Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211012489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 14:55:00 đến ngày 2021-10-18 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,775,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.663811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.732762E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có giá trị tối thiểu là 4.043.111.000 đồng (Trong đó: Chi phí xây dựng là 3.539.608.000 đồng, chi phí thiết bị bếp là 503.503.000 đồng).Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện kèm theo và phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (nếu có) và kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đã được chứng thực).Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.043.111.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng DDCN, có thời gian làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;-- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầucó quy mô và tính chất tương tự(1)(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN và 01 kỹ sư chuyên điện có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành. Tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành. * Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất gầu >=0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất gầu >=0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây mới khối nhà bếp ăn tại Trung tâm Điều dưỡng Người tâm thần 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTP Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 02363.817121. Fax: 02363.817118. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 02363.817121. Fax: 02363.817118. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.822077. Fax: 02363.825321. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 02363.817121. Fax: 02363.817118. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.821341. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ ĂN, BẾP - XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,167 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,098 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,26 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,308 | m3 |
| 6 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,549 | m3 |
| 7 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,028 | m3 |
| 8 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,248 | m3 |
| 9 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,768 | m3 |
| 10 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,62 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,725 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,331 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,174 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,021 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,062 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,935 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,726 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,475 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,509 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, bổ trụ, giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | tấn |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 29 | Xây móng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,265 | m3 |
| 30 | Xây bậc cấp, ốp trụ gạch bê tông (5,5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,091 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,928 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,322 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,545 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,802 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,2 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,657 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,617 | m2 |
| 38 | Trát lanh tô, bổ trụ, cạnh cửa vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,439 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,785 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,562 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260,266 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,785 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.493,828 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,36 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch Granite 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,33 | m2 |
| 46 | Lát nền đá xanh thanh hóa 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,404 | m2 |
| 47 | Lát đá granite tự nhiên đen bậc tam cấp, bậc cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,711 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,433 | m2 |
| 49 | Dán gạch inax vào chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,287 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 51 | Cung cấp lắp dựng trần thạch khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,64 | m2 |
| 52 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, lamri nhôm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,263 | m2 |
| 53 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, lamri nhôm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,515 | m2 |
| 54 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, lá chớp nhôm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m2 |
| 55 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ trượt 4 cánh khung nhôm xingfa hệ 93 dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 56 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ trượt 2 cánh khung nhôm xingfa hệ 93 dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ mở quay, hất khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,69 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m2 |
| 59 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,66 | m2 |
| 60 | Gia công khung Inox 304 hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| 61 | Lắp dựng khung hoa inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,85 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm AM Flexroof 501 mái, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,911 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,911 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,176 | m2 |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | tấn |
| 67 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,649 | 100m2 |
| 68 | Ke chống bão (Định mức 6 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.789 | cái |
| 69 | GCLD tấm che khe lún thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | md |
| 70 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,082 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | 100m2 |
| 72 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,438 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,438 | m2 |
| 75 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 76 | Kê chống bão (ĐM 6 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,438 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,438 | m2 |
| B | XÂY MỚI NHÀ ĂN, BẾP - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuyp led 2 bóng 1,2m gắn nổi 220V-2x18W + ty treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 2 | Đèn tuyp led 2 bóng 1,2m âm trần 220V-2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Đèn tuyp led đơn 1,2m gắng tường 220V-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đèn led vuông ốp trần 220V-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Đèn led Dowlight tròn âm trần chống ẩm 220V-7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Đèn pha led gắng tường ngoài nhà 220V-30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đèn chụp hút bếp, bóng compact, chao đèn thủy tinh cách nhiệt 220V-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Quạt trần 3 cánh, đường kính 1,5m 220V-80W + Dimer điều khiển 5 cấp độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Đèn thoát hiểm Exit (acquy tự sạc 3h) 12V-2W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 10 | Đèn sự cố gắng tường (ac quy tự sạc 3h) 12V-2x6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Hộp chờ đấu nối điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A âm tường (gồm cả viềng, hộp chôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Ổ cắm đơn 3 cực 220V-16A âm tường (gồm cả viềng, hộp chôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 14 | Ổ cắm đơn 3 cực 220V-16A âm tường, chống nước (gồm cả viềng, hộp chôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Công tắc đơn 2 cực 1 chiều 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Công tắc đôi 2 cực 1 chiều 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Công tắc ba 2 cực 1 chiều 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Hộp công tắc + mạ nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 19 | Quạt quay gắng tường 220V-56W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, kích thước 400x600x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | MCCB 3P 63A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | MCCB 3P 50A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB 3P 20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | MCB 1P 16A - 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | RCBO 2P 20A-30mA-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Biến dòng CT 75/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Đồng hồ Ampe kế (0-75)A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Đồng hồ vol kế (0-500)V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Cầu chì đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, kích thước 400x600x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 32 | MCB 3P 50A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | MCB 3P 25A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | MCB 3P 20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | MCB 3P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | MCB 1P 40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | MCB 1P 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | MCB 1P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | MCB 1P 10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | RCBO 2P 25A-30mA-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Contactor 3P MC: 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Contactor 3P MC: 12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Biến dòng CT 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Đồng hồ Ampe kế (0-50)A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Đồng hồ vol kế (0-500)V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Cầu chì đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 50 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 51 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 52 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 53 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 54 | Cáp Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 55 | Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.535 | m |
| 56 | Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750 | m |
| 57 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 58 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 59 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 60 | Ống nhựa SP D40 đi ngầm (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 61 | Ống nhựa SP D32 đi ngầm (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 62 | Ống nhựa SP D25 đi ngầm (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5 | m |
| 63 | Ống nhựa SP D20 đi ngầm (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 64 | Ống nhựa SP D16 đi ngầm (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 65 | Ống nhựa ruột gà SP D16 đi ngầm (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 66 | Ống nhựa SP D40 đi nổi (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 67 | Ống nhựa SP D32 đi nổi (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 68 | Ống nhựa SP D25 đi nổi (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5 | m |
| 69 | Ống nhựa SP D20 đi nổi (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 70 | Ống nhựa SP D16 đi nổi (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 71 | Ống nhựa ruột gà SP D16 đi nổi (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| C | XÂY MỚI NHÀ ĂN, BẾP - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ồng PPR D20 dày 1,9mm - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Ồng PPR D25 dày 2,3mm - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 3 | Ồng PPR D32 dày 2,9mm - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Ồng PPR D40 dày 3,7mm - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Ồng PPR D50 dày 4,6mm - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Cút 90 độ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 7 | Cút 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Cút 90 độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Cút 90 độ PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Tê giảm 90 độ PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Tê giảm 90 độ PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Tê 90 độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Tê giảm 90 độ PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê 90 độ PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê 90 độ PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Côn thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Nút bít PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 27 | Nút bít PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Nút bít PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Nút bít PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Nút bít PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Van góc đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 32 | Van góc đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Van khóa đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Van khóa đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Van khóa đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Co ren trong 90 độ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 37 | Co ren trong 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Ống PVC D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 39 | Ống PVC D49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 40 | Ống PVC D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 41 | Ống PVC D90 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| 42 | Ống PVC D114 dày 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 43 | Ống PVC D168 dày 7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 44 | Ống PPR D25 dày 4,2mm - PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 45 | Ống PPR D40 dày 6,7mm - PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 46 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 47 | Co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 48 | Co 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Co 45 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Co 45 độ PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Co 90 độ PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Co 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Tê 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Y giảm 45 độ D60/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Y 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Y giảm 45 độ PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 58 | Y 45 dộ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Y 45 dộ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Y giảm 45 dộ PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Y giảm 45 dộ PVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Y giảm 45 dộ PVC D168/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Nối giảm PVC D27/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Nối giảm PVC D42/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Nối giảm PVC D49/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Nối giảm PVC D60/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Nối giảm PVC D90/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Nối giảm PVC D114/168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Nối trơn PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 70 | Nối trơn PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 71 | Nối trơn PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Nối trơn PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Con thỏ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Co ren ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Co ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Co ren trong PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Co ren trong PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Nút bít thông tắc PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Nút bít thông tắc PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Nút bít thông tắc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Nút bít thông tắc PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Nút bít thông tắc PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Ghi thu sàn inox KT 250x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 84 | Phểu thu sàn inox KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 86 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 87 | Chậu lavabo và bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 88 | Vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 89 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Vòi xịt vệ sinh + van góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Vòi rửa gắng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Chậu rửa inox 2 ngăn liền bàn KT 2400x750x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Chậu rửa inox 2 ngăn liền bàn KT 2000x750x800 (sử dụng chậu bếp tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Chậu rửa inox 1 ngăn liền bàn KT 2700x750x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Vòi rửa chậu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 97 | Chậu inox uống nước 9 vòi KT 4800x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Vòi gắng tường nước uống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| D | XÂY MỚI NHÀ ĂN, BẾP - PHẦN THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Quạt hút gió thải loại hướng trục công suất 4510m3/h-200Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Quạt hút gió thải loại ly tâm công suất 10800m3/h-300Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Quạt hút gió thải loại ly tâm công suất 6200m3/h-300Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Quạt hút gió thải loại treo tường công suất 230m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Quạt hút gió thải loại treo tường công suất 100m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Ống thông gió tôn mạ kẽm KT 1000x250 dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Ống thông gió tôn mạ kẽm KT 800x250 dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 8 | Ống thông gió tôn mạ kẽm KT 550x500 dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Ống thông gió tôn mạ kẽm KT450x250 dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 10 | Ống thông gió tôn mạ kẽm KT400x400 dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 11 | Ống thông gió tôn mạ kẽm KT350x250 dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 12 | Ống thông gió tôn mạ kẽm KT300x250 dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 13 | Ống thông gió tôn mạ kẽm KT250x250 dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Ống thông gió tôn mạ kẽm KT250x200 dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Côn chuyển KT1800x300/1000x250, L=500 dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn chuyển KT1000x250/800x250, L=400 dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Côn chuyển KT800x250/300x250, L=350 dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Côn chuyển KT350x250/250x250, L=300 dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn chuyển KT300x250/250x250, L=300 dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Côn chuyển KT300x250/250x200, L=300 dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Co 90 độ KT 1000x250 R300 dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Co 90 độ KT 450x250 R250 dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Co 90 độ KT 400x400 R250 dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Co 90 độ KT 250x250 R200 dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Chân rẽ KT 450x250 L150 dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Chân rẽ KT 350x250 L150 dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Chân rẽ KT 300x250 L150 dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Chân rẽ KT 250x200 L150 dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Gót dày KT300x250/D250 L=150 dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Gót dày KT250x200/D200 L=150 dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Vuông tròn KT1000x250/D500 L500 dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Vuông tròn KT250x200/D250 L150 dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Hộp chụp miệng gió KT200x200 L200 dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Hộp chụp miệng gió KT250x250 L200 dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Hộp chụp miệng gió KT1750x250 L300 dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Hộp chụp miệng gió KT1150x500 L300 dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Hộp chụp miệng gió KT950x350 L300 dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Ống gió mềm D200 không bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 39 | Ống gió mềm D250 không bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 40 | Miệng gió thải EAG 250x250 + OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Miệng gió thải EAG 300x300 + OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Cửa gió +lưới chắn con trùng 1800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 43 | Cửa gió + lưới chắn con trùng 1200x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 44 | Cửa gió + lưới chắn con trùng 1000x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 45 | Dán miếng tiêu âm bên trong dày 24mm tỷ trọng 25kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 46 | Ty ren + giá treo ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 47 | Chụp hút kích thước RxDxH: 1200x7000x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Chụp hút kích thước RxDxH: 1000x7800x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | XÂY MỚI NHÀ ĂN, BẾP - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm đôi data (bao gồm đế, nhân RJ45, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt camera hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị phát sóng Wifi indoor-10/100/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Thanh Patch panel 12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Dây nhảy Cat6 UTP Pacth Cord 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | sợi |
| 6 | Thanh quản lý cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 7 | Tủ rack 10U, kèm ổ cắm nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 9 | Cáp mạng cat6 UTP 4 Pairs, PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn luồn cáp HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| F | XÂY MỚI NHÀ ĂN, BẾP - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN80 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN65 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DN50 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Côn thu thép hàn DN80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Côn thu thép hàn DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cút thép hàn DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Cút thép hàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Tê thép hàn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ chữa cháy trong nhà 700x500x250 dày 1,2mm, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 10 | Van góc chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 - 25m kèm phun lăng, khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1,4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 19 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 20 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 21 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 22 | Tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 23 | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 25 | Ống nhựa luồn dây SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 26 | Hộp kỹ thuật KT 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 27 | Hộp chia ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 28 | Bình chữa cháy cầm tay khí CO2, loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 29 | Bình chữa cháy cầm tay bột kho, loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 30 | Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| G | XÂY MỚI NHÀ ĂN, BẾP - PHẦN CẤP HƠI NƯỚC | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Cách nhiệt RockWool dày 30mm, bên ngoài bọc inox dày 0,3mm, đường kính ống DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Cách nhiệt RockWool dày 30mm, bên ngoài bọc inox dày 0,3mm, đường kính ống DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Cách nhiệt RockWool dày 30mm, bên ngoài bọc inox dày 0,3mm, đường kính ống DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Cút 90 độ DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cút 90 độ DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cút 90 độ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Tê 90 độ DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê giảm 90 độ DN40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê giảm 90 độ DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Côn thu DN40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn thu DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van khóa DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Van an toàn DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Rắc co DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Kép 2 đầu ren DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 19 | Cụm xiphong và đồng hồ áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Khớp nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Giã đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| H | NHÀ BẾP TẠM - XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 4x7, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,356 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,569 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,693 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép lanh tô, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,844 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,365 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,23 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,13 | m2 |
| 25 | Trát lanh tô, giằng tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,64 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,365 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,23 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,77 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,365 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m2 |
| 31 | Lát nền gạch Ceramic 300x300mm nhám mặt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,516 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,225 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính an toàn 6,38mm, lamri nhôm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ trượt 4 cánh khung nhôm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ trượt 2 cánh khung nhôm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 37 | Gia công khung hoa bảo vệ cửa sắt hộp 20x20x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 38 | Lắp dựng khung hoa bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 39 | Gia công hệ khung dàn đỡ tấm vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 41 | Thi công vách ngăn bằng tấm nhựa Picomat dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,387 | m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép C120x50x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,321 | m2 |
| 47 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm có lớp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m2 |
| 48 | Ke chống bão (ĐM 6 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | cái |
| 49 | Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt bếp nấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| I | NHÀ BẾP TẠM - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuyp led đơn 1,2m gắng nổi 220V-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Đèn chụp hút bếp, bóng compact, chao đèn thủy tinh cách nhiệt 220V-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Quạt trần 3 cánh, đường kính 1,5m 220V-80W + Dimer điều khiển 5 cấp độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đèn thoát hiểm Exit (acquy tự sạc 3h) 12V-2W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 5 | Đèn sự cố gắng tường (ac quy tự sạc 3h) 12V-2x6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A âm tường (gồm cả viềng, hộp chôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Ổ cắm đơn 3 cực 220V-16A âm tường (gồm cả viềng, hộp chôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Công tắc đơn 2 cực 1 chiều 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Công tắc ba 2 cực 1 chiều 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Hộp công tắc + mạ nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 11 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, kích thước 300x500x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | MCB 3P 25A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB 1P 25A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | MCB 1P 20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | MCB 1P 10A - 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | RCBO 2P 25A-30mA-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Contactor 1P MC: 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Biến dòng CT 30/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Cầu chì đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Đồng hồ Ampe kế (0-50)A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đồng hồ vol kế (0-500)V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Cáp Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 24 | Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 25 | Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 26 | Ống nhựa SP D25 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 27 | Ống nhựa SP D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 28 | Ống nhựa SP D16 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| J | NHÀ BẾP TẠM - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ồng PPR D20 dày 1,9mm - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ồng PPR D25 dày 2,3mm - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Ồng PPR D32 dày 2,9mm - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Ồng PPR D40 dày 3,7mm - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Cút 90 độ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Cút 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Cút 90 độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Cút 90 độ PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê giảm 90 độ PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Tê giảm 90 độ PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Tê giảm 90 độ PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê 90 độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê giảm 90 độ PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Nút bít PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Nút bít PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Nút bít PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Nút bít PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Van góc đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Van góc đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Van khóa đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Van khóa đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Co ren trong 90 độ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 30 | Co ren trong 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Ống PVC D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Ống PVC D90 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 33 | Ống PPR D25 dày 4,2mm - PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 34 | Ống PPR D40 dày 6,7mm - PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 35 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 37 | Co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Co 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Tê 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Y giảm 45 độ D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Y 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Y giảm 45 độ PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Y 45 dộ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Nối giảm PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Nối giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Nối trơn PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Nối trơn PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Co ren ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Co ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Co ren trong PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Co ren trong PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Nút bít thông tắc PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Nút bít thông tắc PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Nút bít thông tắc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Ghi thu sàn KT 250x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 56 | Di chuyển nồi hơi, tủ cơm, bình nấu nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 57 | Chậu rửa inox 2 ngăn liền bàn KT 2000x750x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Chậu rửa inox 1 ngăn liền bàn KT 1800x750x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Vòi rửa chậu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | Vòi gắng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ chụp hút bếp đường ống và phụ kiện hiện trạng (tính 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp dựng chụp hút bếp, đường ống và phụ kiện tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Tháo dỡ quạt hút bếp hiện trạng (tính 60% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt hút bếp tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | NHÀ BẾP TẠM - PHẦN CẤP HƠI NƯỚC | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Cách nhiệt RockWool dày 30mm, bên ngoài bọc inox dày 0,3mm, đường kính ống DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Cách nhiệt RockWool dày 30mm, bên ngoài bọc inox dày 0,3mm, đường kính ống DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Cách nhiệt RockWool dày 30mm, bên ngoài bọc inox dày 0,3mm, đường kính ống DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 7 | Cút 90 độ DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Cút 90 độ DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cút 90 độ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Tê 90 độ DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Tê giảm 90 độ DN40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê giảm 90 độ DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Côn thu DN40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn thu DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van khóa mặt bích DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Van giảm áp DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Rắc co DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Kép 2 dầu ren DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Y lọc DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cụm xiphong và đồng hồ áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Van khóa DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Van an toàn DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Rắc co DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Kép 2 đầu ren DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 25 | Cụm xiphong và đồng hồ áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Khớp nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Giã đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| L | NỀN SÂN | |||
| 1 | Đào phá nền bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1,4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,067 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bó bồn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 8 | Lát sân gạch Terrazzo 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m2 |
| 9 | Lát đá bó bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,008 | m2 |
| 10 | Rải ni long lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe co 2*4 của nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | 10m |
| M | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào cây hiện trạng để di dời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | gốc |
| 2 | Trồng cây hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m2 |
| 4 | Trồng cây Tuyết Sơn phi hồ, H=1m, D=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 5 | Trồng cây Hoàng Lạc Thảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây Kim Đồng Vàng, H=0,5m (16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây Ago, H=0,3-0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 8 | Trồng cây Huyết dụ, H=0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 9 | Trồng cây mắt ngọc H=0,3m (16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây Vạn tuế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 11 | Đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | khối |
| 12 | Đất đắp đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cây/90 ngày |
| 14 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa,thảm cỏ,bồn cảnh,hàng rào nước lấy từ máy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2/tháng |
| N | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,91 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ thép C120x50x10x1,5 bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,799 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,952 | m3 |
| 7 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, tương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,358 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,358 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1,4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,358 | 100m3 |
| O | BỂ TÁCH MỠ, BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1,4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,392 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,563 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt nắp thăm gang KT 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,37 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,52 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,072 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,732 | m2 |
| P | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1,4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | 100m3 |
| 7 | Cáng Vữa XM mác 75 dày 6cm (2 lầnx3cm = 6cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 8 | Cáng Vữa XM mác 75 dày 4cm (2 lầnx2cm = 4cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (hoàn trả nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lát gạch cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | viên |
| 20 | Băng báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | md |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,176 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,325 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,107 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cấu kiện |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,322 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,282 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,05 | m2 |
| 34 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 35 | Ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Ống PVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 37 | Ống PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 38 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 39 | Cút 90 độ PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Tê 90 độ PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Tê giảm PPR D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Côn thu PPR D63/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Nút bịt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Nút bịt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Nút bịt PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1,4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m3 |
| Q | THU HỒI VẬT TƯ THÁO DỠ (KHỐI LƯỢNG THU HỒI) | |||
| 1 | Cửa khung nhôm kính | "Khối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bang tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu | 70,91 | m2 |
| 2 | Thép xà gồ | "Khối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bang tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu | 1.608,287 | kg |
| 3 | Tôn | "Khối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bang tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu | 535,88 | m2 |
| R | THIẾT BỊ BẾP | |||
| 1 | Bàn ăn | Vật liệu: Inox 304 dày 1 ly. 4 chân ống phi 32mm inox 304 dày 1 ly. Mặt bàn có gân chịu lực phía dưới. Có thanh giằng fi 22 để móc ghế. Giằng chân ghế phi 22 inox 304. Chân có lót đệm cao su tạo ma sát. Kích thước: (1.400 x 650 x 700)mm | 31 | Cái |
| 2 | Ghế ăn | Vật liệu: Inox 201 dày 6,5dem. Mặt ghế D = 280mm. Chân ghế ống phi 22 inox 201 dày 7dem có gắn su. Cao 50cm | 220 | Cái |
| 3 | Bộ bàn tròn + 4 ghế | Kích thước bàn (DxC): (800 x 800)mm. Kích thước ghế (RxSxC): (420 x 420 x 450 - 810)mm. Vật liệu: Gỗ nhóm IV. Quy cách: Bàn tròn + 04 ghế. | 10 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng hàng hóa | Vật liệu: Nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm. Kích thước: (2 x 0,4 x 1,5)m. | 1 | Cái |
| 5 | Rèm che nắng | Màn sáo cuốn. Chất liệu da chống nắng và cản nhiệt tốt, chống nước, không ẩm mốc, dễ dàng vệ sinh lau chùi. Quy cách sản phẩm: Phụ kiện: Thanh cuốn và thanh đáy bằng nhôm tĩnh điện sơn trắng. Dây kéo bi nhựa màu trắng bền nhẹ. | 100 | M2 |
| 6 | Tủ cơm | Thân làm bằng inox 304 sọc keo, dày 1,2mm. Đáy tủ dày 1,5mm. Gồm 01 họng bếp 6A, 01 đồng hồ báo nhiệt, 01 van xả hơi tự động và phao cấp nước tự động, xả và cấp. Tủ gồm 2 lớp cách nhiệt, cách nhiệt bông thủy tinh (Đài Loan 3 mặt). Tủ gồm 10 khay, mỗi khay chứa 5kg gạo. Tủ gồm 01 cánh khóa nhập khẩu. Kích thước: (650 x 750 x 1.650)mm. Hệ thống hơi:+ Van hơi vào phi 21mm.+ Van xả hơi 27mm.+ Áp hơi vào 1,7kg.+ Thời gian nấu chín: 80 phút. Hệ thống kết nối hơi:+ Dây lưới áp lực 1,2m.+ 01 van điều áp đầu vào.+ 01 đồng hồ áp suất.+ 01 van an toàn.+ 01 bẫy hơi phao phi 21mm. | 2 | Cái |
| 7 | Tủ inox cửa kính 5 tầng (đựng tô, khay cơm) | Vật liệu inox 304 dày 1mm. Chân vuông 40 x 40mm. Gồm 5 tầng phẳng bằng inox 304 dày 0,8mm, inox posco vst loại 1 hiline. Được bọc kín bằng inox các mặt. 04 cánh cửa bằng kính dày 8mm. Có 06 chân tăng giảm độ cao. Tủ được ốp kín bằng inox 304 dày 0,8mm. Kích thước: (2.000 x 600 x 1.500)mm. | 5 | Cái |
| 8 | Xe đẩy thức ăn | Gồm 2 tầng phẳng. Khung bằng inox fi 25 dày 1mm. Có 04 bánh xe, 2 cái có khóa. Được nhấn định hình bằng máy nhấn thủy lực. Các mặt đều có gông chịu lực. Kích thước: (550 x 650 x 550)mm | 2 | Cái |
| 9 | Xe thu dọn thức ăn | Vật liệu khung: Inox 304, khay đựng đồ ăn bằng nhựa. Kích thước (DxRxC): (1.100 x 580 x 930)mm. Xe dọn bàn ăn có 4 bánh, bánh xe có khóa chống trơn trượt, bánh xe có thể quay 360° dễ di chuyển, đảm bảo tính linh hoạt trong khi sử dụng, giúp người sử dụng có thể kéo hoặc đẩy dễ dàng. Khung xe có 3 tầng, đựng đồ ăn sạch. Có 2 thùng đựng đồ ăn dư thừa phía sau. | 2 | Cái |
| 10 | Xe đẩy nước | Vật liệu: Inox 304. Kiểu xe: 4 bánh, 2 bánh cố định và 2 bánh quay có phanh hãm. Kích thước (DxRxC): (900 x 600 x 750)mm (Chiều cao gồm tay đẩy). | 2 | Cái |
| 11 | Bàn soạn chia thức ăn 2 tầng phẳng | Vật liệu: Inox 304 dày 1mm. 06 chân vuông 40 x 40mm. Được dập bằng máy nhấn thủy lực. Gồm 2 mặt bàn có gân chịu lực. Có chân tăng giảm độ cao. Kích thước: (2.000 x 800 x 800)mm. | 4 | Cái |
| 12 | Giá, kệ úp tô chén (Kệ song 5 tầng có bánh xe di chuyển) | Vật liệu: Inox 304 dày 1mm. 04 chân ống phi 38mm. Đan song fi 12,7. Giằng vuông 25mm. Kệ được giằng 3 mặt bằng ống phi 12,7mm cao lên 80mm. Kích thước: (1.550 x 700 x 1.800) mm. | 3 | Cái |
| 13 | Giá, kệ úp khay | Được thiết kế sử dụng để 100 khay inox 304. Khung đứng vuông 25 x 25mm dày 1mm. Giằng khung vuông 25 x 25mm. Vách dựng giữa vuông 25 x 25mm. Khóa khay vuông 10 x 10mm. Gồm 4 bánh xe di chuyển có bánh xoay. V đỡ khay được làm bằng inox 304. Kích thước: (700 x 650 x 1.750)mm. | 3 | Cái |
| 14 | Kệ để khay úp ly uống nước 4 tầng | Vật liệu: Inox 304 dày 1mm. Chân kệ vuông 30 x 30mm dày 1mm inox 304. Khung đan song phi 10mm. Kích thước: (600 x 500 x 1.350)mm. | 2 | Cái |
| 15 | Tủ đựng dao, thớt, kéo | Vật liệu: Inox 304 dày 0,8mm. Kích thước: (900 x 600 x 1.200)mm | 2 | Cái |
| 16 | Bếp chiên nhúng dùng điện | Loại bếp: Bếp chiên nhúng dùng điện. Vật liệu: Inox 304. Công suất: 6 KW/220V. Có 2 rá nhúng bằng lưới. Bao gồm điện trở, công tắc nhiệt, công tắc gạt nguồn, đèn báo. Vỏ ngoài: Inox 304, dày 1,1mm. Kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến. Cài đặt chế độ báo tự động, hiển thị chức năng. Kích thước: (700 x 800 x 450)mm. | 1 | Cái |
| 17 | Thùng chứa gạo, gia vị nấu ăn | Vật liệu: Inox 304. Có 04 bánh xe di động. Có 02 nắp mở lên. Bên hông có lỗ để lấy gạo. Tất cả các chi tiết được nhấn định hình bằng máy thủy lực, gia cố chắc chắn, chống chuột, bọ, ẩm mốc. Kích thước: (1.200 x 700 x 700)mm. | 1 | Cái |
| 18 | Tủ sấy tô, khay, dụng cụ | Tủ sấy chén công nghiệp. Kích thước: (700 x 800 x 1.700)mm. Vật liệu: Inox SUS 201. Bao gồm 2 lớp inox và 1 lớp bảo ôn cách nhiệt. Cửa tủ: Inox, có zoăng cao su. Thân tủ gồm 2 lớp inox dày 0,6mm. Giữa 2 lớp có lớp bảo ôn tránh nhiệt tỏa ra lớp ngoài. Tủ có các đợt có thể để được khoảng 200 bát. Tủ có hệ thống khử ozon. Nguồn điện: 220V/50Hz. | 1 | Cái |
| 19 | Thùng rác phân loại di động | Vật liệu: Inox. Thể tích: 30 lít. | 4 | Cái |
| 20 | Máy cưa xương | Lưỡi cưa: 1.650 x 0,5mm. Nguồn điện: 220V/1P/50Hz-650W. Độ dày miếng cắt: 5 - 155mm. Chiều cao: | 1 | Cái |
| 21 | Máy xay thịt | Năng lượng: 220 - 240/1V/Ph - 50Hz. Công suất: 650W – 120 kg/giờ. Trọng lượng: 26kg. | 1 | Cái |
| 22 | Bàn sơ chế và chia thực phẩm | Vật liệu: Inox 304 dày 1mm. 06 chân vuông 40 x 40mm có tăng giảm. Được dập bằng máy nhấn thủy lực. Giằng chân bàn vuông 25 x 25mm inox 304 dày 1mm. Gồm 1 mặt bàn có gân chịu lực phía dưới và 1 tầng đan song fi 12,7mm. Có khung giằng quanh. Được hàn bằng khí Acrgon. Kích thước: (2.000 x 800 x 800)mm. | 2 | Cái |
| 23 | Máy làm sữa đậu | Kích thước: (210 x 210 x 480)mm. Dung tích 1,75 lít. Trọng lượng 5,9kg. Công suất 1.800W. Tốc độ 58.000 vòng/phút. | 1 | Cái |
| 24 | Tủ mát 4 cánh đứng | Dung tích: 1.200 lít. Tủ có hệ thống quạt tản nhiệt, màn hình led điện tử. Cân nặng: 167kg. Điện áp: 465W. Nhiệt độ: -2oC đến 10oC. Kích thước: (1.340 x 810 x 2.010)mm. | 1 | Cái |
| 25 | Tủ đông 4 cánh đứng | Dung tích: 1.200 lít. Tủ có hệ thống quạt tản nhiệt, màn hình led điện tử. Cân nặng: 177kg. Điện áp: 580W. Nhiệt độ: -18oC đến -22oC. Kích thước: (1.340 x 810 x 2.010)mm | 1 | Cái |
| 26 | Tủ đựng gia vị 5 tầng không cánh | Vật liệu: Inox 304 dày 0,8mm. Gồm 05 tầng phẳng (Kể cả tầng đáy). Tất cả các tầng đều có gân tăng cứng. 04 chân vuông 40 x 40mm tăng giảm. Được bọc kín inox 5 mặt, mặt trước để trống. Kích thước: (1.200 x 700 x 1.800)mm | 1 | Cái |
| 27 | Kệ phẳng 5 tầng chứa mì tôm | Vật liệu: Inox 304 dày 0,8mm. 6 chân vuông 40 x 40mm. Dập định hình bằng máy nhấn thủy lực. Mặt kệ có gân chịu lực phía dưới. Gồm 5 tầng phẳng sử dụng. Kích thước: (2.000 x 500 x 1.800)mm | 1 | Cái |
| 28 | Máy phát điện dự phòng 6KVA (cho lò hơi) | Tần số: 50Hz. Công suất liên tục: 6,3KVA. Công suất dự phòng: 7,3KVA. Động cơ: Diesel, công suất 11HP. Model: D450. Công suất đầu phát: 7,5KVA. Model: AL6-3. | 1 | Cái |
| 29 | Camera Done IP hồng ngoại indoor | Độ phân giải 2MP. Hồng ngoại IR 20m. WDWR (chống ngược sáng), ONVIF. | 2 | Cái |
| 30 | Camera thân IP hồng ngoại outdoor | Độ phân giải 2MP. Hồng ngoại IR 30m. WDWR (chống ngược sáng), ONVIF | 2 | Cái |
| 31 | Thiết bị phát sóng Wifi indoor - 10/100/1000 Mbps | Radio Specifications 802.11a 5,150 – 5,850 GHz Operating Frequency. Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM Modulation). Rates (Mbps): 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9, 6 w/ auto fallback 802.11b 2,4 – 2,5 GHz Operating Frequency. Direct - Sequence Spread-Spectrum (DSSS) Modulation. Rates (Mbps): 11, 5,5, 2, 1 w/auto fallback 802.11g 2,4 – 2,5 GHz Operating Frequency. Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM) Modulation 20 dBm (100 mW) Transmit Power. Rates (Mbps): 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9, 6 w/ auto fallback 802.11n 2,4 – 2,5 GHz & 5,150 – 5,850 GHz Operating Frequency 802.11n Modulation. 2,4GHz: Rates (Mbps): MCS0 - MCS15 (6,5Mbps - 300Mbps). 05 GHz: Rates (Mbps): MCS0 - MCS15 (6,5Mbps - 450Mbps). 3 x 3 Multiple - In, Multiple - Out (MIMO) Radio for 5GHz. 2 x 2 Multiple - In, Multiple - Out (MIMO) Radio for 2,4GHz. HT20 High - Throughput (HT) Support for both 2,4GHz and 5GHz. HT40 High - Throughput (HT) Support for 5GHz 802.11ac 5,150 – 5,850 GHz Operating Frequency 802.11ac Modulation (256 - QAM). Rates (Mbps): MCS0 – MCS9 (6,5Mbps – 1300 Mbps), NSS = 1-3. 3 x 3:3 Stream Multiple - In, Multiple - Out (MIMO) Radio. VHT20/VHT40/VHT80 support. T x BF (Transmit Beamforming). | 1 | Cái |
| 32 | Switch Access 12 port, POE | Cổng kết nối: 12 x 10/100/1000BaseT (RJ-45) và 2 x 100/1000BASE-X (SFP). Băng thông chuyển mạch: 28 Gbps và Tốc độ chuyển gói: 20,8 Mpps. Tính năng: Hỗ trợ địa chỉ MAC: ≥ 16.000. VLAN ≥ 1024. Số lượng Voice VLAN: ≥ 64. Diffserv – giao diện dịch vụ: ≥ 56. Hỗ trợ LACP, STP, MSTP. Số lượng MFDC entries ≥ 512. Port Auto Recovery. AutoInstall (DHCP Opt 55, 66, 67, 125 &150) (firmware và tệp cấu hình). | 1 | Cái |
| 33 | Bộ lưu điện UPS 500VA online dạng gắn rack | Công suất: 500VA/300W Màn hình LCD: 19 inch Điện áp ngõ vào: 150 ~ 290VAC Tần số ngõ vào: 47 ~ 53Hz Điện áp ngõ ra: 220VAC Tần số ngõ ra: 50 Hz Bình ắc quy khô: 12V/7AH x 1 (không cần bảo dưỡng) Tự khởi động lại khi điện lưới phục hồi Kích thước: (130 x 265 x 310)mm Trọng lượng: 4,8 kg. | 1 | Cái |
| 34 | Quạt hút gió thải loại hướng trục (EAF-4510CMH) | Lưu lượng: 4.510 CMH. Cột áp: 250 Pa. Truyền động, khởi động: Trực tiếp. Vận tốc gió đầu ra: 6,46 m/s. Công suất điện: 0,75 kW. Tốc độ vòng quay: 4P. Cấp cách nhiệt motor: F. Cấp bảo vệ motor: IP55. Độ ồn cách 3m: 66 dB. Dòng điện: 380V/3Ph/50Hz. | 1 | Cái |
| 35 | Quạt hút gió thải loại ly tâm (KEAF-10800 CMH) | Lưu lượng: 10.800 CMH. Cột áp: 300 Pa. Truyền động: Đai. Vận tốc gió đầu ra: 10,97 m/s. Công suất điện: 3 kW. Tốc độ vòng quay: 4P. Cấp cách nhiệt motor: F. Cấp bảo vệ motor: IP55. Độ ồn cách 3m: 69 dB. Loại khởi động: Sao/tam giác. Dòng điện: 380V/3Ph/50Hz. | 1 | Cái |
| 36 | Quạt hút gió thải loại ly tâm (KEAF-6.200 CMH) | Lưu lượng: 6200 CMH. Cột áp: 300 Pa. Truyền động: Đai. Vận tốc gió đầu ra: 9,85 m/s. Công suất điện: 1,5 kW. Tốc độ vòng quay: 4P. Cấp cách nhiệt motor: F. Cấp bảo vệ motor: IP55. Độ ồn cách 3m: 66 dB. Loại khởi động: Trực tiếp. Dòng điện: 380V/3Ph/50Hz. | 1 | Cái |
| 37 | Quạt hút gió thải loại treo tường (EAF-250CMH) | Lưu lượng: 230 CMH. Cột áp: 21 Pa. Truyền động, khởi động: Trực tiếp. Công suất điện: 0,018 kW. Tốc độ vòng quay: 1300 RPM. Cấp cách nhiệt motor: B. Cấp bảo vệ motor: IP44. Độ ồn cách 3m: 36 dB. Dòng điện: 220V/1Ph/50Hz. | 1 | Cái |
| 38 | Quạt hút gió thải loại treo tường (EAF-100CMH) | Lưu lượng: 100 CMH. Cột áp: 30 Pa. Truyền động, khởi động: Trực tiếp. Vận tốc gió đầu ra: 6,46 m/s. Công suất điện: 0,75 kW. Tốc độ vòng quay: 4P. Cấp cách nhiệt motor: F. Cấp bảo vệ motor: IP55. Độ ồn cách 3m: 66 dB. Dòng điện: 380V/3Ph/50Hz. | 1 | Cái |
| S | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.663811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.732762E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có giá trị tối thiểu là 4.043.111.000 đồng (Trong đó: Chi phí xây dựng là 3.539.608.000 đồng, chi phí thiết bị bếp là 503.503.000 đồng).Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện kèm theo và phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (nếu có) và kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đã được chứng thực).Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.043.111.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng DDCN, có thời gian làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;-- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầucó quy mô và tính chất tương tự(1)(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Kỹ thuật công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN và 01 kỹ sư chuyên điện có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành. Tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Kỹ sư xây dựng có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành. * Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất gầu >=0,3m3 | Máy đào đất gầu >=0,3m3 | 1 |
| 2 | Máy tời vật liệu | Máy tời vật liệu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 80l | Máy trộn vữa 80l | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 10T | Ô tô tự đổ 10T | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi