Gói thầu: Lập Báo cáo công tác bảo vệ môi trường huyện Thanh Trì năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Lập Báo cáo công tác bảo vệ môi trường huyện Thanh Trì năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210867561 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn vốn sự nghiệp môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 11:21:00 đến ngày 2021-10-13 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 483,271,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng tương tự thực hiện công việc quan trắc phân tích môi trường, đánh giá hoặc lập báo cáo hiện trạng môi trường theo số lượng như sau: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tiến sĩ trở lên chuyên ngành về các lĩnh vực môi trường, sinh học, quản lý tài nguyên...- Kinh nghiệm từng tham gia với vai trò chủ trì hoặc thành viên trong các đề tài, báo cáo chuyên đề lĩnh vực hiện trạng môi trường, lập quy hoạch hiện trang môi trường, đề tài nghiên cứu môi trường chiến lược.... cấp bộ ngành trung ương, tỉnh, thành phố hoặc quận huyện…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách xây dựng cấu trúc, đề cương chi tiết, biên soạn và dự thảo báo cáo cho từng chuyên đề hiện trạng môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ học vấn từ Thạc sĩ trở lên chuyên ngành về các lĩnh vực môi trường, sinh học, quản lý tài nguyên...- Kinh nghiệm từng là chuyên gia tham gia có chuyên môn nghiên cứu, lập báo cáo trong các lĩnh vực môi trường như hiện trạng môi trường… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách biên soạn báo cáo cho từng chuyên đề |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn từ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực môi trường- Đã có kinh nghiệm thực hiện gói thầu tưng tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ lấy mẫu quan trắc hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ học vấn từ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực môi trường, nằm trong danh sách Đội quan trắc hiện trường của cơ quan theo Nghị định 127/2014/NĐ-CP.- Đã có kinh nghiệm tham gia thực hiện quản lý điều hành tổ quan trắc lấy mẫu, phân tích mẫu tại hiện trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tham gia lấy mẫu và đo đạc ngoài hiện trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn từ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực môi trường- Đã có kinh nghiệm thực hiện lấy mẫu quan trắc tại hiện trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ học vấn từ Thạc sĩ trở lên chuyên ngành về lĩnh vực môi trường, nằm trong danh sách Đội phân tích của cơ quan theo Nghị định 127/2014/NĐ-CP-Đã có kinh nghiệm tham gia thực hiện quản lý mẫu, bảo quản, phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện phân tích mẫu trong Phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ học vấn từ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực môi trường-Đã có kinh nghiệm phân tích mẫu phòng thí nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Lập Báo cáo công tác bảo vệ môi trường huyện Thanh Trì năm 2021 Báo cáo công tác bảo vệ môi trường huyện Thanh trì năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn vốn sự nghiệp môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu được quy định tại mục E-CDNT 10.7. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Phòng Tài nguyên Môi trường huyện Thanh Trì - Số 375 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, Tp. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Trì - Số 375 Ngọc Hồi, Thị trấn Vắn Điển, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội; SĐT 02422182403. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đại diện Bên mời thầu: Phòng Tài nguyên Môi trường huyên Thanh Trì - Số 375 Ngọc Hồi, Thị trấn Vắn Điển, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội; SĐT 02422182403. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đại diện Bên mời thầu: Phòng Tài nguyên Môi trường huyên Thanh Trì - Số 375 Ngọc Hồi, Thị trấn Vắn Điển, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội; SĐT 02422182403. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều tra hiện trạng môi trường: Tổ chức điều tra, khảo sát, về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội, môi trường, lấy mẫu quan trắc môi trường | Tham chiếu chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | trọn gói | 1 | |
| 2 | Điều tra hiện trạng môi trường: Phân tích mẫu theo các chỉ tiêu trong tiêu chuẩn tương ứng về không khí, nước mặt, nước ngầm, nước cấp, nước thải: Lấy và Phân tích mẫu không khí và tiếng ồn, Khu vực giao thông | Tham chiếu chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | Mẫu | 16 | |
| 3 | Điều tra hiện trạng môi trường: Phân tích mẫu theo các chỉ tiêu trong tiêu chuẩn tương ứng về không khí, nước mặt, nước ngầm, nước cấp, nước thải: Lấy và Phân tích mẫu không khí và tiếng ồn, Khu vực dân cư | Tham chiếu chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | Mẫu | 16 | |
| 4 | Điều tra hiện trạng môi trường: Phân tích mẫu theo các chỉ tiêu trong tiêu chuẩn tương ứng về không khí, nước mặt, nước ngầm, nước cấp, nước thải : Lấy và phân tích mẫu nước mặt | Tham chiếu chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | mẫu | 14 | |
| 5 | Điều tra hiện trạng môi trường: Phân tích mẫu theo các chỉ tiêu trong tiêu chuẩn tương ứng về không khí, nước mặt, nước ngầm, nước cấp, nước thải : Lấy và phân tích mẫu nước ngầm, nước cấp | Tham chiếu chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | mẫu | 17 | |
| 6 | Điều tra hiện trạng môi trường: Phân tích mẫu theo các chỉ tiêu trong tiêu chuẩn tương ứng về không khí, nước mặt, nước ngầm, nước cấp, nước thải : Lấy và phân tích mẫu nước thải: Nước thải tại các CCN, làng nghề | Tham chiếu chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | Mẫu | 2 | |
| 7 | Điều tra hiện trạng môi trường: Phân tích mẫu theo các chỉ tiêu trong tiêu chuẩn tương ứng về không khí, nước mặt, nước ngầm, nước cấp, nước thải : Lấy và phân tích mẫu nước thải: Nước thải tại các bệnh viện, cơ sở sản xuất công nghiệp đặc trưng | Tham chiếu chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | Mẫu | 30 | |
| 8 | Lập bản đồ về hiện trạng môi trường: Công biên tập, số hóa, chồng ghép các lớp bản đồ chuyên đề về hiện trạng môi trường: tập hợp vị trí lấy mẫu kèm theo toạ độ, chất lượng môi trường nước mặt, nước ngầm, nước thải và không khí | Tham chiếu chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 9 | Lập các báo cáo tổng kết nhiệm vụ phục vụ việc lập Báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2021: Thông tin chung về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của huyện năm 2021, Hiện trạng, diễn biến các thành phần môi trường và các vấn đề liên quan trên địa bàn huyện năm 2021; Tình hình, kết quả thực hiện công tác bảo vệ môi trường năm 2021; Đề xuất phương hướng và giải pháp công tác bảo vệ môi trường ; Tổng hợp số liệu báo cáo về môi trường (Lập bảng danh mục chỉ tiêu báo cáo về môi trường cấp huyện và theo đơn vị hành chính). | Tham chiếu chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 10 | Lập Báo cáo công tác bảo vệ môi trường huyện Thanh Trì năm 2021 | Tham chiếu chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | Báo cáo | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng tương tự thực hiện công việc quan trắc phân tích môi trường, đánh giá hoặc lập báo cáo hiện trạng môi trường theo số lượng như sau: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm gói thầu | 1 | - Trình độ chuyên môn: tiến sĩ trở lên chuyên ngành về các lĩnh vực môi trường, sinh học, quản lý tài nguyên...- Kinh nghiệm từng tham gia với vai trò chủ trì hoặc thành viên trong các đề tài, báo cáo chuyên đề lĩnh vực hiện trạng môi trường, lập quy hoạch hiện trang môi trường, đề tài nghiên cứu môi trường chiến lược.... cấp bộ ngành trung ương, tỉnh, thành phố hoặc quận huyện…. | 10 | 10 |
| 2 | Tổ trưởng phụ trách xây dựng cấu trúc, đề cương chi tiết, biên soạn và dự thảo báo cáo cho từng chuyên đề hiện trạng môi trường | 1 | -Trình độ học vấn từ Thạc sĩ trở lên chuyên ngành về các lĩnh vực môi trường, sinh học, quản lý tài nguyên...- Kinh nghiệm từng là chuyên gia tham gia có chuyên môn nghiên cứu, lập báo cáo trong các lĩnh vực môi trường như hiện trạng môi trường… | 10 | 10 |
| 3 | Cán bộ phụ trách biên soạn báo cáo cho từng chuyên đề | 3 | - Trình độ học vấn từ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực môi trường- Đã có kinh nghiệm thực hiện gói thầu tưng tự. | 4 | 3 |
| 4 | Tổ trưởng tổ lấy mẫu quan trắc hiện trường | 1 | -Trình độ học vấn từ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực môi trường, nằm trong danh sách Đội quan trắc hiện trường của cơ quan theo Nghị định 127/2014/NĐ-CP.- Đã có kinh nghiệm tham gia thực hiện quản lý điều hành tổ quan trắc lấy mẫu, phân tích mẫu tại hiện trường | 7 | 6 |
| 5 | Cán bộ tham gia lấy mẫu và đo đạc ngoài hiện trường | 5 | - Trình độ học vấn từ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực môi trường- Đã có kinh nghiệm thực hiện lấy mẫu quan trắc tại hiện trường | 4 | 3 |
| 6 | Tổ trưởng tổ phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm | 1 | -Trình độ học vấn từ Thạc sĩ trở lên chuyên ngành về lĩnh vực môi trường, nằm trong danh sách Đội phân tích của cơ quan theo Nghị định 127/2014/NĐ-CP-Đã có kinh nghiệm tham gia thực hiện quản lý mẫu, bảo quản, phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm | 6 | 5 |
| 7 | Cán bộ thực hiện phân tích mẫu trong Phòng thí nghiệm | 5 | -Trình độ học vấn từ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực môi trường-Đã có kinh nghiệm phân tích mẫu phòng thí nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi