Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PGD Ngân hàng Chính sách xã hội TX Bình Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao của NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 11:14:00 đến ngày 2021-10-16 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,717,694,359 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.d/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3 Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kính vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Giáo hoàn thiện (400 m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | PGD Ngân hàng Chính sách xã hội TX Bình Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các HMPT Phòng giao dịch NHCSXH thị xã Bình Minh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao của NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (đính kèm file scan bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc): + Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hợp đồng và các tài liệu chứng minh về cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Các tài liệu để chứng minh việc nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giao dịch NHCSXH thị xã Bình Minh; Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Văn Thảnh, khóm 2, phường Cái Vồn, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703741338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 01B, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703833934; Fax: 02703833085 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng Đô thị Hoàng Gia; Địa chỉ: Số 81, Ngõ 72, đường Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3875 7142 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh NHCSXH tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 01B, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703833934; Fax: 02703833085 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện tầng 1 (HT đường dây cấp điện, tủ điện, aptomat, công tắc, ổ cắm, các thiết bị điện, hệ thống báo cháy tầng 1...) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Tháo dỡ hệ đường ống cấp thoát nước tầng 1 (HT đường ống cấp nước, thoát nước...) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bồn nước inox 0,5m3 và khung thép đỡ bồn khu vực WC. | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ trần nhà wc tầng 1 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,82 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 49,28 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,29 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,0838 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 299,037 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,186 | m3 |
| 14 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,4 | 1m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4396 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 270,8675 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,4915 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 19 | Phá lớp phào đắp phía trên cửa 2 S1 trục 7. | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 20 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,2704 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1827 | 100m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,1384 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,071 | m3 |
| 24 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0321 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng gạch bê tông, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,214 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch bê tông, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,508 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,762 | m3 |
| 28 | GCLD vá tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0738 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1341 | tấn |
| 31 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan =16cm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 32 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Bơm keo ramsét để cấy thép D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 32 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,226 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0597 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0517 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,081 | m3 |
| 37 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0114 | 100m2 |
| 38 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0008 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0008 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,239 | m3 |
| 41 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 42 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính 6mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0045 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính 12mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0338 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cấu kiện |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,705 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,56 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,64 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường xây mới tầng 1 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 106,87 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường xây mới tầng 2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,12 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà hiện trạng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 40,863 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài hiện trạng sau khi phá lớp vữa trát, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 40,863 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi , sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 776,3964 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 839,8994 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 77,8163 | m2 |
| 55 | Trát tường trong trạng sau khi phá lớp vữa trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 61,0963 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,72 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 742,9546 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 929,7609 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 929,7609 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,2 | m |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,606 | m2 |
| 62 | Cắt gạch 100x600 từ gạch 600x600 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 160,1 | viên |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,41 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 236,1485 | m2 |
| 65 | Lát đá Granit dạ cửa, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,04 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 52,56 | m2 |
| 67 | Bàn đá chậu rửa Lavabo bằng đá tự nhiên dày 2cm (bao gồm khung đỡ inox và lắp đặt hoàn thiện) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,025 | m2 |
| 69 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 600x600mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 188,98 | m2 |
| 70 | Làm trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao chống ẩm 600x600mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,25 | m2 |
| 71 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao tiêu chuẩn (cả sơn bả) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,24 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép 40x80x2mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2928 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2928 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 81,3024 | m2 |
| 75 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,9904 | 100m2 |
| 76 | Ke chống bão bằng thép bọc nhựa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.345,68 | cái |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,2573 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,5755 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất lắp đặt cửa cuốn khe thoáng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,22 | m2 |
| 80 | Ray dẫn hướng U70 cửa cuốn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,2 | m |
| 81 | Bộ rơ le tự dừng đảo chiều tương đương | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Gia công lắp dựng trục cuốn, mặt bích, giá đỡ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Mô tơ sức nâng 300kg | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Bộ lưu điện | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Hộp điều khiển cửa cuốn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 86 | Điều khiển từ xa có nắp trượt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Nút bấm âm tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 88 | Khóa cửa cuốn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 89 | Hộp aluminium dày 3mm khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,056 | m2 |
| 90 | Cửa kính cường lực 12mm (gồm tôi,khoét lỗ,đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,6 | m2 |
| 91 | Tay nắm inox thủy lực | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 92 | Bản lề sàn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 93 | Kẹp kính trên dưới | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 94 | Kẹp góc L | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 95 | Khóa sàn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1,2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,4 | m2 |
| 97 | Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm + Phụ kiện | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,34 | m2 |
| 98 | Sản xuất và lắp dựng cửa thép hộp khung thép 30x60x1,5mm, 20x20x1,5mm sơn trắng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 99 | Vách cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,6 | m2 |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3242 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,7995 | m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,44 | m2 |
| 103 | Phá lớp vữa trát sê nô mái để xử lý chống thấm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 95,485 | m2 |
| 104 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 52,435 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 43,05 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 95,485 | m2 |
| 107 | Ốp gỗ MDF phủ veneer (đã bao gồm hệ khung và lắp dựng hoàn thiện).Gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm phủ veneer óc chó, dày 12mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,42 | m2 |
| 108 | Hệ tủ chân vách Backdrop. Tủ gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm, dày 12mm. Kích thước (rộng*cao): 400*600mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,2 | m |
| 109 | Vách ngăn gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ veneer (đã bao gồm hệ khung và lắp dựng hoàn thiện) tương đương gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm dày 12mm, phủ verneer óc chó | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,715 | m2 |
| 110 | Ốp gỗ MDF phủ veneer (đã bao gồm hệ khung và lắp dựng hoàn thiện) tương đương gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm phủ veneer óc chó, dày 12mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,016 | m2 |
| 111 | Tủ đựng aptomat 9 modul lắp âm tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 112 | Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 113 | MCB 2P-75A (10ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | MCB 2P-32A (10ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | MCB 1P-20A (4,5ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 116 | MCB 1P-16A (4,5ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 117 | Đèn âm trần 300x1200, 2x18W bóng led chóa phản quang | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 118 | Đèn âm trần 600x600, 3x9W bóng led chóa phản quang | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 119 | Đèn led ốp trần 1,2m, 2X18W, không chóa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 120 | Đèn Led ốp trần D220, 18W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 121 | Đèn downight âm trần D110,9W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 122 | Quạt thông gió 200x200mm âm trần - 27w | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Công tắc đơn âm tường 6A (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 124 | Công tắc đôi âm tường 6A (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 125 | Công tắc bốn âm tường 10A (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 127 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 38 | hộp |
| 128 | Hộp đấu nối | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 129 | Cáp CVV 2x16mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 130 | Cáp CVV 2x6mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 131 | Dây CV 1x2,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.066 | m |
| 132 | Dây CV 1x1,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 784 | m |
| 133 | Dây CV 1x16mm2-E | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 134 | Dây CV 1x6mm2-E | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 135 | Dây CV 1x2,5mm2-E | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 533 | m |
| 136 | Ống gen chống cháy D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 137 | Ống gen chống cháy D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 478 | m |
| 138 | Ống gen chống cháy D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 392 | m |
| 139 | Kẹp ống D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 140 | Kẹp ống D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 141 | Kẹp ống D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| B | Măng sông nối ống gen D25 | |||
| 1 | Măng sông nối ống gen D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 2 | Măng sông nối ống gen D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 3 | Bộ chia loại 4 ngả D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Bộ chia loại 3 ngả D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 5 | Bộ chia loại 4 ngả D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 6 | Bộ chia loại 3 ngả D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 7 | Bộ chia loại 4 ngả D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 8 | Bộ chia loại 3 ngả D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | máy |
| 10 | Ống đồng+bảo ôn điều hòa 12000btu. Ống đồng 6,4 dày 0,7mm/9,5 dày 1,3mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 29 | m |
| 11 | Ống đồng+bảo ôn điều hòa 18000btu. Ống đồng 6,4 dày 0,7mm/12,7 dày 1,9mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 12 | Ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng, ống PVC D21mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 13 | Cút nhựa PVC D21 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa PVC D21 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 15 | Ống nhựa PVC DN 90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 16 | Cút 90 D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Cút 135 D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Tê 90 D90x90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói loại thường và đế. Bỏ hao phí vật liệu, chỉ tính nhân công lắp đặt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt công tắc khẩn. Bỏ hao phí vật liệu, chỉ tính nhân công lắp đặt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 nút |
| 21 | Lắp đặt còi báo cháy. Bỏ hao phí vật liệu, chỉ tính nhân công lắp đặt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 22 | Lắp đặt đèn exit. Bỏ hao phí vật liệu, chỉ tính nhân công lắp đặt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Bỏ hao phí vật liệu, chỉ tính nhân công lắp đặt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 24 | Đèn chiếu sáng sự cố | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Cáp CVV 2x1,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 26 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 27 | Ống gen chống cháy D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 205 | m |
| 28 | Ống nhựa PPR D40 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PPR D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 31 | Ống nhựa PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 32 | Tê nhựa PPR D40 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Cút nhựa PPR D40 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Tê nhựa PPR D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Cút nhựa PPR D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Tê nhựa PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Cút nhựa PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 38 | Tê nhựa PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 39 | Cút nhựa PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 40 | Côn thu PPR 40/32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Côn thu PPR 25/20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Cút nhựa ren PPR D20mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Van cửa nhựa PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt phao cơ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt+dây cấp+xi phong | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí ) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn+xi phong+dây cấp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi 500x700 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá treo khăn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 57 | Ống PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 58 | Ống PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 59 | Ống PVC D34 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 60 | Tê nhựa PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Cút nhựa PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 62 | Ba chạc 45 độ PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 63 | Tê nhựa PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Cút nhựa PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 65 | Ba chạc 45 độ PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 66 | Tê nhựa PVC D34 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Cút nhựa PVC D34 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 68 | Côn thu nhựa PVC D90/34 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu 120x120mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Ống PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 71 | Quả cầu chắn rác | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 72 | Đai neo ống D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ lưới thép B40 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,5465 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2622 | tấn |
| 3 | Cổng tự động bằng inox 304 điều khiển tự động, cao 1,7m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,35 | m2 |
| 4 | Mô tơ công không đường ray | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Màn hình điện tử led P5 outdoor cổng inox | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Tay điều khiển từ xa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Bộ điều khiển treo tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Dây CVV 2x2,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 9 | Ống gen chống cháy D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 10 | Mũi mác bằng thép 16x16 vuốt nhọn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 79 | cái |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3378 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,18 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,7437 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 113,4528 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 113,4528 | m2 |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,01 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 182,2 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE, D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 9 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,2813 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0328 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0629 | 100m3 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều treo tường inverter 12000btu | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.d/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3 Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công | 5 | 1.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | 80 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | Cắt vật liệu | 2 |
| 4 | Máy cắt | Mài vật liệu | 3 |
| 5 | Máy mài | >= 0,5 Kw | 3 |
| 6 | Máy khoan | 3 | |
| 7 | Máy khoan | Hàn kim loại | 3 |
| 8 | Máy hàn | Hàn kim loại | 2 |
| 9 | Máy phát điện | >= 5KVA | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đầm nền | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 13 | Máy kính vĩ | Đo đạc, định vị công trình | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Đo đạc, định vị công trình | 1 |
| 15 | Máy đào | Đào xúc đất, vật liệu | 1 |
| 16 | Ô tô vận chuyển | Vận chuyển vật liệu | 1 |
| 17 | Giáo hoàn thiện (400 m2) | Phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi