Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013291-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211013263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 11:03:00 đến ngày 2021-10-16 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,971,589,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.591E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (2018-2021) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.971.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.942.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng từ III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu (có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của Nhà thầu đăng ký Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện án toàn lao động;- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp làmChỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật,- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước,- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Ít nhất có 01 người có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; điện; nước.Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy vận thăng (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ũi (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi bê tông ≥ 1,5KW (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn ≥ 1KW (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥ 23 KW (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kw (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Chân+mia+máy
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ván khuôn m2 (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị (gỗ,nhựa, thép)
- Số lượng tối thiểu 800
14-Giàn giáo ống bộ (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị (02 khung + 02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 350
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Trường Mầm non Phú Phong. Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 12 phòng; bếp ăn một chiều
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát địa chất xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Thắng; địa chỉ: 146/12/4 Lý Thái Tổ, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế - xây dựng Bình Phú; địa chỉ: 74 Phạm Hùng, phường Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH xây dựng Trường Thành; địa chỉ: Số 152 Lê Hồng Phong, phường Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Gia; địa chỉ: 119 Nguyễn Thái Học, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tây Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thanh toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của cong trình; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 179.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định (01 Trần Phú, TP, Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3 821804);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849..
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ PHÒNG HỌC 02 TẦNG 12 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V14,725100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V3,303100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V33,918m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,217tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V5,548tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V101,177m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V69,857m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V2,67100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,634tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V4,96tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V26,711m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V12,675100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,308100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V1,073100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô trả kỹ thuật theo Chương V10,7310m3
16Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3kmMô trả kỹ thuật theo Chương V10,7310m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V6,784m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,29m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V30,432m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V63,016m3
21Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, kẻ ron tạo nhámMô trả kỹ thuật theo Chương V1,138m3
22Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V17,881m3
23Cắt khe a3000mmMô trả kỹ thuật theo Chương V6,90810m
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V107,84m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V92,808m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V40,345m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V35,471m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V19,109m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V15,06m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,331m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V19,697m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,901m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V5,314100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,21tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V5,464tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,73tấn
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V33,54m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V6,253100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,624tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V10,352tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,891tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V60,046m3
43Ván khuôn gỗ sàn máiMô trả kỹ thuật theo Chương V14,325100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V15,848tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,774tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V135,629m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô trả kỹ thuật theo Chương V2,059100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,603tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,068tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V12,528m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,346100m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,061m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V2,213100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,53tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V11,403m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: cấu kiện bê tông đúc sẵnMô trả kỹ thuật theo Chương V0,163100m2
58Gia công, lắp đặt thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô trả kỹ thuật theo Chương V0,166tấn
59Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,469m3
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V70cái
61Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,844100m2
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,74tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,655tấn
64Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,752m3
65Gia công xà gồ thépMô trả kỹ thuật theo Chương V2,335tấn
66Gia công cầu phong thépMô trả kỹ thuật theo Chương V2,479tấn
67Gia công li tô thépMô trả kỹ thuật theo Chương V3,312tấn
68Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô trả kỹ thuật theo Chương V8,126tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V295,7041m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V241,0371m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V316,1661m2
72Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V6,366100m2
73Gia công lắp đặt thang thép rằn D20 (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V44,467kg
74Cửa tôn thông mái (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
75SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000: trên kính, dưới lambri, kính trắng 6,38mm bao gồm phụ kiện (thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề, ổ khóa....) (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V147,96m2
76SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000 lambri bao gồm phụ kiện (thanh chốt đa điểm, bản lề....) (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V35,64m2
77SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng 6,38 mm bao gồm phụ kiện (thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề....) (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V75,12m2
78Sản xuất khung bảo vệ bằng sắt vuông rỗng 14x14-1,2mm A140mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,006tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửaMô trả kỹ thuật theo Chương V102m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V106,8181m2
81Gia công lan can inox sus 304Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,526tấn
82Lắp dựng lan can inoxMô trả kỹ thuật theo Chương V66,969m2
83Trát granitô bậc cấp sảnh dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V40,433m2
84Trát granitô bậc cấp cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V56,628m2
85Ốp đá tự nhiên Slate (100x200)mm vào tường, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V89,868m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V614,72m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V480,108m2
88Ốp kính gương phòng nghệ thuật (kính thủy dày 5mm, bao gồm chi phí nhân công và vận chuyển)Mô trả kỹ thuật theo Chương V67,8m2
89Gia công, lắp dựng khung nhôm 38x76 nẹp kính ốp tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V115m
90Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1.148,618m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V153,272m2
92Lát gạch đất nung 300x300mm, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V160,86m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V539,2m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V213,918m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1.348,033m2
96Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V208,943m2
97Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V120,896m2
98Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V525,57m2
99Trát xà dầm (lanh tô - ô văng), vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V150,742m2
100Trát xà dầm (giằng tường), vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V34,6m2
101Trát xà dầm (lam ngang), vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V139,561m2
102Trát xà dầm (giằng thu hồi, lam thoáng..), vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V152,52m2
103Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1.447,744m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V249,104m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V208,148m2
106Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V166,39m
107Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V230,64m
108Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V465,47m
109Công tác tạm tính: tạo ron chỉ rộng 20mm, âm 10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V253,1m
110Bả bằng bột bả vào tường (bằng diện tích trát)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2.446,414m2
111Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bằng diện tích trát)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2.670,309m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V1.947,52m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V3.169,299m2
114Ngâm nước xi măng chống thấmMô trả kỹ thuật theo Chương V50,728m3
115Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô trả kỹ thuật theo Chương V554,156m2
116Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V453,6m2
117Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75, vữa XM 75 (lần 2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V453,6m2
118Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V21,3m3
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô trả kỹ thuật theo Chương V11,192100m2
120Lắp đặt các automat 3 pha 80AMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
123Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
124Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
125Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô trả kỹ thuật theo Chương V12cái
127Lắp đặt cầu chì 10AMô trả kỹ thuật theo Chương V50cái
128Lắp đặt công tắc 1 hạtMô trả kỹ thuật theo Chương V110cái
129Lắp đặt ô cắm đôiMô trả kỹ thuật theo Chương V70cái
130Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô trả kỹ thuật theo Chương V21bộ
131Lắp đặt đèn đôi chiếu sáng led tube máng liền (1,2m - 2x36w)Mô trả kỹ thuật theo Chương V48bộ
132Lắp đặt đèn đơn chiếu sáng led tube máng liền (1,2m - 1x36w)Mô trả kỹ thuật theo Chương V37bộ
133Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m (Quạt trần panasonic + bộ điều khiển)Mô trả kỹ thuật theo Chương V24cái
134Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (CVV 3x25+1x16)mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V100m
135Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (CVV 3x16+1x10)mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V20m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x10mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V220m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x6mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V450m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V150m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V720m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2.500m
141Lắp đặt mặt nạ 1+2+3 âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V188cái
142Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V223hộp
143Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô trả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
144Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô trả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1.600m
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V15m
147Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
148Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-2.9mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2,7100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V4,5100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2,5100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 21mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
155Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
156Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V10cái
157Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V90cái
158Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90/60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V48cái
159Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90/60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V28cái
160Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90mmMô trả kỹ thuật theo Chương V99cái
161Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mmMô trả kỹ thuật theo Chương V62cái
162Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V33cái
163Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V22cái
164Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 60/34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V44cái
165Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60/34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V22cái
166Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V65cái
167Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V88cái
168Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 34/27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V20cái
169Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 34/27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V33cái
170Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V34cái
171Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V66cái
172Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 21mmMô trả kỹ thuật theo Chương V56cái
173Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 21mmMô trả kỹ thuật theo Chương V132cái
174Lắp đặt cút ren trong nhựa PVC, ĐK 21mmMô trả kỹ thuật theo Chương V147cái
175Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V27cái
176Lắp đặt vòi đồngMô trả kỹ thuật theo Chương V11bộ
177Lắp đặt xí bệt trẻ em + phụ kiện (van khóa chữ T, đế thải nước, dây cấp)Mô trả kỹ thuật theo Chương V22bộ
178Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inoxMô trả kỹ thuật theo Chương V22bộ
179Lắp đặt lavabo sứ treo tường + bộ xảMô trả kỹ thuật theo Chương V45bộ
180Lắp đặt vòi lavabo (chỉ tính tiền thiết bị, công lắp đặt đã tính trong lavabo )Mô trả kỹ thuật theo Chương V45bộ
181Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) + bộ xảMô trả kỹ thuật theo Chương V34bộ
182Lắp đặt chậu tiểu nữ + vói xả (trẻ em)Mô trả kỹ thuật theo Chương V34bộ
183Lắp đặt gương soi (KT: 2800x600)mmMô trả kỹ thuật theo Chương V11cái
184Lắp đặt kệ kínhMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
185Lắp đặt phễu thu Inox- Đường kính 76mmMô trả kỹ thuật theo Chương V55cái
186Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + khung bảo vệMô trả kỹ thuật theo Chương V3bể
187Máy bơm nước sinh hoạt 3kw/4HPMô trả kỹ thuật theo Chương V1máy
188Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
190Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mmMô trả kỹ thuật theo Chương V88cái
191Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V88cái
192Cầu chắn rác inox D90Mô trả kỹ thuật theo Chương V40cái
193Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,782100m3
194Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,215100m3
195(Đất đào còn thừa vận chuyển ra khỏi công trìnhMô trả kỹ thuật theo Chương V0,567100m3
196Ván khuôn đáy bểMô trả kỹ thuật theo Chương V0,093100m2
197Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,605m3
198Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,242m3
199Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V14,665m3
200Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V102,048m2
201Láng bể, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V19,8m2
202Quét nước xi măng 2 nướcMô trả kỹ thuật theo Chương V95,016m2
203Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
204Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
205Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
206Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
207Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô trả kỹ thuật theo Chương V0,158100m2
208Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,433tấn
209Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,682m3
210Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô trả kỹ thuật theo Chương V51cái
211Lắp đặt Kim thu sét bán kính bảo vệ R=100mMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
212Lắp dựng cột đỡ kim chống sét bằng Inox D60-1,5mm (L=5.0m)Mô trả kỹ thuật theo Chương V11 cột
213Hộp kiểm tra điện trở nối đấtMô trả kỹ thuật theo Chương V1hộp
214Đóng cọc tiếp đất đồng D16Mô trả kỹ thuật theo Chương V3cọc
215Lắp đặt dây cáp đồng trần C70mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V44m
216Dây neo cáp thép 5mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V30m
217Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V50m
218Công tác tạm tính: Ốc xiết cáp đồngMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
219Khoan giếng tiếp địaMô trả kỹ thuật theo Chương V3giếng
220Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V3,61m3
221Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,036100m3
B HẠNG MỤC: BẾP ĂN MỘT CHIỀU
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V3,236100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V1,6381m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,836100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,159m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,158tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V19,218m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V42,213m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,774100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,196tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,093tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,136m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,566100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,325100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V1,028100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô trả kỹ thuật theo Chương V10,2810m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3kmMô trả kỹ thuật theo Chương V10,2810m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V10,965m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,008m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V35,878m2
21Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V55,063m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V19,34m3
23Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V12,545m3
24Cắt khe a1950mmMô trả kỹ thuật theo Chương V3,7810m
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V30,014m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V20,381m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,527m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,915m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,131m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,394m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,838100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,217tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,918tấn
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,248m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,983100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,279tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,247tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,522tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V9,837m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô trả kỹ thuật theo Chương V3,135100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V3,381tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,382tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V28,415m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,57100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,235tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,055m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng : cấu kiện bê tông khác (lam treo, giằng các loại..)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,671100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,299tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,322m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: cấu kiện bê tông đúc sẵnMô trả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
