Gói thầu: Mua sắm vật tư ấn phẩm năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa vùng tây nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư ấn phẩm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717489 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 14:47:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,122,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.570.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý điều hành hoàn thành toàn bộ các công việc ít nhất 01 (một) hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Lao động phổ thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa vùng tây nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư ấn phẩm năm 2021 Mua sắm vật tư ấn phẩm năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đối với hàng hóa do nhà thầu sản xuất, Nhà thầu cần cung cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề in ấn. 2. Đối với hàng hóa không do nhà thầu tự sản xuất, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đồng thời cung cấp Giấy chứng thực đủ điều kiện hành nghề in ấn của nhà sản xuất. 3. Đối với các vật tư, vật liệu chính để in ấn sản phẩm (ví dụ: giấy, bìa,…) nhà thầu cần cung cấp tài liệu về xuất xứ các loại vật tư để gia công hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp các vật tư đó hoặc tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có cam kết gửi hàng mẫu đến Bên mời thầu trong vòng 07 ngày tính từ thời điểm mở thầu các sản phẩm theo mục 2 chương V. Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu phải cam kết đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên, số 184 Trần Quý Cáp, Tp.BMT. Số điện thoại: 0262.3942266; 0263.797.888; Fax: 0262.3942266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 68 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3843770 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư, số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại/ Fax: 0262 3851462. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư, số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại/ Fax: 0262 3851462. |
| E-CDNT 34 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bệnh án bỏng | 200 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bệnh án mắt | 4.000 | Tờ | // | ||
| 3 | Bệnh án ngoại khoa | 30.000 | Tờ | // | ||
| 4 | Bệnh án ngoại trú | 5.000 | Tờ | // | ||
| 5 | Bệnh án ngoại trú bó bột (Phiếu theo dõi điều trị ngoại trú nắn xương - bó bột) | 1.000 | Tờ | // | ||
| 6 | Bệnh án ngoại trú Mắt (Bệnh án ngoại trú chuyên khoa Mắt) | 4.000 | Tờ | // | ||
| 7 | Bệnh án ngoại trú răng hàm mặt (Bệnh án ngoại trú chuyên khoa răng hàm mặt) | 2.000 | Tờ | // | ||
| 8 | Bệnh án ngoại trú tai mũi họng (Bệnh án ngoại trú chuyên khoa tai mũi họng) | 200 | Tờ | // | ||
| 9 | Bệnh án ngoại trú y học cổ truyền | 1.200 | Tờ | // | ||
| 10 | Bệnh án nhi khoa | 18.000 | Tờ | // | ||
| 11 | Bệnh án nội khoa | 27.000 | Tờ | // | ||
| 12 | Bệnh án phụ khoa | 2.000 | Tờ | // | ||
| 13 | Bệnh án phục hồi chức năng (Bệnh án điều dưỡng và phục hồi chức năng) | 500 | Tờ | // | ||
| 14 | Bệnh án răng hàm mặt | 2.500 | Tờ | // | ||
| 15 | Bệnh án sản khoa | 13.000 | Tờ | // | ||
| 16 | Bệnh án sơ bộ | 10.000 | Tờ | // | ||
| 17 | Bệnh án sơ sinh | 2.000 | Tờ | // | ||
| 18 | Bệnh án tai mũi họng | 2.000 | Tờ | // | ||
| 19 | Bệnh án tay chân miệng | 2.000 | Tờ | // | ||
| 20 | Bệnh án truyền nhiễm | 3.000 | Tờ | // | ||
| 21 | Bệnh án y học cổ truyền (Bệnh án nội trú y học cổ truyền) | 1.500 | Bộ | // | ||
| 22 | Bảng kiểm trước tiêm chủng (Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh tại các cơ sở tiêm chủng thuộc bệnh viện) | 22.000 | Tờ | // | ||
| 23 | Báo cáo tình hình bệnh nhân | 2.000 | Tờ | // | ||
| 24 | Báo cáo bệnh truyền nhiễm (Danh sách các ca bệnh năm 20…) | 200 | Tờ | // | ||
| 25 | Báo cáo bệnh tay chân miệng (Danh sách các ca bệnh tay chân miệng năm 20…) | 200 | Tờ | // | ||
| 26 | Bảng kiểm EENC sau mổ lấy thai | 6.000 | Cái | // | ||
| 27 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 25.000 | Cái | // | ||
| 28 | Bì đựng Film CT – Scaner (Túi đựng phim CT - MRI – DSA) | 38.000 | Cái | // | ||
| 29 | Bì đựng Film X-quang (Phim X quang kỹ thuật số (Computed Radiography)) | 110.000 | Cái | // | ||
| 30 | Bìa hồ sơ bệnh án | 110.000 | Bộ | // | ||
| 31 | Giấy láng siêu âm | 1.200 | Tờ | // | ||
| 32 | Giấy xác nhận không truyền máu (Giấy xác nhận bệnh nhân không truyền máu) | 1.000 | Tờ | // | ||
| 33 | Giấy thỏa thuận điều trị theo yêu cầu | 22.000 | Tờ | // | ||
| 34 | Giấy thử phản ứng thuốc | 2.000 | Tờ | // | ||
| 35 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 30.000 | Tờ | // | ||
| 36 | Giấy ra viện | 90.000 | Tờ | // | ||
| 37 | Giấy cam đoan chấp nhận PT-TT & GM (Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuât) | 90.000 | Tờ | // | ||
| 38 | Giấy chuyển tuyến (Giấy chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế) | 20.000 | Tờ | // | ||
| 39 | Giấy KSK cho người dưới 18 tuổi | 500 | Tờ | // | ||
| 40 | Giấy KSK cho người nước ngoài (Giấy KSK dành cho người có yếu tố nước ngoài) | 600 | Tờ | // | ||
| 41 | Giấy KSK dành cho xe cơ giới (Giấy KSK của người lái xe) | 500 | Tờ | // | ||
| 42 | Giấy KSK cho người trên18 tuổi | 1.500 | Tờ | // | ||
| 43 | Giấy cam đoan chấp nhận gây mê hồi sức | 25.000 | Tờ | // | ||
| 44 | Phiếu CĐ chụp XQ (dưới 18 tuổi) (Phiếu chỉ định chụp X Quang khám sức khỏe cho người dưới 18 tuổi) | 500 | Tờ | // | ||
| 45 | Phiếu CĐ chụp XQ KSK ( trên 18 tuổi) (Phiếu chỉ định chụp X Quang khám sức khỏe cho người trên 18 tuổi) | 1.700 | Tờ | // | ||
| 46 | Phiếu CĐ chụp XQ KSK yếu tố nước ngoài (Phiếu chỉ định chụp X Quang khám sức khỏe cho người có yếu tố nước ngoài) | 800 | Tờ | // | ||
| 47 | Phiếu CĐ TDCN KSK yếu tố nước ngoài (Phiếu chỉ định thăm do chức năng khám sức khỏe cho người có yếu tố nước ngoài) | 800 | Tờ | // | ||
| 48 | Phiếu CĐXN máu KSK ( trên 18 tuổi ) (Phiếu chỉ định xét nghiệm máu khám sức khỏe cho người trên 18 tuổi) | 1.700 | Tờ | // | ||
| 49 | Phiếu CĐXN máu KSK (dưới 18 tuổi) (Phiếu chỉ định xét nghiệm máu khám sức khỏe cho người dưới 18 tuổi) | 500 | Tờ | // | ||
| 50 | Phiếu CĐXN máu KSK yếu tố nước ngoài (Phiếu chỉ định xét nghiệm máu khám sức khỏe cho người có yếu tố nước ngoài) | 600 | Tờ | // | ||
| 51 | Phiếu chăm sóc | 350.000 | Tờ | // | ||
| 52 | Phiếu công khai dịch vụ kỹ thuật khoa VLTL | 1.000 | Tờ | // | ||
| 53 | Phiếu công khai dịch vụ kỹ thuật khoa YHCT | 1.000 | Tờ | // | ||
| 54 | Phiếu công khai thuốc (Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú) | 100.000 | Tờ | // | ||
| 55 | Phiếu đăng ký cho máu | 1.000 | Tờ | // | ||
| 56 | Phiếu đăng ký hiến máu (Phiếu đăng ký hiến máu tình nguyện) | 50.000 | Tờ | // | ||
| 57 | Phiếu đăng ký khám bệnh | 24.000 | Tờ | // | ||
| 58 | Phiếu diễn tiến điều trị bệnh tay chân miệng (Diễn tiến điều tri) | 2.000 | Tờ | // | ||
| 59 | Phiếu điều chỉnh thông tin hồ sơ bệnh án (Tờ khai đề nghị thay đổi, bổ sung thông tin trong hồ sơ bệnh án) | 3.000 | Tờ | // | ||
| 60 | Phiếu đo CTG | 10.000 | Tờ | // | ||
| 61 | Phiếu gây mê hồi sức | 25.000 | Tờ | // | ||
| 62 | Phiếu hẹn tái khám | 70.000 | Tờ | // | ||
| 63 | Phiếu hẹn trả kết quả xét nghiệm | 50.000 | Tờ | // | ||
| 64 | Phiếu hình ảnh mô tả tổn thương khi vào viện | 3.000 | Tờ | // | ||
| 65 | Phiếu khai thông tin bệnh nhân khoa cấp cứu | 100.000 | Tờ | // | ||
| 66 | Phiếu khai thông tin bệnh nhân khoa Sản | 12.000 | Tờ | // | ||
| 67 | Phiếu khám tiền mê | 10.000 | Tờ | // | ||
| 68 | Phiếu lượng giá nguy cơ tim mạch (Phiếu lượng giá nguy cơ tim mạch cho phẫu thuật ngoài tim) | 1.000 | Tờ | // | ||
| 69 | Phiếu sàng lọc đánh giá dinh dưỡng (Phiếu sàng lọc, can thiệp dinh dưỡng) | 100.000 | Tờ | // | ||
| 70 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 10.000 | Tờ | // | ||
| 71 | Phiếu TD và ra QĐ điều trị bệnh TCM | 500 | Tờ | // | ||
| 72 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 160.000 | Tờ | // | ||
| 73 | Phiếu theo dõi sau bó bột | 1.000 | Tờ | // | ||
| 74 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 130.000 | Tờ | // | ||
| 75 | Phiếu Tờ điều trị | 400.000 | Tờ | // | ||
| 76 | Phiếu khai thông tin bệnh nhân khoa Nhi | 17.000 | Tờ | // | ||
| 77 | Phiếu truyền máu | 40.000 | Tờ | // | ||
| 78 | Phiếu tường trình thủ thuật | 18.000 | Tờ | // | ||
| 79 | Phiếu xác nhận dị ứng thuốc (Thẻ dị ứng) | 500 | Tờ | // | ||
| 80 | Phiếu xét nghiệm GPB sinh thiết | 5.000 | Tờ | // | ||
| 81 | Phiếu CĐ chụp XQ dành cho KSK lái xe | 1.000 | Tờ | // | ||
| 82 | Phiếu CĐ siêu âm-ECG-EEG dành cho KSK lái xe | 1.000 | Tờ | // | ||
| 83 | Phiếu CĐ xét nghiệm KSK lái xe (Hạng A1, B1) | 500 | Tờ | // | ||
| 84 | Phiếu CĐ xét nghiệm KSK lái xe (Hạng A2, A3, A4, B2…) | 500 | Tờ | // | ||
| 85 | Phiếu XN nhóm máu và phản ứng chéo (Phiếu xét nghiệm nhóm máu và phản ứng chéo trước khi truyền máu) | 40.000 | Tờ | // | ||
| 86 | Sổ KSK định kỳ mẫu nội bộ (Sổ theo dõi khám sức khỏe định kỳ mẫu lưu hành nội bộ) | 70 | Quyển | // | ||
| 87 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 140 | Quyển | // | ||
| 88 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 5 | Quyển | // | ||
| 89 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 50 | Quyển | // | ||
| 90 | Sổ bàn giao thuốc và VTTH trực | 110 | Quyển | // | ||
| 91 | Sổ bàn giao y dụng cụ trực | 70 | Quyển | // | ||
| 92 | Sổ báo cáo công tác chăm sóc bệnh nhân | 10 | Quyển | // | ||
| 93 | Sổ báo cáo kế hoạch công tác (Sổ báo cáo kế hoạch công tác tháng) | 30 | Quyển | // | ||
| 94 | Sổ báo cáo máu "N" hàng ngày | 10 | Quyển | // | ||
| 95 | Sổ biên bản hội chẩn sử dụng thuốc | 150 | Quyển | // | ||
| 96 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | 10 | Quyển | // | ||
| 97 | Sổ bình phiếu chăm sóc | 40 | Quyển | // | ||
| 98 | Sổ chứng sinh tạm thời (Giấy chứng sinh tạm thời) | 5 | Quyển | // | ||
| 99 | Sổ đẻ | 20 | Quyển | // | ||
| 100 | Sổ đi buồng của điều dưỡng trưởng | 120 | Quyển | // | ||
| 101 | Sổ đơn thuốc N | 10 | Quyển | // | ||
| 102 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm | 120 | Quyển | // | ||
| 103 | Sổ khám bệnh chung (Sổ khám bệnh) | 30 | Quyển | // | ||
| 104 | Sổ kiểm tra | 70 | Quyển | // | ||
| 105 | Sổ lên thuốc hàng ngày | 60 | Quyển | // | ||
| 106 | Sổ mời hội chẩn | 20 | Quyển | // | ||
| 107 | Sổ nhập máu miễn phí | 5 | Quyển | // | ||
| 108 | Sổ phẫu thuật chương trình | 5 | Quyển | // | ||
| 109 | Sổ phiếu lĩnh máu và phát máu | 320 | Quyển | // | ||
| 110 | Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế | 20 | Quyển | // | ||
| 111 | Sổ sai sót chuyên môn | 20 | Quyển | // | ||
| 112 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 25 | Quyển | // | ||
| 113 | Sổ TD công tác đào tạo và chỉ đạo tuyến (Sổ theo dõi công tác đào tạo và chỉ đạo tuyến đề án 1816) | 10 | Quyển | // | ||
| 114 | Sổ theo dõi kết quả chụp MRI | 10 | Quyển | // | ||
| 115 | Sổ theo dõi kết quả chụp Xquang | 70 | Quyển | // | ||
| 116 | Sổ theo dõi kết quả CT Scanner | 30 | Quyển | // | ||
| 117 | Sổ theo dõi kết quả nội soi | 50 | Quyển | // | ||
| 118 | Sổ theo dõi tài sản y dụng cụ | 20 | Quyển | // | ||
| 119 | Sổ Thường trực và giao ban | 350 | Quyển | // | ||
| 120 | Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện | 60 | Quyển | // | ||
| 121 | Sổ xét nghiệm chung | 5 | Quyển | // | ||
| 122 | Sổ xét nghiệm mô PATHOLOGY | 25 | Quyển | // | ||
| 123 | Sổ xét nghiệm tế bào CYTOLOGY (Sổ xét nghiệm CYTOLOGY) | 25 | Quyển | // | ||
| 124 | Sổ xuất máu | 60 | Quyển | // | ||
| 125 | Sổ điều chế các chế phẩm máu | 5 | Quyển | // | ||
| 126 | Sổ sàng lọc máu tại chỗ và nhập máu | 5 | Quyển | // | ||
| 127 | Sổ định nhóm và test nhanh tại chổ | 5 | Quyển | // | ||
| 128 | Sổ nhập tiểu cầu máy | 4 | Quyển | // | ||
| 129 | Tem giải phẫu bệnh | 10.000 | Cái | // | ||
| 130 | Tem decal trắng | 120.000 | Tờ | // | ||
| 131 | Tem khối hồng cầu 350ml (Khối hồng cầu điều chế từ 350ml máu toàn phần) | 10.000 | Cái | // | ||
| 132 | Tem khối tiểu cầu 250 ml | 1.000 | Cái | // | ||
| 133 | Tem huyết tương tươi đông lạnh | 10.000 | Cái | // | ||
| 134 | Tem máu toàn phần 350 ml | 8.000 | Cái | // | ||
| 135 | Tem chế phẩm máu | 30.000 | Cái | // |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.570.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý điều hành hoàn thành toàn bộ các công việc ít nhất 01 (một) hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 2 |
| 2 | Nhân viên giao hàng | 2 | Lao động phổ thông trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi