Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005233-03
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Vũ Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211004699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 13:41:00 đến ngày 2021-10-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,974,878,466 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9462317699E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.892463539E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.082.414.926 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.247.244.778 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư¬ chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật QL Khối lượng trực tiếp phần thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng ≥ 01 người, đáp ứng yêu cầu- Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư ngành xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người: Có bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người: Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc công suất ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện 14KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc ≥ 5 HP
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu rung ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Bơm cần bê tông ≥ 37 m
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Kìm thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí >360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Vũ Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Xây mới nhà lớp học trường tiểu học Vũ Ninh số 01,
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Vũ Ninh , địa chỉ: Phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Vũ Ninh, địa chỉ: Số 203, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng Bắc Ninh, địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định giá: Công ty TNHH kiểm toán và thẩm định giá Á Âu; địa chỉ: Số 257 Phố Vũ Xuân Thiều, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên; + Thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng, địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; + Lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng, địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang, địa chỉ: Thôn Lộ Bao, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Vũ Ninh , địa chỉ: Phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Vũ Ninh, địa chỉ: Số 203, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. Trường hợp nhà thầu không đủ năng lực thực hiện công tác thi công, lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình thì có thể sử dụng nhà thầu phụ có đủ năng lực theo quy định. Trong E-HSDT phải kê rõ năng lực của nhà thầu phụ, hợp đồng thầu phụ cùng các tài liệu yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm kèm theo để chứng minh. + Xác nhận của Cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, các tài liệu có liên quan, Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Vũ Ninh, địa chỉ: Số 203, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 217, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 – Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC - PHẦN XÂY DỰNG
1Gia công, lắp dựng, ván khuôn cọcChương V, E-HSMT3,6878100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmChương V, E-HSMT0,9747tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mmChương V, E-HSMT0,2561tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmChương V, E-HSMT3,1103tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mmChương V, E-HSMT0,1181tấn
6Thép bản 220x100x6mm làm bản mã đầu cọcChương V, E-HSMT923,076kg
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V, E-HSMT0,8791tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V, E-HSMT0,8791tấn
9Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT30,3974m3
10Thép bản 180x160x6mm làm bản mã nối cọcChương V, E-HSMT376,299kg
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V, E-HSMT661 mối nối
12Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V, E-HSMT4,96100m
13Cọc dẫn để ép âmChương V, E-HSMT1Cọc
14Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,528100m
15Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnChương V, E-HSMT1,6m3
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1,6378100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT45,2881m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT1,1572100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT3,1595100m2
20Bê tông thương phẩm M150 đá 1x2Chương V, E-HSMT19,1389m3
21Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT18,8561m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT0,6333m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V, E-HSMT0,5264tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V, E-HSMT2,3556tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V, E-HSMT0,4115tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmChương V, E-HSMT3,4878tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mmChương V, E-HSMT4,4854tấn
28Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2Chương V, E-HSMT89,8284m3
29Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT88,5009m3
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT7,8432m3
31Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT38,5123m3
32Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V, E-HSMT0,9957100m3
33Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V, E-HSMT0,9655100m3
34Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT1,8861100m3
35Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT6,2551m3
36Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT3,1275m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,0829100m2
38Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT14,3803m3
39Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2Chương V, E-HSMT48,281m3
40Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT10,9771m3
41Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT36,5904m3
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT6,2322100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT2,6881tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK16-18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT7,0499tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT2,9356tấn
46Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2Chương V, E-HSMT76,1727m3
47Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT75,047m3
48Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT9,2798100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT3,6429tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,1444tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT5,0914tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-25mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT6,9913tấn
53Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2Chương V, E-HSMT198,2475m3
54Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT195,3177m3
55Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT15,1897100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT24,2489tấn
57Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT19,1132m3
58Ván khuôn cầu thang thườngChương V, E-HSMT1,965100m2
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,2664tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,9686tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,8495tấn
62Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT13,5691m3
63Ván khuôn lanh tôChương V, E-HSMT1,8925100m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,3035tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,4812tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-16mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,1943tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT11,3548m3
68Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT1,3066100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,1274tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,509tấn
71Thép C125x50x15x1.8 làm xà gồChương V, E-HSMT1.239,3747kg
72Thép tấm dày 6mm làm xà gồChương V, E-HSMT96,138kg
73Thép hình L75x50x5 làm xà gồChương V, E-HSMT61,8588kg
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT174,29581m2
75Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT1,3611tấn
76Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT1,3611tấn
77Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V, E-HSMT4.6601 lỗ khoan
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,2929tấn
79Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT291,6021m3
80Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT24,6605m3
81Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT111,8453m3
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT6,48m3
83Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V, E-HSMT792m2
84Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT1.344,3164m2
85Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT2.656,5826m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT270,9092m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT252,1688m2
88Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT159,7696m2
89Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT269,7659m2
90Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT1.299,3854m2
91Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT154,195m
92Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT569,76m
93Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT208,89m
94Đắp chi tiết đầu cộtChương V, E-HSMT16Cái
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT2.044,2681m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT4.292,8188m2
97Trần thạch cao chống ẩm 600x600mm khu WC (Hệ khung trần thạch cao Vĩnh Tường 600x600mm, Tấm thạch cao GYPROC tiêu chuẩn 3,5mm, chịu nước, chống ẩm hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT144,6501m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, khu vệ sinh ĐM 1.5kg/m2, quét 2 lớpChương V, E-HSMT370,6024m2
99Mua con tiện bê tông làm lan can hành lang KT 150x150x700Chương V, E-HSMT330cái
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V, E-HSMT330cái
101Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT1.119,1161m2
102Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT145,7996m2
103Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT454,372m2
104Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 120x600mmChương V, E-HSMT75,0876m2
105Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT94,971m2
106Ốp đá rối vào tường bồn hoa, vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT25,857m2
107Lát đá mặt bồn hoa màu đen, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT9,0427m2
108Đất mầu trồng câyChương V, E-HSMT16,3018m3
109Lát đá mặt lavabo màu trắng, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT17,5808m2
110Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT176,6706m2
111Láng lót bậc cầu thang, tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT167,8038m2
112Láng granitô cầu thang, tam cấpChương V, E-HSMT167,8038m2
113Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT311,48m
114Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42mmChương V, E-HSMT3,7412100m2
115Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0.45mm AUSTNAMChương V, E-HSMT131,712md
116Tay vịn lan can cầu thang gỗ Lim D65Chương V, E-HSMT91,9319md
117Mua thép lập là dày 5-7mm lan can cầu thangChương V, E-HSMT576,6467kg
118Mua thép hộp dày 1.2mm làm lan can cầu thangChương V, E-HSMT634,6317kg
119Gia công lan can cầu thangChương V, E-HSMT1,1714tấn
120Lắp dựng lan can sắtChương V, E-HSMT95,4288m2
121Vít nở 10 bắt lan can xuống mặt bậcChương V, E-HSMT183cái
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT87,011m2
123Sơn PU tay vịn cầu thang D65mmChương V, E-HSMT91,9319m
124Mua inox 304 làm giá đỡ chậu rửaChương V, E-HSMT126,3469kg
125Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mmChương V, E-HSMT87,9372m2
126Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT1,85721m3
127Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,0446100m2
128Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT2,6482m3
129Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT3,0676m3
130Lát nền, sàn đá granite tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT17,1118m2
131Ốp đá rối vào tường đường dốc, vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT11,155m2
132Lát đá mặt tường chắn đường dốc, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT6,9161m2
133Thép ống D60x2.6mm làm lan can đường dốcChương V, E-HSMT120,41kg
134Thép lập là 7x50mm, 40x5mm làm lan can đường dốcChương V, E-HSMT133,3637kg
135Mua hộp 13x26x1.2mm làm lan can đường dốcChương V, E-HSMT34,4749kg
136Gia công lan can đường dốcChương V, E-HSMT0,2789tấn
137Lắp dựng lan can sắtChương V, E-HSMT20,7m2
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT13,18121m2
139Cửa đi pano kính gỗ LimChương V, E-HSMT96,92m2
140Khuôn cửa gỗ Lim , khuôn đơn 60x135mmChương V, E-HSMT239,65md
141Nẹp khuôn 10x40mm gỗ LimChương V, E-HSMT227,95md
142Nẹp góc 15x15 gỗ LimChương V, E-HSMT227,95md
143Khóa tay nắm cửa đi, khóa tay bẻChương V, E-HSMT39cái
144Bản lề cửa 100 NO-No1Chương V, E-HSMT198cái
145Clemon cửa đi có khóaChương V, E-HSMT27bộ
146Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V, E-HSMT239,651m
147Lắp dựng cửa vào khuônChương V, E-HSMT96,921m2
148Sơn PU cửa gỗChương V, E-HSMT133,6725md
149Sơn PU khuôn cửa gỗChương V, E-HSMT227,95md
150Sơn PU nẹp khuôn cửaChương V, E-HSMT18,5125m2
151Cửa đi 1 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp6,38mmChương V, E-HSMT5,955m2
152Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ V4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có phụ kiện)Chương V, E-HSMT18,78m2
153Cửa sổ mở lùa, hệ V2600, kính trắng dán 2 lớp6,38mm(chưa có khóa và chốt)Chương V, E-HSMT133,5m2
154Vách kính cố định, hệ V4400, dùng kính trắng dán 2lớp 6,38mmChương V, E-HSMT55,08m2
155Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻChương V, E-HSMT4bộ
156Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay càiChương V, E-HSMT26bộ
157Phụ kiện cửa sổ lùa hệ 4400: bản lề chữ A + tay càiChương V, E-HSMT66bộ
158Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực 12mm(Chưa bao gồm phụ kiện)Chương V, E-HSMT55,72m2
159Bản lề sàn (VVP Thái Lan hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT16cái
160Kẹp kính trên, dưới (VVP Thái Lan hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT48cái
161Kẹp kính khóa (VVP Thái Lan hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT16cái
162Tay nắm Inox chữ H dài 60cmChương V, E-HSMT16cái
163Mua thép lập 5x30mm là làm khung bo hoa cửa sổChương V, E-HSMT596,9219kg
164Mua thép vuông đặc 12x12mm làm hoa cửa sổChương V, E-HSMT2.129,2138kg
165Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V, E-HSMT2,656tấn
166Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, E-HSMT185,4m2
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT122,43571m2
168Hệ chắn nắng Sun Louver 132S, lam 5m/m², rộng 132, phụ kiện móc treo 6 chiếc/m², làm từ hợp kim nhôm; bề mặt sơn tĩnh điện cao cấp Akzo Nobel; chiều dài theo yêu cầu (hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT14,334m2
169Thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2mm làm khung bao ngoài lam chắn nắngChương V, E-HSMT0,0951tấn
170Gia công khung thép bao ngoài lam chắn nắngChương V, E-HSMT0,0932tấn
171Lắp dựng lam chắn nắngChương V, E-HSMT14,334m2
172Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính thời gian thi công 4 tháng)Chương V, E-HSMT17,0073100m2
B CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Gia công, lắp đặt gương soi, gương tráng bạc dày 5mm (gương Việt Nhật hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT16,492m2
2Mài cạnh gương thẳngChương V, E-HSMT49,92md
3Lắp đặt gương soiChương V, E-HSMT4cái
4Lắp đặt chậu rửa, loại treo tườngChương V, E-HSMT4bộ
5Lắp đặt chậu rửa, loại âm bàn đáChương V, E-HSMT16bộ
6Lắp đặt xí bệtChương V, E-HSMT24bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V, E-HSMT8bộ
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V, E-HSMT20cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V, E-HSMT24cái
10Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmChương V, E-HSMT27cái
11Lắp đặt bể nước Inox 4m3Chương V, E-HSMT2bể
12Lắp đặt van phao - Đường kính 32mmChương V, E-HSMT2cái
13Van điện tự độngChương V, E-HSMT2bộ
14Máy bơm Q=6m3/h, H=35m (CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4-22,3m)Chương V, E-HSMT2bộ
15Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN65mmChương V, E-HSMT1cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT0,22100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT0,68100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT0,2100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT0,73100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT1,64100m
21Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 63mmChương V, E-HSMT2cái
22Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 50mmChương V, E-HSMT2cái
23Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 32mmChương V, E-HSMT4cái
24Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 50mmChương V, E-HSMT2cái
25Lắp đặt Y lọc nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT2cái
26Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT2cái
27Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT2cái
28Lắp đặt tê inox nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmChương V, E-HSMT24cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63x63mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT2cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63x50mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT1cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x50mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT6cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x32mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT4cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT8cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT8cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT12cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT52cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mmbằng phương pháp hànChương V, E-HSMT16cái
38Kép D15 inoxChương V, E-HSMT40cái
39Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT8cái
40Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT16cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT12cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT14cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT24cái
44Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT24cái
45Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT88cái
46Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT72cái
47Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong đường kính 63mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT4cái
48Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong đường kính 50mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT4cái
49Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT8cái
50Đai +Ty treo ống từ D20 đến D40Chương V, E-HSMT60bộ
51Cầu chắn rác Inox D90Chương V, E-HSMT12cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V, E-HSMT0,98100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT2,9100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V, E-HSMT1,13100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V, E-HSMT1,04100m
56Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V, E-HSMT44cái
57Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mmChương V, E-HSMT11cái
58Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mmChương V, E-HSMT11cái
59Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT20cái
60Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmChương V, E-HSMT38cái
61Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mmChương V, E-HSMT13cái
62Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V, E-HSMT37cái
63Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmChương V, E-HSMT18cái
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mmChương V, E-HSMT14cái
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmChương V, E-HSMT14cái
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mmChương V, E-HSMT6cái
67Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmChương V, E-HSMT34cái
68Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V, E-HSMT76cái
69Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT36cái
70Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V, E-HSMT40cái
71Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V, E-HSMT60cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT48cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V, E-HSMT15cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V, E-HSMT112cái
75Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 110mmChương V, E-HSMT16cái
76Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT48cái
77Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 76mmChương V, E-HSMT19cái
78Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 42mmChương V, E-HSMT17cái
79Lắp đặt tê thông tắc nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V, E-HSMT1cái
80Lắp đặt tê thông tắc nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT1cái
81Lắp nút bịt thông tắc nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V, E-HSMT8cái
82Lắp nút bịt thông tắc nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT4cái
83Xiphong chữ P-PVC D76mm (Tiền Phong hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT12cái
84Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 34mmChương V, E-HSMT2cái
85Đai +Ty treo ống từ D40 đến D110Chương V, E-HSMT100bộ
C CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 550x450x150mmChương V, E-HSMT1tủ
2Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 450x350x150mmChương V, E-HSMT4tủ
3Hộp điện mặt nhựa, đế âm tường loại 6 ModuleChương V, E-HSMT14hộp
4Đèn pha báo, cầu chì, bộ 3 cái Đỏ, vàng, xanhChương V, E-HSMT3cái
5Cầu chì 2A-SinoChương V, E-HSMT3cái
6Lắp đặt đồng hồ Vôn kế có khóa chuyển mạchChương V, E-HSMT1cái
7Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V, E-HSMT3cái
8Biến dòng điện TI-100/5AChương V, E-HSMT3quả
9Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 150AChương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A -10kAChương V, E-HSMT4cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A -6AChương V, E-HSMT4cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40AChương V, E-HSMT2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32AChương V, E-HSMT12cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 40AChương V, E-HSMT2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 32AChương V, E-HSMT12cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20AChương V, E-HSMT28cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16AChương V, E-HSMT14cái
18Lắp đặt các automat 1 pha cực 10AChương V, E-HSMT18cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạt 10AChương V, E-HSMT14cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạt 10AChương V, E-HSMT28cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10AChương V, E-HSMT24cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AChương V, E-HSMT28cái
23Lắp đặt quạt trần cánh sắtChương V, E-HSMT56cái
24Lắp đặt quạt treo tường D400-46WChương V, E-HSMT10cái
25Lắp đặt quạt thông gió trên trần 200x200-28WChương V, E-HSMT12cái
26Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp họcChương V, E-HSMT78bộ
27Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt dài 1,2m - 36WChương V, E-HSMT14bộ
28Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300 - 24WChương V, E-HSMT21bộ
29Lắp đặt đèn led âm trần D145xH20-9WChương V, E-HSMT28bộ
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC-3x70+1x50mm2Chương V, E-HSMT58m
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC-4x10mm2Chương V, E-HSMT30m
32Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x10mm2Chương V, E-HSMT90m
33Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x6mm2Chương V, E-HSMT951m
34Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x2.5mm2Chương V, E-HSMT1.545m
35Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x1.5mm2Chương V, E-HSMT3.208m
36Lắp đặt ống luồn cáp trục HDPE 85/65mmChương V, E-HSMT53m
37Lắp đặt ống luồn dây điện D20mmChương V, E-HSMT337m
38Lắp đặt ống luồn dây điện D16mmChương V, E-HSMT2.119m
39Móc treo quạt trầnChương V, E-HSMT56cái
40Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,052100m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,052100m3
42Gia công, đóng cọc tiếp địaChương V, E-HSMT4cọc
43Dây đồng trần M50mm2 (Cadisun hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT12m
44Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất M50Chương V, E-HSMT12m
45Đầu cốt đồng M50Chương V, E-HSMT1cái
46Kẹp cáp với cọc tiếp địaChương V, E-HSMT4cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmChương V, E-HSMT0,02100m
48Đo kiểm tra tiếp địaChương V, E-HSMT1ca
49Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,0908100m3
50Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,0908100m3
51Băng cảnh báo cápChương V, E-HSMT38m
52Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V, E-HSMT0,114100m2
53Mốc báo hiệu cápChương V, E-HSMT3cái
54Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,098100m3
55Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,098100m3
56Gia công, đóng cọc tiếp địa D15, 2.4mChương V, E-HSMT7cọc
57Dây đồng trần M50mm2 (Cadisun hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT34,32m
58Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất M50Chương V, E-HSMT34,32m
59Kẹp cáp với cọc tiếp địaChương V, E-HSMT30cái
60Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V, E-HSMT103,2m
61Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V, E-HSMT6cái
62Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V, E-HSMT2hộp
63Thép góc L40x4, L=300Chương V, E-HSMT35cái
64Thanh kèm D10Chương V, E-HSMT12cái
65Đo kiểm tra tiếp địaChương V, E-HSMT1ca
66Ống đồng D6,4/12,7mm dày 0,81mmChương V, E-HSMT112m
67Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChương V, E-HSMT1,12100m
68Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V, E-HSMT1,12100m
69Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmChương V, E-HSMT1,12100m
70Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmChương V, E-HSMT1,12100m
71Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V, E-HSMT28máy
72Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng dọc trục, đường kính 21mmChương V, E-HSMT0,444100m
73Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng dọc trục, đường kính 27mmChương V, E-HSMT0,84100m
74Bịt đầu PVC D21Chương V, E-HSMT3cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V, E-HSMT3cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V, E-HSMT28cái
77Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V, E-HSMT134,4m
78Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V, E-HSMT134,4m
79Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V, E-HSMT134,4m
80Lắp đặt tủ thiết bị mạng 15UChương V, E-HSMT1Tủ
81Lắp đặt hộp chứa switchChương V, E-HSMT4hộp
82Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch Chương V, E-HSMT5Thiết bị
83Ổ cắm mạng âm tường gồm đế + mặt + 1 hạt RJ45Chương V, E-HSMT18bộ
84Lắp đặt ổ cắm đơn mạngChương V, E-HSMT18cái
85Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Chương V, E-HSMT1bộ
86Lắp đặt thiết bị đầu phát wifiChương V, E-HSMT4Thiết bị
87Đầu bấm cáp CAT 6E - RJ 45Chương V, E-HSMT26cái
88Bấm đầu RJ 45Chương V, E-HSMT26Đầu
89Dây cáp mạng CAT 6EChương V, E-HSMT541m
90Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6EChương V, E-HSMT54,110 m
91Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16AChương V, E-HSMT4cái
92Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V, E-HSMT48m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V, E-HSMT529m
D CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,1303100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,1303100m3
3Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V, E-HSMT1cái
4Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mmChương V, E-HSMT1cái
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmChương V, E-HSMT2cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmChương V, E-HSMT0,45100 m
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT2,0502100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT1,4107100m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,387100m2
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT20,898m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT24,4068m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cổ rãnhChương V, E-HSMT1,032100m2
13Bê tông cổ rãnh, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT8,8752m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT51,6m2
15Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT131,58m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT8,9748m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,4892100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V, E-HSMT1,5661tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mmChương V, E-HSMT0,1277tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT1291cấu kiện
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,7518100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,5192100m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,1421100m2
24Bê tông móng ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT5,257m3
25Xây hố ga bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT8,1338m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cổ gaChương V, E-HSMT0,1018100m2
27Bê tông cổ ga rãnh, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT1,7503m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT8,4672m2
29Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT31,7936m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT1,8985m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,1083100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mmChương V, E-HSMT0,0119tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,2442tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V, E-HSMT0,0193tấn
35Tấm đan composite tải trọng 125KNChương V, E-HSMT12cái
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT24cấu kiện
37Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,0503100m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,0397100m3
39Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmChương V, E-HSMT4cái
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmChương V, E-HSMT2đoạn ống
41Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmChương V, E-HSMT1mối nối
42Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT2,25m3
43Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,0619100m3
44Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 30cmChương V, E-HSMT25m
45Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V, E-HSMT0,075100m2
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,0619100m3
47Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT1,5m3
48Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT15m2
E BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,4046100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,0342100m2
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT1,1446m3
4Gia công, ắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,2062tấn
5Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB30Chương V, E-HSMT1,717m3
6Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT4,9042m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT29,808m2
8Đánh màu xi măngChương V, E-HSMT29,808m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT7,0533m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,1734tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mmChương V, E-HSMT0,0079tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,0488100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT1,2142m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT81cấu kiện
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,2053100m3
F BỂ NƯỚC SẠCH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,2924100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,0708100m2
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT1,216m3
4Gia công, lắp dựng, cốt thép móng, ĐK 6mmChương V, E-HSMT0,0172tấn
5Gia công, lắp dựng, cốt thép móng, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,1743tấn
6Gia công, lắp dựng, cốt thép móng, ĐK 16mmChương V, E-HSMT0,0917tấn
7Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB30Chương V, E-HSMT2,0266m3
8Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT3,1358m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT17,7764m2
10Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT17,7764m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT8,0896m2
12Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK 6-8mm,Chương V, E-HSMT0,1339tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn bể ĐK 16mm,Chương V, E-HSMT0,107tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, sàn bểChương V, E-HSMT0,1601100m2
15Bê tông sàn bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT1,7347m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,0014100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmChương V, E-HSMT0,0016tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT0,0259m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT11cấu kiện
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,0926100m3
G PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT70,81m3
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài (bằng thuốc Mapboxer 1.6%, tỷ lệ 15 lít/m3 hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT34,2m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên trong (bằng thuốc Mapboxer 1.6%, tỷ lệ 15 lít/m3 hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT36,6m3
4Phòng mối mặt nền nhà (bằng thuốc Mapboxer 1.6%, tỷ lệ 3 lít/m2 hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT345m2
H SÂN, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT30m3
2Đào xúc đất- Cấp đất IIChương V, E-HSMT1,533100m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (gia cố nền sân)Chương V, E-HSMT3,666100m3
4Lớp ni lông chống mất nướcChương V, E-HSMT1.900m2
5Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT190m3
6Bê tông M150 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngàyChương V, E-HSMT192,85m3
7Lát gạch nhám bê tông giả đá 400x400x4mm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT1.900m2
8Cắt khe co giãn, chiều dày mặt sân ≤ 14cmChương V, E-HSMT5,74100m
9Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V, E-HSMT0,3100m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V, E-HSMT1,344m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,1344100m2
12Bó vỉa bê tông thẳng dài 1m; Mặt bóng, màu trắng xám; M400, Các loại hình dáng MSP: HSC BVChương V, E-HSMT1,08m3
13Cắt vát đầu bó vỉaChương V, E-HSMT48viên
14Bó vỉa bồn hoa KT 10x15x100cmChương V, E-HSMT72m
15Xây tường thẳng bằng gạch XM mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT1,9289m3
16Xây tường thẳng bằng gạch XM mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT1,388m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT44,9m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT44,9m2
I PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT296,6568m2
2Tháo dỡ cửaChương V, E-HSMT126,36m2
3Tháo dỡ hệ thống thiết bị điệnChương V, E-HSMT1nhà
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V, E-HSMT80,1847m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V, E-HSMT54,5883m3
6Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạchChương V, E-HSMT215,2234m3
7Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT41,4984m3
8Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V, E-HSMT3,9149100m3
9Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V, E-HSMT3,9149100m3
10Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT293,964m2
11Tháo dỡ cửaChương V, E-HSMT100,44m2
12Tháo dỡ hệ thống thiết bị điệnChương V, E-HSMT1nhà
13Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V, E-HSMT191,7829m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V, E-HSMT53,9763m3
15Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạchChương V, E-HSMT103,0735m3
16Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT39,9327m3
17Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V, E-HSMT3,8877100m3
18Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V, E-HSMT3,8877100m3
19Tháo dỡ cửaChương V, E-HSMT11,44m2
20Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạchChương V, E-HSMT27,5519m3
21Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT6,051m3
22Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V, E-HSMT0,336100m3
23Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V, E-HSMT0,336100m3
J HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V, E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V, E-HSMT1,610 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyChương V, E-HSMT1,65 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháyChương V, E-HSMT1,65 đèn
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V, E-HSMT1,65 nút
6Lắp đặt hộp nối, phân dây 15x15cmChương V, E-HSMT4hộp
7Lắp đặt linh kiện báo cháyChương V, E-HSMT4bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V, E-HSMT1.000m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmChương V, E-HSMT1.000m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mmChương V, E-HSMT30m
11Điện trở cuối kênhChương V, E-HSMT4cái
12Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V, E-HSMT41 bộ
13Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmChương V, E-HSMT15m
14Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V, E-HSMT1cọc
15Lắp đặt hộp nối, phân dây 20x20cmChương V, E-HSMT4hộp
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,315100m3
17Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V, E-HSMT0,315100m3
18Lắp đặt cáp thông tin 20x10x0.5mmChương V, E-HSMT50m
19Lắp đặt hộp nối, phân dây 15x15cmChương V, E-HSMT4hộp
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V, E-HSMT600m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmChương V, E-HSMT600m
22Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V, E-HSMT1cái
23Lắp đặt đèn sự cốChương V, E-HSMT2,65 đèn
24Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V, E-HSMT25 đèn
25Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V, E-HSMT1Tủ
K HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V, E-HSMT1cái
2Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D100mmChương V, E-HSMT2cái
3Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D100mmChương V, E-HSMT2cái
4Lắp đặt van ren D25mmChương V, E-HSMT2cái
5Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mmChương V, E-HSMT2cái
6Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V, E-HSMT2cái
7Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V, E-HSMT4cái
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m D100mmChương V, E-HSMT1,8100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m D60mmChương V, E-HSMT0,4100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m D50mmChương V, E-HSMT0,3100m
11Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V, E-HSMT2,58100m
12Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D100mmChương V, E-HSMT6cái
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D100mmChương V, E-HSMT2cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D60mmChương V, E-HSMT2cái
15Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D50mmChương V, E-HSMT3cái
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D25mmChương V, E-HSMT2cái
17Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D100mmChương V, E-HSMT6cái
18Lắp bích thép rỗng D00mmChương V, E-HSMT16cặp bích
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmChương V, E-HSMT3cái
20Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x200mmChương V, E-HSMT1hộp
21Cuộn vòi chữa cháy 20m D50 + khớpChương V, E-HSMT8cuộn
22Khớp nối ren trong D50mmChương V, E-HSMT8cái
23Khớp nối ren ngoài D50mmChương V, E-HSMT8cái
24Lăng chữa cháy D50Chương V, E-HSMT8cái
25Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà 3 cửa D100mmChương V, E-HSMT1cái
26Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ngoài nhà D100mmChương V, E-HSMT1cái
27Bình bọt ABC - MFZL4 4 kgChương V, E-HSMT24bình
28Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgChương V, E-HSMT12bình
29Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V, E-HSMT12bộ
30Cấm lửa, cấm thuốcChương V, E-HSMT12bộ
31Lắp đặt bình chữa cháy, dụng cụ chữa cháyChương V, E-HSMT60bộ
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT2001m2
L PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòaChương V, E-HSMT28Bộ
2Bộ lưu điện UPS 2kvaChương V, E-HSMT1Bộ
3Router 8 port RJ45,10/100 MbpsChương V, E-HSMT1Cái
4Switch 8 cổng 10/100 MbpsChương V, E-HSMT4Cái
5Đầu phát Wifi chuẩn N tốc độ 300MbpsChương V, E-HSMT4Cái
6Tủ rack 4U-D400 chưa thiết bị mạngChương V, E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9462317699E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.892463539E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.082.414.926 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.247.244.778 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 2 + Là kỹ sư¬ chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).42
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).42
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).42
5 Kỹ thuật QL Khối lượng trực tiếp phần thanh quyết toán công trình 1 - Số lượng ≥ 01 người, đáp ứng yêu cầu- Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư ngành xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).42
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).42
7 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng chống mối 1 - Số lượng: 01 người: Có bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng;42
8 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy 1 - Số lượng: 01 người: Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
3 Máy ép cọc công suất ≥ 150 tấn Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm bàn 1KW Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
7 Máy trộn vữa 80 lít Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
8 Máy khoan bê tông 0,62 kW Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
9 Máy hàn điện 14KW Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
11 Máy cắt gạch đá 1,7KW Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
12 Máy đầm cóc ≥ 5 HP Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
14 Máy cắt uốn thép 5 kW Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
15 Búa thủy lực Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
16 Máy lu rung ≥16T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
17 Máy ủi 110Cv Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
18 Bơm cần bê tông ≥ 37 m Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
19 Kìm thủy lực Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
20 Máy nén khí >360m3/h Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->