Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu, vật tư và hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200437672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sinh học nhiệt đới |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu, vật tư và hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200427210 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 15:26:00 đến ngày 2020-04-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 474,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cây An xoa dùng ly trích cao tạo viên nang | 100 | kg | Mẫu tươi, phần trên mặt đất. Độ ẩm 70 – 80% | ||
| 2 | cồn 96o | 150 | lit | Dạng lỏng, không màu, 96% (v/v) | ||
| 3 | n-hexan | 3 | lit | HPLC, 97% | ||
| 4 | ethyl acetate | 5 | 500 g | HPLC, 99,8% | ||
| 5 | chloroform | 1 | chai 4 lit | HPLC, 99,8% | ||
| 6 | chuột | 530 | con | Chủng Swiss Albino, cả hai giới, khỏe mạnh, trọng lượng 20 ± 2 g | ||
| 7 | thức ăn | 17 | bao | Dành riêng cho chủng Swiss Albino, theo tiêu chuẩn của Viện Pasteur TP. Hồ Chí Minh | ||
| 8 | aspirin | 1 | 500g | Dạng bột, màu trắng, 99,0% | ||
| 9 | carragenin | 2 | 100g | Dạng bột, thích hợp cho việc chuẩn bị gel | ||
| 10 | DMEM | 10 | 500 ml | Vô trùng, không nhiễm endotoxin, có/không có phenol red, sử dụng cho nuôi cấy tế bào động vật | ||
| 11 | Penicillin | 5 | 100 mg | Dạng bột, 96,0 – 102,0% | ||
| 12 | Streptomycin | 4 | chai 50 g | Dạng bột, màu trắng hoặc không màu | ||
| 13 | FBS | 2 | chai 100 ml | Vô trùng, không nhiễm endotoxin, đã bất hoạt nhiệt, sử dụng cho nuôi cấy tế bào động vật | ||
| 14 | PBS | 3 | chai 500 ml | Vô trùng, không nhiễm endotoxin, đã bất hoạt nhiệt, sử dụng cho nuôi cấy tế bào động vật | ||
| 15 | Trypsin-EDTA | 2 | chai 100 ml | 0,25%, dạng dung dịch, vô trùng, không nhiễm endotoxin, có phenol red, sử dụng cho nuôi cấy tế bào động vật | ||
| 16 | Đĩa nuôi cấy 35 mm | 4 | thùng 500 cái | Hộp nuôi cấy kích cỡ 35mm, có nắp và được tiệt trùng. Đáy dưới của hộp có hình dạng phẳng | ||
| 17 | Đĩa nuôi cấy 60 mm | 4 | thùng 500 cái | Hộp nuôi cấy kích cỡ 60mm, có nắp và được tiệt trùng. Đáy dưới của hộp có hình dạng phẳng | ||
| 18 | enzyme Trypsin-EDTA | 2 | chai 500 ml | Dạng dung dịch, vô trùng, không nhiễm endotoxin, có phenol red, sử dụng cho nuôi cấy tế bào động vật | ||
| 19 | Trizol | 1 | chai 100 ml | Dạng lỏng, vô trùng, thích hợp cho tách chiết DNA, RNA, Protein | ||
| 20 | eppendorf | 2 | hộp | Hộp 500 cái, dung tích mỗi ống 1,5 ml, có nắp, vô trùng | ||
| 21 | isopropyl alcohol | 2 | lit | Dạng lỏng, 99,5% | ||
| 22 | Cặp mồi gen bcl-2 (gồm mồi xuôi+mồi ngược) | 2 | ống 1,5 ml | ATCC, Hoa kỳ | ||
| 23 | Cặp mồi gen beta-actin | 2 | ống 1,5 ml | ATCC, Hoa kỳ | ||
| 24 | Cặp mồi gen bax | 2 | ống 1,5 ml | ATCC, Hoa kỳ | ||
| 25 | Thang DNA 100bp | 1 | ống 0,1 ml | Thang chuẩn DNA, dùng cho PCR, 100 phản ứng | ||
| 26 | Thang DNA 1kbp | 1 | ống 0,2 ml | Thang chuẩn DNA, dùng cho PCR, 100 phản ứng | ||
| 27 | PCR kit | 4 | bộ 50 phản ứng | Bộ 100 phản ứng, đầy đủ dụng cụ và hóa chất cho phản ứng | ||
| 28 | Realtime PCR kit | 2 | bộ 100 phản ứng | Bộ 100 phản ứng, đầy đủ dụng cụ và hóa chất cho phản ứng | ||
| 29 | paraformaldehyde | 1 | chai 100 ml | Dạng dung dịch, trong suốt, không kết tủa, thích hợp sử dụng cho tế bào động vật | ||
| 30 | Triton X100 | 1 | chai 500 ml | Chất lỏng, không ion, thích hợp cho sinh học phân tử | ||
| 31 | acridine orange | 1 | chai 10 g | Dạng bột, hàm lượng thuốc nhuộm 80% | ||
| 32 | agarose | 1 | chai 500 ml | Dùng cho điện di và sinh học phân tử | ||
| 33 | Nitơ lỏng | 8 | bình 35 lit | Bình chuyên dùng đựng nitơ hóa lỏng, dung tích 35 lít | ||
| 34 | Chai nuôi cấy 25cm2 | 1 | thùng 500 cái | Vô trùng, nhựa trung tính, có nắp lọc, không gây độc cho tế bào | ||
| 35 | đệm KCl | 1 | chai 100 ml | Dạng dung dịch, thích hợp cho nuôi cấy tế bào động vật | ||
| 36 | dung dịch đệm Tris - HCl | 2 | lit | Dạng dung dịch, thích hợp cho nuôi cấy tế bào động vật | ||
| 37 | acid tricloacetic | 1 | 100g | Dạng bột, 99,0% | ||
| 38 | acid thiobarbituric | 2 | chai 100 mg | Dạng bột, 98,0% | ||
| 39 | 5,5-dithiobis-(2-nitrobenzoic acid | 5 | chai 5 g | Dạng bột, 98% | ||
| 40 | malondialdehyde | 1 | 5G-F | Dạng bột, 97%, tiêu chuẩn phân tích | ||
| 41 | glutathione | 3 | chai 500 mg | Dạng bột, nguyên chất, tiêu chuẩn phân tích | ||
| 42 | đệm EDTA phosphate | 1 | lit | Dạng dung dịch, vô trùng, không nhiễm endotoxin, có phenol red, sử dụng cho nuôi cấy tế bào động vật | ||
| 43 | formol | 1 | chai 500 ml | Dạng lỏng, trong suốt, 37% | ||
| 44 | hematoxylin | 1 | 100g | Dạng bột, đựng trong chai thủy tinh, thích hợp trong việc nhuộm tế bào động vật | ||
| 45 | eosin | 1 | chai 25 g | Dạng bột, chứa hàm lượng thuốc nhuộm 99% | ||
| 46 | aspartate aminotransferase | 1 | 1VL | Tinh khiết, mẫu chuẩn đối chiếu ERM, Châu Âu | ||
| 47 | alanine aminotransferase | 1 | 1 ml | Tinh khiết, mẫu chuẩn đối chiếu ERM, Châu Âu | ||
| 48 | NaCl | 1 | chai 1 kg | Dạng bột khan, màu trắng, 99% | ||
| 49 | EDTA | 4 | chai 100mg | Dạng tinh thể, khan, 98,5% | ||
| 50 | Disodium Phenylphosphate | 1 | chai 100 g | Dạng bột, 95% | ||
| 51 | 4- Aminoantipyrine | 1 | chai 100 g | Dạng bột, 98% | ||
| 52 | Potassium Ferricyanide | 1 | chai 250g | Dạng bột, 99% | ||
| 53 | Tartrate | 1 | chai 500g | Dạng bột, 99% | ||
| 54 | Phenol | 2 | lit | Dạng lỏng, 99% | ||
| 55 | Acid phosphatase KIT | 1 | hộp | Đầy đủ hóa chất để phản ứng, bộ 1000 phản ứng | ||
| 56 | NaCl | 1 | chai 1 kg | Dạng bột, màu trắng, tinh khiết, 99,5% | ||
| 57 | Trichloroacetic acid | 1 | chai 250g | Dạng bột, 99% | ||
| 58 | Cytotoxicity Detection Kit LDH | 1 | hộp | Đầy đủ hóa chất để phản ứng, bộ 2000 phản ứng | ||
| 59 | dimethyl sulfoxide (DMSO) | 2 | chai 500 ml | Dạng lỏng, 99,7% | ||
| 60 | Giấy lọc 0.45µm | 5 | hộp | Hình tròn, kích thước lỗ lọc 0,45µm | ||
| 61 | Glutamate Oxaloacetate transaminase | 1 | chai 10 ml | Dạng huyền phù, sản xuất từ tim heo, 200 units/mg protein | ||
| 62 | Glutamate pyruvate transaminase | 1 | chai 10 ml | Dạng huyền phù, sản xuất từ tim heo, 80 units/mg protein | ||
| 63 | 2-4-dinitrophenylhydrazine (2,5 DNPH) | 1 | lit | Thuốc thử, 97%, chứa tối thiểu 33% nước | ||
| 64 | p-nitrophenylphosphate | 2 | chai 5 ml | Dạng dung dịch, không kết tủa, lưu trữ trong chai thủy tinh | ||
| 65 | 2-Amino-2-methyl-1-propanol | 1 | chai 50 ml | Dạng lỏng, 99% | ||
| 66 | Alkaline Phosphatase | 1 | 250 unit | Dạng dung dịch, sản xuất từ ruột bê, 2 units/μg protein | ||
| 67 | Alkaline Phosphatase Activity Colorimetric Assay Kit | 1 | chai 250 mg | Đầy đủ hóa chất để phản ứng, bộ 500 phản ứng | ||
| 68 | màng lọc | 5 | hộp | Màng lọc Nylon, lỗ lọc 0,22 μm, đường kính 25 mm, hộp 100 cái | ||
| 69 | Phễu thủy tinh | 10 | cái | Thuỷ tinh, chịu nhiệt, Ø 40 mm | ||
| 70 | Bình định mức 100 ml | 4 | bình | Thuỷ tinh, chịu nhiệt, cấp chính xác A, có nút nhựa PE kèm theo | ||
| 71 | Ống tiêm | 4 | hộp | Thuỷ tinh, chịu nhiệt, cấp chính xác A | ||
| 72 | Hộp nuôi chuột | 25 | cái | Thùng chữ nhật, nhựa trong suốt, 15L, kèm nắp đậy | ||
| 73 | Polyethylene glycol (PEG 400) | 1 | chai 250 g | Dạng lỏng nhớt, Mn trung bình ~ 400 | ||
| 74 | Cellulose vi tinh thể | 10 | kg | Dạng tinh thể, kích thước 20 µm | ||
| 75 | Lactose | 5 | bao 5 kg | Dạng bột, 99% | ||
| 76 | PVP K30 (Polyvinylpyrrolidone K30) | 5 | kg | Dạng bột, K30, là một polymer hòa tan trong nước, đựng trong chai nhựa | ||
| 77 | Sodium Croscarmellose | 5 | kg | Dạng bột, màu trắng hoặc màu sữa, 99% | ||
| 78 | Sodium starch glycolate | 5 | kg | Dạng bột, màu trắng hoặc gần như trắng, nguyên chất | ||
| 79 | Magnesium stearate | 3 | kg | Dạng bột, tinh khiết, 90% | ||
| 80 | Aerosil | 40 | kg | Dạng bột, rất nhẹ và mịn, có màu trắng, chứa tối thiểu 99% SiO2 | ||
| 81 | Găng tay Malaysia | 10 | hộp | Cao su chưa tiệt trùng, màu trắng, hộp 50 đôi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi