Gói thầu: Gói thầu số 12: Mua sắm thiết bị, dây dẫn và phụ kiện các loại trung hạ áp đợt 1 phục vụ SCL năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210980175-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Mua sắm thiết bị, dây dẫn và phụ kiện các loại trung hạ áp đợt 1 phục vụ SCL năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210980084
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 09:36:00 đến ngày 2021-10-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,407,958,337 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.00 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.400.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng vật tư, thiết bị và phụ kiện trung, hạ áp trở lên. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Mua sắm thiết bị, dây dẫn và phụ kiện các loại trung hạ áp đợt 1 phục vụ SCL năm 2022
Gói thầu số 12: Mua sắm thiết bị, dây dẫn và phụ kiện các loại trung hạ áp đợt 1 phục vụ SCL năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ - phường Hồng Hà - TP. Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá để đảm bảo giao hàng tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh (hoặc tại chân công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh) như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá và các chi phí khác... theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (chi phí thử nghiệm hàng hóa) bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) nhà thầu chào theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật. - Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + tyTB, DD&PK188QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
2Đầu cốt SYG70TB, DD&PK114CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
3Đầu cốt đồng nhôm AM 70TB, DD&PK228CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
4Đầu cốt đồng nhôm AM 95TB, DD&PK304CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
5Đầu cốt đồng M35TB, DD&PK114CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
6Cặp cáp nhôm 3BL 25-150TB, DD&PK228CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
7Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE2.5/HDPETB, DD&PK399mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
8Dây đồng M35 (Cu/PVC)TB, DD&PK228mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
9Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
10Sứ chuỗi cách điện Polymer 24kV -100kNTB, DD&PK9ChuỗiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
11Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + tyTB, DD&PK38QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
12Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + tyTB, DD&PK82QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
13Đầu cốt SYG70TB, DD&PK54CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
14Đầu cốt đồng nhôm AM 70TB, DD&PK156CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
15Đầu cốt đồng nhôm AM 95TB, DD&PK156CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
16Đầu cốt đồng M50TB, DD&PK78CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
17Cặp cáp nhôm 3BL 25-150TB, DD&PK132CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
18Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE4.3/HDPETB, DD&PK84mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
19Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE2.5/HDPETB, DD&PK189mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
20Dây đồng M35 (Cu/PVC)TB, DD&PK156mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
21Dao cách ly chém ngang 35kV-630A ngoài trời, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện gốmTB, DD&PK3Bộ/3phaChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
22Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
23Dây đồng M35 (Cu/PVC)TB, DD&PK240mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
24Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + tyTB, DD&PK36QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
25Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + tyTB, DD&PK159QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
26Đầu cốt SYG70TB, DD&PK114CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
27Đầu cốt đồng nhôm AM 70TB, DD&PK240CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
28Đầu cốt đồng M35TB, DD&PK160CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
29Cặp cáp nhôm 3BL 25-150TB, DD&PK240CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
30Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE4.3/HDPETB, DD&PK84mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
31Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE2.5/HDPETB, DD&PK336mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
32Tủ hạ thế 600V-600A (4ATM nhánh từ 150-250)TB, DD&PK3TủChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
33Tủ hạ thế 600V-400A (4ATM nhánh từ 150-250)TB, DD&PK1TủChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
34Chống sét van polymer 35kVTB, DD&PK4Bộ 1phaChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
35Chống sét van polymer 24kVTB, DD&PK14Bộ 1phaChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
36Cầu chì tự rơi 35kVTB, DD&PK9QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
37Cầu chì tự rơi 24kVTB, DD&PK21QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
38Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
39Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + tyTB, DD&PK783QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
40Chuỗi đỡ polyme 24kV + Phụ kiện khóa đỡTB, DD&PK20BộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
41Chuỗi néo polyme 24kV + Phụ kiện khóa hãmTB, DD&PK141BộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
42Đầu cốt SYG70TB, DD&PK48CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
43Cặp cáp nhôm 3BL 25-150TB, DD&PK774CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
44Dây AC70/11mm2TB, DD&PK37.174mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
45Dao cách ly chém ngang 24kV-630A ngoài trời, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện PolymeTB, DD&PK2BộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
46Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
47Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + tyTB, DD&PK15QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
48Chuỗi hãm polyme 35kV + Phụ kiện khóa hãmTB, DD&PK108BộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
49Chuỗi đỡ polyme 35kV + Phụ kiện khóa đỡTB, DD&PK121BộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
50Đầu cốt SYG95TB, DD&PK9CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
51Cặp cáp nhôm 3BL 25-150TB, DD&PK87CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
52Dây AC95/16mm2TB, DD&PK28.003mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
53Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
54Đầu cốt SYG 70TB, DD&PK21CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
55Đầu cốt SYG 95TB, DD&PK30CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
56Đầu cốt SYG 150TB, DD&PK18CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
57Dao cách ly chém ngang 24kV-630A ngoài trời, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện PolymeTB, DD&PK52BộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
58Dao cách ly chém ngang 35kV-630A ngoài trời, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện gốmTB, DD&PK6BộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
59Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
60Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE42.5/HDPETB, DD&PK441mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
61Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + tyTB, DD&PK184QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
62Cặp cáp nhôm 3BL 50-95TB, DD&PK243CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
63Đầu cốt thẻ bài SYG-70TB, DD&PK120CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
64Đầu cốt đồng nhôm AM70TB, DD&PK258CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
65Đầu cốt đồng M35TB, DD&PK168CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
66Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
67Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE2.5/HDPETB, DD&PK189mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
68Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE4.3/HDPETB, DD&PK126mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
69Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + tyTB, DD&PK72QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
70Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + tyTB, DD&PK45QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
71Cặp cáp nhôm 3BL 50-95TB, DD&PK180CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
72Đầu cốt thẻ bài SYG-70TB, DD&PK90CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
73Đầu cốt đồng nhôm AM70TB, DD&PK180CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
74Đầu cốt đồng M35TB, DD&PK120CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
75Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
76Đầu cốt đồng 240TB, DD&PK27CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
77Đầu cốt đồng 150TB, DD&PK15CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
78Đầu cốt đồng 120TB, DD&PK6CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
79Đầu cốt đồng 95TB, DD&PK15CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
80Đầu cốt đồng 50TB, DD&PK6CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
81Dao cách ly chém ngang 24kV-630A ngoài trời, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện PolymeTB, DD&PK5BộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
82Dao cách ly chém ngang 35kV-630A ngoài trời, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện gốmTB, DD&PK2BộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
83Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
84Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE4.3/HDPETB, DD&PK21mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
85Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE2.5/HDPETB, DD&PK21mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
86Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + tyTB, DD&PK68QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
87Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + tyTB, DD&PK11QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
88Cặp cáp nhôm 3BL 50-95TB, DD&PK60CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
89Đầu cốt thẻ bài SYG-70TB, DD&PK6CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
90Đầu cốt đồng nhôm AM70TB, DD&PK46CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
91Đầu cốt đồng nhôm AM95TB, DD&PK44CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
92Đầu cốt đồng M50TB, DD&PK64CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
93Tủ điện hạ thế 600V-100A (2ATM nhánh 50A)TB, DD&PK1TủChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
94Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
95Dây nhôm lõi thép AC70/11mm2TB, DD&PK5.985mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
96Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + tyTB, DD&PK57QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
97Chuỗi thủy tinh hãm 35kV+phụ kiện mạ kẽmTB, DD&PK30ChuỗiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
98Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150TB, DD&PK46cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
99Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
100Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE4.3/HDPETB, DD&PK168mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
101Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE2.5/HDPETB, DD&PK408mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
102Dây đồng Cu/PVC-1x35 bắt tiếp địa CSVTB, DD&PK250mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
103Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x400mm2TB, DD&PK56mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
104Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x300mm2TB, DD&PK196mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
105Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x240mm2TB, DD&PK140mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
106Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x185mm2TB, DD&PK140mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
107Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x150mm2TB, DD&PK84mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
108Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x95mm2TB, DD&PK56mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
109Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + tyTB, DD&PK122QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
110Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + tyTB, DD&PK111QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
111Chuỗi polyme hãm 22kV+phụ kiện giáp níuTB, DD&PK3ChuỗiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
112Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150TB, DD&PK432cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
113Đầu cốt đồng 35TB, DD&PK144cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
114Đầu cốt đồng nhôm 70TB, DD&PK288cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
115Đầu cốt thẻ bài SYG 70TB, DD&PK84cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
116Đầu cốt đồng M 400TB, DD&PK16cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
117Đầu cốt đồng M 300TB, DD&PK56cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
118Đầu cốt đồng M 240TB, DD&PK40cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
119Đầu cốt đồng M 195TB, DD&PK40cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
120Đầu cốt đồng M 120TB, DD&PK24cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
121Đầu cốt đồng M 95TB, DD&PK16cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
122Dao cách ly 24kV-630A ngoài trời, chém ngang, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện gốmTB, DD&PK12BộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
123Dao cách ly 35kV-630A ngoài trời, chém ngang, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện gốmTB, DD&PK2BộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
124Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
125Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE4.3/HDPETB, DD&PK228mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
126Dây đồng Cu/PVC-1x35 bắt tiếp địa CSVTB, DD&PK99mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
127Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x400mm2TB, DD&PK56mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
128Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x95mm2TB, DD&PK56mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
129Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x70mm2TB, DD&PK28mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
130Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x50mm2TB, DD&PK28mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
131Sứ đứng hạ thế A30 + TyTB, DD&PK32QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
132Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + tyTB, DD&PK64QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
133Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150TB, DD&PK162cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
134Đầu cốt đồng 35TB, DD&PK54cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
135Đầu cốt đồng nhôm 70TB, DD&PK108cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
136Đầu cốt thẻ bài SYG 70TB, DD&PK36cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
137Đầu cốt đồng M 400TB, DD&PK16cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
138Đầu cốt đồng M 95TB, DD&PK16cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
139Đầu cốt đồng M 70TB, DD&PK8cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
140Đầu cốt đồng M 50TB, DD&PK8cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
141Dao cách ly 35kV-630A ngoài trời chém ngang, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện gốmTB, DD&PK6bộ/3 phaChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
142Chống sét van 35kVTB, DD&PK9bộ/3 phaChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
143Cầu chì tự rơi 35kVTB, DD&PK9bộ/3 phaChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
144Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
145Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + tyTB, DD&PK263quảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
146Sứ chuỗi néo thủy tinh 35kV + phụ kiện mã kẽm (4 bát/ chuỗi)TB, DD&PK55ChuỗiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
147Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 35kV + phụ kiện mạ kẽm(3 bát/ chuỗi)TB, DD&PK6ChuỗiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
148Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (đấu lèo)TB, DD&PK65mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
149Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 (đấu lèo)TB, DD&PK81mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
150Cặp cáp 3 bu lông AL 25-95TB, DD&PK362cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
151Đầu cốt SYG-50TB, DD&PK18cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
152Đầu cốt SYG-70TB, DD&PK12cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
153Dao cách ly 35kV chém ngang, ngoài trời, cách điện gốmTB, DD&PK5bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
154Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
155Cầu chì tự rơi 35kV (3 pha/bộ)TB, DD&PK4bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
156Cầu chì tự rơi 22kV (3 pha/bộ)TB, DD&PK1bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
157Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPETB, DD&PK147mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
158Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPETB, DD&PK42mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
159Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + tyTB, DD&PK19quảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
160Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + tyTB, DD&PK56quảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
161Đầu cốt SYG70TB, DD&PK54CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
162Đầu cốt đồng nhôm AM 35TB, DD&PK4CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
163Đầu cốt đồng nhôm AM 70TB, DD&PK108CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
164Đầu cốt đồng nhôm AM 95TB, DD&PK4CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
165Đầu cốt đồng M50TB, DD&PK27CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
166Đầu cốt đồng M70TB, DD&PK9CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
167Cặp cáp nhôm 3BL 25-150TB, DD&PK120CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
168Dây đồng M35TB, DD&PK90mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
169Dao cách ly chém ngang 35kV-630A ngoài trời, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện gốmTB, DD&PK5bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
170Dao cách ly 24kV-630A ngoài trời, chém ngang, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện gốmTB, DD&PK1bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
171Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
172Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + tyTB, DD&PK1.112QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
173Chuỗi sứ polyme néo 35kV+phụ kiện khóa hãmTB, DD&PK42BộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
174Cặp cáp 3 bu lông Al 25-125TB, DD&PK746CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
175Dây AC50/8TB, DD&PK877mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
176Dây thép TK 70TB, DD&PK4.416mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
177Đầu cốt SYG50TB, DD&PK60cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
178Dao cách ly chém ngang 35kV-630A ngoài trời, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện gốmTB, DD&PK8BộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
179Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
180Dây nhôm lõi thép AC70/11TB, DD&PK259mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
181Đầu cốt đồng nhôm SYG70TB, DD&PK6cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
182Kẹp cáp nhôm 3BL 50-240TB, DD&PK600CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
183Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + tyTB, DD&PK298quảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
184Chuỗi cách điện polymer 22kV + phụ kiệm khóa hãmTB, DD&PK12ChuỗiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
185Cầu dao cách ly 24kV-630A ngoài trời, chém ngang, cách điện polymerTB, DD&PK1bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
186Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
187Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + tyTB, DD&PK18quảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
188Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + tyTB, DD&PK110quảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
189Chuỗi cách điện polymer 35kV + phụ kiện khóa hãmTB, DD&PK6ChuỗiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
190Chuỗi cách điện polymer 22kV + phụ kiện khóa hãmTB, DD&PK6ChuỗiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
191Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPETB, DD&PK63mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
192Dây bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPETB, DD&PK351mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
193Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1×95mm2TB, DD&PK80mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
194Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1×35mm2TB, DD&PK200mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
195Kẹp cáp nhôm 3BL 50-240TB, DD&PK216CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
196Đầu cốt đồng nhôm SYG70TB, DD&PK90CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
197Đầu cốt đồng nhôm AM 70TB, DD&PK240CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
198Đầu cốt đồng M35TB, DD&PK120CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
199Đầu cốt đồng M95TB, DD&PK40CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
200Chống sét van 24kVTB, DD&PK2bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
201Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
202Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + tyTB, DD&PK132quảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
203Chuỗi cách điện polymer 35kV + phụ kiện khóa hãmTB, DD&PK12ChuỗiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
204Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPETB, DD&PK459mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
205Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1×95mm2TB, DD&PK68mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
206Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1×35mm2TB, DD&PK170mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
207Kẹp cáp nhôm 3BL 50-240TB, DD&PK255CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
208Đầu cốt đồng nhôm SYG50TB, DD&PK12CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
209Đầu cốt đồng nhôm SYG70TB, DD&PK78CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
210Đầu cốt đồng nhôm AM 70TB, DD&PK204CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
211Đầu cốt đồng M35TB, DD&PK102CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
212Đầu cốt đồng M95TB, DD&PK34CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
213Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.00 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.400.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng vật tư, thiết bị và phụ kiện trung, hạ áp trở lên. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->