Gói thầu: XD-TB 01 2021 PYMT: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013417-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế
Tên gói thầu XD-TB 01 2021 PYMT: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210929959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước ngành y tế, dân số, vệ sinh an toàn thực phẩm và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 11:47:00 đến ngày 2021-10-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,155,454,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.21E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng cấp III.+ Ít nhất 01 công trình có công việc thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về quy mô công việc: + Công trình dân dụng cấp III: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19,7 tỷ đồng;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành tương đương có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng, cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng kỹ thuật xây dựng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu.(Năm kinh nghiệm theo chứng chỉ nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l-500l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l-150l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị sẵn sang huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị sẵn sang huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị sẵn sang huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị sẵn sang huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị sẵn sang huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị sẵn sang huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị sẵn sang huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế
E-CDNT 1.2 XD-TB 01 2021 PYMT: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Dự án Xây dựng Trung tâm Pháp y Tâm thần khu vực Miền Trung
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước ngành y tế, dân số, vệ sinh an toàn thực phẩm và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế , địa chỉ: 138A, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Chuyên ngành Xây dựng công trình y tế. Tên đường, phố: số 138A, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội (Tầng 6, Nhà A) Số điện thoại: 024. 3883 6868 Số fax: . 024. 3736 9012
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Quản lý dự án ACMEC + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK + Tư vấn lập HSMT đánh giá HSDT gói thầu XD-TB 01/2021/PYMT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Việt.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế , địa chỉ: 138A, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Chuyên ngành Xây dựng công trình y tế. Tên đường, phố: số 138A, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội (Tầng 6, Nhà A) Số điện thoại: 024. 3883 6868 Số fax: . 024. 3736 9012


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 5. Báo cáo tài chính (2016-2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Quyết định bổ nhiệm (hoặc tài liệu tương đương), phân công công tác nhân sự cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Chuyên ngành Xây dựng công trình y tế. Tên đường, phố: số 138A, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội (Tầng 6, Nhà A) Số điện thoại: 024. 3883 6868 Số fax: . 024. 3736 9012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế -138A Giảng Võ Ba Đình – HN Điện thoại: (84.024) 2732273/ Fax: (84.024) 8464051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Y tế -138A Giảng Võ Ba Đình – HN Điện thoại: (84.024) 2732273/ Fax: (84.024) 8464051
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Chuyên ngành Xây dựng công trình y tế. Số 138A Giảng Võ, P. Kim Mã, Q. Ba Đình, Tp. Hà Nội Số điện thoại: 024.38836868/ Số fax: 024.37369012
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHOA GIÁM ĐỊNH (KHỐI NHÀ 2 TẦNG)
1Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công1.112,10751 m3
2Ván khuôn bê tông lót móngván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công36,881 m2
3Ván khuôn bê tông lót móng tườngván khuôn gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công6,631 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RTheo thiết kế bản vẽ thi công69,03551 m3
5Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công3,103Tấn
6Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công6,592Tấn
7Ván khuôn móng dàiván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công157,4051 m2
8Bê tông móng chiều rộng RTheo thiết kế bản vẽ thi công140,65841 m3
9Gia công cốt thép cổ cột, trụĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,188Tấn
10Gia công cốt thép cổ cột, trụĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công2,487Tấn
11Ván khuôn kim loại cổ cộtcột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công252,961 m2
12Bê tông cổ cột có tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công18,6661 m3
13Xây móng bờ lô 10x20x30dày 20cm, cao Theo thiết kế bản vẽ thi công65,1681 m3
14Xây móng gạch đặc hộp kỹ thuật 6.0x9.5x20vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,02881 m3
15Gia công cốt thép giằng móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,688Tấn
16Gia công cốt thép giằng móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công2,847Tấn
17Ván khuôn giằng móng dàiván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công248,141 m2
18Bê tông giằng móng chiều rộng RTheo thiết kế bản vẽ thi công27,18881 m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công825,5071 m3
20Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,448Tấn
21Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công3,818Tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTheo thiết kế bản vẽ thi công337,441 m2
23Bê tông cột có tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công11,2321 m3
24Bê tông cột có tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công8,641 m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công684,0741 m2
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công1,496Tấn
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công7,506Tấn
28Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Theo thiết kế bản vẽ thi công27,57621 m3
29Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Theo thiết kế bản vẽ thi công34,1361 m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công8191 m2
31Gia công cốt thép sàn máiĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công7,804Tấn
32Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Theo thiết kế bản vẽ thi công52,39681 m3
33Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Theo thiết kế bản vẽ thi công46,00321 m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cầu thang, Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công35,281 m2
35Gia công cốt thép cầu thangĐ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTheo thiết kế bản vẽ thi công0,781Tấn
36Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Theo thiết kế bản vẽ thi công4,23361 m3
37Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máihắt, máng nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công226,9091 m2
38Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,482Tấn
39Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTheo thiết kế bản vẽ thi công2,431Tấn
40Bê tông lanh tô mái hắtmáng nước,tấm đan, ô văng,VM300Theo thiết kế bản vẽ thi công18,30141 m3
B Khoa điều trị nội trú (khối nhà 1 tầng)
1Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công805,0341 m3
2Ván khuôn bê tông lót móng cộtván khuôn gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công46,81 m2
3Ván khuôn bê tông lót móng tườngván khuôn gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công102,761 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RTheo thiết kế bản vẽ thi công42,5821 m3
5Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,176Tấn
6Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công3,684Tấn
7Ván khuôn móng cộtván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công88,581 m2
8Bê tông móng chiều rộng RTheo thiết kế bản vẽ thi công48,7311 m3
9Ván khuôn kim loại cổ cộtcột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công242,231 m2
10Bê tông cổ cột có tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công19,9011 m3
11Xây móng gạch đặc hộp kỹ thuật 6.0x9.5x20vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công5,2591 m3
12Xây móng bờ lô 10x20x30dày 20cm, cao Theo thiết kế bản vẽ thi công122,4621 m3
13Gia công cốt thép giằng móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,872Tấn
14Gia công cốt thép giằng móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công4,727Tấn
15Ván khuôn giằng móng dàiván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công383,861 m2
16Bê tông giằng móng chiều rộng RTheo thiết kế bản vẽ thi công39,5861 m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công599,15451 m3
18Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,316Tấn
19Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công2,239Tấn
20Ván khuôn kim loại tường,Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công251,161 m2
21Bê tông cột có tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công14,3521 m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công681,19441 m2
23Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công1,618Tấn
24Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công6,219Tấn
25Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Theo thiết kế bản vẽ thi công55,09191 m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công699,441 m2
27Gia công cốt thép sàn máiĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công6,611Tấn
28Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Theo thiết kế bản vẽ thi công83,93281 m3
29Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máihắt, máng nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công369,7951 m2
30Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công1,592Tấn
31Bê tông lanh tô mái hắtmáng nước,tấm đan, ô văng,VM300Theo thiết kế bản vẽ thi công21,2461 m3
32Xây bậc cấp gạch đặc 6.0x9.5x20,Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công1,73251 m3
33Xây tường bao gạch đặc 6.0x9.5x20,Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công151,82281 m3
34Xây tường ngăn gạch đặc 6.0x9.5x20,Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công10,80251 m3
35Xây tường gen gạch đặc 6.0x9.5x20,Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công2,8081 m3
36Xây tường ngăn gạch rỗng 9.5x13.5x20chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công234,0872m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột gen thoát nước, caoTheo thiết kế bản vẽ thi công285,2581 m2
38Bê tông cột có tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công21,87341 m3
39Ôp chân tường =đá bóc tự nhiênkích thước 150x300Theo thiết kế bản vẽ thi công160,60751 m2
40Ôp tường, trụ, cột vệ sinhGạch ceramic 300x450, VXM75Theo thiết kế bản vẽ thi công1.287,32251 m2
41Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cộtGạch 15x60cm, cắt từ gạch 60x60cmTheo thiết kế bản vẽ thi công122,36751 m2
42Lắp dựng trần primarkhung nổiTheo thiết kế bản vẽ thi công62,84m2
43Lắp dựng trần thạch caokhung chìmTheo thiết kế bản vẽ thi công2,89m2
44Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công727,61 m2
45Trát tường ngoài, bề dày 1 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công727,61 m2
46Trát tường trong, bề dày 1.5 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công2.067,5111 m2
47Trát trụ, cột và lam đứng cầu thangDày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công797,2691 m2
48Trát xà dầm, có bả lớp bám dínhVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công1.202,1281 m2
49Trát trần, có bả lớp bám dínhVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công1.487,991 m2
50Căng lưới thép gia cốtường gạch bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công749,841 m2
51Miết mạchtường gạch loại lõmTheo thiết kế bản vẽ thi công891 m
52Bả bằng matít vào tườngngoài nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công727,61 m2
53Bả bằng matít vào tườngtrong nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công2.013,4791 m2
54Bả bằng matít vàocột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công2.908,95331 m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công4.922,4321m2
56Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công727,61m2
57Đắp bột đá nền công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công756,10661 m3
58Bê tông nềnVữa bê tông đá 4x6M100Theo thiết kế bản vẽ thi công92,04071 m3
59Bê tông nềnVữa bê tông đá 1x2 M150Theo thiết kế bản vẽ thi công6,09751 m3
60Ván khuôn gờ móng tườngván khuôn gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công20,36641 m2
61Bê tông móng chiều rộng RTheo thiết kế bản vẽ thi công2,03661 m3
62Quét phụ gia chống thấmsàn vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công46,14371 m2
63Láng nền, sàn không đánh màuDày 2 cm , Vữa M75Theo thiết kế bản vẽ thi công24,391 m2
64Láng granitô nền sànVXM 75Theo thiết kế bản vẽ thi công24,391 m2
65Trát granitô tườngVữa xi măng M75Theo thiết kế bản vẽ thi công118,321 m2
66Lát nền, sànGạch 30x30cm, XM cát mịn M75Theo thiết kế bản vẽ thi công125,97121 m2
67Lát nền, sàn gạch Granit 60x60cmTheo thiết kế bản vẽ thi công1.153,01251 m2
68Lát đá granite tự nhiênlen cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công18,7961 m2
69Lát đá granite băm nhámram dốcTheo thiết kế bản vẽ thi công11,13751 m2
70Lát đá bậc tam cấpđá granite tự nhiênTheo thiết kế bản vẽ thi công40,8631 m2
71Lát đá bậc cầu thang, cột sảnhđá granite tự nhiênTheo thiết kế bản vẽ thi công55,4381 m2
72Cắt khía bậc cấp, cầu thangđá granite rộng 5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công431,25m
73Gia công khung thép hộp mạ kẽmđỡ bàn lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công0,47Tấn
74Sơn sắt thép các loại, 3 nướcsơn epoxyTheo thiết kế bản vẽ thi công241 m2
75Lắp dựng khung đỡ bàn lavaboKhẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công0,47Tấn
76Lát đá granite mặt bệ các loạiBệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo...Theo thiết kế bản vẽ thi công14,6481 m2
77Trát gờ chỉ viền mái, lan canVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công398,151 m
78Đắp phào đơnVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công307,351 m
79Láng sê nô, mái hắt, máng nước,dày 1 cm, Vữa M75Theo thiết kế bản vẽ thi công346,9651 m2
80Quét phụ gia chống thấmsê nô, ô văng...Theo thiết kế bản vẽ thi công537,5891 m2
81Lắp dựng xà gồ thépC45x125x2.0mm mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công5,715Tấn
82Lợp mái tôn sóng vuôngdày 0.45mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1.228,5481 m2
83Lợp máng xối inoxChiều dài Theo thiết kế bản vẽ thi công12,1691 m2
84Lợp mái tôn phẳngdày 0.3mm che khe nhiệtTheo thiết kế bản vẽ thi công5,131 m2
85Lắp dựng vách kính khung uPVCkính cường lực 10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công54,4652m2
86Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung uPVCkính cường lực 10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3,7625m2
87Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung uPVCkính an toàn 6.38mmTheo thiết kế bản vẽ thi công43,875m2
88Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung uPVCkính an toàn 6.38mmTheo thiết kế bản vẽ thi công76,35m2
89Lắp dựng cửa sổ khung uPVCkính an toàn 6.38mmTheo thiết kế bản vẽ thi công54,04m2
90Lắp dựng cửa sổ khung uPVCkính cường lực 10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công18,9103m2
91Phụ kiện cửa uPVCcửa đi 1 cánh mở quayTheo thiết kế bản vẽ thi công38Bộ
92Phụ kiện cửa uPVCcửa đi 2 cánh mở quayTheo thiết kế bản vẽ thi công14Bộ
93Phụ kiện cửa uPVCcửa sổ 2 cánh mở quayTheo thiết kế bản vẽ thi công17Bộ
94Phụ kiện cửa uPVCcửa sổ mở hấtTheo thiết kế bản vẽ thi công87Bộ
95Gia công khung ngoại thépthép V60x60x6.0mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8761 tấn
96Gia công cửa sắt hộp mạ kẽmthép tấmTheo thiết kế bản vẽ thi công2,7811 tấn
97Sơn sắt thép các loại, 3 nướcsơn epoxyTheo thiết kế bản vẽ thi công208,9141 m2
98Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BTkhung ngoại thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,182Tấn
99Lắp dựng cửa sắtVữa XM cát vàng M75Theo thiết kế bản vẽ thi công82,1655m2
100Phụ kiện cửa sắtkhóa chùyTheo thiết kế bản vẽ thi công24Bộ
101Lắp dựng vách ngăn compact HPLdày 18mm, phụ kiện inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công64,365m2
102Sản xuất lan caninox Sus 304Theo thiết kế bản vẽ thi công0,306Tấn
103Bulong inox Sus 304M10x150Theo thiết kế bản vẽ thi công726Bộ
104Lắp dựng lan can inoxVữa XM cát vàng M75Theo thiết kế bản vẽ thi công25,498m2
105Sản xuất cửa sổ, cửa đibằng inox hộp 15x15x1.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4521 tấn
106Sản xuất cửa thép hộphàng rào thép hộpTheo thiết kế bản vẽ thi công11,4981 tấn
107Gia công hoa sắt cửa lấy sángthép tròn d20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4191 tấn
108Gia công cửa lấy sángthép góc, kính cường lực 15mmTheo thiết kế bản vẽ thi công17,36m2
109Sơn sắt thép các loại, 3 nướcsơn epoxyTheo thiết kế bản vẽ thi công672,551 m2
110Lắp dựng hoa sắt cửaVữa XM cát vàng M75Theo thiết kế bản vẽ thi công477,5217m2
111Trám khe co giãnbằng sikaflexTheo thiết kế bản vẽ thi công2,5810 m
112Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công496,1551m2
113Đào móng băng có chiều rộngTheo thiết kế bản vẽ thi công18,6631 m3
114Ván khuôn bê tông lót móngván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công54,81 m2
115Bê tông đá dăm lót móng, RTheo thiết kế bản vẽ thi công8,17751 m3
116Xây móng gạch đặc 6.0x9.5x20vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công23,91 m3
117Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,264Tấn
118Ván khuôn xà dầm, giằngván khuôn gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công23,041 m2
119Bê tông xà, dầm, giằng nhàVữa bê tông đá 1x2 M200Theo thiết kế bản vẽ thi công3,4561 m3
120Ôp chân tường =đá bóc tự nhiênkích thước 150x300Theo thiết kế bản vẽ thi công56,891 m2
121Lát đá granite tự nhiênlen cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công25,79251 m2
122Trát xà dầm, có bả lớp bám dínhVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công63,361 m2
123Trát granitô tay vịn cầu thang, lan canVữa xi măng M75Theo thiết kế bản vẽ thi công59,9041 m2
124Bê tông mặt đường, Dày Theo thiết kế bản vẽ thi công31,051 m3
125Lát nền, sànGạch Granite 30x60cmTheo thiết kế bản vẽ thi công2071 m2
126Đắp đất mùn trồng cỏdày 30cmTheo thiết kế bản vẽ thi công131,65451 m3
127Trồng cỏ -Cỏ lá gừngTheo thiết kế bản vẽ thi công354,8351 m2
128Trồng cây huỳnh anhchiều cao 0.5mTheo thiết kế bản vẽ thi công69,21 m2
129Trồng cây diên vỹchiều cao 0.5mTheo thiết kế bản vẽ thi công26,241 m2
130Trồng cây ngọc bút đại thụ chiều cao 2mđường kính gốc 8cmTheo thiết kế bản vẽ thi công111 cây
131Lắp đặt tổ hợpnút nhấn, còi, đèn báo cháyTheo thiết kế bản vẽ thi công1,65Nút
132Lắp đặt đầu báo nhiệtđộ nhạy Theo thiết kế bản vẽ thi công2,910Đầu
133Lắp đặt đầu báo khóiđộ nhạy Theo thiết kế bản vẽ thi công2,810Đầu
134Lắp đặt đèn báo cháyhiển thị phòngTheo thiết kế bản vẽ thi công8,85đ?n
135Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,85 Cái
136LĐ cáp nguồn,dây dẫncáp tín hiệu 2x1.0mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công7510m
137LĐ cáp báo cháy 10 đôicáp tín hiệu 10x2x1.0mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công1010m
138LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mTheo thiết kế bản vẽ thi công6201 m
139LĐ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy16 zone, tần số 50-60Hz, dòng tĩnh 10-110mATheo thiết kế bản vẽ thi công11TTâm
140Lắp đặt tủ ắc qui12VTheo thiết kế bản vẽ thi công11Tủ
141LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 40/50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công901 m
142Đào móng băng có chiều rộngTheo thiết kế bản vẽ thi công60,8581 m3
143Băng tín hiệucấp điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công90m
144Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công10,1251 m3
145Rải gạch đặc 6.0x9.5x20, băng cảnh báotín hiệuTheo thiết kế bản vẽ thi công1,171 m3
146Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công49,5631 m3
147Lắp đặt tủ rack 20U + quạt thông gióTheo thiết kế bản vẽ thi công11Hộp
148Lắp đặt tủ rack6U + quạt thông gióTheo thiết kế bản vẽ thi công21Hộp
149Lắp đặt thiết bị mạng InternetLoại thiết bị Switch 24 portTheo thiết kế bản vẽ thi công11TBị
150Lắp đặt thiết bị mạng InternetLoại thiết bị Switch 16 portTheo thiết kế bản vẽ thi công21TBị
151Lắp đặt patch panel24 portTheo thiết kế bản vẽ thi công11Phiến
152Lắp đặt patch panel16 portTheo thiết kế bản vẽ thi công21Phiến
153Lắp đặt dây nhảypatch cord Cat6 1mTheo thiết kế bản vẽ thi công24Cái
154Lắp đặt thiết bị quản lýnet protecTheo thiết kế bản vẽ thi công241TBị
155LĐ ổ cắm mạng dữ liệu âm tườngRJ45Theo thiết kế bản vẽ thi công241Cái
156Lắp đặt thiết bị mạng InternetLoại thiết bị phát wifiTheo thiết kế bản vẽ thi công21TBị
157LĐ cáp vi tínhcat6Theo thiết kế bản vẽ thi công5110m
158LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mTheo thiết kế bản vẽ thi công3701 m
159Lắp đặt tủ trung tâm thiết bị âm thanhRack 2UTheo thiết kế bản vẽ thi công11Hộp
160Lắp đặt thiết bị ngoại vibộ giao diện 4 kênh (không bao gồm thiết bị)Theo thiết kế bản vẽ thi công11TBị
161LĐ bộ điều khiển kỹ thuật số8 kênh (không bao gồm thiết bị)Theo thiết kế bản vẽ thi công11TBị
162Lắp đặt bộ lưu bản tin thông báo(không bao gồm thiết bị)Theo thiết kế bản vẽ thi công11TBị
163Lắp đặt amplycông suất 240W (không bao gồm thiết bị)Theo thiết kế bản vẽ thi công11TBị
164Lắp đặt hiệu chỉnh loa treo tường 30W(không bao gồm thiết bị)Theo thiết kế bản vẽ thi công81Loa
165LĐ cáp tín hiệu âm thanhvặn xoắn chống nhiễu CVV 2x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công1510m
166LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mTheo thiết kế bản vẽ thi công201 m
167Lắp đặt hộp đấu cáp điện thoại MDF50 đôi + phiến đấu cápTheo thiết kế bản vẽ thi công11Hộp
168Lắp đặt hộp đấu cáp điện thoại20 đôi + phiến đấu cápTheo thiết kế bản vẽ thi công11Hộp
169Lắp đặt tổng đài điện thoại 8 trung kế 80 máy lẻ(không bao gồm thiết bị)Theo thiết kế bản vẽ thi công11Tủ
170LĐ ổ cắm điện thoại âm tườngđơn RJ11Theo thiết kế bản vẽ thi công181Cái
171LĐ cáp điện thoại20x20x0.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công110m
172LĐ cáp điện thoại2x2x0.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công4510m
173LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mTheo thiết kế bản vẽ thi công3501 m
174Lắp đặt tủ rack20U + quạt thông gióTheo thiết kế bản vẽ thi công11Hộp
175Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camerađầu ghi hình 24 kênh (không bao gồm thiết bị)Theo thiết kế bản vẽ thi công31TBị
176Lắp đặt thiết bị mạng InternetLoại thiết bị Switch 24 portTheo thiết kế bản vẽ thi công31TBị
177Lắp đặt thiết bị của hệ thống CameraLoại thiết bị Monitor (không bao gồm thiết bị)Theo thiết kế bản vẽ thi công41TBị
178Lắp đặt thiết bị của hệ thống CameraLoại thiết bị Camera chữ nhật (không bao gồm thiếtTheo thiết kế bản vẽ thi công61TBị
179Lắp đặt thiết bị của hệ thống CameraLoại thiết bị Camera bán cầu (không bao gồm thiếtTheo thiết kế bản vẽ thi công401TBị
180LĐ cáp vi tínhcat6Theo thiết kế bản vẽ thi công258,810m
181LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mTheo thiết kế bản vẽ thi công4201 m
182LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 32mTheo thiết kế bản vẽ thi công501 m
183Lđặt máng kim loại đặt nổiTrunking 100x100x1mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1041 m
184Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Theo thiết kế bản vẽ thi công11Bộ
185Lắp cần đènđèn ked 30WTheo thiết kế bản vẽ thi công131cần đèn
186Lắp đặt đèn led ốp trầnD200-10WTheo thiết kế bản vẽ thi công691 Bộ
187Lắp đặt đèn trang trí âm trầndownlight âm trần D100-7x1WTheo thiết kế bản vẽ thi công331 Bộ
188Lắp đặt đèn ống dài 1.2m gắn tườngLoại hộp đèn 1 bóng led 20WTheo thiết kế bản vẽ thi công551 Bộ
189Lắp đặt đèn ống dài 1.2m ốp trầnchóa tản quang 2x20WTheo thiết kế bản vẽ thi công221 Bộ
190Lắp đặt đèn thoát hiểmled 3W - PIN Ni-Cd(2.4V 0.35AhTheo thiết kế bản vẽ thi công161 Bộ
191Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpbóng led 2x3W - PIN Ni-Cd(2.4V 0.35AhTheo thiết kế bản vẽ thi công191 Bộ
192Lắp đặt quạt thông gió trên tườngQuạt th.gió 250x250Theo thiết kế bản vẽ thi công8Cái
193Lắp đặt quạt ốp trầnD450-55WTheo thiết kế bản vẽ thi công50Cái
194Lắp đặt ổ cắm 16A-250VLoại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âmTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
195Lắp đặt ổ cắm 16A-250VLoại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âmTheo thiết kế bản vẽ thi công55Cái
196Lắp đặt công tắc 16A-220VCông tắc 2 chiều 1 hạt + mặt che+ đế âmTheo thiết kế bản vẽ thi công8Cái
197Lắp đặt công tắc 16A-220VCông tắc 1 hạt + mặt che+ đế âmTheo thiết kế bản vẽ thi công117Cái
198Lđặt hộp công tắc, ổ cắmâm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công61Hộp
199Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 16A, 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công16Cái
200Lắp đặt Automat 2 phaCường độ dòng điện 16A, 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
201Lắp đặt dây dẫn 3 ruộtLoại dây CV 3x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công3.0181m
202Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công1.9061m
203Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công3.4301m
204Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công1.1361m
205Lắp đặt dây dẫn 4 ruộtLoại dây CV 4x4.0mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công1001m
206Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x6mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công401m
207Lắp đặt dây dẫn 4 ruộtLoại dây CVV 4x6.0mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công101m
208Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công101m
209Lắp đặt dây dẫn 4 ruộtLoại dây CVV 4x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công101m
210LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1.1851 m
211LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1001 m
212LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công51 m
213Lđặt máng kim loại đặt nổiTrunking 100x100x1mmTheo thiết kế bản vẽ thi công951 m
214Lđặt vỏ tủ điện âm tườngchứa 24 modulTheo thiết kế bản vẽ thi công2Hộp
215Lắp đặt Automat 4 phaCường độ dòng điện 16A, 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
216Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 6A, 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công30Cái
217Lđặt vỏ tủ điện âm tườngvỏ kim loại KT 1000x1000x200Theo thiết kế bản vẽ thi công1Hộp
218Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 63A,18KATheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
219Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 50A,10KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
220Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 40A,10KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
221Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 30A,10KATheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
222Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 20A, 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công6Cái
223Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 16A, 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
224Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 16A, 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công8Cái
225Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 6A, 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
226Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 5-63Akèm chuyển mạchTheo thiết kế bản vẽ thi công6Cái
227Lắp đặt đồng hồ Vol kếkèm chuyển mạchTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
228Lắp đặt cầu chì ống220V/2ATheo thiết kế bản vẽ thi công6Cái
229Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha220V/2ATheo thiết kế bản vẽ thi công6Cái
230Lđặt vỏ tủ điện âm tườngvỏ kim loại KT 600x700x200Theo thiết kế bản vẽ thi công1Hộp
231Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 50A,10KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
232Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 30A,10KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
233Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 30A, 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
234Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 20A, 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
235Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 16A, 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công8Cái
236Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 6A, 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
237Lắp đặt đồng hồ Vol kếkèm chuyển mạchTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
238Lắp đặt cầu chì ống220V/2ATheo thiết kế bản vẽ thi công3Cái
239Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha220V/2ATheo thiết kế bản vẽ thi công3Cái
240Đóng cọc đã có sẵnD16 L=2.4mTheo thiết kế bản vẽ thi công8Cọc
241Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtcáp đồng trần M50Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
242Mối hàn hóa nhiệt(tạm tính)Theo thiết kế bản vẽ thi công8Mối
243Đo điện trởnối đấtTheo thiết kế bản vẽ thi công1Điểm
244Lđặt tủ điện ngoài nhà vỏ kim loạikích thước 500x600x200Theo thiết kế bản vẽ thi công1Hộp
245Lắp đặt đồng hồ Ampe kế0-50/5ATheo thiết kế bản vẽ thi công3Cái
246Lắp đặt đồng hồ Vol kếkèm bộ chuyển mạchTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
247Lắp đặt khóachuyển mạchTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
248Lắp đặt máy biến dòngCường độ dòng điện 16/5ATheo thiết kế bản vẽ thi công3Bộ
249Lắp đặt Automat 2 phaCường độ dòng điện 16A, 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
250Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 16A, 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công9Cái
251Lắp đặt khởi động từ sao/ tam giácđộng cơ 2P-16ATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
252Lắp đặt rơ lenhiệt 16ATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
253Lắp đặt cầu đấu dâyCường độ dòng điện 16ATheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
254Lắp đặt máy điều hòa không khíLoại 2 cục, Treo tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công17Máy
255LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 27x1.8mm + bảo ônTheo thiết kế bản vẽ thi công401 m
256Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hànĐkính ống 6.35mm + bảo ôn dày 19mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1211 m
257Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hànĐkính ống 9.5mm + bảo ôn dày 19mmTheo thiết kế bản vẽ thi công111 m
258Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hànĐkính ống 12.7mm + bảo ôn dày 19mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1211 m
259Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hànĐkính ống 15.9mm + bảo ôn dày 19mmTheo thiết kế bản vẽ thi công111 m
260Lắp đặt quạt thông gió trên tườnglưu lượng 200m3/h-80PaTheo thiết kế bản vẽ thi công6Cái
261Lắp đặt quạt thông gió trên tườnglưu lượng 330m3/h-80PaTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
262Lắp đặt quạt thông gió trên tườnglưu lượng 450m3/h-120PaTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
263Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hànĐkính ống 32x2.9mmTheo thiết kế bản vẽ thi công901 m
264Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hànĐkính ống 25x2.8mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1501 m
265Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hànĐkính ống 20z2.3mmTheo thiết kế bản vẽ thi công921 m
266Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính tê 50/32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3Cái
267Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính tê 40/32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3Cái
268Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính tê 50/25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công13Cái
269Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính tê 40/25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10Cái
270Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hànĐkính cút 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công40Cái
271Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính tê 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công5Cái
272Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính tê 32/25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công5Cái
273Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hànĐkính cút 25/20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công38Cái
274Lắp đặt cút ren trong PP-RĐkính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công142Cái
275Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính tê 25/20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công32Cái
276Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công44Cái
277Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hànĐkính cút 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công78Cái
278Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính tê 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công29Cái
279Lắp đặt van ren PP-RĐkính van Theo thiết kế bản vẽ thi công24Cái
280Lắp đặt van ren PP-RĐkính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công7Cái
281Lắp đặt van khóa 3 ngảĐkính van 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công13Cái
282Lắp đặt van ren PP-R 1 chiềuĐkính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công5Cái
283Lắp đặt van xả khíĐkính van 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
284Lắp đặt van phao cơĐkính van 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
285Lắp đặt van điệnĐkính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
286Lắp đặt bể chứa nước bằng inoxDung tích bể 4m3Theo thiết kế bản vẽ thi công2Bể
287Lắp đặt chậu xí bệtphụ kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công131 Bộ
288Lắp vòi rửa vệ sinhhand xịtTheo thiết kế bản vẽ thi công13Cái
289Lắp đặt chậu rửa 1 vòicả phụ kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công121 Bộ
290Lắp đặt chậu xí xổm +xô nhựa chứa nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công231 Bộ
291Lắp gương soi7 mónTheo thiết kế bản vẽ thi công12Cái
292Lắp hộp đựnggiấy vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công13Cái
293Lắp đặt chậu tiểu namcả phụ kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công81 Bộ
294Lắp nút bịt nhựa PP-R nối măng sôngĐkính nút bịt 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4Cái
295Lắp nút bịt nhựa PP-R nối măng sôngĐkính nút bịt 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công130Cái
296Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hànĐkính côn 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công25Cái
297Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hànĐkính côn 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công32Cái
298Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hànĐkính côn 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công20Cái
299Lắp đặt vòi lấy nướcbằng đồng d20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công321 Bộ
300Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnhLoại 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế bản vẽ thi công51 Bộ
301Lắp đặt thùng đun nước nóng30 lítTheo thiết kế bản vẽ thi công51 Bộ
302LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 220x6.6mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1371 m
303LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 90x40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3621 m
304LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 49x2.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công201 m
305LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 34x2.1mmTheo thiết kế bản vẽ thi công121 m
306LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công64Cái
307LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 90mm 135 độTheo thiết kế bản vẽ thi công128Cái
308Lắp quả cầu chắn rácinox d90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công64Cái
309LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính Y 220mmTheo thiết kế bản vẽ thi công25Cái
310LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính côn 220/90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công24Cái
311LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 220mm 135 độTheo thiết kế bản vẽ thi công3Cái
312LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 114x3.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1241 m
313LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 90x4.0mmTheo thiết kế bản vẽ thi công761 m
314LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 76x3.0mTheo thiết kế bản vẽ thi công281 m
315LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 60x3.0mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1001 m
316LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 42x2.1mmTheo thiết kế bản vẽ thi công41 m
317LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 34x2.1mmTheo thiết kế bản vẽ thi công61 m
318LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 114mm 45 độTheo thiết kế bản vẽ thi công106Cái
319LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 114mm 90 độTheo thiết kế bản vẽ thi công14Cái
320LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính Y 114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công48Cái
321LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính côn 114/60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công7Cái
322LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 90mm 135 độTheo thiết kế bản vẽ thi công22Cái
323LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính côn 76/34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3Cái
324LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính côn 76/60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4Cái
325LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính Y 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công22Cái
326LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính côn 90/60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4Cái
327LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính côn 76/60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công16Cái
328LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 60mm 135 độTheo thiết kế bản vẽ thi công18Cái
329LĐ xi phông nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10Cái
330LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công32Cái
331LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính Y 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công14Cái
332LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính Y 76mmTheo thiết kế bản vẽ thi công17Cái
333LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 76mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8Cái
334LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính côn 90/76mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4Cái
335LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công14Cái
336LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 76mm 135 độTheo thiết kế bản vẽ thi công8Cái
337LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công16Cái
338LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính côn 60/34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6Cái
339LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 34mm 135 độTheo thiết kế bản vẽ thi công8Cái
340LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công24Cái
341LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính côn 60/42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8Cái
342Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sôngĐkính nút bịt 114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công82Cái
343Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sôngĐkính nút bịt 34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12Cái
344Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sôngĐkính nút bịt 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12Cái
345Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sôngĐkính nút bịt 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công20Cái
346Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sôngĐkính nút bịt 76mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8Cái
347Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sôngĐkính nút bịt 42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8Cái
348Lắp đặt phễu thu nướcD115mmTheo thiết kế bản vẽ thi công36Cái
349LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính tê 114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công33Cái
350Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công29,06551 m3
351Ván khuôn móng dàibê tông lót móngTheo thiết kế bản vẽ thi công4,751 m2
352Bê tông đá dăm lót móng, RTheo thiết kế bản vẽ thi công2,5721 m3
353Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,049Tấn
354Bê tông nềnVữa bê tông đá 1x2 M150Theo thiết kế bản vẽ thi công1,251 m3
355Xây móng gạch đặc 6.0x9.5x20Dày Theo thiết kế bản vẽ thi công4,5881 m3
356Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,037Tấn
357Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,03Tấn
358Ván khuôn giằng hố gaván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công8,221 m2
359Bê tông xà, dầm, giằng hố gaVữa bê tông đá 1x2 M200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6061 m3
360Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0951 tấn
361Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công5,8881 m2
362Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,94581 m3
363Láng bể nước, giếng nước, giếng cápdày 2 cm, Vữa M75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,271 m2
364Láng sê nô, mái hắt, máng nướcdày 1 cm, Vữa M75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,271 m2
365Trát tường bể, bề dày 1 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công27,121 m2
366Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công27,121 m2
367Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, PckTheo thiết kế bản vẽ thi công19Cái
368Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, PckTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
369Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công9,2291 m3
370Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công29,06551 m3
371Ván khuôn móng dàibê tông lót móngTheo thiết kế bản vẽ thi công4,751 m2
372Bê tông đá dăm lót móng, RTheo thiết kế bản vẽ thi công2,5721 m3
373Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,049Tấn
374Bê tông nềnVữa bê tông đá 1x2 M150Theo thiết kế bản vẽ thi công1,251 m3
375Xây móng gạch đặc 6.0x9.5x20Dày Theo thiết kế bản vẽ thi công4,5881 m3
376Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,037Tấn
377Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,03Tấn
378Ván khuôn giằng hố gaván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công8,221 m2
379Bê tông xà, dầm, giằng hố gaVữa bê tông đá 1x2 M200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6061 m3
380Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0951 tấn
381Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công5,8881 m2
382Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,94581 m3
383Láng bể nước, giếng nước, giếng cápdày 2 cm, Vữa M75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,271 m2
384Láng sê nô, mái hắt, máng nướcdày 1 cm, Vữa M75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,271 m2
385Trát tường bể, bề dày 1 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công27,121 m2
386Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công27,121 m2
387Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, PckTheo thiết kế bản vẽ thi công19Cái
388Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, PckTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
389Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công9,2291 m3
390Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công29,06551 m3
391Ván khuôn móng dàibê tông lót móngTheo thiết kế bản vẽ thi công4,751 m2
392Bê tông đá dăm lót móng, RTheo thiết kế bản vẽ thi công2,5721 m3
393Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,049Tấn
394Bê tông nềnVữa bê tông đá 1x2 M150Theo thiết kế bản vẽ thi công1,251 m3
395Xây móng gạch đặc 6.0x9.5x20Dày Theo thiết kế bản vẽ thi công4,5881 m3
396Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,037Tấn
397Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,03Tấn
398Ván khuôn giằng hố gaván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công8,221 m2
399Bê tông xà, dầm, giằng hố gaVữa bê tông đá 1x2 M200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6061 m3
400Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0951 tấn
401Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công5,8881 m2
402Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,94581 m3
403Láng bể nước, giếng nước, giếng cápdày 2 cm, Vữa M75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,271 m2
404Láng sê nô, mái hắt, máng nướcdày 1 cm, Vữa M75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,271 m2
405Trát tường bể, bề dày 1 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công27,121 m2
406Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công27,121 m2
407Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, PckTheo thiết kế bản vẽ thi công19Cái
408Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, PckTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
409Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công9,2291 m3
410Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công29,06551 m3
411Ván khuôn móng dàibê tông lót móngTheo thiết kế bản vẽ thi công4,751 m2
412Bê tông đá dăm lót móng, RTheo thiết kế bản vẽ thi công2,5721 m3
413Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,049Tấn
414Bê tông nềnVữa bê tông đá 1x2 M150Theo thiết kế bản vẽ thi công1,251 m3
415Xây móng gạch đặc 6.0x9.5x20Dày Theo thiết kế bản vẽ thi công4,5881 m3
416Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,037Tấn
417Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,03Tấn
418Ván khuôn giằng hố gaván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công8,221 m2
419Bê tông xà, dầm, giằng hố gaVữa bê tông đá 1x2 M200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6061 m3
420Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0951 tấn
421Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công5,8881 m2
422Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,94581 m3
423Láng bể nước, giếng nước, giếng cápdày 2 cm, Vữa M75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,271 m2
424Láng sê nô, mái hắt, máng nướcdày 1 cm, Vữa M75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,271 m2
425Trát tường bể, bề dày 1 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công27,121 m2
426Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công27,121 m2
427Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, PckTheo thiết kế bản vẽ thi công19Cái
428Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, PckTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
429Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công9,2291 m3
430Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công29,06551 m3
431Ván khuôn móng dàibê tông lót móngTheo thiết kế bản vẽ thi công4,751 m2
432Bê tông đá dăm lót móng, RTheo thiết kế bản vẽ thi công2,5721 m3
433Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,049Tấn
434Bê tông nềnVữa bê tông đá 1x2 M150Theo thiết kế bản vẽ thi công1,251 m3
435Xây móng gạch đặc 6.0x9.5x20Dày Theo thiết kế bản vẽ thi công4,5881 m3
436Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,037Tấn
437Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,03Tấn
438Ván khuôn giằng hố gaván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công8,221 m2
439Bê tông xà, dầm, giằng hố gaVữa bê tông đá 1x2 M200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6061 m3
440Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0951 tấn
441Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công5,8881 m2
442Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,94581 m3
443Láng bể nước, giếng nước, giếng cápdày 2 cm, Vữa M75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,271 m2
444Láng sê nô, mái hắt, máng nướcdày 1 cm, Vữa M75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,271 m2
445Trát tường bể, bề dày 1 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công27,121 m2
446Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công27,121 m2
447Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, PckTheo thiết kế bản vẽ thi công19Cái
448Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, PckTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
449Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công9,2291 m3
450Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công29,06551 m3
451Ván khuôn móng dàibê tông lót móngTheo thiết kế bản vẽ thi công4,751 m2
452Bê tông đá dăm lót móng, RTheo thiết kế bản vẽ thi công2,5721 m3
453Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,049Tấn
454Bê tông nềnVữa bê tông đá 1x2 M150Theo thiết kế bản vẽ thi công1,251 m3
455Xây móng gạch đặc 6.0x9.5x20Dày Theo thiết kế bản vẽ thi công4,5881 m3
456Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,037Tấn
457Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,03Tấn
458Ván khuôn giằng hố gaván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công8,221 m2
459Bê tông xà, dầm, giằng hố gaVữa bê tông đá 1x2 M200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6061 m3
460Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0951 tấn
461Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công5,8881 m2
462Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,94581 m3
463Láng bể nước, giếng nước, giếng cápdày 2 cm, Vữa M75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,271 m2
464Láng sê nô, mái hắt, máng nướcdày 1 cm, Vữa M75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,271 m2
465Trát tường bể, bề dày 1 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công27,121 m2
466Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công27,121 m2
467Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, PckTheo thiết kế bản vẽ thi công19Cái
468Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, PckTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
469Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công9,2291 m3
470Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công29,06551 m3
471Ván khuôn móng dàibê tông lót móngTheo thiết kế bản vẽ thi công4,751 m2
472Bê tông đá dăm lót móng, RTheo thiết kế bản vẽ thi công2,5721 m3
473Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,049Tấn
474Bê tông nềnVữa bê tông đá 1x2 M150Theo thiết kế bản vẽ thi công1,251 m3
475Xây móng gạch đặc 6.0x9.5x20Dày Theo thiết kế bản vẽ thi công4,5881 m3
476Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,037Tấn
477Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,03Tấn
478Ván khuôn giằng hố gaván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công8,221 m2
479Bê tông xà, dầm, giằng hố gaVữa bê tông đá 1x2 M200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6061 m3
480Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0951 tấn
481Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công5,8881 m2
482Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,94581 m3
483Láng bể nước, giếng nước, giếng cápdày 2 cm, Vữa M75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,271 m2
484Láng sê nô, mái hắt, máng nướcdày 1 cm, Vữa M75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,271 m2
485Trát tường bể, bề dày 1 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công27,121 m2
486Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công27,121 m2
487Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, PckTheo thiết kế bản vẽ thi công19Cái
488Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, PckTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
489Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công9,2291 m3
C Nhà bảo vệ thường trực
1Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công50,161 m3
2Ván khuôn bê tông lót móngván khuôn gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công3,71 m2
3Ván khuôn bê tông lót móng cộtván khuôn gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công2,241 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RTheo thiết kế bản vẽ thi công1,5241 m3
5Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,081Tấn
6Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,216Tấn
7Ván khuôn móng cộtván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công3,841 m2
8Bê tông móng chiều rộng RTheo thiết kế bản vẽ thi công1,70641 m3
9Xây móng, bậc cấp gạch đặc 6.0x9.5x20vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công0,06751 m3
10Xây móng bờ lô 10x20x30dày 20cm, cao Theo thiết kế bản vẽ thi công10,1581 m3
11Ván khuôn giằng móngván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công11,11 m2
12Bê tông móng chiều rộng RTheo thiết kế bản vẽ thi công1,111 m3
13Ván khuôn kim loại cổ cộtcột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công10,81 m2
14Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,811 m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công37,1871 m3
16Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,013Tấn
17Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,082Tấn
18Ván khuôn kim loại tường,Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công9,921 m2
19Bê tông cột có tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4961 m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công37,6161 m2
21Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,061Tấn
22Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,289Tấn
23Bê tông xà, dầm, giằng nhàVữa bê tông đá 1x2 M300Theo thiết kế bản vẽ thi công2,81081 m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công21,161 m2
25Gia công cốt thép sàn máiĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,152Tấn
26Bê tông sàn máiVữa bê tông đá 1x2 M300Theo thiết kế bản vẽ thi công7,73761 m3
27Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máihắt, máng nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công4,621 m2
28Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,008Tấn
29Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,034Tấn
30Bê tông lanh tô mái hắtmáng nước,tấm đan, ô văng,VM300Theo thiết kế bản vẽ thi công0,261 m3
31Lắp dựng xà gồ thépC40x80x1.8mm mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,098Tấn
32Lắp dựng cầu phongly tô thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,133Tấn
33Lợp mái ngói 10 V/m2Chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công22,1851 m2
34Xây tường bao gạch đặc 6.0x9.5x20,Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công6,3981 m3
35Xây tường ngăn gạch đặc 6.0x9.5x20,Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,8741 m3
36Ván khuôn kim loại tường,Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công9,921 m2
37Bê tông cột có tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công0,621 m3
38Ôp chân tường =đá bóc tự nhiênkích thước 150x300Theo thiết kế bản vẽ thi công7,241 m2
39Đắp phào đơnVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công29,51 m
40Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cộtGạch 15x60cm, cắt từ gạch 60x60cmTheo thiết kế bản vẽ thi công2,5651 m2
41Ôp tường, trụ, cột vệ sinhGạch ceramic 300x450, VXM75Theo thiết kế bản vẽ thi công10,81 m2
42Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công31,991 m2
43Trát tường ngoài, bề dày 1.0 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công31,991 m2
44Trát tường trong, bề dày 1.5 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công34,2451 m2
45Trát trụ, cột và lam đứng cầu thangDày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công17,141 m2
46Trát xà dầmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công34,581 m2
47Trát trầnVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công18,971 m2
48Căng lưới thép gia cốtường gạch bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công19,21 m2
49Lắp dựng trần thạch caokhung chìmTheo thiết kế bản vẽ thi công2,0475m2
50Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công31,991m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả= sơn Joton Jony - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công105,5871m2
52Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công2,45481 m3
53Bê tông nềnVữa bê tông đá 4x6M100Theo thiết kế bản vẽ thi công2,45481 m3
54Lát nền, sànGạch 30x30cm, XM cát mịn M75Theo thiết kế bản vẽ thi công2,04751 m2
55Lát nền, sànGạch 60x60cm, XM cát mịn M75Theo thiết kế bản vẽ thi công12,08251 m2
56Lát đá granite tự nhiênlen cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công0,261 m2
57Lát đá bậc tam cấpđá granite tự nhiênTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5851 m2
58Cắt khía bậc cấpđá granite rộng 5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3,3m
59Trát gờ chỉ viền mái sê nôVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công20,81 m
60Láng sê nô, mái hắt, máng nước,dày 1 cm, Vữa M75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,361 m2
61Quét phụ gia chống thấmsê nô, ô văng...Theo thiết kế bản vẽ thi công41,2161 m2
62Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung uPVCkính cường lực 10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3,74m2
63Lắp dựng cửa sổ khung uPVCkính an toàn 6.38mmTheo thiết kế bản vẽ thi công7,29m2
64Phụ kiện cửa uPVCcửa đi 1 cánh mở quayTheo thiết kế bản vẽ thi công2Bộ
65Phụ kiện cửa uPVCcửa sổ 4 cánh mở trượtTheo thiết kế bản vẽ thi công2Bộ
66Phụ kiện cửa uPVCcửa sổ 2 cánh mở trượtTheo thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
67Phụ kiện cửa uPVCcửa sổ mở hấtTheo thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
68Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng inox 15x15Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1571 tấn
69Sơn sắt thép các loại, 3 nước sơn chống rỉTheo thiết kế bản vẽ thi công4,9281 m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaVữa XM cát vàng M75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,54m2
71Lắp đặt đèn led ốp trầnD200-10WTheo thiết kế bản vẽ thi công41 Bộ
72Lắp đặt đèn ống L=1.2mmáng batten 1x18WTheo thiết kế bản vẽ thi công21 Bộ
73Lắp đặt quạt thông gió trên tườnglưu lượng 200m3/h-80PaTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
74Lắp đặt quạt ốp trầnD450-55WTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
75Lắp đặt ổ cắm 16A-250VLoại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âmTheo thiết kế bản vẽ thi công3Cái
76Lắp đặt công tắc 16A-220VCông tắc 1 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công9Cái
77Lđặt hộp công tắc, ổ cắmâm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công4Hộp
78Lắp đặt Automat 2 phaCường độ dòng điện 16A, 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
79Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 16A, 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
80Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công1801m
81Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công801m
82LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công701 m
83Lđặt tủ điện âm tườngchứa 12 modulTheo thiết kế bản vẽ thi công1Hộp
84Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 40A,10KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
85Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 30A,6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
86Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 16A, 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
87Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 6A, 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
88Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công16,1691 m3
89Ván khuôn móng dàibê tông lót móngTheo thiết kế bản vẽ thi công2,651 m2
90Bê tông đá dăm lót móng, RTheo thiết kế bản vẽ thi công0,9691 m3
91Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,019Tấn
92Bê tông nềnVữa bê tông đá 1x2 M150Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6461 m3
93Xây móng gạch đặc 6.0x9.5x20Dày Theo thiết kế bản vẽ thi công3,0641 m3
94Gia công cốt thép giằng bểĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,05Tấn
95Ván khuôn giằng hố gaván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công4,081 m2
96Bê tông xà, dầm, giằng hố gaVữa bê tông đá 1x2 M200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3061 m3
97Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0821 tấn
98Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công2,2281 m2
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,72881 m3
100Láng bể nước, giếng nước, giếng cápdày 2 cm, Vữa M75Theo thiết kế bản vẽ thi công2,881 m2
101Láng sê nô, mái hắt, máng nướcdày 1 cm, Vữa M75Theo thiết kế bản vẽ thi công2,881 m2
102Trát tường bể, bề dày 1 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công17,841 m2
103Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công17,841 m2
104Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, PckTheo thiết kế bản vẽ thi công6Cái
105Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, PckTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
106Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công6,6181 m3
D Thoát nước mưa
1LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 76x3.0mTheo thiết kế bản vẽ thi công81 m
2LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 76mm 135độTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
3Lắp quả cầu chắn rácD76mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
E Hệ thống cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hànĐkính ống 25x2.8mmTheo thiết kế bản vẽ thi công101 m
2Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hànĐkính ống 20z2.3mmTheo thiết kế bản vẽ thi công21 m
3Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính tê 75/25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
4Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hànĐkính cút 25/20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
5Lắp đặt cút ren trong PP-RĐkính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công5Cái
6Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính tê 25/20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
7Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
8Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hànĐkính cút 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công5Cái
9Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính tê 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
10Lắp đặt van ren PP-RĐkính van Theo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
11Lắp đặt van khóa 3 ngảĐkính van 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
12Lắp đặt chậu xí bệtphụ kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công11 Bộ
13Lắp đặt lavabophụ kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công11 Bộ
14Lắp vòi rửa vệ sinhhand xịtTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
15Lắp hộp đựnggiấy vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
16Lắp đặt vòi tắm hương senLoại 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế bản vẽ thi công11 Bộ
17Lắp gương soiphụ kiện kèm theoTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
18Lắp nút bịt nhựa PP-R nối măng sôngĐkính nút bịt 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công5Cái
19Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hànĐkính côn 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3Cái
F Thoát nước trong nhà
1LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 114x3.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công161 m
2LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 60x3.0mmTheo thiết kế bản vẽ thi công151 m
3LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 49x2.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công41 m
4LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 34x2.1mmTheo thiết kế bản vẽ thi công11 m
5LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 114mm 45 độTheo thiết kế bản vẽ thi công3Cái
6LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 114mm 90 độTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
7LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 60mm 135 độTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
8LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
9LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
10LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính côn 60/34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
11LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
12Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sôngĐkính nút bịt 114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
13Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sôngĐkính nút bịt 34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
14Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sôngĐkính nút bịt 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
15Lắp đặt phễu thu nướcD115mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
16LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính tê 114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
G Nhà xe nhân viên, khách
1Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công35,0441 m3
2Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtbê tông lót móngTheo thiết kế bản vẽ thi công3,121 m2
3Ván khuôn bê tông lót móng tườngván khuôn gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công6,281 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RTheo thiết kế bản vẽ thi công4,4141 m3
5Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,472Tấn
6Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,05Tấn
7Ván khuôn móng cộtván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công5,761 m2
8Bê tông móng chiều rộng RTheo thiết kế bản vẽ thi công2,24821 m3
9Ván khuôn kim loại cổ cộtcột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công10,351 m2
10Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,86251 m3
11Xây móng gạch đặc 6.0x9.5x20vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6281 m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công27,651 m3
13Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 114x4.0mmTheo thiết kế bản vẽ thi công36,961 m
14Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công64,561 m
15Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công20,41 m
16Sản xuất cột bằng thép hìnhthép tấm đầu cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,104Tấn
17Lắp dựng cột thépthép tấm, thép hìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công0,104Tấn
18Sơn sắt thép các loại,3 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công35,26161 m2
19Lắp dựng xà gồ thép40x80x2.0mm mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,473Tấn
20Lợp mái tôn sóng vuôngdày 0.45mmTheo thiết kế bản vẽ thi công86,351 m2
21Ván khuôn móng dài, bệ máygờ tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công12,51 m2
22Bê tông nềnVữa bê tông đá 4x6 M150Theo thiết kế bản vẽ thi công18,0521 m3
23Lát gạch sân, nền đường, vỉa hèGạch terrazzo 30x30,VM75Theo thiết kế bản vẽ thi công111,121 m2
24Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công12,851 m2
25Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công12,851m2
H Hệ thống điện
1Lắp đặt đèn ống L=1.2mLoại hộp đèn 1 bóng x20WTheo thiết kế bản vẽ thi công31 Bộ
2Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công401m
3LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công201 m
I Nhà điều hành HT XLNT
1Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công33,3361 m3
2Ván khuôn bê tông lót móngván khuôn gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công2,321 m2
3Ván khuôn bê tông lót móng cộtván khuôn gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công2,241 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RTheo thiết kế bản vẽ thi công1,2481 m3
5Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,027Tấn
6Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,23Tấn
7Ván khuôn móng cộtván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công3,841 m2
8Bê tông móng chiều rộng RTheo thiết kế bản vẽ thi công1,6561 m3
9Xây móng tường bờ lô 10x20x30dày 20cm, cao Theo thiết kế bản vẽ thi công5,5681 m3
10Ván khuôn giằng móngván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công6,961 m2
11Bê tông móng chiều rộng RTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6961 m3
12Ván khuôn kim loại cổ cộtcột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công10,081 m2
13Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7561 m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công24,2161 m3
15Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,016Tấn
16Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,079Tấn
17Ván khuôn kim loại tường,Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công9,61 m2
18Bê tông cột có tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công0,481 m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công22,321 m2
20Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,031Tấn
21Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,182Tấn
22Bê tông xà, dầm, giằng nhàVữa bê tông đá 1x2 M300Theo thiết kế bản vẽ thi công1,8921 m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công161 m2
24Gia công cốt thép sàn máiĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,139Tấn
25Bê tông sàn máiVữa bê tông đá 1x2 M300Theo thiết kế bản vẽ thi công1,921 m3
26Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máihắt, máng nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công4,51 m2
27Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,031Tấn
28Bê tông lanh tô mái hắtmáng nước,tấm đan, ô văng,VM300Theo thiết kế bản vẽ thi công0,271 m3
29Xây tường bao gạch đặc 6.0x9.5x20,Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công5,5341 m3
30Ván khuôn kim loại tường,Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công8,81 m2
31Bê tông cột có tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công0,551 m3
32Ôp chân tường =đá bóc tự nhiênkích thước 150x300Theo thiết kế bản vẽ thi công22,41 m2
33Đắp phào đơnVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công11,21 m
34Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công27,671 m2
35Trát tường ngoài, bề dày 1.0 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công27,671 m2
36Trát tường trong, bề dày 1.5 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công27,671 m2
37Trát trụ, cột và lam đứng cầu thangDày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công15,041 m2
38Trát xà dầmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công20,081 m2
39Trát trầnVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công161 m2
40Căng lưới thép gia cốtường gạch bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công16,81 m2
41Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công27,671m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả= sơn Joton Jony - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công71,7341m2
43Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3921 m3
44Bê tông nềnVữa bê tông đá 4x6M100Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7841 m3
45Lát gạch sân, nền đường, vỉa hèGạch terrazzo 30x30,VM75Theo thiết kế bản vẽ thi công8,361 m2
46Trát gờ chỉ viền mái sê nôVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công18,41 m
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước,dày 1 cm, Vữa M75Theo thiết kế bản vẽ thi công18,41 m2
48Quét phụ gia chống thấmsê nô, ô văng...Theo thiết kế bản vẽ thi công26,8641 m2
49Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung uPVCkính cường lực 10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1,98m2
50Lắp dựng cửa sổ khung uPVCkính an toàn 6.38mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2,16m2
51Phụ kiện cửa uPVCcửa đi 1 cánh mở quayTheo thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
52Phụ kiện cửa uPVCcửa sổ lậtTheo thiết kế bản vẽ thi công6Bộ
53Lắp đặt quạt thông gió trên tườnglưu lượng 450m3/h-120PaTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
54Lắp đặt đèn led ốp trầnD200-10WTheo thiết kế bản vẽ thi công11 Bộ
55Lắp đặt đèn ống L=1.2mmáng batten 1x20WTheo thiết kế bản vẽ thi công21 Bộ
56Lắp đặt ổ cắm 16A-250VLoại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âmTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
57Lắp đặt công tắc 16A-220VCông tắc 1 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công4Cái
58Lđặt hộp công tắc, ổ cắmâm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công1Hộp
59Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công801m
60Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công501m
61Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công201m
62LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công301 m
63Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 16A, 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
64LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 76x3.0mTheo thiết kế bản vẽ thi công14,81 m
65LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 76mm 135độTheo thiết kế bản vẽ thi công4Cái
66Lắp quả cầu chắn rácD67mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4Cái
J Nhà bao che máy bơm cứu hỏa
1Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công40,3681 m3
2Ván khuôn bê tông lót móngván khuôn gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công2,41 m2
3Ván khuôn bê tông lót móng cộtván khuôn gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công2,241 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RTheo thiết kế bản vẽ thi công1,2561 m3
5Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,029Tấn
6Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,247Tấn
7Ván khuôn móng cộtván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công3,841 m2
8Bê tông móng chiều rộng RTheo thiết kế bản vẽ thi công1,6561 m3
9Xây móng tường bờ lô 10x20x30dày 20cm, cao Theo thiết kế bản vẽ thi công5,4961 m3
10Ván khuôn giằng móngván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công7,761 m2
11Bê tông móng chiều rộng RTheo thiết kế bản vẽ thi công0,761 m3
12Ván khuôn kim loại cổ cộtcột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công10,081 m2
13Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7561 m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công31,321 m3
15Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,016Tấn
16Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,079Tấn
17Ván khuôn kim loại tường,Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công9,61 m2
18Bê tông cột có tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công0,481 m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công24,161 m2
20Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,031Tấn
21Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,182Tấn
22Bê tông xà, dầm, giằng nhàVữa bê tông đá 1x2 M300Theo thiết kế bản vẽ thi công1,8921 m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công161 m2
24Gia công cốt thép sàn máiĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,139Tấn
25Bê tông sàn máiVữa bê tông đá 1x2 M300Theo thiết kế bản vẽ thi công1,921 m3
26Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máihắt, máng nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công4,321 m2
27Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,031Tấn
28Bê tông lanh tô mái hắtmáng nước,tấm đan, ô văng,VM300Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2721 m3
29Xây tường bao gạch đặc 6.0x9.5x20,Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công4,561 m3
30Ván khuôn kim loại tường,Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công8,81 m2
31Bê tông cột có tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công0,551 m3
32Ôp chân tường b?ng đá bóc tự nhiênkích thước 150x300Theo thiết kế bản vẽ thi công4,21 m2
33Đắp phào đơnVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công27,41 m
34Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công22,241 m2
35Trát tường ngoài, bề dày 1.0 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công22,241 m2
36Trát tường trong, bề dày 1.5 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công22,241 m2
37Trát trụ, cột và lam đứng cầu thangDày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công15,461 m2
38Trát xà dầmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công20,081 m2
39Trát trầnVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công161 m2
40Căng lưới thép gia cốtường gạch bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công16,81 m2
41Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công22,241m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả= sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công66,8041m2
43Đắp đất công trình máy đầm đất 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công3,9481 m3
44Bê tông nềnVữa bê tông đá 4x6M100Theo thiết kế bản vẽ thi công1,3371 m3
45Lát gạch sân, nền đường, vỉa hèGạch terrazzo 30x30,VM75Theo thiết kế bản vẽ thi công9,81 m2
46Trát gờ chỉ viền mái sê nôVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công18,41 m
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước,dày 1 cm, Vữa M75Theo thiết kế bản vẽ thi công161 m2
48Quét phụ gia chống thấmsê nô, ô văng...Theo thiết kế bản vẽ thi công26,8641 m2
49Lắp dựng cửasắt xếpTheo thiết kế bản vẽ thi công6,16m2
50Lắp dựng cửa sổ khung uPVCkính an toàn 6.38mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2,16m2
51Phụ kiện cửa uPVCcửa sổ lậtTheo thiết kế bản vẽ thi công6Bộ
52Lắp đặt đèn led ốp trầnD200-10WTheo thiết kế bản vẽ thi công11 Bộ
53Lắp đặt đèn ống L=1.2mmáng batten 1x20WTheo thiết kế bản vẽ thi công21 Bộ
54Lắp đặt ổ cắm 16A-250VLoại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âmTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
55Lắp đặt công tắc 16A-220VCông tắc 1 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công5Cái
56Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 10A, 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
57Lđặt hộp công tắc, ổ cắmâm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công2Hộp
58Lắp đặt quạt thông gió trên tườnglưu lượng 450m3/h-120PaTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
59Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 16A 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
60Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công1001m
61Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công501m
62Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công201m
63LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công451 m
64LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 76x3.0mTheo thiết kế bản vẽ thi công14,81 m
65LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 76mm 135độTheo thiết kế bản vẽ thi công4Cái
66Lắp quả cầu chắn rácD67mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4Cái
K Nhà đặt máy phát điện dự phòng
1Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công50,61981 m3
2Ván khuôn bê tông lót móngván khuôn gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công4,641 m2
3Ván khuôn bê tông lót móng cộtván khuôn gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công2,241 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RTheo thiết kế bản vẽ thi công1,9121 m3
5Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,081Tấn
6Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,21Tấn
7Ván khuôn móng cộtván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công3,841 m2
8Bê tông móng chiều rộng RTheo thiết kế bản vẽ thi công1,6561 m3
9Xây móng tường bờ lô 10x20x30dày 20cm, cao Theo thiết kế bản vẽ thi công7,4881 m3
10Ván khuôn giằng móngván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công9,361 m2
11Bê tông móng chiều rộng RTheo thiết kế bản vẽ thi công0,9361 m3
12Ván khuôn kim loại cổ cộtcột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công10,081 m2
13Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7561 m3
14Gia công cốt thép tườngĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,181Tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công9,1481 m2
16Bê tông tường thẳng, DàyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,73081 m3
17Bê tông nềnVữa bê tông đá 1x2 M250Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5441 m3
18Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công46,3381 m3
19Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,013Tấn
20Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,082Tấn
21Ván khuôn kim loại tường,Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công9,921 m2
22Bê tông cột có tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4961 m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công27,7761 m2
24Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,04Tấn
25Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,201Tấn
26Bê tông xà, dầm, giằng nhàVữa bê tông đá 1x2 M300Theo thiết kế bản vẽ thi công2,241 m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công251 m2
28Gia công cốt thép sàn máiĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,166Tấn
29Bê tông sàn máiVữa bê tông đá 1x2 M300Theo thiết kế bản vẽ thi công31 m3
30Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máihắt, máng nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công21,51431 m2
31Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,109Tấn
32Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTheo thiết kế bản vẽ thi công0,064Tấn
33Bê tông lanh tô mái hắtmáng nước,tấm đan, ô văng,VM300Theo thiết kế bản vẽ thi công0,97381 m3
34Xây tường bao gạch đặc 6.0x9.5x20,Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công4,6221 m3
35Ván khuôn kim loại tường,Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công8,81 m2
36Bê tông cột có tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công0,551 m3
37Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công23,111 m2
38Trát tường ngoài, bề dày 1.0 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công26,231 m2
39Trát tường trong, bề dày 1.5 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công23,111 m2
40Trát trụ, cột và lam đứng cầu thangDày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công32,91031 m2
41Trát xà dầmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công24,7361 m2
42Trát trầnVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công251 m2
43Căng lưới thép gia cốtường gạch bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công19,21 m2
44Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công23,111m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả= sơn Joton Jony - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công95,4521m2
46Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công1,2381 m3
47Bê tông nềnVữa bê tông đá 4x6M100Theo thiết kế bản vẽ thi công1,25451 m3
48Lát gạch sân, nền đường, vỉa hèGạch terrazzo 30x30,VM75Theo thiết kế bản vẽ thi công31,041 m2
49Trát gờ chỉ viền mái sê nôVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công22,41 m
50Láng sê nô, mái hắt, máng nước,dày 1 cm, Vữa M75Theo thiết kế bản vẽ thi công28,21 m2
51Quét phụ gia chống thấmsê nô, ô văng...Theo thiết kế bản vẽ thi công38,5041 m2
52Lắp dựng cửasắt xếpTheo thiết kế bản vẽ thi công8,36m2
53Lắp đặt đèn led ốp trầnD200-10WTheo thiết kế bản vẽ thi công11 Bộ
54Lắp đặt đèn ống L=1.2mmáng batten 1x20WTheo thiết kế bản vẽ thi công21 Bộ
55Lắp đặt quạt thông gió trên tườngQ=500m3/h-250 PA/40WTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
56Lắp đặt ổ cắm 16A-250VLoại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âmTheo thiết kế bản vẽ thi công3Cái
57Lắp đặt công tắc 16A-220VCông tắc 1 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công5Cái
58Lđặt hộp công tắc, ổ cắmâm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công2Hộp
59Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 16A, 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
60Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công1501m
61Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công701m
62Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công101m
63LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công501 m
64LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 76x3.0mTheo thiết kế bản vẽ thi công14,81 m
65LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 76mm 135độTheo thiết kế bản vẽ thi công4Cái
66Lắp quả cầu chắn rácD67mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4Cái
L Bể nước PCCC
1Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công390,1221 m3
2Ván khuôn móng dàibê tông lót móngTheo thiết kế bản vẽ thi công4,781 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, RTheo thiết kế bản vẽ thi công10,9741 m3
4Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,093Tấn
5Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công2,753Tấn
6Ván khuôn móng dàiván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công14,11 m2
7Bê tông móng chiều rộng RTheo thiết kế bản vẽ thi công31,51 m3
8Gia công cốt thép tườngĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,11Tấn
9Gia công cốt thép tườngĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công2,778Tấn
10Lắp đặt băng cản nướcsika waterbarTheo thiết kế bản vẽ thi công84,4m
11Ván khuôn kim loại tường,Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công185,761 m2
12Bê tông tường thẳng, DàyTheo thiết kế bản vẽ thi công19,991 m3
13Ván khuôn kim loại tường,Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công40,441 m2
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,084Tấn
15Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,245Tấn
16Bê tông xà, dầm, giằng, sàn máiVữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Theo thiết kế bản vẽ thi công4,0441 m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công67,321 m2
18Gia công cốt thép sàn máiĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công1,042Tấn
19Bê tông xà, dầm, giằng, sàn máiVữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Theo thiết kế bản vẽ thi công10,0981 m3
20Quét phụ gia Sikaproof Membranechống thẩm bể 3 lớpTheo thiết kế bản vẽ thi công167,211 m2
21Láng nền, sàn có đánh màuDày 3 cm , Vữa M75Theo thiết kế bản vẽ thi công74,061 m2
22Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công178,021 m2
23Quét nước xi măng 2 nướctường trong bểTheo thiết kế bản vẽ thi công89,011 m2
24Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công162,3221 m3
M Cổng, hàng rào, Kè chắn đất
1Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công771,5521 m3
2Ván khuôn bê tông lót móngván khuôn gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công85,7281 m2
3Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kgkhông yêu cầu độ đầm chặtTheo thiết kế bản vẽ thi công55,72321 m3
4Xây móng đá hộc,Dày > 60 cmVữa XM cát vàng M 75Theo thiết kế bản vẽ thi công669,83551 m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công364,34421 m3
6Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,611Tấn
7Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công2,899Tấn
8Ván khuôn móng dàiván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công85,7281 m2
9Bê tông xà, dầm, giằng tường ràoVữa bê tông đá 1x2 M200Theo thiết kế bản vẽ thi công34,29121 m3
10Làm tầng lọc ngượcsạn ngangTheo thiết kế bản vẽ thi công58,93561 m3
11LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 114x3.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công203,31 m
12Sản xuất mặt bích đặcneo hàng ràoTheo thiết kế bản vẽ thi công0,361 tấn
13Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BTKhối lượng một cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công0,36Tấn
14Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,667Tấn
15Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công3,246Tấn
16Ván khuôn kim loại tường,Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công619,481 m2
17Bê tông cột có tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công40,0061 m3
18Ván khuôn kim loại tường,Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công197,031 m2
19Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,331Tấn
20Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công1,553Tấn
21Bê tông xà, dầm, giằng hàng ràoVữa bê tông đá 1x2 M300Theo thiết kế bản vẽ thi công16,961 m3
22Xây cột, trụ gạch không nung 6.0x9.5x20,Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công45,8621 m3
23Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cmcao Theo thiết kế bản vẽ thi công199,26881 m3
24Ôp tường =đá granite tự nhiênTiết diện đá >0.25m2, Vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công47,0161 m2
25Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công1.981,741 m2
26Trát trụ, cột và lam đứng cầu thangDày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công463,40961 m2
27Trát xà dầm, có bả lớp bám dínhVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công379,81 m2
28Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công2.795,941m2
29Sản xuất cổng sắt, khung xương bằngsắt hộp,nan,loại nan 20x20x1.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2,0471 tấn
30Sơn sắt thép các loại, 2 nướcsơn epoxyTheo thiết kế bản vẽ thi công112,36961 m2
31Lắp dựng cửa cổngkhung thép, thép tấm mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công34,11m2
32Bảng hiệu tên công trìnhchữ inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
33Gia công hàng rào song sắtthép ống D48x2.0mm, thép đặc D20Theo thiết kế bản vẽ thi công497,12m2
34Sơn sắt thép các loại, 2 nướcsơn epoxyTheo thiết kế bản vẽ thi công554,88921 m2
35Lắp dựng hàng rào thépVữa XM cát vàng M75Theo thiết kế bản vẽ thi công497,12m2
36Đắp phào đơnVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công223,4m
37Phụ kiện cửa bao gồm con lăn các loại....Theo thiết kế bản vẽ thi công20Cái
38Lắp đặt đèn cầuD400 IP65, bóng led 20WTheo thiết kế bản vẽ thi công41 bộ
39Lắp đặt đèn phaIP 65 bóng led 20WTheo thiết kế bản vẽ thi công31 bộ
40Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công1921m
41LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công701 m
42Đào móng băng có chiều rộngTheo thiết kế bản vẽ thi công34,31 m3
43Băng tín hiệucấp điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công70m
44Rải gạch đặc 6.0x9.5x20, băng cảnh báotín hiệuTheo thiết kế bản vẽ thi công1,331 m3
45Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công33,391 m3
N San nền toàn bộ khu đất
1Đào san đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công0,151 m3
2San đầm đất bằng máy đầm 16 TấnĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công17.287,111 m3
3Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12TTrong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công1.692,87110m3/km
4Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T4km đường loại 4, 5km đường loại 3Theo thiết kế bản vẽ thi công1.692,87110m3/km
O Sân đường nội bộ
1Đào móng băng có chiều rộngTheo thiết kế bản vẽ thi công27,171 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RTheo thiết kế bản vẽ thi công10,03251 m3
3Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công196,9951 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Theo thiết kế bản vẽ thi công21,74371 m3
5Bó vỉa hè thẳng bằng tấm bê tôngkích thước 800x300x150Theo thiết kế bản vẽ thi công5711 m
6Xây bồn hoa gạch đặc 6.0x9.5x20vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công8,641 m3
7Trát bồn hoa, bề dày 1.5 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công1081 m2
8Trải bạt ni lôngnền sân, đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công3.0051 m2
9Bê tông mặt đường, Dày Theo thiết kế bản vẽ thi công450,751 m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch 30x30,VM100Theo thiết kế bản vẽ thi công3.0051 m2
P Đường bê tông nối đường Cần Vương
1Trải bạt ni lôngnền sân, đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công2701 m2
2Bê tông mặt đường, Dày Theo thiết kế bản vẽ thi công40,51 m3
3Ván khuôn nềnTheo thiết kế bản vẽ thi công13,61611m2
4Đắp đất mùn trồng cỏdày 25cmTheo thiết kế bản vẽ thi công544,51 m3
5Trồng cỏ -Cỏ lá gừngTheo thiết kế bản vẽ thi công2.3221 m2
6Trồng cây osakakích thước bầu 0.7x0.7x0.7 mTheo thiết kế bản vẽ thi công15Cây
Q Hệ thống điện, chống sét, điện nhẹ ngoài nhà
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộngTheo thiết kế bản vẽ thi công5,121 m3
2Bê tông móng chiều rộng RTheo thiết kế bản vẽ thi công5,121 m3
3LD cột đèn bằng máyCột đèn bát giác côn liền cần cao 6mTheo thiết kế bản vẽ thi công81 cột
4Lắp đặt đènbóng led 100W-IP65Theo thiết kế bản vẽ thi công81 chóa
5Rải cáp ngầmCVV/DSTA 4x4.0mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3901 m
6Rải cáp ngầmCVV/DATA 1x4.0mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3601 m
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đènCV 1x2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công1701 m
8Kéo rải dây tiếp địa dưới mươngthép mạ đồng D10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10m
9Đóng cọc đã có sẵncọc tiếp địa L63x63x6Theo thiết kế bản vẽ thi công8Cọc
10LĐ ống nhựa HPDE đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 32/25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2111 m
11LĐ ống nhựa HPDE đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 50/40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1131 m
12Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 32x2.3mmTheo thiết kế bản vẽ thi công111 m
13Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 605x2.9mmTheo thiết kế bản vẽ thi công171 m
14Đào móng băng có chiều rộngTheo thiết kế bản vẽ thi công1361 m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công1361 m3
16Đào móng băng có chiều rộngTheo thiết kế bản vẽ thi công189,6121 m3
17Băng tín hiệucấp điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công260m
18Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công32,851 m3
19Rải gạch đặc 6.0x9.5x20, băng cảnh báotín hiệuTheo thiết kế bản vẽ thi công4,421 m3
20Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công152,3421 m3
21Lđặt tủ điện ngoài nhà vỏ kim loạikích thước 500x600x200Theo thiết kế bản vẽ thi công1Hộp
22Lắp đặt đồng hồ Ampe kế0-50/5ATheo thiết kế bản vẽ thi công3Cái
23Lắp đặt đồng hồ Vol kếkèm bộ chuyển mạchTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
24Lắp đặt khóachuyển mạchTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
25Lắp đặt máy biến dòngCường độ dòng điện Theo thiết kế bản vẽ thi công3Bộ
26Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 32A, 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
27Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 6A, 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
28Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 32A, 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công8Cái
29Lắp đặt rơ lethời gian -24hTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
30Lắp đặt khởi động từ sao/ tam giácđộng cơ 3P-22.5KWTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
31Lắp đặt rơ lenhiệtTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
32Lắp đặt cầu đấu dâyCường độ dòng điện 32ATheo thiết kế bản vẽ thi công3Cái
33Lắp đặt thiết bị của hệ thống CameraLoại thiết bị Camera chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công21TBị
34Lắp đặt một sợi cáp quangcáp quang Multimode 4FOTheo thiết kế bản vẽ thi công810m
35LĐ cáp điện thoại30x2x0.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công810m
36LĐ cáp điện thoại2x2x0.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công1010m
37LĐ cáp vi tínhcat6Theo thiết kế bản vẽ thi công2810m
38LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công801 m
39LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 40/50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2301 m
40Đào móng băng có chiều rộngTheo thiết kế bản vẽ thi công114,9541 m3
41Băng tín hiệucấp điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công170m
42Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công19,1251 m3
43Rải gạch đặc 6.0x9.5x20, băng cảnh báotín hiệuTheo thiết kế bản vẽ thi công2,211 m3
44Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công93,6191 m3
45Đóng cọc đã có sẵnD16 L=2.4mTheo thiết kế bản vẽ thi công3Cọc
46Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtcáp đồng trần M50Theo thiết kế bản vẽ thi công12m
47Mối hàn hóa nhiệt(tạm tính)Theo thiết kế bản vẽ thi công3Mối
48Đo điện trởnối đấtTheo thiết kế bản vẽ thi công1Điểm
49Lđặt tủ điện ngoài nhà vỏ kim loạikích thước 700x900x250 - ATS 4P-300ATheo thiết kế bản vẽ thi công1Hộp
50Lđặt tủ điện ngoài nhà vỏ kim loạikích thước 1000x1200x250Theo thiết kế bản vẽ thi công1Hộp
51Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 400A-36KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
52Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 300A-25KATheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
53Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 100A-25ATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
54Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 63A-18KATheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
55Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 50A-18KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
56Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 40A,10KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
57Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 20A,18KATheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
58Lắp đặt Automat 2 phaCường độ dòng điện 20A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
59Lắp đặt máy biến dòngCường độ dòng điện 400/ 5ATheo thiết kế bản vẽ thi công3Cái
60Lắp đặt đồng hồ Ampe kế0-400ATheo thiết kế bản vẽ thi công3Cái
61Lắp đặt đồng hồ Vol kếkèm bộ chuyển mạchTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
62Lắp đặt cầu chì ống220V/2ATheo thiết kế bản vẽ thi công3Cái
63Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha220V/2ATheo thiết kế bản vẽ thi công3Cái
64Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền3P+N/PE, Imax=60KA, độ nhạy Theo thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
65Lđặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điệnkích thước 500x400x200 + phụ kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1Hộp
66Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 20A,18KATheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
67Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 16A, 10KATheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
68Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 6A, 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
69Lắp đặt khởi động trực tiếpđộng cơ 3P-4.5KWTheo thiết kế bản vẽ thi công3Cái
70Lắp đặt đồng hồ Vol kếkèm bộ chuyển mạchTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
71Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha220V/2ATheo thiết kế bản vẽ thi công3Cái
72Lđặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điệnkích thước 500x400x200 + phụ kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1Hộp
73Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 20A,18KATheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
74Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 16A, 10KATheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
75Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 6A, 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
76Lắp đặt khởi động trực tiếpđộng cơ 3P-4.5KWTheo thiết kế bản vẽ thi công3Cái
77Lắp đặt đồng hồ Vol kếkèm bộ chuyển mạchTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
78Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha220V/2ATheo thiết kế bản vẽ thi công3Cái
79Rải cáp ngầmCXV/DSTA 4x95mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công1001 m
80Rải cáp ngầmCXV/DSTA 4x50mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công101 m
81Rải cáp ngầmCXV/DSTA 1x35mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công101 m
82Rải cáp ngầmCVV/DSTA 4x25mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công2001 m
83Rải cáp ngầmCVV/DSTA 1x16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công2001 m
84Rải cáp ngầmCVV/DSTA 4x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công851 m
85Rải cáp ngầmCVV/DSTA 1x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công851 m
86Rải cáp ngầmCVV/DSTA 4x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công501 m
87Rải cáp ngầmCVV/DSTA 1x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công501 m
88LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 105/80mmTheo thiết kế bản vẽ thi công491 m
89LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 65/50mTheo thiết kế bản vẽ thi công1251 m
90LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 50/40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công921 m
91Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 100x3.2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công411 m
92Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 65x2.9mmTheo thiết kế bản vẽ thi công111 m
93Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 40x2.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công161 m
94Đào móng băng có chiều rộngTheo thiết kế bản vẽ thi công158,32051 m3
95Băng tín hiệucấp điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công215m
96Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công27,56251 m3
97Rải gạch đặc 6.0x9.5x20, băng cảnh báotín hiệuTheo thiết kế bản vẽ thi công3,771 m3
98Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công126,9881 m3
99Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công19,441 m3
100Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtván khuôn gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công2,81 m2
101Bê tông nềnVữa bê tông đá 1x2 M150Theo thiết kế bản vẽ thi công0,981 m3
102Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công101 m2
103Bê tông tường thẳng, DàyTheo thiết kế bản vẽ thi công4,34051 m3
104Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công10,541 m3
105Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBTKhối lượng một cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5111 tấn
106Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BTKhối lượng một cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công0,511Tấn
107Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Theo thiết kế bản vẽ thi công0,33611 m3
108LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩuTrọng lượng >50KgTheo thiết kế bản vẽ thi công10Cái
109Đóng cọc đã có sẵnD16 L=2.4mTheo thiết kế bản vẽ thi công8Cọc
110Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtcáp đồng trần M50Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
111Mối hàn hóa nhiệt(tạm tính)Theo thiết kế bản vẽ thi công8Mối
112Đo điện trởnối đấtTheo thiết kế bản vẽ thi công1Điểm
113Rải cáp ngầmCVV/DSTA/FRT 4x35mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công501 m
114Rải cáp ngầmCVV/DSTA/FRT 1x25mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công501 m
115Rải cáp ngầmCVV/DSTA/FRT 4x25mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công51 m
116Rải cáp ngầmCVV/DSTA/FRT 1x15mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công51 m
117Rải cáp ngầmCVV/DSTA 4x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công51 m
118Rải cáp ngầmCVV/DSTA 1x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công51 m
119Lđặt tủ điện ngoài nhà vỏ kim loạikích thước 600x800x200Theo thiết kế bản vẽ thi công1Hộp
120Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 100A-25KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
121Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 80A, 10KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
122Lắp đặt Automat 3 phaCường độ dòng điện 16A, 10KATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
123Lắp đặt đồng hồ Ampe kế0-75A + chuyển mạch ampeTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
124Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha220V/2ATheo thiết kế bản vẽ thi công3Cái
125Lắp đặt đồng hồ Vol kếkèm bộ chuyển mạchTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
126Lắp đặt cầu chì ống220V/2ATheo thiết kế bản vẽ thi công3Cái
127Lắp đặt công tắcxoay 3 vị tríTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
128Lắp đặt nút nhấnbơm có đèn báo xanhTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
129Lắp đặt nút nhấn dừngbơm có đèn báo đỏTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
130Lắp đặt rơ lenhiệt 64...80ATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
131Lắp đặt rơ lenhiệt 12...18ATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
132Lắp đặt khởi động trực tiếpđộng cơ 3P-16ATheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
133Lắp đặt khởi động trực tiếpđộng cơ 3P-80ATheo thiết kế bản vẽ thi công3Cái
134Lắp đặt rơ lebáo áp suất trên ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
135Lắp đặt rơ lebáo mất pha (sử dụng đèn)Theo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
136Lắp đặt rơ letrung gianTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
137Lắp đặt rơ lethời gian sao - tam giácTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
138Lắp đặt rơ lethời gian chống sốc nước bơm bù ápTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
139Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công251m
140Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107m.Theo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
141Hệ cọc đỡ, tăng đơdây néo, trụ đỡ inox D60 cao 5mTheo thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
142Kéo rải dây chống sét theo tường,cộtcáp CV 50mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công80m
143Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtcáp đồng trần M50Theo thiết kế bản vẽ thi công35m
144Mối hàn hóa nhiệt(tạm tính)Theo thiết kế bản vẽ thi công4Mối
145Đóng cọc đã có sẵnD16 L=2.4mTheo thiết kế bản vẽ thi công4Cọc
146LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công41 m
147Hộp kiểm tranối đấtTheo thiết kế bản vẽ thi công2Hộp
148Đo điện trởnối đấtTheo thiết kế bản vẽ thi công2Điểm
149Lắp đặt bộ đếm sétCDR 401Theo thiết kế bản vẽ thi công1Hộp
R Hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà
1Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngQuy cách đồng hồ 65mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
2Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sôngĐkính ống 75x4.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1251 m
3Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sôngĐkính ống 50x3.0mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1921 m
4Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sôngĐkính ống 50x4.6mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1261 m
5Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sôngĐkính ống 40x3.0mmTheo thiết kế bản vẽ thi công541 m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE=pp dán keoĐường kính cút 75mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3Cái
7LĐ tê nhựa HDPE=pp dán keoĐkính 75mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
8LĐ tê nhựa HDPE=pp dán keoĐkính 75/50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE=pp dán keoĐường kính cút 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8Cái
10Lắp đặt van ren HDPEĐkính van 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keoĐường kính tê 50/32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE=pp dán keoĐường kính cút 50/40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE=pp dán keoĐường kính cút 50/32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
14Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sôngĐkính nút bịt 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
15Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sôngĐkính nút bịt 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
16Lắp đặt van ren HDPEĐkính van 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8Cái
17Đào móng băng có chiều rộngTheo thiết kế bản vẽ thi công111,8251 m3
18Rải băng tín hiệu cấp nướcrộng 20cmTheo thiết kế bản vẽ thi công497m
19Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công111,8251 m3
20Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công555,89821 m3
21Ván khuôn móng dài, bệ máybê tông lót móngTheo thiết kế bản vẽ thi công192,941 m2
22Ván khuôn bê tông lót mónghố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công19,861 m2
23Bê tông đá dăm lót móng, RTheo thiết kế bản vẽ thi công61,47971 m3
24Bê tông móng chiều rộng RTheo thiết kế bản vẽ thi công6,59851 m3
25Ván khuôn kim loại tường,Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công253,95271 m2
26Bê tông tường thẳng, DàyTheo thiết kế bản vẽ thi công22,86691 m3
27Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,233Tấn
28Ván khuôn xà dầm, giằng hố gaván khuôn gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công36,961 m2
29Bê tông xà, dầm, giằng nhàVữa bê tông đá 1x2 M200Theo thiết kế bản vẽ thi công2,7721 m3
30Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1481 tấn
31Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công13,861 m2
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Theo thiết kế bản vẽ thi công2,1511 m3
33Láng nền, sàn không đánh màuDày 2 cm , Vữa M75Theo thiết kế bản vẽ thi công13,271 m2
34Trát tường mương, hố ga, bề dày 2 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công126,46581 m2
35LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩuTrọng lượng >50KgTheo thiết kế bản vẽ thi công38Cái
36Lắp đặt ống BT bằng cần trụcĐkính ống 600mm chịu lực - ống dài 2.5mTheo thiết kế bản vẽ thi công23,81 đoạn
37Lắp đặt ống BT bằng cần trụcĐkính ống 400mm không chịu lực- ống dài 2.5mTheo thiết kế bản vẽ thi công69,61 đoạn
38Lắp đặt ống BT bằng cần trụcĐkính ống 400mm chịu lực- ống dài 2.5mTheo thiết kế bản vẽ thi công11,41 đoạn
39Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công283,12381 m3
40Lắp đặt ghi gang chắn rácKT 650x350x40Theo thiết kế bản vẽ thi công37Cái
41SXLD ống nhựa PVC D200Theo thiết kế bản vẽ thi công60md
S Hệ thống chữa cháy ngoài nhà
1LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính ống 100/114x4.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3561 m
2LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính ống 50/60x2.6mmTheo thiết kế bản vẽ thi công481 m
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 1 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công136,4771m2
4LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính cút 100/114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công16Cái
5LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính tê 100/50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4Cái
6LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính cút 50/60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6Cái
7LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính tê 100/114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8Cái
8LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính tê 50/60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4Cái
9LĐ côn thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính côn 100/114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công55Cái
10Lắp đặt van lup bêĐkính van 100/114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
11Lắp đặt van phaođchỉnh tốc độ lọcTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
12Lắp đặt van 1 chiềuĐkính van 100/114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
13Lắp đặt van 2 chiềuĐkính van 100/114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4Cái
14Lắp đặt van khóaĐkính van 50/60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
15Lắp đặt mối nối mềmĐkính mối nối mềm 100/114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4Cái
16Lắp đặt công tắccông tắc dòng chảyTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
17Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngQuy cách đồng hồ Theo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
18Lắp đặt van renĐkính van 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
19LĐ Y thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính Y 100/114Theo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
20Lắp đặt họng khô tiếp nướcĐkính họng cứu hoả 100/114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
21Lắp đặt trụ cứu hỏaĐkính trụ cứu hoả 100/114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4Cái
22Lđặt tủ điện chữa cháy ngoài nhàkích thước 1250x1000x300Theo thiết kế bản vẽ thi công4Hộp
23Lắp đặt họng cứu hỏaĐkính họng cứu hoả 50/60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6Cái
24Lđặt tủ chữa cháy vách tườngkích thước 500x625Theo thiết kế bản vẽ thi công6Hộp
25Lắp đặt rắc co thép tráng kẽmĐkính 50/60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công20Cái
26Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽmĐkính nút bịt 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6Cái
27Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽmĐkính nút bịt 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công5Cái
28Lắp đặt van khóaĐkính van 50/60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10Cái
29Đào móng băng có chiều rộngTheo thiết kế bản vẽ thi công101,461 m3
30Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công101,461 m3
T Hệ thống xử lý nước thải (bao gồm đườngống và bể xử lý)
1Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công175,94251 m3
2Ván khuôn móng dàibê tông lót móngTheo thiết kế bản vẽ thi công3,651 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, RTheo thiết kế bản vẽ thi công5,0491 m3
4Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,032Tấn
5Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công1,178Tấn
6Ván khuôn móng dàiván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công7,141 m2
7Bê tông móng chiều rộng RTheo thiết kế bản vẽ thi công9,3761 m3
8Gia công cốt thép tườngĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,146Tấn
9Gia công cốt thép tườngĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công2,195Tấn
10Lắp đặt băng cản nướcsika waterbarTheo thiết kế bản vẽ thi công51,4m
11Ván khuôn kim loại tường,Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công207,741 m2
12Bê tông tường thẳng, DàyTheo thiết kế bản vẽ thi công23,021 m3
13Bê tông phễu chiều rộng RTheo thiết kế bản vẽ thi công1,12811 m3
14Ván khuôn kim loại tường,Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công11,751 m2
15Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,212Tấn
16Bê tông xà, dầm, giằng, sàn máiVữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7051 m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công43,611 m2
18Gia công cốt thép sàn máiĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,84Tấn
19Bê tông xà, dầm, giằng, sàn máiVữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Theo thiết kế bản vẽ thi công9,3761 m3
20Quét phụ gia Sikaproof Membranechống thẩm bể 3 lớpTheo thiết kế bản vẽ thi công115,84751 m2
21Láng nền, sàn không đánh màuDày 2 cm , Vữa M75Theo thiết kế bản vẽ thi công37,30751 m2
22Trát tường bề dày 1.5 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công129,21 m2
23Trát tường trong, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 lớp 2Theo thiết kế bản vẽ thi công129,21 m2
24Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công49,0051 m3
25Sản xuất, lắp dựng nắp bểthép mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công11cái
26Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công24,5151 m3
27Ván khuôn móng dàibê tông lót móngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,841 m2
28Bê tông đá dăm lót móng, RTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4321 m3
29Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,063Tấn
30Ván khuôn móng dàiván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,521 m2
31Bê tông móng chiều rộng RTheo thiết kế bản vẽ thi công0,7041 m3
32Gia công cốt thép tườngĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,244Tấn
33Ván khuôn kim loại tường,Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công40,241 m2
34Bê tông tường thẳng, DàyTheo thiết kế bản vẽ thi công3,0241 m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công2,081 m2
36Gia công cốt thép sàn máiĐ/kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,076Tấn
37Bê tông xà, dầm, giằng, sàn máiVữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3521 m3
38Quét phụ gia Sikaproof Membranechống thẩm bể 3 lớpTheo thiết kế bản vẽ thi công18,931 m2
39Láng nền, sàn không đánh màuDày 2 cm , Vữa M75Theo thiết kế bản vẽ thi công2,211 m2
40Trát tường trong, bề dày 1.5 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công23,521 m2
41Trát tường trong, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 lớp 2Theo thiết kế bản vẽ thi công23,521 m2
42Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công15,6351 m3
43Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công301,6951 m3
44Ván khuôn bê tông lót mónghố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công13,21 m2
45Bê tông móng chiều rộng RTheo thiết kế bản vẽ thi công3,631 m3
46Ván khuôn kim loại tường,Cao Theo thiết kế bản vẽ thi công127,6241 m2
47Bê tông tường thẳng, DàyTheo thiết kế bản vẽ thi công12,76241 m3
48Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,137Tấn
49Ván khuôn xà dầm, giằng hố gaván khuôn gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công22,41 m2
50Bê tông xà, dầm, giằng nhàVữa bê tông đá 1x2 M200Theo thiết kế bản vẽ thi công1,681 m3
51Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,091 tấn
52Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công8,41 m2
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,981 m3
54Láng nền, sàn không đánh màuDày 2 cm , Vữa M75Theo thiết kế bản vẽ thi công51 m2
55Trát tường mương, hố ga, bề dày 2 cmVữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công60,261 m2
56LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩuTrọng lượng >50KgTheo thiết kế bản vẽ thi công44Cái
57Rải băng tín hiệu cấp nướcHDPETheo thiết kế bản vẽ thi công230m
58LĐ ống nhựa HDPE d160mm nối = pp hàn gia nhiệtđoạn ống L=6m, dày 9.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công931 m
59LĐ ống nhựa HDPE d250mm nối = pp hàn gia nhiệtđoạn ống L=6m, dày 14.8mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1371 m
60Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo thiết kế bản vẽ thi công265,32841 m3
U Thiết bị PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện; P = 30KW/40HP, Q = 15-40 l/s; H=48.5-79.5mTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel; P = 30KW,Q = 15-40 l/s;H=48.5-79.5mTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
3Máy bơm bù áp P = 2,2KW, Q = 9,6(m3/h); H=54-144MTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
4Bình đuy trì áp lực, dung tích 100 lít, áp lực 10barTheo thiết kế bản vẽ thi công4Cái
5Lăng chữa cháy D65/16mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10Cái
6Lăng chữa cháy D50/13mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10Cái
7ống vải gai D65mmTheo thiết kế bản vẽ thi công200m
8ống vải gai D50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công200m
9Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế bản vẽ thi công10Cái
10Đầu nối ren trong, ren ngoàiTheo thiết kế bản vẽ thi công40CáI
11Bình chữa cháy CO2 5Kg, loại MT3Theo thiết kế bản vẽ thi công34Cái
12Bình bột chữa cháy 5Kg loại MFZTheo thiết kế bản vẽ thi công34Cái
V Hệ thống điều hòa không khí
1Máy lạnh 2 mảng, gắn tường 9.000 BtuTheo thiết kế bản vẽ thi công1Máy
2Máy lạnh 2 mảng gắn tường 11.100 BtuTheo thiết kế bản vẽ thi công14Máy
3Máy lạnh 2 mảng gắn tường 17.100 BtuTheo thiết kế bản vẽ thi công2Máy
W Máy bơm cấp nước sinh hoạt
1M¸y b¬m Q = 6-42(m3/h); H = 37-19M; P = 5,5HP;Theo thiết kế bản vẽ thi công2C¸i
X Máy phát điện dự phòng 3 pha
1Máy phát điện dự phòng 125-135 KVATheo thiết kế bản vẽ thi công1Máy
Y Hệ thống báo cháy tự động, điện thoại, mạng vi tính
1Trung tâm báy cháy 16 vùngTheo thiết kế bản vẽ thi công1Máy
2Tổng đài điện thoại 8 trung kế, 80 máy lẻTheo thiết kế bản vẽ thi công1Máy
3Điện thoại Panasonic KXTS-520Theo thiết kế bản vẽ thi công10Máy
4Máy chủ hệ thống mạng:INTELL XEON SILVER 4210(2.2Ghz),16GB RAM, 2TB 7.2K NLSAS 3.5in HP, PERC H333,iDRAC9 Basic, DP1GbE LOM, 495W PSU, DVDRW, màn hình 21.5Inch; Chuột, bàn phímTheo thiết kế bản vẽ thi công1Máy
Z Hệ thống kiểm soát
1Bộ giao diện mạng âm thanh 4 kênh, Bộ nhớ Flash: 512MB tích hợp, Thẻ SD: 4G; Ethernet port: 4; Trigger input: 32; Trigger output: 8; RS-485: 2Theo thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
2Bộ điều khiển kỹ thuật số 8 kênh/ vùng, công suất cực đại mỗi vùng 400W, công suất tối đa của 8 vùng là 1000W, tích hợp USB, MP3, AM/ FM.Theo thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
3Bộ lưu bảng tin thông báo + kèm bộ nguồn nuôi (bộ phát lại âm thanh)Theo thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
4Amply công suất 240WTheo thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
5Loa hộp treo tường công suất 30WTheo thiết kế bản vẽ thi công8Bộ
AA Hố gom - T01
1Bơm nước thải hố gom (bơm ly tâm nhúng chìm, cánh hở); Lưu lượng: 6 m3/giờ, cột áp 5,5mH2O; Điện áp: 3 pha/380V/50Hz/0,25kW; Vật liệu vỏ Stator, vỏ bơm, bánh công tác: Gang FC 200; Trục bơm: SUS 420J2; Cấp bảo vệ: IP68, Class E;Theo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
2Bộ đo mức (Level sensor)Theo thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
3Bơm định lượng NaOH: Loại bơm từ (Electromagnetic metering pump), Kiểu: màng, lưu lượng: 55ml/phút, cột áp: 7 bar, hiển thị: LCD, điều chỉnh tốc độ: 1-360 spm, điện áp: 1 pha 100-220VAC/50Hz, Công suất: 20 W, vật liệu đầu hút, đầu đẩy: PVC, Vật liệu bi van: Ceramic, Vật liệu màng bơm: PTFE + EPDM, Cấp bảo vệ: IP66.Theo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
4Bồn chứa NaOH: loại bồn nhựa PVC 3 lớp, dung tích 500 Lít.Theo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
AB Bể điều hòa - T02
1Bơm nước thải bể điều hòa:Loại bơm: ly tâm nhúng chìm, cánh hở; Lưu lượng: 6 m3/giờ, cột áp 5,5mH2O; Điện áp: 3 pha/380V/50Hz/0,25kW; Vật liệu vỏ Stator, vỏ bơm, bánh công tác: Gang FC 200; Trục bơm: SUS 420J2; Cấp bảo vệ: IP68, Class E;Theo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
2Bộ đo mức (Level sensor): Nguồn cấp: 220AC; Tiếp điểm cảnh báo: 01 NO + 01 NC; Dạng cảnh báo: cảnh báo mức cao, mức thấp; Dạng đầu đo: dạng phao; Xuất xứ: Nhật Bản/G7;Theo thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
3Thiết bị đo pH: Đặc tính - thông số kỹ thuật:Dải đo: 0 to 14 pH; Nhiệt độ môi trường: 0 - 110 0C; Tín hiệu ra: 4 - 20 mA; Nguồn cấp: 230 VAC, 50Hz; Xuất xứ: Đức, G7Theo thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
AC Bể xử lý sinh học hiếu khí - T04
1Hệ thống phân phối khí: Đặc tính - thông số kỹ thuật: Kiểu loại: đĩa phân phối khí bọt mịn; Kích thước D = 228 mm (9”); Vật liệu: khung PVC/ABS, màng EPDM; Lưu lượng: 0 - 9,5 m3/giờ; Đầu nối ren: 27 mm; Kiểu đấu nối: khâu nối nhanh UDM.Theo thiết kế bản vẽ thi công1Ht
2Giá thể vi sinh di động: hình cầu; Vật liệu: nhựa Polypropylen - PP; Đường kính D = 45 mm ±5%, xuất xứ: Việt NamTheo thiết kế bản vẽ thi công1,5m3
3Tấm chắn ngăn đệm vi sinh: Vật liệu: SS304; Kích thước lỗ: f20mm; kích thước tấm chắn LxW = 2.600x1.730 mm. Độ dày d = 2.0mm.Theo thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
4Bơm nước thải tuần hoàn:Loại bơm: ly tâm nhúng chìm, cánh hở; Lưu lượng: 6 m3/giờ, cột áp 5,5mH2O; Điện áp: 3 pha/380V/50Hz/0,25kW; Vật liệu vỏ Stator, vỏ bơm, bánh công tác: Gang FC 200; Trục bơm: SUS 420J2; Cấp bảo vệ: IP68, Class E;Theo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
5Máy thổi khí: Lưu lượng khí: Q = 0,76 m3/phút; Cột áp: H = 20 kPa; Động cơ: 1,5 kW/380V/50Hz; Tốc độ đầu thổi khí: 1910 vòng/phút; Cung cấp trọn bộ bao gồm: đầu thổi khí, giảm âm đầu hút - đầu đẩy, bộ chân đế, pully, V-belt, belt cover, check valve, safety valve, đồng hồ đo áp, động cơ;Theo thiết kế bản vẽ thi công3Bộ
AD Bể lắng - T05
1Ống phân phối trung tâm: Chế tạo theo thiết kế bằng thép không gỉ SS304; Hộp vuông kích thước BxH: 600x600 x 1200 mm; Hệ thống giá đỡ bằng thép không gỉ SS304Theo thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
2Hệ thống tấm lắng lamen: vật liệu PVC dạng khối (block) cao 650mm, độ dày 0.5 mm, kích thước ống lắng 40x40mm tạo góc nghiêng 60 độ. Xuất xứ Việt Nam. Kích thước mỗi khối (block) LxWxH = 2.000x500x650 (mm).Theo thiết kế bản vẽ thi công1ht
3Bơm hút bùn, váng nổi: Kiểu bơm Airlift, chế tạo theo thiết kế bằng thép không gỉ và PVC để hút váng nổi trong bể lắng về bể sinh học hiếu khí; lưu lượng Q = 0 - 5 m3/h (hút váng bề mặt - điều chỉnh bằng khí nén từ máy thổi khí)Theo thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
4Giá đỡ hệ thống tấm lắng: chế tạo theo thiết kế bằng thép không gỉ SS304 - Loại V30x30x3.0 mm, L = 2600mm, thanh cách thanh 500 mm.Theo thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
AE Bể chứa bùn - T08
1Ống phân phối trung tâm: chế tạo theo thiết kế bằng thép không gỉ SS304. Kích thước DxH = 400x1200 (mm); độ dày d = 3.0 mm.Theo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
2Bơm bùn:Loại bơm: ly tâm nhúng chìm, cánh hở; Lưu lượng: 4 m3/giờ, cột áp 5,5mH2O; Điện áp: 3 pha/380V/50Hz/0,25kW; Vật liệu vỏ Stator, vỏ bơm, bánh công tác: Gang FC 200; Trục bơm: SUS 420J2; Cấp bảo vệ: IP68, Class E;Theo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
AF Bể chứa trung gian - T06
1Bộ đo mức (Level sensor): Nguồn cấp: 220AC; Tiếp điểm cảnh báo: 01 NO + 01 NC; Dạng cảnh báo: cảnh báo mức cao, mức thấp; Dạng đầu đo: dạng phao;Theo thiết kế bản vẽ thi công2Bộ
2Bơm định lượng dung dịch Clorine: Loại bơm từ (Electromagnetic metering pump), Kiểu: màng, lưu lượng: 55ml/phút, cột áp: 7 bar, hiển thị: LCD, điều chỉnh tốc độ: 1-360 spm, điện áp: 1 pha 100-220VAC/50Hz, Công suất: 20 W, vật liệu đầu hút, đầu đẩy: PVC, Vật liệu bi van: Ceramic, Vật liệu màng bơm: PTFE + EPDM, Cấp bảo vệ: IP66.Theo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
3Bồn chứa NaOH: loại bồn nhựa PVC 3 lớp, dung tích 500 Lít.Theo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
AG Hệ thống đường ống, van
1Hệ thống đường ống: Ống dẫn khí: ống đi nổi bằng SS304, phần ngập nước bằng PVC.
Ống dẫn bùn, nước và phụ kiện: bằng nhựa PP
Theo thiết kế bản vẽ thi công1Ht
2Van các loại: Van một chiều: loại van đồng lá lật, van khóa DN =80 loại van bướm thân hợp kim nhôm, cánh InoxTheo thiết kế bản vẽ thi công1ht
3Tủ điện và hệ điều khiểnTheo thiết kế bản vẽ thi công1Tủ
4Bộ điều khiển trung tâm (PLC): Phần cứng tích hợp theo module; Đầu vào số: 46 DI, 24VDC; Đầu ra số: 30 DO, relay; Hỗ trợ truyền thông Ethernet; Nguồn cấp 24 DC; Bộ nhớ chương trình: 75 kB.Theo thiết kế bản vẽ thi công1HT
5Màn hình vận hành cảm ứng: Màn hình màu LCD 5,7 inches, hiển thị màu sắc; Điều khiển bằng cảm ứng; Độ phân giải : 320x240 pixel; Công suất: 8.5W; Nguồn cấp 24 VDC.Theo thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
6Phần mềm điều khiển và giám sát hệ thống (SCADA): Tự động giám sát, điều khiển toàn bộ hoạt động của trạm xử lý thông qua giao diện vận hành HMI (Human machine interface); Hiển thị trạng thái thiết bị bằng màu sắc trên màn hình và bằng đèn báo trên cánh tủ; Cảnh báo sự cố bằng tín hiệu: còi, đèn báo; Giao diện Tiếng Việt; Bản quyền phần mềm số 686/2008/QTG; Cục bản quyền cấp ngày 27 tháng 3 năm 2008Theo thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
7Tủ điện điều khiển trạm XLNT: Chế tạo theo thiết kế, tích hợp các thiết bị động lực và điều khiển; Vỏ tủ: bằng thép sơn tĩnh điện, kích thước 1900x800x600mm; Công suất: 13kW, 3pha, 380VAC,50Hz; Nguồn điều khiển: 24VDC; 02 Chế độ điêu khiển: Tự động - Thủ công.Theo thiết kế bản vẽ thi công1Tủ
AH Lắp đặt, vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ
1Lắp đặt, cân chỉnh hệ thống sẵn sàng đưa vào vận hành.Theo thiết kế bản vẽ thi công1
2Vận hành thử, đào tạo chuyển giao công nghệ và lấy mẫu xét nghiệmTheo thiết kế bản vẽ thi công1
3Tủ Rack 20U-D600, KT: H1000xW590xD600mmTheo thiết kế bản vẽ thi công và Bảo hành 12 tháng1Cái
4Đầu ghi hình 64 kênh camera IP; Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264 /MJPEG/MPEG4. Hỗ trợ camera 12Mp. Băng thông đầu vào max 320MpbsTheo thiết kế bản vẽ thi công và Bảo hành 24 tháng1Cái
5Camera thân cố định, độ phân giải 8MP, cảm biến CMOS 1/2.7”; chuẩn nén hình ảnh H.265+, 15fps@8MP,Theo thiết kế bản vẽ thi công và Bảo hành 24 tháng6Cái
6Camera bán cầu, độ phân giải 8MP, cảm biến CMOS 1/2.7" 15fps@4KTheo thiết kế bản vẽ thi công và Bảo hành 24 tháng26Cái
7Camera IP, Cảm biến: 2.0 Megapixel (full HD)Theo thiết kế bản vẽ thi công và Bảo hành 24 tháng14Cái
8Ổ cứng HDD 8TB, dùng cho CameraTheo thiết kế bản vẽ thi công và Bảo hành 24 tháng8Cái
9Bộ chuyển mạch (Switch) 24 cổng 10/100/1000 ports+2 Gigabit RJ45/ SFP combo portTheo thiết kế bản vẽ thi công và Bảo hành 12 tháng3Cái
10Màn hình chuyên dụng 43 inchTheo thiết kế bản vẽ thi công và Bảo hành 12 tháng5Bộ
11Máy tính đồng bộ, CPUG5420 (2*3.8GHz), RAM 4Gb, HDD 1Tb, DVDRW, key, mouse,Win10) (không có màn hình)Theo thiết kế bản vẽ thi công và Bảo hành 12 tháng3Bộ
12Bộ Lưu Điện 5000VA OnlineTheo thiết kế bản vẽ thi công và Bảo hành 12 tháng1Cái
13Hộp chôn nguồn 12*12Theo thiết kế bản vẽ thi công và Bảo hành 12 tháng46Cái
14Dây tín hiệu HDMI 2M,3MTheo thiết kế bản vẽ thi công và Bảo hành 12 tháng8Sợi
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,71%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.21E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng cấp III.+ Ít nhất 01 công trình có công việc thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về quy mô công việc: + Công trình dân dụng cấp III: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19,7 tỷ đồng;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC 1 Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành tương đương có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy kèm theo33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng, cấp thoát nước. 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cao đẳng kỹ thuật xây dựng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực33
7 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu.(Năm kinh nghiệm theo chứng chỉ nghề)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 05 tấn2
3 Máy trộn bê tông 250l-500l2
4 Máy trộn vữa 80l-150l2
5 Máy đầm dùi sẵn sang huy động, còn sử dụng tốt3
6 Máy đầm bàn sẵn sang huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay sẵn sang huy động, còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn sẵn sang huy động, còn sử dụng tốt3
9 Máy cắt uốn cốt thép sẵn sang huy động, còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt gạch đá sẵn sang huy động, còn sử dụng tốt2
11 Máy trắc đạc sẵn sang huy động, còn sử dụng tốt1
12 Thiết bị thí nghiệm Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->