Gói thầu: Xây lắp + chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| Tên gói thầu | Xây lắp + chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210977626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 12:13:00 đến ngày 2021-10-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,441,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.161572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32314E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.008.733.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điệnĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng chiều cao 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + chi phí thiết bị Di chuyển cột số 11 nhánh rẽ Nguyệt Đức 1 lộ 477E25.7 ra khỏi TT văn hóa xã Nguyệt Đức- Huyện Yên Lạc – Tỉnh Vĩnh Phúc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2018,2019,2020 - Văn bản xác nhận không nợ thuế tính đến hết Quý 2/2021 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
SDT: 0211.3837.042 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.042 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.042 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SDT: 0211.3836.459 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hào cáp trung thê 01 sợi cáp trên vỉa hè HCVH1 | |||
| 1 | Cát đen | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 39,04 | m3 |
| 2 | Lưới báo hiệu cáp, rộng 0,5m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 128 | m |
| 3 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12,8 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ gạch block tự chèn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 89,6 | m2 |
| 5 | Lát gạch hoàn trả lại vỉa hè | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 89,6 | m2 |
| 6 | Đào đất rãnh cáp có mở taluy, đất cấp 3 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 72,96 | m3 |
| 7 | Rải cát đen | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 39,04 | m3 |
| 8 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.280 | viên |
| 9 | Rải lưới báo hiệu cáp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 64 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt k = 0,9 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 24,704 | m3 |
| 11 | Vận chuyển + bốc dỡ cát | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 39,04 | m3 |
| 12 | Vận chuyển + bốc xếp gạch lên | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.280 | viên |
| 13 | Vận chuyển + bốc dỡ đất thừa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 39,04 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp 2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,39 | 100m3/km |
| B | Dây, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240 sqmm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 168 | m |
| 2 | Đầu cáp 3 pha 24kV 3M-3x240 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | đầu |
| 3 | Ống nhựa HDPE Ф195/150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 138 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,68 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,38 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | đầu |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,097 | tấn/km |
| 8 | Bốc dỡ dây dẫn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,097 | tấn |
| C | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kV | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | sợi |
| 2 | Xe phục vụ thí nghiệm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | ca |
| D | Dây, sứ phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC185/29 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 158,64 | m |
| 2 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 46 | quả |
| 3 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 24 | chuỗi |
| 4 | Bu lông đồng BL-M10 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 5 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 6 | Biển đề tên cầu dao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 48 | cái |
| 8 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 34 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 10 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM240 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 34 | m |
| 12 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng 15-22kV | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 46 | quả |
| 15 | Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 24 | chuỗi |
| 16 | Kéo rải dây AC, ASXV-185 mạch đơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,159 | km |
| 17 | Vận chuyển dây dẫn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,146 | tấn |
| 18 | Vận chuyển sứ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,28 | tấn |
| 19 | Vận chuyển dụng cụ thi công | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | tấn |
| 20 | Bốc dỡ dây dẫn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,146 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ sứ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,28 | tấn |
| 22 | Bốc dỡ dụng cụ thi công | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | tấn |
| 23 | Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 46 | quả |
| 24 | Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 24 | chuỗi |
| 25 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | VT |
| 26 | Thí nghiệm mẫu dây AsX-70,95,120,150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | mẫu |
| 27 | Ca xe thí nghiệm (Ô tô vận tải thùng 2.5T) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | ca |
| E | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13,0 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13,0 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7 | Cột |
| 2 | Lắp mặt bích | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7 | mối |
| 3 | Dựng cột bê tông 16m thủ công | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7 | Cột |
| 4 | V/c + bốc dỡ cột BTLT | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 17,15 | Tấn |
| 5 | V/c + bốc dỡ dụng cụ thi công | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7 | Tấn |
| F | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 | |||
| 1 | Thép làm xà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 88,26 | kg |
| 2 | V/c + bốc dỡ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,088 | tấn |
| 3 | Lắp xà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| G | Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc X2BC-22d | |||
| 1 | Thép làm xà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 270,12 | kg |
| 2 | V/c + bốc dỡ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,27 | tấn |
| 3 | Lắp xà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| H | Xà rẽ 6 sứ cột đơn XR-6 | |||
| 1 | Thép làm xà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 370,88 | kg |
| 2 | V/c + bốc dỡ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,371 | tấn |
| 3 | Lắp xà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| I | Xà cầu dao 3 sứ phụ cột đơn XCD-3S-1 | |||
| 1 | Thép làm xà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 196 | kg |
| 2 | V/c + bốc dỡ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,196 | tấn |
| 3 | Lắp xà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| J | Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 | |||
| 1 | Thép làm xà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 91,78 | kg |
| 2 | V/c + bốc dỡ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,092 | tấn |
| 3 | Lắp xà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| K | Côliê ôm cáp lên cột Colie | |||
| 1 | Thép làm xà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 144 | kg |
| 2 | V/c + bốc dỡ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,144 | tấn |
| 3 | Lắp xà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| L | Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CD | |||
| 1 | Thép làm xà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 202 | kg |
| 2 | V/c + bốc dỡ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,202 | tấn |
| 3 | Lắp xà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| M | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD | |||
| 1 | Thép làm xà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 80,46 | kg |
| 2 | V/c + bốc dỡ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,08 | tấn |
| 3 | Lắp xà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| N | Thang trèo 2.6m TT-2.6 | |||
| 1 | Thép làm xà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 88,4 | kg |
| 2 | V/c + bốc dỡ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,088 | tấn |
| 3 | Lắp xà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| O | Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16 | |||
| 1 | Thép làm xà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 244,2 | kg |
| 2 | V/c + bốc dỡ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,244 | tấn |
| 3 | Lắp xà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| P | Thu hồi đường dây cũ | |||
| 1 | Tháo hạ chống sét van | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9 | quả |
| 3 | Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 18 | chuỗi |
| 4 | Tháo hạ cột bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cột |
| 5 | Tháo xà cột đúp, trọng lượng xà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Tháo xà néo thép khối lượng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 7 | Bốc dỡ dây dẫn cũ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,374 | Tấn |
| 8 | Bốc dỡ sứ cách điện cũ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,108 | Tấn |
| 9 | Bốc dỡ cột thu hồi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,04 | Tấn |
| 10 | Bốc dỡ dụng cụ thi công | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển cột thu hồi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,04 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển dây dẫn cũ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,374 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển cách điện cũ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,108 | Tấn |
| 14 | Vận chuyển dụng cụ thi công | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | Tấn |
| 15 | Xe cẩu vận chuyển vận tư thu hồi về kho | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | ca |
| 16 | Bốc dỡ xà thu hồi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,36 | tấn |
| 17 | Vận chuyển xà cũ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,36 | tấn |
| Q | Móng cột MT-6 | |||
| 1 | Bê tông lót M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc M150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,32 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn M200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,08 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng CT3 d =8; 10 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10,6 | kg |
| 5 | Ghép ván khuôn móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,28 | m2 |
| 6 | Dây thép buộc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2 | kg |
| 7 | Đào đất cấp III sâu >1m, rộng > 1m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16,41 | m3 |
| 8 | Lấp đất | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13,61 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5 | m3 |
| 10 | V/c + bốc dỡ bê tông M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4 | m3 |
| 11 | V/c + bốc dỡ bê tông M150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,32 | m3 |
| 12 | V/c + bốc dỡ bê tông M200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,08 | m3 |
| 13 | V/c + bốc dỡ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,011 | Tấn |
| 14 | V/c + bốc dỡ dụng cụ thi công | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3 | Tấn |
| R | Móng cột MT18-24 | |||
| 1 | Bê tông lót M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,296 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc M150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,62 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn M200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,678 | m3 |
| 4 | Cốt thép CT3, d=8,10 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 67,68 | kg |
| 5 | Dây thép buộc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,9 | kg |
| 6 | Ghép ván khuôn móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 22,38 | m2 |
| 7 | Đào đất cấp III sâu >1m, rộng > 1m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 52,68 | m3 |
| 8 | Lấp đất | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 43,086 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,5 | m3 |
| 10 | V/c + bốc dỡ bê tông M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,296 | m3 |
| 11 | V/c + bốc dỡ bê tông M150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,62 | m3 |
| 12 | V/c + bốc dỡ bê tông M200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,678 | m3 |
| 13 | V/c + bốc dỡ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,068 | Tấn |
| 14 | V/c + bốc dỡ dụng cụ thi công | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,9 | Tấn |
| S | Tiếp địa đường dây RC-3 | |||
| 1 | Thép mạ các loại thành phẩm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 121,92 | kg |
| 2 | Que hàn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | kg |
| 3 | Sơn đen | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp III | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cọc |
| 5 | Kéo dải dây tiếp địa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 25,2 | kg |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp III | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,9 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,8 | m3 |
| 8 | V/c+ bốc dỡ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,122 | t/km |
| 9 | V/c+ bốc dỡ dụng cụ thi công | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,6 | t/km |
| T | Tiếp địa đường dây RC-4 | |||
| 1 | Thép mạ các loại thành phẩm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 184,12 | kg |
| 2 | Que hàn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | kg |
| 3 | Sơn đen | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp III | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cọc |
| 5 | Kéo dải dây tiếp địa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 30 | kg |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp III | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,9 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10,2 | m3 |
| 8 | V/c+ bốc dỡ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,184 | t/km |
| 9 | V/c+ bốc dỡ dụng cụ thi công | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,6 | t/km |
| U | Thiết bị mua sắm: | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van cho lưới 22kV | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| V | Lắp đặt thiết bị đường dây: | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| W | Thí nghiệm thiết bị đường dây: | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | quả |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ 2 trở đi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.161572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32314E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.008.733.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điệnĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường | 1 | - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 3 | Xe nâng chiều cao 12m | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô 3T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đào | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi