Gói thầu: 02.XL: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang nút giao thông Quốc lộ 1 với Quốc lộ 8 và nút giao thông Quốc lộ 1 với đường Nguyễn Đổng Chi theo hồ sơ thiết kế được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211002359-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
Tên gói thầu 02.XL: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang nút giao thông Quốc lộ 1 với Quốc lộ 8 và nút giao thông Quốc lộ 1 với đường Nguyễn Đổng Chi theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211002261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 16:36:00 đến ngày 2021-10-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,063,585,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35953775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7190755E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình chỉnh trang các tuyến đường đô thị cấp III trở lên có các hạng mục chính như sau:• a, Thi công bó vỉa hoặc vỉa hè hoặc sơn kẻ đường biển báo trên đường đô thị có giá trị ≥ 2,887 tỷ• b, Thi công hệ thống điện chiếu sáng hoặc điện trang trí trên đường đô thị có giá trị ≥ 1,817 tỷ• c, Thi công cây xanh trang trí hoặc thảm cây trang trí đô thị trên đường đô thị có giá trị ≥ 1,322 tỷ*Lưu ý: i, Các hạng mục a,b,c nêu trên có thể nằm trong 1 hoặc nhiều hợp đồng khác nhau vàii, Giá trị mỗi hạng mục a,b,c nêu trên chỉ được tính tại 01 hợp đồng duy nhất có giá trị lớn nhất và giá trị các hạng mục a,b,c này trong hợp đồng đó phải đáp ứng giá trị, tính chất, quy mô tối thiểu như trên vàiii, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.344.509.500 đồng (Hợp đồng này phải chứa một trong các hạng mục a, b, c nêu trên)+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.344.509.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị trở lên; có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có một trong các hạng mục tương tự như theo quy định trong HSMT này (hạng mục “a”, hoặc “b”, hoặc “c” đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự) với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như hạng mục “a” đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như hạng mục “b” đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp hoặc khoa học cây trồng hoặc chuyên ngành tương đương liên quan đến trồng cây;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như hạng mục “c” đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần cây xanh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 2,5-5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe thang ≥ 9m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
E-CDNT 1.2 02.XL: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang nút giao thông Quốc lộ 1 với Quốc lộ 8 và nút giao thông Quốc lộ 1 với đường Nguyễn Đổng Chi theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Chỉnh trang nút giao thông Quốc lộ 1 với Quốc lộ 8 và nút giao thông Quốc lộ 1 với đường Nguyễn Đổng Chi
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh , địa chỉ: số 1, ngõ 98, đường Trần Phú, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ làm bảo lãnh và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: : Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng KH-TC thị xã Hồng Lĩnh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh , địa chỉ: số 1, ngõ 98, đường Trần Phú, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ làm bảo lãnh và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng; + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ làm bảo lãnh và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÚT GIAO THÔNG QUỐC LỘ 1 VỚI QUỐC LỘ 8
1Cắt mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmMô tả KT theo chương V6,5653100m
2Cắt mặt đường bê tông bê tông nhựa hạt trung 7cm tiếp theoMô tả KT theo chương V6,5653100m
3Cắt khe dọc đường đá dăm, bê tông dày 16cm tiếp theoMô tả KT theo chương V6,5653100m
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V350,84m3
5Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả KT theo chương V3,5084100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V350,84m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V41,04m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V88,616m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,562100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,7216tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V13,354m3
12Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,42100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,25m3
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả KT theo chương V1,2637100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,4098tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,2731tấn
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,535m3
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V8,3597m3
19Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả KT theo chương V0,0836100m2
20Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1282tấn
21Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1952tấn
22Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,6147m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V20cái
24Khoan qua đường, mũi khoan D200Mô tả KT theo chương V99m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 200mmMô tả KT theo chương V0,99100m
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,29100m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V23,5m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V3,75m3
29Vải địa kỹ thuậtMô tả KT theo chương V34,92m2
30Ván khuôn gỗ viên đá chắn vải địa kỹ thuậtMô tả KT theo chương V0,4966100m2
31Bê tông viên đá chắn vải địa kỹ thuật, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,4832m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả KT theo chương V776cái
33Lát đá xanh vỉa hè, PCB40Mô tả KT theo chương V235m2
34Sản xuất bó vỉa bằng đá thôMô tả KT theo chương V102,707m3
35Lắp các loại cấu kiện bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1.558cái
36Mua đất trồng cây đến chân công trìnhMô tả KT theo chương V1.344,6366m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V11,7951100m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V10,385m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,3052100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,3996tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,3663tấn
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V75,444m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,9092100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2986tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1088tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,2691tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V18,184m3
48Gia công, đóng cọc tiếp địaMô tả KT theo chương V10cọc
49Gia công hệ khung dànMô tả KT theo chương V7,8353tấn
50Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả KT theo chương V7,8353tấn
51Sản xuất, lắp dựng tấm Aluminium Composite dày 3mmMô tả KT theo chương V61,7m2
52Tủ điều khiển 400x300x200mmMô tả KT theo chương V10cái
53Lắp đặt bóng Led D50 Full ColorMô tả KT theo chương V35100 bóng
54Đế bóng Led D50Mô tả KT theo chương V3.500cái
55Lắp đặt bóng Led D30 Full ColorMô tả KT theo chương V75100 bóng
56Đế bóng Led D30Mô tả KT theo chương V7.500cái
57Bộ điều khiển đèn Led Full ColorMô tả KT theo chương V20bộ
58Nguồn cho bộ điều khiển 24VMô tả KT theo chương V10bộ
59Nguồn 24V cấp cho đèn LedMô tả KT theo chương V20bộ
60Nguồn cho bộ điều khiển 12VMô tả KT theo chương V10bộ
61Nguồn 12V cấp cho đèn LedMô tả KT theo chương V12bộ
62Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V1.000m
63Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V1.000m
64Lắp đặt dây dẫn 5 ruột 5x1,5mm2Mô tả KT theo chương V500m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V500m
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,128m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,5092m3
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,1294m3
69Gia công giá đỡ tụ điệnMô tả KT theo chương V0,0107tấn
70Lắp dựng giá đỡ tụ điệnMô tả KT theo chương V0,0107tấn
71Gia công, đóng cọc tiếp địaMô tả KT theo chương V2cọc
72Tủ điện kim loại 760x600x250mmMô tả KT theo chương V2tủ
73Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả KT theo chương V150m
74Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả KT theo chương V280m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V266m
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V0,9m3
77Lắp đặt đèn Led cây thôngMô tả KT theo chương V20bộ
78Lắp đặt đèn Led 300WMô tả KT theo chương V10bộ
79Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả KT theo chương V2cái
80Lắp đặt các automat 4 pha 400AMô tả KT theo chương V7cái
81Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mmMô tả KT theo chương V1,4100 m
82Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mmMô tả KT theo chương V2,56100 m
83Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 30mmMô tả KT theo chương V2,4100 m
84Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D7Mô tả KT theo chương V8cái
85Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 80mmMô tả KT theo chương V0,224100m
86Mặt biển báoMô tả KT theo chương V8cái
87Đường viền cây bạch tuyếtMô tả KT theo chương V22.400cây
88Sản xuất cây xanh bằng phương pháp gieo trong bể, nhóm cây 2Mô tả KT theo chương V22,41000 cây
89Thảm hoa thời vụ ( Cúc vạn thọ, dạ yến thảo, Dừa cạn thái … )Mô tả KT theo chương V560giỏ
90Sản xuất cây cảnh trồng giỏ( 3cây / 1 giỏ)Mô tả KT theo chương V0,18671000 giỏ
91Thảm chuổi ngọcMô tả KT theo chương V43.500cây
92Sản xuất cây xanh bằng phương pháp gieo trong bể, nhóm cây 1Mô tả KT theo chương V43,51000 cây
93Cây ngâu (ĐK tán 80cm)Mô tả KT theo chương V15cây
94Cây mai Vạn Phúc (ĐK tán 60cm)Mô tả KT theo chương V35cây
95Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mMô tả KT theo chương V50cây
96Thảm cỏ gừngMô tả KT theo chương V784m2
97Trồng cỏ lá gừngMô tả KT theo chương V7,84100m2
98Cây vạn tuế (H=100-150m; ĐK: 20-25cm; Tán 90-100cm)Mô tả KT theo chương V91cây
99Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mMô tả KT theo chương V91cây
100Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả KT theo chương V706,8m2
101Gắn viên đinh phản quang trên mặt đường nhựaMô tả KT theo chương V340viên
B NÚT GIAO THÔNG QUỐC LỘ 1 VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN ĐỔNG CHI
1Cắt mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmMô tả KT theo chương V3,0741100m
2Cắt mặt đường bê tông bê tông nhựa hạt trung 7cm tiếp theoMô tả KT theo chương V3,0741100m
3Cắt khe dọc đường đá dăm, bê tông dày 16cm tiếp theoMô tả KT theo chương V3,0741100m
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V54,5807m3
5Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả KT theo chương V0,5458100m3
6Vận chuyển phế thả bằng ô tôMô tả KT theo chương V54,5807m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V10,059m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,544m3
9Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,42100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,25m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả KT theo chương V1,2637100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,4098tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,2731tấn
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,535m3
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V8,3597m3
16Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả KT theo chương V0,0836100m2
17Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1282tấn
18Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1952tấn
19Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,6147m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V20cái
21Khoan qua đường, mũi khoan D200Mô tả KT theo chương V99m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 200mmMô tả KT theo chương V0,99100m
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,0938100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V7,05m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V1,59m3
26Vải địa kỹ thuậtMô tả KT theo chương V16,2m2
27Ván khuôn gỗ viên đá chắn vải địa kỹ thuậtMô tả KT theo chương V0,2304100m2
28Bê tông viên đá chắn vải địa kỹ thuật, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,152m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả KT theo chương V360cái
30Lát đá xanh vỉa hè, PCB40Mô tả KT theo chương V70,5m2
31Sản xuất bó vỉa bằng đá thôMô tả KT theo chương V29,8m3
32Lắp các loại cấu kiện bằng thủ côngMô tả KT theo chương V438cái
33Mua đất trồng cây đến chân công trìnhMô tả KT theo chương V169,0474m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V1,4828100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,324m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0672100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0583tấn
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,624m3
39Gia công, đóng cọc tiếp địaMô tả KT theo chương V10cọc
40Gia công hệ khung dànMô tả KT theo chương V1,2151tấn
41Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả KT theo chương V1,2151tấn
42Tủ điều khiển 400x300x200mmMô tả KT theo chương V4cái
43Lắp đặt bóng Led D30 Full ColorMô tả KT theo chương V60100 bóng
44Đế bóng Led D30Mô tả KT theo chương V6.000cái
45Bộ điều khiển đèn Led Full ColorMô tả KT theo chương V8bộ
46Nguồn cho bộ điều khiển 12VMô tả KT theo chương V8bộ
47Nguồn 12V cấp cho đèn LedMô tả KT theo chương V8bộ
48Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V400m
49Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V400m
50Lắp đặt dây dẫn 5 ruột 5x1,5mm2Mô tả KT theo chương V200m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V200m
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,128m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,5092m3
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,1294m3
55Gia công giá đỡ tụ điệnMô tả KT theo chương V0,0107tấn
56Lắp dựng giá đỡ tụ điệnMô tả KT theo chương V0,0107tấn
57Gia công, đóng cọc tiếp địaMô tả KT theo chương V2cọc
58Tủ điện kim loại 760x600x250mmMô tả KT theo chương V2tủ
59Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả KT theo chương V185m
60Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả KT theo chương V455m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V67m
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V0,9m3
63Lắp đặt đèn Led cây thôngMô tả KT theo chương V5bộ
64Dây tín hiệu giao thôngMô tả KT theo chương V300m
65Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả KT theo chương V3cái
66Lắp đặt các automat 4 pha 400AMô tả KT theo chương V7cái
67Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mmMô tả KT theo chương V1,4100 m
68Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mmMô tả KT theo chương V4100 m
69Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 30mmMô tả KT theo chương V0,5100 m
70Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D7Mô tả KT theo chương V7cái
71Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 80mmMô tả KT theo chương V0,196100m
72Mặt biển báoMô tả KT theo chương V7cái
73Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,9041m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,484m3
75Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0976100m2
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0257tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,032tấn
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,208m3
79Gia công, đóng cọc tiếp địaMô tả KT theo chương V1cọc
80Gia công hệ khung dànMô tả KT theo chương V0,391tấn
81Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả KT theo chương V0,391tấn
82Đường viền cây bạch tuyếtMô tả KT theo chương V4.680cây
83Sản xuất cây xanh bằng phương pháp gieo trong bể, nhóm cây 2Mô tả KT theo chương V4,681000 cây
84Thảm chuổi ngọcMô tả KT theo chương V4.350cây
85Sản xuất cây xanh bằng phương pháp gieo trong bể, nhóm cây 1Mô tả KT theo chương V4,351000 cây
86Thảm cỏ gừngMô tả KT theo chương V132,9m2
87Trồng cỏ lá gừngMô tả KT theo chương V1,329100m2
88Cây vạn tuế (H=100-150m; ĐK: 20-25cm; Tán 90-100cm)Mô tả KT theo chương V22cây
89Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mMô tả KT theo chương V22cây
90Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả KT theo chương V198,9m2
91Gắn viên đinh phản quang trên mặt đường nhựaMô tả KT theo chương V140viên
C HÀNG RÀO AN TOÀN THI CÔNG
1Gia công hệ khung dànMô tả KT theo chương V5,0997tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả KT theo chương V5,0997tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V11,4100m2
4Đèn biển báoMô tả KT theo chương V40cái
5Biển báo công trường đang thi côngMô tả KT theo chương V30cái
6Biển báo công trường đang thi công cách 500mMô tả KT theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35953775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7190755E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình chỉnh trang các tuyến đường đô thị cấp III trở lên có các hạng mục chính như sau:• a, Thi công bó vỉa hoặc vỉa hè hoặc sơn kẻ đường biển báo trên đường đô thị có giá trị ≥ 2,887 tỷ• b, Thi công hệ thống điện chiếu sáng hoặc điện trang trí trên đường đô thị có giá trị ≥ 1,817 tỷ• c, Thi công cây xanh trang trí hoặc thảm cây trang trí đô thị trên đường đô thị có giá trị ≥ 1,322 tỷ*Lưu ý: i, Các hạng mục a,b,c nêu trên có thể nằm trong 1 hoặc nhiều hợp đồng khác nhau vàii, Giá trị mỗi hạng mục a,b,c nêu trên chỉ được tính tại 01 hợp đồng duy nhất có giá trị lớn nhất và giá trị các hạng mục a,b,c này trong hợp đồng đó phải đáp ứng giá trị, tính chất, quy mô tối thiểu như trên vàiii, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.344.509.500 đồng (Hợp đồng này phải chứa một trong các hạng mục a, b, c nêu trên)+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.344.509.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị trở lên; có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có một trong các hạng mục tương tự như theo quy định trong HSMT này (hạng mục “a”, hoặc “b”, hoặc “c” đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự) với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như hạng mục “a” đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông;53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như hạng mục “b” đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện;53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cây xanh 1 - Là kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp hoặc khoa học cây trồng hoặc chuyên ngành tương đương liên quan đến trồng cây;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như hạng mục “c” đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần cây xanh;53
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đào ≥ 1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Ô tô tự đổ 2,5-5T Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Xe thang ≥ 9m Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Cần cẩu ≥ 10T Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy nén khí Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->