Gói thầu: Gói thầu số 19- Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211010621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 13:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19- Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211010265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 12:41:00 đến ngày 2021-10-26 13:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,716,759,115 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5514E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.439E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp III hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: Nội dung công việc của hợp đồng gồm các công việc chính là Thi công đường có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng trên lớp đá 4x6 chèn đá dăm, hệ thống thoát nước (cống, rãnh bằng bê tông cốt thép)(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tương tự > 14.500.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trương· công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc từng tham gia ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có hạng mục thi công hệ thống thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công vỉa hè |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có hạng mục thi công vỉa hè. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc/trắc địa;- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông, cấp III hoặc cao hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, tiến độ, hồ sơ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng III.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động/kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 8,0 tấn đến 12,0 tấn; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 16 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 25 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 110 CV trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 110 CV trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 50 m3/h đến 60m3/h; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 130CV đến 140CV; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 190 CV trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu (ô tô cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 8,0 tấn đến 16 tấn; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 06 tấn đến 20 tấn; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 5,0 m3 trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 5 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19- Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Đường huyện 10, huyện Châu Thành 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7. thanh· phố Trà Vinh; Điện thoại: 02943 840305; Fax: 02943 840287)
Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 52A, Lê Lợi, phường 1, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 855892; Fax: 02943 855895) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường làm mới (Km0+000- Km0+123,5) | |||
| 1 | Đào nền đường | Hồ sơ TKBVTC | 1,614 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp cát bù vênh mặt đường | Hồ sơ TKBVTC | 34,786 | m3 |
| 3 | Lu lèn nền cát | Hồ sơ TKBVTC | 16,776 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m | Hồ sơ TKBVTC | 20,659 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp dưới, Dmax=37,5mm | Hồ sơ TKBVTC | 2,13 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên, Dmax=37,5mm | Hồ sơ TKBVTC | 1,966 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Hồ sơ TKBVTC | 16,382 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Hồ sơ TKBVTC | 16,776 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Hồ sơ TKBVTC | 16,382 | 100m2 |
| B | Phần vỉa hè (Km0+000- Km0+123,5) | |||
| 1 | Đắp cát K=0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 8,505 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, M250 | Hồ sơ TKBVTC | 22,968 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, M150 | Hồ sơ TKBVTC | 7,92 | m3 |
| 4 | Đào móng | Hồ sơ TKBVTC | 22,998 | m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 | Hồ sơ TKBVTC | 14,219 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, M150 | Hồ sơ TKBVTC | 2,585 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả (tận dụng KL đào) | Hồ sơ TKBVTC | 3,232 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 1.265,498 | m2 |
| C | Phần đường nâng cấp, mở rộng (Km0+123,5- Km2+945,458) | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường láng nhựa | Hồ sơ TKBVTC | 163,309 | 100m2 |
| 2 | Đào nền | Hồ sơ TKBVTC | 2,999 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cát bù vênh mặt đường | Hồ sơ TKBVTC | 423,572 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền cát | Hồ sơ TKBVTC | 63,124 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất lề đường K=0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 34,515 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp | Hồ sơ TKBVTC | 3.796,704 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m | Hồ sơ TKBVTC | 143,642 | 100m2 |
| 8 | Thi công bù vênh cấp phối đá dăm loại 1, lớp dưới, Dmax=37,5mm | Hồ sơ TKBVTC | 8,121 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên, Dmax=37,5mm | Hồ sơ TKBVTC | 7,495 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp dưới, Dmax=37,5mm, bù vênh | Hồ sơ TKBVTC | 17,616 | 100m3 |
| 11 | Làm mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Hồ sơ TKBVTC | 1.626,431 | 10m2 |
| 12 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Hồ sơ TKBVTC | 63,124 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Hồ sơ TKBVTC | 1.633,087 | 10m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Hồ sơ TKBVTC | 65,737 | 100m2 |
| 15 | Làm mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Hồ sơ TKBVTC | 1.633,087 | 10m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Hồ sơ TKBVTC | 65,071 | 100m2 |
| D | Phần vuốt nối và đường hiện hữu, hệ thống biển báo | |||
| 1 | Đắp cát K=0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 1,655 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,38 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 | Hồ sơ TKBVTC | 35,032 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn | Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chợ | Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Hồ sơ TKBVTC | 35 | bộ |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Hồ sơ TKBVTC | 172,082 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Hồ sơ TKBVTC | 145,636 | m2 |
| E | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất | Hồ sơ TKBVTC | 9,165 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Hồ sơ TKBVTC | 153,34 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả (tận dụng KL đào) | Hồ sơ TKBVTC | 13,397 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Hồ sơ TKBVTC | 24,54 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép rãnh dọc đá 1x2, M250 | Hồ sơ TKBVTC | 55,624 | m3 |
| 6 | Thi công thanh đà chống bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ TKBVTC | 0,896 | m3 |
| 7 | Thi công bê tông hố ga đá 1x2, M250 | Hồ sơ TKBVTC | 10,048 | m3 |
| 8 | Thi công tấm đan bê tông cốt thép, đá 1x2, M250 | Hồ sơ TKBVTC | 29,099 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương | Hồ sơ TKBVTC | 11,537 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát K=0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 6,671 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rãnh dọc, đá 4x6, M150 | Hồ sơ TKBVTC | 43 | m3 |
| 12 | Thi công rãnh bê tông cốt thép, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ TKBVTC | 165,98 | m3 |
| 13 | Thi công tấm đan bê tông cốt thép, đá 1x2, M250 | Hồ sơ TKBVTC | 30,53 | m3 |
| 14 | Thi công cống BTCT D60 (vỉa hè) | Hồ sơ TKBVTC | 203,5 | m |
| 15 | Thi công cống BTCT D60 (H30) | Hồ sơ TKBVTC | 16 | m |
| 16 | Thi công hố ga bê tông cốt thép, đá 1x2, M250 | Hồ sơ TKBVTC | 1,314 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, M150 | Hồ sơ TKBVTC | 0,261 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt đan, khuôn nắp hố ga | Hồ sơ TKBVTC | 46 | cấu kiện |
| 19 | Đào đất | Hồ sơ TKBVTC | 2,048 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát K=0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 1,529 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp dưới, Dmax=37,5mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,136 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên, Dmax=37,5mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,127 | 100m3 |
| 23 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Hồ sơ TKBVTC | 0,127 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Hồ sơ TKBVTC | 1,06 | 100m2 |
| 25 | Thi công ống cống bê tông D60 (H30) | Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5514E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.439E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp III hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: Nội dung công việc của hợp đồng gồm các công việc chính là Thi công đường có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng trên lớp đá 4x6 chèn đá dăm, hệ thống thoát nước (cống, rãnh bằng bê tông cốt thép)(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tương tự > 14.500.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trương· công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc từng tham gia ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường | 2 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có hạng mục thi công hệ thống thoát nước. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công vỉa hè | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có hạng mục thi công vỉa hè. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đo đạc | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc/trắc địa;- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông, cấp III hoặc cao hơn. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ quản lý khối lượng, tiến độ, hồ sơ công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng III.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động/kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,4m3 trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 3 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Từ 8,0 tấn đến 12,0 tấn; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 4 |
| 3 | Máy lu bánh hơi | Từ 16 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 2 |
| 4 | Máy lu rung | Từ 25 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 1 |
| 5 | Máy san | Từ 110 CV trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 2 |
| 6 | Máy ủi | Từ 110 CV trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 2 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm | Từ 50 m3/h đến 60m3/h; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 2 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Từ 130CV đến 140CV; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 2 |
| 9 | Xe tưới nhựa | Từ 190 CV trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 2 |
| 10 | Cần cẩu (ô tô cẩu) | Từ 8,0 tấn đến 16 tấn; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 2 |
| 11 | Cần cẩu bánh lốp | Từ 06 tấn đến 20 tấn; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Từ 5,0 m3 trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Từ 5 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi