Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo gầm, máy, hệ thống cửa điện, thân vỏ đối với 09 xe khách loại 29 chỗ và 01 xe loại 16 chỗ thuộc Cục Hậu cần, Bộ Công an
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo gầm, máy, hệ thống cửa điện, thân vỏ đối với 09 xe khách loại 29 chỗ và 01 xe loại 16 chỗ thuộc Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974548 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 10:55:00 đến ngày 2021-10-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,115,096,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 330.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về ô tô;- Đã có kinh nghiệm làm Quản lý kỹ thuật tối thiểu 5 năm.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng lao động kèm theo văn bản chứng minh quá trình làm việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về ô tô;- Đã có kinh nghiệm làm CB kỹ thuật tối thiểu 3 năm.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng lao động kèm theo văn bản chứng minh quá trình làm việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ lành nghề |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành về ô tô;- Đã có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 2 năm.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng lao động kèm theo văn bản chứng minh quá trình làm việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đánh bóng sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy test lỗi động cơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cầu nâng 2 trụ thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Bộ dụng cụ sửa máy lạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn Mic | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hút dầu động cơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo gầm, máy, hệ thống cửa điện, thân vỏ đối với 09 xe khách loại 29 chỗ và 01 xe loại 16 chỗ thuộc Cục Hậu cần, Bộ Công an Sửa chữa, cải tạo gầm, máy, hệ thống cửa điện, thân vỏ đối với 09 xe khách loại 29 chỗ và 01 xe loại 16 chỗ thuộc Cục Hậu cần, Bộ Công an 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | theo yêu cầu của các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069.47755. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069.47755. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069.47755. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069.47755. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe 3-2 Auto 29K BKS 80A - 038.30 | Chương V-HSMT | Chiếc | 0 | |
| 2 | Lá nhíp cái trước | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 3 | Lá nhíp cái sau | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 4 | Lá nhíp đệm | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 5 | Ốc xtan | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 6 | Quang nhíp ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Cái | 8 | |
| 7 | Đệm nhíp dài | Chương V-HSMT | Cái | 30 | |
| 8 | Đệm nhíp tròn | Chương V-HSMT | Cái | 50 | |
| 9 | Giảm sóc béo | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 10 | Áo ắc nhíp | Chương V-HSMT | Cái | 16 | |
| 11 | Cao su ốp cân bằng trước | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 12 | Cao su ắc cân bằng trước | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 13 | Cao su ốp cân bằng sau | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 14 | Cao su ắc cân bằng sau | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 15 | Công hạ cầu trước phục vụ thay nhíp trước | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 16 | Công tháo 2 bó nhíp trước thay nhíp cái + đệm nhíp | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 17 | Công đóng ép thay ắc nhíp ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 18 | Công hạ cầu sau phục vụ thay nhíp sau | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 19 | Công tháo 2 bó nhíp sau thay nhíp cái + đệm nhíp | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 20 | Công thay giảm sóc ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 21 | Công thay cao su cân bằng ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 22 | Cúp ben phanh | Chương V-HSMT | Bộ | 8 | |
| 23 | Phớt láp | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 24 | Phớt moay ơ | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 25 | Dầu phanh | Chương V-HSMT | Lít | 2 | |
| 26 | Mỡ bi | Chương V-HSMT | Kg | 4 | |
| 27 | Công bảo dưỡng phanh + bi moay ơ | Chương V-HSMT | Bánh | 4 | |
| 28 | Công tắc cắt mát điện | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 29 | Cắt mát điện | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 30 | Dây điện đấu cắt mát | Chương V-HSMT | Mét | 10 | |
| 31 | Công đấu cắt mát | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 32 | Dầu máy | Chương V-HSMT | Lít | 9 | |
| 33 | Lọc dầu máy | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 34 | Nước mát | Chương V-HSMT | Hộp | 10 | |
| 35 | Gioăng mặt máy | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 36 | Su páp xả + hút | Chương V-HSMT | Cái | 8 | |
| 37 | Bơm dầu | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 38 | Mặt máy | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 39 | Cân bơm cao áp | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 40 | Phóng lốc + mài mặt lốc máy | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 41 | Rà supap | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 42 | Thông súc két nước | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 43 | Dầu rửa vật liệu phụ | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 44 | Công tháo cẩu máy | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 45 | Công bổ máy thay thế vật tư + lắp ráp hoàn thiện | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 46 | Sơn ba đờ xốc trước | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 47 | Sơn cốp sau | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 48 | Sơn trán xe | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 49 | Xe 3-2 Auto 29K BKS 80A-038.36 | Chương V-HSMT | Chiếc | 0 | |
| 50 | Lá nhíp cái trước | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 51 | Lá nhíp cái sau | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 52 | Lá nhíp đệm | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 53 | Ốc xtan | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 54 | Quang nhíp ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Cái | 8 | |
| 55 | Đệm nhíp dài | Chương V-HSMT | Cái | 30 | |
| 56 | Đệm nhíp tròn | Chương V-HSMT | Cái | 50 | |
| 57 | Giảm sóc béo | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 58 | Áo ắc nhíp | Chương V-HSMT | Cái | 16 | |
| 59 | Cao su ốp cân bằng trước | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 60 | Cao su ắc cân bằng trước | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 61 | Cao su ốp cân bằng sau | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 62 | Cao su ắc cân bằng sau | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 63 | Bót lái | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 64 | Bơm dầu trợ lực | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 65 | Công thay bót lái | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 66 | Công thay bơm dầu trợ lực | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 67 | Thông súc két nước | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 68 | Nước mát | Chương V-HSMT | Hộp | 10 | |
| 69 | Dầu trợ lực | Chương V-HSMT | Lít | 2 | |
| 70 | Dầu cầu + dầu số | Chương V-HSMT | Lít | 9 | |
| 71 | Thanh ba dọc | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 72 | Rô tuyn ba ngang | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 73 | Công tháo két nước thông súc | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 74 | Công thay nước mát | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 75 | Công thay dầu trợ lực | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 76 | Công thay dầu cầu, dầu số | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 77 | Công thay thanh ba dọc | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 78 | Công thay rô tuyn ba ngang + căn chỉnh độ chụm | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 79 | Công hạ cầu trước phục vụ thay nhíp trước | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 80 | Công tháo 2 bó nhíp trước thay nhíp cái + đệm nhíp | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 81 | Công đóng ép thay ắc nhíp (trước + sau) | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 82 | Công hạ cầu sau phục vụ thay nhíp sau | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 83 | Công tháo 2 bó nhíp sau thay nhíp cái + đệm nhíp | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 84 | Công thay giảm sóc ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 85 | Công thay cao su cân bằng ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 86 | Công tắc cắt mát điện | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 87 | Cắt mát điện | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 88 | Dây điện đấu cắt mát | Chương V-HSMT | Mét | 10 | |
| 89 | Công đấu cắt mát | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 90 | Sơn ba đờ xốc trước | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 91 | Sơn ba đờ xốc sau | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 92 | Hàn vá mọt cua lốp trước lái | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 93 | Sơn cua lốp trước lái | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 94 | Bản lề cốp | Chương V-HSMT | Bộ | 2 | |
| 95 | Sơn cốp để đồ phụ | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 96 | Xe 3-2 Auto 29K BKS 80A-038.42 | Chương V-HSMT | Chiếc | 0 | |
| 97 | Lá nhíp cái trước | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 98 | Lá nhíp cái sau | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 99 | Lá nhíp đệm | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 100 | Ốc xtan | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 101 | Quang nhíp ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Cái | 8 | |
| 102 | Đệm nhíp dài | Chương V-HSMT | Cái | 30 | |
| 103 | Đệm nhíp tròn | Chương V-HSMT | Cái | 50 | |
| 104 | Giảm sóc béo | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 105 | Áo ắc nhíp | Chương V-HSMT | Cái | 16 | |
| 106 | Cao su ốp cân bằng trước | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 107 | Cao su ắc cân bằng trước | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 108 | Cao su ốp cân bằng sau | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 109 | Cao su ắc cân bằng sau | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 110 | Cúp ben phanh | Chương V-HSMT | Bộ | 8 | |
| 111 | Thanh ba dọc | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 112 | Khớp các đăng trục bót lái | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 113 | Công thay thanh ba dọc | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 114 | Công tháo cột lái thay khớp các đăng | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 115 | Phớt láp | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 116 | Phớt moay ơ | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 117 | Dầu phanh | Chương V-HSMT | Lít | 2 | |
| 118 | Mỡ bi | Chương V-HSMT | Kg | 4 | |
| 119 | Công tắc cắt mát điện | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 120 | Cắt mát điện | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 121 | Dây điện đấu cắt mát | Chương V-HSMT | Mét | 10 | |
| 122 | Nước mát | Chương V-HSMT | Hộp | 10 | |
| 123 | Dầu cầu + dầu số | Chương V-HSMT | Lít | 9 | |
| 124 | Dầu trợ lực | Chương V-HSMT | Lít | 2 | |
| 125 | Bi may ơ trước | Chương V-HSMT | Vòng | 2 | |
| 126 | Bi may ơ sau | Chương V-HSMT | Vòng | 2 | |
| 127 | Bộ máy đề | Chương V-HSMT | Bộ | 1 | |
| 128 | Công hạ cầu trước phục vụ thay nhíp trước | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 129 | Công tháo 2 bó nhíp trước thay nhíp cái + đệm nhíp | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 130 | Công đóng ép thay ắc nhíp ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 131 | Công hạ cầu sau phục vụ thay nhíp sau | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 132 | Công tháo 2 bó nhíp sau thay nhíp cái + đệm nhíp | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 133 | Công thay giảm sóc ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 134 | Công thay cao su cân bằng ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 135 | Công bảo dưỡng phanh + bi moay ơ | Chương V-HSMT | Bánh | 4 | |
| 136 | Công đấu cắt mát | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 137 | Thông súc két nước | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 138 | Bảo dưỡng máy phát | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 139 | Công thay dầu cầu, dầu số | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 140 | Công thay dầu trợ lực | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 141 | Công thay nước mát | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 142 | Công đóng thay bi may ơ | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 143 | Công tháo két nước thông súc | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 144 | Công thay đề | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 145 | Xe 3-2 Auto 29K BKS 80A-038.69 | Chương V-HSMT | Chiếc | 0 | |
| 146 | Lá nhíp cái trước | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 147 | Lá nhíp cái sau | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 148 | Lá nhíp đệm | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 149 | Ốc xtan | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 150 | Quang nhíp ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Cái | 8 | |
| 151 | Đệm nhíp dài | Chương V-HSMT | Cái | 30 | |
| 152 | Đệm nhíp tròn | Chương V-HSMT | Cái | 50 | |
| 153 | Giảm sóc béo | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 154 | Áo ắc nhíp | Chương V-HSMT | Cái | 16 | |
| 155 | Cao su ốp cân bằng trước | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 156 | Cao su ắc cân bằng trước | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 157 | Cao su ốp cân bằng sau | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 158 | Cao su ắc cân bằng sau | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 159 | Công hạ cầu trước phục vụ thay nhíp trước | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 160 | Công tháo 2 bó nhíp trước thay nhíp cái + đệm nhíp | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 161 | Công đóng ép thay ắc nhíp ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 162 | Công hạ cầu sau phục vụ thay nhíp sau | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 163 | Công tháo 2 bó nhíp sau thay nhíp cái + đệm nhíp | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 164 | Công thay giảm sóc ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 165 | Công thay cao su cân bằng ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 166 | Cúp ben phanh | Chương V-HSMT | Bộ | 4 | |
| 167 | Phớt láp | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 168 | Phớt moay ơ | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 169 | Dầu phanh | Chương V-HSMT | Lít | 2 | |
| 170 | Mỡ bi | Chương V-HSMT | Kg | 4 | |
| 171 | Thông súc két nước | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 172 | Nước mát | Chương V-HSMT | Hộp | 10 | |
| 173 | Dầu cầu + dầu số | Chương V-HSMT | Lít | 9 | |
| 174 | Dầu trợ lực | Chương V-HSMT | Lít | 2 | |
| 175 | Bảo dưỡng máy phát | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 176 | Bảo dưỡng đề | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 177 | Tổng phanh | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 178 | Xi lanh đờ lu trước | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 179 | Xi lanh đờ lu sau | Chương V-HSMT | Cái | 3 | |
| 180 | Công tháo két nước thông súc | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 181 | Công thay dầu cầu, dầu số | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 182 | Công thay dầu trợ lực | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 183 | Công thay nước mát | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 184 | Công thay tổng phanh | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 185 | Công thay xi lanh đờ lu | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 186 | Công bảo dưỡng phanh + bi moay ơ | Chương V-HSMT | Bánh | 4 | |
| 187 | Căn chỉnh độ chụm | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 188 | Công tắc cắt mát điện | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 189 | Cắt mát điện | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 190 | Dây điện đấu cắt mát | Chương V-HSMT | Mét | 10 | |
| 191 | Công đấu cắt mát | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 192 | Bản lề cốp phụ | Chương V-HSMT | Bộ | 2 | |
| 193 | Sơn trán xe | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 194 | Sơn BDX trước | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 195 | Sơn BDX sau | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 196 | Sơn sườn sau phụ | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 197 | Sơn trụ hông sau phụ | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 198 | Sơn mào sau phụ | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 199 | Sơn sườn sau lái màu dưới | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 200 | Sơn cốp lái | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 201 | Xe County BKS 80B-4025 | Chương V-HSMT | Chiếc | 0 | |
| 202 | Lá nhíp cái trước | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 203 | Lá nhíp cái sau | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 204 | Lá nhíp phụ đệm | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 205 | Ắc nhíp ắc cao su | Chương V-HSMT | Quả | 16 | |
| 206 | Ắc nhíp sắt | Chương V-HSMT | Quả | 8 | |
| 207 | Đệm nhíp dài | Chương V-HSMT | Cái | 30 | |
| 208 | Bu lông xtan | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 209 | Giảm sóc béo | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 210 | Cao su ốp cân bằng trước | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 211 | Cao su ắc cân bằng trước | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 212 | Cao su ốp cân bằng sau | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 213 | Cao su ắc cân bằng sau | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 214 | Đệm nhíp tròn | Chương V-HSMT | Cái | 50 | |
| 215 | Áo ắc nhíp | Chương V-HSMT | Cái | 16 | |
| 216 | Quang nhíp ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Cái | 8 | |
| 217 | Cúp ben phanh sau | Chương V-HSMT | Bộ | 6 | |
| 218 | Thông súc két nước | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 219 | Xi lanh đờ lu phanh sau | Chương V-HSMT | Quả | 2 | |
| 220 | Nước mát | Chương V-HSMT | Hộp | 10 | |
| 221 | Dầu trợ lực | Chương V-HSMT | Lít | 2 | |
| 222 | Dầu cầu + dầu số | Chương V-HSMT | Lít | 9 | |
| 223 | Than máy phát | Chương V-HSMT | Bộ | 1 | |
| 224 | Rô to máy phát | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 225 | Bi may ơ trước | Chương V-HSMT | Vòng | 1 | |
| 226 | Bi may ơ sau | Chương V-HSMT | Vòng | 2 | |
| 227 | Bi chữ thập | Chương V-HSMT | Vòng | 2 | |
| 228 | Tổng côn | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 229 | Dầu côn | Chương V-HSMT | Lít | 1 | |
| 230 | Dầu phanh | Chương V-HSMT | Lít | 2 | |
| 231 | Phớt láp | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 232 | Phớt moay ơ | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 233 | Mỡ bi | Chương V-HSMT | Kg | 4 | |
| 234 | Công tháo lắp hạ cầu trước phục vụ thay nhíp trước | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 235 | Công tháo hạ 2 bó nhíp trước thay nhíp cái + đệm nhíp | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 236 | Công đóng ép thay ắc nhíp ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 237 | Công tháo hạ + lắp cầu sau phục vụ thay nhíp sau | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 238 | Công tháo lắp 2 bó nhíp sau thay lá nhíp cái + đệm nhíp | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 239 | Công thay giảm sóc ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 240 | Công thay cao su cân bằng ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 241 | Công bảo dưỡng phanh + bi moay ơ | Chương V-HSMT | Bánh | 4 | |
| 242 | Bảo dưỡng đề | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 243 | Công tháo két nước thông súc | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 244 | Công thay nước mát | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 245 | Công thay dầu trợ lực | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 246 | Công thay dầu cầu + dầu số | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 247 | Công thay than + rô to máy phát | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 248 | Công đóng thay bi may ơ | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 249 | Công thay bi chữ thập | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 250 | Công thay tổng côn | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 251 | Xe County BKS 80B-4583 | Chương V-HSMT | Chiếc | 0 | |
| 252 | Lá nhíp cái trước | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 253 | Lá nhíp cái sau | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 254 | Lá nhíp phụ đệm | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 255 | Ắc nhíp ắc cao su | Chương V-HSMT | Quả | 16 | |
| 256 | Ắc nhíp sắt | Chương V-HSMT | Quả | 8 | |
| 257 | Đệm nhíp dài | Chương V-HSMT | Cái | 30 | |
| 258 | Bu lông xtan | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 259 | Giảm sóc béo | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 260 | Cao su ốp cân bằng trước | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 261 | Cao su ắc cân bằng trước | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 262 | Cao su ốp cân bằng sau | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 263 | Cao su ắc cân bằng sau | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 264 | Đệm nhíp tròn | Chương V-HSMT | Cái | 50 | |
| 265 | Áo ắc nhíp | Chương V-HSMT | Cái | 16 | |
| 266 | Quang nhíp ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Cái | 8 | |
| 267 | Bánh đà | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 268 | Bộ máy đề | Chương V-HSMT | Bộ | 1 | |
| 269 | Bi a cơ | Chương V-HSMT | Vòng | 1 | |
| 270 | Công tháo thay bánh đà | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 271 | Công hạ số thay bánh đà | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 272 | Thông súc két nước | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 273 | Nước mát | Chương V-HSMT | Hộp | 10 | |
| 274 | Dầu trợ lực | Chương V-HSMT | Lít | 2 | |
| 275 | Dầu cầu + dầu số | Chương V-HSMT | Lít | 9 | |
| 276 | Bảo dưỡng máy phát | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 277 | Bảo dưỡng đề | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 278 | Cân bơm cao áp thay gioăng phớt | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 279 | Cân kim cao áp | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 280 | Kim phun cao áp | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 281 | Bi quang treo các đăng | Chương V-HSMT | Vòng | 1 | |
| 282 | Thanh ba dọc | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 283 | Rô tuyn ba ngang | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 284 | Bi may ơ trước | Chương V-HSMT | Vòng | 2 | |
| 285 | Công tháo két nước thông súc | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 286 | Công thay nước mát | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 287 | Công thay dầu cầu + dầu số | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 288 | Công thay dầu trợ lực | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 289 | Công tháo bơm, kim cao áp + thay kim | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 290 | Công thay bi quang treo | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 291 | Công thay thanh ba dọc | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 292 | Công thay rô tuyn ba ngang + căn chỉnh độ chụm | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 293 | Công tháo, thay bi may ơ | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 294 | Công tháo lắp hạ cầu trước phục vụ thay nhíp trước | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 295 | Công tháo hạ 2 bó nhíp trước thay nhíp cái + đệm nhíp | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 296 | Công đóng ép thay ắc nhíp ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 297 | Công tháo hạ + lắp cầu sau phục vụ thay nhíp sau | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 298 | Công tháo lắp 2 bó nhíp sau thay lá nhíp cái + đệm nhíp | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 299 | Công thay giảm sóc ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 300 | Công thay cao su cân bằng ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 301 | Dây curoa máy phát | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 302 | Dây curoa điều hòa | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 303 | Bi tăng điều hòa | Chương V-HSMT | Bộ | 2 | |
| 304 | Lốp sau Brigeston 700-16 | Chương V-HSMT | Quả | 4 | |
| 305 | Công thay lốp + cân bằng động | Chương V-HSMT | Quả | 4 | |
| 306 | Sơn BDX sau | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 307 | Sơn cốp sau | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 308 | Sơn sườn sau bên lái màu trên | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 309 | Xe County BKS 80A-021.24 | Chương V-HSMT | Chiếc | 0 | |
| 310 | Lá nhíp cái trước | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 311 | Lá nhíp cái sau | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 312 | Lá nhíp phụ đệm | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 313 | Ắc nhíp ắc cao su | Chương V-HSMT | Quả | 16 | |
| 314 | Ắc nhíp sắt | Chương V-HSMT | Quả | 8 | |
| 315 | Đệm nhíp dài | Chương V-HSMT | Cái | 30 | |
| 316 | Bu lông xtan | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 317 | Giảm sóc béo | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 318 | Cao su ốp cân bằng trước | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 319 | Cao su ắc cân bằng trước | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 320 | Cao su ốp cân bằng sau | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 321 | Cao su ắc cân bằng sau | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 322 | Đệm nhíp tròn | Chương V-HSMT | Cái | 50 | |
| 323 | Áo ắc nhíp | Chương V-HSMT | Cái | 16 | |
| 324 | Quang nhíp ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Cái | 8 | |
| 325 | Phớt láp | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 326 | Bi may ơ sau phụ | Chương V-HSMT | Vòng | 2 | |
| 327 | Trục láp sau phụ | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 328 | Mỡ bi | Chương V-HSMT | Kg | 1 | |
| 329 | Láng tăng bua sau phụ | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 330 | Vỏ cầu sau | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 331 | Dầu cầu | Chương V-HSMT | Lít | 4 | |
| 332 | Bộ căn cầu | Chương V-HSMT | Bộ | 1 | |
| 333 | Bi quả dứa vòng to | Chương V-HSMT | Vòng | 1 | |
| 334 | Bi quả dứa vòng nhỏ | Chương V-HSMT | Vòng | 1 | |
| 335 | Bi vành chậu | Chương V-HSMT | Vòng | 2 | |
| 336 | Bộ bánh răng vi sai | Chương V-HSMT | Bộ | 1 | |
| 337 | Dầu rửa vật liệu phụ | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 338 | Công thay phớt láp | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 339 | Công đóng thay bi may ơ sau | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 340 | Công tháo lắp thay tăng bua | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 341 | Công tháo hạ thay vỏ cầu | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 342 | Công thay bộ căn cầu | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 343 | Công thay bi quả dứa | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 344 | Công thay bi vành chậu | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 345 | Công thay bánh răng vi sai | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 346 | Thông súc két nước | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 347 | Nước mát | Chương V-HSMT | Hộp | 10 | |
| 348 | Dầu trợ lực | Chương V-HSMT | Lít | 2 | |
| 349 | Dầu cầu + dầu số | Chương V-HSMT | Lít | 9 | |
| 350 | Bảo dưỡng máy phát | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 351 | Bảo dưỡng đề | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 352 | Mô tơ gạt mưa | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 353 | Cơ cấu gạt mưa | Chương V-HSMT | Bộ | 1 | |
| 354 | Ắc phi nhê | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 355 | Công tháo két nước thông súc | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 356 | Công thay nước mát | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 357 | Công thay dầu cầu + dầu số | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 358 | Công thay dầu trợ lực | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 359 | Công tháo táp lô thay mô tơ + cơ cấu gạt mưa | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 360 | Công thay ắc phi nhê | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 361 | Công tháo lắp hạ cầu trước phục vụ thay nhíp trước | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 362 | Công tháo hạ 2 bó nhíp trước thay nhíp cái + đệm nhíp | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 363 | Công đóng ép thay ắc nhíp ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 364 | Công tháo hạ + lắp cầu sau phục vụ thay nhíp sau | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 365 | Công tháo lắp 2 bó nhíp sau thay lá nhíp cái + đệm nhíp | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 366 | Công thay giảm sóc ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 367 | Công thay cao su cân bằng ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 368 | Chổi gạt mưa | Chương V-HSMT | Đôi | 1 | |
| 369 | Cắt mát | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 370 | Hàn xử lý dột nước trán xe | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 371 | Sơn trán xe | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 372 | Sơn BDX trước | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 373 | Sơn ốp la zăng | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 374 | Ốp tâm lốp | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 375 | Lốc điều hòa | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 376 | Phin lọc ga | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 377 | Dàn nóng điều hòa | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 378 | Gas lạnh | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 379 | Dầu lốc lạnh | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 380 | Van ngắt lạnh | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 381 | Tuy ô điều hòa + co | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 382 | Nước súc rửa điều hòa | Chương V-HSMT | Hộp | 15 | |
| 383 | Công thay vật tư + bảo dưỡng điều hòa | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 384 | Xe County BKS 80A-021.26 | Chương V-HSMT | Chiếc | 0 | |
| 385 | Lá nhíp cái trước | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 386 | Lá nhíp cái sau | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 387 | Lá nhíp phụ đệm | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 388 | Ắc nhíp ắc cao su | Chương V-HSMT | Quả | 16 | |
| 389 | Ắc nhíp sắt | Chương V-HSMT | Quả | 8 | |
| 390 | Đệm nhíp dài | Chương V-HSMT | Cái | 30 | |
| 391 | Bu lông xtan | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 392 | Giảm sóc béo | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 393 | Cao su ốp cân bằng trước | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 394 | Cao su ắc cân bằng trước | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 395 | Cao su ốp cân bằng sau | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 396 | Cao su ắc cân bằng sau | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 397 | Đệm nhíp tròn | Chương V-HSMT | Cái | 50 | |
| 398 | Áo ắc nhíp | Chương V-HSMT | Cái | 16 | |
| 399 | Quang nhíp ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Cái | 8 | |
| 400 | Công tháo lắp hạ cầu trước phục vụ thay nhíp trước | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 401 | Công tháo hạ 2 bó nhíp trước thay nhíp cái + đệm nhíp | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 402 | Công đóng ép thay ắc nhíp ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 403 | Công tháo hạ + lắp cầu sau phục vụ thay nhíp sau | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 404 | Công tháo lắp 2 bó nhíp sau thay lá nhíp cái + đệm nhíp | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 405 | Công thay giảm sóc ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 406 | Công thay cao su cân bằng ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 407 | Cúp ben phanh | Chương V-HSMT | Bộ | 8 | |
| 408 | Dầu phanh | Chương V-HSMT | Lít | 2 | |
| 409 | Phớt láp | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 410 | Phớt moay ơ | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 411 | Mỡ bi | Chương V-HSMT | Kg | 4 | |
| 412 | Công bảo dưỡng phanh + bi moay ơ | Chương V-HSMT | Bánh | 4 | |
| 413 | Bi trục 5 tầng | Chương V-HSMT | Vòng | 2 | |
| 414 | Bi trục đồng tốc | Chương V-HSMT | Vòng | 2 | |
| 415 | Bánh răng số 1 | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 416 | Bánh răng số 2 | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 417 | Bánh răng số 3 | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 418 | Bánh răng số 5 | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 419 | Bánh răng số lùi | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 420 | Trục ắc cơ | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 421 | Bi giọ | Chương V-HSMT | Vòng | 5 | |
| 422 | Trục + càng cua | Chương V-HSMT | Bộ | 3 | |
| 423 | Bộ lồng đồng tốc | Chương V-HSMT | Bộ | 3 | |
| 424 | Bánh răng đồng tốc | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 425 | Phớt đầu hộp số | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 426 | Phớt đuôi hộp số | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 427 | Vỏ loa hộp số | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 428 | Dầu rửa vật liệu phụ | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 429 | Công tháo hạ hộp số | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 430 | Công tháo + bổ hộp số + vệ sinh + thay vật tư chi tiết bên trong hộp số | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 431 | Thông súc két nước | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 432 | Nước mát | Chương V-HSMT | Hộp | 10 | |
| 433 | Dầu trợ lực | Chương V-HSMT | Lít | 2 | |
| 434 | Dầu cầu + dầu số | Chương V-HSMT | Lít | 9 | |
| 435 | Bảo dưỡng máy phát | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 436 | Bảo dưỡng đề | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 437 | Bi may ơ trước | Chương V-HSMT | Vòng | 2 | |
| 438 | Công tắc đèn pha cốt | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 439 | Tăng bua trước | Chương V-HSMT | Bộ | 1 | |
| 440 | Công tháo két nước thông súc | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 441 | Công thay nước mát | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 442 | Công thay dầu cầu + dầu số | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 443 | Công thay dầu trợ lực | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 444 | Công thay công tắc đèn pha cốt | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 445 | Công thay bi + tăng bua trước | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 446 | Gò phục hồi sườn bên phụ màu trên | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 447 | Sơn sườn bên phụ màu trên | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 448 | Gò phục hồi sườn bên phụ màu dưới | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 449 | Sơn sườn bên phụ màu dưới | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 450 | Sơn trụ hông bên phụ | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 451 | Sơn cốp sau bên phụ | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 452 | Sơn đuôi xe | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 453 | Sơn cửa bên lái | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 454 | Ốp tâm lốp | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 455 | Xe County BKS 80A-001.90 | Chương V-HSMT | Chiếc | 0 | |
| 456 | Bộ quay tháo lốp + khẩu | Chương V-HSMT | Bộ | 1 | |
| 457 | Nạp ga bổ sung | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 458 | Lá nhíp cái trước | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 459 | Lá nhíp cái sau | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 460 | Lá nhíp phụ đệm | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 461 | Ắc nhíp ắc cao su | Chương V-HSMT | Quả | 16 | |
| 462 | Ắc nhíp sắt | Chương V-HSMT | Quả | 8 | |
| 463 | Đệm nhíp dài | Chương V-HSMT | Cái | 30 | |
| 464 | Bu lông xtan | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 465 | Giảm sóc béo | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 466 | Cao su ốp cân bằng trước | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 467 | Cao su ắc cân bằng trước | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 468 | Cao su ốp cân bằng sau | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 469 | Cao su ắc cân bằng sau | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 470 | Đệm nhíp tròn | Chương V-HSMT | Cái | 50 | |
| 471 | Áo ắc nhíp | Chương V-HSMT | Cái | 16 | |
| 472 | Quang nhíp ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Cái | 8 | |
| 473 | Công tháo lắp hạ cầu trước phục vụ thay nhíp trước | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 474 | Công tháo hạ 2 bó nhíp trước thay nhíp cái + đệm nhíp | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 475 | Công đóng ép thay ắc nhíp ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 476 | Công tháo hạ + lắp cầu sau phục vụ thay nhíp sau | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 477 | Công tháo lắp 2 bó nhíp sau thay lá nhíp cái + đệm nhíp | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 478 | Công thay giảm sóc ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 479 | Công thay cao su cân bằng ( trước + sau ) | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 480 | Cúp ben phanh | Chương V-HSMT | Bộ | 8 | |
| 481 | Dầu phanh | Chương V-HSMT | Lít | 2 | |
| 482 | Phớt láp | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 483 | Phớt moay ơ | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 484 | Mỡ bi | Chương V-HSMT | Kg | 4 | |
| 485 | Công bảo dưỡng phanh + bi moay ơ | Chương V-HSMT | Bánh | 4 | |
| 486 | Thông súc két nước | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 487 | Nước mát | Chương V-HSMT | Hộp | 10 | |
| 488 | Dầu trợ lực | Chương V-HSMT | Lít | 2 | |
| 489 | Dầu cầu + dầu số | Chương V-HSMT | Lít | 9 | |
| 490 | Bảo dưỡng máy phát | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 491 | Chuột đề | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 492 | Bánh răng đề | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 493 | Công tháo két nước thông súc | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 494 | Công thay nước mát | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 495 | Công thay dầu cầu + dầu số | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 496 | Công thay dầu trợ lực | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 497 | Công thay chuột đề + bánh răng đề | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 498 | Lốc điều hòa | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 499 | Dàn nóng điều hòa | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 500 | Quạt dàn nóng điều hòa | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 501 | Van ngắt lạnh | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 502 | Van tiết lưu | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 503 | Tuy ô điều hòa + co | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 504 | Gas lạnh | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 505 | Dầu lạnh | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 506 | Nước súc rửa điều hòa | Chương V-HSMT | Hộp | 15 | |
| 507 | Phin lọc ga | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 508 | Công thay vật tư + bảo dưỡng điều hòa | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 509 | Xe Transit BKS 80A-038.18 | Chương V-HSMT | Chiếc | 0 | |
| 510 | Bi moay ơ trước phụ VKBC20021 | Chương V-HSMT | Vòng | 1 | |
| 511 | Gioăng nắp giàn cò | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 512 | Gioăng chặn dầu kim phun | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 513 | Gioăng chân kim phun | Chương V-HSMT | Cái | 4 | |
| 514 | Má phanh sau | Chương V-HSMT | Bộ | 1 | |
| 515 | Láng đĩa phanh sau | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 516 | Cúp ben phanh | Chương V-HSMT | Bộ | 4 | |
| 517 | Đèn vàng | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 518 | Rơ le đèn vàng | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 519 | Công tắc đèn | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 520 | Dây điện | Chương V-HSMT | Mét | 10 | |
| 521 | Thông súc két nước | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 522 | Bảo dưỡng đề | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 523 | Bảo dưỡng máy phát | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 524 | Cân kim cao áp | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 525 | Nước mát | Chương V-HSMT | Hộp | 10 | |
| 526 | Dầu trợ lực | Chương V-HSMT | Lít | 2 | |
| 527 | Bát bèo trước | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 528 | Bi bát bèo | Chương V-HSMT | Bộ | 2 | |
| 529 | Tăm bông giảm sóc | Chương V-HSMT | Cái | 2 | |
| 530 | Càng A trước | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 531 | Công tháo két nước | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 532 | Công tháo kim đi cân | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 533 | Công thay nước mát | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 534 | Công thay dầu trợ lực | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 535 | Công thay bát bèo | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 536 | Công thay bi bát bèo | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 537 | Công thay tăm bông | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 538 | Công thay càng A | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 539 | Công tháo thay bi may ơ | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 540 | Công đấu đèn | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 541 | Công thay gioăng giàn cò | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 542 | Công thay gioăng chân kim | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 543 | Công thay gioăng chân kim phun | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 544 | Công thay má phanh sau | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 545 | Phin lọc ga | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 546 | Gas lanh | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 547 | Dầu lạnh | Chương V-HSMT | Xe | 1 | |
| 548 | Nước súc rửa điều hòa | Chương V-HSMT | Hộp | 15 | |
| 549 | Lốc điều hòa 7C19-19D629-AA | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 550 | Sim + gioăng làm kín đường ống | Chương V-HSMT | Bộ | 1 | |
| 551 | Ống tuy ô hạ áp | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 552 | Công tháo thay vật tư + bảo dưỡng súc rửa hệ thống điều hòa | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 553 | Sơn tút sườn cua lốp sau bên lái | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 554 | Gò phục hồi tai xe bên phụ | Chương V-HSMT | Cái | 1 | |
| 555 | Sơn tai xe bên phụ | Chương V-HSMT | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 330.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 330.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về ô tô;- Đã có kinh nghiệm làm Quản lý kỹ thuật tối thiểu 5 năm.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng lao động kèm theo văn bản chứng minh quá trình làm việc) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về ô tô;- Đã có kinh nghiệm làm CB kỹ thuật tối thiểu 3 năm.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng lao động kèm theo văn bản chứng minh quá trình làm việc) | 3 | 3 |
| 3 | Thợ lành nghề | 2 | - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành về ô tô;- Đã có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 2 năm.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng lao động kèm theo văn bản chứng minh quá trình làm việc) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | Hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy đánh bóng sơn | Hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy test lỗi động cơ | Hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Cầu nâng 2 trụ thủy lực | Hoạt động tốt. | 3 |
| 5 | Bộ dụng cụ sửa máy lạnh | Hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy hàn Mic | Hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Kích thủy lực | Hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy bơm dầu | Hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy hút dầu động cơ | Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi