Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ, vật liệu rẻ tiền mau hỏng năm 2020 cho đề tài Nâng cao năng suất, chất lượng, đa dạng hóa sản phẩm và khai thác phụ phẩm của cây dứa Cayenne (Ananas comosus) tại các tỉnh Đồng bằng Sông Cửu Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200438224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, dụng cụ, vật liệu rẻ tiền mau hỏng năm 2020 cho đề tài Nâng cao năng suất, chất lượng, đa dạng hóa sản phẩm và khai thác phụ phẩm của cây dứa Cayenne (Ananas comosus) tại các tỉnh Đồng bằng Sông Cửu Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20200257391 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 16:40:00 đến ngày 2020-05-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,774,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 3,5 - Dinitrosalicylic acid (DNS) - ≥97% | 5 | kg | Hóa chất dùng để trích chiết và phân tích Bromelain | ||
| 2 | Acetonitrile 99.8 %, HPLC | 25 | lít | Hóa chất dùng để trích chiết và phân tích Bromelain | ||
| 3 | Acid citric ≥ 99,5% | 25 | kg | Hóa chất dùng để trích chiết và phân tích Bromelain | ||
| 4 | acid lactic | 5 | lít | Hóa chất dùng để trích chiết và phân tích Bromelain | ||
| 5 | Agar | 1 | kg | Hóa chất dùng để phân tích Bromelain | ||
| 6 | Albumin chuẩn | 17 | g | Hóa chất dùng để phân tích Bromelain | ||
| 7 | Ầm kế | 3 | cái | Thiết bị dùng để đo độ ẩm môi trường chứa bột bromelain sau tách chiết | ||
| 8 | Ascorbic Acid 98+ % | 25 | g | Hóa chất dùng để phân tích Bromelain | ||
| 9 | Aspergillus niger | 4 | ống | Hóa chất dùng để sản xuất thức ăn gia súc từ dứa phế phẩm | ||
| 10 | Béc tưới | 100 | cái | Vật tư dùng để lắp đạt hệ thống duy trì độ ẩm trong quá trình ủ phân vi sinh | ||
| 11 | Bercher 1000ml | 40 | cái | Dụng cụ thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 12 | Bercher 100ml | 40 | cái | Dụng cụ thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 13 | Bercher 500ml | 40 | cái | Dụng cụ thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 14 | Bình cầu 3 cổ 1000ml | 10 | cái | Dụng cụ thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 15 | Bình cầu 3 cổ 500ml | 5 | cái | Dụng cụ thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 16 | Bình định mức 100ml | 20 | cái | Dụng cụ thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 17 | Bình định mức 250ml | 20 | cái | Dụng cụ thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 18 | Bơm không khí | 1 | cái | Thiết bị sục khí cho quá trình lên men hiếu khí | ||
| 19 | Buret thuỷ tinh 100ml | 4 | cái | Dụng cụ thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 20 | CaC2 | 40 | kg | Hóa chất dùng cho quá trình ra hoa dứa | ||
| 21 | Canxi clorua | 10 | kg | Hóa chất dùng cho quá trình trồng dứa | ||
| 22 | Celulase | 5 | kg | Hóa chất dùng cho quá trình sản xuất thức uống từ dứa | ||
| 23 | Chai trung tính 1000 ml | 10 | cái | Dụng cụ thủy tinh được hấp tiệt trùng dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 24 | Chai trung tính 300 ml | 10 | cái | Dụng cụ thủy tinh được hấp tiệt trùng dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 25 | Chai trung tính 500 ml | 10 | cái | Dụng cụ thủy tinh được hấp tiệt trùng dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 26 | Chất xử lý ra hoa | 50 | kg | Hóa chất dùng cho quá trình ra hoa dứa | ||
| 27 | Chì acetate | 6 | kg | Hóa chất dùng để phân tích Bromelain | ||
| 28 | Chloroform ≥ 99,8% | 25 | lít | Hóa chất dùng để trích chiết và phân tích Bromelain | ||
| 29 | Cồn kế 0 - 50 | 2 | cái | Dụng cụ đo độ cồn trong dung dịch dùng cho quá trình sản xuất thức uống từ dứa | ||
| 30 | Coomassie Brilliant Blue | 65 | g | Hóa chất dùng để trích chiết và phân tích Bromelain | ||
| 31 | Cột sắc ký GC | 1 | cột | Phụ tùng của thiết bị phân tích GC dùng để phân tích chính xác thành phần hỗn hợp | ||
| 32 | Cột sắc ký HPLC | 1 | cột | Phụ tùng của thiết bị phân tích HPLC dùng để phân tích chính xác thành phần pha lỏng | ||
| 33 | CuSO4 | 5 | kg | Hóa chất dùng để sản xuất các sản phẩm từ phế phẩm dứa | ||
| 34 | Cuvette nhựa | 15 | Hộp/ 100 cái | Dụng cụ phân tích dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 35 | Đĩa petri nhựa | 30 | thùng/500 cái | Dụng cụ phân tích dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 36 | Dịch chiết nấm men | 1 | kg | Hóa chất dùng cho quá trình lên men phế phụ phẩm dứa | ||
| 37 | Dinatri hydrophosphate | 50 | kg | Hóa chất dùng cho quá trình tách chiết bromelain | ||
| 38 | Dứa giống | 66.000 | bụi | Cây giống cho canh tác trồng dứa | ||
| 39 | Đũa thuỷ tinh 30cm | 10 | cái | Dụng cụ dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 40 | Đường ống inox 304 | 100 | m | Vật tư dùng cho các thiết bị của quá trình tách chiết bromelain, quá trình sản xuất nước dứa có cồn và phân bón vi sinh | ||
| 41 | Đường Saccharose | 500 | kg | Hóa chất dùng cho quá trình lên men phế phụ phẩm dứa | ||
| 42 | Enzyme pectinase | 20 | kg | Hóa chất dùng cho quá trình lên men phế phụ phẩm dứa | ||
| 43 | Ethanol | 60 | lít | Hóa chất dùng để trích chiết và phân tích | ||
| 44 | Ethephon | 10 | lit | Hóa chất dùng cho quá trình ra hoa dứa | ||
| 45 | Ether | 10 | lít | Hóa chất dùng để trích chiết và phân tích | ||
| 46 | Glucose | 2 | kg | Hóa chất dùng cho quá trình lên men phế phụ phẩm dứa và phân tích | ||
| 47 | Glucose chuẩn ≥ 99.5% | 4 | kg | Hóa chất dùng cho quá trình lên men phế phụ phẩm dứa và phân tích | ||
| 48 | H2SO4 | 30 | lít | Hóa chất dùng cho quá trình tách chiết bromelain, lên men phế phụ phẩm dứa và phân tích | ||
| 49 | HCl | 60 | lít | Hóa chất dùng cho quá trình tách chiết bromelain, lên men phế phụ phẩm dứa và phân tích | ||
| 50 | Hexane ≥ 99% | 25 | lít | Hóa chất dùng cho quá trình tách chiết và phân tích bromelain | ||
| 51 | I2 | 4 | kg | Hóa chất dùng cho quá trình tách chiết và phân tích bromelain | ||
| 52 | K2SO4 | 4 | kg | Hóa chất dùng cho quá trình tách chiết và phân tích bromelain | ||
| 53 | KI | 6 | kg | Hóa chất dùng cho quá trình tách chiết và phân tích bromelain | ||
| 54 | KIO3 99,5 % | 100 | g | Hóa chất dùng cho quá trình tách chiết và phân tích bromelain | ||
| 55 | Lactobacillus | 4 | ống | Hóa chất dùng cho sản xuất sản phẩm thức ăn gia súc | ||
| 56 | Màng MF | 38 | m2 | Vật tư dùng cho quá trình tách chiết và phân tích bromelain | ||
| 57 | Màng RO | 38 | m2 | Vật tư dùng cho quá trình tách chiết và phân tích bromelain | ||
| 58 | Methanol 99% | 18 | lít | Hóa chất dùng cho quá trình tách chiết và phân tích bromelain | ||
| 59 | Methyl alcohol (Glass), 99.9%, HPLC | 25 | lít | Hóa chất dùng cho quá trình tách chiết và phân tích bromelain | ||
| 60 | Mircopipet | 3 | cái | Dụng cụ thí nghiệm có độ chính xác cao dùng để định lượng dung dịch | ||
| 61 | Mononatri orthophosphate (NaH2PO4) | 50 | kg | Hóa chất dùng cho quá trình tách chiết và phân tích bromelain | ||
| 62 | Muối tartrat kép | 5 | kg | Hóa chất dùng cho quá trình tách chiết và phân tích bromelain | ||
| 63 | Na2CO3 | 6 | kg | Hóa chất dùng cho quá trình tách chiết bromelain | ||
| 64 | Na2SO4 | 5 | kg | Hóa chất dùng cho quá trình tách chiết bromelain, sản xuất các sản phẩm từ dứa | ||
| 65 | NaCO3 | 5 | kg | Hóa chất dùng cho quá trình sản xuất các sản phẩm từ dứa | ||
| 66 | Nấm men | 2 | kg | Hóa chất dùng cho quá trình lên men phế phụ phẩm dứa | ||
| 67 | Nấm Paecilomyces sp | 25 | ống | Dùng cho quá trình trồng dứa | ||
| 68 | NaOH | 12 | kg | Hóa chất dùng cho quá trình tách chiết bromelain | ||
| 69 | Natri Clorua | 6 | kg | Hóa chất dùng cho quá trình tách chiết bromelain, sản xuất các sản phẩm từ dứa | ||
| 70 | Nhiệt kế | 3 | cái | Thiết bị dùng để đo nhiệt độ quá trình ủ phân vi sinh | ||
| 71 | Nhựa trao đổi ion | 10 | kg | Hóa chất dùng cho quá trình tách chiết bromelain, sản xuất các sản phẩm từ dứa | ||
| 72 | Nitrate Canxi | 10 | kg | Dùng cho quá trình trồng dứa | ||
| 73 | Ống đong 1000ml | 10 | cái | Dụng cụ thí nghiệm dùng xác định thể tích trong phòng thí nghiệm | ||
| 74 | Ống đong 100ml | 10 | cái | Dụng cụ thí nghiệm dùng xác định thể tích trong phòng thí nghiệm | ||
| 75 | Ống đong 500ml | 10 | cái | Dụng cụ thí nghiệm dùng xác định thể tích trong phòng thí nghiệm | ||
| 76 | Ống mềm chịu nhiệt | 200 | m | Vật tư dùng trong hệ thống tách chiết bromelain, sản xuất các sản phẩm từ dứa | ||
| 77 | Ống nghiệm có nắp 10 x100 | 200 | cái | Dụng cụ thí nghiệm dùng cho quá trình dùng tách chiết bromelain | ||
| 78 | Peptone | 1 | kg | Hóa chất dùng cho quá trình sản xuất nước uống có cồn từ dứa | ||
| 79 | Phân hữu cơ N-P-K | 800 | kg | Dùng cho canh tác dứa | ||
| 80 | Phân hữu cơ vi sinh | 2.000 | kg | Dùng cho canh tác dứa | ||
| 81 | phenolphtalein | 3 | kg | Hóa chất dùng cho quá trình tách chiết bromelain, sản xuất các sản phẩm từ dứa | ||
| 82 | Phosphoric acid | 23 | lít | Hóa chất dùng cho quá trình tách chiết bromelain, sản xuất các sản phẩm từ dứa | ||
| 83 | Rệp sáp Dysmicoccus sp. | 10 | ống | Dùng cho canh tác dứa | ||
| 84 | Sacharomycess sp. | 4 | ống | Hóa chất dùng cho quá trình sản xuất thức ăn gia súc từ dứa | ||
| 85 | Tetrahydrofuran ≥ 99,5% | 25 | lít | Hóa chất dùng cho quá trình tách chiết và phân tích bromelain, | ||
| 86 | Thuốc thử Folin | 3 | lít | Hóa chất dùng cho quá trình tách chiết và phân tích bromelain | ||
| 87 | Thuốc trừ bệnh | 15 | kg | Dùng cho canh tác dứa | ||
| 88 | Thuốc trừ kiến, côn trùng | 80 | kg | Dùng cho canh tác dứa | ||
| 89 | Trehalose | 100 | kg | Hóa chất dùng cho quá trình sản xuất nước uống có cồn từ dứa | ||
| 90 | Tween 80 | 1 | kg | Hóa chất dùng cho quá trình tách chiết và phân tích bromelain | ||
| 91 | Van bi inox 304 | 40 | cái | Vật tư dùng trong hệ thống tách chiết bromelain, sản xuất các sản phẩm từ dứa | ||
| 92 | Vật liệu inox 304 (ống inox) | 200 | kg | Vật tư dùng trong hệ thống tách chiết bromelain, sản xuất các sản phẩm từ dứa | ||
| 93 | Vật liệu thép CT3 | 200 | kg | Vật tư dùng trong hệ thống tách chiết bromelain, sản xuất các sản phẩm từ dứa | ||
| 94 | Vitamin B12 98+% | 20 | g | Hóa chất dùng cho quá trình tách chiết bromelain, sản xuất các sản phẩm từ dứa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi