Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng 12 phòng học khối Tiểu học Trường TH THCS xã Tân Đoàn, huyện Văn Quan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013629-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng 12 phòng học khối Tiểu học Trường TH THCS xã Tân Đoàn, huyện Văn Quan
Số hiệu KHLCNT 20211005668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ đầu tưcơsở hạ tầng năm 2021 (nguồn vốn tăng thu, tiết kiệm chi chuyểnnguồn từ năm 2020 sang năm 2021) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 14:30:00 đến ngày 2021-10-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,658,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: 01 người Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Xây dựng 12 phòng học khối Tiểu học Trường TH THCS xã Tân Đoàn, huyện Văn Quan
xây dựng 12 phòng học khối Tiểu học trường THTHCS xã Tân Đoàn,huyện Văn Quan
9 Tháng
E-CDNT 3 vốn Ngân sách huyện hỗ trợ đầu tưcơsở hạ tầng năm 2021 (nguồn vốn tăng thu, tiết kiệm chi chuyểnnguồn từ năm 2020 sang năm 2021) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyệnVăn Quan; Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hà Minh - Số 08, đường Lý Tự Trọng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyệnVăn Quan; Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830135


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyệnVăn Quan; Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT24,0968100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,2262100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT23,8706100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT23,8706100m3/ 1km
B XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng, máy đào Chương V E-HSMT1,4645100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT24,9082m3
3Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,7436100m2
4Ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT0,8284100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT103,1085m3
6Ván khuôn cổ cộtChương V E-HSMT0,3742100m2
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,3377m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT1,1891tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT3,4539tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT6,6313tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT39,7718m3
12Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,4882100m3
13Tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,2103100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT34,5797m3
15Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT3,7224100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT23,3482m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,7969tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT6,0241tấn
19Ván khuôn dầm Tầng 2Chương V E-HSMT1,4186100m2
20Ván khuôn dầm Tầng 3+ tầng máiChương V E-HSMT2,7175100m2
21Bê tông dầm tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT15,6266m3
22Bê tông xà dầm tầng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT29,8921m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,8977tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,6418tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT9,1912tấn
26Ván khuôn gỗ sàn tầng 2Chương V E-HSMT3,582100m2
27Ván khuôn gỗ sàn tầng máiChương V E-HSMT7,297100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT114,2989m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT13,1824tấn
30Ván khuôn gỗ lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồiChương V E-HSMT1,9689100m2
31Bê tông lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT10,787m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2854tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,8847tấn
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,5813100m2
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,5451m3
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0378tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,8463tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT196,8679m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT9,5615m3
40Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,782m3
41Xây cột bao gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT8,4179m3
42Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT23,2624m3
43Sản xuất xà gồ thépChương V E-HSMT1,3792tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,3792tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT118,29381m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT100,934m2
47Quét xika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT100,934m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V E-HSMT4,2316100m2
49Tôn úp nóc, úp sườnChương V E-HSMT57,74md
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT957,177m2
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT1.092,576m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1.088m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT171,218m2
54Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT185,8842m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT369,0308m2
56Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT123,42m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT144,34m
58Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhChương V E-HSMT34,0578m2
59Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V E-HSMT34,0578m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2.810,186m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.040,8332m2
62Lát nền, sàn KT 600x600, XM PCB40Chương V E-HSMT951,6193m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300, XM PCB40Chương V E-HSMT52,6707m2
64Ốp tường KT 300x450, XM PCB40Chương V E-HSMT206,652m2
65Tôn xỉ nền mái sảnhChương V E-HSMT5,2965m3
66Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Chương V E-HSMT21,186m2
67Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V E-HSMT53,436m2
68Gia công và lắp đặt lan can cầu thang bằng innoxChương V E-HSMT157,9761kg
69Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay rộng 1200-1600, cao 2000-2700, kính 5mmChương V E-HSMT77,76m2
70PHụ kiện kim khí loại GQ cửa D1Chương V E-HSMT24bộ
71Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, mở quay (khóa một điểm): rộng 800-1000, cao 1900-2700, kính 5mmChương V E-HSMT23,52m2
72Phụ kiện kim khí loại GQ cửa Dw; DW*Chương V E-HSMT12bộ
73Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh, kính dày 5 ly, mở quayChương V E-HSMT129,6m2
74PHụ kiện kim khí loại GQ cửa S1;S2Chương V E-HSMT48bộ
75Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh, mở quay ra ngoài, mở hất ra ngoài: rộng 800-1000, cao 1200-1600, kính 5mmChương V E-HSMT2,16m2
76PHụ kiện kim khí loại GQ cửa swChương V E-HSMT6bộ
77Sản xuất vách kính nhựa lõi thép, kính dày 5 lyChương V E-HSMT15,12m2
78Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT233,041m2 cấu kiện
79Lắp dựng vách kính nhựa lõi thépChương V E-HSMT15,12m2
80Sản xuất và lắp dựng vách composite phòng WCChương V E-HSMT22,68m2
81Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT1,5104tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT131,76m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT64,13411m2
84Sản xuất thang lên máiChương V E-HSMT0,038tấn
85Lắp dựng thang lên máiChương V E-HSMT0,91m2
86Cửa tôn máiChương V E-HSMT1cái
87Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V E-HSMT2,22361m3 đất nguyên thổ
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT2,0748m3
89Xây tường, tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT5,1396m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT10,6955m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT10,6955m2
92Gia công và lắp dụng inox lan can hành langChương V E-HSMT1.703,0016kg
93Đắp đất dốc trượt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0281100m3
94Bê tông nền dốc trượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,2471m3
95Lát đá bậc tam cấpChương V E-HSMT40,4m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V E-HSMT10,5294100m2
97Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng 1x40w-1,2m có lưới tán quangChương V E-HSMT48bộ
98Lắp đặt đèn hộp trang trí hành lang 400x400 bóng ánh sáng vàng 1x45wChương V E-HSMT18bộ
99Lắp đặt đèn lốp cầu chống ẩm D=300 1x22wChương V E-HSMT6bộ
100Lắp đặt quạt trần 1x100wChương V E-HSMT24cái
101Tủ điện phòng vỏ nhựa có nắp che loại 2-4 MODUL lắp âm tườngChương V E-HSMT12bộ
102Tủ điện tổng vỏ kim loại 450x350x150 lắp âm tườngChương V E-HSMT3bộ
103Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x40w-1,2mChương V E-HSMT6bộ
104Con sơn sứ đỡ cápChương V E-HSMT2cái
105Lắp đặt công tắc đơnChương V E-HSMT9cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT32cái
107Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V E-HSMT1cái
108Lắp đặt công tắc hai cựcChương V E-HSMT4cái
109Lắp đặt ổ điện 2 cực kép, có cực tiếp đất 250wChương V E-HSMT48cái
110Lắp đặt MCB 2p-6AChương V E-HSMT1cái
111Lắp đặt MCB 1p-10AChương V E-HSMT12cái
112Lắp đặt MCB 1p-16AChương V E-HSMT12cái
113Lắp đặt MCB 2p-20AChương V E-HSMT13cái
114Lắp đặt MCB 3p-25AChương V E-HSMT2cái
115Lắp đặt MCB 3p-40AChương V E-HSMT1cái
116Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT650m
117Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT700m
118Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT180m
119Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mmChương V E-HSMT80m
120Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mmChương V E-HSMT20m
121Lắp đặt ống bảo hộ D16Chương V E-HSMT650m
122Lắp đặt ống bảo hộ D20Chương V E-HSMT400m
123Lắp đặt ống bảo hộ D25Chương V E-HSMT180m
124Đào đất rãnh chống sét rộng Chương V E-HSMT81m3 đất nguyên thổ
125Đắp đất rãnh chống sét K=0,85Chương V E-HSMT8m3
126Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4mChương V E-HSMT5cái
127ống sứ quả bầu D200Chương V E-HSMT5cái
128Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mChương V E-HSMT8cọc
129Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10Chương V E-HSMT105m
130Dây thép tiếp địa 40x4Chương V E-HSMT25m
131Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50Chương V E-HSMT45cái
132Tiêu lệch + nối quy PCCCChương V E-HSMT3bộ
133Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg/bình)Chương V E-HSMT12bình
134Bình chữa cháy CO2 MT3 (3kg/bình)Chương V E-HSMT12bình
135Hộp đặt bình chữa cháy (KT: 890x400x200)Chương V E-HSMT3cái
136Đào móng, máy đào Chương V E-HSMT0,1193100m3 đất nguyên thổ
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,7018m3
138Ván khuôn sàn bểChương V E-HSMT0,0106100m2
139Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,648m3
140Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK Chương V E-HSMT0,0361tấn
141Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,0143100m2
142Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,3108m3
143Sản xuất sắt tấm đanChương V E-HSMT0,0437tấn
144Xây tường bể bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao Chương V E-HSMT3,3341m3
145Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT18,116m2
146Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT4,0981m2
147Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT18,116m2
148Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT6cái
149Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Chương V E-HSMT0,1193100m3 đất nguyên thổ
150Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1193100m3/1km
151Đào móng, máy đào Chương V E-HSMT0,09100m3 đất nguyên thổ
152Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,5m3
153Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1203100m2
154Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,1333m3
155Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,0663tấn
156Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,0318tấn
157Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT2,501m3
158Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT10,86m2
159Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT3,2136m2
160Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT10,86m2
161Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT1cái
162Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Chương V E-HSMT0,09100m3 đất nguyên thổ
163Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,09100m3/1km
164Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Chương V E-HSMT0,6861m3 đất nguyên thổ
165Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,098m3
166Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT0,2752m3
167Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,0039100m2
168Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,0686m3
169Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,068tấn
170Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,0352m2
171Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT2cái
172Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Chương V E-HSMT3,08221m3 đất nguyên thổ
173Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,1926m3
174Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT0,807m3
175Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,0158100m2
176Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,3842m3
177Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0228tấn
178Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT6,72m2
179Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT1,35m2
180Quét nước xi măng 2 nước thành bểChương V E-HSMT6,72m2
181Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT3cái
182Làm tầng lắng lọc Gạch không nungChương V E-HSMT0,1485m3
183Làm tầng lắng lọc Gạch vỡChương V E-HSMT0,324m3
184Làm tầng lắng lọc than xỉChương V E-HSMT0,162m3
185Làm tầng lắng lọc than củiChương V E-HSMT0,162m3
186Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,4353100m3
187Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT6,9856m3
188Xây tường rãnh thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT15,4955m3
189Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT138,1786m2
190Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,1749100m2
191Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,6598m3
192Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,2477tấn
193Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT33,603m2
194Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT138,1786m2
195Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT101cái
196Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Chương V E-HSMT0,4353100m3 đất nguyên thổ
197Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,4353100m3/1km
198Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,095100m3
199Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmChương V E-HSMT381 đoạn ống
200Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmChương V E-HSMT37mối nối
201Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V E-HSMT0,506910 tấn/ 1km
202Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (vận chuyển tiếp 28km)Chương V E-HSMT0,506910 tấn/ 1km
203Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V E-HSMT1bể
204Van cầu D50Chương V E-HSMT2cái
205Van cầu D25Chương V E-HSMT7cái
206Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V E-HSMT0,27100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V E-HSMT0,07100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V E-HSMT2,8100m
209Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V E-HSMT0,9100m
210Lắp đặt côn nhựa PPR D50-32Chương V E-HSMT2cái
211Lắp đặt tê nhựa hàn D50-50Chương V E-HSMT2cái
212Lắp đặt tê nhựa hàn D50-25Chương V E-HSMT1cái
213Lắp đặt tê nhựa hàn D25-20Chương V E-HSMT24cái
214Lắp đặt cút nhựa ren trong D50-50Chương V E-HSMT4cái
215Lắp đặt cút nhựa ren trong D20-15Chương V E-HSMT10cái
216Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D25-15:Chương V E-HSMT6cái
217Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D20-15Chương V E-HSMT15cái
218Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50Chương V E-HSMT2cái
219Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D32-25Chương V E-HSMT2cái
220Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25Chương V E-HSMT19cái
221Lắp đặt kép nối D50Chương V E-HSMT2cái
222Lắp đặt kép nối D15Chương V E-HSMT36cái
223Lắp đặt zắc co PPR D50Chương V E-HSMT2cái
224Lắp đặt zắc co PPR D25Chương V E-HSMT2cái
225Băng tanChương V E-HSMT55cuộn
226Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiChương V E-HSMT6bộ
227Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT6bộ
228Lắp đặt chậu tiểu NamChương V E-HSMT9bộ
229Lắp đặt chậu tiểu NữChương V E-HSMT9bộ
230Van phao tự độngChương V E-HSMT1bộ
231Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V E-HSMT0,25100m
232Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V E-HSMT0,35100m
233Lắp đặt ống nhựa PVC D75Chương V E-HSMT0,33100m
234Lắp đặt ống nhựa PVC D50Chương V E-HSMT0,06100m
235Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V E-HSMT0,09100m
236Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110Chương V E-HSMT36cái
237Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90Chương V E-HSMT5cái
238Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D75Chương V E-HSMT6cái
239Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D50Chương V E-HSMT9cái
240Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D50-34Chương V E-HSMT6cái
241Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D34-34Chương V E-HSMT24cái
242Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90Chương V E-HSMT6cái
243Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110Chương V E-HSMT12cái
244Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110-110Chương V E-HSMT6cái
245Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110-90Chương V E-HSMT3cái
246Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-75Chương V E-HSMT3cái
247Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-50Chương V E-HSMT9cái
248Lắp đặt tê nhựa 45 độ D75-75Chương V E-HSMT9cái
249Lắp đặt tê nhựa 45 độ D50-50Chương V E-HSMT9cái
250Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110-110Chương V E-HSMT2cái
251Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-90Chương V E-HSMT1cái
252Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-75Chương V E-HSMT3cái
253Lắp đặt tê nhựa 90 độ D75-75Chương V E-HSMT18cái
254Lắp đặt tê nhựa 90 độ D50-50Chương V E-HSMT1cái
255Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-90Chương V E-HSMT3cái
256Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-50Chương V E-HSMT9cái
257Lắp đặt phếu thu inox D75Chương V E-HSMT18cái
258Keo dínhChương V E-HSMT80hộp
259Rọ chắn rác máiChương V E-HSMT8cái
260Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước máiChương V E-HSMT1100m
261Đai giữ ống thoát nước mưaChương V E-HSMT42cái
262Ống thông hơi bể phốt D50Chương V E-HSMT15m
263Máy bơm P=150W, H=25M, Q=2M3/HChương V E-HSMT2Cái
264Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoChương V E-HSMT5,0144100m2
265Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V E-HSMT67,8m3
266Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoChương V E-HSMT26,69m3
267Vận chuyển Xi măng lên caoChương V E-HSMT22,8057tấn
268Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT19,969m3
269Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT1,0568tấn
270Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V E-HSMT39,32110m2
271Vận chuyển Cửa các loại lên caoChương V E-HSMT8,52410m2
272Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên caoChương V E-HSMT0,3tấn
273Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên caoChương V E-HSMT0,2tấn
C SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,2352100m3
2Rải ni lông chống thấmChương V E-HSMT11,76100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT117,6m3
4Cắt khe co dãn sân bê tôngChương V E-HSMT4710m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ: 01 người Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m31
2 Máy phát điện >= 5KVA1
3 Máy đầm cóc >= 70Kg1
4 Máy hàn >= 14KW1
5 Máy trộn bê tông >= 250l1
6 Máy trộn vữa >= 150l1
7 Máy đầm dùi >= 1,5KW2
8 Máy đầm bàn >= 1,0KW1
9 Ô tô tự đổ >= 7T2
10 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
11 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW2
12 Máy khoan bê tông >= 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->