Gói thầu: Mua sắm vật tư ấn phẩm năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013984-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa vùng tây nguyên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư ấn phẩm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210717489
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 14:47:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,122,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.570.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý điều hành hoàn thành toàn bộ các công việc ít nhất 01 (một) hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên giao hàng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Lao động phổ thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa vùng tây nguyên
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư ấn phẩm năm 2021
Mua sắm vật tư ấn phẩm năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên, số 184 Trần Quý Cáp, Tp.BMT. Số điện thoại: 0262.3942266; 0263.797.888; Fax: 0262.3942266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, F.Tân An, Tp.BMT, tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa vùng tây nguyên , địa chỉ: Số 184 Trần Quý Cáp, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên, số 184 Trần Quý Cáp, Tp.BMT. Số điện thoại: 0262.3942266; 0263.797.888; Fax: 0262.3942266


E-CDNT 10.1(g)
1. Đối với hàng hóa do nhà thầu sản xuất, Nhà thầu cần cung cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề in ấn. 2. Đối với hàng hóa không do nhà thầu tự sản xuất, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đồng thời cung cấp Giấy chứng thực đủ điều kiện hành nghề in ấn của nhà sản xuất. 3. Đối với các vật tư, vật liệu chính để in ấn sản phẩm (ví dụ: giấy, bìa,…) nhà thầu cần cung cấp tài liệu về xuất xứ các loại vật tư để gia công hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp các vật tư đó hoặc tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương
E-CDNT 10.2(c)
- Có cam kết gửi hàng mẫu đến Bên mời thầu trong vòng 07 ngày tính từ thời điểm mở thầu các sản phẩm theo mục 2 chương V. Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu phải cam kết đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
Giá chào đã bao gồm giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên, số 184 Trần Quý Cáp, Tp.BMT. Số điện thoại: 0262.3942266; 0263.797.888; Fax: 0262.3942266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 68 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3843770
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư, số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại/ Fax: 0262 3851462.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư, số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại/ Fax: 0262 3851462.
E-CDNT 34

0

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bệnh án bỏng200TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Bệnh án mắt4.000Tờ//
3Bệnh án ngoại khoa30.000Tờ//
4Bệnh án ngoại trú5.000Tờ//
5Bệnh án ngoại trú bó bột (Phiếu theo dõi điều trị ngoại trú nắn xương - bó bột)1.000Tờ//
6Bệnh án ngoại trú Mắt (Bệnh án ngoại trú chuyên khoa Mắt)4.000Tờ//
7Bệnh án ngoại trú răng hàm mặt (Bệnh án ngoại trú chuyên khoa răng hàm mặt)2.000Tờ//
8Bệnh án ngoại trú tai mũi họng (Bệnh án ngoại trú chuyên khoa tai mũi họng)200Tờ//
9Bệnh án ngoại trú y học cổ truyền1.200Tờ//
10Bệnh án nhi khoa18.000Tờ//
11Bệnh án nội khoa27.000Tờ//
12Bệnh án phụ khoa2.000Tờ//
13Bệnh án phục hồi chức năng (Bệnh án điều dưỡng và phục hồi chức năng)500Tờ//
14Bệnh án răng hàm mặt2.500Tờ//
15Bệnh án sản khoa13.000Tờ//
16Bệnh án sơ bộ10.000Tờ//
17Bệnh án sơ sinh2.000Tờ//
18Bệnh án tai mũi họng2.000Tờ//
19Bệnh án tay chân miệng2.000Tờ//
20Bệnh án truyền nhiễm3.000Tờ//
21Bệnh án y học cổ truyền (Bệnh án nội trú y học cổ truyền)1.500Bộ//
22Bảng kiểm trước tiêm chủng (Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh tại các cơ sở tiêm chủng thuộc bệnh viện)22.000Tờ//
23Báo cáo tình hình bệnh nhân2.000Tờ//
24Báo cáo bệnh truyền nhiễm (Danh sách các ca bệnh năm 20…)200Tờ//
25Báo cáo bệnh tay chân miệng (Danh sách các ca bệnh tay chân miệng năm 20…)200Tờ//
26Bảng kiểm EENC sau mổ lấy thai6.000Cái//
27Bảng kiểm an toàn phẫu thuật25.000Cái//
28Bì đựng Film CT – Scaner (Túi đựng phim CT - MRI – DSA)38.000Cái//
29Bì đựng Film X-quang (Phim X quang kỹ thuật số (Computed Radiography))110.000Cái//
30Bìa hồ sơ bệnh án110.000Bộ//
31Giấy láng siêu âm1.200Tờ//
32Giấy xác nhận không truyền máu (Giấy xác nhận bệnh nhân không truyền máu)1.000Tờ//
33Giấy thỏa thuận điều trị theo yêu cầu22.000Tờ//
34Giấy thử phản ứng thuốc2.000Tờ//
35Giấy chứng nhận phẫu thuật30.000Tờ//
36Giấy ra viện90.000Tờ//
37Giấy cam đoan chấp nhận PT-TT & GM (Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuât)90.000Tờ//
38Giấy chuyển tuyến (Giấy chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế)20.000Tờ//
39Giấy KSK cho người dưới 18 tuổi500Tờ//
40Giấy KSK cho người nước ngoài (Giấy KSK dành cho người có yếu tố nước ngoài)600Tờ//
41Giấy KSK dành cho xe cơ giới (Giấy KSK của người lái xe)500Tờ//
42Giấy KSK cho người trên18 tuổi1.500Tờ//
43Giấy cam đoan chấp nhận gây mê hồi sức25.000Tờ//
44Phiếu CĐ chụp XQ (dưới 18 tuổi) (Phiếu chỉ định chụp X Quang khám sức khỏe cho người dưới 18 tuổi)500Tờ//
45Phiếu CĐ chụp XQ KSK ( trên 18 tuổi) (Phiếu chỉ định chụp X Quang khám sức khỏe cho người trên 18 tuổi)1.700Tờ//
46Phiếu CĐ chụp XQ KSK yếu tố nước ngoài (Phiếu chỉ định chụp X Quang khám sức khỏe cho người có yếu tố nước ngoài)800Tờ//
47Phiếu CĐ TDCN KSK yếu tố nước ngoài (Phiếu chỉ định thăm do chức năng khám sức khỏe cho người có yếu tố nước ngoài)800Tờ//
48Phiếu CĐXN máu KSK ( trên 18 tuổi ) (Phiếu chỉ định xét nghiệm máu khám sức khỏe cho người trên 18 tuổi)1.700Tờ//
49Phiếu CĐXN máu KSK (dưới 18 tuổi) (Phiếu chỉ định xét nghiệm máu khám sức khỏe cho người dưới 18 tuổi)500Tờ//
50Phiếu CĐXN máu KSK yếu tố nước ngoài (Phiếu chỉ định xét nghiệm máu khám sức khỏe cho người có yếu tố nước ngoài)600Tờ//
51Phiếu chăm sóc350.000Tờ//
52Phiếu công khai dịch vụ kỹ thuật khoa VLTL1.000Tờ//
53Phiếu công khai dịch vụ kỹ thuật khoa YHCT1.000Tờ//
54Phiếu công khai thuốc (Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú)100.000Tờ//
55Phiếu đăng ký cho máu1.000Tờ//
56Phiếu đăng ký hiến máu (Phiếu đăng ký hiến máu tình nguyện)50.000Tờ//
57Phiếu đăng ký khám bệnh24.000Tờ//
58Phiếu diễn tiến điều trị bệnh tay chân miệng (Diễn tiến điều tri)2.000Tờ//
59Phiếu điều chỉnh thông tin hồ sơ bệnh án (Tờ khai đề nghị thay đổi, bổ sung thông tin trong hồ sơ bệnh án)3.000Tờ//
60Phiếu đo CTG10.000Tờ//
61Phiếu gây mê hồi sức25.000Tờ//
62Phiếu hẹn tái khám70.000Tờ//
63Phiếu hẹn trả kết quả xét nghiệm50.000Tờ//
64Phiếu hình ảnh mô tả tổn thương khi vào viện3.000Tờ//
65Phiếu khai thông tin bệnh nhân khoa cấp cứu100.000Tờ//
66Phiếu khai thông tin bệnh nhân khoa Sản12.000Tờ//
67Phiếu khám tiền mê10.000Tờ//
68Phiếu lượng giá nguy cơ tim mạch (Phiếu lượng giá nguy cơ tim mạch cho phẫu thuật ngoài tim)1.000Tờ//
69Phiếu sàng lọc đánh giá dinh dưỡng (Phiếu sàng lọc, can thiệp dinh dưỡng)100.000Tờ//
70Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị10.000Tờ//
71Phiếu TD và ra QĐ điều trị bệnh TCM500Tờ//
72Phiếu theo dõi chức năng sống160.000Tờ//
73Phiếu theo dõi sau bó bột1.000Tờ//
74Phiếu theo dõi truyền dịch130.000Tờ//
75Phiếu Tờ điều trị400.000Tờ//
76Phiếu khai thông tin bệnh nhân khoa Nhi17.000Tờ//
77Phiếu truyền máu40.000Tờ//
78Phiếu tường trình thủ thuật18.000Tờ//
79Phiếu xác nhận dị ứng thuốc (Thẻ dị ứng)500Tờ//
80Phiếu xét nghiệm GPB sinh thiết5.000Tờ//
81Phiếu CĐ chụp XQ dành cho KSK lái xe1.000Tờ//
82Phiếu CĐ siêu âm-ECG-EEG dành cho KSK lái xe1.000Tờ//
83Phiếu CĐ xét nghiệm KSK lái xe (Hạng A1, B1)500Tờ//
84Phiếu CĐ xét nghiệm KSK lái xe (Hạng A2, A3, A4, B2…)500Tờ//
85Phiếu XN nhóm máu và phản ứng chéo (Phiếu xét nghiệm nhóm máu và phản ứng chéo trước khi truyền máu)40.000Tờ//
86Sổ KSK định kỳ mẫu nội bộ (Sổ theo dõi khám sức khỏe định kỳ mẫu lưu hành nội bộ)70Quyển//
87Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án140Quyển//
88Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện5Quyển//
89Sổ bàn giao người bệnh vào khoa50Quyển//
90Sổ bàn giao thuốc và VTTH trực110Quyển//
91Sổ bàn giao y dụng cụ trực70Quyển//
92Sổ báo cáo công tác chăm sóc bệnh nhân10Quyển//
93Sổ báo cáo kế hoạch công tác (Sổ báo cáo kế hoạch công tác tháng)30Quyển//
94Sổ báo cáo máu "N" hàng ngày10Quyển//
95Sổ biên bản hội chẩn sử dụng thuốc150Quyển//
96Sổ biên bản kiểm điểm tử vong10Quyển//
97Sổ bình phiếu chăm sóc40Quyển//
98Sổ chứng sinh tạm thời (Giấy chứng sinh tạm thời)5Quyển//
99Sổ đẻ20Quyển//
100Sổ đi buồng của điều dưỡng trưởng120Quyển//
101Sổ đơn thuốc N10Quyển//
102Sổ giao và nhận bệnh phẩm120Quyển//
103Sổ khám bệnh chung (Sổ khám bệnh)30Quyển//
104Sổ kiểm tra70Quyển//
105Sổ lên thuốc hàng ngày60Quyển//
106Sổ mời hội chẩn20Quyển//
107Sổ nhập máu miễn phí5Quyển//
108Sổ phẫu thuật chương trình5Quyển//
109Sổ phiếu lĩnh máu và phát máu320Quyển//
110Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế20Quyển//
111Sổ sai sót chuyên môn20Quyển//
112Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh25Quyển//
113Sổ TD công tác đào tạo và chỉ đạo tuyến (Sổ theo dõi công tác đào tạo và chỉ đạo tuyến đề án 1816)10Quyển//
114Sổ theo dõi kết quả chụp MRI10Quyển//
115Sổ theo dõi kết quả chụp Xquang70Quyển//
116Sổ theo dõi kết quả CT Scanner30Quyển//
117Sổ theo dõi kết quả nội soi50Quyển//
118Sổ theo dõi tài sản y dụng cụ20Quyển//
119Sổ Thường trực và giao ban350Quyển//
120Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện60Quyển//
121Sổ xét nghiệm chung5Quyển//
122Sổ xét nghiệm mô PATHOLOGY25Quyển//
123Sổ xét nghiệm tế bào CYTOLOGY (Sổ xét nghiệm CYTOLOGY)25Quyển//
124Sổ xuất máu60Quyển//
125Sổ điều chế các chế phẩm máu5Quyển//
126Sổ sàng lọc máu tại chỗ và nhập máu5Quyển//
127Sổ định nhóm và test nhanh tại chổ5Quyển//
128Sổ nhập tiểu cầu máy4Quyển//
129Tem giải phẫu bệnh10.000Cái//
130Tem decal trắng120.000Tờ//
131Tem khối hồng cầu 350ml (Khối hồng cầu điều chế từ 350ml máu toàn phần)10.000Cái//
132Tem khối tiểu cầu 250 ml1.000Cái//
133Tem huyết tương tươi đông lạnh10.000Cái//
134Tem máu toàn phần 350 ml8.000Cái//
135Tem chế phẩm máu30.000Cái//
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.570.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách quản lý điều hành 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý điều hành hoàn thành toàn bộ các công việc ít nhất 01 (một) hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét52
2 Nhân viên giao hàng 2 Lao động phổ thông trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->