Gói thầu: Gói thầu số 4-ĐĐHS22: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014569-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 4-ĐĐHS22: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211014488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 15:03:00 đến ngày 2021-10-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,018,811,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.226.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4-ĐĐHS22: Xây lắp
Xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Đại Đồng Hoàn Sơn chống quá tải cho lưới điện trung áp khu vực huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại:02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh của công ty . + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) và kèm theo một trong các tài liệu để xác thực: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) • Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên. -Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected], điện thoại 024 3824 4033
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-131cái
2Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-134cái
3Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-22c1bộ
4Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c-XT(tầng trên)2bộ
5Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c-XT(tầng dưới)2bộ
6Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN1F-22c-XT1bộ
7Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC2-202bộ
8Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,52bộ
9Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,51bộ
10Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-11bộ
11Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-21bộ
12Lắp chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện)3chuỗi
13Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện)6chuỗi
14Lắp chuỗi sứ néo kép thủy tinh 24kV dây AC150-185 (cả phụ kiện)12chuỗi
15Rải căng dây nhôm lõi thép AC-120/190,096km
16Rải căng dây nhôm lõi thép AC-150/240,162km
17Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-1200,18km
18Hạ thu hồi dây dẫn AC-1200,096km
19Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 24kV3chuỗi
20Hạ xà đỡ dây 1bộ
21Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-1206đầu
22Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-15012đầu
23Kẹp đấu dây rẽ nhánh chữ T A70-1856cái
B PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Chống sét van 22kV (Ur=25kV)6bộ
2Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV4bộ
3Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV2bộ
4Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer6bộ
5Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-221bộ
6Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-221bộ
7Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-224bộ
8Bộ xà lệch đỡ lèo XL3F-22kV3bộ
9Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 22kV5bộ
10Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 22kV trên cột bê tông ly tâm đơn6bộ
11Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 22kV lên cột cao 16m2bộ
12Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24kV lên cột cao 20m4bộ
13Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV4bộ
14Thang sắt cột ly tâm cao 16m2bộ
15Thang sắt cột ly tâm cao 20m1bộ
16Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-31bộ
17Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-42bộ
18Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,51bộ
19Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 trong ống bảo vệ3.135m
20Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 lên cột, tủ44m
21Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 trong mương cáp74m
22Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 lên tủ24m
23Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 trên giá đỡ trong mương cáp có sẵn420m
24Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE2.5/HDPE51m
25Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 đấu nối, nối đất chống sét van, đầu cáp, vỏ tủ trung thế96m
26Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm64quả
27Hạ lắp lại tấm đan mương cáp hiện có152bộ
28Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/1503.020m
29Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-3x400mm26đầu
30Hộp đầu cáp trong nhà co nguội 22kV-3x400mm22đầu
31Hộp đầu cáp trong nhà co nguội 22kV-1x240mm212đầu
32Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV-3x400mm212hộp
33Ép đầu cốt đồng M35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp, vỏ tủ trung thế96đầu
34Thanh đồng dẹt 50x6mm, dài 200mm đấu nối đầu cáp với tủ MC6cái
35Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M24012đầu
36Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-18530đầu
37Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-40024đầu
38Kẹp đấu rẽ TA-CDB86-120mm26cái
39Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao24m
40Giáp buộc cổ sứ đôi dây bọc tiết diện 150-1853bộ
41Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực93Cái
42Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọctiết diện 150-18512bộ
43Khóa tay thao tác cầu dao3cái
44Vật liệu phụ bịt đầu cáp7đầu
45Chụp bảo vệ chống sét van6bộ 3 pha
46Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi22cái
47Biển báo tên cầu dao, biển báo tủ điện7cái
48Biển báo an toàn9cái
C PHẦN CÁP QUANG
1Bộ biến đổi quang điện Media Coverter 20km6Bộ
2Bộ Switch 5 cổng3bộ
3Lắp đặt bộ biến đổi Media Converter6bộ
4Lắp đặt Switch 5 cổng3bộ
5Dây nhảy quang6đôi đầu dây
6Dây nhảy mạng9đôi đầu dây
7Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng2bộ
8Lắp đặt ốp cột treo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai)32bộ
9Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quang8bộ
10Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang24bộ
11Rải căng dây cáp quang ADSS-121,317km
12Hàn nối ODF-12 ngoài trời3bộ
13Dây cáp đồng bọc Cu/PVC-1x0,7530m
14Biển báo hiệu tuyến cáp quang7cái
15Biển báo hiệu vượt đường3cái
D PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Chống sét van 22kV (Ur=18kV)5bộ
2Lắp đặt máy cắt Recloser 22kV lên cột3Máy
3Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột7Bộ
4Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt 35(22)kV trọn bộ3tủ
5Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer5bộ
6Ghế cách điện thao tác cầu dao 22kV trạm cắt6bộ
7Thang sắt trạm biến áp, trạm cắt cột ly tâm 16m1bộ
8Thang sắt trạm biến áp, trạm cắt cột ly tâm 20m2bộ
9Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-225bộ
10Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-225bộ
11Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-224bộ
12Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha kép XP1KF-221bộ
13Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha kép XP2KF-221bộ
14Bộ xà lệch đỡ lèo trạm cắt XL3F-226bộ
15Bộ xà đỡ cầu dao liên động và cáp ngầm 22kV1bộ
16Bộ giá đỡ chống sét van trạm cắt14bộ
17Bộ xà đỡ máy biến áp tự dùng 22kV1bộ
18Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp, trạm cắt TĐT-11bộ
19Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp, trạm cắt TĐT-21bộ
20Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp, trạm cắt TĐT-31bộ
21Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp, trạm cắt TĐT-42bộ
22Lắp đặt cáp điều khiển (có sẵn theo dao cắt) tổng tiết diện 30m
23Cáp đồng đơn pha chống cháy Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/Fr-PVC-W-12/20(24)kV-1x240mm215m
24Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt20m
25Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, nối đất MBA tự dùng70m
26Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE15m
27Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE2.5/HDPE183m
28Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp, trạm cắt98quả
29Hạ và lắp đặt lại chống sét van đến 35kV2bộ
30Tháo hạ và lắp đặt lại máy cắt Recloser 24kV1máy
31Tháo hạ và lắp đặt lại biến điện áp 22kV1bộ
32Hạ thu hồi cầu dao cách ly 24kV1bộ
33Hạ và lắp đặt lại cách điện đứng 24kV trên cột bê tông ly tâm3quả
34Hạ lắp lại cáp ngầm trên cột ly tâm đơn, trọng lượng 20m
35Hạ thu hồi cách điện đứng 24kV12quả
36Hạ và lắp đặt lại giá đỡ máy biến áp tự dùng ≤50kg1bộ
37Hạ và lắp đặt lại bộ xà đỡ đầu cáp ngầm và CSV-22kV trên cột bê tông ly tâm đơn, trọng lượng ≤ 50kg2bộ
38Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ lèo , trọng lượng ≤ 100kg1bộ
39Tháo hạ, thu hồi xà đỡ lèo, trọng lượng ≤ 25kg2bộ
40Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg1bộ
41Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ tay thao tác cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg1bộ
42Hộp đầu cáp ngoài trời 1 pha co nguội 24kV-1x240mm26đầu
43Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-506đầu
44Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-1203đầu
45Ép đầu cốt đồng 2 lỗ AM18548đầu
46Ép đầu cốt đồng M3560đầu
47Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M18527đầu
48Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 185-18515bộ
49Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-1856bộ
50Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao40m
51Nắp chụp đầu cực CSV5Bộ 3 pha
52Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng)4cái
53Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/04cái
54Kẹp đấu dây rẽ nhánh chữ T A70-18518cái
55Giáp buộc cổ sứ đôi dây bọc tiết diện 150-18518bộ
56Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọctiết diện 150-18532bộ
57Biển báo an toàn10cái
58Biển báo tên trạm biến áp, trạm cắt9cái
E PHẦN THI CÔNG HOTLINE
1Lắp xà lệch lắp song song (vectical) trên trụ đường dây 3 pha11 xà
2Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột)31 cò lèo
3Lắp cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Re, MBA) trên đường dây 3 pha11 cái
4Kẹp rẽ nhánh chữ T3bộ
F PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT, RÃNH CÁP, TIẾP ĐỊA
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-41móng
2Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-62móng
3Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,52bộ
4Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,51bộ
5Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 24kV1cái
6Cọc bê tông báo hiệu cáp82cái
7Mương cáp đúc sẵn và giá đỡ cáp 24kV trên nền đất36cái
8Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 11m3VT
9Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường rộng 9m1VT
10Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường rộng 21m1VT
11Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-1H (đào đắp thủ công)87m
12Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-2 (đào đắp thủ công)1.413m
13Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-2BT (đào đắp bằng máy)7m
14Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,51bộ
G BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình1Trọn gói công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.226.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->