Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970835-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PGD Ngân hàng Chính sách xã hội TX Bình Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210963250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao của NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 11:14:00 đến ngày 2021-10-16 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,717,694,359 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.d/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3 Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Mài vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kính vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị công trình
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Giáo hoàn thiện (400 m2)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 PGD Ngân hàng Chính sách xã hội TX Bình Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các HMPT Phòng giao dịch NHCSXH thị xã Bình Minh
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao của NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PGD Ngân hàng Chính sách xã hội TX Bình Minh , địa chỉ: 193 Nguyễn Văn Thảnh, khóm 2, Thị Trần Cái Vồn TX Bình Minh
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH thị xã Bình Minh; Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Văn Thảnh, khóm 2, phường Cái Vồn, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703741338
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Ucons Việt Nam; Địa chỉ: Lô B04-L21, Phân khu A khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Công ty Cổ phần VinMode; Địa chỉ: Đội 3, xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội . + Công ty Cổ phần Xây dựng Đô thị Hoàng Gia; Địa chỉ: Số 81, Ngõ 72, đường Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội + Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư xây dựng Minh Quân; Địa chỉ: Số nhà 57/12, ngõ 470 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: PGD Ngân hàng Chính sách xã hội TX Bình Minh , địa chỉ: 193 Nguyễn Văn Thảnh, khóm 2, Thị Trần Cái Vồn TX Bình Minh
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH thị xã Bình Minh; Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Văn Thảnh, khóm 2, phường Cái Vồn, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703741338


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (đính kèm file scan bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc): + Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hợp đồng và các tài liệu chứng minh về cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Các tài liệu để chứng minh việc nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng)
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH thị xã Bình Minh; Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Văn Thảnh, khóm 2, phường Cái Vồn, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703741338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 01B, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703833934; Fax: 02703833085
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng Đô thị Hoàng Gia; Địa chỉ: Số 81, Ngõ 72, đường Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3875 7142
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh NHCSXH tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 01B, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703833934; Fax: 02703833085
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ hệ thống điện tầng 1 (HT đường dây cấp điện, tủ điện, aptomat, công tắc, ổ cắm, các thiết bị điện, hệ thống báo cháy tầng 1...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10công
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
3Tháo dỡ hệ đường ống cấp thoát nước tầng 1 (HT đường ống cấp nước, thoát nước...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2công
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
7Tháo dỡ bồn nước inox 0,5m3 và khung thép đỡ bồn khu vực WC.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2công
8Tháo dỡ trần nhà wc tầng 1Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,82m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế49,28m2
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,29m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,0838tấn
12Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế299,037m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,186m3
14Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,41m
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4396m3
16Phá dỡ nền gạch lá nemXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế270,8675m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,4915m3
18Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,8m2
19Phá lớp phào đắp phía trên cửa 2 S1 trục 7.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1công
20Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18,2704m3
21Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1827100m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,1384m3
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,071m3
24GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0321100m2
25Xây móng bằng gạch bê tông, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,214m3
26Xây móng bằng gạch bê tông, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,508m3
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,762m3
28GCLD vá tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0738100m2
29SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,017tấn
30SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1341tấn
31Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan =16cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế321 lỗ khoan
32Bơm keo ramsét để cấy thép D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế321 lỗ khoan
33Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,226m3
34Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0597100m3
35Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0517100m3
36Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,081m3
37GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tôXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0114100m2
38SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0008tấn
39SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0008tấn
40Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,239m3
41GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tôXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,038100m2
42SXLD cốt thép lanh tô, đường kính 6mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0045tấn
43SXLD cốt thép lanh tô, đường kính 12mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0338tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7cấu kiện
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,705m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,56m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22,64m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường xây mới tầng 1Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế106,87m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường xây mới tầng 2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,12m2
50Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà hiện trạngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40,863m2
51Trát tường ngoài hiện trạng sau khi phá lớp vữa trát, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40,863m2
52Cạo bỏ lớp vôi , sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế776,3964m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế839,8994m2
54Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế77,8163m2
55Trát tường trong trạng sau khi phá lớp vữa trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế61,0963m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,72m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế742,9546m2
58Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế929,7609m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế929,7609m2
60Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50,2m
61Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,606m2
62Cắt gạch 100x600 từ gạch 600x600Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế160,1viên
63Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,41m2
64Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế236,1485m2
65Lát đá Granit dạ cửa, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,04m2
66Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế52,56m2
67Bàn đá chậu rửa Lavabo bằng đá tự nhiên dày 2cm (bao gồm khung đỡ inox và lắp đặt hoàn thiện)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21,025m2
69Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 600x600mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế188,98m2
70Làm trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao chống ẩm 600x600mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,25m2
71Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao tiêu chuẩn (cả sơn bả)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23,24m2
72Gia công xà gồ thép 40x80x2mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,2928tấn
73Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,2928tấn
74Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế81,3024m2
75Lợp mái tôn múi dày 0,45mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,9904100m2
76Ke chống bão bằng thép bọc nhựaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.345,68cái
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,2573100m2
78Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,5755100m2
79Sản xuất lắp đặt cửa cuốn khe thoángXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế17,22m2
80Ray dẫn hướng U70 cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,2m
81Bộ rơ le tự dừng đảo chiều tương đươngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
82Gia công lắp dựng trục cuốn, mặt bích, giá đỡXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
83Mô tơ sức nâng 300kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
84Bộ lưu điệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
85Hộp điều khiển cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
86Điều khiển từ xa có nắp trượtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
87Nút bấm âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
88Khóa cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
89Hộp aluminium dày 3mm khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,056m2
90Cửa kính cường lực 12mm (gồm tôi,khoét lỗ,đã bao gồm chi phí lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,6m2
91Tay nắm inox thủy lựcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
92Bản lề sànXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
93Kẹp kính trên dướiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
94Kẹp góc LXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
95Khóa sànXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
96Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1,2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế17,4m2
97Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm + Phụ kiệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,34m2
98Sản xuất và lắp dựng cửa thép hộp khung thép 30x60x1,5mm, 20x20x1,5mm sơn trắngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,88m2
99Vách cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,6m2
100Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3242tấn
101Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,7995m2
102Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19,44m2
103Phá lớp vữa trát sê nô mái để xử lý chống thấmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế95,485m2
104Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế52,435m2
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế43,05m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế95,485m2
107Ốp gỗ MDF phủ veneer (đã bao gồm hệ khung và lắp dựng hoàn thiện).Gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm phủ veneer óc chó, dày 12mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,42m2
108Hệ tủ chân vách Backdrop. Tủ gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm, dày 12mm. Kích thước (rộng*cao): 400*600mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,2m
109Vách ngăn gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ veneer (đã bao gồm hệ khung và lắp dựng hoàn thiện) tương đương gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm dày 12mm, phủ verneer óc chóXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,715m2
110Ốp gỗ MDF phủ veneer (đã bao gồm hệ khung và lắp dựng hoàn thiện) tương đương gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm phủ veneer óc chó, dày 12mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế38,016m2
111Tủ đựng aptomat 9 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
112Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
113MCB 2P-75A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
114MCB 2P-32A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
115MCB 1P-20A (4,5ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
116MCB 1P-16A (4,5ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
117Đèn âm trần 300x1200, 2x18W bóng led chóa phản quangXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
118Đèn âm trần 600x600, 3x9W bóng led chóa phản quangXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19bộ
119Đèn led ốp trần 1,2m, 2X18W, không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
120Đèn Led ốp trần D220, 18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
121Đèn downight âm trần D110,9WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10bộ
122Quạt thông gió 200x200mm âm trần - 27wXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
123Công tắc đơn âm tường 6A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
124Công tắc đôi âm tường 6A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
125Công tắc bốn âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
126Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28cái
127Đế âm công tắc, ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế38hộp
128Hộp đấu nốiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8hộp
129Cáp CVV 2x16mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10m
130Cáp CVV 2x6mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế36m
131Dây CV 1x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.066m
132Dây CV 1x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế784m
133Dây CV 1x16mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10m
134Dây CV 1x6mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế36m
135Dây CV 1x2,5mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế533m
136Ống gen chống cháy D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế46m
137Ống gen chống cháy D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế478m
138Ống gen chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế392m
139Kẹp ống D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25cái
140Kẹp ống D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế65cái
141Kẹp ống D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế65cái
B Măng sông nối ống gen D25
1Măng sông nối ống gen D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55cái
2Măng sông nối ống gen D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55cái
3Bộ chia loại 4 ngả D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
4Bộ chia loại 3 ngả D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
5Bộ chia loại 4 ngả D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25cái
6Bộ chia loại 3 ngả D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28cái
7Bộ chia loại 4 ngả D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
8Bộ chia loại 3 ngả D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
9Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6máy
10Ống đồng+bảo ôn điều hòa 12000btu. Ống đồng 6,4 dày 0,7mm/9,5 dày 1,3mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế29m
11Ống đồng+bảo ôn điều hòa 18000btu. Ống đồng 6,4 dày 0,7mm/12,7 dày 1,9mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế32m
12Ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng, ống PVC D21mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,52100m
13Cút nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24cái
14Măng sông nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
15Ống nhựa PVC DN 90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,06100m
16Cút 90 D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
17Cút 135 D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
18Tê 90 D90x90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt thiết bị đầu báo khói loại thường và đế. Bỏ hao phí vật liệu, chỉ tính nhân công lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,410 đầu
20Lắp đặt công tắc khẩn. Bỏ hao phí vật liệu, chỉ tính nhân công lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,45 nút
21Lắp đặt còi báo cháy. Bỏ hao phí vật liệu, chỉ tính nhân công lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,45 chuông
22Lắp đặt đèn exit. Bỏ hao phí vật liệu, chỉ tính nhân công lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,45 đèn
23Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Bỏ hao phí vật liệu, chỉ tính nhân công lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11 trung tâm
24Đèn chiếu sáng sự cốXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
25Cáp CVV 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế65m
26Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế150m
27Ống gen chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế205m
28Ống nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
29Ống nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
30Ống nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
31Ống nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
32Tê nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
33Cút nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
34Tê nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
35Cút nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
36Tê nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
37Cút nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
38Tê nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
39Cút nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
40Côn thu PPR 40/32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
41Côn thu PPR 25/20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
42Tê thu nhựa PPR D40/25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
43Tê thu nhựa PPR D32/25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
44Tê thu nhựa PPR D25/20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
45Cút nhựa ren PPR D20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
46Van cửa nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
47Lắp đặt phao cơXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
48Lắp đặt chậu xí bệt+dây cấp+xi phongXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí )Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
50Lắp đặt hộp đựng giấyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
51Lắp đặt chậu rửa âm bàn+xi phong+dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
52Lắp đặt vòi rửa lavaboXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
53Lắp đặt gương soi 500x700Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt giá treo khănXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bể
57Ống PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,16100m
58Ống PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
59Ống PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,06100m
60Tê nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
61Cút nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
62Ba chạc 45 độ PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
63Tê nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
64Cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
65Ba chạc 45 độ PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
66Tê nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
67Cút nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
68Côn thu nhựa PVC D90/34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
69Lắp đặt phễu thu 120x120mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
70Ống PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,55100m
71Quả cầu chắn rácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
72Đai neo ống D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
C CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ lưới thép B40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,5465m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2622tấn
3Cổng tự động bằng inox 304 điều khiển tự động, cao 1,7mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,35m2
4Mô tơ công không đường rayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
5Màn hình điện tử led P5 outdoor cổng inoxXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
6Tay điều khiển từ xaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
7Bộ điều khiển treo tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
8Dây CVV 2x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15m
9Ống gen chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15m
10Mũi mác bằng thép 16x16 vuốt nhọnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế79cái
11Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3378tấn
12Lắp dựng hoa sắt hàng ràoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19,18m2
13Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,7437m2
14Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế113,4528m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế113,4528m2
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,76m3
2Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,01m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế182,2m2
4Lắp đặt ống nhựa HDPE , D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,38100m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE, D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
6Lắp đặt chếch nhựa HDPE, D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,25m3
9Đào đường ống bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,2813m3
10Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0328100m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0629100m3
E PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa 1 chiều treo tường inverter 12000btuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.d/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3 Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.105
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công 5 1.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít2
2 Máy trộn vữa 80 lít2
3 Máy cắt uốn sắt Cắt vật liệu2
4 Máy cắt Mài vật liệu3
5 Máy mài >= 0,5 Kw3
6 Máy khoan 3
7 Máy khoan Hàn kim loại3
8 Máy hàn Hàn kim loại2
9 Máy phát điện >= 5KVA1
10 Máy đầm cóc Đầm nền2
11 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
12 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
13 Máy kính vĩ Đo đạc, định vị công trình2
14 Máy thủy bình Đo đạc, định vị công trình1
15 Máy đào Đào xúc đất, vật liệu1
16 Ô tô vận chuyển Vận chuyển vật liệu1
17 Giáo hoàn thiện (400 m2) Phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->