52Gia công, lắp đặt thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô trả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
53Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,183m3
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V10cái
55Gia công xà gồ thépMô trả kỹ thuật theo Chương V1,263tấn
56Gia công cầu phong thépMô trả kỹ thuật theo Chương V1,023tấn
57Gia công li tô thépMô trả kỹ thuật theo Chương V1,388tấn
58Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô trả kỹ thuật theo Chương V3,674tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V159,09m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V97,427m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V132,48m2
62Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,679100m2
63Gia công lắp đặt thang thép rằn D20 (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,042kg
64Cửa tôn thông mái (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Gia công, lắp dựng cửa sắt kéo Đài loanMô trả kỹ thuật theo Chương V11,84m2
66SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000: trên kính, dưới lambri, kính trắng 6,38mm bao gồm phụ kiện (thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề, ổ khóa....) (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V19,02m2
67SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng 6,38 mm bao gồm phụ kiện (thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề....) (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V13,32m2
68SXLD Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng 5 mm (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,54m2
69Sản xuất khung bảo vệ bằng sắt vuông rỗng 14x14-1,2mm A140mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaMô trả kỹ thuật theo Chương V24,6m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V15,011m2
72Gia công lan can inox sus 304Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
73Lắp dựng lan can inoxMô trả kỹ thuật theo Chương V1,691m2
74Ốp đá tự nhiên Slate (100x200)mm vào tường, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V24,275m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V142,88m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V196,437m2
77Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,77m2
78Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V24,968m2
79Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Vách kệ chứa thức ăn:)Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,075m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V150,07m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V19,844m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V97,865m2
83Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V38,11m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V87,826m2
85Trát xà dầm (lanh tô - ô văng), vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V22,861m2
86Trát xà dầm (các cấu kiện bê tông khác), vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V44,106m2
87Trát xà dầm (giằng thu hồi), vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V34,436m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V327,9m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V55,923m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V78,6m
91Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V152,65m
92Bả bằng bột bả vào tường (bằng diện tích trát)Mô trả kỹ thuật theo Chương V305,889m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bằng diện tích trát)Mô trả kỹ thuật theo Chương V538,816m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V387,629m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V457,076m2
96Ngâm nước xi măng chống thấmMô trả kỹ thuật theo Chương V9,016m3
97Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô trả kỹ thuật theo Chương V79,38m2
98Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V53,46m2
99Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75, vữa XM 75 (lần 2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V53,46m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô trả kỹ thuật theo Chương V2,952100m2
101Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
104Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
105Lắp đặt các automat 2 pha 10AMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt cầu chì 10AMô trả kỹ thuật theo Chương V18cái
107Lắp đặt công tắc 1 hạtMô trả kỹ thuật theo Chương V18cái
108Lắp đặt ô cắm đôiMô trả kỹ thuật theo Chương V24cái
109Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô trả kỹ thuật theo Chương V3bộ
110Lắp đặt đèn đơn chiếu sáng led tube máng liền (1,2m - 1x36w)Mô trả kỹ thuật theo Chương V12bộ
111Lắp đặt đèn led 11wMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
112Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m (Quạt trần panasonic + bộ điều khiển)Mô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V100m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x10mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V175m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x6mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V60m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V50m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V60m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V350m
119Lắp đặt mặt nạ 2+3 âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V55cái
120Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V90hộp
121Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô trả kỹ thuật theo Chương V1tủ
122Lắp đặt ống ruột gà - Đường kính 25mmMô trả kỹ thuật theo Chương V300m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô trả kỹ thuật theo Chương V15m
124Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
125Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-2.9mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 21mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
131Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
132Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
133Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
134Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90mmMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
135Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mmMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
136Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114/60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
137Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 114/60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V7cái
138Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
139Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
140Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 60/34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V17cái
141Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60/34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V14cái
142Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V18cái
143Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V23cái
144Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 34/27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V12cái
145Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 34/27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V24cái
146Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V14cái
147Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V32cái
148Lắp đặt cút ren trong nhựa PVC, ĐK 27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V32cái
149Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
150Lắp đặt vòi đồngMô trả kỹ thuật theo Chương V6bộ
151Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
152Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
153Lắp đặt xí bệt (đã bao gồm van khóa chữ T, đế thải nước) + Dây cấpMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
154Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inoxMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
155Lắp đặt lavabo sứ treo tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
156Phụ kiện lavabo (Ống thải; Van vặn khóa;Ống cấp nước)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
157Lắp đặt vòi lavabo (chỉ tính tiền thiết bị, công lắp đặt đã tính trong lavabo - LFV-12A)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
158Lắp đặt phễu thu Inox- Đường kính 76mmMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
159Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + khung bảo vệMô trả kỹ thuật theo Chương V1bể
160Máy bơm nước sinh hoạt 2kwMô trả kỹ thuật theo Chương V1máy
161Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
163Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
164Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V14cái
165Cầu chắn rác inox D90Mô trả kỹ thuật theo Chương V20cái
166Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,122100m3
167Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V3,339m3
168Ván khuôn gỗ bểMô trả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
169Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,415m3
170Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,672m3
171Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô trả kỹ thuật theo Chương V0,311100m2
172Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,71m2
173Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,789m3
174Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V16,63m2
175Quét nước xi măng 2 nướcMô trả kỹ thuật theo Chương V16,63m2
176Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,423m3
177Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô trả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
178Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
179Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn: tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
180Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,091100m3
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V3,09100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,818100m3
3Tận dụng đất đào thừa nâng nền cho nhà lớp họcMô trả kỹ thuật theo Chương V2,272100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,804m3
5Ván khuôn lót đáy bểMô trả kỹ thuật theo Chương V0,041100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V48,861m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,672m3
8Ván khuôn gỗ sànMô trả kỹ thuật theo Chương V0,712100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô trả kỹ thuật theo Chương V2,284100m2
10Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,371tấn
11Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V9,21tấn
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,352m3
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,118m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn: tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Sản xuất, lắp dựng bậc thang xuống bể bằng inox fi 20, chôn vào thành bểMô trả kỹ thuật theo Chương V12bậc
17Ngâm nước xi măng kết hợp dung dịch Clo (theo thuyết minh thiết kế) chống thấm bểMô trả kỹ thuật theo Chương V162,624m3
18Quét dung dịch chống thấm bể nướcMô trả kỹ thuật theo Chương V198,96m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V125,04m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V73,92m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - D100-3,2mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, D76-3,2mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, D65-3,2mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, D50-2,9mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
5Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mmMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô trả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/76mmMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
11Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/50mmMô trả kỹ thuật theo Chương V7cái
12Lắp đặt côn giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/76mmMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
13Lắp đặt côn giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mmMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 600*400*200, cửa kính, sơn tĩnh điện màu đỏ (trong nhà)Mô trả kỹ thuật theo Chương V5tủ
15Cuộn vòi chữa cháy vải mềm D50, dài 20m, 13 barMô trả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
16Lắp đặt van góc chữa cháy D50mmMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Lắp đặt lăng phun B (D50/13)Mô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
18Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 700*500*220, cửa kính, sơn tĩnh điện màu đỏ (ngoài nhà)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2tủ
19Cuộn vòi chữa cháy vải mềm D65, dài 20m, 13 barMô trả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
20Lắp đặt lăng phun A (D65/13)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt trụ tiếp nước D100mm 2 van D65mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt trụ chữa cháy D65mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Bình chữa cháy bột MFZ4-4kgMô trả kỹ thuật theo Chương V16bình
24Bình chữa cháy khí CO2 MT3-3kgMô trả kỹ thuật theo Chương V16bình
25Lắp giá đôi đỡ bình chữa cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V16bộ
26Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy MicaMô trả kỹ thuật theo Chương V14bảng
27Bình cầu chữa cháy tự động XZFTB6-6kgMô trả kỹ thuật theo Chương V14bình
28Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V2máy
29Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmMô trả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
30Lắp đặt dây nguồn CVV (3x16+1x10)mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V50m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V50m
32Lắp đặt dây tín hiệu VCm-2,5mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V30m
33Lắp đặt van khóa ĐK65mm nối bíchMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt van 1 chiều ĐK65mm nối bíchMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 65mmMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Lắp đặt rọ hút DN65mm nối bích (crepin)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt công tắc áp lựcMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp bích thép DN76-10KmmMô trả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
40Lắp bích thép DN65-10KmmMô trả kỹ thuật theo Chương V20cặp bích
41Bộ nước mồi máy bơmMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Bộ đế chống rung cho máy bơm chữa cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
43Lắp đặt van giảm áp, ĐK 100mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V63,25m3
45Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V20,24m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,633100m3
47Lắp đặt Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 zoneMô trả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
48Lắp đặt đầu báo khói quang họcMô trả kỹ thuật theo Chương V4110 đầu
49Lắp đặt đầu báo nhiệtMô trả kỹ thuật theo Chương V410 đầu
50Lắp đặt đầu báo hơi gaMô trả kỹ thuật theo Chương V110 đầu
51Lắp đặt chuông báo cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V115 chuông
52Lắp đặt đèn báo cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V525 đèn
53Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô trả kỹ thuật theo Chương V115 nút
54Vỏ hộp tổ hợp chuông - đèn - nút ấn báo cháy (KT: 410x210x95)mmMô trả kỹ thuật theo Chương V10hộp
55Điện trở cuối nguồnMô trả kỹ thuật theo Chương V4bộ
56Lắp đặt cáp truyền tín hiệu báo cháy Cu/PCV-4x1,0mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V430m
57Lắp đặt dây CVV-2x1.5mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V280m
58Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D21Mô trả kỹ thuật theo Chương V450m
59Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướng, 2 mặtMô trả kỹ thuật theo Chương V145 đèn
60Lắp đặt đèn sự cốMô trả kỹ thuật theo Chương V235 đèn
61Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
62Lắp đặt cáp CVV-2x1.5mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V450m
63Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Mô trả kỹ thuật theo Chương V400m
64Lắp đặt hộp KT 110x110x50 chống cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V6hộp
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V9,734m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V2,013m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,612m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,976m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,248m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,073100m3
14Tận dụng đất thừa tôn nền hạng mục nhà lớp họcMô trả kỹ thuật theo Chương V0,044100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
16Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,43m2
17Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,495m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,508m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,091100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,284100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,176tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,132m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,345m3
33Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm (thoát nước mái)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,116100m
34Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V16cái
35Cầu chắn rác inox D90Mô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm (thoát tràn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,024100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm-3.0mm (thông dầm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,024100m
38Gia công cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng, mờ an toàn dày 5mm (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
39Gia công cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng, mờ an toàn dày 5mm (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,58m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô trả kỹ thuật theo Chương V4,26m2
41Gia công hoa sắt mạ kẽm 14x14-1,2mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaMô trả kỹ thuật theo Chương V2,721m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V1,558m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V30,42m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V27,54m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,52m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V11,04m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V29,84m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,78m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V52,037m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V59,103m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V14,4m
53Ngâm nước xi măng chống thấmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô trả kỹ thuật theo Chương V29,2m2
55Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô trả kỹ thuật theo Chương V21,36m2
56Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V21,36m2
57Lắp đặt công tắc 1 hạtMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt cầu chìMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Lắp đặt đèn đơn led mica 1,2m - 18WMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
60Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô trả kỹ thuật theo Chương V4hộp
61Mặt nạMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 20AMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V5m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V5m
65Lắp đặt dây đơn CV-4mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V10m
66Lắp đặt dây đơn CV - 10mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V10m
67Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô trả kỹ thuật theo Chương V10m
68Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
69Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điệnMô trả kỹ thuật theo Chương V1tủ
F HẠNG MỤC: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm nước Động cơ Diesel (P=30HP/22KW; Q=27-78M3; H=70,8-50,5M), bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Máy bơm nước động cơ điện (P=20HP; Q=27-78M3; H=70,8-50,5M), bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V1máy
3Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8zone bao gồm ăc quyMô trả kỹ thuật theo Chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.591E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (2018-2021) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.971.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.942.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng từ III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu (có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của Nhà thầu đăng ký Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện án toàn lao động;- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp làmChỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật,- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước,- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
6 Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật): 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
7 Đội trưởng thi công: 1 Ít nhất có 01 người có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
8 Công nhân, thợ lành nghề 15 Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; điện; nước.Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 7 tấn3
2 Máy vận thăng (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 0,8 tấn1
3 Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 0,8 m31
4 Máy ũi (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 1
5 Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 250 lít3
6 Máy đầm dùi bê tông ≥ 1,5KW (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 1,5KW3
7 Máy đầm bàn ≥ 1KW (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 1KW2
8 Máy hàn ≥ 23 KW (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 23 KW2
9 Máy cắt uốn thép (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 5kw2
10 Máy khoan bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 0,62kW2
11 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kw (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 1,7kw3
12 Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) Chân+mia+máy1
13 Ván khuôn m2 (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) (gỗ,nhựa, thép)800
14 Giàn giáo ống bộ (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) (02 khung + 02 chéo)350
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->