Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, sửa chữa, nâng cấp phòng truyền thống Đoàn 379

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013580-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, sửa chữa, nâng cấp phòng truyền thống Đoàn 379
Số hiệu KHLCNT 20211013506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 11:30:00 đến ngày 2021-10-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 881,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.322773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64554E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục xây dựng tương tự với gói thầu. (Hợp đồng yêu cầu là đã hoàn thành toàn bộ hoặc tối thiểu phải hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 617.294.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.234.588.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm; Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Có CMND/CCCD;Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Có CMND/CCCD;Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥250l/mẻ trộn. Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥150l/mẻ trộn. Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, sửa chữa, nâng cấp phòng truyền thống Đoàn 379
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Phòng truyền thống Đoàn 379
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số nhà 120, tổ dân phố 13, phường Nam Thanh, T.p Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Đoàn 379; địa chỉ: xã Si Pa Phìn, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên; điện thoại: 0215 6512379
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH TVXD Quốc Phong Điện Biên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng TDT Tỉnh Điện Biên;


- Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số nhà 120, tổ dân phố 13, phường Nam Thanh, T.p Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Đoàn 379; địa chỉ: xã Si Pa Phìn, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên; điện thoại: 0215 6512379


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng gồm: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật chào thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Hoặc Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của Cơ quan quản lý thuế tới hết quý II/2021; - Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu gốc kèm theo trong trường hợp Bên mời thầu cần làm rõ HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Đoàn 379; địa chỉ: xã Si Pa Phìn, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên; điện thoại: 0215 6512379
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đoàn trưởng Đoàn 379; địa chỉ: xã Si Pa Phìn, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên; điện thoại: 0215 6512379;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đoàn trưởng Đoàn 379; địa chỉ: xã Si Pa Phìn, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên; điện thoại: 0215 6512379;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A * Nhà truyền thống
1Tháo dỡ hệ thống chống sétTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công3công
2Tháo dỡ mái tôn cao Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công151,8m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,7986tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công22,44m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4,1963m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công123,4948m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công32,4m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công420,732m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công180,9668m2
10Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công5công
11Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,7986tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,7986tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,518100m2
14SXLD tôn úp nóc dày 0,35mm mã 300 MDTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công16,5m
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công233,26m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công187,472m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công180,9668m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công32,4m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công32,4m2
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,312100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công16cái
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công123,4948m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công12,632m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công368,4388m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công233,26m2
26SX cửa đi nhôm hệ việt PhápTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công10,56m2
27SX cửa sổ nhôm hệ việt PhápTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công11,88m2
28Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công22,44m2 cấu kiện
29chống mối cho công trìnhTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1ck
30Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũaTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công3bộ
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công5cái
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công6cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công60m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công60m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công40m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công50m
38Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2cái
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công150m
41Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2hộp
42Mặt aptomatTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2cái
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công5hộp
44Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công6hộp
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,0495100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,0378100m3
47Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công3cọc
48Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công16,5m
49Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công46,5m
50Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công3cái
51Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công3cái
52Bật sắt phi 8 chẻ chân đuôi cáTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công24cái
53Thép dẹt 40x4mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công3cái
54Chì lá 40x1,5mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2cái
55Bu lông có vành đệm phi 8Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công6cái
56Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công6m2
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công6m3
B * Phần nội thất
1Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,1tấn
2Ốp gỗ nhân tạo dày 12mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công19,52m2
3Bả ventovit vào tườngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công36,718m2
4Sơn bề mặt Uco, 1 nước lót 2 nước phủ màu theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công110,154m2
5Khoan bê tông bắt vít nởTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công35bộ
6Băng dính vải chèn kheTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công30m
7Huân huy chương mika nổiTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2bộ
8Cờ Đảng + cờ Tổ quốc, CL mikaTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1bộ
9Trống đồngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1bộ
10Bục đặt tượng BácTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1bục
11Sản xuất hệ giằng, chống đỡTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,2tấn
12Ốp gỗ nhân tạo dày 12mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công19,52m2
13Bả ventovit vào tườngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công44,16m2
14Sơn bề mặt Uco đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ màu theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công132,48m2
15Khoan bê tông bắt vít nởTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công40bộ
16Băng dính vải chèn kheTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công40m
17In ảnh ép gỗ KT 50 x75Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công5chiếc
18In ảnh ép gỗ KT 40 x60Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công39chiếc
19Tủ trưng bày (khung xương sắt hộp mạ kẽm, bọc gỗ nhân tạo dày 12mm, chụp kính 8ly sơn màu theo thiết kế), KT: 1200x560x50Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công3chiếc
20Sản xuất khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40mm dày 1,5 ly, KT: 7.7*3.2=24.64Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,1tấn
21Ốp gỗ nhân tạo dày 12mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công19,52m2
22Bả ventovit vào tườngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công24,64m2
23Sơn bề mặt Uco đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ màu theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công73,92m2
24Khoan bê tông bắt vít nởTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công20bộ
25Băng dính vải chèn kheTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công20m
26In ép ảnh gỗ 40 x 60Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công20cái
27In ép ảnh gỗ 50x75Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2cái
28Tủ trưng bày (khung xương sắt hộp mạ kẽm, bọc gỗ nhân tạo dày 12mm, chụp kính 8ly sơn màu theo thiết kế), KT: 1200x560x50Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2chiếc
29Sản xuất khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40mm dày 1,5 ly, KT: 4.3*3.2=13.76; 1.8*3.2=5.76Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,1tấn
30Thi công vách ngăn bằng ván épTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công19,52m2
31Bả ventovit vào tườngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công19,52m2
32Sơn bề mặt Uco đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ màu theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công58,56m2
33Khoan bê tông bắt vít nởTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công17bộ
34Băng dính vải chèn kheTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công12m
35In ép ảnh gỗ 40 x 60Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công6cái
36In ép ảnh gỗ 35x50 chân dung lãnh đạo qua các thời kỳTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công30cái
37Hệ thống tủ trưng bày (khung xương sắt hộp mạ kẽm, bọc gỗ nhân tạo dày 12mm, chụp kính an toàn 8 ly, sơn màu theo thiết kế), KT: 1200x560x50Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1chiếc
38Lời giới thiệuTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1chiếc
39Chữ tiêu đề cắt mikaTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4bộ
40Bản tríchTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công3chiếc
41Bảng thống kêTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1chiếc
42Scan ảnh và chỉnh sửaTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1gói
43Biển phòng truyền thốngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1bộ
44Kệ trưng bày, gỗ MFC dày 12mm, bọc vải đỏTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công30chiếc
45Chú thích hiện vậtTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công35chiếc
46Nhân công trưng bàyTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công30công
47Thảm trải bục trưng bàyTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công10m2
48Vật tư phụTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1gói
49Vận chuyển vật liệu phục vụ thi côngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1gói
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công90bộ
51Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công8cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công450m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công450m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công450m
55Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4hộp
56Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công18bộ
57Công lắp đặtTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công10công
58Băng dính và phụ kiệnTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.322773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64554E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục xây dựng tương tự với gói thầu. (Hợp đồng yêu cầu là đã hoàn thành toàn bộ hoặc tối thiểu phải hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 617.294.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.234.588.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm; Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Có CMND/CCCD;Có đầy đủ tài liệu chứng minh33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Có CMND/CCCD;Có đầy đủ tài liệu chứng minh22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥250l/mẻ trộn. Còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa dung tích ≥150l/mẻ trộn. Còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
4 Máy khoan cầm tay Còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
8 Máy tời Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->