Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo gầm, máy, hệ thống cửa điện, thân vỏ đối với 09 xe khách loại 29 chỗ và 01 xe loại 16 chỗ thuộc Cục Hậu cần, Bộ Công an

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013183-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo gầm, máy, hệ thống cửa điện, thân vỏ đối với 09 xe khách loại 29 chỗ và 01 xe loại 16 chỗ thuộc Cục Hậu cần, Bộ Công an
Số hiệu KHLCNT 20210974548
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 10:55:00 đến ngày 2021-10-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,115,096,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 330.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về ô tô;- Đã có kinh nghiệm làm Quản lý kỹ thuật tối thiểu 5 năm.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng lao động kèm theo văn bản chứng minh quá trình làm việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về ô tô;- Đã có kinh nghiệm làm CB kỹ thuật tối thiểu 3 năm.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng lao động kèm theo văn bản chứng minh quá trình làm việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ lành nghề
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành về ô tô;- Đã có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 2 năm.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng lao động kèm theo văn bản chứng minh quá trình làm việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đánh bóng sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy test lỗi động cơ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cầu nâng 2 trụ thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Bộ dụng cụ sửa máy lạnh
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn Mic
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm dầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hút dầu động cơ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, cải tạo gầm, máy, hệ thống cửa điện, thân vỏ đối với 09 xe khách loại 29 chỗ và 01 xe loại 16 chỗ thuộc Cục Hậu cần, Bộ Công an
Sửa chữa, cải tạo gầm, máy, hệ thống cửa điện, thân vỏ đối với 09 xe khách loại 29 chỗ và 01 xe loại 16 chỗ thuộc Cục Hậu cần, Bộ Công an
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069.47755.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an , địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069.47755.


E-CDNT 10.7
không yêu cầu
E-CDNT 15.2
theo yêu cầu của các biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069.47755.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069.47755.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069.47755.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069.47755.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xe 3-2 Auto 29K BKS 80A - 038.30 Chương V-HSMT Chiếc 0
2 Lá nhíp cái trước Chương V-HSMT Cái 2
3 Lá nhíp cái sau Chương V-HSMT Cái 2
4 Lá nhíp đệm Chương V-HSMT Cái 4
5 Ốc xtan Chương V-HSMT Cái 4
6 Quang nhíp ( trước + sau ) Chương V-HSMT Cái 8
7 Đệm nhíp dài Chương V-HSMT Cái 30
8 Đệm nhíp tròn Chương V-HSMT Cái 50
9 Giảm sóc béo Chương V-HSMT Cái 4
10 Áo ắc nhíp Chương V-HSMT Cái 16
11 Cao su ốp cân bằng trước Chương V-HSMT Cái 2
12 Cao su ắc cân bằng trước Chương V-HSMT Cái 4
13 Cao su ốp cân bằng sau Chương V-HSMT Cái 2
14 Cao su ắc cân bằng sau Chương V-HSMT Cái 4
15 Công hạ cầu trước phục vụ thay nhíp trước Chương V-HSMT Xe 1
16 Công tháo 2 bó nhíp trước thay nhíp cái + đệm nhíp Chương V-HSMT Xe 1
17 Công đóng ép thay ắc nhíp ( trước + sau ) Chương V-HSMT Xe 1
18 Công hạ cầu sau phục vụ thay nhíp sau Chương V-HSMT Xe 1
19 Công tháo 2 bó nhíp sau thay nhíp cái + đệm nhíp Chương V-HSMT Xe 1
20 Công thay giảm sóc ( trước + sau ) Chương V-HSMT Cái 4
21 Công thay cao su cân bằng ( trước + sau ) Chương V-HSMT Xe 1
22 Cúp ben phanh Chương V-HSMT Bộ 8
23 Phớt láp Chương V-HSMT Cái 2
24 Phớt moay ơ Chương V-HSMT Cái 4
25 Dầu phanh Chương V-HSMT Lít 2
26 Mỡ bi Chương V-HSMT Kg 4
27 Công bảo dưỡng phanh + bi moay ơ Chương V-HSMT Bánh 4
28 Công tắc cắt mát điện Chương V-HSMT Cái 1
29 Cắt mát điện Chương V-HSMT Cái 1
30 Dây điện đấu cắt mát Chương V-HSMT Mét 10
31 Công đấu cắt mát Chương V-HSMT Xe 1
32 Dầu máy Chương V-HSMT Lít 9
33 Lọc dầu máy Chương V-HSMT Cái 1
34 Nước mát Chương V-HSMT Hộp 10
35 Gioăng mặt máy Chương V-HSMT Cái 1
36 Su páp xả + hút Chương V-HSMT Cái 8
37 Bơm dầu Chương V-HSMT Cái 1
38 Mặt máy Chương V-HSMT Cái 1
39 Cân bơm cao áp Chương V-HSMT Xe 1
40 Phóng lốc + mài mặt lốc máy Chương V-HSMT Xe 1
41 Rà supap Chương V-HSMT Xe 1
42 Thông súc két nước Chương V-HSMT Xe 1
43 Dầu rửa vật liệu phụ Chương V-HSMT Xe 1
44 Công tháo cẩu máy Chương V-HSMT Xe 1
45 Công bổ máy thay thế vật tư + lắp ráp hoàn thiện Chương V-HSMT Xe 1
46 Sơn ba đờ xốc trước Chương V-HSMT Cái 1
47 Sơn cốp sau Chương V-HSMT Cái 1
48 Sơn trán xe Chương V-HSMT Cái 1
49 Xe 3-2 Auto 29K BKS 80A-038.36 Chương V-HSMT Chiếc 0
50 Lá nhíp cái trước Chương V-HSMT Cái 2
51 Lá nhíp cái sau Chương V-HSMT Cái 2
52 Lá nhíp đệm Chương V-HSMT Cái 4
53 Ốc xtan Chương V-HSMT Cái 4
54 Quang nhíp ( trước + sau ) Chương V-HSMT Cái 8
55 Đệm nhíp dài Chương V-HSMT Cái 30
56 Đệm nhíp tròn Chương V-HSMT Cái 50
57 Giảm sóc béo Chương V-HSMT Cái 4
58 Áo ắc nhíp Chương V-HSMT Cái 16
59 Cao su ốp cân bằng trước Chương V-HSMT Cái 2
60 Cao su ắc cân bằng trước Chương V-HSMT Cái 4
61 Cao su ốp cân bằng sau Chương V-HSMT Cái 2
62 Cao su ắc cân bằng sau Chương V-HSMT Cái 4
63 Bót lái Chương V-HSMT Cái 1
64 Bơm dầu trợ lực Chương V-HSMT Cái 1
65 Công thay bót lái Chương V-HSMT Xe 1
66 Công thay bơm dầu trợ lực Chương V-HSMT Xe 1
67 Thông súc két nước Chương V-HSMT Xe 1
68 Nước mát Chương V-HSMT Hộp 10
69 Dầu trợ lực Chương V-HSMT Lít 2
70 Dầu cầu + dầu số Chương V-HSMT Lít 9
71 Thanh ba dọc Chương V-HSMT Cái 1
72 Rô tuyn ba ngang Chương V-HSMT Cái 2
73 Công tháo két nước thông súc Chương V-HSMT Xe 1
74 Công thay nước mát Chương V-HSMT Xe 1
75 Công thay dầu trợ lực Chương V-HSMT Xe 1
76 Công thay dầu cầu, dầu số Chương V-HSMT Xe 1
77 Công thay thanh ba dọc Chương V-HSMT Xe 1
78 Công thay rô tuyn ba ngang + căn chỉnh độ chụm Chương V-HSMT Xe 1
79 Công hạ cầu trước phục vụ thay nhíp trước Chương V-HSMT Xe 1
80 Công tháo 2 bó nhíp trước thay nhíp cái + đệm nhíp Chương V-HSMT Xe 1
81 Công đóng ép thay ắc nhíp (trước + sau) Chương V-HSMT Xe 1
82 Công hạ cầu sau phục vụ thay nhíp sau Chương V-HSMT Xe 1
83 Công tháo 2 bó nhíp sau thay nhíp cái + đệm nhíp Chương V-HSMT Xe 1
84 Công thay giảm sóc ( trước + sau ) Chương V-HSMT Cái 4
85 Công thay cao su cân bằng ( trước + sau ) Chương V-HSMT Xe 1
86 Công tắc cắt mát điện Chương V-HSMT Cái 1
87 Cắt mát điện Chương V-HSMT Cái 1
88 Dây điện đấu cắt mát Chương V-HSMT Mét 10
89 Công đấu cắt mát Chương V-HSMT Xe 1
90 Sơn ba đờ xốc trước Chương V-HSMT Cái 1
91 Sơn ba đờ xốc sau Chương V-HSMT Cái 1
92 Hàn vá mọt cua lốp trước lái Chương V-HSMT Cái 1
93 Sơn cua lốp trước lái Chương V-HSMT Cái 1
94 Bản lề cốp Chương V-HSMT Bộ 2
95 Sơn cốp để đồ phụ Chương V-HSMT Cái 1
96 Xe 3-2 Auto 29K BKS 80A-038.42 Chương V-HSMT Chiếc 0
97 Lá nhíp cái trước Chương V-HSMT Cái 2
98 Lá nhíp cái sau Chương V-HSMT Cái 2
99 Lá nhíp đệm Chương V-HSMT Cái 4
100 Ốc xtan Chương V-HSMT Cái 4
101 Quang nhíp ( trước + sau ) Chương V-HSMT Cái 8
102 Đệm nhíp dài Chương V-HSMT Cái 30
103 Đệm nhíp tròn Chương V-HSMT Cái 50
104 Giảm sóc béo Chương V-HSMT Cái 4
105 Áo ắc nhíp Chương V-HSMT Cái 16
106 Cao su ốp cân bằng trước Chương V-HSMT Cái 2
107 Cao su ắc cân bằng trước Chương V-HSMT Cái 4
108 Cao su ốp cân bằng sau Chương V-HSMT Cái 2
109 Cao su ắc cân bằng sau Chương V-HSMT Cái 4
110 Cúp ben phanh Chương V-HSMT Bộ 8
111 Thanh ba dọc Chương V-HSMT Cái 1
112 Khớp các đăng trục bót lái Chương V-HSMT Cái 1
113 Công thay thanh ba dọc Chương V-HSMT Xe 1
114 Công tháo cột lái thay khớp các đăng Chương V-HSMT Xe 1
115 Phớt láp Chương V-HSMT Cái 2
116 Phớt moay ơ Chương V-HSMT Cái 4
117 Dầu phanh Chương V-HSMT Lít 2
118 Mỡ bi Chương V-HSMT Kg 4
119 Công tắc cắt mát điện Chương V-HSMT Cái 1
120 Cắt mát điện Chương V-HSMT Cái 1
121 Dây điện đấu cắt mát Chương V-HSMT Mét 10
122 Nước mát Chương V-HSMT Hộp 10
123 Dầu cầu + dầu số Chương V-HSMT Lít 9
124 Dầu trợ lực Chương V-HSMT Lít 2
125 Bi may ơ trước Chương V-HSMT Vòng 2
126 Bi may ơ sau Chương V-HSMT Vòng 2
127 Bộ máy đề Chương V-HSMT Bộ 1
128 Công hạ cầu trước phục vụ thay nhíp trước Chương V-HSMT Xe 1
129 Công tháo 2 bó nhíp trước thay nhíp cái + đệm nhíp Chương V-HSMT Xe 1
130 Công đóng ép thay ắc nhíp ( trước + sau ) Chương V-HSMT Xe 1
131 Công hạ cầu sau phục vụ thay nhíp sau Chương V-HSMT Xe 1
132 Công tháo 2 bó nhíp sau thay nhíp cái + đệm nhíp Chương V-HSMT Xe 1
133 Công thay giảm sóc ( trước + sau ) Chương V-HSMT Cái 4
134 Công thay cao su cân bằng ( trước + sau ) Chương V-HSMT Xe 1
135 Công bảo dưỡng phanh + bi moay ơ Chương V-HSMT Bánh 4
136 Công đấu cắt mát Chương V-HSMT Xe 1
137 Thông súc két nước Chương V-HSMT Xe 1
138 Bảo dưỡng máy phát Chương V-HSMT Xe 1
139 Công thay dầu cầu, dầu số Chương V-HSMT Xe 1
140 Công thay dầu trợ lực Chương V-HSMT Xe 1
141 Công thay nước mát Chương V-HSMT Xe 1
142 Công đóng thay bi may ơ Chương V-HSMT Xe 1
143 Công tháo két nước thông súc Chương V-HSMT Xe 1
144 Công thay đề Chương V-HSMT Xe 1
145 Xe 3-2 Auto 29K BKS 80A-038.69 Chương V-HSMT Chiếc 0
146 Lá nhíp cái trước Chương V-HSMT Cái 2
147 Lá nhíp cái sau Chương V-HSMT Cái 2
148 Lá nhíp đệm Chương V-HSMT Cái 4
149 Ốc xtan Chương V-HSMT Cái 4
150 Quang nhíp ( trước + sau ) Chương V-HSMT Cái 8
151 Đệm nhíp dài Chương V-HSMT Cái 30
152 Đệm nhíp tròn Chương V-HSMT Cái 50
153 Giảm sóc béo Chương V-HSMT Cái 4
154 Áo ắc nhíp Chương V-HSMT Cái 16
155 Cao su ốp cân bằng trước Chương V-HSMT Cái 2
156 Cao su ắc cân bằng trước Chương V-HSMT Cái 4
157 Cao su ốp cân bằng sau Chương V-HSMT Cái 2
158 Cao su ắc cân bằng sau Chương V-HSMT Cái 4
159 Công hạ cầu trước phục vụ thay nhíp trước Chương V-HSMT Xe 1
160 Công tháo 2 bó nhíp trước thay nhíp cái + đệm nhíp Chương V-HSMT Xe 1
161 Công đóng ép thay ắc nhíp ( trước + sau ) Chương V-HSMT Xe 1
162 Công hạ cầu sau phục vụ thay nhíp sau Chương V-HSMT Xe 1
163 Công tháo 2 bó nhíp sau thay nhíp cái + đệm nhíp Chương V-HSMT Xe 1
164 Công thay giảm sóc ( trước + sau ) Chương V-HSMT Cái 4
165 Công thay cao su cân bằng ( trước + sau ) Chương V-HSMT Xe 1
166 Cúp ben phanh Chương V-HSMT Bộ 4
167 Phớt láp Chương V-HSMT Cái 2
168 Phớt moay ơ Chương V-HSMT Cái 4
169 Dầu phanh Chương V-HSMT Lít 2
170 Mỡ bi Chương V-HSMT Kg 4
171 Thông súc két nước Chương V-HSMT Xe 1
172 Nước mát Chương V-HSMT Hộp 10
173 Dầu cầu + dầu số Chương V-HSMT Lít 9
174 Dầu trợ lực Chương V-HSMT Lít 2
175 Bảo dưỡng máy phát Chương V-HSMT Xe 1
176 Bảo dưỡng đề Chương V-HSMT Xe 1
177 Tổng phanh Chương V-HSMT Cái 1
178 Xi lanh đờ lu trước Chương V-HSMT Cái 1
179 Xi lanh đờ lu sau Chương V-HSMT Cái 3
180 Công tháo két nước thông súc Chương V-HSMT Xe 1
181 Công thay dầu cầu, dầu số Chương V-HSMT Xe 1
182 Công thay dầu trợ lực Chương V-HSMT Xe 1
183 Công thay nước mát Chương V-HSMT Xe 1
184 Công thay tổng phanh Chương V-HSMT Xe 1
185 Công thay xi lanh đờ lu Chương V-HSMT Xe 1
186 Công bảo dưỡng phanh + bi moay ơ Chương V-HSMT Bánh 4
187 Căn chỉnh độ chụm Chương V-HSMT Xe 1
188 Công tắc cắt mát điện Chương V-HSMT Cái 1
189 Cắt mát điện Chương V-HSMT Cái 1
190 Dây điện đấu cắt mát Chương V-HSMT Mét 10
191 Công đấu cắt mát Chương V-HSMT Xe 1
192 Bản lề cốp phụ Chương V-HSMT Bộ 2
193 Sơn trán xe Chương V-HSMT Cái 1
194 Sơn BDX trước Chương V-HSMT Cái 1
195 Sơn BDX sau Chương V-HSMT Cái 1
196 Sơn sườn sau phụ Chương V-HSMT Cái 1
197 Sơn trụ hông sau phụ Chương V-HSMT Cái 1
198 Sơn mào sau phụ Chương V-HSMT Cái 1
199 Sơn sườn sau lái màu dưới Chương V-HSMT Cái 1
200 Sơn cốp lái Chương V-HSMT Cái 1
201 Xe County BKS 80B-4025 Chương V-HSMT Chiếc 0
202 Lá nhíp cái trước Chương V-HSMT Cái 2
203 Lá nhíp cái sau Chương V-HSMT Cái 2
204 Lá nhíp phụ đệm Chương V-HSMT Cái 4
205 Ắc nhíp ắc cao su Chương V-HSMT Quả 16
206 Ắc nhíp sắt Chương V-HSMT Quả 8
207 Đệm nhíp dài Chương V-HSMT Cái 30
208 Bu lông xtan Chương V-HSMT Cái 4
209 Giảm sóc béo Chương V-HSMT Cái 4
210 Cao su ốp cân bằng trước Chương V-HSMT Cái 2
211 Cao su ắc cân bằng trước Chương V-HSMT Cái 4
212 Cao su ốp cân bằng sau Chương V-HSMT Cái 2
213 Cao su ắc cân bằng sau Chương V-HSMT Cái 4
214 Đệm nhíp tròn Chương V-HSMT Cái 50
215 Áo ắc nhíp Chương V-HSMT Cái 16
216 Quang nhíp ( trước + sau ) Chương V-HSMT Cái 8
217 Cúp ben phanh sau Chương V-HSMT Bộ 6
218 Thông súc két nước Chương V-HSMT Xe 1
219 Xi lanh đờ lu phanh sau Chương V-HSMT Quả 2
220 Nước mát Chương V-HSMT Hộp 10
221 Dầu trợ lực Chương V-HSMT Lít 2
222 Dầu cầu + dầu số Chương V-HSMT Lít 9
223 Than máy phát Chương V-HSMT Bộ 1
224 Rô to máy phát Chương V-HSMT Cái 1
225 Bi may ơ trước Chương V-HSMT Vòng 1
226 Bi may ơ sau Chương V-HSMT Vòng 2
227 Bi chữ thập Chương V-HSMT Vòng 2
228 Tổng côn Chương V-HSMT Cái 1
229 Dầu côn Chương V-HSMT Lít 1
230 Dầu phanh Chương V-HSMT Lít 2
231 Phớt láp Chương V-HSMT Cái 2
232 Phớt moay ơ Chương V-HSMT Cái 4
233 Mỡ bi Chương V-HSMT Kg 4
234 Công tháo lắp hạ cầu trước phục vụ thay nhíp trước Chương V-HSMT Xe 1
235 Công tháo hạ 2 bó nhíp trước thay nhíp cái + đệm nhíp Chương V-HSMT Xe 1
236 Công đóng ép thay ắc nhíp ( trước + sau ) Chương V-HSMT Xe 1
237 Công tháo hạ + lắp cầu sau phục vụ thay nhíp sau Chương V-HSMT Xe 1
238 Công tháo lắp 2 bó nhíp sau thay lá nhíp cái + đệm nhíp Chương V-HSMT Xe 1
239 Công thay giảm sóc ( trước + sau ) Chương V-HSMT Cái 4
240 Công thay cao su cân bằng ( trước + sau ) Chương V-HSMT Xe 1
241 Công bảo dưỡng phanh + bi moay ơ Chương V-HSMT Bánh 4
242 Bảo dưỡng đề Chương V-HSMT Xe 1
243 Công tháo két nước thông súc Chương V-HSMT Xe 1
244 Công thay nước mát Chương V-HSMT Xe 1
245 Công thay dầu trợ lực Chương V-HSMT Xe 1
246 Công thay dầu cầu + dầu số Chương V-HSMT Xe 1
247 Công thay than + rô to máy phát Chương V-HSMT Xe 1
248 Công đóng thay bi may ơ Chương V-HSMT Xe 1
249 Công thay bi chữ thập Chương V-HSMT Xe 1
250 Công thay tổng côn Chương V-HSMT Xe 1
251 Xe County BKS 80B-4583 Chương V-HSMT Chiếc 0
252 Lá nhíp cái trước Chương V-HSMT Cái 2
253 Lá nhíp cái sau Chương V-HSMT Cái 2
254 Lá nhíp phụ đệm Chương V-HSMT Cái 4
255 Ắc nhíp ắc cao su Chương V-HSMT Quả 16
256 Ắc nhíp sắt Chương V-HSMT Quả 8
257 Đệm nhíp dài Chương V-HSMT Cái 30
258 Bu lông xtan Chương V-HSMT Cái 4
259 Giảm sóc béo Chương V-HSMT Cái 4
260 Cao su ốp cân bằng trước Chương V-HSMT Cái 2
261 Cao su ắc cân bằng trước Chương V-HSMT Cái 4
262 Cao su ốp cân bằng sau Chương V-HSMT Cái 2
263 Cao su ắc cân bằng sau Chương V-HSMT Cái 4
264 Đệm nhíp tròn Chương V-HSMT Cái 50
265 Áo ắc nhíp Chương V-HSMT Cái 16
266 Quang nhíp ( trước + sau ) Chương V-HSMT Cái 8
267 Bánh đà Chương V-HSMT Cái 1
268 Bộ máy đề Chương V-HSMT Bộ 1
269 Bi a cơ Chương V-HSMT Vòng 1
270 Công tháo thay bánh đà Chương V-HSMT Xe 1
271 Công hạ số thay bánh đà Chương V-HSMT Xe 1
272 Thông súc két nước Chương V-HSMT Xe 1
273 Nước mát Chương V-HSMT Hộp 10
274 Dầu trợ lực Chương V-HSMT Lít 2
275 Dầu cầu + dầu số Chương V-HSMT Lít 9
276 Bảo dưỡng máy phát Chương V-HSMT Xe 1
277 Bảo dưỡng đề Chương V-HSMT Xe 1
278 Cân bơm cao áp thay gioăng phớt Chương V-HSMT Xe 1
279 Cân kim cao áp Chương V-HSMT Xe 1
280 Kim phun cao áp Chương V-HSMT Cái 1
281 Bi quang treo các đăng Chương V-HSMT Vòng 1
282 Thanh ba dọc Chương V-HSMT Cái 1
283 Rô tuyn ba ngang Chương V-HSMT Cái 2
284 Bi may ơ trước Chương V-HSMT Vòng 2
285 Công tháo két nước thông súc Chương V-HSMT Xe 1
286 Công thay nước mát Chương V-HSMT Xe 1
287 Công thay dầu cầu + dầu số Chương V-HSMT Xe 1
288 Công thay dầu trợ lực Chương V-HSMT Xe 1
289 Công tháo bơm, kim cao áp + thay kim Chương V-HSMT Xe 1
290 Công thay bi quang treo Chương V-HSMT Xe 1
291 Công thay thanh ba dọc Chương V-HSMT Xe 1
292 Công thay rô tuyn ba ngang + căn chỉnh độ chụm Chương V-HSMT Xe 1
293 Công tháo, thay bi may ơ Chương V-HSMT Xe 1
294 Công tháo lắp hạ cầu trước phục vụ thay nhíp trước Chương V-HSMT Xe 1
295 Công tháo hạ 2 bó nhíp trước thay nhíp cái + đệm nhíp Chương V-HSMT Xe 1
296 Công đóng ép thay ắc nhíp ( trước + sau ) Chương V-HSMT Xe 1
297 Công tháo hạ + lắp cầu sau phục vụ thay nhíp sau Chương V-HSMT Xe 1
298 Công tháo lắp 2 bó nhíp sau thay lá nhíp cái + đệm nhíp Chương V-HSMT Xe 1
299 Công thay giảm sóc ( trước + sau ) Chương V-HSMT Cái 4
300 Công thay cao su cân bằng ( trước + sau ) Chương V-HSMT Xe 1
301 Dây curoa máy phát Chương V-HSMT Cái 2
302 Dây curoa điều hòa Chương V-HSMT Cái 2
303 Bi tăng điều hòa Chương V-HSMT Bộ 2
304 Lốp sau Brigeston 700-16 Chương V-HSMT Quả 4
305 Công thay lốp + cân bằng động Chương V-HSMT Quả 4
306 Sơn BDX sau Chương V-HSMT Cái 1
307 Sơn cốp sau Chương V-HSMT Cái 1
308 Sơn sườn sau bên lái màu trên Chương V-HSMT Cái 1
309 Xe County BKS 80A-021.24 Chương V-HSMT Chiếc 0
310 Lá nhíp cái trước Chương V-HSMT Cái 2
311 Lá nhíp cái sau Chương V-HSMT Cái 2
312 Lá nhíp phụ đệm Chương V-HSMT Cái 4
313 Ắc nhíp ắc cao su Chương V-HSMT Quả 16
314 Ắc nhíp sắt Chương V-HSMT Quả 8
315 Đệm nhíp dài Chương V-HSMT Cái 30
316 Bu lông xtan Chương V-HSMT Cái 4
317 Giảm sóc béo Chương V-HSMT Cái 4
318 Cao su ốp cân bằng trước Chương V-HSMT Cái 2
319 Cao su ắc cân bằng trước Chương V-HSMT Cái 4
320 Cao su ốp cân bằng sau Chương V-HSMT Cái 2
321 Cao su ắc cân bằng sau Chương V-HSMT Cái 4
322 Đệm nhíp tròn Chương V-HSMT Cái 50
323 Áo ắc nhíp Chương V-HSMT Cái 16
324 Quang nhíp ( trước + sau ) Chương V-HSMT Cái 8
325 Phớt láp Chương V-HSMT Cái 2
326 Bi may ơ sau phụ Chương V-HSMT Vòng 2
327 Trục láp sau phụ Chương V-HSMT Cái 1
328 Mỡ bi Chương V-HSMT Kg 1
329 Láng tăng bua sau phụ Chương V-HSMT Cái 1
330 Vỏ cầu sau Chương V-HSMT Cái 1
331 Dầu cầu Chương V-HSMT Lít 4
332 Bộ căn cầu Chương V-HSMT Bộ 1
333 Bi quả dứa vòng to Chương V-HSMT Vòng 1
334 Bi quả dứa vòng nhỏ Chương V-HSMT Vòng 1
335 Bi vành chậu Chương V-HSMT Vòng 2
336 Bộ bánh răng vi sai Chương V-HSMT Bộ 1
337 Dầu rửa vật liệu phụ Chương V-HSMT Xe 1
338 Công thay phớt láp Chương V-HSMT Xe 1
339 Công đóng thay bi may ơ sau Chương V-HSMT Xe 1
340 Công tháo lắp thay tăng bua Chương V-HSMT Xe 1
341 Công tháo hạ thay vỏ cầu Chương V-HSMT Xe 1
342 Công thay bộ căn cầu Chương V-HSMT Xe 1
343 Công thay bi quả dứa Chương V-HSMT Xe 1
344 Công thay bi vành chậu Chương V-HSMT Xe 1
345 Công thay bánh răng vi sai Chương V-HSMT Xe 1
346 Thông súc két nước Chương V-HSMT Xe 1
347 Nước mát Chương V-HSMT Hộp 10
348 Dầu trợ lực Chương V-HSMT Lít 2
349 Dầu cầu + dầu số Chương V-HSMT Lít 9
350 Bảo dưỡng máy phát Chương V-HSMT Xe 1
351 Bảo dưỡng đề Chương V-HSMT Xe 1
352 Mô tơ gạt mưa Chương V-HSMT Cái 1
353 Cơ cấu gạt mưa Chương V-HSMT Bộ 1
354 Ắc phi nhê Chương V-HSMT Cái 1
355 Công tháo két nước thông súc Chương V-HSMT Xe 1
356 Công thay nước mát Chương V-HSMT Xe 1
357 Công thay dầu cầu + dầu số Chương V-HSMT Xe 1
358 Công thay dầu trợ lực Chương V-HSMT Xe 1
359 Công tháo táp lô thay mô tơ + cơ cấu gạt mưa Chương V-HSMT Xe 1
360 Công thay ắc phi nhê Chương V-HSMT Xe 1
361 Công tháo lắp hạ cầu trước phục vụ thay nhíp trước Chương V-HSMT Xe 1
362 Công tháo hạ 2 bó nhíp trước thay nhíp cái + đệm nhíp Chương V-HSMT Xe 1
363 Công đóng ép thay ắc nhíp ( trước + sau ) Chương V-HSMT Xe 1
364 Công tháo hạ + lắp cầu sau phục vụ thay nhíp sau Chương V-HSMT Xe 1
365 Công tháo lắp 2 bó nhíp sau thay lá nhíp cái + đệm nhíp Chương V-HSMT Xe 1
366 Công thay giảm sóc ( trước + sau ) Chương V-HSMT Cái 4
367 Công thay cao su cân bằng ( trước + sau ) Chương V-HSMT Xe 1
368 Chổi gạt mưa Chương V-HSMT Đôi 1
369 Cắt mát Chương V-HSMT Cái 1
370 Hàn xử lý dột nước trán xe Chương V-HSMT Cái 1
371 Sơn trán xe Chương V-HSMT Cái 1
372 Sơn BDX trước Chương V-HSMT Cái 1
373 Sơn ốp la zăng Chương V-HSMT Cái 4
374 Ốp tâm lốp Chương V-HSMT Cái 1
375 Lốc điều hòa Chương V-HSMT Cái 2
376 Phin lọc ga Chương V-HSMT Cái 2
377 Dàn nóng điều hòa Chương V-HSMT Cái 2
378 Gas lạnh Chương V-HSMT Xe 1
379 Dầu lốc lạnh Chương V-HSMT Xe 1
380 Van ngắt lạnh Chương V-HSMT Cái 1
381 Tuy ô điều hòa + co Chương V-HSMT Cái 2
382 Nước súc rửa điều hòa Chương V-HSMT Hộp 15
383 Công thay vật tư + bảo dưỡng điều hòa Chương V-HSMT Xe 1
384 Xe County BKS 80A-021.26 Chương V-HSMT Chiếc 0
385 Lá nhíp cái trước Chương V-HSMT Cái 2
386 Lá nhíp cái sau Chương V-HSMT Cái 2
387 Lá nhíp phụ đệm Chương V-HSMT Cái 4
388 Ắc nhíp ắc cao su Chương V-HSMT Quả 16
389 Ắc nhíp sắt Chương V-HSMT Quả 8
390 Đệm nhíp dài Chương V-HSMT Cái 30
391 Bu lông xtan Chương V-HSMT Cái 4
392 Giảm sóc béo Chương V-HSMT Cái 4
393 Cao su ốp cân bằng trước Chương V-HSMT Cái 2
394 Cao su ắc cân bằng trước Chương V-HSMT Cái 4
395 Cao su ốp cân bằng sau Chương V-HSMT Cái 2
396 Cao su ắc cân bằng sau Chương V-HSMT Cái 4
397 Đệm nhíp tròn Chương V-HSMT Cái 50
398 Áo ắc nhíp Chương V-HSMT Cái 16
399 Quang nhíp ( trước + sau ) Chương V-HSMT Cái 8
400 Công tháo lắp hạ cầu trước phục vụ thay nhíp trước Chương V-HSMT Xe 1
401 Công tháo hạ 2 bó nhíp trước thay nhíp cái + đệm nhíp Chương V-HSMT Xe 1
402 Công đóng ép thay ắc nhíp ( trước + sau ) Chương V-HSMT Xe 1
403 Công tháo hạ + lắp cầu sau phục vụ thay nhíp sau Chương V-HSMT Xe 1
404 Công tháo lắp 2 bó nhíp sau thay lá nhíp cái + đệm nhíp Chương V-HSMT Xe 1
405 Công thay giảm sóc ( trước + sau ) Chương V-HSMT Cái 4
406 Công thay cao su cân bằng ( trước + sau ) Chương V-HSMT Xe 1
407 Cúp ben phanh Chương V-HSMT Bộ 8
408 Dầu phanh Chương V-HSMT Lít 2
409 Phớt láp Chương V-HSMT Cái 2
410 Phớt moay ơ Chương V-HSMT Cái 4
411 Mỡ bi Chương V-HSMT Kg 4
412 Công bảo dưỡng phanh + bi moay ơ Chương V-HSMT Bánh 4
413 Bi trục 5 tầng Chương V-HSMT Vòng 2
414 Bi trục đồng tốc Chương V-HSMT Vòng 2
415 Bánh răng số 1 Chương V-HSMT Cái 1
416 Bánh răng số 2 Chương V-HSMT Cái 1
417 Bánh răng số 3 Chương V-HSMT Cái 1
418 Bánh răng số 5 Chương V-HSMT Cái 1
419 Bánh răng số lùi Chương V-HSMT Cái 1
420 Trục ắc cơ Chương V-HSMT Cái 1
421 Bi giọ Chương V-HSMT Vòng 5
422 Trục + càng cua Chương V-HSMT Bộ 3
423 Bộ lồng đồng tốc Chương V-HSMT Bộ 3
424 Bánh răng đồng tốc Chương V-HSMT Cái 4
425 Phớt đầu hộp số Chương V-HSMT Cái 1
426 Phớt đuôi hộp số Chương V-HSMT Cái 1
427 Vỏ loa hộp số Chương V-HSMT Cái 1
428 Dầu rửa vật liệu phụ Chương V-HSMT Xe 1
429 Công tháo hạ hộp số Chương V-HSMT Xe 1
430 Công tháo + bổ hộp số + vệ sinh + thay vật tư chi tiết bên trong hộp số Chương V-HSMT Xe 1
431 Thông súc két nước Chương V-HSMT Xe 1
432 Nước mát Chương V-HSMT Hộp 10
433 Dầu trợ lực Chương V-HSMT Lít 2
434 Dầu cầu + dầu số Chương V-HSMT Lít 9
435 Bảo dưỡng máy phát Chương V-HSMT Xe 1
436 Bảo dưỡng đề Chương V-HSMT Xe 1
437 Bi may ơ trước Chương V-HSMT Vòng 2
438 Công tắc đèn pha cốt Chương V-HSMT Cái 1
439 Tăng bua trước Chương V-HSMT Bộ 1
440 Công tháo két nước thông súc Chương V-HSMT Xe 1
441 Công thay nước mát Chương V-HSMT Xe 1
442 Công thay dầu cầu + dầu số Chương V-HSMT Xe 1
443 Công thay dầu trợ lực Chương V-HSMT Xe 1
444 Công thay công tắc đèn pha cốt Chương V-HSMT Xe 1
445 Công thay bi + tăng bua trước Chương V-HSMT Xe 1
446 Gò phục hồi sườn bên phụ màu trên Chương V-HSMT Cái 1
447 Sơn sườn bên phụ màu trên Chương V-HSMT Cái 1
448 Gò phục hồi sườn bên phụ màu dưới Chương V-HSMT Cái 1
449 Sơn sườn bên phụ màu dưới Chương V-HSMT Cái 1
450 Sơn trụ hông bên phụ Chương V-HSMT Cái 1
451 Sơn cốp sau bên phụ Chương V-HSMT Cái 1
452 Sơn đuôi xe Chương V-HSMT Cái 1
453 Sơn cửa bên lái Chương V-HSMT Cái 1
454 Ốp tâm lốp Chương V-HSMT Cái 1
455 Xe County BKS 80A-001.90 Chương V-HSMT Chiếc 0
456 Bộ quay tháo lốp + khẩu Chương V-HSMT Bộ 1
457 Nạp ga bổ sung Chương V-HSMT Xe 1
458 Lá nhíp cái trước Chương V-HSMT Cái 2
459 Lá nhíp cái sau Chương V-HSMT Cái 2
460 Lá nhíp phụ đệm Chương V-HSMT Cái 4
461 Ắc nhíp ắc cao su Chương V-HSMT Quả 16
462 Ắc nhíp sắt Chương V-HSMT Quả 8
463 Đệm nhíp dài Chương V-HSMT Cái 30
464 Bu lông xtan Chương V-HSMT Cái 4
465 Giảm sóc béo Chương V-HSMT Cái 4
466 Cao su ốp cân bằng trước Chương V-HSMT Cái 2
467 Cao su ắc cân bằng trước Chương V-HSMT Cái 4
468 Cao su ốp cân bằng sau Chương V-HSMT Cái 2
469 Cao su ắc cân bằng sau Chương V-HSMT Cái 4
470 Đệm nhíp tròn Chương V-HSMT Cái 50
471 Áo ắc nhíp Chương V-HSMT Cái 16
472 Quang nhíp ( trước + sau ) Chương V-HSMT Cái 8
473 Công tháo lắp hạ cầu trước phục vụ thay nhíp trước Chương V-HSMT Xe 1
474 Công tháo hạ 2 bó nhíp trước thay nhíp cái + đệm nhíp Chương V-HSMT Xe 1
475 Công đóng ép thay ắc nhíp ( trước + sau ) Chương V-HSMT Xe 1
476 Công tháo hạ + lắp cầu sau phục vụ thay nhíp sau Chương V-HSMT Xe 1
477 Công tháo lắp 2 bó nhíp sau thay lá nhíp cái + đệm nhíp Chương V-HSMT Xe 1
478 Công thay giảm sóc ( trước + sau ) Chương V-HSMT Cái 4
479 Công thay cao su cân bằng ( trước + sau ) Chương V-HSMT Xe 1
480 Cúp ben phanh Chương V-HSMT Bộ 8
481 Dầu phanh Chương V-HSMT Lít 2
482 Phớt láp Chương V-HSMT Cái 2
483 Phớt moay ơ Chương V-HSMT Cái 4
484 Mỡ bi Chương V-HSMT Kg 4
485 Công bảo dưỡng phanh + bi moay ơ Chương V-HSMT Bánh 4
486 Thông súc két nước Chương V-HSMT Xe 1
487 Nước mát Chương V-HSMT Hộp 10
488 Dầu trợ lực Chương V-HSMT Lít 2
489 Dầu cầu + dầu số Chương V-HSMT Lít 9
490 Bảo dưỡng máy phát Chương V-HSMT Xe 1
491 Chuột đề Chương V-HSMT Cái 1
492 Bánh răng đề Chương V-HSMT Cái 1
493 Công tháo két nước thông súc Chương V-HSMT Xe 1
494 Công thay nước mát Chương V-HSMT Xe 1
495 Công thay dầu cầu + dầu số Chương V-HSMT Xe 1
496 Công thay dầu trợ lực Chương V-HSMT Xe 1
497 Công thay chuột đề + bánh răng đề Chương V-HSMT Xe 1
498 Lốc điều hòa Chương V-HSMT Cái 2
499 Dàn nóng điều hòa Chương V-HSMT Cái 2
500 Quạt dàn nóng điều hòa Chương V-HSMT Cái 1
501 Van ngắt lạnh Chương V-HSMT Cái 1
502 Van tiết lưu Chương V-HSMT Cái 1
503 Tuy ô điều hòa + co Chương V-HSMT Cái 2
504 Gas lạnh Chương V-HSMT Xe 1
505 Dầu lạnh Chương V-HSMT Xe 1
506 Nước súc rửa điều hòa Chương V-HSMT Hộp 15
507 Phin lọc ga Chương V-HSMT Cái 2
508 Công thay vật tư + bảo dưỡng điều hòa Chương V-HSMT Xe 1
509 Xe Transit BKS 80A-038.18 Chương V-HSMT Chiếc 0
510 Bi moay ơ trước phụ VKBC20021 Chương V-HSMT Vòng 1
511 Gioăng nắp giàn cò Chương V-HSMT Cái 1
512 Gioăng chặn dầu kim phun Chương V-HSMT Cái 4
513 Gioăng chân kim phun Chương V-HSMT Cái 4
514 Má phanh sau Chương V-HSMT Bộ 1
515 Láng đĩa phanh sau Chương V-HSMT Cái 2
516 Cúp ben phanh Chương V-HSMT Bộ 4
517 Đèn vàng Chương V-HSMT Cái 2
518 Rơ le đèn vàng Chương V-HSMT Cái 1
519 Công tắc đèn Chương V-HSMT Cái 1
520 Dây điện Chương V-HSMT Mét 10
521 Thông súc két nước Chương V-HSMT Xe 1
522 Bảo dưỡng đề Chương V-HSMT Xe 1
523 Bảo dưỡng máy phát Chương V-HSMT Xe 1
524 Cân kim cao áp Chương V-HSMT Xe 1
525 Nước mát Chương V-HSMT Hộp 10
526 Dầu trợ lực Chương V-HSMT Lít 2
527 Bát bèo trước Chương V-HSMT Cái 2
528 Bi bát bèo Chương V-HSMT Bộ 2
529 Tăm bông giảm sóc Chương V-HSMT Cái 2
530 Càng A trước Chương V-HSMT Cái 1
531 Công tháo két nước Chương V-HSMT Xe 1
532 Công tháo kim đi cân Chương V-HSMT Xe 1
533 Công thay nước mát Chương V-HSMT Xe 1
534 Công thay dầu trợ lực Chương V-HSMT Xe 1
535 Công thay bát bèo Chương V-HSMT Xe 1
536 Công thay bi bát bèo Chương V-HSMT Xe 1
537 Công thay tăm bông Chương V-HSMT Xe 1
538 Công thay càng A Chương V-HSMT Xe 1
539 Công tháo thay bi may ơ Chương V-HSMT Xe 1
540 Công đấu đèn Chương V-HSMT Xe 1
541 Công thay gioăng giàn cò Chương V-HSMT Xe 1
542 Công thay gioăng chân kim Chương V-HSMT Xe 1
543 Công thay gioăng chân kim phun Chương V-HSMT Xe 1
544 Công thay má phanh sau Chương V-HSMT Xe 1
545 Phin lọc ga Chương V-HSMT Cái 1
546 Gas lanh Chương V-HSMT Xe 1
547 Dầu lạnh Chương V-HSMT Xe 1
548 Nước súc rửa điều hòa Chương V-HSMT Hộp 15
549 Lốc điều hòa 7C19-19D629-AA Chương V-HSMT Cái 1
550 Sim + gioăng làm kín đường ống Chương V-HSMT Bộ 1
551 Ống tuy ô hạ áp Chương V-HSMT Cái 1
552 Công tháo thay vật tư + bảo dưỡng súc rửa hệ thống điều hòa Chương V-HSMT Cái 1
553 Sơn tút sườn cua lốp sau bên lái Chương V-HSMT Cái 1
554 Gò phục hồi tai xe bên phụ Chương V-HSMT Cái 1
555 Sơn tai xe bên phụ Chương V-HSMT Cái 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 330.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 330.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý kỹ thuật 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về ô tô;- Đã có kinh nghiệm làm Quản lý kỹ thuật tối thiểu 5 năm.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng lao động kèm theo văn bản chứng minh quá trình làm việc)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về ô tô;- Đã có kinh nghiệm làm CB kỹ thuật tối thiểu 3 năm.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng lao động kèm theo văn bản chứng minh quá trình làm việc)33
3 Thợ lành nghề 2 - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành về ô tô;- Đã có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 2 năm.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng lao động kèm theo văn bản chứng minh quá trình làm việc)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí Hoạt động tốt.1
2 Máy đánh bóng sơn Hoạt động tốt.1
3 Máy test lỗi động cơ Hoạt động tốt.1
4 Cầu nâng 2 trụ thủy lực Hoạt động tốt.3
5 Bộ dụng cụ sửa máy lạnh Hoạt động tốt.1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt.1
7 Máy hàn Mic Hoạt động tốt.1
8 Kích thủy lực Hoạt động tốt.1
9 Máy bơm dầu Hoạt động tốt.1
10 Máy hút dầu động cơ Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->