Gói thầu: Trang bị 03 nhà nổi để cano
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211012723-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ đường thủy nội địa thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Trang bị 03 nhà nổi để cano |
| Số hiệu KHLCNT | 20211002609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 10:55:00 đến ngày 2021-10-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 945,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự Sửa chữa hoặc thi công nhà nổi là: 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) hoặc chứng chỉ hành nghề được cấp theo luật xây dựng 2003 chưa phân hạng vẫn còn hiệu lực.- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông hoặc Kỹ thuật tàu thủy.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu Sửa chữa hoặc thi công nhà nổi có giá trị từ 700 triệu trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực);2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động;3/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông hoặc kỹ sư cơ khí.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu Sửa chữa hoặc thi công nhà nổi có giá trị từ 700 triệu trở lên.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ đại học trở lên, chuyên ngành công trình xây dựng hoặc kỹ sư cơ khí.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu Sửa chữa hoặc thi công nhà nổi có giá trị từ 700 triệu trở lên.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: An toàn lao động.2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng (từ bậc thợ 04 trở lên).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn)Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≤ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.+ Giấy chứng nhận kiểm định, kiểm tra thiết bị còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị; các tài liệu phải có chứng thực còn hiệu lực trong vòng 6 tháng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Sà lan ≤ 400T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa;+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị; các tài liệu phải có chứng thực còn hiệu lực trong vòng 6 tháng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tàu kéo ≤ 360 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa;+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị; các tài liệu phải có chứng thực còn hiệu lực trong vòng 6 tháng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa đóng cọc ≤ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định, kiểm tra thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; các tài liệu phải có chứng thực còn hiệu lực trong vòng 6 tháng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định, kiểm tra thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; các tài liệu phải có chứng thực còn hiệu lực trong vòng 6 tháng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Kích nâng 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định, kiểm tra thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; các tài liệu phải có chứng thực còn hiệu lực trong vòng 6 tháng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≤ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị; các tài liệu phải có chứng thực còn hiệu lực trong vòng 6 tháng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt plasma ≤ 40A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị; các tài liệu phải có chứng thực còn hiệu lực trong vòng 6 tháng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị; các tài liệu phải có chứng thực còn hiệu lực trong vòng 6 tháng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Pa lăng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị; các tài liệu phải có chứng thực còn hiệu lực trong vòng 6 tháng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị; các tài liệu phải có chứng thực còn hiệu lực trong vòng 6 tháng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng vụ đường thủy nội địa thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị 03 nhà nổi để cano Dự toán ngân sách nhà nước của Cảng vụ đường thủy nội địa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Công trình giao thông: hạng III) của tổ chức thi công xây dựng công trình do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Giấy cam kết của Nhà thầu thực hiện gói thầu đúng theo thiết kế được duyệt, đảm bảo đúng tiến độ, đảm bảo tuyệt đối an toàn cho người và thiết bị của văn phòng. - Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. - Tài liệu để chứng minh Công nhân bậc thợ gồm (8 người) được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng xây dựng (từ bậc thợ 04 trở lên); Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn thời hạn) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ đường thủy nội địa, địa chỉ: Số 167 đường Lưu Hữu Phước, Phường 15, quận 8, TP. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng vụ đường thủy nội địa. Địa chỉ: : Số 167 đường Lưu Hữu Phước, Phường 15, quận 8, TP. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng vụ đường thủy nội địa. Địa chỉ: : Số 167 đường Lưu Hữu Phước, Phường 15, quận 8, TP. HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cảng vụ đường thủy nội địa. Địa chỉ: : Số 167 đường Lưu Hữu Phước, Phường 15, quận 8, TP. HCM |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I.Nhà nổi để cano 200 CV | |||
| B | I.1Nhà nổi để cano | |||
| 1 | Hạ thủy nhà để cano | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Lượt |
| 2 | Di chuyển nhà nổi để cano về vị trí lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lượt |
| 3 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,673 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt hệ khung dàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,673 | Tấn |
| 5 | Lợp tôn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,446 | 100m2 |
| 6 | Cao su chống va chữ D, D120xH90xT30xL500 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64 | cái |
| 7 | Thùng nhựa D600 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Cao su cùm neo OD90xID40xL200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Cao su cùm neo OD90xID40xL300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Nhân công 4/7 lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22 | công |
| 11 | Sơn nhà để cano | Theo yêu cầu của E-HSMT | 539,027 | m² |
| 12 | Lắp dựng nhà nổi để cano | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,672 | tấn |
| C | I.2 Trụ neo nhà nổi để cano | |||
| 1 | Sản xuất trụ neo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,171 | tấn |
| 2 | Sơn trụ neo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,506 | m2 |
| 3 | Lắp dựng thép hình trụ neo nhà nổi để cano, phần ngập đất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp dựng thép hình trụ neo nhà nổi để cano, phần không ngập đất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| D | II.Nhà nổi để cano Đại diện 2 | |||
| E | II.1 Nhà nổi để cano | |||
| 1 | Hạ thủy nhà để cano | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Lượt |
| 2 | Di chuyển nhà nổi để cano về vị trí lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lượt |
| 3 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,926 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt hệ khung dàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,926 | Tấn |
| 5 | Lợp tôn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,391 | 100m2 |
| 6 | Cao su chống va chữ D, D120xH90xT30xL500 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 47 | cái |
| 7 | Thùng nhựa D600 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Cao su cùm neo OD90xID40xL200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Nhân công 4/7 lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | công |
| 10 | Sơn nhà để cano | Theo yêu cầu của E-HSMT | 109,489 | m² |
| 11 | Lắp dựng nhà để cano | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,604 | tấn |
| F | II.2 Trụ neo nhà nổi để cano | |||
| 1 | Sản xuất trụ neo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,224 | tấn |
| 2 | Lắp dựng trụ neo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 3 | Sơn trụ neo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,29 | m2 |
| 4 | Lắp dựng thép hình trụ neo nhà nổi để cano, phần ngập đất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp dựng thép hình trụ neo nhà nổi để cano, phần không ngập đất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| G | III. Nhà nổi để cano Đại diện 6 | |||
| H | III.1 Nhà nổi để cano | |||
| 1 | Hạ thủy nhà để cano | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Lượt |
| 2 | Di chuyển nhà nổi để cano về vị trí lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lượt |
| 3 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,926 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt hệ khung dàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,926 | Tấn |
| 5 | Lợp tôn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,391 | 100m2 |
| 6 | Cao su chống va chữ D, D120xH90xT30xL500 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 47 | cái |
| 7 | Thùng nhựa D600 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Cao su cùm neo OD90xID40xL200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Nhân công 4/7 lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | công |
| 10 | Sơn nhà để cano | Theo yêu cầu của E-HSMT | 109,489 | m² |
| 11 | Lắp dựng nhà để cano | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,604 | tấn |
| I | III.2 Trụ neo nhà nổi để cano | |||
| 1 | Sản xuất trụ neo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,224 | tấn |
| 2 | Lắp dựng trụ neo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 3 | Sơn trụ neo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,29 | m2 |
| 4 | Lắp dựng thép hình trụ neo nhà nổi để cano, phần ngập đất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp dựng thép hình trụ neo nhà nổi để cano, phần không ngập đất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự Sửa chữa hoặc thi công nhà nổi là: 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) hoặc chứng chỉ hành nghề được cấp theo luật xây dựng 2003 chưa phân hạng vẫn còn hiệu lực.- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông hoặc Kỹ thuật tàu thủy.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu Sửa chữa hoặc thi công nhà nổi có giá trị từ 700 triệu trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực);2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động;3/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông hoặc kỹ sư cơ khí.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu Sửa chữa hoặc thi công nhà nổi có giá trị từ 700 triệu trở lên.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Từ đại học trở lên, chuyên ngành công trình xây dựng hoặc kỹ sư cơ khí.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu Sửa chữa hoặc thi công nhà nổi có giá trị từ 700 triệu trở lên.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: An toàn lao động.2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 8 | Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng (từ bậc thợ 04 trở lên).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn)Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≤ 25T | + Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.+ Giấy chứng nhận kiểm định, kiểm tra thiết bị còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị; các tài liệu phải có chứng thực còn hiệu lực trong vòng 6 tháng | 1 |
| 2 | Sà lan ≤ 400T | + Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa;+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị; các tài liệu phải có chứng thực còn hiệu lực trong vòng 6 tháng | 1 |
| 3 | Tàu kéo ≤ 360 CV | + Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa;+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị; các tài liệu phải có chứng thực còn hiệu lực trong vòng 6 tháng | 1 |
| 4 | Búa đóng cọc ≤ 2,5T | + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định, kiểm tra thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; các tài liệu phải có chứng thực còn hiệu lực trong vòng 6 tháng | 1 |
| 5 | Tời điện 15T | + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định, kiểm tra thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; các tài liệu phải có chứng thực còn hiệu lực trong vòng 6 tháng | 2 |
| 6 | Kích nâng 100 tấn | + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định, kiểm tra thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; các tài liệu phải có chứng thực còn hiệu lực trong vòng 6 tháng | 2 |
| 7 | Máy hàn ≤ 23kw | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị; các tài liệu phải có chứng thực còn hiệu lực trong vòng 6 tháng | 4 |
| 8 | Máy cắt plasma ≤ 40A | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị; các tài liệu phải có chứng thực còn hiệu lực trong vòng 6 tháng | 2 |
| 9 | Máy phun sơn | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị; các tài liệu phải có chứng thực còn hiệu lực trong vòng 6 tháng | 2 |
| 10 | Pa lăng 5 tấn | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị; các tài liệu phải có chứng thực còn hiệu lực trong vòng 6 tháng | 2 |
| 11 | Máy khoan kim loại | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị; các tài liệu phải có chứng thực còn hiệu lực trong vòng 6 tháng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi