Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000965-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 10:23:00 đến ngày 2021-10-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,126,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp nhà kho đạn thường K11,K12,K13/Đại đội kho 29/huyện An Lão 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 069 814 166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 069 814 166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần/Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO KHO ĐẠN THƯỜNG K11 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,0066 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,5225 | 100m2 | |
| 3 | Căng bạt chống bụi và bảo vệ an toàn trong quá trình thi công | 400,664 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 153,5212 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 83,9972 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 237,5184 | m2 | |
| 7 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy | 237,5184 | m2 | |
| 8 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | 153,5212 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 17,7393 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 29,9846 | m3 | |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 4,8062 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2402 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,205 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,2201 | m3 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 329,3032 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 424,6712 | m2 | |
| 17 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | 14,44 | m | |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 424,6712 | m2 | |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 54,31 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 54,31 | m3 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 361,026 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 361,026 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 361,026 | m2 | |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | 7,2205 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 7,2205 | m3 | |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 218,0932 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM M100 | 218,0932 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 218,0932 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 118,198 | m2 | |
| 30 | Xà gồ mạ kẽm | 338,52 | md | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1084 | tấn | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,0991 | 100m2 | |
| 33 | Tôn úp nóc | 42,676 | md | |
| 34 | Thanh dẫn thép mạ kẽm cảm ứng L50x50x5mm | 3.537,6172 | m | |
| 35 | Tháo dỡ cửa | 27,74 | m2 | |
| 36 | Phá dỡ song sắt | 14,4 | m2 | |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cửa sắt (giá đã bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện, khuôn cửa) | 33,34 | m2 | |
| 38 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm | 13,34 | m2 | |
| 39 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh trượt | 4 | bộ | |
| 40 | Khóa treo cửa đi | 4 | bộ | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng song sắt 16x16 | 474 | kg | |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,2 | m2 | |
| 43 | Dây thép mạ kẽm d = 18mm | 162 | m | |
| 44 | Thanh đỡ d18, L=0.2m | 18 | cái | |
| 45 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m | 25 | cọc | |
| 46 | Bản thép tiếp mát 300x100x10 | 6 | cái | |
| 47 | Sứ cách điện | 12 | quả | |
| 48 | Lắp đặt hộp tôn sơn tĩnh điện chứa HT kiểm tra điện trở KT:200x200 | 6 | hộp | |
| 49 | Bulong M10 | 12 | cái | |
| 50 | Đào hào tiếp đất, rộng | 38,4 | m3 | |
| 51 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 38,4 | m3 | |
| 52 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 2 | lần | |
| 53 | Bộ đếm sét | 2 | bộ | |
| 54 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,36 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO KHO ĐẠN THƯỜNG K12 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,0066 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,5225 | 100m2 | |
| 3 | Căng bạt chống bụi và bảo vệ an toàn trong quá trình thi công | 400,664 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 153,5212 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 109,9352 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 263,4564 | m2 | |
| 7 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy | 263,4564 | m2 | |
| 8 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | 153,5212 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 17,7393 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 29,9846 | m3 | |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 4,8062 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2402 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,205 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,2201 | m3 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 329,3032 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 424,6712 | m2 | |
| 17 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | 14,44 | m | |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 424,6712 | m2 | |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 54,31 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 54,31 | m3 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 361,026 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 361,026 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 361,026 | m2 | |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | 7,2205 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 7,2205 | m3 | |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 218,0932 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM M100 | 218,0932 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 218,0932 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 118,198 | m2 | |
| 30 | Xà gồ mạ kẽm | 338,52 | md | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1084 | tấn | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,0991 | 100m2 | |
| 33 | Tôn úp nóc | 42,676 | md | |
| 34 | Thanh dẫn thép mạ kẽm cảm ứng L50x50x5mm | 3.537,6172 | m | |
| 35 | Tháo dỡ cửa | 27,74 | m2 | |
| 36 | Phá dỡ song sắt | 14,4 | m2 | |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cửa sắt (giá đã bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện, khuôn cửa) | 33,34 | m2 | |
| 38 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm | 13,34 | m2 | |
| 39 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh trượt | 4 | bộ | |
| 40 | Khóa treo cửa đi | 4 | bộ | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng song sắt 16x16 | 474 | kg | |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,2 | m2 | |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 168 | m | |
| 44 | Thanh đỡ d18, L=0.2m | 18 | cái | |
| 45 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m | 27 | cọc | |
| 46 | Bản thép tiếp mát 300x100x10 | 6 | cái | |
| 47 | Sứ cách điện | 12 | quả | |
| 48 | Lắp đặt hộp tôn sơn tĩnh điện chứa HT kiểm tra điện trở KT:200x200 | 6 | hộp | |
| 49 | Bulong M10 | 12 | cái | |
| 50 | Đào hào tiếp đất, rộng | 40,96 | m3 | |
| 51 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 40,96 | m3 | |
| 52 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 2 | lần | |
| 53 | Bộ đếm sét | 2 | bộ | |
| 54 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,584 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO KHO ĐẠN THƯỜNG K13 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,0066 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,5225 | 100m2 | |
| 3 | Căng bạt chống bụi và bảo vệ an toàn trong quá trình thi công | 400,664 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 153,5212 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 109,9352 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 263,4564 | m2 | |
| 7 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy | 263,4564 | m2 | |
| 8 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | 153,5212 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 17,7393 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 29,9846 | m3 | |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 4,8062 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2402 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,205 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,2201 | m3 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 329,3032 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 424,6712 | m2 | |
| 17 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | 14,44 | m | |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 424,6712 | m2 | |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 54,31 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 54,31 | m3 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 361,026 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 361,026 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 361,026 | m2 | |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | 7,2205 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 7,2205 | m3 | |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 218,0932 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM M100 | 218,0932 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 218,0932 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 118,198 | m2 | |
| 30 | Xà gồ mạ kẽm | 338,52 | md | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1084 | tấn | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,0991 | 100m2 | |
| 33 | Tôn úp nóc | 42,676 | md | |
| 34 | Thanh dẫn thép mạ kẽm cảm ứng L50x50x5mm | 3.537,6172 | m | |
| 35 | Tháo dỡ cửa | 27,74 | m2 | |
| 36 | Phá dỡ song sắt | 14,4 | m2 | |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cửa sắt (giá đã bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện, khuôn cửa) | 33,34 | m2 | |
| 38 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm | 13,34 | m2 | |
| 39 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh trượt | 4 | bộ | |
| 40 | Khóa treo cửa đi | 4 | bộ | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng song sắt 16x16 | 474 | kg | |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,2 | m2 | |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 168 | m | |
| 44 | Thanh đỡ d18, L=0.2m | 18 | cái | |
| 45 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m | 27 | cọc | |
| 46 | Bản thép tiếp mát 300x100x10 | 6 | cái | |
| 47 | Sứ cách điện | 12 | quả | |
| 48 | Lắp đặt hộp tôn sơn tĩnh điện chứa HT kiểm tra điện trở KT:200x200 | 6 | hộp | |
| 49 | Bulong M10 | 12 | cái | |
| 50 | Đào hào tiếp đất, rộng | 40,96 | m3 | |
| 51 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 40,96 | m3 | |
| 52 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 2 | lần | |
| 53 | Bộ đếm sét | 2 | bộ | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,584 | m3 | |
| 55 | Hoàn trả hệ thống PCCC | 1 | HT | |
| 56 | Di chuyển, trồng lại, bổ sung cây xanh | 1 | HT | |
| 57 | Hệ thống camera quan sát | 1 | HT | |
| 58 | Hệ thống chiếu sáng ngoài nhà (cột dùng năng lượng mặt trời) | 10 | cột | |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc thủ kho | 5 | Cái | |
| 2 | Ghế làm việc thủ kho (Ghế gấp Xuân Hòa caro trắng đen - hoặc tương đương) | 10 | Cái | |
| 3 | Cặp số làm việc (kích thước 45x30x10cm,nhựa ABS,màu đen) | 5 | Cái | |
| 4 | Thang nhôm gấp | 5 | Cái | |
| 5 | Đèn pin | 5 | Cái | |
| 6 | Máy tính cầm tay (CASIO 10 số của Nhật (hoặc tương đương)) | 5 | Cái | |
| 7 | Xô nước 10 lít | 15 | Cái | |
| 8 | Xẻng | 15 | Cái | |
| 9 | Bình chữa cháy | 15 | Cái | |
| 10 | Cuốc bàn | 5 | Cái | |
| 11 | Tủ bảo quản tài liệu 2 ngăn | 5 | Cái | |
| 12 | Tủ bảo quản tài liệu 4 ngăn | 5 | Cái | |
| 13 | Giá xếp phụ tùng | 5 | Cái | |
| 14 | Giá xếp vật tư | 5 | Cái | |
| 15 | Giá súng | 20 | Cái | |
| 16 | Giá chèn lốp | 100 | Cái | |
| 17 | Trụ kê đạn | 2.000 | Cái | |
| 18 | Trụ kê pháo | 200 | Cái | |
| 19 | Giá để dụng cụ bảo quản | 5 | Cái | |
| 20 | Kìm nguội | 5 | Cái | |
| 21 | Giá treo nhiệt- ẩm kế | 5 | Cái | |
| 22 | Gàu hót rác | 5 | Cái | |
| 23 | Dao chặt cây | 5 | Cái | |
| 24 | Chổi quét | 5 | Cái | |
| 25 | Bình phun thuốc mối | 5 | Cái | |
| 26 | Ẩm nhiệt kế | 5 | Cái | |
| 27 | Giá treo kẻng | 5 | Cái | |
| 28 | Giá đỡ dụng cụ chữa cháy | 5 | Cái | |
| 29 | Thang chữa cháy | 10 | Cái | |
| 30 | Vỉ dập lửa | 15 | Cái | |
| 31 | Bùi nhùi dập lửa | 15 | Cái | |
| 32 | Câu liêm dập lửa | 15 | Cái | |
| 33 | Buồng bảo quản | 5 | Cái | |
| 34 | Tua vít | 5 | Cái | |
| 35 | Búa | 5 | Cái | |
| 36 | Cần nhổ đinh | 5 | Cái | |
| 37 | Kéo cắt dây đai | 5 | Cái | |
| 38 | Hộp che khóa | 20 | Cái | |
| 39 | Bàn xếp đạn | 10 | Cái | |
| 40 | Hộp đựng thẻ | 100 | Cái | |
| 41 | Đệm kê | 100 | Cái | |
| 42 | Bảng quay | 5 | Cái | |
| 43 | Biển thông số chống sét | 30 | Bộ | |
| 44 | Khóa chống cắt Việt-Tiệp (hoặc tương đương) | 50 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn sắt thép | ≥ 23KW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,5KW | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi