Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210974705-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210905181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 11:11:00 đến ngày 2021-10-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,128,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dân dụng, cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động & VSMT+ Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ & VSMT còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đăng ký và kiểm định của xe từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đăng ký và kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng
E-CDNT 1.2 Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Cải tạo sửa chữa trường THCS Song Phượng; hạng mục: Cải tạo lan can nhà lớp học, làm mới khu vui chơi vận động ngoài trời cho học sinh
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng , địa chỉ: Phố Tây Sơn - Thị trấn Phùng - Huyện Đan Phượng - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng, địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3388 6486. + Đại diện Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng, địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3388 6486.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Khu Đìa Đừng, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị tư vấn Quản lý dự án: Công ty cổ phần VNC Việt Nam; Địa chỉ: Số 11 ngách 162/94 Đường Cầu Diễn, Minh Khai, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc Gold City; Địa chỉ: Số 23 đường Đình Thu, thôn Thu Quế, xã Song Phượng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng , địa chỉ: Phố Tây Sơn - Thị trấn Phùng - Huyện Đan Phượng - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng, địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3388 6486. + Đại diện Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng, địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3388 6486.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng, địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3388 6486. + Đại diện Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng, địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3388 6486.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456tấn
2Lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V22,57m2
3Phá dỡ nền gạch đỏ mái sảnh bị thấmMô tả kỹ thuật theo chương V61,605m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 (lát hoàn trả)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,605m2
5Vệ sinh các khe nứt và trám khe bằng keoMô tả kỹ thuật theo chương V1mái
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên thành seno máiMô tả kỹ thuật theo chương V22,968m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,936m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,968m2
9Thay thế mới 2 quả cầu chắn rác bị hỏng, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2quả
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
B DỌN DẸP MẶT BẰNG, PHÁ DỠ
1Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,823100m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V13,362m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,874m3
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V4gốc cây
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
6Cắt cành và vận chuyển bỏMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,09m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31,162m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V213,462m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V213,462m3
C SAN NỀN BẰNG CÁT ĐEN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,358100m3
D PHẦN KẾT CẤU SÂN BÓNG RỔ
1Bạt dứa lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V325,128m2
2Lớp lưới thép B100x100, d=2mm trải dưới chống nứt bề mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V325,128m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,341m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
5Thi công lớp sơn sân bóng rổ (6 lớp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công hoàn thiện và bảo hành 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V325,128m2
6Trụ bóng rổ di động có bảng rổ làm bằng kính cường lực cao cấp 8-10mm, kích thước 90x140cm, trụ rổ bằng thép hộp 100x100 sơn tĩnh điện chống rỉ, đối trọng 190kg, trụ điều chỉnh chiều cao từ 2.8-3.05m, có bánh xe di chuyển dễ dàngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Bóng rổ tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,3810m
2Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V38,925m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,074m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,367100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,258m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
7Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,019m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,9m2
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,247m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,351m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V69cấu kiện
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
14Mua và lắp dựng tấm ghi composit, kt: 0.60x1.0mMô tả kỹ thuật theo chương V5tấm
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V29,12m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V29,12m3
F SÂN BÓNG ĐÁ MINI
1Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,368m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,04m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,04m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
5Sân bóng cỏ nhân tạo (hoàn thiện trọn gói tất cả vật liệu mặt sân)Mô tả kỹ thuật theo chương V450m2
6Phủ cát mịn sân bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
7Cầu môn sân bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lưới chắn bóng sân cỏMô tả kỹ thuật theo chương V567m2
9Dây cáp căng lưới bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V283,5m
10Tăng đơ và kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Cửa vào sân bóng, kt 1.10x2.10mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,632m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,685100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,84m3
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Khung móng M24Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
18Cột BTLT, cao 8.50mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V4cần đèn
20Cột thép căng lưới mạ kẽm, D76x2, cao 7mMô tả kỹ thuật theo chương V613,2kg
21Mua tủ điện tổng, kt 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
22Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
26Đèn pha cao áp chiếu sáng P=400WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
G PHẦN NHÀ NGỒI NGHỈ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
4Bulong D14, L=350mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
13Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,574m3
14Trát granitô tường, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,58m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,853m2
H SÂN LÁT GẠCH GIẢ ĐÁ
1Bạt dứa lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V242,14m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,588m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch giả đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V301,24m2
I HÀNG RÀO (L=81.8M)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V21,233m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,135m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,072m3
5Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,497m3
6Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V29,203m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,648m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,662100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,543tấn
10Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,621m3
11Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,225m3
12Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,469m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V342,583m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V63,528m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V406,111m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m3
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V60,493m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V60,493m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V60,493m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dân dụng, cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực 1 - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động & VSMT+ Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực 1 - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ & VSMT còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đăng ký và kiểm định của xe từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)1
2 Cần trục ô tô (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đăng ký và kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)1
3 Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)1
4 Máy cắt, uốn thép (Kèm theo hóa đơn) - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)1
5 Máy đào (Kèm theo hóa đơn) - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)1
6 Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)1
7 Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)1
8 Máy hàn (Kèm theo hóa đơn) - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)1
9 Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn) - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)1
10 Máy trộn vữa (Kèm theo hóa đơn) - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)1
11 Máy khoan cầm tay (Kèm theo hóa đơn) - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->