Gói thầu: Gói thầu số 24: Xây dựng các hạng mục điều chỉnh, bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210978441-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BẾN CẬP TÀU BÃI NHỎ VÀ ĐƯỜNG TUẦN TRA TRÊN ĐẢO HÒN KHOAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Xây dựng các hạng mục điều chỉnh, bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình Biển Đông - Hải đảo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 14:41:00 đến ngày 2021-10-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,301,688,807 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Cấp công trình: cấp III.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công có điều kiện hiện trường ở vùng biển đảo.2. Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu > 7.0 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực. Đã chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng, cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.Đã từng giám sát 01 công trình xây dựng, cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa. Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân trực tiếp thi công được đào tạo (trong đó tối thiểu 02 người bậc 3/7 trở lên), có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Tuỳ theo tính chất công việc nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu: 2,30 m3.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu: 0,8m3.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu: 1,25m3.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu: 1,6m3.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng: 6 T.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Sà lan công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải: 200T.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Sà lan công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải: 250T.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Sà lan công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải: 400T.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 360 CV.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 110 CV.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,0 kW.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Hợp đồng mua bán, hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên. (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Hợp đồng mua bán, hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên. (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 180 CV.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải: 10 T.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ca nô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 23 CV.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5 kW.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BẾN CẬP TÀU BÃI NHỎ VÀ ĐƯỜNG TUẦN TRA TRÊN ĐẢO HÒN KHOAI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24: Xây dựng các hạng mục điều chỉnh, bổ sung Xây dựng Bến cập tàu Bãi Nhỏ và Đường tuần tra trên đảo Hòn Khoai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình Biển Đông - Hải đảo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 49A, Đường Hùng Vương, Phường 5, Thành phố Cà Mau. ĐT: 02903831500.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Hòn Khoai. Địa chỉ: Số 04, đường Nguyễn Công Trứ, phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. ĐT: 02903827200. Phụ trách liên quan đến HSMT: Võ Mười Hai -Số ĐT: 0919 162 600; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau Địa chỉ: số 02, đường Hùng Vương, phường 5, TP Cà Mau Số điẹn thoại: 02903 550469 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, Số điện thoại: 0290.3831332 - Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, Số điện thoại: 0290.3831332 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ BẢO VỆ BỜ | |||
| 1 | Đào móng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2292 | 100m3 |
| 2 | Ban gạt đất đào móng để san lấp mặt bằng sau kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2292 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá hộc G=5~20kg thân kè bằng máy ủi 180CV kết hợp máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7477 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá hộc G=20~100kg thân kè bằng máy ủi 180CV kết hợp máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4373 | 100m3 |
| 5 | Đắp đá hộc G=100~200kg thân kè bằng máy ủi 180CV kết hợp máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3942 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 867,06 | m3 |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật, R=19kN/m (loại TS60 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9082 | 100m2 |
| 8 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,2856 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 (chân khay phía bờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,3744 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng chân khay, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 11 | Rải lớp vải ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 100m2 |
| 12 | Bê tông chân khay phía biển, đá 1x2, M400-B10, xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,36 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt kè, mái kè, cầu thang, đá 1x2, M400-B10, xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 668,5 | m3 |
| 14 | Bê tông cửa xả, đá 1x2, M400-B10, xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,64 | m3 |
| 15 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, M400-B10, xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,12 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân kè, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3154 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (thép) cho bê tông thân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0317 | 100m2 |
| 18 | Trải lớp vải ni lông phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3(mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| B | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9163 | 100m3 |
| 2 | Đắp hố móng tường chắn bằng đất đã đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6006 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy tường chắn, đá 1x2, M400-B10, xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,64 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đứng tường chắn, đá 1x2, M400-B10, xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9025 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường chắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7885 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường đứng tường chắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3878 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (thép) bản đáy tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3336 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (thép) tường đứng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1443 | 100m2 |
| 10 | Đào móng tường chắn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8718 | 100m3 |
| 11 | Đắp hố móng tường chắn bằng đất đã đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5503 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,63 | m3 |
| 13 | Bê tông bản đáy tường chắn, đá 1x2, M400-B10, xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường chắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7519 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (thép) bản đáy tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5472 | 100m2 |
| 16 | Bê tông dầm giằng, đá 1x2, M400-B10, xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,97 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1932 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6281 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (thép) dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8016 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, M400-B10, xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8044 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (thép) cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5928 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, M400-B10, xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,13 | m3 |
| 26 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4754 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (thép) bản đáy cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cầu thang (ván khuôn thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2144 | 100m2 |
| 29 | Xây tường gạch thẻ dày 20cm, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m3 |
| 30 | Trát tường (02 mặt), vữa xi măng M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| 31 | Bê tông nền khu tưởng niệm, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,74 | m3 |
| 32 | Cắt khe bê tông nền khu tưởng niệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8(mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| C | NẠO VÉT KHU NƯỚC NEO ĐẬU TÀU & SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Nạo vét dưới nước, đổ lên sà lan, máy đào gầu dây 2,3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,547 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,547 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất từ sàn lan lên ô tô, máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,547 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đến bãi san lấp mặt bằng, phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,547 | 100m3 |
| 5 | Ban gạt, tạo mặt mặt bằng, máy đào 1,25m3 (bao gồm phần đất còn thừa sau khi san lấp sau kè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,547 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3402 | 100m3 |
| 2 | Đắp hố móng cống bằng đất đã đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,965 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm 4x6 dày 20cm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,106 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,481 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, đá 1x2, M400-B10, xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,167 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1034 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5414 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (thép) thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1695 | 100m2 |
| 9 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Waterstop loại O320x320x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6 | m |
| 10 | Bê tông tấm đan nắp cống, đá 1x2, M400-B10, xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,029 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8885 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (thép) tấm đan nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,721 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326 | 01 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Cấp công trình: cấp III.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công có điều kiện hiện trường ở vùng biển đảo.2. Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu > 7.0 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực. Đã chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng, cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát chất lượng công trình | 1 | Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.Đã từng giám sát 01 công trình xây dựng, cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Trắc đạc công trình | 1 | Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa. Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng từ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 4 | - Công nhân trực tiếp thi công được đào tạo (trong đó tối thiểu 02 người bậc 3/7 trở lên), có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Tuỳ theo tính chất công việc nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) | - dung tích gầu: 2,30 m3.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích | - dung tích gầu: 0,8m3.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | - dung tích gầu: 1,25m3.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích | - dung tích gầu: 1,6m3.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi | - sức nâng: 6 T.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). | 1 |
| 6 | Sà lan công trình | - trọng tải: 200T.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). | 2 |
| 7 | Sà lan công trình | - trọng tải: 250T.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). | 2 |
| 8 | Sà lan công trình | - trọng tải: 400T.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). | 2 |
| 9 | Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) | - công suất: 360 CV.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). | 2 |
| 10 | Máy ủi | - công suất: 110 CV.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất: 1,0 kW.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Hợp đồng mua bán, hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên. (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - công suất: 1,5 kW.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Hợp đồng mua bán, hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên. (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | - dung tích: 250 lít.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). | 3 |
| 14 | Máy ủi | - công suất: 180 CV.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ | - trọng tải: 10 T.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). | 2 |
| 16 | Ca nô | - công suất: 23 CV.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5 kW.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi