Gói thầu: Xây lắp+ thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013850-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp+ thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211003955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 12:26:00 đến ngày 2021-10-16 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,330,339,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.831108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66221E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 1,0 tỷ đồng trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ, cải tạo, lắp đặt hệ thống điện, trống sét...- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động hoặc đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 300A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥1.5.0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị 01 tổ hợp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp+ thiết bị
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm Non xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.831.219 - Fax: 02113.831.219 . Địa chỉ E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Duy Toàn. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: -Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lập Thạch. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (lập E-HSMT); Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc (Thẩm tra E-HSMT). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc (Thẩm tra)


- Bên mời thầu: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.831.219 - Fax: 02113.831.219 . Địa chỉ E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng thi công thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên ( Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ dùng để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.831.219 - Fax: 02113.831.219 . Địa chỉ E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.831.219 - Fax: 02113.831.219 . Địa chỉ E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính- Kế hoạch, huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 830 123. Địa chỉ E-mail: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V521,7m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V72,656m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V17,6935m2
4Phá dỡ hoa sắt cửa + lan canMô tả kỹ thuật theo chương V86,7917m2
5Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V228,65m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,4874tấn
7Phá lớp vữa trát tường trong (Tính bằng 50%) + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V558,3412m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài (Tính bằng 50%) + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V175,8625m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm (Tính 50%) + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V19,0292m2
10Phá lớp vữa trát trần (Tính bằng 50% DT) + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V182,2814m2
11Phá lớp vữa trát cột, cầu thang, hèm cửa (Tính bằng 50% DT) + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V90,2542m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V824,4581m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V201,3106m2
14Phá dỡ nền gạch lá nem + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V330,1953m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V16,2378m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8303m3
17Phá dỡ mặt bậc Granitô + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V56,9362m2
18Tháo dỡ ống thoát nước mái sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V2công
19Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10công
20Nhân công di chuyển đồ đạc bàn nghế trong phòng lớp họcMô tả kỹ thuật theo chương V10công
B HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ, mở ra ngoài kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
2Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, mở trượt kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m2
3Sản xuất lắp dựng vách kính cổ định nhôm hệ, mở trượt kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,3095m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V558,3412m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V175,8625m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0292m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V182,2814m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V90,2542m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.116,6824m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V583,1296m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.699,812m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V351,725m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (KT:600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V330,1953m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1082m2
15Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,828m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2378m2
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2378m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V16,2378m2
19Sản xuất hoa sắt cửa sổ, ô gió cửa đi bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V459,07kg
20Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V65,6866m2
21Sản xuất lan can cầu thang + lan can hành lang bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V341,85kg
22Phào Inox D80Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Phào Inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Phào Inox 40Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
25Chụp nhựa (40x20)Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
26Lắp dựng lan can thang bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V33,029m2
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m + Lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1448tấn
28Gia công xà gồ thép + Lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5478tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V176,78961m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Tôn dày 0,42mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V262,68m2
31Tôn úp nóc, úp sườn, máng nước (Khổ 400 dày 0,45mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,7m
C HẠNG MỤC ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
2Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V646m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
9Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Đế chôn công tắc, ổ cắm, aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
18Mặt bịt automatMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Tủ điện 30x20x15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Bình đặt bình trang trí chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Cọc đỡ dây thu sét D10, L = 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
23Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V47m
D HẠNG MỤC THIẾT BỊ ( ĐIỀU HÒA)
1Điều hòa 1 chiều 12000BTU ( Bao gồm phụ kiện, công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.831108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66221E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 1,0 tỷ đồng trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ, cải tạo, lắp đặt hệ thống điện, trống sét...- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động hoặc đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.1
2 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.1
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw.1
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw1
5 Máy hàn điện công suất ≥ 300A1
6 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
7 Máy cắt uốn thép ≥1.5Kw1
8 Máy mài ≥1.5.0Kw1
9 Máy cắt gạch ≥1,7Kw.1
10 Máy khoan ≥0,5Kw2
11 Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm 01 tổ hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->