Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000965-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210823258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 10:23:00 đến ngày 2021-10-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,126,314,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp nhà kho đạn thường K11,K12,K13/Đại đội kho 29/huyện An Lão
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 02 đường Lạch Tray, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 069 814 166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và Xây dựng Tùng Lâm. Địa chỉ: Số 9/32 Tổ 3, phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn Tổ 15 Phường Niệm Nghĩa, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 02 đường Lạch Tray, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 069 814 166.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 069 814 166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 069 814 166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần/Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO KHO ĐẠN THƯỜNG K11
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,0066100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,5225100m2
3Căng bạt chống bụi và bảo vệ an toàn trong quá trình thi công400,664m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại153,5212m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng83,9972m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100237,5184m2
7Xoa nhẵn mặt nền bằng máy237,5184m2
8Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ153,5212m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá17,7393m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép29,9846m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M754,8062m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng0,2402100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,205tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,2201m3
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà329,3032m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75424,6712m2
17Trát, đắp phào đơn, vữa XM M10014,44m
18Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ424,6712m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại54,31m3
20Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ54,31m3
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà361,026m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75361,026m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ361,026m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe7,2205m3
25Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ7,2205m3
26Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần218,0932m2
27Trát trần, vữa XM M100218,0932m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ218,0932m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75118,198m2
30Xà gồ mạ kẽm338,52md
31Lắp dựng xà gồ thép1,1084tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,0991100m2
33Tôn úp nóc42,676md
34Thanh dẫn thép mạ kẽm cảm ứng L50x50x5mm3.537,6172m
35Tháo dỡ cửa27,74m2
36Phá dỡ song sắt14,4m2
37Sản xuất, lắp đặt cửa sắt (giá đã bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện, khuôn cửa)33,34m2
38Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm13,34m2
39Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh trượt4bộ
40Khóa treo cửa đi4bộ
41Sản xuất, lắp dựng song sắt 16x16474kg
42Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ19,2m2
43Dây thép mạ kẽm d = 18mm162m
44Thanh đỡ d18, L=0.2m18cái
45Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m25cọc
46Bản thép tiếp mát 300x100x106cái
47Sứ cách điện12quả
48Lắp đặt hộp tôn sơn tĩnh điện chứa HT kiểm tra điện trở KT:200x2006hộp
49Bulong M1012cái
50Đào hào tiếp đất, rộng 38,4m3
51Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa38,4m3
52Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa2lần
53Bộ đếm sét2bộ
54Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,36m3
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO KHO ĐẠN THƯỜNG K12
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,0066100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,5225100m2
3Căng bạt chống bụi và bảo vệ an toàn trong quá trình thi công400,664m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại153,5212m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng109,9352m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100263,4564m2
7Xoa nhẵn mặt nền bằng máy263,4564m2
8Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ153,5212m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá17,7393m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép29,9846m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M754,8062m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng0,2402100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,205tấn
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,2201m3
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà329,3032m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75424,6712m2
17Trát, đắp phào đơn, vữa XM M10014,44m
18Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ424,6712m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại54,31m3
20Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ54,31m3
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà361,026m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75361,026m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ361,026m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe7,2205m3
25Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ7,2205m3
26Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần218,0932m2
27Trát trần, vữa XM M100218,0932m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ218,0932m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75118,198m2
30Xà gồ mạ kẽm338,52md
31Lắp dựng xà gồ thép1,1084tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,0991100m2
33Tôn úp nóc42,676md
34Thanh dẫn thép mạ kẽm cảm ứng L50x50x5mm3.537,6172m
35Tháo dỡ cửa27,74m2
36Phá dỡ song sắt14,4m2
37Sản xuất, lắp đặt cửa sắt (giá đã bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện, khuôn cửa)33,34m2
38Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm13,34m2
39Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh trượt4bộ
40Khóa treo cửa đi4bộ
41Sản xuất, lắp dựng song sắt 16x16474kg
42Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ19,2m2
43Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm168m
44Thanh đỡ d18, L=0.2m18cái
45Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m27cọc
46Bản thép tiếp mát 300x100x106cái
47Sứ cách điện12quả
48Lắp đặt hộp tôn sơn tĩnh điện chứa HT kiểm tra điện trở KT:200x2006hộp
49Bulong M1012cái
50Đào hào tiếp đất, rộng 40,96m3
51Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa40,96m3
52Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa2lần
53Bộ đếm sét2bộ
54Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,584m3
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO KHO ĐẠN THƯỜNG K13
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,0066100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,5225100m2
3Căng bạt chống bụi và bảo vệ an toàn trong quá trình thi công400,664m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại153,5212m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng109,9352m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100263,4564m2
7Xoa nhẵn mặt nền bằng máy263,4564m2
8Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ153,5212m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá17,7393m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép29,9846m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M754,8062m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng0,2402100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,205tấn
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,2201m3
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà329,3032m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75424,6712m2
17Trát, đắp phào đơn, vữa XM M10014,44m
18Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ424,6712m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại54,31m3
20Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ54,31m3
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà361,026m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75361,026m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ361,026m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe7,2205m3
25Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ7,2205m3
26Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần218,0932m2
27Trát trần, vữa XM M100218,0932m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ218,0932m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75118,198m2
30Xà gồ mạ kẽm338,52md
31Lắp dựng xà gồ thép1,1084tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,0991100m2
33Tôn úp nóc42,676md
34Thanh dẫn thép mạ kẽm cảm ứng L50x50x5mm3.537,6172m
35Tháo dỡ cửa27,74m2
36Phá dỡ song sắt14,4m2
37Sản xuất, lắp đặt cửa sắt (giá đã bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện, khuôn cửa)33,34m2
38Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm13,34m2
39Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh trượt4bộ
40Khóa treo cửa đi4bộ
41Sản xuất, lắp dựng song sắt 16x16474kg
42Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ19,2m2
43Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm168m
44Thanh đỡ d18, L=0.2m18cái
45Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m27cọc
46Bản thép tiếp mát 300x100x106cái
47Sứ cách điện12quả
48Lắp đặt hộp tôn sơn tĩnh điện chứa HT kiểm tra điện trở KT:200x2006hộp
49Bulong M1012cái
50Đào hào tiếp đất, rộng 40,96m3
51Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa40,96m3
52Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa2lần
53Bộ đếm sét2bộ
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,584m3
55Hoàn trả hệ thống PCCC1HT
56Di chuyển, trồng lại, bổ sung cây xanh1HT
57Hệ thống camera quan sát1HT
58Hệ thống chiếu sáng ngoài nhà (cột dùng năng lượng mặt trời)10cột
D Thiết bị
1Bàn làm việc thủ kho5Cái
2Ghế làm việc thủ kho (Ghế gấp Xuân Hòa caro trắng đen - hoặc tương đương)10Cái
3Cặp số làm việc (kích thước 45x30x10cm,nhựa ABS,màu đen)5Cái
4Thang nhôm gấp5Cái
5Đèn pin5Cái
6Máy tính cầm tay (CASIO 10 số của Nhật (hoặc tương đương))5Cái
7Xô nước 10 lít15Cái
8Xẻng15Cái
9Bình chữa cháy15Cái
10Cuốc bàn5Cái
11Tủ bảo quản tài liệu 2 ngăn5Cái
12Tủ bảo quản tài liệu 4 ngăn5Cái
13Giá xếp phụ tùng5Cái
14Giá xếp vật tư5Cái
15Giá súng20Cái
16Giá chèn lốp100Cái
17Trụ kê đạn2.000Cái
18Trụ kê pháo200Cái
19Giá để dụng cụ bảo quản5Cái
20Kìm nguội5Cái
21Giá treo nhiệt- ẩm kế5Cái
22Gàu hót rác5Cái
23Dao chặt cây5Cái
24Chổi quét5Cái
25Bình phun thuốc mối5Cái
26Ẩm nhiệt kế5Cái
27Giá treo kẻng5Cái
28Giá đỡ dụng cụ chữa cháy5Cái
29Thang chữa cháy10Cái
30Vỉ dập lửa15Cái
31Bùi nhùi dập lửa15Cái
32Câu liêm dập lửa15Cái
33Buồng bảo quản5Cái
34Tua vít5Cái
35Búa5Cái
36Cần nhổ đinh5Cái
37Kéo cắt dây đai5Cái
38Hộp che khóa20Cái
39Bàn xếp đạn10Cái
40Hộp đựng thẻ100Cái
41Đệm kê100Cái
42Bảng quay5Cái
43Biển thông số chống sét30Bộ
44Khóa chống cắt Việt-Tiệp (hoặc tương đương)50Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,5KW1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->