Gói thầu: Gói thầu số 19- Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211010621-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 13:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 19- Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211010265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 12:41:00 đến ngày 2021-10-26 13:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,716,759,115 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5514E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.439E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp III hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: Nội dung công việc của hợp đồng gồm các công việc chính là Thi công đường có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng trên lớp đá 4x6 chèn đá dăm, hệ thống thoát nước (cống, rãnh bằng bê tông cốt thép)(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tương tự > 14.500.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trương· công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc từng tham gia ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có hạng mục thi công hệ thống thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công vỉa hè
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có hạng mục thi công vỉa hè.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc/trắc địa;- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông, cấp III hoặc cao hơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý khối lượng, tiến độ, hồ sơ công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng III.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động/kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Từ 8,0 tấn đến 12,0 tấn; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Từ 16 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Từ 25 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Từ 110 CV trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Từ 110 CV trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Từ 50 m3/h đến 60m3/h; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Từ 130CV đến 140CV; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Từ 190 CV trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu (ô tô cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Từ 8,0 tấn đến 16 tấn; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Từ 06 tấn đến 20 tấn; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Từ 5,0 m3 trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Từ 5 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19- Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Đường huyện 10, huyện Châu Thành
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG , địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7. thanh· phố Trà Vinh; Điện thoại: 02943 840305; Fax: 02943 840287) Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp Trà Vinh (Địa chỉ: Số 319, đường Mậu Thân, khóm 7, phường 9, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 533 phía Nam (Địa chỉ: Số 1099 đường 3/2, phường 6, quận 11, TP Hồ Chí Minh); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật bền vững Cửu Long (Địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật bền vững Cửu Long (Địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG , địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7. thanh· phố Trà Vinh; Điện thoại: 02943 840305; Fax: 02943 840287) Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7. thanh· phố Trà Vinh; Điện thoại: 02943 840305; Fax: 02943 840287) Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 52A, Lê Lợi, phường 1, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 855892; Fax: 02943 855895)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường làm mới (Km0+000- Km0+123,5)
1Đào nền đườngHồ sơ TKBVTC1,614100m3
2Cung cấp cát bù vênh mặt đườngHồ sơ TKBVTC34,786m3
3Lu lèn nền cátHồ sơ TKBVTC16,776100m2
4Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/mHồ sơ TKBVTC20,659100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp dưới, Dmax=37,5mmHồ sơ TKBVTC2,13100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên, Dmax=37,5mmHồ sơ TKBVTC1,966100m3
7Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmHồ sơ TKBVTC16,382100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Hồ sơ TKBVTC16,776100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmHồ sơ TKBVTC16,382100m2
B Phần vỉa hè (Km0+000- Km0+123,5)
1Đắp cát K=0,95Hồ sơ TKBVTC8,505100m3
2Bê tông móng đá 1x2, M250Hồ sơ TKBVTC22,968m3
3Bê tông móng đá 1x2, M150Hồ sơ TKBVTC7,92m3
4Đào móngHồ sơ TKBVTC22,998m3
5Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250Hồ sơ TKBVTC14,219m3
6Bê tông móng đá 1x2, M150Hồ sơ TKBVTC2,585m3
7Đắp đất hoàn trả (tận dụng KL đào)Hồ sơ TKBVTC3,232m3
8Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC1.265,498m2
C Phần đường nâng cấp, mở rộng (Km0+123,5- Km2+945,458)
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường láng nhựaHồ sơ TKBVTC163,309100m2
2Đào nềnHồ sơ TKBVTC2,999100m3
3Cung cấp cát bù vênh mặt đườngHồ sơ TKBVTC423,572m3
4Lu lèn nền cátHồ sơ TKBVTC63,124100m2
5Đắp đất lề đường K=0,90Hồ sơ TKBVTC34,515100m3
6Cung cấp đất đắpHồ sơ TKBVTC3.796,704m3
7Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/mHồ sơ TKBVTC143,642100m2
8Thi công bù vênh cấp phối đá dăm loại 1, lớp dưới, Dmax=37,5mmHồ sơ TKBVTC8,121100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên, Dmax=37,5mmHồ sơ TKBVTC7,495100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp dưới, Dmax=37,5mm, bù vênhHồ sơ TKBVTC17,616100m3
11Làm mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmHồ sơ TKBVTC1.626,43110m2
12Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmHồ sơ TKBVTC63,124100m2
13Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giớiHồ sơ TKBVTC1.633,08710m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Hồ sơ TKBVTC65,737100m2
15Làm mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmHồ sơ TKBVTC1.633,08710m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmHồ sơ TKBVTC65,071100m2
D Phần vuốt nối và đường hiện hữu, hệ thống biển báo
1Đắp cát K=0,95Hồ sơ TKBVTC1,655100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mmHồ sơ TKBVTC0,38100m3
3Bê tông mặt đường đá 1x2, M250Hồ sơ TKBVTC35,032m3
4Cung cấp, lắp đặt biển báo trònHồ sơ TKBVTC4bộ
5Cung cấp, lắp đặt biển báo chợHồ sơ TKBVTC2bộ
6Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácHồ sơ TKBVTC35bộ
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmHồ sơ TKBVTC172,082m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmHồ sơ TKBVTC145,636m2
E Hệ thống thoát nước
1Đào đấtHồ sơ TKBVTC9,165100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépHồ sơ TKBVTC153,34m3
3Đắp đất hoàn trả (tận dụng KL đào)Hồ sơ TKBVTC13,397100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépHồ sơ TKBVTC24,54m3
5Bê tông cốt thép rãnh dọc đá 1x2, M250Hồ sơ TKBVTC55,624m3
6Thi công thanh đà chống bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2, mác 250Hồ sơ TKBVTC0,896m3
7Thi công bê tông hố ga đá 1x2, M250Hồ sơ TKBVTC10,048m3
8Thi công tấm đan bê tông cốt thép, đá 1x2, M250Hồ sơ TKBVTC29,099m3
9Đào kênh mươngHồ sơ TKBVTC11,537100m3
10Đắp cát K=0,95Hồ sơ TKBVTC6,671100m3
11Bê tông lót móng rãnh dọc, đá 4x6, M150Hồ sơ TKBVTC43m3
12Thi công rãnh bê tông cốt thép, đá 1x2, mác 250Hồ sơ TKBVTC165,98m3
13Thi công tấm đan bê tông cốt thép, đá 1x2, M250Hồ sơ TKBVTC30,53m3
14Thi công cống BTCT D60 (vỉa hè)Hồ sơ TKBVTC203,5m
15Thi công cống BTCT D60 (H30)Hồ sơ TKBVTC16m
16Thi công hố ga bê tông cốt thép, đá 1x2, M250Hồ sơ TKBVTC1,314m3
17Bê tông móng, đá 1x2, M150Hồ sơ TKBVTC0,261m3
18Sản xuất, lắp đặt đan, khuôn nắp hố gaHồ sơ TKBVTC46cấu kiện
19Đào đấtHồ sơ TKBVTC2,048100m3
20Đắp cát K=0,95Hồ sơ TKBVTC1,529100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp dưới, Dmax=37,5mmHồ sơ TKBVTC0,136100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên, Dmax=37,5mmHồ sơ TKBVTC0,127100m3
23Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmHồ sơ TKBVTC0,127100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmHồ sơ TKBVTC1,06100m2
25Thi công ống cống bê tông D60 (H30)Hồ sơ TKBVTC30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5514E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.439E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp III hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: Nội dung công việc của hợp đồng gồm các công việc chính là Thi công đường có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng trên lớp đá 4x6 chèn đá dăm, hệ thống thoát nước (cống, rãnh bằng bê tông cốt thép)(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tương tự > 14.500.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trương· công trình 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc từng tham gia ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường 2 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có hạng mục thi công hệ thống thoát nước.31
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công vỉa hè 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có hạng mục thi công vỉa hè.31
5 Cán bộ phụ trách đo đạc 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc/trắc địa;- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông, cấp III hoặc cao hơn.21
6 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.21
7 Cán bộ quản lý khối lượng, tiến độ, hồ sơ công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng III.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.21
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động/kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu từ 0,4m3 trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)3
2 Máy lu bánh thép Từ 8,0 tấn đến 12,0 tấn; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)4
3 Máy lu bánh hơi Từ 16 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)2
4 Máy lu rung Từ 25 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)1
5 Máy san Từ 110 CV trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)2
6 Máy ủi Từ 110 CV trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)2
7 Máy rải cấp phối đá dăm Từ 50 m3/h đến 60m3/h; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)2
8 Máy rải bê tông nhựa Từ 130CV đến 140CV; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)2
9 Xe tưới nhựa Từ 190 CV trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)2
10 Cần cẩu (ô tô cẩu) Từ 8,0 tấn đến 16 tấn; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)2
11 Cần cẩu bánh lốp Từ 06 tấn đến 20 tấn; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)1
12 Ô tô tưới nước Từ 5,0 m3 trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)2
13 Ô tô tự đổ Từ 5 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->