Gói thầu: Sửa chữa văn phòng NASOS năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Ứng phó sự cố tràn dầu khu vực miền Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa văn phòng NASOS năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011355 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh của Công ty Mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 14:03:00 đến ngày 2021-10-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 348.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chính về hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng ngành xây dựng, kiến trúc, kinh tế, thương mại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 3 kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2 kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0.5 kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan và vặn vít cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0.5 kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Súng bắn keo silicon | |
| - Đặc điểm thiết bị | Size 9 inch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Ứng phó sự cố tràn dầu khu vực miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa văn phòng NASOS năm 2021 Sửa chữa văn phòng NASOS năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh của Công ty Mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp - Các văn bản, tài liệu liên quan để chứng minh Nhà thầu đáp ứng các Yêu cầu kỹ thuật - Chương V Phần II |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm ứng phó sự cố tràn dầu khu vực miền Nam Địa chỉ: Lầu 4, số 43 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 38242120 Fax: 028 38242125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm ứng phó sự cố tràn dầu khu vực miền Nam Địa chỉ: Lầu 4, số 43 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 38242120 Fax: 028 38242125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm ứng phó sự cố tràn dầu khu vực miền Nam Địa chỉ: Lầu 4, số 43 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 38242120 Fax: 028 38242125 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm ứng phó sự cố tràn dầu khu vực miền Nam Địa chỉ: Lầu 4, số 43 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 38242120 Fax: 028 38242125 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ vách tường thạch cao 2 mặt (phần vách thẳng mặt ngoài của phòng họp, phòng server và phòng giám đốc) | 40 m2, tháo dỡ cửa đi gỗ 0.9m x 2.2m: 03 bộ, tháo dỡ phần hệ thống kỹ thuật: điện nguồn, dây mạng, dây điện thoại liên quan… | cụm | 1 | |
| 2 | Vận chuyển, đổ bỏ rác thải, xà bần, thạch cao…trong quá trình thi công | Vận chuyển, đổ bỏ rác thải, xà bần, thạch cao…trong quá trình thi công | Chuyến | 3 | |
| 3 | Tháo dỡ vách kính, cửa kính | Tháo dỡ vách kính, cửa kính cường lực dày 10mm từ khu vực kế toán và tận dụng lắp lại cho phòng họp, phòng server vừa phá bỏ tường thạch cao | m2 | 22 | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bản lề sàn | Cung cấp và lắp đặt bản lề sàn 180 độ và tay nắm cửa kính cường lực cho cửa phòng họp và phòng server | Bộ | 2 | |
| 5 | Cung cấp và lắp kính cường lực | Cung cấp và lắp kính cường lực dày 10mm x cao 2.6m bao gồm nẹp nhôm, keo silicone | m2 | 12 | |
| 6 | Thi công vách ngăn | Thi công vách ngăn bằng khung kim loại tấm thạch cao 2 mặt cho vách ngăn phòng lưu trữ tài liệu kế toán | m2 | 5 | |
| 7 | Lắp lại bộ cửa đi | Lắp lại bộ cửa đi gỗ 0.9m x 2.2m vào vị trí mới của phòng lưu trữ tài liệu kế toán | Bộ | 1 | |
| 8 | Tháo dỡ, di dời và bố trí lại toàn bộ hệ thống tủ hồ sơ, bàn ghế trong văn phòng theo bản vẽ bố trí | Tháo dỡ, di dời và bố trí lại toàn bộ hệ thống tủ hồ sơ, bàn ghế trong văn phòng theo bản vẽ bố trí | Cụm | 1 | |
| 9 | Cung cấp dây điện Cadivi 2.5mm: 50m, ổ cắm: 05 bộ, công tắc điện: 02 bộ, dây mạng: 50m và lắp đặt cho khu vực máy in, vị trí làm việc mới | Cung cấp dây điện Cadivi 2.5mm: 50m, ổ cắm: 05 bộ, công tắc điện: 02 bộ, dây mạng: 50m và lắp đặt cho khu vực máy in, vị trí làm việc mới | Cụm | 1 | |
| 10 | Cung cấp bột trét trong nhà và trét bột, chà phẳng các khu vực vách tường lắp mới, tường bị bong tróc hư hỏng và đục khoét | Cung cấp bột trét trong nhà và trét bột, chà phẳng các khu vực vách tường lắp mới, tường bị bong tróc hư hỏng và đục khoét | M2 | 30 | |
| 11 | Cung cấp sơn và sơn nước toàn bộ vách tường | Cung cấp sơn và sơn nước toàn bộ vách tường (Sơn nước nội thất Jotune, hoặc tương đương) | M2 | 260 | |
| 12 | Cung cấp và lắp thảm mới | Cung cấp và lắp thảm mới cho các khu vực chân vách tường phá bỏ | m2 | 10 | |
| 13 | Vệ sinh hút bụi, giặt thảm toàn bộ văn phòng | Vệ sinh hút bụi, giặt thảm toàn bộ văn phòng | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 348.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chính về hợp đồng | 1 | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng ngành xây dựng, kiến trúc, kinh tế, thương mại | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên thi công | 4 | Không yêu cầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đục bê tông | Công suất 3 kw trở lên | 1 |
| 2 | Máy cắt | Công suất 2 kw trở lên | 1 |
| 3 | Máy mài cầm tay | Công suất 0.5 kw trở lên | 1 |
| 4 | Máy khoan và vặn vít cầm tay | Công suất 0.5 kw trở lên | 1 |
| 5 | Súng bắn keo silicon | Size 9 inch | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi