ 42 dB(A) Độ ồn dàn nóng ≤ 56 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây | ||
| 124 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 2 | Bộ | Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập Ống nước thải D21 mềm Dây điện 2x4 Át tô mát 1P - 30A giá treo V5 sơn chống rỉ Gen 25x10 Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | ||
| 125 | Bộ bàn ghế thí nghiệm của giáo viên | 1 | Bộ | Có ổ cắm, có vị trí để lắp máy tính và hộc tủChân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Mặt bàn bằng Composite cách điện,chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. Ván quây bằng gỗ công nghiệp.Kích thước: 1500x600x750Ghế giáo viên: Ghế gấp khung sắt sơn tĩnh điện, toàn bộ mặt ngồi và tựa lưng có lớp bọc vải PVC. | ||
| 126 | Giá để thiết bị | 1 | Bộ | Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện màu ghiGiá được thiết kế có 4 đợt chia 5 khoang bằng nhau toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Kích thước: 1000x400x2000 mm | ||
| 127 | Tủ đựng để thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 | ||
| 128 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa ở mọi góc nhìn. Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ. Kích thước 1200x3000 mm | ||
| 129 | Tủ điều khiển điện | 1 | Chiếc | Điều khiển hệ thống điện của cả phòngCấp/ngắt nguồn cho từng modul bàn thí nghiệm, Hệ thống chuyển mạch bằng công tắc hoặc nút bấm và có automat bảo vệ, Báo nguồn bằng đèn, có Vôn kế, ampe kế, Điện áp ra: 220V; Một chiều 0-24V; Xoay chiều 0-24V.Cung cấp điện cho các bàn học sinh các dải điện áp phù hợp với các bài thí nghiệm; do giáo viên điều chỉnh.Kích thước (mm) H830 x W700 x D600 | ||
| 130 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 1 | Chiếc | Tủ bằng nhôm hộp, kính dày 5mmKích thước 300x470x170 | ||
| 131 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Tính năng: Độ phân giải Ultra HD 4K với màn hình 55 inch và tấm nền IPS cho hình ảnh hiển thị sắc nét, không bị biến đổi màu sắc.Nâng cấp hình ảnh nhờ chip xử lý Quad Core 4K.Điều khiển tivi và những thiết bị thông minh khác ngay trên màn hình tivi bằng giọng nói với Magic Remote và trí tuệ nhân tạo AI ThinQ.Tăng cường độ tương phản, thưởng thức nội dung có độ nét cao nhờ công nghệ Active HDR.Giả lập âm thanh vòm sống động qua công nghệ Ultra Surround.Hỗ trợ điều khiển tivi bằng điện thoại.Thông số cơ bản: Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:AV Composite, AV ComponentCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng SPDIF (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-C, DVB-T2, DVB-T2C.Đi kèm: giá treo, dây kết nối HDMI, dây kết nối âm thanh... | ||
| 132 | Bộ tranh dạy Công Nghệ lớp 7 | 1 | Bộ | Khổ (79 x 109) cm, in offset 4 màu trên giấy couche, cán láng | ||
| 133 | Dụng cụ thí nghiệm Công Nghệ Lớp 7 (HS+GV+HC) | 7 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 134 | Bộ tranh dạy Công Nghệ 8 (10 tờ/ bộ) | 1 | Bộ | Khổ (71 x 101) cm, in offset 4 màu trên giấy couche, cán láng mờ. Theo nội dung SGK. | ||
| 135 | Bộ dụng cụ Cơ khí (GV+HS) Công nghệ 8 | 7 | Bộ | Bao gồm: thước cặp, thước lá, clê, kìm, etô tay, thước đo góc, dũa, cưa sắt, mỏ lết, đục các loại, búa nguội, chấm dấu, mũi vạch, bộ mũi khoan, | ||
| 136 | Bộ tranh Công Nghệ lớp 9 (bộ/ 4tờ) | 1 | Bộ | Khổ (54 x79) cm, in offset 4 màu trên giấy couche, cán OPP mờ. Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục. | ||
| 137 | Bảng điện thực hành (thùng 1) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | ||
| 138 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) | 1 | Bộ | Mạch điện đèn cầu thang gồm: 2 công tắc ba cực, 1 cầu chì, 1 bóng đèn, độ dài tối thiểu của dây là 1,5m. Bảng có chân đế có kích thước (500x700x15)mm bằng vật liệu cách điện. | ||
| 139 | Mạch điện 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | 1 | Bộ | Mạch điện đèn cầu thang gồm: 2 công tắc, 2 cầu chì, 2 bóng đèn, dây dẫn điện loại thông dụng, độ dài tối thiểu của dây là 1,5m. Tất cả được lắp trên bảng (có chân đế) có kích thước (500x700x15)mm bằng vật liệu cách điện. | ||
| 140 | Mạch điện đèn huỳnh quang (thùng 4) | 1 | Bộ | Mạch điện đèn huỳnh quang gồm: 1 công tắc, 1 cầu chì, 1 bộ đèn huỳnh quang 600mm, dây dẫn điện loại thông dụng, độ dài tối thiểu của dây là 1.500mm. Tất cả được lắp trên bảng (có chân đế) có kích thước (500x700x15)mm bằng vật liệu cách điện. | ||
| 141 | Mạch điện 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | 1 | Bộ | Mạch điện một công tắc 3 cực điều khiển 2 đèn gồm: 1 công tắc ba cực, 1 cầu chì, 2 bóng đèn (200V-40w), dây dẫn điện loại thông dụng, độ dài tối thiểu của dây là 1.500mm. Tất cả được lắp trên bảng (có chân đế) có kích thước (500x700x15)mm bằng vật liệu cách điện | ||
| 142 | DC sửa điện-VLTH (thùng 6) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | ||
| 143 | Thiết bị điện-VLTH (thùng7) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | ||
| 144 | Bảng điện + bảng gỗ lắp MĐ (thùng 8) | 1 | Bộ | Gồm 4 bảng có kích thước (200x250x15)mm bằng vật liệu cách điện, trong đó có 1 bảng lắp hoàn chỉnh (1 công tắc, 1 ổ cắm và 2 cầu chì). | ||
| 145 | Đồng hồ vạn năng | 4 | Bộ | Loại thông dụng, hiển thị đến 4 chữ số:- Dòng điện xoay chiều: Giới hạn đo 10A, có các thang đo mA, mA, A.- Điện áp một chiều: Giới hạn đo 20V có các thang đo mV và V | ||
| 146 | Amper kế xoay chiều | 4 | Bộ | Ampe kế xoay chiều (1-10A) | ||
| 147 | Vôn kế xoay chiều | 4 | Bộ | Thang đo 12V và 36V; nội trở >1000Ω/V. Độ chia nhỏ nhất 0,2V; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Ф4mm | ||
| 148 | Công tơ điện | 4 | Bộ | 1 pha 1 giá đo xa công nghệ MESH 5(40)-10(80)A-220, 230V | ||
| 149 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Chiếc | Bàn chuẩn bị thí nghiệm: Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi. Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu hoá chất và có độ bền cao. Ván quây bằng gỗ công nghiệp. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao.Kích thước: 1800x1000 x 750mm | ||
| 150 | Giá để thiết bị | 1 | Bộ | Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện màu ghiGiá được thiết kế có 4 đợt chia 5 khoang bằng nhau toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Kích thước: 1000x400x2000 mm | ||
| 151 | Tủ mẫu vật thực hành | 1 | Chiếc | Bằng thép sơn tĩnh điện, màu ghi sáng, tủ có các cánh kính khung thép, bên trong có các đợt để đồ. Kích thước: W915 x D450 x H1830 | ||
| 152 | Tủ dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. Kích thước: W1000 x D465 x H1830 | ||
| 153 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Bằng Inox, xe có 2 tầng để thiết bị, có 4 bánh di chuyển.Kích thước:800x500x900 (mm) | ||
| 154 | Quạt thông gió gắn tường | 1 | Chiếc | Quạt thông gió 1 chiều, công suất 33W, nguồn điện vào 220V. Kích thước: 300x300x127mm | ||
| 155 | Vật tư phụ, nhân công đấu nối phần điện | 1 | Bộ | Vật tư phụ nối điện hoàn chỉnh từ tủ điện trung tâm đến các bàn thí nghiệm: Dây điện 2x1,5mm: 35mVít+ nở 3 : 0,5kgỐng nhựa cứng luồn dây D20: 35mĐai ôm : 24 cáiNhân công lắp đặt , đấu nối điện: 4 công | ||
| 156 | Bàn thí nghiệm của HS | 12 | Bộ | Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - LCB1.1- Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao bàn 72cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40 mm; 25x50mm; 25x25mm dày 1,2mm, sơn cách điện màu ghi sáng. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ compozit dày 20mm. Chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 10cm. + Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất. + Bàn có 2 hộp điện, mỗi hộp điện gồm có 1 Ampe kế 1 chiều (5A), 1 Ampe kế xoay chiều (5A), 1 vôn kế 1 chiều (30V), 1 vôn kế xoay chiều (30V), 1 ổ cắm đôi 220V. Cọc nguồn đen, đỏ. Hộp điện được kết nối với bộ điều khiển trung tâm đảm bảo điều khiển được đồng hồ vôn kế (V), ampe kế (A) hoạt động bình thường. | ||
| 157 | Ghế thí nghiệm HS | 45 | Chiếc | Ghế thí nghiệm học sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) nhựa ABS - CẤU HÌNH HSG1.1- Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao ghế 47 cm, ghế tròn đường kính 30 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế thí nghiệm hóa, sinh học sinh 1 chỗ ngồi , kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm. Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng. Ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS, bắt chặt với mặt bích khung ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 158 | Bàn ghế làm việc GV | 1 | Bộ | Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm. Chất liệu gỗ Melamine. Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750 mm. Ghế gấp khung sắt sơn tĩnh điện, toàn bộ mặt ngồi và tựa lưng có lớp bọc vải PVC. | ||
| 159 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa ở mọi góc nhìn. Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ. Kích thước 1200x3000 mm | ||
| 160 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Tính năng: Độ phân giải Ultra HD 4K với màn hình 55 inch và tấm nền IPS cho hình ảnh hiển thị sắc nét, không bị biến đổi màu sắc.Nâng cấp hình ảnh nhờ chip xử lý Quad Core 4K.Điều khiển tivi và những thiết bị thông minh khác ngay trên màn hình tivi bằng giọng nói với Magic Remote và trí tuệ nhân tạo AI ThinQ.Tăng cường độ tương phản, thưởng thức nội dung có độ nét cao nhờ công nghệ Active HDR.Giả lập âm thanh vòm sống động qua công nghệ Ultra Surround.Hỗ trợ điều khiển tivi bằng điện thoại.Thông số cơ bản: Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:AV Composite, AV ComponentCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng SPDIF (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-C, DVB-T2, DVB-T2C.Đi kèm: giá treo, dây kết nối HDMI, dây kết nối âm thanh... | ||
| 161 | Amply | 1 | chiếc | Nguồn điện 220-240V, công suất ra 120W. Mặt trước: nhựa ABS, màu đen; Vỏ: Thép, màu đen. Kích thước: 420 (W) × 100.9 (H) × 360.3 (D) mm | ||
| 162 | Loa treo tường | 4 | Chiếc | Công suất 30W, cường độ âm thanh 90dB. Vỏ loa: nhựa ABS, mặt: mưới thép sơn phủ màu trắng hoặc đen. Kích thước: 196(R) × 290(C)× 150 (S)mm | ||
| 163 | Micro không dây + bộ thu phát tín hiệu không dây | 1 | Bộ | Đáp ứng được 32 tần số khác nhau. Thu phát sóng ổn định. Micro cho tiếng ca nhẹ nhàng trong sáng. Khả năng chống hú cực cao. Micro sử dụng tần sóng UHF. Phạm vi phát sóng 100m. Sử dụng Pin AAA. Băng tần: UHF 800Mhz | ||
| 164 | Tủ để thiết bị âm thanh | 1 | Chiếc | Tủ đựng thiết bị 8U có ngănBảo hành: 12 tháng | ||
| 165 | Vật tư phụ, nhân công đấu nối phần điện, âm thanh phòng học | 1 | Bộ | Vật tư phụ nối điện hoàn chỉnh đến thiết bị, dây, đầu cáp âm thanh vào thiết bị: Dây điện 2x1,5mm: 25m Vít+ nở 3 : 0,3kgỐng nhựa cứng luồn dây D20: 25mĐai ôm : 13 cáiNhân công lắp đặt , đấu nối điện: 2 công | ||
| 166 | Bàn học sinh | 24 | Bộ | Bàn học sinh phòng học âm nhạc hai chỗ ngồi thông thườngBàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB2.6 - Dùng cho: Học sinh cao từ 160 đến 175 cm - Kích thước: Cao bàn 69 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm dày 1,2mm, hộp 25x25 mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên, vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn . | ||
| 167 | Ghế ngồi học sinh | 45 | Chiếc | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.6- Dùng cho: Học sinh cao từ 160 đến 175 cm - Kích thước: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 40 cm, rộng ghế 36 cm - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. | ||
| 168 | Bàn ghế làm việc GV | 1 | Bộ | Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm. Chất liệu gỗ Melamine. Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750 mm. Ghế gấp khung sắt sơn tĩnh điện, toàn bộ mặt ngồi và tựa lưng có lớp bọc vải PVC. | ||
| 169 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa ở mọi góc nhìn. Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ. Kích thước 1200x3000 mm | ||
| 170 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Tính năng: Độ phân giải Ultra HD 4K với màn hình 55 inch và tấm nền IPS cho hình ảnh hiển thị sắc nét, không bị biến đổi màu sắc.Nâng cấp hình ảnh nhờ chip xử lý Quad Core 4K.Điều khiển tivi và những thiết bị thông minh khác ngay trên màn hình tivi bằng giọng nói với Magic Remote và trí tuệ nhân tạo AI ThinQ.Tăng cường độ tương phản, thưởng thức nội dung có độ nét cao nhờ công nghệ Active HDR.Giả lập âm thanh vòm sống động qua công nghệ Ultra Surround.Hỗ trợ điều khiển tivi bằng điện thoại.Thông số cơ bản: Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:AV Composite, AV ComponentCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng SPDIF (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-C, DVB-T2, DVB-T2C.Đi kèm: giá treo, dây kết nối HDMI, dây kết nối âm thanh... | ||
| 171 | Giá vẽ, bảng vẽ | 45 | Bộ | Giá vẽ (1800+700)mm + bảng vẽ bằng gỗ | ||
| 172 | Bàn học sinh | 24 | Bộ | Bàn học sinh phòng học mỹ thuật hai chỗ ngồi thông thườngBàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB2.6 - Dùng cho: Học sinh cao từ 160 đến 175 cm - Kích thước: Cao bàn 69 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm dày 1,2mm, hộp 25x25 mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên, vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn . | ||
| 173 | Ghế ngồi học sinh | 45 | Chiếc | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.6- Dùng cho: Học sinh cao từ 160 đến 175 cm - Kích thước: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 40 cm, rộng ghế 36 cm - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. | ||
| 174 | Bàn ghế làm việc GV | 1 | Bộ | Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm. Chất liệu gỗ Melamine. Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750 mm. Ghế gấp khung sắt sơn tĩnh điện, toàn bộ mặt ngồi và tựa lưng có lớp bọc vải PVC. | ||
| 175 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa ở mọi góc nhìn. Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ. Kích thước 1200x3000 mm | ||
| 176 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Tính năng: Độ phân giải Ultra HD 4K với màn hình 55 inch và tấm nền IPS cho hình ảnh hiển thị sắc nét, không bị biến đổi màu sắc.Nâng cấp hình ảnh nhờ chip xử lý Quad Core 4K.Điều khiển tivi và những thiết bị thông minh khác ngay trên màn hình tivi bằng giọng nói với Magic Remote và trí tuệ nhân tạo AI ThinQ.Tăng cường độ tương phản, thưởng thức nội dung có độ nét cao nhờ công nghệ Active HDR.Giả lập âm thanh vòm sống động qua công nghệ Ultra Surround.Hỗ trợ điều khiển tivi bằng điện thoại.Thông số cơ bản: Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:AV Composite, AV ComponentCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng SPDIF (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-C, DVB-T2, DVB-T2C.Đi kèm: giá treo, dây kết nối HDMI, dây kết nối âm thanh... | ||
| 177 | Bảng tương tác thông minh | 1 | Chiếc | Công nghệ cảm ứng: Sử dụng công nghệ hồng ngoại đa điểm, cho phép 10 người có thể tương tác đồng thời cùng lúc ở bất cứ địa điểm nào trên bề mặt bảng, không giới hạn khoảng cách người dùng, bằng bút hoặc bằng ngón tay. Chức năng “chế độ chia màn hình ” cho phép 4 bút cùng lúc tương tác lên bảng tương tác đồng thời cùng lúc phục vụ việc học cộng tác và học cạnh tranh.Độ chính xác vị trí :±0,05mmĐộ phân giải: 32768 x 32768 pixelTỷ lệ khung hình: 16:9Tốc độ đọc: 200/msThời gian đáp ứng: | ||
| 178 | Máy trợ giảng | 2 | Chiếc | Với công suất 13W đủ cho một lớp học 50-60 học sinh hay phòng khoảng 50~70m2. Tần số: 100Hz- 13’000HzTín hiệu đầu vào: Micro có dâyDử dụng điện áp: DC: 3.7vDung lượng pin sạc: 2600 MahThời gian sử dụng: >15hKích thước: 100X85X35mmHỗ trợ : Khe cắm USB, Thẻ nhớ | ||
| 179 | Bàn học sinh | 24 | Bộ | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoạiBàn học sinhBàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB2.6 - Dùng cho: Học sinh cao từ 160 đến 175 cm - Kích thước: Cao bàn 69 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm dày 1,2mm, hộp 25x25 mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên, vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn . | ||
| 180 | Ghế ngồi học sinh | 48 | Chiếc | Ghế ngồi học sinhGhế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.6- Dùng cho: Học sinh cao từ 160 đến 175 cm - Kích thước: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 40 cm, rộng ghế 36 cm - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. | ||
| 181 | Dây nhảy thể dục | 10 | Chiếc | Dây nhảy theo trọng lượng cơ thể của học sinh, đảm bảo an toàn cao, hỗ trợ tăng cường thể chất và năng khiếu | ||
| 182 | Dây kéo co | 2 | Chiếc | Dây kéo co loại to dùng cho 8-10 người mỗi bên | ||
| 183 | Trụ cầu lông | 2 | Bộ | Trụ cầu lông: Làm từ chất liệu thép dày sơn tĩnh điện. Đối trọng bằng bê tông, lực đối trọng 30kg. Di chuyển bằng 2 bánh xe. Lưới cầu lông: Chất liệu: sợi dùKích thước: 760x6100mm | ||
| 184 | Vợt cầu lông dành cho học tập | 8 | Đôi | Vợt cầu lông dành cho học tập | ||
| 185 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Chiếc | Đồng hồ bấm giây | ||
| 186 | Nệm nhảy cao | 1 | Bộ | Bộ 2 tấm. Nệm nhảy cao được sản xuất với lõi bên trong làm từ mút liền khối chuyên dụng, cho độ đàn hồi tốt và cực êm. Vỏ đệm làm từ chất liệu cao cấp có khả năng chống thấm nước. Kích thước: 2.0 x 1.6 x 0.4 m | ||
| 187 | Trụ nhảy cao | 1 | Bộ | Trụ nhảy cao được làm từ sắt vuông 40 x 40mm và sơn tĩnh điện chống rỉ sét. Sản phẩm có thước đo trên thân trụ nên rất tiện dụng khi sử dụng tập luyện, thi đấu nhảy cao. Trụ nhảy cao tích hợp bánh xe giúp di chuyển dễ dàng khi cần thiết và có kèm theo 1 xà nhôm bọc nhựa dài 4.0m. Độ cao lớn nhất của xà: 2.2m. | ||
| 188 | Bàn ghế làm việc GV | 18 | Bộ | Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm. Chất liệu gỗ Melamine. Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750 mm. Ghế gấp khung sắt sơn tĩnh điện, toàn bộ mặt ngồi và tựa lưng có lớp bọc vải PVC. | ||
| 189 | Bảng chống lóa | 18 | Chiếc | Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa ở mọi góc nhìn. Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ. Kích thước 1200x3000 mm | ||
| 190 | Tủ để thiết bị | 18 | Chiếc | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 | ||
| 191 | Bàn học sinh | 300 | Bộ | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB2.6 - Dùng cho: Học sinh cao từ 160 đến 175 cm - Kích thước: Cao bàn 69 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm dày 1,2mm, hộp 25x25 mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên, vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn . | ||
| 192 | Ghế ngồi học sinh | 600 | chiếc | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.6- Dùng cho: Học sinh cao từ 160 đến 175 cm - Kích thước: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 40 cm, rộng ghế 36 cm - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. | ||
| 193 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa ở mọi góc nhìn. Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ. Kích thước 1200x3000 mm | ||
| 194 | Loa phòng học | 4 | Chiếc | Loa hộp: Công suất theo trở kháng: 5/10/20/40W/8 & Omega. Đáp ứng tần số: 90-20 KHz. Độ nhạy: 88 +/-3dB. Kết nối Push-in: kết nối ( kết nối cầu nối có thể). Thành phẩm: HIPS, đen, tấm thép được xử lý bề mặt, màu đen, sơn. Kích thước: 10(W)x213(H)x195(D) mm. Loa gắn theo phương pháp: Bắn vít. Lưới tản nhiệt: bề mặt được xử lý thép tấm net, off-trắng (RAL 9010 hoặc màu tương đương) | ||
| 195 | Amply phòng học | 1 | Chiếc | Amply liền mixer: Công suất : 250W, Nguồn : 220V, Tần số : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Cổng kết nối USB với MP3. 03 cổng micro ,02 cổng Aux , 01 cổng Recout; Trở kháng cao : 330 Ω (100 V), 170 Ω (70 V); Trở kháng thấp: 4 Ω; Nút kiểm soát Bass: ± 10 dB tại 100 Hz; Treble: ± 10 dB tại 10 kHz. Kích thước: 484*485*88mm | ||
| 196 | Micro không dây + bộ thu phát tín hiệu không dây | 1 | Bộ | Đáp ứng được 32 tần số khác nhau. Thu phát sóng ổn định. Micro cho tiếng ca nhẹ nhàng trong sáng. Khả năng chống hú cực cao. Micro sử dụng tần sóng UHF. Phạm vi phát sóng 100m. Sử dụng Pin AAA. Băng tần: UHF 800Mhz | ||
| 197 | Vật tư phụ, nhân công đấu nối phần điện, âm thanh phòng học | 1 | Bộ | Vật tư phụ nối điện hoàn chỉnh đến thiết bị, dây, đầu cáp âm thanh vào thiết bị: Dây điện 2x1,5mm: 25m Vít+ nở 3 : 0,3kgỐng nhựa cứng luồn dây D20: 25mĐai ôm : 13 cáiNhân công lắp đặt , đấu nối điện: 2 công | ||
| 198 | Bàn học sinh | 24 | Bộ | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB2.6 - Dùng cho: Học sinh cao từ 160 đến 175 cm - Kích thước: Cao bàn 69 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm dày 1,2mm, hộp 25x25 mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên, vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn . | ||
| 199 | Ghế ngồi học sinh | 48 | Chiếc | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.6- Dùng cho: Học sinh cao từ 160 đến 175 cm - Kích thước: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 40 cm, rộng ghế 36 cm - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. | ||
| 200 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Tính năng: Độ phân giải Ultra HD 4K với màn hình 55 inch và tấm nền IPS cho hình ảnh hiển thị sắc nét, không bị biến đổi màu sắc.Nâng cấp hình ảnh nhờ chip xử lý Quad Core 4K.Điều khiển tivi và những thiết bị thông minh khác ngay trên màn hình tivi bằng giọng nói với Magic Remote và trí tuệ nhân tạo AI ThinQ.Tăng cường độ tương phản, thưởng thức nội dung có độ nét cao nhờ công nghệ Active HDR.Giả lập âm thanh vòm sống động qua công nghệ Ultra Surround.Hỗ trợ điều khiển tivi bằng điện thoại.Thông số cơ bản: Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:AV Composite, AV ComponentCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng SPDIF (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-C, DVB-T2, DVB-T2C.Đi kèm: giá treo, dây kết nối HDMI, dây kết nối âm thanh... | ||
| 201 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Bàn: Gỗ MDF sơn phủ PU màu cánh dán. Bàn có 01 hộc liền loại 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, mặt bàn hình chứ nhật, yếm bàn trang trí, có ngăn kéo để treo bàn phìm, 01 hộc di động để cây mấy tính. Ghế loại giả da, cần hơi điều chỉnh lên xuống.Kích thước bàn : D1400 xW700 x H750mm. | ||
| 202 | Tủ đựng tài liệu gỗ | 1 | Chiếc | Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 3 khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới có 3 khoang cánh mở. Chất liệu: Tủ tài liệu công nghiệp Laminate cao cấpKích thước W1200 x D400 x H1960 mm | ||
| 203 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Cây nước nóng lạnh được thiết kế tiện dụng, dễ dùng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh. Làm lạnh bằng block, Khoang chứa có chức năng khử trùng.Chức năng khử mùi. Điện áp: 220V/50Hz,Khối lượng: 15Kg, Kích thước: 35x36x99 cm, Công suất: CS Nóng: 500W - CS Lạnh 85W.Kích thước: 400x390x1130mm | ||
| 204 | Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Mặt bảng làm bằng thép từ tính màu trắng có dòng kẻ mờ, khung bảng làm bằng nhôm định hình, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm mốc, cong vênh.Kích thước: 1200x1800mm | ||
| 205 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Bằng gỗ tự nhiên phun sơn PU màu cánh gián. Bộ gồm 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 1 bàn.Bàn: 1150x650mm; Ghế dài: 1760x640x560mm; Ghế đơn: 850x640x560mm | ||
| 206 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Bàn: Gỗ MDF sơn phủ PU màu cánh dán. Bàn có 01 hộc liền loại 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, mặt bàn hình chứ nhật, yếm bàn trang trí, có ngăn kéo để treo bàn phìm, 01 hộc di động để cây mấy tính. Ghế loại giả da, cần hơi điều chỉnh lên xuống.Kích thước bàn : D1400 xW700 x H750mm. | ||
| 207 | Tủ đựng tài liệu gỗ | 1 | Chiếc | Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 3 khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới có 3 khoang cánh mở. Chất liệu: Tủ tài liệu công nghiệp Laminate cao cấpKích thước W1200 x D400 x H1960 mm | ||
| 208 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Cây nước nóng lạnh được thiết kế tiện dụng, dễ dùng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh. Làm lạnh bằng block, Khoang chứa có chức năng khử trùng.Chức năng khử mùi. Điện áp: 220V/50Hz,Khối lượng: 15Kg, Kích thước: 35x36x99 cm, Công suất: CS Nóng: 500W - CS Lạnh 85W.Kích thước: 400x390x1130mm | ||
| 209 | Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Mặt bảng làm bằng thép từ tính màu trắng có dòng kẻ mờ, khung bảng làm bằng nhôm định hình, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm mốc, cong vênh.Kích thước: 1200x1800mm | ||
| 210 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Bàn: Mặt bàn hình chữ nhật dày 20mm. Bàn làm việc có 2 hộc liền: 1 hộc gồm 1 ngăn kéo và 1 khoang không cánh, 1 hộc 3 ngăn kéo.Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Kích thước: W1600 x D700 x H750 mmGhế: Ghế xoay nhân viên văn phòng có tay nhựa. Đệm tựa mút bọc vải nỉ tạo sự thoải mái cho người ngồi. Ghế có bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển | ||
| 211 | Giường y tế | 2 | Chiếc | Giường sử dụng toàn bộ bằng inox. Chân tĩnh có thể nâng hạ đầu giường bằng cơ cấu lật. Nan giát gấp hộp chân ống Ø31.8mm. Thành giường sử dụng ống 30x60mm. Có đệm kèm theo.Kích thước: 2000 x 900 x 540 mm | ||
| 212 | Tủ đựng thuốc cá nhân | 1 | Chiếc | Tủ chia có 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống và 1 khoang cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Khung tủ ống Inox vuông 25×25 mm.Kích thước: W400 x D380 x H870 mm | ||
| 213 | Tủ thuốc y tế bằng inox | 1 | Chiếc | Tủ khung inox chia làm 2 khoang: khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định, khoang dưới cánh kín chia 2 ngăn nhỏ, khung tủ ống Inox vuông 25×25 mm.Kích thước: W800 x D410 x H1600 mm | ||
| 214 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 | ||
| 215 | Cáng cứu thương | 1 | Chiếc | Khung cáng sản phẩm bằng inox chắc chắnMặt cáng dạng vải bạt dày Cáng có thể gâp dôiMột đầu có 2 bánh xe,có 2 dây đai bảo vệ | ||
| 216 | Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Mặt bảng làm bằng thép từ tính màu trắng có dòng kẻ mờ, khung bảng làm bằng nhôm định hình, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm mốc, cong vênh.Kích thước: 1200x1800mm | ||
| 217 | Bảng đo thị lực mắt | 1 | Chiếc | Khung nhôm, độ sáng đều, mặt mica in đẹp. Khoảng cách đọc: 5 m. Bảng đèn có móc treo tường, hoặc để bàn. | ||
| 218 | Ghế gấp | 10 | Chiếc | Chân khung ống inox tròn. Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | ||
| 219 | Tranh phác đồ sơ cứu ban đầu | 1 | Chiếc | Kích thước: 50x70cm | ||
| 220 | Bộ nẹp gỗ | 2 | Bộ | Bộ nẹp gỗ dùng trong sơ cứu chán thương, gồm 10 thanh kích thước khác nhau. | ||
| 221 | Chậu rửa, hệ thống cấp nước | 1 | Bộ | Vật tư phụ đường ống cấp, thoát nước từ bể chung đến chậu: Cút nối, ống nối, ống T,…. : 15 cáiỐng nhựa phi 25: 20mVít+nở 3: 0,5kgĐai ôm : 10 cáiNhân công lắp đặt: 2 công | ||
| 222 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Tủ sấy dụng cụ ý tế dùng để sấy khô và tiệt trùng dụng cụ y tế. Điện áp: 220V/50Hz; Dung tích: 33 lít; Công suất: 1500W;Hẹn giờ đến 90 phút; có 4 chế độ sấy; Nhiệt độ điều chỉnh từ 50-250°C; | ||
| 223 | Đèn sấy | 1 | Chiếc | Làm ấm nhanh với công suất 800W, tỏa nhiệt nhanh, rộng. | ||
| 224 | Bộ đo chiều cao, cân nặng | 1 | Bộ | Cân sức khỏe có thước đo điện tử TCS-200 RT . Sai số :100gTải trọng tối đa : 200kg Màu sắc : Trắng đen Phạm vi đo chiều cao : 70-210cm Trọng lượng sản phầm : 13kg | ||
| 225 | Tủ lạnh | 1 | Chiếc | Tủ lạnh Sharp Inverter 150 lít SJ-X176E-SLLoại tủ : Ngăn đá trên 150 lít , có InverterĐiện năng tiêu thụ : » 0,78KW/ ngàyCông nghệ tiết kiệm điện : J-tech InverterCông nghệ kháng khuẩn , khử mùi :Bộ khử mùi phân tử bạc Nano Ag+Hãng : Sharp | ||
| 226 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Cây nước nóng lạnh được thiết kế tiện dụng, dễ dùng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh. Làm lạnh bằng block, Khoang chứa có chức năng khử trùng.Chức năng khử mùi. Điện áp: 220V/50Hz,Khối lượng: 15Kg, Kích thước: 35x36x99 cm, Công suất: CS Nóng: 500W - CS Lạnh 85W.Kích thước: 400x390x1130mm | ||
| 227 | Bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Bàn: Mặt bàn hình chữ nhật dày 20mm. Bàn làm việc có 2 hộc liền: 1 hộc gồm 1 ngăn kéo và 1 khoang không cánh, 1 hộc 3 ngăn kéo.Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Kích thước: W1600 x D700 x H750 mmGhế: Ghế xoay nhân viên văn phòng có tay nhựa. Đệm tựa mút bọc vải nỉ tạo sự thoải mái cho người ngồi. Ghế có bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển | ||
| 228 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 | ||
| 229 | Bảng lịch thông báo | 2 | Chiếc | Mặt bảng làm bằng thép từ tính màu trắng có dòng kẻ mờ, khung bảng làm bằng nhôm định hình, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm mốc, cong vênh.Kích thước: 1200x1800mm | ||
| 230 | Ghế gấp | 10 | Chiếc | Chân khung ống inox tròn. Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | ||
| 231 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Cây nước nóng lạnh được thiết kế tiện dụng, dễ dùng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh. Làm lạnh bằng block, Khoang chứa có chức năng khử trùng.Chức năng khử mùi. Điện áp: 220V/50Hz,Khối lượng: 15Kg, Kích thước: 35x36x99 cm, Công suất: CS Nóng: 500W - CS Lạnh 85W.Kích thước: 400x390x1130mm | ||
| 232 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Bàn: Mặt bàn hình chữ nhật dày 20mm. Bàn làm việc có 2 hộc liền: 1 hộc gồm 1 ngăn kéo và 1 khoang không cánh, 1 hộc 3 ngăn kéo.Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Kích thước: W1600 x D700 x H750 mmGhế: Ghế xoay nhân viên văn phòng có tay nhựa. Đệm tựa mút bọc vải nỉ tạo sự thoải mái cho người ngồi. Ghế có bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển | ||
| 233 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 | ||
| 234 | Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Mặt bảng làm bằng thép từ tính màu trắng có dòng kẻ mờ, khung bảng làm bằng nhôm định hình, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm mốc, cong vênh.Kích thước: 1200x1800mm | ||
| 235 | Ghế gấp | 5 | Chiếc | Chân khung ống inox tròn. Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | ||
| 236 | Giá để trống 2 khoang | 7 | Chiếc | Giá sắt sơn tĩnh điện. Giá có 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu. Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao.Kích thước: W1960 x D450 x H1875 mm | ||
| 237 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 | ||
| 238 | Bàn họp phòng hội đồng sư phạm | 21 | Chiếc | Bàn Hội trường gỗ tự nhiên, chân bàn cong kiểu chữ C, yến lửng. Kích thước: W1500 x D500 x H750 mm | ||
| 239 | Ghế hội trường | 84 | Chiếc | Ghế Hội trường gỗ tự nhiên, có 4 chân tĩnh, tựa có 1 nan bản rộng, đệm gỗ tự nhiên. Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm | ||
| 240 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Tính năng: Độ phân giải Ultra HD 4K với màn hình 55 inch và tấm nền IPS cho hình ảnh hiển thị sắc nét, không bị biến đổi màu sắc.Nâng cấp hình ảnh nhờ chip xử lý Quad Core 4K.Điều khiển tivi và những thiết bị thông minh khác ngay trên màn hình tivi bằng giọng nói với Magic Remote và trí tuệ nhân tạo AI ThinQ.Tăng cường độ tương phản, thưởng thức nội dung có độ nét cao nhờ công nghệ Active HDR.Giả lập âm thanh vòm sống động qua công nghệ Ultra Surround.Hỗ trợ điều khiển tivi bằng điện thoại.Thông số cơ bản: Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:AV Composite, AV ComponentCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng SPDIF (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-C, DVB-T2, DVB-T2C.Đi kèm: giá treo, dây kết nối HDMI, dây kết nối âm thanh... | ||
| 241 | Phông rèm, cờ Đảng, cờ Tổ Quốc | 1 | Bộ | Phông bằng vải nhung tuyết màu xanh, cờ màu đỏ, được may chun lên 2,5 lần. Kích thước: 6,8x3,5m | ||
| 242 | Bộ chữ ĐCSVN quang vinh muôn năm | 1 | Bộ | Bao gồm: Khẩu hiệu "Bộ chữ Đảng Cộng Sản Việt Nam quang vinh muôn năm". Kích thước: 6380 x 450 mm. Chất liệu: bằng mica màu, viền khung nhôm. | ||
| 243 | Bộ sao vàng, búa liềm | 1 | Bộ | Chất liệu: mika màu vàng | ||
| 244 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Bục gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, kiểu dáng nhẹ nhàng thanh thoát, phần thân thiết kế vát cong sang trọng.Kích thước : W800 x D600 x H1200 mm | ||
| 245 | Bục tượng Bác, Tượng Bác | 1 | Bộ | Bục gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu hình đài sen.Kích thước : W765 x D600 x H1200 mmTượng bác bằng thạch cao mạ nhũ đồng. Kích thước: 600x520x300mm | ||
| 246 | Loa phòng họp | 4 | Chiếc | Loa hộp: Công suất theo trở kháng: 5/10/20/40W/8 & Omega. Đáp ứng tần số: 90-20 KHz. Độ nhạy: 88 +/-3dB. Kết nối Push-in: kết nối ( kết nối cầu nối có thể). Thành phẩm: HIPS, đen, tấm thép được xử lý bề mặt, màu đen, sơn. Kích thước: 10(W)x213(H)x195(D) mm. Loa gắn theo phương pháp: Bắn vít. Lưới tản nhiệt: bề mặt được xử lý thép tấm net, off-trắng (RAL 9010 hoặc màu tương đương) | ||
| 247 | Amply phòng họp | 1 | Chiếc | Amply liền mixer: Công suất : 250W, Nguồn : 220V, Tần số : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Cổng kết nối USB với MP3. 03 cổng micro ,02 cổng Aux , 01 cổng Recout; Trở kháng cao : 330 Ω (100 V), 170 Ω (70 V); Trở kháng thấp: 4 Ω; Nút kiểm soát Bass: ± 10 dB tại 100 Hz; Treble: ± 10 dB tại 10 kHz. Kích thước: 484*485*88mm | ||
| 248 | Micro không dây + bộ thu phát tín hiệu không dây | 2 | Bộ | Đáp ứng được 32 tần số khác nhau. Thu phát sóng ổn định. Micro cho tiếng ca nhẹ nhàng trong sáng. Khả năng chống hú cực cao. Micro sử dụng tần sóng UHF. Phạm vi phát sóng 100m. Sử dụng Pin AAA. Băng tần: UHF 800Mhz | ||
| 249 | Tủ Rack đựng âm thanh | 1 | Chiếc | Tủ rack đựng âm thanh 12U có ngăn MixerKích thước: Cao 70 rộng 55 sâu 70 | ||
| 250 | Chân đỡ loa chuyên dụng | 2 | Chiếc | Cấu tạo: Chân sắt loại 3 chân, Chiều cao linh hoạt: 2m, Chất liệu: thép, Chịu được nhiệt độ cao, Điều chỉnh được đô cao, Điều chỉnh góc quay, Chân loa chỉnh cao thấp dễ dàng, Chốt hãm từng nấc. | ||
| 251 | Chân đỡ mic chuyên dụng | 2 | Chiếc | Chiều cao tối đa: 143cm, chiều dài cần 80cm, chiều dài chân: 34cm. Chất liệu: thép đúc | ||
| 252 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Cây nước nóng lạnh được thiết kế tiện dụng, dễ dùng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh. Làm lạnh bằng block, Khoang chứa có chức năng khử trùng.Chức năng khử mùi. Điện áp: 220V/50Hz,Khối lượng: 15Kg, Kích thước: 35x36x99 cm, Công suất: CS Nóng: 500W - CS Lạnh 85W.Kích thước: 400x390x1130mm | ||
| 253 | Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Mặt bảng làm bằng thép từ tính màu trắng có dòng kẻ mờ, khung bảng làm bằng nhôm định hình, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm mốc, cong vênh.Kích thước: 1200x1800mm | ||
| 254 | Điều hòa treo tường | 2 | Bộ | CẤU HÌNH 15: Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1A)Loại NonInverter24.000 Btu/h > Công suất lạnh ≥ 18.000 Btu/hĐiện nguồn: 220-240 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.760 W Độ ồn dàn lạnh ≤ 42 dB(A) Độ ồn dàn nóng ≤ 56 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây | ||
| 255 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 2 | Bộ | Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập Ống nước thải D21 mềm Dây điện 2x4 Át tô mát 1P - 30A giá treo V5 sơn chống rỉ Gen 25x10 Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | ||
| 256 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Bàn: Mặt bàn hình chữ nhật dày 20mm. Bàn làm việc có 2 hộc liền: 1 hộc gồm 1 ngăn kéo và 1 khoang không cánh, 1 hộc 3 ngăn kéo.Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Kích thước: W1600 x D700 x H750 mmGhế: Ghế xoay nhân viên văn phòng có tay nhựa. Đệm tựa mút bọc vải nỉ tạo sự thoải mái cho người ngồi. Ghế có bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển | ||
| 257 | Bộ bàn ghế phòng họp | 1 | Bộ | Bộ bàn ghế phòng họp gồm 1 bàn và 10 ghế.Bàn họp: sơn PU mặt lượn. Chân bàn ghép hộp lượn cong soi rãnh trang trí, yếm giữa không đợt.Kích thước : W2000 x D1000 x H760 mm Ghế: Chân khung ống inox tròn. Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | ||
| 258 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 | ||
| 259 | Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Mặt bảng làm bằng thép từ tính màu trắng có dòng kẻ mờ, khung bảng làm bằng nhôm định hình, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm mốc, cong vênh.Kích thước: 1200x1800mm | ||
| 260 | Bảng khẩu hiệu | 1 | Bộ | Bao gồm: Khẩu hiệu "Sống, Chiến đấu, lao động và học tập theo Gương Bác Hồ Vĩ đại". Kích thước: 6380 x 450 mm. Chất liệu: bằng mica màu, viền khung nhôm. | ||
| 261 | Bục tượng Bác, Tượng Bác | 1 | Bộ | Tượng Bác Hồ: bằng thạch cao phủ màu nhũ vàngBục đặt tượng Bác Hồ bằng gỗ công nghiệp MelaminKích thước: (1000 x 350 x 850) mm.Cờ tổ quốc bằng vải nhung đỏ khung bằng gỗ công nghiệp Melamin | ||
| 262 | Tủ kính trưng bày | 2 | Chiếc | Tủ treo khung ảnh Hiệu trưởng qua các thời kỳ. Tủ có khoang trên 4 cánh kính khung gỗ trong 3 ngăn kéo đợt tài liệu. Khoang dưới 2 cánh mở 2 bên, giữa có 3 ngăn kéo dài. Kích thước: W1800xD420xH2000 | ||
| 263 | Sa bàn mô hình nhà trường + kệ đặt | 1 | Bộ | Kích thước: W2000xD1800xH1000. Bệ được làm bằng gỗ MFC, lồng kính dày 8mm, mô hình được làm bằng vật liệu foocmex, thạch cao, nhựa…Kích thước mô hình: 1800x500x2000(mm) | ||
| 264 | Ghế gấp | 5 | Chiếc | Chân khung ống inox tròn. Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | ||
| 265 | Huy hiệu đoàn đội | 2 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa dẻo mềm, bền đẹp. | ||
| 266 | Tủ kính trưng bày | 2 | chiếc | Tủ có khoang trên 4 cánh kính khung gỗ trong 3 ngăn kéo đợt tài liệu. Khoang dưới 2 cánh mở 2 bên, giữa có 3 ngăn kéo dài. Kích thước: W1800xD420xH2000 | ||
| 267 | Bộ bàn ghế phòng họp | 1 | Bộ | Bộ bàn ghế phòng họp gồm 1 bàn và 10 ghế.Bàn họp: sơn PU mặt lượn. Chân bàn ghép hộp lượn cong soi rãnh trang trí, yếm giữa không đợt.Kích thước : W2000 x D1000 x H760 mm Ghế: Chân khung ống inox tròn. Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | ||
| 268 | Bộ bàn ghế phòng họp | 1 | Bộ | Bộ bàn ghế phòng họpBộ bàn ghế phòng họp gồm 1 bàn và 12 ghế.Bàn họp: Sơn PU mặt lượn. Bàn ghép 2 phần, có 3 chân, chân bàn ghép hộp.Kích thước : W3000 x D1200 x H760 mm Ghế: Chân khung ống inox tròn. Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | ||
| 269 | Ghế gấp | 2 | Chiếc | Chân khung ống inox tròn. Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | ||
| 270 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 | ||
| 271 | Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Mặt bảng làm bằng thép từ tính màu trắng có dòng kẻ mờ, khung bảng làm bằng nhôm định hình, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm mốc, cong vênh.Kích thước: 1200x1800mm | ||
| 272 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Cây nước nóng lạnh được thiết kế tiện dụng, dễ dùng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh. Làm lạnh bằng block, Khoang chứa có chức năng khử trùng.Chức năng khử mùi. Điện áp: 220V/50Hz,Khối lượng: 15Kg, Kích thước: 35x36x99 cm, Công suất: CS Nóng: 500W - CS Lạnh 85W.Kích thước: 400x390x1130mm | ||
| 273 | Bộ bàn ghế phòng họp | 1 | Bộ | Bộ bàn ghế phòng họpBộ bàn ghế phòng họp gồm 1 bàn và 12 ghế.Bàn họp: Sơn PU mặt lượn. Bàn ghép 2 phần, có 3 chân, chân bàn ghép hộp.Kích thước : W3000 x D1200 x H760 mm Ghế: Chân khung ống inox tròn. Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | ||
| 274 | Ghế gấp | 2 | Chiếc | Chân khung ống inox tròn. Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | ||
| 275 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 | ||
| 276 | Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Mặt bảng làm bằng thép từ tính màu trắng có dòng kẻ mờ, khung bảng làm bằng nhôm định hình, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm mốc, cong vênh.Kích thước: 1200x1800mm | ||
| 277 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Cây nước nóng lạnh được thiết kế tiện dụng, dễ dùng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh. Làm lạnh bằng block, Khoang chứa có chức năng khử trùng.Chức năng khử mùi. Điện áp: 220V/50Hz,Khối lượng: 15Kg, Kích thước: 35x36x99 cm, Công suất: CS Nóng: 500W - CS Lạnh 85W.Kích thước: 400x390x1130mm | ||
| 278 | Bộ bàn ghế phòng họp | 2 | Bộ | Bộ bàn ghế phòng họp gồm 1 bàn và 10 ghế.Bàn họp: sơn PU mặt lượn. Chân bàn ghép hộp lượn cong soi rãnh trang trí, yếm giữa không đợt.Kích thước : W2000 x D1000 x H760 mm Ghế: Chân khung ống inox tròn. Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | ||
| 279 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 | ||
| 280 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Chiếc | Cây nước nóng lạnh được thiết kế tiện dụng, dễ dùng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh. Làm lạnh bằng block, Khoang chứa có chức năng khử trùng.Chức năng khử mùi. Điện áp: 220V/50Hz,Khối lượng: 15Kg, Kích thước: 35x36x99 cm, Công suất: CS Nóng: 500W - CS Lạnh 85W.Kích thước: 400x390x1130mm | ||
| 281 | Bảng lịch thông báo | 2 | Chiếc | Mặt bảng làm bằng thép từ tính màu trắng có dòng kẻ mờ, khung bảng làm bằng nhôm định hình, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm mốc, cong vênh.Kích thước: 1200x1800mm | ||
| 282 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Bàn: Mặt bàn hình chữ nhật dày 20mm. Bàn làm việc có 2 hộc liền: 1 hộc gồm 1 ngăn kéo và 1 khoang không cánh, 1 hộc 3 ngăn kéo.Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Kích thước: W1600 x D700 x H750 mmGhế: Ghế xoay nhân viên văn phòng có tay nhựa. Đệm tựa mút bọc vải nỉ tạo sự thoải mái cho người ngồi. Ghế có bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển | ||
| 283 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 | ||
| 284 | Tủ kính đựng sách | 1 | Chiếc | Tủ thép sơn tĩnh điện, tủ cánh lùa bằng kính khung sắt.Có 2 cánh gương được chuyển động nhờ bánh xe treo trên nóc và dẫn hướng nhờ răng ở đáy, 1 khóa.Kích thước: W1200 x D450 x H2000 | ||
| 285 | Giá sách 2 mặt | 2 | Chiếc | Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. Giá sử sụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu, các đợt có thể di động để điều chỉnh độ cao.Kích Thước: W1025 x D450 x H2070 mm | ||
| 286 | Tủ file tài liệu | 1 | Chiếc | Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. Tủ có 1 khối gồm có 10 ngăn kéo đựng tài liệu, kẹp file, sử dụng khóa dàn, mỗi khoang kéo có 1 tay nắm nhựa.Kích thước: W380 x D457 x H920mm. | ||
| 287 | Giá để tạp chí | 2 | Chiếc | Giá để tạp chí 6 tầng khung mạ.L375xW397xH895 | ||
| 288 | Bàn phòng đọc giáo viên | 4 | Bộ | Bàn: Khung thép sơn tính điên. Bàn có chân sắt bọc nhựa, kết cấu chắc chắn. Mặt bàn: Làm bằng gỗ công nghiệp phủ Melamine. Kích thước: W1200 x D1000 x H750 (mm). | ||
| 289 | Ghế gấp | 16 | Chiếc | Chân khung ống inox tròn. Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | ||
| 290 | Giá sách 2 mặt | 2 | Chiếc | Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. Giá sử sụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu, các đợt có thể di động để điều chỉnh độ cao.Kích Thước: W1025 x D450 x H2070 mm | ||
| 291 | Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Mặt bảng làm bằng thép từ tính màu trắng có dòng kẻ mờ, khung bảng làm bằng nhôm định hình, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm mốc, cong vênh.Kích thước: 1200x1800mm | ||
| 292 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Cây nước nóng lạnh được thiết kế tiện dụng, dễ dùng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh. Làm lạnh bằng block, Khoang chứa có chức năng khử trùng.Chức năng khử mùi. Điện áp: 220V/50Hz,Khối lượng: 15Kg, Kích thước: 35x36x99 cm, Công suất: CS Nóng: 500W - CS Lạnh 85W.Kích thước: 400x390x1130mm | ||
| 293 | Giá sách 2 mặt | 4 | Chiếc | Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. Giá sử sụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu, các đợt có thể di động để điều chỉnh độ cao.Kích Thước: W1025 x D450 x H2070 mm | ||
| 294 | Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Mặt bảng làm bằng thép từ tính màu trắng có dòng kẻ mờ, khung bảng làm bằng nhôm định hình, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm mốc, cong vênh.Kích thước: 1200x1800mm | ||
| 295 | Bàn ghế máy tính của học sinh | 3 | Bộ | Bàn: Khung bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng, phần gỗ làm bằng gỗ Verneer sơn PU . Bàn có bàn phím và kệ CPU.Kích thước : 80*50*75Ghế ngồi: Khung làm bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng, mặt ghế và tựa ghế làm bằng gỗ làm bằng gỗ Verneer sơn PU.Kích thước 40*40*87Một bộ gồm 1 bàn 2 ghế rời. | ||
| 296 | Bàn đọc của học sinh phòng thư viện | 5 | Bộ | Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) (Gỗ MDF) - TVB1.3 - Dùng cho: Học sinh cao từ 166 đến 180 cm - Kích thước: Cao bàn 75cm, sâu bàn 100 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn đọc thư viện 4 chỗ ngồi loại có vách ngăn, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm dày 1,2mm các xà giằng bằng hộp 25x25; 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ Melamin vân gỗ sáng màu, dày 18mm. + Quây bàn : Quây bàn 2 phía và tấm ngang giữa bàn làm bằng gỗ MDF phủ Melamin dày 12mm, gần sát đất. + Mặt bàn có vách ngăn mika ở giữa dọc mặt bàn cao 300mm." - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100%." | ||
| 297 | Ghế phòng thư viện | 20 | Chiếc | Ghế phòng thư viện đồng bộ với bàn hình vuông (Gỗ cao su) - TVG2.1' - Kích thước: Cao ghế 35cm, sâu ghế 35 cm, rộng ghế 35 cm, Hình vuông - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế ngồi thư viện hình vuông, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Toàn bộ ghế được làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm. Chân ghế được làm hình 2 chữ H đối xứng để ghép vào nhau tạo thành khung chắc chắn. + Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. " - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100%." | ||
| 298 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Bục gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, kiểu dáng nhẹ nhàng thanh thoát, phần thân thiết kế vát cong sang trọng.Kích thước : W800 x D600 x H1200 mm | ||
| 299 | Bục tượng Bác, Tượng Bác | 1 | Bộ | Bục gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu hình đài sen.Kích thước : W765 x D600 x H1200 mmTượng bác bằng thạch cao mạ nhũ đồng. Kích thước: 600x520x300mm | ||
| 300 | Loa ngoài trời | 1 | Bộ | Công suất âm thanh (W): 1600 WTần số thấp nhất (Hz) : 42HzTần số cao nhất (kHz) : 18,5kHz( 01 bộ gồm 2 loa)Kích thước : 1270x445x537 (mm) | ||
| 301 | Cục đẩy | 1 | Chiếc | Nguồn vào: 120V-270V /50Hz-60HzCông suất: 8Ω : 870W + 870W, 4Ω : 1650W + 1650W, 2Ω : 2800W + 2800W; Dải tần số: 20Hz-20kHz; Kích thước: 483mm x 98mm x 500mm | ||
| 302 | Bàn mixer | 1 | Chiếc | Độ nhạy 105dbMixer Allen&heath MG12CX có 2 Ngõ AuxeBộ nhớ Effecst cao cấpDài tần 25Hz – 12Khz | ||
| 303 | Amply | 1 | Bộ | Loại: 4 kênhĐiện áp vào: 220V/50HzCông suất tiêu thụ: 1080WCông suất ra loa: 130W x4Tần số: 20Hz - 20kHz | ||
| 304 | Micro không dây + bộ thu phát tín hiệu không dây | 2 | Bộ | Đáp ứng được 32 tần số khác nhau. Thu phát sóng ổn định. Micro cho tiếng ca nhẹ nhàng trong sáng. Khả năng chống hú cực cao. Micro sử dụng tần sóng UHF. Phạm vi phát sóng 100m. Sử dụng Pin AAA. Băng tần: UHF 800Mhz | ||
| 305 | Chân đỡ loa chuyên dụng | 2 | Chiếc | Cấu tạo: Chân sắt loại 3 chân, Chiều cao linh hoạt: 2m, Chất liệu: thép, Chịu được nhiệt độ cao, Điều chỉnh được đô cao, Điều chỉnh góc quay, Chân loa chỉnh cao thấp dễ dàng, Chốt hãm từng nấc. | ||
| 306 | Chân đỡ mic chuyên dụng | 2 | Chiếc | Chiều cao tối đa: 143cm, chiều dài cần 80cm, chiều dài chân: 34cm. Chất liệu: thép đúc | ||
| 307 | Tủ bảo quản thiết bị | 1 | Chiếc | Bằng gỗ chuyên dụng, có 4 bánh xe đẩy, chia làm 02 ngăn, 1 ngăn để mixer, 1 ngăn để thiết bị. | ||
| 308 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Bàn: Mặt bàn hình chữ nhật dày 20mm. Bàn làm việc có 2 hộc liền: 1 hộc gồm 1 ngăn kéo và 1 khoang không cánh, 1 hộc 3 ngăn kéo.Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Kích thước: W1600 x D700 x H750 mmGhế: Ghế xoay nhân viên văn phòng có tay nhựa. Đệm tựa mút bọc vải nỉ tạo sự thoải mái cho người ngồi. Ghế có bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển | ||
| 309 | Ghế gấp | 4 | Chiếc | Chân khung ống inox tròn. Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | ||
| 310 | Biển tên các phòng | 28 | Cái | Biển nền màu xanh chất liệu Alumium, chữ màu trắng. Kích thước: 300x150 (mm) | ||
| 311 | Giường bảo vệ | 1 | Chiếc | Giường bằng gỗ tự nhiên.Kích thước: 1200x2000mm | ||
| 312 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Cây nước nóng lạnh được thiết kế tiện dụng, dễ dùng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh. Làm lạnh bằng block, Khoang chứa có chức năng khử trùng.Chức năng khử mùi. Điện áp: 220V/50Hz,Khối lượng: 15Kg, Kích thước: 35x36x99 cm, Công suất: CS Nóng: 500W - CS Lạnh 85W.Kích thước: 400x390x1130mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.359E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (thiết bị nội thất, âm thanh, phòng ngoại ngữ, đồ điện tử,.... ).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các hàng hóa nhà thầu cung cấp | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc Quản lý dự án, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách chính lắp đặt thiết bị điện, điện tử | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Thiết bị/Công nghệ thông tin / điệnCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt bàn ghế, tủ | 1 | Thiết bị/Công nghệ thông tin/xây dựng dân dụng/ Cơ khíCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Kế toán hoặc Cử nhân kinh tếCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theoCó kinh nghiệm phụ trách khối lượng/thanh quyết toán; (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi