Gói thầu: Sửa chữa cơ sở nghiên cứu Trung tâm Ứng dụng Công nghệ Vũ trụ thành phố Hồ Chí Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013790-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Vũ Trụ Việt Nam
Tên gói thầu Sửa chữa cơ sở nghiên cứu Trung tâm Ứng dụng Công nghệ Vũ trụ thành phố Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT 20211013718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 14:21:00 đến ngày 2021-10-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 878,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.311275E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62255E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây dựng và lắp đặt có quy mô và các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng, cấp III trở lên có thi công xây dựng, điên – điện nhẹ và hệ thống ĐHKK .+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây dựng và lắp đặt ≥ 612.000.000 đồng - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Đối với trường hợp hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế; các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 612.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.836.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (CHT) công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng quy định điều kiện đối với CHT công trình, tại Điều 53 NĐ 59/2015/NĐ-CP, ngày 18/6/2015, cụ thể:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và phải có thời gian liên tục tham gia thi công công trình tối thiểu 05 năm- Đã làm CHT tối thiểu 02 công trình cải tạo sửa chữa tương tự như gói thầu này- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ CHT công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (điện và thiết bị điện) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng nhận hoàn thành bối dưỡng nghiệp vụ cứu nạn cứu hộ phòng cháy chữa cháy theo nghị định 79/2014/NĐ-CP.- Có hợp đồng làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của CHT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của CHT;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm CHT cho công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Ít nhất 05)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, cụ thể:+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện lạnh phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống lạnh. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt hệ thống điều hoà không khí còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện nhẹ, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động có chứng nhận đã được đào tạo qua lớp sơ cấp cứu căn bản còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia phù hợp với gói thầu tối thiểu 10 người có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm; được đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu, nhà thầu phải nêu rõ ngành nghề và trình độ bậc thợ; bao gồm thợ các ngành như điện, điện lạnh, cơ khí, thợ sơn và thợ nề.Nhà thầu phải nộp bản sao các chứng chỉ/bằng về nghề và bậc thợ được đào tạo của danh sách CNKT sẽ làm việc tại công trường. Tất cả công nhân có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn ≥ 250A
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 250A
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện ≥ 20Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 20Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Dàn giáo 42 chân
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo 42 chân
- Số lượng tối thiểu 1
6-Dụng cụ chuyên dụng lắp ống của ĐHKK
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ chuyên dụng lắp ống của ĐHKK
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc hoặc (máy thủy bình và kinh vĩ mỗi thứ 1 cái có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc (máy thủy bình và kinh vĩ mỗi thứ 1 cái có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Vũ trụ Việt Nam
E-CDNT 1.2 Sửa chữa cơ sở nghiên cứu Trung tâm Ứng dụng Công nghệ Vũ trụ thành phố Hồ Chí Minh
Sửa chữa cơ sở nghiên cứu Trung tâm Ứng dụng Công nghệ Vũ trụ thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Trung tâm Vũ trụ Việt Nam
120 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM VŨ TRỤ VIỆT NAM Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam Địa chỉ: Tòa nhà VNSC (A6), Số 18 Hoàng Quốc Việt, Hà Nội, Việt Nam Điện thoại024-37917675 [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Vũ trụ Việt Nam , địa chỉ: Tòa nhà VNSC (A6) số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: TRUNG TÂM VŨ TRỤ VIỆT NAM Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam Địa chỉ: Tòa nhà VNSC (A6), Số 18 Hoàng Quốc Việt, Hà Nội, Việt Nam Điện thoại024-37917675 [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy phép đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên + Báo cáo tài chính hoặc báo cáo đã được kiểm toán trong 03 năm 2018, 2019, 2020
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TRUNG TÂM VŨ TRỤ VIỆT NAM Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam Địa chỉ: Tòa nhà VNSC (A6), Số 18 Hoàng Quốc Việt, Hà Nội, Việt Nam Điện thoại024-37917675 [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Hà Nội, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Hà Nội, Việt Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Ứng dụng Công nghệ Vũ trụ thành phố Hồ Chí Minh; số 01 Mạc Đĩnh Chi, phường Bến Nghé, quận 1, TP HCM
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
1Đục gạch ốp tường trên kệ và gạch nềnMô tả kỹ thuật theo chương V97,67m2
2Phá dỡ kệ bê tông dày 10cm phòng P41, P44,P45Mô tả kỹ thuật theo chương V25,76m2
3Vệ sinh nền gạch, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V571,845m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Tháo dỡ tủ, bàn ghế, ống uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V1
7Vận chuyển toàn bộ xà bần xuống và chuyển điMô tả kỹ thuật theo chương V1
8Trát vữa xi măng cát vàng tường đã đục, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5m2
9Quét chống thấm nền vệ sinh trước khi látMô tả kỹ thuật theo chương V10,84m2
10Cán hồ vữa XM mác 75 dày 40 phần đã đụcMô tả kỹ thuật theo chương V256,58m2
11Lát gạch ceramic kích thước gạch 40x40 các phòng P43,P45, nền các phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V53,3m2
12Dặm matit, lăn sơn lót bằng sơn NiponMô tả kỹ thuật theo chương V1.029,1m2
13Thay toàn bộ joint kính cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V100Mét
14Thay 88 bánh xe cửa sổ 4 cánh đường Nguyễn DuMô tả kỹ thuật theo chương V88Cái
15Thay cục hít cho cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
16Thay cửa nhôm kính phòngMô tả kỹ thuật theo chương V66,05m2
17Vách Alunium, khung STK che ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,35m2
18Lăn sơn màu 2 nước bằng sơn NiponMô tả kỹ thuật theo chương V1.119,1m2
19Lắp đặt lavabo mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Lắp đặt bàn cầu mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Quét chống thấm vệ sinh ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
22Lắp rèm cửa chống nắngMô tả kỹ thuật theo chương V46,2225m2
23Vệ sinh cửa lùa dưới kệ bê tông, thay bánh xe, dán decal cánh cửa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
B Điện - Tủ LP
1Lắp tủ điện âm tường 12moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp tủ điện âm tường 12moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCB 1P-63A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt MCB 1P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt MCB 1P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt MCB 1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Vật tư phụ kiện tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1
C Điện - Tủ LP1,LP3, LP6, LP7
1Lắp tủ điện âm tường 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt MCB 1P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt RCPO 2P-25A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D Điện - Tủ LP2, LP4
1Lắp tủ điện âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt MCB 1P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt RCPO 2P-25A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Vật tư phụ kiện tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1
E Điện - Tủ LP5
1Lắp tủ điện âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt MCB 1P-63A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt RCPO 2P-25A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Vật tư phụ kiện tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1
F Điện - Tủ LP8
1Lắp tủ điện âm tường 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt MCB 1P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt RCPO 2P-25A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Vật tư phụ kiện tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1
G Điện - Cấp nguồn
1Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
2Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
3Lắp đặt cáp điện CV -1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
4Lắp đặt cáp điện CV -2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
5Lắp đặt cáp điện CV -4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V174m
6Lắp đặt cáp điện CV -6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
7Lắp đặt cáp điện CV -10.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
8Lắp đặt ống nhựa điện cứng PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
9Lắp đặt nẹp nhựa 100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
10Vật tư phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1
H Điện - Hệ thống chiếu sáng
1Lắp đèn dowlight 12w LED ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V165bộ
2Lắp đèn dowlight 9w LED ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V165bộ
3Lắp công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Lắp công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
5Lắp công tắc ba 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp công tắc đôi 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt cáp điện CV -1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
9Lắp đặt cáp điện CV -10.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
10Lắp đặt cáp điện CXV -25.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
11Lắp đặt ống nhựa điện cứng PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
12Lắp Quạt hút âm trần 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Vật tư phụ hệ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1
I Điện nhẹ - Triển khai cáp quang Uplink từ P. Mạng TT tới phòng sever
1Lắp cáp quang 4FO(FOCAL)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
2Bộ chuyển quang+Module 1Gb+phụ kiện(APTEK)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3ODF 4FO (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Phụ kiện hàn nối quang(VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
J Điện nhẹ - Hệ thống mạng internet
1CC 16-port 10/100 Mbps Switch TP Link TL-SF 1016Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Lắp cáp CẠT5eMô tả kỹ thuật theo chương V1.410m
3Port mạng SinoMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
4Nẹp vuông 3p ASIAMô tả kỹ thuật theo chương V100m
5Đầu RJ 45(CommScope)Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
6Router Wifi Linksys E0 LinkSysMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Kiểm tra hệ thống mạngMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
K Máy ĐHKK
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
3Ống đồng D6,4/9,5+ bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V92Mét
4Cáp điện CV-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V588m
5Lắp đặt máy lạnh inverter 18000BTU/h (2,0HP)Mô tả kỹ thuật theo chương V8máy
6Lắp đặt máy lạnh inverter 12000BTU/h (1,5HP)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
7Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
L Thiết bị văn phòng
1Trang bị bộ bàn họp tại phòng họp trung tâm (P45)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Ghế L/v và họpMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
3Hộc tủ di động 3 ngăn kéo sử dụng khóa dànMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
4Trang bị bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.311275E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62255E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây dựng và lắp đặt có quy mô và các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng, cấp III trở lên có thi công xây dựng, điên – điện nhẹ và hệ thống ĐHKK .+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây dựng và lắp đặt ≥ 612.000.000 đồng - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Đối với trường hợp hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế; các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 612.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.836.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (CHT) công trường 1 Phải đáp ứng quy định điều kiện đối với CHT công trình, tại Điều 53 NĐ 59/2015/NĐ-CP, ngày 18/6/2015, cụ thể:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và phải có thời gian liên tục tham gia thi công công trình tối thiểu 05 năm- Đã làm CHT tối thiểu 02 công trình cải tạo sửa chữa tương tự như gói thầu này- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ CHT công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (điện và thiết bị điện) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng nhận hoàn thành bối dưỡng nghiệp vụ cứu nạn cứu hộ phòng cháy chữa cháy theo nghị định 79/2014/NĐ-CP.- Có hợp đồng làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của CHT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của CHT;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm CHT cho công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Ít nhất 05) 5 Có trình độ đại học trở lên có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, cụ thể:+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện lạnh phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống lạnh. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt hệ thống điều hoà không khí còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện nhẹ, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động có chứng nhận đã được đào tạo qua lớp sơ cấp cứu căn bản còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia phù hợp với gói thầu tối thiểu 10 người có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm; được đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu, nhà thầu phải nêu rõ ngành nghề và trình độ bậc thợ; bao gồm thợ các ngành như điện, điện lạnh, cơ khí, thợ sơn và thợ nề.Nhà thầu phải nộp bản sao các chứng chỉ/bằng về nghề và bậc thợ được đào tạo của danh sách CNKT sẽ làm việc tại công trường. Tất cả công nhân có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 250A Máy hàn ≥ 250A1
2 Máy khoan ≥ 5Kw Máy khoan ≥ 5Kw2
3 Máy phát điện ≥ 20Kw Máy phát điện ≥ 20Kw1
4 Máy cắt ≥ 5Kw Máy cắt ≥ 5Kw2
5 Dàn giáo 42 chân Dàn giáo 42 chân1
6 Dụng cụ chuyên dụng lắp ống của ĐHKK Dụng cụ chuyên dụng lắp ống của ĐHKK1
7 Máy toàn đạc hoặc (máy thủy bình và kinh vĩ mỗi thứ 1 cái có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Máy toàn đạc hoặc (máy thủy bình và kinh vĩ mỗi thứ 1 cái có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->