Gói thầu: Gói thầu số 15- Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15- Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 13:53:00 đến ngày 2021-10-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,605,789,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3408E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.926E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: Nội dung công việc của hợp đồng gồm các công việc chính là Thi công đường: Đường chính có kết cấu móng đá 0x4, mặt đường láng nhựa trên lớp đá 4x6 chèn đá dăm, Hệ thống thoát nước (cống/ rãnh BTCT), biển báo hiệu, sơn đường, Đường dân sinh bê tông xi măng chiều dày từ 10cm và Thi công phần cầu: Cầu bê tông cốt thép, tải trọng 0,5HL93, móng cọc BTCT kích thước 30x30cm (hoặc lớn hơn) thi công bằng biện pháp đóng.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng > 10.920.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu nêu tại khoản a, b nêu trên. Các hợp đồng khác được phép cộng lại nhưng phải đảm đủ nội dung yêu cầu về bản chất và độ phức tạp tại khoản a nêu trên. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 21.840.000.000 VNĐ thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên hoặc từng tham gia ít nhất 02 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm vị trí này hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/bản đồ.- Từng đảm nhiệm vị trí này hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng tham gia thi công hoàn thành 01 hợp đồng công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, tiến độ, hồ sơ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng III.- Từng tham gia thi công hoàn thành 01 hợp đồng công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động/kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng, thí nghiệm, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng; Có chứng chỉ đào tạo thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.- Từng tham gia thi công hoàn thành 01 hợp đồng công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 2,5 tấn.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,4m3.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=10 tấn.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=25T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV.Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực, Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=16 tấn. Hoạt động tốtCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực, Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 50 m3/h đến 60m3/h; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy/xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5m3. Hoạt động tốtCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250L. Hoạt động tốtCó Hóa đơn/chứng từ; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tư· 16T đến 25T, Hoạt động tốtCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa từ 2,5 tấn đến 3,5 tấn, Hoạt động tốtCó Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải từ 250T đến 400T, Hoạt động tốtCó Giấy chứng nhận đăng ký Phương tiện thủy nội địa;Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15- Thi công xây dựng công trình Đường kết nối vào cầu Chong Văng- Quốc lộ 54, huyện Cầu Ngang, Châu Thành 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh (số 52A, Lê Lợi, phường 1, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 855892; Fax: 02943 855895) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ 20cm | HS TKBVTC | 4.485,73 | m3 |
| 2 | Đào lấy đất để đắp bao dày 40cm | HS TKBVTC | 8.299,14 | m3 |
| 3 | Đào nền | HS TKBVTC | 69,61 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật R12KN/m | HS TKBVTC | 27.327,34 | m2 |
| 5 | Đắp cát nền đường K≥0,95 | HS TKBVTC | 4.977,7 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường K≥0,90 | HS TKBVTC | 16.983,527 | m3 |
| 7 | Đắp đất dính lề đường K≥0,90 (tận dụng đất đào) | HS TKBVTC | 10.752,83 | m3 |
| 8 | Lấp ao bằng cát K90 | HS TKBVTC | 2.902,17 | m3 |
| 9 | Rãnh xương cá | HS TKBVTC | 558 | cái |
| 10 | Láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn 3kg/m2 | HS TKBVTC | 11.005,4 | m2 |
| 11 | Đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | HS TKBVTC | 11.005,4 | m2 |
| 12 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm | HS TKBVTC | 97,51 | m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm, dày 15cm | HS TKBVTC | 1.493,31 | m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật 25kN/m | HS TKBVTC | 13.739,712 | m2 |
| 15 | Láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn 3kg/m2 | HS TKBVTC | 180 | m2 |
| 16 | Đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | HS TKBVTC | 180 | m2 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm, dày 15cm | HS TKBVTC | 27 | m3 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật 25kN/m | HS TKBVTC | 225 | m2 |
| 19 | Vét hữu cơ 20cm | HS TKBVTC | 36 | m3 |
| 20 | Đắp cát K≥0,95 | HS TKBVTC | 90 | m3 |
| 21 | Đắp cát K≥0,90 | HS TKBVTC | 95,4 | m3 |
| 22 | Láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn 3kg/m2 | HS TKBVTC | 106,52 | m2 |
| 23 | Đá 4x6 chèn đá dăm dày trung bình 12cm | HS TKBVTC | 106,52 | m2 |
| 24 | Bê tông M250 đá 1x2 mặt đường, dày 10cm | HS TKBVTC | 11 | m3 |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm, dày 10cm | HS TKBVTC | 11 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền đường K≥0,95, dày 30cm | HS TKBVTC | 33 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền đường K≥0,90, dày trung bình 1.2m | HS TKBVTC | 132 | m3 |
| 28 | Đắp đất dính lề đường (đất tận dụng) | HS TKBVTC | 331,925 | m3 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt biển báo các loại | HS TKBVTC | 35 | bộ |
| 30 | Vạch gờ giảm tốc sơn phản quang màu vàng dày 4.5mm | HS TKBVTC | 8,4 | m2 |
| 31 | Cọc tiêu | HS TKBVTC | 165 | cọc |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cống D1000-H10 | HS TKBVTC | 24 | m |
| 2 | Trát vữa 8MPa mối nối cống | HS TKBVTC | 0,32 | m2 |
| 3 | Joint cao su cống D1000 | HS TKBVTC | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Gối cống Ф1000 | HS TKBVTC | 48 | cái |
| 5 | Bê tông lót móng trên đá 1x2 12MPa | HS TKBVTC | 7,25 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng dưới đá 4x6 8MPa | HS TKBVTC | 3,576 | m3 |
| 7 | Cát lót | HS TKBVTC | 1,704 | m3 |
| 8 | Cừ tràm D8-10 cm, 25 cây/m2, dài 4,0m/cây | HS TKBVTC | 3.420 | m |
| 9 | Đào đất thi công | HS TKBVTC | 99,48 | m3 |
| 10 | Bê tông cốt thép đá 1x2 16MPa cửa xả | HS TKBVTC | 17,9 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6 8MPa cửa xả | HS TKBVTC | 2,2 | m3 |
| 12 | Cát lót | HS TKBVTC | 1,12 | m3 |
| 13 | Cừ tràm D8-10 cm, 25 cây/m2, dài 4,0m/cây | HS TKBVTC | 1.104 | m |
| C | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt dầm BTCT DƯL đúc tại chỗ | HS TKBVTC | 36 | dầm |
| 2 | Thi công dầm ngang BTCT 25MPa đá 1x2 | HS TKBVTC | 1,31 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép 25MPa đá 1x2 mặt cầu và gờ lan can | HS TKBVTC | 55,728 | m3 |
| 4 | Bê tông 25MPa đá 0.5x1 chống mài mòn | HS TKBVTC | 7,56 | m3 |
| 5 | Thép bản mạ kẽm | HS TKBVTC | 1,427 | tấn |
| 6 | Vữa không co ngót | HS TKBVTC | 0,253 | m3 |
| 7 | Bê tông cốt thép 25MPa đá 1x2_Lan can | HS TKBVTC | 2,15 | m3 |
| 8 | Thi công lan can thép mạ kẽm | HS TKBVTC | 1 | t/bộ |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D100, L=0.45m | HS TKBVTC | 10,8 | m |
| 10 | Tấm chắn rác (3.17kg/cái) | HS TKBVTC | 24 | cái |
| 11 | Tấm chắn nước bằng cao su dày 5mm | HS TKBVTC | 56 | m |
| 12 | Vữa không co ngót | HS TKBVTC | 2,548 | m3 |
| 13 | Thép tròn D | HS TKBVTC | 0,575 | tấn |
| 14 | Thép hình khe co giãn | HS TKBVTC | 2,935 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khe co giãn | HS TKBVTC | 56 | m |
| 16 | Bê tông cốt thép 25MPa đá 1x2_mố | HS TKBVTC | 95,864 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6, 8MPa lót móng | HS TKBVTC | 7,254 | m3 |
| 18 | Thi công cọc BTCT 30x30cm thẳng | HS TKBVTC | 424 | m |
| 19 | Thi công cọc BTCT 30x30cm xiên | HS TKBVTC | 636 | m |
| 20 | Đập bê tông đầu cọc | HS TKBVTC | 1,26 | m3 |
| 21 | Hộp nối cọc | HS TKBVTC | 80 | cái |
| 22 | Thép bản t=10mm | HS TKBVTC | 6,48 | tấn |
| 23 | Quét bitum 2 lớp | HS TKBVTC | 104,32 | m2 |
| 24 | Cọc cừ tràm ĐK 8-10cm dài 4m | HS TKBVTC | 856 | m |
| 25 | Thi công bản quá độ BTCT | HS TKBVTC | 8 | bản |
| 26 | Bê tông cốt thép 25MPa đá 1x2_Trụ | HS TKBVTC | 24,028 | m3 |
| 27 | Thi công Cọc BTCT 30x30cm | HS TKBVTC | 1.116,8 | m |
| 28 | Đập bê tông đầu cọc | HS TKBVTC | 1,008 | m3 |
| 29 | Hộp nối cọc | HS TKBVTC | 64 | cái |
| 30 | Thép bản t=10mm | HS TKBVTC | 5,184 | tấn |
| 31 | Quét bitum 2 lớp | HS TKBVTC | 83,456 | m2 |
| 32 | Thép tròn D | HS TKBVTC | 0,193 | tấn |
| 33 | Thép tròn D | HS TKBVTC | 0,45 | tấn |
| 34 | Bê tông 25MPa đá 1x2 hệ giằng cọc | HS TKBVTC | 7,392 | m3 |
| 35 | Thi công ụ neo | HS TKBVTC | 48 | ụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3408E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.926E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: Nội dung công việc của hợp đồng gồm các công việc chính là Thi công đường: Đường chính có kết cấu móng đá 0x4, mặt đường láng nhựa trên lớp đá 4x6 chèn đá dăm, Hệ thống thoát nước (cống/ rãnh BTCT), biển báo hiệu, sơn đường, Đường dân sinh bê tông xi măng chiều dày từ 10cm và Thi công phần cầu: Cầu bê tông cốt thép, tải trọng 0,5HL93, móng cọc BTCT kích thước 30x30cm (hoặc lớn hơn) thi công bằng biện pháp đóng.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng > 10.920.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu nêu tại khoản a, b nêu trên. Các hợp đồng khác được phép cộng lại nhưng phải đảm đủ nội dung yêu cầu về bản chất và độ phức tạp tại khoản a nêu trên. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 21.840.000.000 VNĐ thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên hoặc từng tham gia ít nhất 02 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm vị trí này hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đo đạc | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/bản đồ.- Từng đảm nhiệm vị trí này hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng tham gia thi công hoàn thành 01 hợp đồng công trình giao thông cấp IV | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý khối lượng, tiến độ, hồ sơ công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng III.- Từng tham gia thi công hoàn thành 01 hợp đồng công trình giao thông cấp IV | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động/kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng, thí nghiệm, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng; Có chứng chỉ đào tạo thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.- Từng tham gia thi công hoàn thành 01 hợp đồng công trình giao thông cấp IV | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Công suất >= 2,5 tấn.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê). | 4 |
| 2 | Máy đào | Công suất >=0,4m3.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê). | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất >=110CV.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê). | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Công suất >=10 tấn.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê). | 2 |
| 5 | Máy đầm rung tự hành | Công suất >=25T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê). | 2 |
| 6 | Máy san | Công suất >=110CV.Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực, Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê). | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp | Công suất >=16 tấn. Hoạt động tốtCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực, Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê). | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối | Từ 50 m3/h đến 60m3/h; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 1 |
| 9 | Máy/xe tưới nhựa | Hoạt động tốtCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê) | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Công suất >=5m3. Hoạt động tốtCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê). | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250L. Hoạt động tốtCó Hóa đơn/chứng từ; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê). | 2 |
| 12 | Cần cẩu | Sức nâng tư· 16T đến 25T, Hoạt động tốtCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê). | 2 |
| 13 | Búa đóng cọc | Trọng lượng đầu búa từ 2,5 tấn đến 3,5 tấn, Hoạt động tốtCó Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê). | 2 |
| 14 | Sà lan | Trọng tải từ 250T đến 400T, Hoạt động tốtCó Giấy chứng nhận đăng ký Phương tiện thủy nội địa;Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi