Gói thầu: Gói thầu số 21- Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211010859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 13:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21- Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211010496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 12:02:00 đến ngày 2021-10-26 13:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,057,660,726 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.198E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp III hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: Nền đường>9,0m, mặt đường>7,0m; Nội dung công việc của hợp đồng gồm các công việc chính là Thi công đường có hạng mục cấp phối đá dăm, lớp đá 4x6, bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước (cống, rãnh bằng bê tông cốt thép), cọc đóng bê tông cốt thép kích thứớc >25x25cm, vỉa hè.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp > 23.140.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc từng tham gia ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên xây dựng công trình; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có hạng mục thi công hệ thống thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công vỉa hè |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/xây dựng công trình; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có hạng mục thi công vỉa hè. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc/trắc địa;- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông, cấp III hoặc cao hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, tiến độ, hồ sơ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng III.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động/kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 8,0 tấn đến 12,0 tấn; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 16 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 25 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 110 CV trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 110 CV trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 50 m3/h đến 60m3/h; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 130CV đến 140CV; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu (ô tô cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 6 tấn đến 10 tấn; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục/cẩu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 25 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 5,0 m3 trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 5 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 1,8 tấn đến 2,5T; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 21- Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Đường huyện 33, huyện Cầu Kè 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Điện thoai·: 02943 840305; Fax: 02943 840287) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 52A, Lê Lợi, phường 1, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 855892; Fax: 02943 855895) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm Dmax25 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,049 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền K>=0,98 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,146 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,049 | 100m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,843 | 100m3 |
| 5 | Đào đất nền đường | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,75 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát K=0,95 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,591 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát K=0,98 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 109,178 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất K=0,95 (tận dụng) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 147,778 | 100m3 |
| 9 | Mua Đất đắp | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.834,078 | m3 |
| 10 | Thảm Bê tông nhựa C19 dày 5cm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 562,851 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường đá 1x2 25mpa dày 16cm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,074 | m3 |
| 12 | Trải ni lông | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,328 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa thấm bám, TC 1,0kg/m2 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 562,851 | 100m2 |
| 14 | Cấp phối đá dăm Dmax25 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 84,794 | 100m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm Dmax25 (bù vênh) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,844 | 100m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,406 | 100m3 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật, R>=25kN/m | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 305,532 | 100m2 |
| 18 | Cày sọc mặt đường cũ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 343,316 | 100m2 |
| 19 | Lu lèn nền K>=0,95 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,507 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch vỉa hè 40x40 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 298,32 | m2 |
| 21 | Vữa xi măng 8mpa | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,95 | m3 |
| 22 | Bê tông lót 10mpa đá 4x6, bề rộng >2,5m | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,832 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 30mpa bó vỉa | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,589 | m3 |
| 24 | Bê tông lót 15mpa đá 1x2 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,58 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 1x2 M20mpa bó lề | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,405 | m3 |
| 26 | Bê tông lót 15mpa đá 1x2 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,562 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 1x2 M20mpa gờ chặn lề | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,941 | m3 |
| 28 | Sản xuất, đóng cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 29 | Bê tông cốt thép xà dầm đá 1x2 25mpa | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,122 | m3 |
| 30 | Bê tông cốt thép đan đá 1x2 25mpa | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,05 | m3 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt biển tam giác cạnh 90 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 82 | bộ |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật (135x67,5)cm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật (240x150) cm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật (85x37,5) cm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,277 | M2 |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 453,92 | M2 |
| 37 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm màu vàng (2 lơp 3mm) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | M2 |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng Cọc tiêu | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 232 | cọc |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng Cọc KM | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cọc |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng Cọc H | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | cọc |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tole lượn sóng | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 560 | M |
| B | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Bê tông cốt thép hố ga 20mpa đá 1x2 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,64 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 10mpa đá 4x6, bề rộng >2,5m | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,64 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép đan đá 1x2 25mpa | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,605 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép đan đá 1x2 25mpa | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp lưới chắn rác bằng thép | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | tấn |
| 6 | Bê tông cốt thép lưỡi hầm đá 1x2 20mpa | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,783 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 30mpa miệng thu | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,986 | m3 |
| 8 | Bê tông lót 10mpa đá 4x6 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 9 | Đắp cát lót/ cát phủ đầu cừ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc > 2,5m, | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,745 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cống D400-vỉa hè | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 210 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cống D400-H30 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cống D600-H30 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cống D800-H30 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt gối cống D400 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 108 | cái |
| 16 | Lắp đặt gối cống D600 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt gối cống D800 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | cái |
| 18 | Bê tông gối cống đá 1x2 20mpa | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,204 | m3 |
| 19 | Gia công và đặt cốt thép đan D | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | Tấn |
| 20 | Bê tông lót 10mpa đá 4x6, bề rộng >2,5m | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,78 | m3 |
| 21 | Đắp cát lót/ cát phủ đầu cừ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,39 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,425 | 100m |
| 23 | BT mối nối cống đá 1x2 20mpa | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,385 | m3 |
| 24 | BT tường cánh+đầu đá 1x2 20mpa | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,141 | m3 |
| 25 | BT đá 1x2 20mpa sân cống/chân khay | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,848 | m3 |
| 26 | Cốt thép tường d | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,088 | Tấn |
| 27 | Cốt thép tròn sân cống, chân khay d | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,052 | Tấn |
| 28 | Bê tông lót 10mpa đá 4x6, bề rộng >2,5m | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,538 | m3 |
| 29 | Đắp cát lót/ cát phủ đầu cừ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,269 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,87 | 100m |
| C | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Bê tông cốt thép tường cánh+đầu đá 1x2 20mpa | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,709 | m3 |
| 2 | Bê tông cốt thép đá 1x2 20mpa sân cống/chân khay | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,214 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cống D400-H30 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cống D600-H30 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cống D800-H30 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cống D1000-H30 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | m |
| 7 | Bê tông lót 10mpa đá 4x6 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,347 | m3 |
| 8 | Đắp cát lót/ cát phủ đầu cừ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,682 | m3 |
| 9 | Lắp đặt gối cống D400 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | cái |
| 10 | Lắp đặt gối cống D600 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | cái |
| 11 | Lắp đặt gối cống D800 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | cái |
| 12 | Lắp đặt gối cống D1000 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | cái |
| 13 | Bê tông gối cống đá 1x2 20mpa | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,128 | m3 |
| 14 | Gia công và đặt cốt thép đan D | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,575 | Tấn |
| 15 | BT đá 1x2 20mpa mối nối cống | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,758 | m3 |
| 16 | Jion cao su D400 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Jion cao su D600 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 18 | Jion cao su D800 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 19 | Jion cao su D1000 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 125,01 | 100m |
| 21 | Đào rãnh | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,572 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất K=0,95 (tận dụng) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,374 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất K=0,90 (tận dụng) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,696 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ bê tông đầu cống cũ (hố ga cũ) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,212 | m3 |
| 25 | Bê tông cốt thép tường cánh+đầu đá 1x2 20mpa | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,35 | m3 |
| 26 | Bê tông cốt thép đá 1x2 20mpa sân cống/chân khay | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,657 | m3 |
| 27 | Bê tông cốt thép cống hộp đá 1x2 30mpa | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,821 | m3 |
| 28 | Bê tông cốt thép đá 1x2 30mpa bản quá độ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,272 | m3 |
| 29 | Bê tông lót 10mpa đá 4x6, bề rộng >2,5m | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,83 | m3 |
| 30 | Đắp cát lót/ cát phủ đầu cừ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,955 | m3 |
| 31 | Tấm cản nước | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,68 | m |
| 32 | Tấm cao su | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 33 | Thép D25 Mạ kẽm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 154,12 | kg |
| 34 | Thép ống D50 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,02 | kg |
| 35 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,51 | 100m |
| 36 | Đào rãnh | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,177 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất K=0,90 (tận dụng) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,41 | 100m3 |
| 38 | Cung cấp và lắp ống PVC D200 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| D | CẦU TRÀ ỐT | |||
| 1 | BT nền M250 (20Mpa) đá 1x2 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,594 | M3 |
| 2 | Ống PVC D80, dài 1.8m, dày 2mm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,4 | m |
| 3 | Vữa M125 nhồi ống PVC | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,858 | m3 |
| 4 | Đèn chớp nháy | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 5 | Dây trắng đỏ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | m |
| 6 | Biển tam giác D70cm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Biển chữ nhật 1.2x0.8m | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Biển chữ nhật 1.2x0.3m | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Nhân công điều tiết | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | công |
| 10 | Phá bỏ khe co giãn hiện hữu | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | M |
| 11 | Phá bỏ bê tông nhựa dày 7cm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 12 | Phá bỏ bê tông (bản mặt cầu, tường đỉnh mố) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,59 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp IV đổ thải cự ly | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 14 | Thép tròn d | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,437 | Tấn |
| 15 | Vữa không co ngót C30 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,59 | M3 |
| 16 | Quét keo dính bám, mật độ 0.25 lít/m2 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,56 | m2 |
| 17 | Nhựa chống thấm bản mặt cầu 0.5kg/m2 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,04 | M2 |
| 18 | Tưới nhựa dính T/C 0.5 kg/m2 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,239 | 100 M2 |
| 20 | Khe co giãn ray thép | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,2 | M |
| E | CẦU LỤC LẠC | |||
| 1 | BT nền M250 (20Mpa) đá 1x2 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,666 | M3 |
| 2 | Ống PVC D80, dài 1.8m, dày 2mm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,6 | m |
| 3 | Vữa M125 nhồi ống PVC | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,477 | m3 |
| 4 | Đèn chớp nháy | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Dây trắng đỏ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | m |
| 6 | Biển tam giác D70cm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Biển chữ nhật 1.2x0.8m | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Biển chữ nhật 1.2x0.3m | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Nhân công điều tiết | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | công |
| 10 | Phá bỏ khe co giãn hiện hữu | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | M |
| 11 | Phá bỏ bê tông nhựa dày 7cm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 12 | Phá bỏ bê tông (bản mặt cầu, tường đỉnh mố) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,59 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp IV đổ thải cự ly | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 14 | Thép tròn d | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,437 | Tấn |
| 15 | Vữa không co ngót C30 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,59 | M3 |
| 16 | Quét keo dính bám, mật độ 0.25 lít/m2 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,56 | m2 |
| 17 | Nhựa chống thấm bản mặt cầu 0.5kg/m2 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,04 | M2 |
| 18 | Tưới nhựa dính T/C 0.5 kg/m2 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,239 | 100 M2 |
| 20 | Sản xuất thép khe co giãn | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,2 | M |
| F | CẦU KÊNH GIỮA | |||
| 1 | BT nền M250 (20Mpa) đá 1x2 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,486 | M3 |
| 2 | Ống PVC D80, dài 1.8m, dày 2mm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,6 | m |
| 3 | Vữa M125 nhồi ống PVC | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,429 | m3 |
| 4 | Đèn chớp nháy | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Dây trắng đỏ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | m |
| 6 | Biển tam giác D70cm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Biển chữ nhật 1.2x0.8m | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Biển chữ nhật 1.2x0.3m | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Nhân công điều tiết | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | công |
| 10 | Phá bỏ khe co giãn hiện hữu | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,6 | M |
| 11 | Phá bỏ bê tông nhựa dày 7cm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,76 | m2 |
| 12 | Phá bỏ bê tông (bản mặt cầu, tường đỉnh mố) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,217 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp IV đổ thải cự ly | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 14 | Thép tròn d | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,219 | Tấn |
| 15 | Vữa không co ngót C30 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,55 | M3 |
| 16 | Quét keo dính bám, mật độ 0.25 lít/m2 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 17 | Nhựa chống thấm bản mặt cầu 0.5kg/m2 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,52 | M2 |
| 18 | Tưới nhựa dính T/C 0.5 kg/m2 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100 M2 |
| 20 | Sản xuất thép khe co giãn | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,6 | M |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.198E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp III hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: Nền đường>9,0m, mặt đường>7,0m; Nội dung công việc của hợp đồng gồm các công việc chính là Thi công đường có hạng mục cấp phối đá dăm, lớp đá 4x6, bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước (cống, rãnh bằng bê tông cốt thép), cọc đóng bê tông cốt thép kích thứớc >25x25cm, vỉa hè.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp > 23.140.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc từng tham gia ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự. | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường | 2 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp chuyên xây dựng công trình; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có hạng mục thi công hệ thống thoát nước. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công vỉa hè | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/xây dựng công trình; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có hạng mục thi công vỉa hè. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đo đạc | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc/trắc địa;- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông, cấp III hoặc cao hơn. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ quản lý khối lượng, tiến độ, hồ sơ công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng III.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động/kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,4m3 trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 3 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Từ 8,0 tấn đến 12,0 tấn; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 4 |
| 3 | Máy lu bánh hơi | Từ 16 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 2 |
| 4 | Máy lu rung | Từ 25 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 1 |
| 5 | Máy san | Từ 110 CV trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 2 |
| 6 | Máy ủi | Từ 110 CV trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 2 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm | Từ 50 m3/h đến 60m3/h; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Từ 130CV đến 140CV; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 2 |
| 9 | Xe tưới nhựa | Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 2 |
| 10 | Cần cẩu (ô tô cẩu) | Từ 6 tấn đến 10 tấn; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 2 |
| 11 | Cần trục/cẩu bánh lốp | Từ 25 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Từ 5,0 m3 trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Từ 5 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 5 |
| 14 | Máy đóng cọc | Từ 1,8 tấn đến 2,5T; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi