Gói thầu: Xây dựng phương án quản lý rừng phòng hộ bền vững của Ban quản lý rừng phòng hộ Tương Dương, giai đoạn 2021-2030

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013651-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt
Tên gói thầu Xây dựng phương án quản lý rừng phòng hộ bền vững của Ban quản lý rừng phòng hộ Tương Dương, giai đoạn 2021-2030
Số hiệu KHLCNT 20210957584
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 12:25:00 đến ngày 2021-10-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 964,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là965.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 289.405.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện điều tra, khảo sát, xây dựng dự án đầu tư phát triển rừng; Xây dựng Phương án phát triển vùng nguyên liệu; Điều tra, khảo sát lập quy hoạch vùng nguyên liệu hoặc Khảo sát, đo đạc, xác định hiện trạng rừng phục vụ xây dựng Dự án trồng rừng gỗ lớn, trồng cây dược liệu dưới tán rừng trong vòng từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.+ Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh.+ Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 675.280.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.560.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu có trình độ Thạc sĩ Lâm nghiệp chuyên ngành lâm học;- Có Giấy chứng nhận tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành lâm sinh;- Có kinh nghiệm ở vị trí Chủ nhiệm dự án thực hiện 02 dự án điều tra, khảo sát, xây dựng dự án đầu tư phát triển rừng; Xây dựng Phương án phát triển vùng nguyên liệu; Điều tra, khảo sát lập quy hoạch vùng nguyên liệu hoặc Khảo sát, đo đạc, xác định hiện trạng rừng phục vụ xây dựng Dự án trồng rừng (Kèm theo các tài liệu minh chứng - bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 20
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu có trình độ đại học kỹ sư lâm nghiệp chuyên ngành lâm sinh- Có Giấy chứng nhận tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành lâm sinh- Có kinh nghiệm ở vị trí Trưởng nhóm phụ trách kỹ thuật thực hiện 01 dự án điều tra, khảo sát, xây dựng dự án đầu tư phát triển rừng; Xây dựng Phương án phát triển vùng nguyên liệu; Điều tra, khảo sát lập quy hoạch vùng nguyên liệu hoặc Khảo sát, đo đạc, xác định hiện trạng rừng phục vụ xây dựng Dự án trồng rừng (Kèm theo các tài liệu minh chứng - bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, trong đó có có người chuyên ngành Lâm sinh hoặc chuyên ngành Quản lý tài nguyên rừng.- Có kính nghiệm đã thực hiện 01 dự án điều tra, khảo sát, xây dựng dự án đầu tư phát triển rừng; Xây dựng Phương án phát triển vùng nguyên liệu; Điều tra, khảo sát lập quy hoạch vùng nguyên liệu hoặc Khảo sát, đo đạc, xác định hiện trạng rừng phục vụ xây dựng Dự án trồng rừng (Kèm theo các tài liệu minh chứng - bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt
E-CDNT 1.2 Xây dựng phương án quản lý rừng phòng hộ bền vững của Ban quản lý rừng phòng hộ Tương Dương, giai đoạn 2021-2030
Xây dựng phương án quản lý rừng bền vững của Ban quản lý rừng phòng hộ Tương Dương giai đoạn 2021-2030
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn tự có của Ban quản lý rừng phòng hộ Tương Dương, nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (nếu có) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt , địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư (Ban quản lý rừng phòng hộ Tương Dương – Địa chỉ: Thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An) - Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt (Địa chỉ: nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, Phường Trung Đô, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt (Địa chỉ: nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, Phường Trung Đô, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty cổ phần xây lắp và dịch vụ thương mại Đại Nam (Địa chỉ: Số nhà 12 đường số 2, ngõ 88 Lê Viết Thuật, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt , địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư (Ban quản lý rừng phòng hộ Tương Dương – Địa chỉ: Thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An) - Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt (Địa chỉ: nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, Phường Trung Đô, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An);


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp (Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với yêu cầu gói thầu hoặc Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền chức năng, nhiệm vụ phù hợp với yêu cầu gói thầu). - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018, 2019,2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm tài chính gần đây 2018, 2019,2020). + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Bằng cấp nhân sự, chứng chỉ hành nghề nhân sự thực hiện các công việc phù hợp với yêu cầu nhân sự (bản sao đã được chứng thực) - Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự.
E-CDNT 15.2
- Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyêt định thành lập đã được chứng thực; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo nội dung đăng tải E-HSDT - Các tài liệu liên quan khác trong E-HSDT (Các tài liệu Nhà thầu phải nộp Bên mời thầu khi nhận được Văn bản mời thương thảo, ký kết hợp đồng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư (Ban quản lý rừng phòng hộ Tương Dương – Địa chỉ: Thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An) - Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt (Địa chỉ: nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, Phường Trung Đô, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông (bà): Lê Đình Tuấn + Kế toán Ban quản lý rừng phòng hộ Tương Dương – Địa chỉ: Thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 0917166288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt (Địa chỉ: nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, Phường Trung Đô, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An); + Cá nhân phụ trách: Ông (bà): Đoàn Thị Duyên + Điện thoại: 0979 954 555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống Thực hiện theo Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. CT 1
2 Sơ thám, làm việc với chính quyền địa phương Thực hiện theo Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. 17
3 Khảo sát, đánh giá hiện trạng tài nguyên rừng, đa dạng sinh học, sử dụng đất Thực hiện theo Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. CT 1
4 Điều tra dân sinh KT-XH và thực trạng sản xuất lâm nghiệp Thực hiện theo Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. CT 1
5 Khảo sát rừng khoanh nuôi Thực hiện theo Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. ha 6.977,16
6 Khảo sát đất trồng rừng Thực hiện theo Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. ha 2.773,7
7 Khảo sát, đánh giá cơ sở hạ tầng Thực hiện theo Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. điểm 9
8 Đánh giá tác động môi trường và xã hội Thực hiện theo Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. Công/CT 1
9 Hoàn chỉnh bản đồ, số liệu ngoại nghiệp Thực hiện theo Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. ha 8.659,2
10 Kiểm tra ngoại nghiệp Thực hiện theo Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. CT 1
11 Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo chuyên đề, phương án Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. CT 1
12 Xây dựng các báo cáo chuyên đề, báo cáo phương án Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. CT 1
13 Số hoá, biên tập hệ thống bản đồ các loại Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. CT 1
14 Kiểm tra nội nghiệp Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. CT 1
15 Phục vụ Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. CT 1
16 Quản lý Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. CT 1
17 Hội thảo chuyên đề phục vụ xây dựng phương án, thời gian: 01 ngày Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. Hội thảo 1
18 Hội thảo tham vấn các bên liên quan về phương án quản lý rừng bền vững BQL rừng phòng hộ Tương Dương giai đoạn 2021-2030, thời gian: 01 ngày Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. Hội thảo 1
19 Vật liệu, đi lại Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. CT 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.65E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 289.405.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là965.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 289.405.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện điều tra, khảo sát, xây dựng dự án đầu tư phát triển rừng; Xây dựng Phương án phát triển vùng nguyên liệu; Điều tra, khảo sát lập quy hoạch vùng nguyên liệu hoặc Khảo sát, đo đạc, xác định hiện trạng rừng phục vụ xây dựng Dự án trồng rừng gỗ lớn, trồng cây dược liệu dưới tán rừng trong vòng từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.+ Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh.+ Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 675.280.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.560.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm dự án 1 - Tối thiểu có trình độ Thạc sĩ Lâm nghiệp chuyên ngành lâm học;- Có Giấy chứng nhận tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành lâm sinh;- Có kinh nghiệm ở vị trí Chủ nhiệm dự án thực hiện 02 dự án điều tra, khảo sát, xây dựng dự án đầu tư phát triển rừng; Xây dựng Phương án phát triển vùng nguyên liệu; Điều tra, khảo sát lập quy hoạch vùng nguyên liệu hoặc Khảo sát, đo đạc, xác định hiện trạng rừng phục vụ xây dựng Dự án trồng rừng (Kèm theo các tài liệu minh chứng - bản sao có công chứng).2010
2 Trưởng nhóm kỹ thuật 1 - Tối thiểu có trình độ đại học kỹ sư lâm nghiệp chuyên ngành lâm sinh- Có Giấy chứng nhận tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành lâm sinh- Có kinh nghiệm ở vị trí Trưởng nhóm phụ trách kỹ thuật thực hiện 01 dự án điều tra, khảo sát, xây dựng dự án đầu tư phát triển rừng; Xây dựng Phương án phát triển vùng nguyên liệu; Điều tra, khảo sát lập quy hoạch vùng nguyên liệu hoặc Khảo sát, đo đạc, xác định hiện trạng rừng phục vụ xây dựng Dự án trồng rừng (Kèm theo các tài liệu minh chứng - bản sao có công chứng).105
3 Cán bộ kỹ thuật 5 - Có trình độ đại học trở lên, trong đó có có người chuyên ngành Lâm sinh hoặc chuyên ngành Quản lý tài nguyên rừng.- Có kính nghiệm đã thực hiện 01 dự án điều tra, khảo sát, xây dựng dự án đầu tư phát triển rừng; Xây dựng Phương án phát triển vùng nguyên liệu; Điều tra, khảo sát lập quy hoạch vùng nguyên liệu hoặc Khảo sát, đo đạc, xác định hiện trạng rừng phục vụ xây dựng Dự án trồng rừng (Kèm theo các tài liệu minh chứng - bản sao có công chứng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->