Gói thầu: Sửa chữa một số hạng mục tại nhà ăn số 1 và số 3 trong nhà máy Alumina

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013920-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
Tên gói thầu Sửa chữa một số hạng mục tại nhà ăn số 1 và số 3 trong nhà máy Alumina
Số hiệu KHLCNT 20211005603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa một số hạng mục tại nhà ăn số 1 và số 3 trong nhà máy Alumina
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 13:51:00 đến ngày 2021-10-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,434,677,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan phục vụ sửa chữa nhà cửa, công trình kiến trúc với giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực kỹ thuật, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa, thi công công trình xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật liên quan, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình xây dựng tương tự tối thiểu 02 năm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật liên quan, có kinh nghiệm làm cán bộ giám sát an toàn lao động các công trình xây dưng tương tự ≥ 02 năm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân sửa chữa, lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ ngành nghề lĩnh vực liên quan do cơ quan có thẩm quyền cấp. Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan, đục BT
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 2kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài tay
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0.75-1.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị 7-12T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0.8-1.2m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa một số hạng mục tại nhà ăn số 1 và số 3 trong nhà máy Alumina
Sửa chữa một số hạng mục tại nhà ăn số 1 và số 3 trong nhà máy Alumina
45 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa một số hạng mục tại nhà ăn số 1 và số 3 trong nhà máy Alumina
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV là Bên mời thấu đồng thời lập, thẩm định E-HSYC và đánh giá E-HSĐX, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu nên không có đơn vị tư vấn


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV , địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, khu phố 4, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan: Bảo lãnh đảm bảo dự thầu; Hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn tài chính; Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh giải pháp biện pháp thi công
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, số 35 Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà ăn số 1
1Tháo dỡ trần đã bị hư hỏng, mục gỉChi tiết tại Chương V của E-HSYC319,68m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh đã bị lão hóa, vỡ nátChi tiết tại Chương V của E-HSYC22,55m2
3Tháo dỡ các cửa đi đã bị hư hỏngChi tiết tại Chương V của E-HSYC18,35m
4Tháo dỡ các cửa sổ chắn côn trung khu vực bếp đã bị hư hỏngChi tiết tại Chương V của E-HSYC16,2m
5Tháo dỡ bệ xíChi tiết tại Chương V của E-HSYC4bộ
6Tháo dỡ chậu rửaChi tiết tại Chương V của E-HSYC1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC5bộ
8Tháo quạt điện, loại quạt thông gió trên tườngChi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
9Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng đã bi hỏng cháyChi tiết tại Chương V của E-HSYC21bộ
10Tháo đèn chiếu sáng ốp trần đã hỏng cháyChi tiết tại Chương V của E-HSYC25bộ
11Tháo dỡ gạch ốp chân tường cao 15cmChi tiết tại Chương V của E-HSYC42,657m2
12Đục tẩy tạo liên kết bề mặt tườngChi tiết tại Chương V của E-HSYC368,808m2
13Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2 bằng gạch ceramic loại tương đương Phusa001 của Đồng TâmChi tiết tại Chương V của E-HSYC368,808m2
14Lắp đặt bàn cầu bệt loại tương đương mã hiệu C-504VWN của InaxChi tiết tại Chương V của E-HSYC4bộ
15Lắp đặt 01 vòi chậu bằng loại tương đương mã hiệu SFV-31 của InaxChi tiết tại Chương V của E-HSYC1bộ
16Lắp đặt dây cấp nước cho vòi chậu loại tương đương mã hiệu A-701-7 của InaxChi tiết tại Chương V của E-HSYC5bộ
17Lắp đặt vòi xịt sàn loại tương đương mã hiệu CFV-105MP của InaxChi tiết tại Chương V của E-HSYC4cái
18Lắp đặt quạt thông gió bằng loại tương đương FV-30AL7 của PanasonicChi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
19Lắp đặt quạt thông gió bằng loại tương đương FV-25GS4 của PanasonicChi tiết tại Chương V của E-HSYC2cái
20Lắp đặt ổ cắm ba (bao gồm cả mặt) loại tương đương mã hiệu WEV1582SW/ WEV1582-7SW của PanasonicChi tiết tại Chương V của E-HSYC8cái
21Gia công xà gồ thép hộp đóng trần tôn lạnh khu vựcđể gasChi tiết tại Chương V của E-HSYC0,105tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChi tiết tại Chương V của E-HSYC0,105tấn
23Thi công trần bằng tôn lạnh màu xám loại tương đương mã hiệu MDL01 0,4mm của Hoa Sen (gồm 75m nẹp NT của Tín Mỹ)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC200,88m2
24Lắp đặt thay thế đèn chiếu sáng Led bán nguyệt sát trần 18W loại tương đương NNFC5009588 của PanasonicChi tiết tại Chương V của E-HSYC21bộ
25Lắp đặt thay thế đèn chiếu sáng Led sát trần 12W loại tương đương HH-XQ140288 của PanasonicChi tiết tại Chương V của E-HSYC25bộ
26Lắp đặt quạt trần có đường kính cánh 150 cm công suất 66W hộp số loại nổi tương đương mã F-60MZ2-L của PanasonicChi tiết tại Chương V của E-HSYC29cái
27Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại tương đương loại dây CV 1x2,5mm2 - 0,6/1kV của CadiviChi tiết tại Chương V của E-HSYC1.160m
28Lắp đặt ống đi dây nổi D20 loại tương đương mã FPC20L của NanoChi tiết tại Chương V của E-HSYC290m
29Lắp đặt kẹp đỡ ống đi dây loại tương đương mã NPA1620 của NanoChi tiết tại Chương V của E-HSYC213cái
30Lắp đặt nối ống đi dây loại tương đương mã NPA0120 của NanoChi tiết tại Chương V của E-HSYC55cái
31Lắp đặt co ống đi dây loại tương đương mã NPA0320 của NanoChi tiết tại Chương V của E-HSYC31cái
32Lắp đặt tủ điện điều khiển KT200x150x100mm loại tương đương mã CKE0 của SinoChi tiết tại Chương V của E-HSYC1tủ
33Lắp đặt RCBO 3 pha ≤100A loại tương đương mã BBDE46334CNV của PanasonicChi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
34Lắp đặt RCBO 2 pha ≤50A loại tương đương mã BBDE25031CNV của PanasonicChi tiết tại Chương V của E-HSYC3cái
35Lắp đặt ống đi dây đặt nổi D32 loại tương đương mã FPC32L của NanoChi tiết tại Chương V của E-HSYC22m
36Lắp đặt kẹp đỡ ống đi dây loại tương đương mã NPA1632 của NanoChi tiết tại Chương V của E-HSYC45cái
37Lắp đặt nối ống đi dây loại tương đương mã NPA0132 của NanoChi tiết tại Chương V của E-HSYC11cái
38Lắp đặt co ống đi dây loại tương đương mã NPA0332 của NanoChi tiết tại Chương V của E-HSYC4cái
39Lắp đặt CB chống sét lan truyền loại tương đương mã A9L65601 3P+N 65kA của SchneiderChi tiết tại Chương V của E-HSYC3cái
40Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền loại tương đương mã BBDT2321BV của PanasonicChi tiết tại Chương V của E-HSYC3cái
41Lắp đặt Aptomat hẹn giờ tắt điện tử 63A loại tương đương mã DP63AChi tiết tại Chương V của E-HSYC6cái
42Lắp đặt Rơ le bảo vệ pha và điện áp loại tương đương mã ABB CM-PVS.31S (160-300V)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC6cái
43Lắp đặt công tắc và mặt thiết bị loại tương đương mã hiệu WMT503MYZ-VN + WMT7812MYZ-VN của PanasonicChi tiết tại Chương V của E-HSYC4cái
44SXLD cửa đi kính khung nhôm loại tương đương nhôm hệ 65 màu ghi sẫm dày 2mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện KinlongChi tiết tại Chương V của E-HSYC21,23m2
45Lắp đặt cửa lưới tự cuốn chống côn trùng cho cửa sổ dạng kéo xuống loại tương đương với sản phẩm của EuroScreensChi tiết tại Chương V của E-HSYC16,2cửa
46Lắp đặt ổ khóa chìm 2 tay nắm loại tường đương mã hiệu 04215 của Việt TiếpChi tiết tại Chương V của E-HSYC6bộ
47Lắp đặt khóa sò cửa sổ lùa loại tường đương mã hiệu Vickini 103Chi tiết tại Chương V của E-HSYC43bộ
48Lắp đặt trần bằng tấm nhôm Clip-in 600x600x0,6mm, đục lỗ D1,8 màu trắng tiêu chuẩn tương đương mã ATCG-618 của AustrongChi tiết tại Chương V của E-HSYC142,56m2
49Sản xuất lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304Chi tiết tại Chương V của E-HSYC22,55m2
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm loại tương đương của Bình MinhChi tiết tại Chương V của E-HSYC0,006100 m
51Lắp đặt co, cút nhựa PPR đường kính 25mm, 20bar bằng phương pháp hàn loại tương đương của Bình MinhChi tiết tại Chương V của E-HSYC12cái
52Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 25mm, 20bar bằng phương pháp hàn loại tương đương của Bình MinhChi tiết tại Chương V của E-HSYC12cái
53Lắp đặt van gạt nhựa PPR đường kính 25mm, 20bar bằng phương pháp hàn loại tương đương của Bình MinhChi tiết tại Chương V của E-HSYC10cái
54Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, 20bar bằng phương pháp hàn loại tương đương của Bình MinhChi tiết tại Chương V của E-HSYC6cái
55Lắp đặt co một đầu ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, 20bar bằng phương pháp hàn loại tương đương của Bình MinhChi tiết tại Chương V của E-HSYC8cái
56Lắp đặt vòi nước loại tương đương mã hiệu LF-7R-13 của InaxChi tiết tại Chương V của E-HSYC19cái
57Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3Chi tiết tại Chương V của E-HSYC4,64m3
58Bê tông móng, đá 1x2 M200 (B15)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC3,683m3
59Lắp đặt bu lông neo móng mạ kẽm nhúng nóng M20x500 (tính cả vật liệu)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC8bộ
60Lắp đặt bu lông neo móng mạ kẽm nhúng nóng M16x200 (tính cả vật liệu)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC10bộ
61Gia công kết cấu khung đặt bồn nước và mái che khu nhập hàng bằng thép hìnhChi tiết tại Chương V của E-HSYC1,855tấn
62Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChi tiết tại Chương V của E-HSYC1,855tấn
63Làm sạch bề mặt kim loại mới bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa, sử dụng cát chuẩnChi tiết tại Chương V của E-HSYC36,213m2
64Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, 01 lớp lót Interzin52 định mức 0,324kg/m2, 01 lớp trung gian Intergrad 475HS định mức 0,525kg/m2, 01 lớp phủ Interthane 990 định mức 0,201kg/m2 tương đương của AkzoNobelChi tiết tại Chương V của E-HSYC36,213m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm loại tương đương tôn ColorbondChi tiết tại Chương V của E-HSYC0,01100 m2
66Thưng vách bằng tấm nhựa polycarbonate dày 3mm loại tương đương SolarFlat® của Impack (bao gồm vít mạ kẽm M6.3x65, vòng đệm Inox 304 D30x2 và gioăng cao su D21), kết hợp nẹp nhôm W20 kích thước 20x1,5mm với định mức 2,6md/m2Chi tiết tại Chương V của E-HSYC16,56m2
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 3 4x3mm loại tương đương với sản phẩm của Bình MinhChi tiết tại Chương V của E-HSYC0,24100 m
68Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 15 bar loại tương đương với sản phẩm của Bình MinhChi tiết tại Chương V của E-HSYC8cái
69Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 15 bar loại tương đương với sản phẩm của Bình MinhChi tiết tại Chương V của E-HSYC8cái
70Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 12 bar loại tương đương với sản phẩm của Bình MinhChi tiết tại Chương V của E-HSYC3cái
71Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 15 bar loại tương đương với sản phẩm của Bình MinhChi tiết tại Chương V của E-HSYC16cái
72Lắp đặt bể nước Inox 3000L loại đứng tương đương sản phẩm của Tân ÁChi tiết tại Chương V của E-HSYC1bể
73Lắp đặt van phao Inox 304 D27 loại tương đương của Arita ErikoChi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
74Cắt sàn nền bê tông bằng máyChi tiết tại Chương V của E-HSYC39,2m
75Đục nền bê tông để tạo rãnh thoát nướcChi tiết tại Chương V của E-HSYC2,66m3
76Đổ bê tông rãnh thoát nước - BT đá 1x2 M200 (B15)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1,71m3
77Ốp lòng rãnh bằng gạch ceramic màu trắng loại tương đương mã TL01 Đồng TâmChi tiết tại Chương V của E-HSYC11,76m2
78Gia công thép Inox 304 V50x5 ốp miệng rãnh thoát nướcChi tiết tại Chương V của E-HSYC0,082tấn
79Lắp đặt thép V ốp góc rãnhChi tiết tại Chương V của E-HSYC0,082tấn
80Cung cấp lắp đặt tấm thoát sàn kích thước 300x1000x20mm bằng Inox 304 loại tương đương mã VTS-01 của Inox Việt NamChi tiết tại Chương V của E-HSYC19cái
B Hệ thống đường ống cấp gas
1Gia công hệ thống đường ống dẫn khí gas công nghiệp D27x3 bằng Inox 304Chi tiết tại Chương V của E-HSYC0,078tấn
2Lắp đặt hệ thống đường ống dẫn khí Gas bằng thépChi tiết tại Chương V của E-HSYC0,078tấn
3Lắp đặt dây dẫn gas cao áp; ống ĐK trong 9.5mm - ĐK ngoài 18mm; dài 1.05m loại tương đương SKH-6V Katsura/JapanChi tiết tại Chương V của E-HSYC4bộ
4Lắp đăt van bi tay gạt inox SU304 nối ren 3/4'' loại tương đương mã SBVD-F-12N-S6 của S-LOK/KOREAChi tiết tại Chương V của E-HSYC4cái
5Lắp đặt van bi tay gạt inox SU304 nối ren 1/4'' loại tương đương mã SBVA-F-4N-S6 của S-LOK/KOREAChi tiết tại Chương V của E-HSYC9cái
6Lắp đặt dàn góp gas trung tâm 4x4 đầu nối; ống inox SU304 3/4" hoặc loại tương đương ITO/JapanChi tiết tại Chương V của E-HSYC1bộ
7Lắp đặt tê thép 3 đầu ren ngoài 3/4"Chi tiết tại Chương V của E-HSYC12cái
8Lắp đặt nút bịt đường ống inox SU304 ren trong 1/2"Chi tiết tại Chương V của E-HSYC3cái
9Lắp đặt co 90o inox 1/2" ren trong 2 đầuChi tiết tại Chương V của E-HSYC8cái
10Lắp đặt van điều áp cấp 1 (Áp suất vào (Pin): 1 ÷ 16 bar; Áp suất ra (Pout): 0.5 ÷ 3 bar; Lưu lượng (Q): 20 ÷ 40 kg/h; Nối ren trong: 1/2 NPT x 1/2 NPT) loại tương đương mã 902 của Reca YtalyChi tiết tại Chương V của E-HSYC2cái
11Lắp đặt dồng hồ đo áp 0-4bar ren ngoài 1/4 loại tương đương mã 213.53 (0-4bar) của Wika/GermanyChi tiết tại Chương V của E-HSYC2cái
12Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-20bar ren ngoài 1/4 loại tương đương mã 213.53 (0-20bar) của Wika/GermanyChi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
13Lắp đặt van an toàn đường ống gas LPG (Vật liệu thân: đồng; Áp suất xả: 18 bar; Nối ren ngoài: 1/2 NPT; Môi chất làm việc: LPG) loại tương đương mã SVR30 MS-8N8T của S-LOK/KOREAChi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
14Lắp đặt hệ thống báo rò Gas 3 kênh và tự ngắt gas bao gồm (01 Tủ điều khiển trung tâm 3 kênh SHT-970MU.DU; 03 đầu dò gas lắp trong nhà SHT-4700; 01 van điện SHT-820A) loại tương đương SUNGHW A/KOREAChi tiết tại Chương V của E-HSYC1bộ
15Lắp đặt bộ chuông đèn báo động (bao gồm dây nguồn và dây tín hiệu) loại tương đương SmartZ JH05Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1bộ
16Lắp đặt nối ren inox; ren ngoài 3/4"-1/2"Chi tiết tại Chương V của E-HSYC11cái
17Lắp đặt nối ren inox; ren ngoài 3/4"-1/4"Chi tiết tại Chương V của E-HSYC7cái
18Lắp đặt khớp nối ren inox SU304 3/4"Chi tiết tại Chương V của E-HSYC5cái
19Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại tương đương loại dây CV 1x1,5mm2 của CadiviChi tiết tại Chương V của E-HSYC50m
20Lắp đặt ống đi dây nổi loại tương đương mã PVC OMB12Chi tiết tại Chương V của E-HSYC25m
21Lắp đặt biển "Cấm lửa" bằng mica; KT160x300mmChi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
22Lắp đặt biển "Cấm hút thuốc" bằng mica; KT160x300mmChi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
C Nhà ăn số 3
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChi tiết tại Chương V của E-HSYC1,47100 m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChi tiết tại Chương V của E-HSYC2,592m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChi tiết tại Chương V của E-HSYC9,15m3
4Thi công lớp bê tông lót móng M100 đá 2x4Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1,974m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Chi tiết tại Chương V của E-HSYC5,7m3
6Bê tông móng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 (B15), đá 1x2Chi tiết tại Chương V của E-HSYC2m3
7Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200 (B15), đá 1x2Chi tiết tại Chương V của E-HSYC2,44m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết tại Chương V của E-HSYC0,056tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChi tiết tại Chương V của E-HSYC0,146tấn
10Bê tông nền sàn đá 1x M200 (B15) dày 10cm, XMPC40Chi tiết tại Chương V của E-HSYC21m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chi tiết tại Chương V của E-HSYC210m2
12Lát nền, tiết diện gạch ≤0,36m2 loại gạch tương đương mã Moment010 của Đồng TâmChi tiết tại Chương V của E-HSYC210m2
13Tháo dỡ trần tôn lạnh đã bị hư hỏng, mục gỉChi tiết tại Chương V của E-HSYC210m2
14Thi công trần bằng tôn lạnh màu xám loại tương đương mã hiệu MDL01 0,4mm của Hoa Sen (gồm 59,6m nẹp NT của Tín Mỹ)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC210m2
15Tháo dỡ vách ngăn giữa nhà đã bị hư hỏngChi tiết tại Chương V của E-HSYC28,7m2
16Lắp đặt thay thế đèn chiếu sáng Led bán nguyệt sát trần 18W loại tương đương NNFC5009588 của PanasonicChi tiết tại Chương V của E-HSYC6bộ
17Lắp đặt quạt trần có đường kính cánh 150 cm công suất 66W hộp số loại nổi tương đương mã F-60MZ2-L của PanasonicChi tiết tại Chương V của E-HSYC5cái
18Gia công kết cấu bàn chia bằng thép hình mạ kẽm 60x60x2mm KT1550x1070x810mmChi tiết tại Chương V của E-HSYC0,069tấn
19Sơn chống gỉ kết cấu thép, 01 lớp lót Interzin52 định mức 0,324kg/m2, 01 lớp trung gian Intergrad 475HS định mức 0,525kg/m2, 01 lớp phủ Interthane 990 định mức 0,201kg/m2 tương đương của AkzoNobelChi tiết tại Chương V của E-HSYC1,659m2
20CCLD cửa sổ kính khung nhôm mở hất nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngChi tiết tại Chương V của E-HSYC14,102m2
21Ốp phần chân tường trong nhà cao 1000mm bằng tấm nhựa vân gỗ Composite định mức 1,3/m2 và Nẹp chỉ nhựa định mức 2m/m2 loại tương đương mã EW300T9 và EW-30T30 của EcovinaChi tiết tại Chương V của E-HSYC56,6m2
22Tháo dỡ nền lát gạch chữ IChi tiết tại Chương V của E-HSYC13,5m2
23Đào đất nền để tạo rãnh, đất cấp 3Chi tiết tại Chương V của E-HSYC5,4m3
24Ván khuôn cho bê tông rãnh thoát nướcChi tiết tại Chương V của E-HSYC0,162100 m2
25Bê tông rãnh thoát nước, đổ thủ công - đá 1x2 M200 (B15)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC4,05m3
26Gia công thép V50x6 mạ kẽm ốp miệng rãnh thoát nướcChi tiết tại Chương V của E-HSYC0,106tấn
27Lắp đặt thép V ốp rãnhChi tiết tại Chương V của E-HSYC0,106tấn
28Cung cấp lắp đặt tấm grating mạ kẽm nhúng nóng kích thước 995x300x35mm loại tương đương của gratingvietChi tiết tại Chương V của E-HSYC27cái
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm loại tương đương mã FRG32WH của NanoChi tiết tại Chương V của E-HSYC100m
30Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại tương đương loại dây CV 1x2,5mm2-0,6/1kV của CadiviChi tiết tại Chương V của E-HSYC100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan phục vụ sửa chữa nhà cửa, công trình kiến trúc với giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực kỹ thuật, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa, thi công công trình xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp.53
2 Cán bộ kỹ thuật, giám sát thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật liên quan, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình xây dựng tương tự tối thiểu 02 năm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp.22
3 Cán bộ giám sát ATLĐ 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật liên quan, có kinh nghiệm làm cán bộ giám sát an toàn lao động các công trình xây dưng tương tự ≥ 02 năm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp.22
4 Công nhân sửa chữa, lắp đặt 1 - Có chứng chỉ ngành nghề lĩnh vực liên quan do cơ quan có thẩm quyền cấp. Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan, đục BT 1,5kW2
2 Máy cắt thép 2kW1
3 Máy trộn vữa 250L1
4 Máy đầm dùi 1,5kW1
5 Máy mài tay 1kW4
6 Máy hàn nhiệt cầm tay 0.75-1.5kW1
7 Máy gạch đá 1,7kW2
8 Máy hàn điện 23kW2
9 Ô tô vận chuyển 7-12T1
10 Máy đào 0.8-1.2m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->