Gói thầu: XNXL-201 21- Vật tư hệ thống hút gió nhà xưởng - Xưởng Biển XNXL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013753-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu XNXL-201 21- Vật tư hệ thống hút gió nhà xưởng - Xưởng Biển XNXL
Số hiệu KHLCNT 20211013715
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn KHMS2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 12:02:00 đến ngày 2021-10-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 549,932,506 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 375.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

THEO YCKT

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 XNXL-201 21- Vật tư hệ thống hút gió nhà xưởng - Xưởng Biển XNXL
KHMS 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 KHMS2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796. + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796. + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy phép KD/ thành lập 2. Giấy ủy quyền (nếu có) 3. Thỏa thuận liên doanh (nếu có) 4. Bảo lãnh dự thầu 5. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất; 6. Hợp đồng tương tự (01 hợp đồng).
E-CDNT 10.2(c)
theo YCKT
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho XNXLKS&SC, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số18 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Lưu ý: NHÀ THẦU CÓ THỂ SỬ DỤNG QUOTA CỦA VSP NẾU NHẬP KHẨU TRỰC TIẾP Trong bảng chào giá phải liệt kê đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Thuế nhập khẩu và thuế GTGT của giá trị hàng hóa nhập khẩu ghi trên Tờ Khai Hải Quan được miễn theo quy định của lô 09-1. VSP sẽ cung cấp Quota cho nhà thầu nhập khẩu trực tiếp để làm thủ tục thông quan hàng hóa và được miễn thuế theo quy định.
E-CDNT 14.3 60 ngày kể từ ngày ký hđ
E-CDNT 15.2
nộp BLTHHĐ
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796. + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Đức Phong – Giám đốc XNXL KS&SC, Số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp.Vũng Tàu Điện thoại: 0254.839871 (3418), Fax: 0254.839796;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Đức Phong – Giám đốc XNXL KS&SC, Số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp.Vũng Tàu Điện thoại: 0254.839871 (3418), Fax: 0254.839796;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thương mại XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Hoabt.cd /3636 Fax: 0254.3839796.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1FAN Size 200mm, Airflow 2700m3/h at static pressure 1100Pa c/w Motor 400V / 50 Hz / ~3; Power ≈2’200W; n=2820 rpm - Quạt thông gió/ Вентилятор1setFAN / Вентилятор:Size: 200 mm;Airflow 2700 m3/h at static pressure1100 Pa;Inlet - 200 mm; Outlet - 200x310 mm;Clock-wise 90 deg. directionMotor / Двигатель: 400V / 50 Hz / ~3; Power ≈2’200W; n=2820 rpmACCESSOIRES / ОПЦИИ:1) Round Flexible connections – 1 PCS;2) Rectangular Flexible connections – 1 PCS3) Steel spring vibration isolator (d.set ≤41 kg) – 4 pcs4) Opposite counter flange for fan – 4 pcsTheo YCKT
2Ball bearing Extraction Arm Size 160mm; &2 parts Extension Crane with rotated mounting bracket and a friction brake, total length of crane is 6 m. c/w accessoires - Bạc đạn/ Вытяжной рукав на шаровой опоре3setACCESSOIRES / ОПЦИИ:1) Manual ON/OFF switch, incl. working light with electric connection 230V/50Hz/1phTheo YCKT
3Volume control damper with adjustable blades and circular connections. Manual Handle.Casing: Galvanized Carbon Steel; Size: 315 mm - Регулирующаязаслонка1set-Theo YCKT
4Circle constructed damper with a manual adjustment blade for adjusting air flow; Galvanized steel sheet; Size: 160 mm - Регулирующая Заслонка Круглая3pce-Theo YCKT
5Mobile fume filter with built-in fan and filter cartridge is self-cleaned by pulse amplifier & 160 mm Flexible Ball bearing Extraction Arm with working reach 4 m. El. connection is 400V / 50 Hz / ~3 - Мобильная вытяжная установка1pce-Theo YCKT
6Flat ductwork 400 x 300 x 0.8mmThk Min, ASTM A653 Galvanized - Воздуховод Плоский3m-Theo YCKT
7Flat bend 90 DEG, 400 x 300 x 0.8mmThk Min, ASTM A653 Galvanized - отвод плоский2pce-Theo YCKT
8Alu Flexible Ductwork 6"(Ø160) Flexible air duct, Fire resistant semi rigid aluminum. 0.1mm thick aluminum construction.Temp rated from -20C to 150C. Length is 3 m. Aluminum, reinforced with a spiral steel wire - Гибкий воздуховод3pce-Theo YCKT
9Round ductwork Ø315x0.8mmThk Min, ASTM A653 Galvanized - Воздуховод Круглый4m-Theo YCKT
10Round ductwork Ø280x0.8mmThk Min, ASTM A653 Galvanized - Воздуховод Круглый3m-Theo YCKT
11Round ductwork Ø200x0.8mmThk Min, ASTM A653 Galvanized - Воздуховод Круглый15m-Theo YCKT
12Round ductwork Ø160x0.8mmThk Min, ASTM A653 Galvanized - Воздуховод Круглый2m-Theo YCKT
13Round elbow 90 deg Ø315x0.8mmThk MinASTM A653 Galvanized - Отвод Круглый2pce-Theo YCKT
14Round equal tee Ø315x0.8mmThk Min ASTM A653 Galvanized - Тройник Круглый равнопроходный1pce-Theo YCKT
15Round unequal tee Ø280/160x0.8mmThk Min,ASTM A653 Galvanized - Тройник Круглый Неравно проходный1pce-Theo YCKT
16Round unequal tee Ø200/160x0.8mmThk Min,ASTM A653 Galvanized - Тройник Круглый Неравно проходный2pce-Theo YCKT
17Round reducer Ø315x280x0.8mmThk Min, ASTM A653 Galvanized - Переходник Круглый1pce-Theo YCKT
18Round reducer Ø315x200x0.8mmThk Min,ASTM A653 Galvanized - Переходник Круглый2pce-Theo YCKT
19Round reducer Ø280x200x0.8mmThk Min, ASTM A653 Galvanized - Переходник Круглый1pce-Theo YCKT
20Round end cup Ø200x0.8mmThk Min, ASTM A653 Galvanized - Заглушка Круглая2pce-Theo YCKT
21Nipple Ø280x0.8mmThk Min, ASTM A653 Galvanized - Ниппель1pce-Theo YCKT
22Nipple Ø200x0.8mmThk Min, ASTM A653 Galvanized - Ниппель3pce-Theo YCKT
23Wire mesh, mesh size w=1/2”, wire- Ø0.063"; Galvanized steel - Lưới thép/ Плетеная Сетка0,5m2-Theo YCKT
24Perforated suspension steel band 25x1.25mmThk. Length is 25m, Galvanized steel - Перфорированная Лента1pce-Theo YCKT
25Screw hose clamp for 6" ductwork, Galvanized steel - Хомут6pce-Theo YCKT
26Bolt M12x50 and Nut and Washer, A193 Gr B7 / A194 Grade 2H / F436 - Bulông/ Болт20set-Theo YCKT
27BOLT M8x30 and NUT and WASHER, A193 Gr B7 / A194 Grade 2H / F436 - bu lông/ Болт100set-Theo YCKT
28Open end blind rivets with break pull mandrel and round head (∅3,2x6 mm). Steel rivet & steel mandrel - Đinh vít/ Заклепка200pce-Theo YCKT
29#14 hex head screwwith EPDM washerfor corrugated roofing (∅4.8x25mm), zinc plated - Кровельный Саморез С Прокладкой100pce-Theo YCKT
30Single sided self-adhesive aluminum insulation tape per 50 m roll. - Лента Алюминиевая Самоклеящаяся1Roll-Theo YCKT
31Heavy-duty wedge anchor M16/25 d24x153. Head configuration: hex head, safety cap (torque limitation nut), Carbon steel, zinc-plated - Анкер Клиновой Усиленный10pce-Theo YCKT
32Miniature Circuit breaker (MCB) 400 V AC, 50 Hz, 3P, 60 AF/16 AT, Curve C, 4500 AIcn, Weight:0.360 kg/pcs - Aвтоматический выключательEZ9F34216 or equal1pce-Theo YCKT
33Miniature Circuit breaker (MCB) 400 V AC, 50 Hz, 1P, 60 AF/6 AT,Curve B, 4500 A Icn Weight: 0.185 kg - Aвтоматический выключательEZ9F14106 or equal1pce-Theo YCKT
34Direct Online Starter (DOL) - 8...11.5 A-230 V AC coil, Motor power 2.2 kW at 240 V AC 50/60 Hz - Пускатель двигателяLE1M35P716 or equal1pceDirect Online Starter (DOL) - 8...11.5 A-230 V AC coil, Motor power 2.2 kW at 240 V AC 50/60 Hz, Device composition: Contactor,Earth terminal, Neutral terminal, Thermal overload relay; Control type: Push-button start green I, Push-button stop/reset red O. Width 78 mm, Height 160 mm, Depth 108 mm, Weight:0.60 kg/pcsTheo YCKT
35Flexible STEEL CORE: Type SL Inside dia (mm) 13.00 Outer dia. (mm) 16.18., Weight: 5.0 kg/pack - Гибкий Стальной сердечникSL038-75 or equal70m-Theo YCKT
36Bus L "Phase" in the cabinet insulator on a DIN rail Shni-6x9-12-K - Шинас изоляцией3pce-Theo YCKT
37Bus n "zero" on a DIN-insulator type "Stand" Shni-6x9-10-C-s - Шинас изоляцией2pce-Theo YCKT
38DIN-Rake galvanized 20 cm -3pce-Theo YCKT
39Grounding Cable 1C x 2,5 mm2, GREEN/YELLOW - Cáp nối đất/ Зазаемляющий кабель50mGROUNDING CABLEFlame-retardant IEC 60332-3 Cat. A, Low Smoke emission IEC 61034, alkali and sunlight;tropical condition IEC 60092-3;Design and construction: IEC-60092-376;Rated Voltage: 0,6kV;Construction: Tinned annealed stranded copper wire as per IEC 60228, Class 2;Insulation: EP-Rubber to IEC 60092-360;Armor: NOT REQUIRED;Theo YCKT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 375.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

THEO YCKT

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->