Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013720-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tam Phúc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210932536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 11:35:00 đến ngày 2021-10-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,282,772,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.584E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình(Cung cấp bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông- 01 Kỹ sư Điện- 01 Kỹ sư Trắc địa(Cung cấp bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao độngCung cấp bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan ( đục bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông 450L
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn 80L
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd)
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tam Phúc
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo trung tâm văn hóa thể thao xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tam Phúc , địa chỉ: Thôn Phúc Lập, xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Phúc Địa chỉ: Xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3839.233 Số fax: Địa chỉ e-mail:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tùng Mai Vĩnh Phúc. Nhà thầu thẩm tra dự toán thiết kế, dự toán điều chỉnh bổ sung: Công ty CP tư vấn kiến trúc và xây dựng Vĩnh Tường + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Tường + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tam Phúc , địa chỉ: Thôn Phúc Lập, xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Phúc Địa chỉ: Xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3839.233 Số fax: Địa chỉ e-mail:


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tam Phúc Địa chỉ: Xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3839.233 Số fax: Địa chỉ e-mail:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tam Phúc Địa chỉ: Xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3839.233 Số fax: Địa chỉ e-mail:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Tam Phúc Địa chỉ: Xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3839.233 Số fax: Địa chỉ e-mail:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Tường Điện thoại: 0211.3839.125 Mail công vụ: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp I6,4837100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải3,2419100m3
3Mua đất ( Đất +Vận Chuyển)1.309,1063m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,9018,5062100m3
B CỔNG
1Đào móng - đất cấp III0,0739100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0246100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤40,392m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,4067m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,026100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0399tấn
7Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,3533m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0642100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0104tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0703tấn
11Xây cột, trụ bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,3187m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,2m2
13Gia công cổng Inox 3040,0983tấn
14Lắp dựng cổng INOX9m2
15Bánh xe chịu lực2cái
16Chốt ngang, chốt đứng2bộ
17Khóa cổng1bộ
18Bản lề chịu lực6bộ
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,2m2
C HÀNG RÀO
D Phá dỡ hàng rào cũ + vận chuyển ra bãi thải
1Phá dỡ hàng rào cũ + vận chuyển ra bãi thải8,895m3
E Hàng rào thoáng
1Đào móng công trình, đất cấp III2,3944100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,2681100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤414,1679m3
4Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M7538,7006m3
5Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M7552,7299m3
6Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x27,0307m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng0,4261100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,09tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5851tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M757,3054m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M758,5228m3
12Xây gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 17,8503m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75302,5472m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75219,832m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75479,36m
16Gia công lan can2,0275tấn
17Lắp dựng hoa sắt hàng rào202,928m2
18Sơn thép hàng rào bằng sơn tĩnh điện2.027,5kg
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ522,3792m2
F Hàng rào đặc
1Đào móng-đất cấp III2,155100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,1413100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤412,7514m3
4Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M7534,8314m3
5Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M7547,4582m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x26,3278m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng0,3835100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0811tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5267tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M759,1223m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7524,0829m3
12Xây cột, trụ bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7515,8422m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75630,268m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75178,8561m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75761,42m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ809,1241m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh-đất cấp III6,1908100m3
2Đào móng hố ga-đất cấp III0,4205100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,5255100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤455,8448m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x483,7649m3
6Ván khuôn móng dài1,8574100m2
7Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x240,6408m3
8Ván khuôn móng dài2,4764100m2
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75120,5393m3
10Trát tường thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75539,58m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp2,0524100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x241,283m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn2,3579tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg6081cấu kiện
H NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
I Phần móng
1Đào móng-đất cấp III0,2365100m3
2Đào móng băng-đất cấp III1,9723m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,1393100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤42,3257m3
5Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M754,6593m3
6Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M754,0932m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,222100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0592tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4492tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x22,4565m3
11Lớp vải bạt chống mất nước xi măng27,107m2
12Bê tông nền, M150, đá 1x22,7107m3
J Phần thân
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7512,7292m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,4838m3
3Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0824100m2
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0141tấn
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0676tấn
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,781m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng0,1566100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0482tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3452tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x21,7226m3
11Ván khuôn sàn mái0,4557100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,4298tấn
13Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x24,84m3
K Phần mái
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ0,4167tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,66441m2
3Lắp vì kèo thép0,4167tấn
4Gia công xà gồ thép hộp0,1649tấn
5Lắp dựng xà gồ thép0,1649tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,6101100m2
7Tôn úp nóc mạ kẽm20,4m
L Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7571,105m2
2Trát trần, vữa XM mác 7547,5904m2
3Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm115,642m2
4Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 120x240mm13,848m2
5Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm36,8854m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ57,257m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ47,5904m2
8SX và LD cửa nhôm hệ 5500, loại cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ9,4m2
9SX và LD cửa sổ nhôm hệ 5500, loại cửa sổ cánh mở hất kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ5,76m2
10Gia công giá đỡ Inox 30430,82Kg
11Lắp dựng giá đỡ Inox 3040,0928m2
12Vách ngăn compac dày 12mm, phụ kiện inox lắp đặt hoàn chỉnh4,392m2
13Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 751,9456m2
M Phần điện
1Lắp đặt đèn sát trần có chụp7bộ
2Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm230m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm235m
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm40m
N Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm0,02100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm0,32100m
4T đều PPR đường kính D25mm14cái
5T thu PPR đường kính D40/25mm1cái
6T thu PPR đường kính D32/25mm1cái
7Cút đều PPR đường kính D40/40mm2cái
8Cút đều PPR đường kính D32/32mm2cái
9Cút đều PPR đường kính D25/25mm12cái
10Côn thu PPR đường kính D40/32mm1cái
11Côn thu PPR đường kính D32/25mm2cái
12Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
13Khoan giếng cả ống và phụ kiện chiều sâu 15m1giếng
14Máy bơm nước chân không1máy
O Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm0,22100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm0,08100m
4Y đều đường kính D110mm5cái
5Chếch đều đường kính D110mm8cái
6T đều đường kính D110mm5cái
7T đều đường kính D60mm6cái
8Cút đều đường kính D60mm6cái
9Côn thu đường kính D110/60mm2cái
10Côn thu đường kính D60/42mm8cái
11Cút đều đường kính D110mm8cái
12Cút đều đường kính D42mm5cái
P Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
2Lắp đặt gương soi4cái
3Lắp đặt xí bệt4bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nữ3bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
Q Bể phốt
1Đào móng-đất cấp III0,1114100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤40,408m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,6121m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0121100m2
5Xây bể chứa bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M752,9291m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB3014,012m2
7Đánh bóng thành bể dày 2cm, vữa XM M7514,012m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn0,0216100m2
9Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0151tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,324m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg81cấu kiện
R Khung đỡ téc nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp III0,864m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤40,144m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,064100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,8m3
5Gia công hệ khung dàn0,3847tấn
6Lắp dựng giằng thép bu lông0,3847tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,33761m2
8Lắp dựng khung móng4bộ
S SÂN VƯỜN
T Sân
1Dẫy cỏ+ dọn dẹp mặt bằng thi công3công
2Lớp bạt chống mất nước xi măng3.767,5733m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150376,7573m3
4Sân lát gạch Terazo, vữa XM mác 753.767,5733m2
U Đường chạy
1Ván khuôn mặt đường bê tông0,7124100m2
2Lớp bạt chống mất nước xi măng1.122,1451m2
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 187,4344m3
V Sân bóng đá
1Trồng cỏ lá gừng sân bóng2.157,35m2
2Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào21,5735100m2/ tháng
W Bồn cây
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp III19,6608m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤44,9152m3
3Xây móng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M5015,2064m3
4Trát bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M7579,872m2
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x240mm56,832m2
X Trồng cây xanh
1Trồng cây bàng đài loan cao 4m, đường kính cách gốc 1m là >=12cm30cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng301 cây / 90 ngày
Y CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
Z Phần hiện trạng
1Tháo dỡ mái tôn3,895m2
2Cạo rỉ các kết cấu thép305,9366m2
3Tháo dỡ cửa130,24m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột296,3704m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột437,49m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột459,874m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần43,92m2
AA Phần cải tạo
1Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,9351100m2
2Tôn úp nóc51,38m
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ305,93661m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ437,49m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ800,1644m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắt0,6179tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửa116,8m2
8Sản xuất lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ 5500 kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ13,44m2
9Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ 5500 kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ54,72m2
10Sản xuất lắp dựng vách nhôm hệ 5500 kính dày 6,38mm62,08m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.584E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình(Cung cấp bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ liên quan53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - 01 Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông- 01 Kỹ sư Điện- 01 Kỹ sư Trắc địa(Cung cấp bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ liên quan32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao độngCung cấp bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào 0,8m3 Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Máy xúc đào 0,4m3 Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy ủi 110CV Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy lu rung Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)3
6 Máy đầm dùi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
7 Máy đầm bàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
8 Máy cắt uốn cắt thép Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
9 Máy hàn điện Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
10 Máy hàn nhiệt Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
11 Máy đầm cóc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
12 Máy cắt gạch đá Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
13 Máy khoan ( đục bê tông) Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
14 Máy trộn bê tông 450L Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
15 Máy trộn 80L Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
16 Máy toàn đạc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
17 Máy Phát điện Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
18 Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd) Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->