Gói thầu: XD-TB 01 2021 PYMT: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế |
| Tên gói thầu | XD-TB 01 2021 PYMT: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210929959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước ngành y tế, dân số, vệ sinh an toàn thực phẩm và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 11:47:00 đến ngày 2021-10-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,155,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.21E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng cấp III.+ Ít nhất 01 công trình có công việc thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về quy mô công việc: + Công trình dân dụng cấp III: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19,7 tỷ đồng;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành tương đương có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng, cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng kỹ thuật xây dựng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu.(Năm kinh nghiệm theo chứng chỉ nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l-500l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l-150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sang huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sang huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sang huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sang huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sang huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sang huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sang huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế |
| E-CDNT 1.2 |
XD-TB 01 2021 PYMT: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Dự án Xây dựng Trung tâm Pháp y Tâm thần khu vực Miền Trung 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước ngành y tế, dân số, vệ sinh an toàn thực phẩm và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 5. Báo cáo tài chính (2016-2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Quyết định bổ nhiệm (hoặc tài liệu tương đương), phân công công tác nhân sự cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Chuyên ngành Xây dựng công trình y tế.
Tên đường, phố: số 138A, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội (Tầng 6, Nhà A)
Số điện thoại: 024. 3883 6868
Số fax: . 024. 3736 9012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế -138A Giảng Võ Ba Đình – HN Điện thoại: (84.024) 2732273/ Fax: (84.024) 8464051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Y tế -138A Giảng Võ Ba Đình – HN Điện thoại: (84.024) 2732273/ Fax: (84.024) 8464051 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Chuyên ngành Xây dựng công trình y tế. Số 138A Giảng Võ, P. Kim Mã, Q. Ba Đình, Tp. Hà Nội Số điện thoại: 024.38836868/ Số fax: 024.37369012 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHOA GIÁM ĐỊNH (KHỐI NHÀ 2 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.112,1075 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móngván khuôn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,88 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng tườngván khuôn gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,63 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 69,0355 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,103 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,592 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dàiván khuôn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 157,405 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 140,6584 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép cổ cột, trụĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,188 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép cổ cột, trụĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,487 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn kim loại cổ cộtcột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 252,96 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột có tiết diện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,666 | 1 m3 |
| 13 | Xây móng bờ lô 10x20x30dày 20cm, cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65,168 | 1 m3 |
| 14 | Xây móng gạch đặc hộp kỹ thuật 6.0x9.5x20vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,0288 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép giằng móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,688 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép giằng móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,847 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn giằng móng dàiván khuôn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 248,14 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông giằng móng chiều rộng R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,1888 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 825,507 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,448 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,818 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 337,44 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông cột có tiết diện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,232 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông cột có tiết diện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,64 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 684,074 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,496 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,506 | Tấn |
| 28 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,5762 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,136 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 819 | 1 m2 |
| 31 | Gia công cốt thép sàn máiĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,804 | Tấn |
| 32 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,3968 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,0032 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cầu thang, Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,28 | 1 m2 |
| 35 | Gia công cốt thép cầu thangĐ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,781 | Tấn |
| 36 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2336 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máihắt, máng nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 226,909 | 1 m2 |
| 38 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,482 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,431 | Tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô mái hắtmáng nước,tấm đan, ô văng,VM300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,3014 | 1 m3 |
| B | Khoa điều trị nội trú (khối nhà 1 tầng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 805,034 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng cộtván khuôn gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,8 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng tườngván khuôn gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 102,76 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42,582 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,176 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,684 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cộtván khuôn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 88,58 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,731 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại cổ cộtcột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 242,23 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột có tiết diện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,901 | 1 m3 |
| 11 | Xây móng gạch đặc hộp kỹ thuật 6.0x9.5x20vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,259 | 1 m3 |
| 12 | Xây móng bờ lô 10x20x30dày 20cm, cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 122,462 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép giằng móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,872 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép giằng móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,727 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn giằng móng dàiván khuôn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 383,86 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông giằng móng chiều rộng R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,586 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 599,1545 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,316 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,239 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn kim loại tường,Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 251,16 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông cột có tiết diện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,352 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 681,1944 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,618 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,219 | Tấn |
| 25 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55,0919 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 699,44 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép sàn máiĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,611 | Tấn |
| 28 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 83,9328 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máihắt, máng nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 369,795 | 1 m2 |
| 30 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,592 | Tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô mái hắtmáng nước,tấm đan, ô văng,VM300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,246 | 1 m3 |
| 32 | Xây bậc cấp gạch đặc 6.0x9.5x20,Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7325 | 1 m3 |
| 33 | Xây tường bao gạch đặc 6.0x9.5x20,Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 151,8228 | 1 m3 |
| 34 | Xây tường ngăn gạch đặc 6.0x9.5x20,Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,8025 | 1 m3 |
| 35 | Xây tường gen gạch đặc 6.0x9.5x20,Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,808 | 1 m3 |
| 36 | Xây tường ngăn gạch rỗng 9.5x13.5x20chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 234,0872 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột gen thoát nước, cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 285,258 | 1 m2 |
| 38 | Bê tông cột có tiết diện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,8734 | 1 m3 |
| 39 | Ôp chân tường =đá bóc tự nhiênkích thước 150x300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 160,6075 | 1 m2 |
| 40 | Ôp tường, trụ, cột vệ sinhGạch ceramic 300x450, VXM75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.287,3225 | 1 m2 |
| 41 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cộtGạch 15x60cm, cắt từ gạch 60x60cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 122,3675 | 1 m2 |
| 42 | Lắp dựng trần primarkhung nổi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,84 | m2 |
| 43 | Lắp dựng trần thạch caokhung chìm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,89 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 727,6 | 1 m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, bề dày 1 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 727,6 | 1 m2 |
| 46 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2.067,511 | 1 m2 |
| 47 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thangDày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 797,269 | 1 m2 |
| 48 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dínhVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.202,128 | 1 m2 |
| 49 | Trát trần, có bả lớp bám dínhVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.487,99 | 1 m2 |
| 50 | Căng lưới thép gia cốtường gạch bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 749,84 | 1 m2 |
| 51 | Miết mạchtường gạch loại lõm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 89 | 1 m |
| 52 | Bả bằng matít vào tườngngoài nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 727,6 | 1 m2 |
| 53 | Bả bằng matít vào tườngtrong nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2.013,479 | 1 m2 |
| 54 | Bả bằng matít vàocột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2.908,9533 | 1 m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4.922,432 | 1m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 727,6 | 1m2 |
| 57 | Đắp bột đá nền công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 756,1066 | 1 m3 |
| 58 | Bê tông nềnVữa bê tông đá 4x6M100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 92,0407 | 1 m3 |
| 59 | Bê tông nềnVữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,0975 | 1 m3 |
| 60 | Ván khuôn gờ móng tườngván khuôn gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,3664 | 1 m2 |
| 61 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0366 | 1 m3 |
| 62 | Quét phụ gia chống thấmsàn vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,1437 | 1 m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màuDày 2 cm , Vữa M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,39 | 1 m2 |
| 64 | Láng granitô nền sànVXM 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,39 | 1 m2 |
| 65 | Trát granitô tườngVữa xi măng M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 118,32 | 1 m2 |
| 66 | Lát nền, sànGạch 30x30cm, XM cát mịn M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125,9712 | 1 m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch Granit 60x60cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.153,0125 | 1 m2 |
| 68 | Lát đá granite tự nhiênlen cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,796 | 1 m2 |
| 69 | Lát đá granite băm nhámram dốc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,1375 | 1 m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấpđá granite tự nhiên | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,863 | 1 m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, cột sảnhđá granite tự nhiên | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55,438 | 1 m2 |
| 72 | Cắt khía bậc cấp, cầu thangđá granite rộng 5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 431,25 | m |
| 73 | Gia công khung thép hộp mạ kẽmđỡ bàn lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,47 | Tấn |
| 74 | Sơn sắt thép các loại, 3 nướcsơn epoxy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | 1 m2 |
| 75 | Lắp dựng khung đỡ bàn lavaboKhẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,47 | Tấn |
| 76 | Lát đá granite mặt bệ các loạiBệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,648 | 1 m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ viền mái, lan canVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 398,15 | 1 m |
| 78 | Đắp phào đơnVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 307,35 | 1 m |
| 79 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước,dày 1 cm, Vữa M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 346,965 | 1 m2 |
| 80 | Quét phụ gia chống thấmsê nô, ô văng... | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 537,589 | 1 m2 |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thépC45x125x2.0mm mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,715 | Tấn |
| 82 | Lợp mái tôn sóng vuôngdày 0.45mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.228,548 | 1 m2 |
| 83 | Lợp máng xối inoxChiều dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,169 | 1 m2 |
| 84 | Lợp mái tôn phẳngdày 0.3mm che khe nhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,13 | 1 m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính khung uPVCkính cường lực 10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54,4652 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung uPVCkính cường lực 10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7625 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung uPVCkính an toàn 6.38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,875 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung uPVCkính an toàn 6.38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 76,35 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ khung uPVCkính an toàn 6.38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54,04 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sổ khung uPVCkính cường lực 10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,9103 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa uPVCcửa đi 1 cánh mở quay | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38 | Bộ |
| 92 | Phụ kiện cửa uPVCcửa đi 2 cánh mở quay | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | Bộ |
| 93 | Phụ kiện cửa uPVCcửa sổ 2 cánh mở quay | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | Bộ |
| 94 | Phụ kiện cửa uPVCcửa sổ mở hất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 87 | Bộ |
| 95 | Gia công khung ngoại thépthép V60x60x6.0mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,876 | 1 tấn |
| 96 | Gia công cửa sắt hộp mạ kẽmthép tấm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,781 | 1 tấn |
| 97 | Sơn sắt thép các loại, 3 nướcsơn epoxy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 208,914 | 1 m2 |
| 98 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BTkhung ngoại thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,182 | Tấn |
| 99 | Lắp dựng cửa sắtVữa XM cát vàng M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 82,1655 | m2 |
| 100 | Phụ kiện cửa sắtkhóa chùy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | Bộ |
| 101 | Lắp dựng vách ngăn compact HPLdày 18mm, phụ kiện inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64,365 | m2 |
| 102 | Sản xuất lan caninox Sus 304 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,306 | Tấn |
| 103 | Bulong inox Sus 304M10x150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 726 | Bộ |
| 104 | Lắp dựng lan can inoxVữa XM cát vàng M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,498 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa sổ, cửa đibằng inox hộp 15x15x1.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,452 | 1 tấn |
| 106 | Sản xuất cửa thép hộphàng rào thép hộp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,498 | 1 tấn |
| 107 | Gia công hoa sắt cửa lấy sángthép tròn d20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,419 | 1 tấn |
| 108 | Gia công cửa lấy sángthép góc, kính cường lực 15mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,36 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép các loại, 3 nướcsơn epoxy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 672,55 | 1 m2 |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửaVữa XM cát vàng M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 477,5217 | m2 |
| 111 | Trám khe co giãnbằng sikaflex | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,58 | 10 m |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 496,155 | 1m2 |
| 113 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,663 | 1 m3 |
| 114 | Ván khuôn bê tông lót móngván khuôn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54,8 | 1 m2 |
| 115 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,1775 | 1 m3 |
| 116 | Xây móng gạch đặc 6.0x9.5x20vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,9 | 1 m3 |
| 117 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,264 | Tấn |
| 118 | Ván khuôn xà dầm, giằngván khuôn gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,04 | 1 m2 |
| 119 | Bê tông xà, dầm, giằng nhàVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,456 | 1 m3 |
| 120 | Ôp chân tường =đá bóc tự nhiênkích thước 150x300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,89 | 1 m2 |
| 121 | Lát đá granite tự nhiênlen cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,7925 | 1 m2 |
| 122 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dínhVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 63,36 | 1 m2 |
| 123 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan canVữa xi măng M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 59,904 | 1 m2 |
| 124 | Bê tông mặt đường, Dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,05 | 1 m3 |
| 125 | Lát nền, sànGạch Granite 30x60cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 207 | 1 m2 |
| 126 | Đắp đất mùn trồng cỏdày 30cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 131,6545 | 1 m3 |
| 127 | Trồng cỏ -Cỏ lá gừng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 354,835 | 1 m2 |
| 128 | Trồng cây huỳnh anhchiều cao 0.5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 69,2 | 1 m2 |
| 129 | Trồng cây diên vỹchiều cao 0.5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,24 | 1 m2 |
| 130 | Trồng cây ngọc bút đại thụ chiều cao 2mđường kính gốc 8cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | 1 cây |
| 131 | Lắp đặt tổ hợpnút nhấn, còi, đèn báo cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | 5Nút |
| 132 | Lắp đặt đầu báo nhiệtđộ nhạy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9 | 10Đầu |
| 133 | Lắp đặt đầu báo khóiđộ nhạy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8 | 10Đầu |
| 134 | Lắp đặt đèn báo cháyhiển thị phòng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,8 | 5đ?n |
| 135 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 5 Cái |
| 136 | LĐ cáp nguồn,dây dẫncáp tín hiệu 2x1.0mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75 | 10m |
| 137 | LĐ cáp báo cháy 10 đôicáp tín hiệu 10x2x1.0mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | 10m |
| 138 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 620 | 1 m |
| 139 | LĐ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy16 zone, tần số 50-60Hz, dòng tĩnh 10-110mA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1TTâm |
| 140 | Lắp đặt tủ ắc qui12V | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1Tủ |
| 141 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 40/50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90 | 1 m |
| 142 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60,858 | 1 m3 |
| 143 | Băng tín hiệucấp điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90 | m |
| 144 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,125 | 1 m3 |
| 145 | Rải gạch đặc 6.0x9.5x20, băng cảnh báotín hiệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,17 | 1 m3 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,563 | 1 m3 |
| 147 | Lắp đặt tủ rack 20U + quạt thông gió | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1Hộp |
| 148 | Lắp đặt tủ rack6U + quạt thông gió | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1Hộp |
| 149 | Lắp đặt thiết bị mạng InternetLoại thiết bị Switch 24 port | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1TBị |
| 150 | Lắp đặt thiết bị mạng InternetLoại thiết bị Switch 16 port | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1TBị |
| 151 | Lắp đặt patch panel24 port | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1Phiến |
| 152 | Lắp đặt patch panel16 port | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1Phiến |
| 153 | Lắp đặt dây nhảypatch cord Cat6 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | Cái |
| 154 | Lắp đặt thiết bị quản lýnet protec | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | 1TBị |
| 155 | LĐ ổ cắm mạng dữ liệu âm tườngRJ45 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | 1Cái |
| 156 | Lắp đặt thiết bị mạng InternetLoại thiết bị phát wifi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1TBị |
| 157 | LĐ cáp vi tínhcat6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51 | 10m |
| 158 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 370 | 1 m |
| 159 | Lắp đặt tủ trung tâm thiết bị âm thanhRack 2U | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1Hộp |
| 160 | Lắp đặt thiết bị ngoại vibộ giao diện 4 kênh (không bao gồm thiết bị) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1TBị |
| 161 | LĐ bộ điều khiển kỹ thuật số8 kênh (không bao gồm thiết bị) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1TBị |
| 162 | Lắp đặt bộ lưu bản tin thông báo(không bao gồm thiết bị) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1TBị |
| 163 | Lắp đặt amplycông suất 240W (không bao gồm thiết bị) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1TBị |
| 164 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa treo tường 30W(không bao gồm thiết bị) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | 1Loa |
| 165 | LĐ cáp tín hiệu âm thanhvặn xoắn chống nhiễu CVV 2x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | 10m |
| 166 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | 1 m |
| 167 | Lắp đặt hộp đấu cáp điện thoại MDF50 đôi + phiến đấu cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1Hộp |
| 168 | Lắp đặt hộp đấu cáp điện thoại20 đôi + phiến đấu cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1Hộp |
| 169 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 8 trung kế 80 máy lẻ(không bao gồm thiết bị) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1Tủ |
| 170 | LĐ ổ cắm điện thoại âm tườngđơn RJ11 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | 1Cái |
| 171 | LĐ cáp điện thoại20x20x0.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 10m |
| 172 | LĐ cáp điện thoại2x2x0.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | 10m |
| 173 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 350 | 1 m |
| 174 | Lắp đặt tủ rack20U + quạt thông gió | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1Hộp |
| 175 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camerađầu ghi hình 24 kênh (không bao gồm thiết bị) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 1TBị |
| 176 | Lắp đặt thiết bị mạng InternetLoại thiết bị Switch 24 port | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 1TBị |
| 177 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống CameraLoại thiết bị Monitor (không bao gồm thiết bị) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1TBị |
| 178 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống CameraLoại thiết bị Camera chữ nhật (không bao gồm thiết | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | 1TBị |
| 179 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống CameraLoại thiết bị Camera bán cầu (không bao gồm thiết | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | 1TBị |
| 180 | LĐ cáp vi tínhcat6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 258,8 | 10m |
| 181 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 420 | 1 m |
| 182 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 32m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | 1 m |
| 183 | Lđặt máng kim loại đặt nổiTrunking 100x100x1mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 104 | 1 m |
| 184 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1Bộ |
| 185 | Lắp cần đènđèn ked 30W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | 1cần đèn |
| 186 | Lắp đặt đèn led ốp trầnD200-10W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 69 | 1 Bộ |
| 187 | Lắp đặt đèn trang trí âm trầndownlight âm trần D100-7x1W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33 | 1 Bộ |
| 188 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m gắn tườngLoại hộp đèn 1 bóng led 20W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55 | 1 Bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m ốp trầnchóa tản quang 2x20W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | 1 Bộ |
| 190 | Lắp đặt đèn thoát hiểmled 3W - PIN Ni-Cd(2.4V 0.35Ah | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | 1 Bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpbóng led 2x3W - PIN Ni-Cd(2.4V 0.35Ah | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | 1 Bộ |
| 192 | Lắp đặt quạt thông gió trên tườngQuạt th.gió 250x250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 193 | Lắp đặt quạt ốp trầnD450-55W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | Cái |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm 16A-250VLoại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 195 | Lắp đặt ổ cắm 16A-250VLoại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55 | Cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc 16A-220VCông tắc 2 chiều 1 hạt + mặt che+ đế âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc 16A-220VCông tắc 1 hạt + mặt che+ đế âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 117 | Cái |
| 198 | Lđặt hộp công tắc, ổ cắmâm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61 | Hộp |
| 199 | Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 16A, 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | Cái |
| 200 | Lắp đặt Automat 2 phaCường độ dòng điện 16A, 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruộtLoại dây CV 3x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3.018 | 1m |
| 202 | Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.906 | 1m |
| 203 | Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3.430 | 1m |
| 204 | Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.136 | 1m |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruộtLoại dây CV 4x4.0mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | 1m |
| 206 | Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | 1m |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruộtLoại dây CVV 4x6.0mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | 1m |
| 208 | Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | 1m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruộtLoại dây CVV 4x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | 1m |
| 210 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.185 | 1 m |
| 211 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | 1 m |
| 212 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 1 m |
| 213 | Lđặt máng kim loại đặt nổiTrunking 100x100x1mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 95 | 1 m |
| 214 | Lđặt vỏ tủ điện âm tườngchứa 24 modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Hộp |
| 215 | Lắp đặt Automat 4 phaCường độ dòng điện 16A, 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 216 | Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 6A, 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | Cái |
| 217 | Lđặt vỏ tủ điện âm tườngvỏ kim loại KT 1000x1000x200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Hộp |
| 218 | Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 63A,18KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 219 | Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 50A,10KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 220 | Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 40A,10KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 221 | Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 30A,10KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 222 | Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 20A, 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 223 | Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 16A, 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 224 | Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 16A, 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 225 | Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 6A, 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 226 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 5-63Akèm chuyển mạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 227 | Lắp đặt đồng hồ Vol kếkèm chuyển mạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 228 | Lắp đặt cầu chì ống220V/2A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 229 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha220V/2A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 230 | Lđặt vỏ tủ điện âm tườngvỏ kim loại KT 600x700x200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Hộp |
| 231 | Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 50A,10KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 232 | Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 30A,10KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 233 | Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 30A, 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 234 | Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 20A, 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 235 | Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 16A, 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 236 | Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 6A, 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 237 | Lắp đặt đồng hồ Vol kếkèm chuyển mạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 238 | Lắp đặt cầu chì ống220V/2A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 239 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha220V/2A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 240 | Đóng cọc đã có sẵnD16 L=2.4m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cọc |
| 241 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtcáp đồng trần M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 242 | Mối hàn hóa nhiệt(tạm tính) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Mối |
| 243 | Đo điện trởnối đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Điểm |
| 244 | Lđặt tủ điện ngoài nhà vỏ kim loạikích thước 500x600x200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Hộp |
| 245 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế0-50/5A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 246 | Lắp đặt đồng hồ Vol kếkèm bộ chuyển mạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 247 | Lắp đặt khóachuyển mạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 248 | Lắp đặt máy biến dòngCường độ dòng điện 16/5A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 249 | Lắp đặt Automat 2 phaCường độ dòng điện 16A, 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 250 | Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 16A, 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | Cái |
| 251 | Lắp đặt khởi động từ sao/ tam giácđộng cơ 2P-16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 252 | Lắp đặt rơ lenhiệt 16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 253 | Lắp đặt cầu đấu dâyCường độ dòng điện 16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 254 | Lắp đặt máy điều hòa không khíLoại 2 cục, Treo tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | Máy |
| 255 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 27x1.8mm + bảo ôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | 1 m |
| 256 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hànĐkính ống 6.35mm + bảo ôn dày 19mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 121 | 1 m |
| 257 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hànĐkính ống 9.5mm + bảo ôn dày 19mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | 1 m |
| 258 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hànĐkính ống 12.7mm + bảo ôn dày 19mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 121 | 1 m |
| 259 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hànĐkính ống 15.9mm + bảo ôn dày 19mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | 1 m |
| 260 | Lắp đặt quạt thông gió trên tườnglưu lượng 200m3/h-80Pa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 261 | Lắp đặt quạt thông gió trên tườnglưu lượng 330m3/h-80Pa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 262 | Lắp đặt quạt thông gió trên tườnglưu lượng 450m3/h-120Pa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hànĐkính ống 32x2.9mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90 | 1 m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hànĐkính ống 25x2.8mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 150 | 1 m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hànĐkính ống 20z2.3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 92 | 1 m |
| 266 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính tê 50/32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 267 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính tê 40/32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 268 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính tê 50/25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | Cái |
| 269 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính tê 40/25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Cái |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hànĐkính cút 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | Cái |
| 271 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính tê 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| 272 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính tê 32/25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| 273 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hànĐkính cút 25/20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38 | Cái |
| 274 | Lắp đặt cút ren trong PP-RĐkính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 142 | Cái |
| 275 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính tê 25/20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | Cái |
| 276 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44 | Cái |
| 277 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hànĐkính cút 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 78 | Cái |
| 278 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính tê 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29 | Cái |
| 279 | Lắp đặt van ren PP-RĐkính van | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | Cái |
| 280 | Lắp đặt van ren PP-RĐkính van 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | Cái |
| 281 | Lắp đặt van khóa 3 ngảĐkính van 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | Cái |
| 282 | Lắp đặt van ren PP-R 1 chiềuĐkính van 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| 283 | Lắp đặt van xả khíĐkính van 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 284 | Lắp đặt van phao cơĐkính van 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 285 | Lắp đặt van điệnĐkính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 286 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inoxDung tích bể 4m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bể |
| 287 | Lắp đặt chậu xí bệtphụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | 1 Bộ |
| 288 | Lắp vòi rửa vệ sinhhand xịt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | Cái |
| 289 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòicả phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | 1 Bộ |
| 290 | Lắp đặt chậu xí xổm +xô nhựa chứa nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23 | 1 Bộ |
| 291 | Lắp gương soi7 món | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Cái |
| 292 | Lắp hộp đựnggiấy vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | Cái |
| 293 | Lắp đặt chậu tiểu namcả phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | 1 Bộ |
| 294 | Lắp nút bịt nhựa PP-R nối măng sôngĐkính nút bịt 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 295 | Lắp nút bịt nhựa PP-R nối măng sôngĐkính nút bịt 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 130 | Cái |
| 296 | Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hànĐkính côn 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | Cái |
| 297 | Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hànĐkính côn 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | Cái |
| 298 | Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hànĐkính côn 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | Cái |
| 299 | Lắp đặt vòi lấy nướcbằng đồng d20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | 1 Bộ |
| 300 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnhLoại 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 1 Bộ |
| 301 | Lắp đặt thùng đun nước nóng30 lít | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 1 Bộ |
| 302 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 220x6.6mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 137 | 1 m |
| 303 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 90x40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 362 | 1 m |
| 304 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 49x2.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | 1 m |
| 305 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 34x2.1mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | 1 m |
| 306 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64 | Cái |
| 307 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 90mm 135 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 128 | Cái |
| 308 | Lắp quả cầu chắn rácinox d90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64 | Cái |
| 309 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính Y 220mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | Cái |
| 310 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính côn 220/90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | Cái |
| 311 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 220mm 135 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 312 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 114x3.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 124 | 1 m |
| 313 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 90x4.0mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 76 | 1 m |
| 314 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 76x3.0m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28 | 1 m |
| 315 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 60x3.0mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | 1 m |
| 316 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 42x2.1mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1 m |
| 317 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 34x2.1mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | 1 m |
| 318 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 114mm 45 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 106 | Cái |
| 319 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 114mm 90 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | Cái |
| 320 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính Y 114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48 | Cái |
| 321 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính côn 114/60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | Cái |
| 322 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 90mm 135 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | Cái |
| 323 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính côn 76/34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 324 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính côn 76/60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 325 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính Y 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | Cái |
| 326 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính côn 90/60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 327 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính côn 76/60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | Cái |
| 328 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 60mm 135 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | Cái |
| 329 | LĐ xi phông nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Cái |
| 330 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | Cái |
| 331 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính Y 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | Cái |
| 332 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính Y 76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | Cái |
| 333 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 334 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính côn 90/76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 335 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | Cái |
| 336 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 76mm 135 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 337 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | Cái |
| 338 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính côn 60/34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 339 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 34mm 135 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 340 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | Cái |
| 341 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính côn 60/42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 342 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sôngĐkính nút bịt 114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 82 | Cái |
| 343 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sôngĐkính nút bịt 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Cái |
| 344 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sôngĐkính nút bịt 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Cái |
| 345 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sôngĐkính nút bịt 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | Cái |
| 346 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sôngĐkính nút bịt 76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 347 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sôngĐkính nút bịt 42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 348 | Lắp đặt phễu thu nướcD115mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36 | Cái |
| 349 | LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính tê 114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33 | Cái |
| 350 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,0655 | 1 m3 |
| 351 | Ván khuôn móng dàibê tông lót móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,75 | 1 m2 |
| 352 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,572 | 1 m3 |
| 353 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,049 | Tấn |
| 354 | Bê tông nềnVữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,25 | 1 m3 |
| 355 | Xây móng gạch đặc 6.0x9.5x20Dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,588 | 1 m3 |
| 356 | Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,037 | Tấn |
| 357 | Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | Tấn |
| 358 | Ván khuôn giằng hố gaván khuôn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,22 | 1 m2 |
| 359 | Bê tông xà, dầm, giằng hố gaVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,606 | 1 m3 |
| 360 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,095 | 1 tấn |
| 361 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,888 | 1 m2 |
| 362 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9458 | 1 m3 |
| 363 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cápdày 2 cm, Vữa M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,27 | 1 m2 |
| 364 | Láng sê nô, mái hắt, máng nướcdày 1 cm, Vữa M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,27 | 1 m2 |
| 365 | Trát tường bể, bề dày 1 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,12 | 1 m2 |
| 366 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,12 | 1 m2 |
| 367 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, Pck | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | Cái |
| 368 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, Pck | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 369 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,229 | 1 m3 |
| 370 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,0655 | 1 m3 |
| 371 | Ván khuôn móng dàibê tông lót móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,75 | 1 m2 |
| 372 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,572 | 1 m3 |
| 373 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,049 | Tấn |
| 374 | Bê tông nềnVữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,25 | 1 m3 |
| 375 | Xây móng gạch đặc 6.0x9.5x20Dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,588 | 1 m3 |
| 376 | Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,037 | Tấn |
| 377 | Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | Tấn |
| 378 | Ván khuôn giằng hố gaván khuôn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,22 | 1 m2 |
| 379 | Bê tông xà, dầm, giằng hố gaVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,606 | 1 m3 |
| 380 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,095 | 1 tấn |
| 381 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,888 | 1 m2 |
| 382 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9458 | 1 m3 |
| 383 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cápdày 2 cm, Vữa M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,27 | 1 m2 |
| 384 | Láng sê nô, mái hắt, máng nướcdày 1 cm, Vữa M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,27 | 1 m2 |
| 385 | Trát tường bể, bề dày 1 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,12 | 1 m2 |
| 386 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,12 | 1 m2 |
| 387 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, Pck | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | Cái |
| 388 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, Pck | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 389 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,229 | 1 m3 |
| 390 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,0655 | 1 m3 |
| 391 | Ván khuôn móng dàibê tông lót móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,75 | 1 m2 |
| 392 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,572 | 1 m3 |
| 393 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,049 | Tấn |
| 394 | Bê tông nềnVữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,25 | 1 m3 |
| 395 | Xây móng gạch đặc 6.0x9.5x20Dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,588 | 1 m3 |
| 396 | Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,037 | Tấn |
| 397 | Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | Tấn |
| 398 | Ván khuôn giằng hố gaván khuôn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,22 | 1 m2 |
| 399 | Bê tông xà, dầm, giằng hố gaVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,606 | 1 m3 |
| 400 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,095 | 1 tấn |
| 401 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,888 | 1 m2 |
| 402 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9458 | 1 m3 |
| 403 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cápdày 2 cm, Vữa M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,27 | 1 m2 |
| 404 | Láng sê nô, mái hắt, máng nướcdày 1 cm, Vữa M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,27 | 1 m2 |
| 405 | Trát tường bể, bề dày 1 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,12 | 1 m2 |
| 406 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,12 | 1 m2 |
| 407 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, Pck | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | Cái |
| 408 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, Pck | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 409 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,229 | 1 m3 |
| 410 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,0655 | 1 m3 |
| 411 | Ván khuôn móng dàibê tông lót móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,75 | 1 m2 |
| 412 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,572 | 1 m3 |
| 413 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,049 | Tấn |
| 414 | Bê tông nềnVữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,25 | 1 m3 |
| 415 | Xây móng gạch đặc 6.0x9.5x20Dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,588 | 1 m3 |
| 416 | Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,037 | Tấn |
| 417 | Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | Tấn |
| 418 | Ván khuôn giằng hố gaván khuôn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,22 | 1 m2 |
| 419 | Bê tông xà, dầm, giằng hố gaVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,606 | 1 m3 |
| 420 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,095 | 1 tấn |
| 421 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,888 | 1 m2 |
| 422 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9458 | 1 m3 |
| 423 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cápdày 2 cm, Vữa M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,27 | 1 m2 |
| 424 | Láng sê nô, mái hắt, máng nướcdày 1 cm, Vữa M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,27 | 1 m2 |
| 425 | Trát tường bể, bề dày 1 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,12 | 1 m2 |
| 426 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,12 | 1 m2 |
| 427 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, Pck | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | Cái |
| 428 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, Pck | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 429 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,229 | 1 m3 |
| 430 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,0655 | 1 m3 |
| 431 | Ván khuôn móng dàibê tông lót móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,75 | 1 m2 |
| 432 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,572 | 1 m3 |
| 433 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,049 | Tấn |
| 434 | Bê tông nềnVữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,25 | 1 m3 |
| 435 | Xây móng gạch đặc 6.0x9.5x20Dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,588 | 1 m3 |
| 436 | Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,037 | Tấn |
| 437 | Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | Tấn |
| 438 | Ván khuôn giằng hố gaván khuôn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,22 | 1 m2 |
| 439 | Bê tông xà, dầm, giằng hố gaVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,606 | 1 m3 |
| 440 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,095 | 1 tấn |
| 441 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,888 | 1 m2 |
| 442 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9458 | 1 m3 |
| 443 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cápdày 2 cm, Vữa M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,27 | 1 m2 |
| 444 | Láng sê nô, mái hắt, máng nướcdày 1 cm, Vữa M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,27 | 1 m2 |
| 445 | Trát tường bể, bề dày 1 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,12 | 1 m2 |
| 446 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,12 | 1 m2 |
| 447 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, Pck | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | Cái |
| 448 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, Pck | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 449 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,229 | 1 m3 |
| 450 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,0655 | 1 m3 |
| 451 | Ván khuôn móng dàibê tông lót móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,75 | 1 m2 |
| 452 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,572 | 1 m3 |
| 453 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,049 | Tấn |
| 454 | Bê tông nềnVữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,25 | 1 m3 |
| 455 | Xây móng gạch đặc 6.0x9.5x20Dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,588 | 1 m3 |
| 456 | Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,037 | Tấn |
| 457 | Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | Tấn |
| 458 | Ván khuôn giằng hố gaván khuôn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,22 | 1 m2 |
| 459 | Bê tông xà, dầm, giằng hố gaVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,606 | 1 m3 |
| 460 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,095 | 1 tấn |
| 461 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,888 | 1 m2 |
| 462 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9458 | 1 m3 |
| 463 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cápdày 2 cm, Vữa M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,27 | 1 m2 |
| 464 | Láng sê nô, mái hắt, máng nướcdày 1 cm, Vữa M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,27 | 1 m2 |
| 465 | Trát tường bể, bề dày 1 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,12 | 1 m2 |
| 466 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,12 | 1 m2 |
| 467 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, Pck | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | Cái |
| 468 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, Pck | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 469 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,229 | 1 m3 |
| 470 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,0655 | 1 m3 |
| 471 | Ván khuôn móng dàibê tông lót móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,75 | 1 m2 |
| 472 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,572 | 1 m3 |
| 473 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,049 | Tấn |
| 474 | Bê tông nềnVữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,25 | 1 m3 |
| 475 | Xây móng gạch đặc 6.0x9.5x20Dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,588 | 1 m3 |
| 476 | Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,037 | Tấn |
| 477 | Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | Tấn |
| 478 | Ván khuôn giằng hố gaván khuôn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,22 | 1 m2 |
| 479 | Bê tông xà, dầm, giằng hố gaVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,606 | 1 m3 |
| 480 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,095 | 1 tấn |
| 481 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,888 | 1 m2 |
| 482 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9458 | 1 m3 |
| 483 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cápdày 2 cm, Vữa M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,27 | 1 m2 |
| 484 | Láng sê nô, mái hắt, máng nướcdày 1 cm, Vữa M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,27 | 1 m2 |
| 485 | Trát tường bể, bề dày 1 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,12 | 1 m2 |
| 486 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,12 | 1 m2 |
| 487 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, Pck | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | Cái |
| 488 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, Pck | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 489 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,229 | 1 m3 |
| C | Nhà bảo vệ thường trực | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50,16 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móngván khuôn gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng cộtván khuôn gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,24 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,524 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,081 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,216 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cộtván khuôn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,84 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7064 | 1 m3 |
| 9 | Xây móng, bậc cấp gạch đặc 6.0x9.5x20vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0675 | 1 m3 |
| 10 | Xây móng bờ lô 10x20x30dày 20cm, cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,158 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móngván khuôn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,1 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,11 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn kim loại cổ cộtcột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,8 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,81 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,187 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,013 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,082 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn kim loại tường,Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,92 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông cột có tiết diện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,496 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,616 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,061 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,289 | Tấn |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng nhàVữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8108 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,16 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép sàn máiĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,152 | Tấn |
| 26 | Bê tông sàn máiVữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,7376 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máihắt, máng nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,62 | 1 m2 |
| 28 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,008 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,034 | Tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô mái hắtmáng nước,tấm đan, ô văng,VM300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | 1 m3 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thépC40x80x1.8mm mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,098 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng cầu phongly tô thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,133 | Tấn |
| 33 | Lợp mái ngói 10 V/m2Chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,185 | 1 m2 |
| 34 | Xây tường bao gạch đặc 6.0x9.5x20,Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,398 | 1 m3 |
| 35 | Xây tường ngăn gạch đặc 6.0x9.5x20,Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,874 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn kim loại tường,Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,92 | 1 m2 |
| 37 | Bê tông cột có tiết diện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,62 | 1 m3 |
| 38 | Ôp chân tường =đá bóc tự nhiênkích thước 150x300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,24 | 1 m2 |
| 39 | Đắp phào đơnVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,5 | 1 m |
| 40 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cộtGạch 15x60cm, cắt từ gạch 60x60cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,565 | 1 m2 |
| 41 | Ôp tường, trụ, cột vệ sinhGạch ceramic 300x450, VXM75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,8 | 1 m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,99 | 1 m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, bề dày 1.0 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,99 | 1 m2 |
| 44 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,245 | 1 m2 |
| 45 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thangDày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,14 | 1 m2 |
| 46 | Trát xà dầmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,58 | 1 m2 |
| 47 | Trát trầnVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,97 | 1 m2 |
| 48 | Căng lưới thép gia cốtường gạch bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,2 | 1 m2 |
| 49 | Lắp dựng trần thạch caokhung chìm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0475 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,99 | 1m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả= sơn Joton Jony - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 105,587 | 1m2 |
| 52 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4548 | 1 m3 |
| 53 | Bê tông nềnVữa bê tông đá 4x6M100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4548 | 1 m3 |
| 54 | Lát nền, sànGạch 30x30cm, XM cát mịn M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0475 | 1 m2 |
| 55 | Lát nền, sànGạch 60x60cm, XM cát mịn M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,0825 | 1 m2 |
| 56 | Lát đá granite tự nhiênlen cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | 1 m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấpđá granite tự nhiên | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,585 | 1 m2 |
| 58 | Cắt khía bậc cấpđá granite rộng 5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ viền mái sê nôVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,8 | 1 m |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước,dày 1 cm, Vữa M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,36 | 1 m2 |
| 61 | Quét phụ gia chống thấmsê nô, ô văng... | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 41,216 | 1 m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung uPVCkính cường lực 10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,74 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ khung uPVCkính an toàn 6.38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,29 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa uPVCcửa đi 1 cánh mở quay | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 65 | Phụ kiện cửa uPVCcửa sổ 4 cánh mở trượt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 66 | Phụ kiện cửa uPVCcửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 67 | Phụ kiện cửa uPVCcửa sổ mở hất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 68 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng inox 15x15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,157 | 1 tấn |
| 69 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước sơn chống rỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,928 | 1 m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửaVữa XM cát vàng M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,54 | m2 |
| 71 | Lắp đặt đèn led ốp trầnD200-10W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1 Bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn ống L=1.2mmáng batten 1x18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1 Bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt thông gió trên tườnglưu lượng 200m3/h-80Pa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt quạt ốp trầnD450-55W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm 16A-250VLoại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 16A-220VCông tắc 1 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | Cái |
| 77 | Lđặt hộp công tắc, ổ cắmâm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Hộp |
| 78 | Lắp đặt Automat 2 phaCường độ dòng điện 16A, 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 16A, 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 180 | 1m |
| 81 | Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | 1m |
| 82 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70 | 1 m |
| 83 | Lđặt tủ điện âm tườngchứa 12 modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Hộp |
| 84 | Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 40A,10KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 85 | Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 30A,6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 86 | Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 16A, 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 87 | Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 6A, 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 88 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,169 | 1 m3 |
| 89 | Ván khuôn móng dàibê tông lót móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,65 | 1 m2 |
| 90 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,969 | 1 m3 |
| 91 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,019 | Tấn |
| 92 | Bê tông nềnVữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,646 | 1 m3 |
| 93 | Xây móng gạch đặc 6.0x9.5x20Dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,064 | 1 m3 |
| 94 | Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | Tấn |
| 95 | Ván khuôn giằng hố gaván khuôn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,08 | 1 m2 |
| 96 | Bê tông xà, dầm, giằng hố gaVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,306 | 1 m3 |
| 97 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,082 | 1 tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,228 | 1 m2 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7288 | 1 m3 |
| 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cápdày 2 cm, Vữa M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | 1 m2 |
| 101 | Láng sê nô, mái hắt, máng nướcdày 1 cm, Vữa M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | 1 m2 |
| 102 | Trát tường bể, bề dày 1 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,84 | 1 m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,84 | 1 m2 |
| 104 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, Pck | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 105 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, Pck | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,618 | 1 m3 |
| D | Thoát nước mưa | |||
| 1 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 76x3.0m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | 1 m |
| 2 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 76mm 135độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 3 | Lắp quả cầu chắn rácD76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| E | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hànĐkính ống 25x2.8mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hànĐkính ống 20z2.3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính tê 75/25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hànĐkính cút 25/20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong PP-RĐkính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính tê 25/20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hànĐkính cút 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính tê 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van ren PP-RĐkính van | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa 3 ngảĐkính van 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệtphụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 Bộ |
| 13 | Lắp đặt lavabophụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 Bộ |
| 14 | Lắp vòi rửa vệ sinhhand xịt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 15 | Lắp hộp đựnggiấy vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương senLoại 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 Bộ |
| 17 | Lắp gương soiphụ kiện kèm theo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa PP-R nối măng sôngĐkính nút bịt 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hànĐkính côn 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| F | Thoát nước trong nhà | |||
| 1 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 114x3.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 60x3.0mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 49x2.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1 m |
| 4 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 34x2.1mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 m |
| 5 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 114mm 45 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 6 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 114mm 90 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 7 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 60mm 135 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 8 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 9 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 10 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính côn 60/34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 11 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sôngĐkính nút bịt 114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sôngĐkính nút bịt 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sôngĐkính nút bịt 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu nướcD115mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 16 | LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính tê 114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| G | Nhà xe nhân viên, khách | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,044 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtbê tông lót móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,12 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng tườngván khuôn gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,28 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,414 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,472 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cộtván khuôn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,76 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2482 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại cổ cộtcột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,35 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8625 | 1 m3 |
| 11 | Xây móng gạch đặc 6.0x9.5x20vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,628 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,65 | 1 m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 114x4.0mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,96 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64,56 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,4 | 1 m |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép hìnhthép tấm đầu cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,104 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thépthép tấm, thép hình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,104 | Tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại,3 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,2616 | 1 m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép40x80x2.0mm mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,473 | Tấn |
| 20 | Lợp mái tôn sóng vuôngdày 0.45mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 86,35 | 1 m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài, bệ máygờ tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,5 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông nềnVữa bê tông đá 4x6 M150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,052 | 1 m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hèGạch terrazzo 30x30,VM75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 111,12 | 1 m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,85 | 1 m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,85 | 1m2 |
| H | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống L=1.2mLoại hộp đèn 1 bóng x20W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | 1m |
| 3 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | 1 m |
| I | Nhà điều hành HT XLNT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,336 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móngván khuôn gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,32 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng cộtván khuôn gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,24 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,248 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,027 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,23 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cộtván khuôn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,84 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,656 | 1 m3 |
| 9 | Xây móng tường bờ lô 10x20x30dày 20cm, cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,568 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móngván khuôn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,96 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,696 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại cổ cộtcột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,08 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,756 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,216 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,016 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,079 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn kim loại tường,Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,6 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông cột có tiết diện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,32 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,031 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,182 | Tấn |
| 22 | Bê tông xà, dầm, giằng nhàVữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,892 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép sàn máiĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,139 | Tấn |
| 25 | Bê tông sàn máiVữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,92 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máihắt, máng nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,5 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,031 | Tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô mái hắtmáng nước,tấm đan, ô văng,VM300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,27 | 1 m3 |
| 29 | Xây tường bao gạch đặc 6.0x9.5x20,Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,534 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn kim loại tường,Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,8 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông cột có tiết diện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,55 | 1 m3 |
| 32 | Ôp chân tường =đá bóc tự nhiênkích thước 150x300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,4 | 1 m2 |
| 33 | Đắp phào đơnVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,2 | 1 m |
| 34 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,67 | 1 m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, bề dày 1.0 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,67 | 1 m2 |
| 36 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,67 | 1 m2 |
| 37 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thangDày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,04 | 1 m2 |
| 38 | Trát xà dầmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,08 | 1 m2 |
| 39 | Trát trầnVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | 1 m2 |
| 40 | Căng lưới thép gia cốtường gạch bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,8 | 1 m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,67 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả= sơn Joton Jony - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 71,734 | 1m2 |
| 43 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,392 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông nềnVữa bê tông đá 4x6M100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,784 | 1 m3 |
| 45 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hèGạch terrazzo 30x30,VM75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,36 | 1 m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ viền mái sê nôVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,4 | 1 m |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước,dày 1 cm, Vữa M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,4 | 1 m2 |
| 48 | Quét phụ gia chống thấmsê nô, ô văng... | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,864 | 1 m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung uPVCkính cường lực 10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,98 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ khung uPVCkính an toàn 6.38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,16 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa uPVCcửa đi 1 cánh mở quay | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 52 | Phụ kiện cửa uPVCcửa sổ lật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt thông gió trên tườnglưu lượng 450m3/h-120Pa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt đèn led ốp trầnD200-10W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 Bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn ống L=1.2mmáng batten 1x20W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1 Bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm 16A-250VLoại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 16A-220VCông tắc 1 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 58 | Lđặt hộp công tắc, ổ cắmâm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Hộp |
| 59 | Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | 1m |
| 60 | Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | 1m |
| 61 | Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | 1m |
| 62 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | 1 m |
| 63 | Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 16A, 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 64 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 76x3.0m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,8 | 1 m |
| 65 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 76mm 135độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 66 | Lắp quả cầu chắn rácD67mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| J | Nhà bao che máy bơm cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,368 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móngván khuôn gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng cộtván khuôn gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,24 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,256 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,029 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,247 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cộtván khuôn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,84 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,656 | 1 m3 |
| 9 | Xây móng tường bờ lô 10x20x30dày 20cm, cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,496 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móngván khuôn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,76 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,76 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại cổ cộtcột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,08 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,756 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,32 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,016 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,079 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn kim loại tường,Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,6 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông cột có tiết diện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,16 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,031 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,182 | Tấn |
| 22 | Bê tông xà, dầm, giằng nhàVữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,892 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép sàn máiĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,139 | Tấn |
| 25 | Bê tông sàn máiVữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,92 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máihắt, máng nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,32 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,031 | Tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô mái hắtmáng nước,tấm đan, ô văng,VM300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,272 | 1 m3 |
| 29 | Xây tường bao gạch đặc 6.0x9.5x20,Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,56 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn kim loại tường,Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,8 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông cột có tiết diện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,55 | 1 m3 |
| 32 | Ôp chân tường b?ng đá bóc tự nhiênkích thước 150x300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2 | 1 m2 |
| 33 | Đắp phào đơnVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,4 | 1 m |
| 34 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,24 | 1 m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, bề dày 1.0 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,24 | 1 m2 |
| 36 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,24 | 1 m2 |
| 37 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thangDày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,46 | 1 m2 |
| 38 | Trát xà dầmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,08 | 1 m2 |
| 39 | Trát trầnVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | 1 m2 |
| 40 | Căng lưới thép gia cốtường gạch bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,8 | 1 m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,24 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả= sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 66,804 | 1m2 |
| 43 | Đắp đất công trình máy đầm đất 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,948 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông nềnVữa bê tông đá 4x6M100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,337 | 1 m3 |
| 45 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hèGạch terrazzo 30x30,VM75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,8 | 1 m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ viền mái sê nôVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,4 | 1 m |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước,dày 1 cm, Vữa M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | 1 m2 |
| 48 | Quét phụ gia chống thấmsê nô, ô văng... | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,864 | 1 m2 |
| 49 | Lắp dựng cửasắt xếp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,16 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ khung uPVCkính an toàn 6.38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,16 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa uPVCcửa sổ lật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn led ốp trầnD200-10W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 Bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn ống L=1.2mmáng batten 1x20W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1 Bộ |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm 16A-250VLoại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 16A-220VCông tắc 1 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| 56 | Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 10A, 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 57 | Lđặt hộp công tắc, ổ cắmâm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Hộp |
| 58 | Lắp đặt quạt thông gió trên tườnglưu lượng 450m3/h-120Pa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 16A 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | 1m |
| 61 | Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | 1m |
| 62 | Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | 1m |
| 63 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | 1 m |
| 64 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 76x3.0m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,8 | 1 m |
| 65 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 76mm 135độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 66 | Lắp quả cầu chắn rácD67mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| K | Nhà đặt máy phát điện dự phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50,6198 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móngván khuôn gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,64 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng cộtván khuôn gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,24 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,912 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,081 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,21 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cộtván khuôn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,84 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,656 | 1 m3 |
| 9 | Xây móng tường bờ lô 10x20x30dày 20cm, cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,488 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móngván khuôn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,36 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,936 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại cổ cộtcột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,08 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,756 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép tườngĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,181 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,148 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông tường thẳng, Dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7308 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông nềnVữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,544 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,338 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,013 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,082 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn kim loại tường,Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,92 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông cột có tiết diện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,496 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,776 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,201 | Tấn |
| 26 | Bê tông xà, dầm, giằng nhàVữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,24 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | 1 m2 |
| 28 | Gia công cốt thép sàn máiĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,166 | Tấn |
| 29 | Bê tông sàn máiVữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máihắt, máng nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,5143 | 1 m2 |
| 31 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,109 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,064 | Tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô mái hắtmáng nước,tấm đan, ô văng,VM300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9738 | 1 m3 |
| 34 | Xây tường bao gạch đặc 6.0x9.5x20,Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,622 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn kim loại tường,Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,8 | 1 m2 |
| 36 | Bê tông cột có tiết diện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,55 | 1 m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,11 | 1 m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, bề dày 1.0 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,23 | 1 m2 |
| 39 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,11 | 1 m2 |
| 40 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thangDày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,9103 | 1 m2 |
| 41 | Trát xà dầmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,736 | 1 m2 |
| 42 | Trát trầnVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | 1 m2 |
| 43 | Căng lưới thép gia cốtường gạch bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,2 | 1 m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,11 | 1m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả= sơn Joton Jony - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 95,452 | 1m2 |
| 46 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,238 | 1 m3 |
| 47 | Bê tông nềnVữa bê tông đá 4x6M100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2545 | 1 m3 |
| 48 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hèGạch terrazzo 30x30,VM75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,04 | 1 m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ viền mái sê nôVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,4 | 1 m |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước,dày 1 cm, Vữa M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,2 | 1 m2 |
| 51 | Quét phụ gia chống thấmsê nô, ô văng... | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,504 | 1 m2 |
| 52 | Lắp dựng cửasắt xếp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,36 | m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn led ốp trầnD200-10W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 Bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống L=1.2mmáng batten 1x20W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1 Bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt thông gió trên tườngQ=500m3/h-250 PA/40W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm 16A-250VLoại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 16A-220VCông tắc 1 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| 58 | Lđặt hộp công tắc, ổ cắmâm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Hộp |
| 59 | Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 16A, 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 150 | 1m |
| 61 | Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70 | 1m |
| 62 | Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | 1m |
| 63 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | 1 m |
| 64 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 76x3.0m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,8 | 1 m |
| 65 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 76mm 135độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 66 | Lắp quả cầu chắn rácD67mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| L | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 390,122 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dàibê tông lót móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,78 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,974 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,093 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,753 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dàiván khuôn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,1 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,5 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép tườngĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,11 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tườngĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,778 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt băng cản nướcsika waterbar | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 84,4 | m |
| 11 | Ván khuôn kim loại tường,Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 185,76 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông tường thẳng, Dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,99 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn kim loại tường,Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,44 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,084 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,245 | Tấn |
| 16 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn máiVữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,044 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 67,32 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép sàn máiĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,042 | Tấn |
| 19 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn máiVữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,098 | 1 m3 |
| 20 | Quét phụ gia Sikaproof Membranechống thẩm bể 3 lớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 167,21 | 1 m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màuDày 3 cm , Vữa M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 74,06 | 1 m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 178,02 | 1 m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nướctường trong bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 89,01 | 1 m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 162,322 | 1 m3 |
| M | Cổng, hàng rào, Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 771,552 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móngván khuôn gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 85,728 | 1 m2 |
| 3 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kgkhông yêu cầu độ đầm chặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55,7232 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc,Dày > 60 cmVữa XM cát vàng M 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 669,8355 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 364,3442 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,611 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,899 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dàiván khuôn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 85,728 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng tường ràoVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,2912 | 1 m3 |
| 10 | Làm tầng lọc ngượcsạn ngang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 58,9356 | 1 m3 |
| 11 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 114x3.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 203,3 | 1 m |
| 12 | Sản xuất mặt bích đặcneo hàng rào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | 1 tấn |
| 13 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BTKhối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,667 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,246 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn kim loại tường,Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 619,48 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông cột có tiết diện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,006 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn kim loại tường,Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 197,03 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,331 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,553 | Tấn |
| 21 | Bê tông xà, dầm, giằng hàng ràoVữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,96 | 1 m3 |
| 22 | Xây cột, trụ gạch không nung 6.0x9.5x20,Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45,862 | 1 m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cmcao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 199,2688 | 1 m3 |
| 24 | Ôp tường =đá granite tự nhiênTiết diện đá >0.25m2, Vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47,016 | 1 m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.981,74 | 1 m2 |
| 26 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thangDày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 463,4096 | 1 m2 |
| 27 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dínhVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 379,8 | 1 m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2.795,94 | 1m2 |
| 29 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằngsắt hộp,nan,loại nan 20x20x1.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,047 | 1 tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại, 2 nướcsơn epoxy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 112,3696 | 1 m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa cổngkhung thép, thép tấm mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,11 | m2 |
| 32 | Bảng hiệu tên công trìnhchữ inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 33 | Gia công hàng rào song sắtthép ống D48x2.0mm, thép đặc D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 497,12 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại, 2 nướcsơn epoxy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 554,8892 | 1 m2 |
| 35 | Lắp dựng hàng rào thépVữa XM cát vàng M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 497,12 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơnVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 223,4 | m |
| 37 | Phụ kiện cửa bao gồm con lăn các loại.... | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | Cái |
| 38 | Lắp đặt đèn cầuD400 IP65, bóng led 20W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn phaIP 65 bóng led 20W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 1 bộ |
| 40 | Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 192 | 1m |
| 41 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70 | 1 m |
| 42 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,3 | 1 m3 |
| 43 | Băng tín hiệucấp điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 44 | Rải gạch đặc 6.0x9.5x20, băng cảnh báotín hiệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,33 | 1 m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,39 | 1 m3 |
| N | San nền toàn bộ khu đất | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm 16 TấnĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17.287,11 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12TTrong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.692,871 | 10m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T4km đường loại 4, 5km đường loại 3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.692,871 | 10m3/km |
| O | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,17 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,0325 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 196,995 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,7437 | 1 m3 |
| 5 | Bó vỉa hè thẳng bằng tấm bê tôngkích thước 800x300x150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 571 | 1 m |
| 6 | Xây bồn hoa gạch đặc 6.0x9.5x20vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,64 | 1 m3 |
| 7 | Trát bồn hoa, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 108 | 1 m2 |
| 8 | Trải bạt ni lôngnền sân, đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3.005 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, Dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450,75 | 1 m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch 30x30,VM100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3.005 | 1 m2 |
| P | Đường bê tông nối đường Cần Vương | |||
| 1 | Trải bạt ni lôngnền sân, đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 270 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường, Dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,5 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,6161 | 1m2 |
| 4 | Đắp đất mùn trồng cỏdày 25cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 544,5 | 1 m3 |
| 5 | Trồng cỏ -Cỏ lá gừng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2.322 | 1 m2 |
| 6 | Trồng cây osakakích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | Cây |
| Q | Hệ thống điện, chống sét, điện nhẹ ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,12 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,12 | 1 m3 |
| 3 | LD cột đèn bằng máyCột đèn bát giác côn liền cần cao 6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt đènbóng led 100W-IP65 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | 1 chóa |
| 5 | Rải cáp ngầmCVV/DSTA 4x4.0mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 390 | 1 m |
| 6 | Rải cáp ngầmCVV/DATA 1x4.0mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 360 | 1 m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đènCV 1x2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 170 | 1 m |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mươngthép mạ đồng D10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 9 | Đóng cọc đã có sẵncọc tiếp địa L63x63x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cọc |
| 10 | LĐ ống nhựa HPDE đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 32/25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 211 | 1 m |
| 11 | LĐ ống nhựa HPDE đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 50/40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 113 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 32x2.3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 605x2.9mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | 1 m |
| 14 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 136 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 136 | 1 m3 |
| 16 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 189,612 | 1 m3 |
| 17 | Băng tín hiệucấp điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 260 | m |
| 18 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,85 | 1 m3 |
| 19 | Rải gạch đặc 6.0x9.5x20, băng cảnh báotín hiệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,42 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 152,342 | 1 m3 |
| 21 | Lđặt tủ điện ngoài nhà vỏ kim loạikích thước 500x600x200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Hộp |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế0-50/5A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ Vol kếkèm bộ chuyển mạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt khóachuyển mạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt máy biến dòngCường độ dòng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 32A, 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 6A, 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 32A, 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 29 | Lắp đặt rơ lethời gian -24h | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt khởi động từ sao/ tam giácđộng cơ 3P-22.5KW | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt rơ lenhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt cầu đấu dâyCường độ dòng điện 32A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 33 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống CameraLoại thiết bị Camera chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1TBị |
| 34 | Lắp đặt một sợi cáp quangcáp quang Multimode 4FO | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | 10m |
| 35 | LĐ cáp điện thoại30x2x0.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | 10m |
| 36 | LĐ cáp điện thoại2x2x0.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | 10m |
| 37 | LĐ cáp vi tínhcat6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28 | 10m |
| 38 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | 1 m |
| 39 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 40/50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 230 | 1 m |
| 40 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 114,954 | 1 m3 |
| 41 | Băng tín hiệucấp điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 170 | m |
| 42 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,125 | 1 m3 |
| 43 | Rải gạch đặc 6.0x9.5x20, băng cảnh báotín hiệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,21 | 1 m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 93,619 | 1 m3 |
| 45 | Đóng cọc đã có sẵnD16 L=2.4m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cọc |
| 46 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtcáp đồng trần M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m |
| 47 | Mối hàn hóa nhiệt(tạm tính) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Mối |
| 48 | Đo điện trởnối đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Điểm |
| 49 | Lđặt tủ điện ngoài nhà vỏ kim loạikích thước 700x900x250 - ATS 4P-300A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Hộp |
| 50 | Lđặt tủ điện ngoài nhà vỏ kim loạikích thước 1000x1200x250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Hộp |
| 51 | Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 400A-36KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 300A-25KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 53 | Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 100A-25A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 63A-18KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 55 | Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 50A-18KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 40A,10KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 20A,18KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 58 | Lắp đặt Automat 2 phaCường độ dòng điện 20A-6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt máy biến dòngCường độ dòng điện 400/ 5A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế0-400A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ Vol kếkèm bộ chuyển mạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt cầu chì ống220V/2A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 63 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha220V/2A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 64 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền3P+N/PE, Imax=60KA, độ nhạy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 65 | Lđặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điệnkích thước 500x400x200 + phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Hộp |
| 66 | Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 20A,18KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 67 | Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 16A, 10KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 68 | Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 6A, 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt khởi động trực tiếpđộng cơ 3P-4.5KW | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ Vol kếkèm bộ chuyển mạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha220V/2A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 72 | Lđặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điệnkích thước 500x400x200 + phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Hộp |
| 73 | Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 20A,18KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 74 | Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 16A, 10KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 75 | Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 6A, 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 76 | Lắp đặt khởi động trực tiếpđộng cơ 3P-4.5KW | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 77 | Lắp đặt đồng hồ Vol kếkèm bộ chuyển mạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 78 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha220V/2A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 79 | Rải cáp ngầmCXV/DSTA 4x95mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | 1 m |
| 80 | Rải cáp ngầmCXV/DSTA 4x50mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | 1 m |
| 81 | Rải cáp ngầmCXV/DSTA 1x35mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | 1 m |
| 82 | Rải cáp ngầmCVV/DSTA 4x25mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | 1 m |
| 83 | Rải cáp ngầmCVV/DSTA 1x16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | 1 m |
| 84 | Rải cáp ngầmCVV/DSTA 4x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 85 | 1 m |
| 85 | Rải cáp ngầmCVV/DSTA 1x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 85 | 1 m |
| 86 | Rải cáp ngầmCVV/DSTA 4x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | 1 m |
| 87 | Rải cáp ngầmCVV/DSTA 1x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | 1 m |
| 88 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 105/80mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49 | 1 m |
| 89 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 65/50m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125 | 1 m |
| 90 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 50/40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 92 | 1 m |
| 91 | Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 100x3.2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 41 | 1 m |
| 92 | Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 65x2.9mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | 1 m |
| 93 | Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 40x2.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | 1 m |
| 94 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 158,3205 | 1 m3 |
| 95 | Băng tín hiệucấp điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 215 | m |
| 96 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,5625 | 1 m3 |
| 97 | Rải gạch đặc 6.0x9.5x20, băng cảnh báotín hiệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,77 | 1 m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 126,988 | 1 m3 |
| 99 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,44 | 1 m3 |
| 100 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtván khuôn gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8 | 1 m2 |
| 101 | Bê tông nềnVữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,98 | 1 m3 |
| 102 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | 1 m2 |
| 103 | Bê tông tường thẳng, Dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,3405 | 1 m3 |
| 104 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,54 | 1 m3 |
| 105 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBTKhối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,511 | 1 tấn |
| 106 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BTKhối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,511 | Tấn |
| 107 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3361 | 1 m3 |
| 108 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩuTrọng lượng >50Kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Cái |
| 109 | Đóng cọc đã có sẵnD16 L=2.4m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cọc |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtcáp đồng trần M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 111 | Mối hàn hóa nhiệt(tạm tính) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Mối |
| 112 | Đo điện trởnối đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Điểm |
| 113 | Rải cáp ngầmCVV/DSTA/FRT 4x35mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | 1 m |
| 114 | Rải cáp ngầmCVV/DSTA/FRT 1x25mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | 1 m |
| 115 | Rải cáp ngầmCVV/DSTA/FRT 4x25mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 1 m |
| 116 | Rải cáp ngầmCVV/DSTA/FRT 1x15mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 1 m |
| 117 | Rải cáp ngầmCVV/DSTA 4x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 1 m |
| 118 | Rải cáp ngầmCVV/DSTA 1x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 1 m |
| 119 | Lđặt tủ điện ngoài nhà vỏ kim loạikích thước 600x800x200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Hộp |
| 120 | Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 100A-25KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 121 | Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 80A, 10KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 122 | Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 16A, 10KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 123 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế0-75A + chuyển mạch ampe | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 124 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha220V/2A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 125 | Lắp đặt đồng hồ Vol kếkèm bộ chuyển mạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 126 | Lắp đặt cầu chì ống220V/2A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 127 | Lắp đặt công tắcxoay 3 vị trí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 128 | Lắp đặt nút nhấnbơm có đèn báo xanh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 129 | Lắp đặt nút nhấn dừngbơm có đèn báo đỏ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 130 | Lắp đặt rơ lenhiệt 64...80A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 131 | Lắp đặt rơ lenhiệt 12...18A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 132 | Lắp đặt khởi động trực tiếpđộng cơ 3P-16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 133 | Lắp đặt khởi động trực tiếpđộng cơ 3P-80A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 134 | Lắp đặt rơ lebáo áp suất trên ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 135 | Lắp đặt rơ lebáo mất pha (sử dụng đèn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 136 | Lắp đặt rơ letrung gian | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 137 | Lắp đặt rơ lethời gian sao - tam giác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 138 | Lắp đặt rơ lethời gian chống sốc nước bơm bù áp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 139 | Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | 1m |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107m. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 141 | Hệ cọc đỡ, tăng đơdây néo, trụ đỡ inox D60 cao 5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 142 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cộtcáp CV 50mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 143 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtcáp đồng trần M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 144 | Mối hàn hóa nhiệt(tạm tính) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Mối |
| 145 | Đóng cọc đã có sẵnD16 L=2.4m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cọc |
| 146 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1 m |
| 147 | Hộp kiểm tranối đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Hộp |
| 148 | Đo điện trởnối đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Điểm |
| 149 | Lắp đặt bộ đếm sétCDR 401 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Hộp |
| R | Hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngQuy cách đồng hồ 65mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 2 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sôngĐkính ống 75x4.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125 | 1 m |
| 3 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sôngĐkính ống 50x3.0mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 192 | 1 m |
| 4 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sôngĐkính ống 50x4.6mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 126 | 1 m |
| 5 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sôngĐkính ống 40x3.0mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE=pp dán keoĐường kính cút 75mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 7 | LĐ tê nhựa HDPE=pp dán keoĐkính 75mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 8 | LĐ tê nhựa HDPE=pp dán keoĐkính 75/50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE=pp dán keoĐường kính cút 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van ren HDPEĐkính van 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keoĐường kính tê 50/32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE=pp dán keoĐường kính cút 50/40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE=pp dán keoĐường kính cút 50/32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sôngĐkính nút bịt 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sôngĐkính nút bịt 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van ren HDPEĐkính van 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 17 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 111,825 | 1 m3 |
| 18 | Rải băng tín hiệu cấp nướcrộng 20cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 497 | m |
| 19 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 111,825 | 1 m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 555,8982 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài, bệ máybê tông lót móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 192,94 | 1 m2 |
| 22 | Ván khuôn bê tông lót mónghố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,86 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61,4797 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,5985 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn kim loại tường,Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 253,9527 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông tường thẳng, Dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,8669 | 1 m3 |
| 27 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,233 | Tấn |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng hố gaván khuôn gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,96 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông xà, dầm, giằng nhàVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,772 | 1 m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,148 | 1 tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,86 | 1 m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,151 | 1 m3 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màuDày 2 cm , Vữa M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,27 | 1 m2 |
| 34 | Trát tường mương, hố ga, bề dày 2 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 126,4658 | 1 m2 |
| 35 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩuTrọng lượng >50Kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ống BT bằng cần trụcĐkính ống 600mm chịu lực - ống dài 2.5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,8 | 1 đoạn |
| 37 | Lắp đặt ống BT bằng cần trụcĐkính ống 400mm không chịu lực- ống dài 2.5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 69,6 | 1 đoạn |
| 38 | Lắp đặt ống BT bằng cần trụcĐkính ống 400mm chịu lực- ống dài 2.5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,4 | 1 đoạn |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 283,1238 | 1 m3 |
| 40 | Lắp đặt ghi gang chắn rácKT 650x350x40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37 | Cái |
| 41 | SXLD ống nhựa PVC D200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | md |
| S | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính ống 100/114x4.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 356 | 1 m |
| 2 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính ống 50/60x2.6mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48 | 1 m |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 136,477 | 1m2 |
| 4 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính cút 100/114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | Cái |
| 5 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính tê 100/50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 6 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính cút 50/60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 7 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính tê 100/114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 8 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính tê 50/60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 9 | LĐ côn thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính côn 100/114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van lup bêĐkính van 100/114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van phaođchỉnh tốc độ lọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiềuĐkính van 100/114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiềuĐkính van 100/114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van khóaĐkính van 50/60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềmĐkính mối nối mềm 100/114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt công tắccông tắc dòng chảy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngQuy cách đồng hồ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van renĐkính van 63mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 19 | LĐ Y thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính Y 100/114 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt họng khô tiếp nướcĐkính họng cứu hoả 100/114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hỏaĐkính trụ cứu hoả 100/114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 22 | Lđặt tủ điện chữa cháy ngoài nhàkích thước 1250x1000x300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Hộp |
| 23 | Lắp đặt họng cứu hỏaĐkính họng cứu hoả 50/60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 24 | Lđặt tủ chữa cháy vách tườngkích thước 500x625 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Hộp |
| 25 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽmĐkính 50/60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | Cái |
| 26 | Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽmĐkính nút bịt 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 27 | Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽmĐkính nút bịt 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van khóaĐkính van 50/60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Cái |
| 29 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 101,46 | 1 m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 101,46 | 1 m3 |
| T | Hệ thống xử lý nước thải (bao gồm đườngống và bể xử lý) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 175,9425 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dàibê tông lót móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,65 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,049 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,032 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,178 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dàiván khuôn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,14 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,376 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép tườngĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,146 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tườngĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,195 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt băng cản nướcsika waterbar | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51,4 | m |
| 11 | Ván khuôn kim loại tường,Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 207,74 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông tường thẳng, Dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,02 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông phễu chiều rộng R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1281 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn kim loại tường,Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,75 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,212 | Tấn |
| 16 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn máiVữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,705 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,61 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép sàn máiĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,84 | Tấn |
| 19 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn máiVữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,376 | 1 m3 |
| 20 | Quét phụ gia Sikaproof Membranechống thẩm bể 3 lớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 115,8475 | 1 m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màuDày 2 cm , Vữa M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,3075 | 1 m2 |
| 22 | Trát tường bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 129,2 | 1 m2 |
| 23 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 lớp 2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 129,2 | 1 m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,005 | 1 m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng nắp bểthép mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 26 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,515 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dàibê tông lót móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,84 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,432 | 1 m3 |
| 29 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,063 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn móng dàiván khuôn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,52 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,704 | 1 m3 |
| 32 | Gia công cốt thép tườngĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,244 | Tấn |
| 33 | Ván khuôn kim loại tường,Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,24 | 1 m2 |
| 34 | Bê tông tường thẳng, Dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,024 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,08 | 1 m2 |
| 36 | Gia công cốt thép sàn máiĐ/kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,076 | Tấn |
| 37 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn máiVữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,352 | 1 m3 |
| 38 | Quét phụ gia Sikaproof Membranechống thẩm bể 3 lớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,93 | 1 m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màuDày 2 cm , Vữa M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,21 | 1 m2 |
| 40 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,52 | 1 m2 |
| 41 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 lớp 2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,52 | 1 m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,635 | 1 m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 301,695 | 1 m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông lót mónghố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,2 | 1 m2 |
| 45 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,63 | 1 m3 |
| 46 | Ván khuôn kim loại tường,Cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 127,624 | 1 m2 |
| 47 | Bê tông tường thẳng, Dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,7624 | 1 m3 |
| 48 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,137 | Tấn |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng hố gaván khuôn gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,4 | 1 m2 |
| 50 | Bê tông xà, dầm, giằng nhàVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,68 | 1 m3 |
| 51 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 1 tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,4 | 1 m2 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,98 | 1 m3 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màuDày 2 cm , Vữa M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 1 m2 |
| 55 | Trát tường mương, hố ga, bề dày 2 cmVữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60,26 | 1 m2 |
| 56 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩuTrọng lượng >50Kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44 | Cái |
| 57 | Rải băng tín hiệu cấp nướcHDPE | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 230 | m |
| 58 | LĐ ống nhựa HDPE d160mm nối = pp hàn gia nhiệtđoạn ống L=6m, dày 9.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 93 | 1 m |
| 59 | LĐ ống nhựa HDPE d250mm nối = pp hàn gia nhiệtđoạn ống L=6m, dày 14.8mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 137 | 1 m |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 265,3284 | 1 m3 |
| U | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện; P = 30KW/40HP, Q = 15-40 l/s; H=48.5-79.5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel; P = 30KW,Q = 15-40 l/s;H=48.5-79.5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm bù áp P = 2,2KW, Q = 9,6(m3/h); H=54-144M | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 4 | Bình đuy trì áp lực, dung tích 100 lít, áp lực 10bar | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 5 | Lăng chữa cháy D65/16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Cái |
| 6 | Lăng chữa cháy D50/13mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Cái |
| 7 | ống vải gai D65mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 8 | ống vải gai D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 9 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Cái |
| 10 | Đầu nối ren trong, ren ngoài | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | CáI |
| 11 | Bình chữa cháy CO2 5Kg, loại MT3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34 | Cái |
| 12 | Bình bột chữa cháy 5Kg loại MFZ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34 | Cái |
| V | Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Máy lạnh 2 mảng, gắn tường 9.000 Btu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Máy |
| 2 | Máy lạnh 2 mảng gắn tường 11.100 Btu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | Máy |
| 3 | Máy lạnh 2 mảng gắn tường 17.100 Btu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Máy |
| W | Máy bơm cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | M¸y b¬m Q = 6-42(m3/h); H = 37-19M; P = 5,5HP; | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | C¸i |
| X | Máy phát điện dự phòng 3 pha | |||
| 1 | Máy phát điện dự phòng 125-135 KVA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Máy |
| Y | Hệ thống báo cháy tự động, điện thoại, mạng vi tính | |||
| 1 | Trung tâm báy cháy 16 vùng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Máy |
| 2 | Tổng đài điện thoại 8 trung kế, 80 máy lẻ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Máy |
| 3 | Điện thoại Panasonic KXTS-520 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Máy |
| 4 | Máy chủ hệ thống mạng:INTELL XEON SILVER 4210(2.2Ghz),16GB RAM, 2TB 7.2K NLSAS 3.5in HP, PERC H333,iDRAC9 Basic, DP1GbE LOM, 495W PSU, DVDRW, màn hình 21.5Inch; Chuột, bàn phím | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Máy |
| Z | Hệ thống kiểm soát | |||
| 1 | Bộ giao diện mạng âm thanh 4 kênh, Bộ nhớ Flash: 512MB tích hợp, Thẻ SD: 4G; Ethernet port: 4; Trigger input: 32; Trigger output: 8; RS-485: 2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ điều khiển kỹ thuật số 8 kênh/ vùng, công suất cực đại mỗi vùng 400W, công suất tối đa của 8 vùng là 1000W, tích hợp USB, MP3, AM/ FM. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ lưu bảng tin thông báo + kèm bộ nguồn nuôi (bộ phát lại âm thanh) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 4 | Amply công suất 240W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 5 | Loa hộp treo tường công suất 30W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Bộ |
| AA | Hố gom - T01 | |||
| 1 | Bơm nước thải hố gom (bơm ly tâm nhúng chìm, cánh hở); Lưu lượng: 6 m3/giờ, cột áp 5,5mH2O; Điện áp: 3 pha/380V/50Hz/0,25kW; Vật liệu vỏ Stator, vỏ bơm, bánh công tác: Gang FC 200; Trục bơm: SUS 420J2; Cấp bảo vệ: IP68, Class E; | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 2 | Bộ đo mức (Level sensor) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm định lượng NaOH: Loại bơm từ (Electromagnetic metering pump), Kiểu: màng, lưu lượng: 55ml/phút, cột áp: 7 bar, hiển thị: LCD, điều chỉnh tốc độ: 1-360 spm, điện áp: 1 pha 100-220VAC/50Hz, Công suất: 20 W, vật liệu đầu hút, đầu đẩy: PVC, Vật liệu bi van: Ceramic, Vật liệu màng bơm: PTFE + EPDM, Cấp bảo vệ: IP66. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 4 | Bồn chứa NaOH: loại bồn nhựa PVC 3 lớp, dung tích 500 Lít. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| AB | Bể điều hòa - T02 | |||
| 1 | Bơm nước thải bể điều hòa:Loại bơm: ly tâm nhúng chìm, cánh hở; Lưu lượng: 6 m3/giờ, cột áp 5,5mH2O; Điện áp: 3 pha/380V/50Hz/0,25kW; Vật liệu vỏ Stator, vỏ bơm, bánh công tác: Gang FC 200; Trục bơm: SUS 420J2; Cấp bảo vệ: IP68, Class E; | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 2 | Bộ đo mức (Level sensor): Nguồn cấp: 220AC; Tiếp điểm cảnh báo: 01 NO + 01 NC; Dạng cảnh báo: cảnh báo mức cao, mức thấp; Dạng đầu đo: dạng phao; Xuất xứ: Nhật Bản/G7; | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị đo pH: Đặc tính - thông số kỹ thuật:Dải đo: 0 to 14 pH; Nhiệt độ môi trường: 0 - 110 0C; Tín hiệu ra: 4 - 20 mA; Nguồn cấp: 230 VAC, 50Hz; Xuất xứ: Đức, G7 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| AC | Bể xử lý sinh học hiếu khí - T04 | |||
| 1 | Hệ thống phân phối khí: Đặc tính - thông số kỹ thuật: Kiểu loại: đĩa phân phối khí bọt mịn; Kích thước D = 228 mm (9”); Vật liệu: khung PVC/ABS, màng EPDM; Lưu lượng: 0 - 9,5 m3/giờ; Đầu nối ren: 27 mm; Kiểu đấu nối: khâu nối nhanh UDM. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Ht |
| 2 | Giá thể vi sinh di động: hình cầu; Vật liệu: nhựa Polypropylen - PP; Đường kính D = 45 mm ±5%, xuất xứ: Việt Nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | m3 |
| 3 | Tấm chắn ngăn đệm vi sinh: Vật liệu: SS304; Kích thước lỗ: f20mm; kích thước tấm chắn LxW = 2.600x1.730 mm. Độ dày d = 2.0mm. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm nước thải tuần hoàn:Loại bơm: ly tâm nhúng chìm, cánh hở; Lưu lượng: 6 m3/giờ, cột áp 5,5mH2O; Điện áp: 3 pha/380V/50Hz/0,25kW; Vật liệu vỏ Stator, vỏ bơm, bánh công tác: Gang FC 200; Trục bơm: SUS 420J2; Cấp bảo vệ: IP68, Class E; | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 5 | Máy thổi khí: Lưu lượng khí: Q = 0,76 m3/phút; Cột áp: H = 20 kPa; Động cơ: 1,5 kW/380V/50Hz; Tốc độ đầu thổi khí: 1910 vòng/phút; Cung cấp trọn bộ bao gồm: đầu thổi khí, giảm âm đầu hút - đầu đẩy, bộ chân đế, pully, V-belt, belt cover, check valve, safety valve, đồng hồ đo áp, động cơ; | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| AD | Bể lắng - T05 | |||
| 1 | Ống phân phối trung tâm: Chế tạo theo thiết kế bằng thép không gỉ SS304; Hộp vuông kích thước BxH: 600x600 x 1200 mm; Hệ thống giá đỡ bằng thép không gỉ SS304 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 2 | Hệ thống tấm lắng lamen: vật liệu PVC dạng khối (block) cao 650mm, độ dày 0.5 mm, kích thước ống lắng 40x40mm tạo góc nghiêng 60 độ. Xuất xứ Việt Nam. Kích thước mỗi khối (block) LxWxH = 2.000x500x650 (mm). | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ht |
| 3 | Bơm hút bùn, váng nổi: Kiểu bơm Airlift, chế tạo theo thiết kế bằng thép không gỉ và PVC để hút váng nổi trong bể lắng về bể sinh học hiếu khí; lưu lượng Q = 0 - 5 m3/h (hút váng bề mặt - điều chỉnh bằng khí nén từ máy thổi khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ hệ thống tấm lắng: chế tạo theo thiết kế bằng thép không gỉ SS304 - Loại V30x30x3.0 mm, L = 2600mm, thanh cách thanh 500 mm. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| AE | Bể chứa bùn - T08 | |||
| 1 | Ống phân phối trung tâm: chế tạo theo thiết kế bằng thép không gỉ SS304. Kích thước DxH = 400x1200 (mm); độ dày d = 3.0 mm. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 2 | Bơm bùn:Loại bơm: ly tâm nhúng chìm, cánh hở; Lưu lượng: 4 m3/giờ, cột áp 5,5mH2O; Điện áp: 3 pha/380V/50Hz/0,25kW; Vật liệu vỏ Stator, vỏ bơm, bánh công tác: Gang FC 200; Trục bơm: SUS 420J2; Cấp bảo vệ: IP68, Class E; | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| AF | Bể chứa trung gian - T06 | |||
| 1 | Bộ đo mức (Level sensor): Nguồn cấp: 220AC; Tiếp điểm cảnh báo: 01 NO + 01 NC; Dạng cảnh báo: cảnh báo mức cao, mức thấp; Dạng đầu đo: dạng phao; | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 2 | Bơm định lượng dung dịch Clorine: Loại bơm từ (Electromagnetic metering pump), Kiểu: màng, lưu lượng: 55ml/phút, cột áp: 7 bar, hiển thị: LCD, điều chỉnh tốc độ: 1-360 spm, điện áp: 1 pha 100-220VAC/50Hz, Công suất: 20 W, vật liệu đầu hút, đầu đẩy: PVC, Vật liệu bi van: Ceramic, Vật liệu màng bơm: PTFE + EPDM, Cấp bảo vệ: IP66. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 3 | Bồn chứa NaOH: loại bồn nhựa PVC 3 lớp, dung tích 500 Lít. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| AG | Hệ thống đường ống, van | |||
| 1 | Hệ thống đường ống: Ống dẫn khí: ống đi nổi bằng SS304, phần ngập nước bằng PVC. Ống dẫn bùn, nước và phụ kiện: bằng nhựa PP | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Ht |
| 2 | Van các loại: Van một chiều: loại van đồng lá lật, van khóa DN =80 loại van bướm thân hợp kim nhôm, cánh Inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ht |
| 3 | Tủ điện và hệ điều khiển | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
| 4 | Bộ điều khiển trung tâm (PLC): Phần cứng tích hợp theo module; Đầu vào số: 46 DI, 24VDC; Đầu ra số: 30 DO, relay; Hỗ trợ truyền thông Ethernet; Nguồn cấp 24 DC; Bộ nhớ chương trình: 75 kB. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | HT |
| 5 | Màn hình vận hành cảm ứng: Màn hình màu LCD 5,7 inches, hiển thị màu sắc; Điều khiển bằng cảm ứng; Độ phân giải : 320x240 pixel; Công suất: 8.5W; Nguồn cấp 24 VDC. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 6 | Phần mềm điều khiển và giám sát hệ thống (SCADA): Tự động giám sát, điều khiển toàn bộ hoạt động của trạm xử lý thông qua giao diện vận hành HMI (Human machine interface); Hiển thị trạng thái thiết bị bằng màu sắc trên màn hình và bằng đèn báo trên cánh tủ; Cảnh báo sự cố bằng tín hiệu: còi, đèn báo; Giao diện Tiếng Việt; Bản quyền phần mềm số 686/2008/QTG; Cục bản quyền cấp ngày 27 tháng 3 năm 2008 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ điện điều khiển trạm XLNT: Chế tạo theo thiết kế, tích hợp các thiết bị động lực và điều khiển; Vỏ tủ: bằng thép sơn tĩnh điện, kích thước 1900x800x600mm; Công suất: 13kW, 3pha, 380VAC,50Hz; Nguồn điều khiển: 24VDC; 02 Chế độ điêu khiển: Tự động - Thủ công. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
| AH | Lắp đặt, vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt, cân chỉnh hệ thống sẵn sàng đưa vào vận hành. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 2 | Vận hành thử, đào tạo chuyển giao công nghệ và lấy mẫu xét nghiệm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 3 | Tủ Rack 20U-D600, KT: H1000xW590xD600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công và Bảo hành 12 tháng | 1 | Cái |
| 4 | Đầu ghi hình 64 kênh camera IP; Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264 /MJPEG/MPEG4. Hỗ trợ camera 12Mp. Băng thông đầu vào max 320Mpbs | Theo thiết kế bản vẽ thi công và Bảo hành 24 tháng | 1 | Cái |
| 5 | Camera thân cố định, độ phân giải 8MP, cảm biến CMOS 1/2.7”; chuẩn nén hình ảnh H.265+, 15fps@8MP, | Theo thiết kế bản vẽ thi công và Bảo hành 24 tháng | 6 | Cái |
| 6 | Camera bán cầu, độ phân giải 8MP, cảm biến CMOS 1/2.7" 15fps@4K | Theo thiết kế bản vẽ thi công và Bảo hành 24 tháng | 26 | Cái |
| 7 | Camera IP, Cảm biến: 2.0 Megapixel (full HD) | Theo thiết kế bản vẽ thi công và Bảo hành 24 tháng | 14 | Cái |
| 8 | Ổ cứng HDD 8TB, dùng cho Camera | Theo thiết kế bản vẽ thi công và Bảo hành 24 tháng | 8 | Cái |
| 9 | Bộ chuyển mạch (Switch) 24 cổng 10/100/1000 ports+2 Gigabit RJ45/ SFP combo port | Theo thiết kế bản vẽ thi công và Bảo hành 12 tháng | 3 | Cái |
| 10 | Màn hình chuyên dụng 43 inch | Theo thiết kế bản vẽ thi công và Bảo hành 12 tháng | 5 | Bộ |
| 11 | Máy tính đồng bộ, CPUG5420 (2*3.8GHz), RAM 4Gb, HDD 1Tb, DVDRW, key, mouse,Win10) (không có màn hình) | Theo thiết kế bản vẽ thi công và Bảo hành 12 tháng | 3 | Bộ |
| 12 | Bộ Lưu Điện 5000VA Online | Theo thiết kế bản vẽ thi công và Bảo hành 12 tháng | 1 | Cái |
| 13 | Hộp chôn nguồn 12*12 | Theo thiết kế bản vẽ thi công và Bảo hành 12 tháng | 46 | Cái |
| 14 | Dây tín hiệu HDMI 2M,3M | Theo thiết kế bản vẽ thi công và Bảo hành 12 tháng | 8 | Sợi |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,71% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.21E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng cấp III.+ Ít nhất 01 công trình có công việc thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về quy mô công việc: + Công trình dân dụng cấp III: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19,7 tỷ đồng;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành tương đương có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy kèm theo | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng, cấp thoát nước. | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cao đẳng kỹ thuật xây dựng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu.(Năm kinh nghiệm theo chứng chỉ nghề) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1 | |
| 2 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 05 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250l-500l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | 80l-150l | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | sẵn sang huy động, còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | sẵn sang huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | sẵn sang huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | sẵn sang huy động, còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | sẵn sang huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | sẵn sang huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trắc đạc | sẵn sang huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Thiết bị thí nghiệm | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi