Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012489-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211008776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 14:55:00 đến ngày 2021-10-18 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,775,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.663811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.732762E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có giá trị tối thiểu là 4.043.111.000 đồng (Trong đó: Chi phí xây dựng là 3.539.608.000 đồng, chi phí thiết bị bếp là 503.503.000 đồng).Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện kèm theo và phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (nếu có) và kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đã được chứng thực).Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.043.111.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng DDCN, có thời gian làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;-- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầucó quy mô và tính chất tương tự(1)(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN và 01 kỹ sư chuyên điện có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành. Tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành. * Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất gầu >=0,3m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất gầu >=0,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Máy tời vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xây mới khối nhà bếp ăn tại Trung tâm Điều dưỡng Người tâm thần
270 Ngày
E-CDNT 3 NSTP Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng , địa chỉ: 01 Thanh Long - quận Hải Châu - Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 02363.817121. Fax: 02363.817118.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế xây dựng Khoa Trúc Việt; + Cơ quan thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Miền Trung; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng; + Cơ quan phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở KH&ĐT + Cơ quan thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng , địa chỉ: 01 Thanh Long - quận Hải Châu - Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 02363.817121. Fax: 02363.817118.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 02363.817121. Fax: 02363.817118.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 02363.817121. Fax: 02363.817118. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.822077. Fax: 02363.825321.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 02363.817121. Fax: 02363.817118.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.821341.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ ĂN, BẾP - XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,167100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,098100m3
3Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,724100m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,26m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V59,308m3
6Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V53,549m3
7Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,028m3
8Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10,248m3
9Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,768m3
10Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V66,62m3
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,725m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,504100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,331100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,806100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,174100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,021100m2
17Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V2,394100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,062tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,551tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,935tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,726tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,699tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,475tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,509tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, bổ trụ, giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,075tấn
28Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
29Xây móng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,265m3
30Xây bậc cấp, ốp trụ gạch bê tông (5,5x9x19)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,091m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,928m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V90,322m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V362,545m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V449,802m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,2m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V287,657m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V479,617m2
38Trát lanh tô, bổ trụ, cạnh cửa vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V213,439m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V332,785m2
40Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V233,562m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.260,266m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V332,785m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.493,828m2
44Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V579,36m2
45Lát nền, sàn gạch Granite 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,33m2
46Lát nền đá xanh thanh hóa 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,404m2
47Lát đá granite tự nhiên đen bậc tam cấp, bậc cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,711m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V449,433m2
49Dán gạch inax vào chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V33,287m2
50Cung cấp lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V14,64m2
51Cung cấp lắp dựng trần thạch khung nhôm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V174,64m2
52Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, lamri nhôm dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,263m2
53Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, lamri nhôm dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,515m2
54Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, lá chớp nhôm dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,27m2
55Cung cấp lắp đặt cửa sổ trượt 4 cánh khung nhôm xingfa hệ 93 dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,28m2
56Cung cấp lắp đặt cửa sổ trượt 2 cánh khung nhôm xingfa hệ 93 dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
57Cung cấp lắp đặt cửa sổ mở quay, hất khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,69m2
58Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,02m2
59Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,66m2
60Gia công khung Inox 304 hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,552tấn
61Lắp dựng khung hoa inox bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V63,85m2
62Quét dung dịch chống thấm AM Flexroof 501 mái, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V768,911m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V768,911m2
64Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,211tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V280,176m2
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,211tấn
67Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,649100m2
68Ke chống bão (Định mức 6 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.789cái
69GCLD tấm che khe lún thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V12,54md
70Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,082100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,35100m2
72Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
73Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V54,438m2
74Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V52,438m2
75Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
76Kê chống bão (ĐM 6 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,438m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,438m2
B XÂY MỚI NHÀ ĂN, BẾP - PHẦN ĐIỆN
1Đèn tuyp led 2 bóng 1,2m gắn nổi 220V-2x18W + ty treoMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
2Đèn tuyp led 2 bóng 1,2m âm trần 220V-2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
3Đèn tuyp led đơn 1,2m gắng tường 220V-18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Đèn led vuông ốp trần 220V-18WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Đèn led Dowlight tròn âm trần chống ẩm 220V-7WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Đèn pha led gắng tường ngoài nhà 220V-30WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Đèn chụp hút bếp, bóng compact, chao đèn thủy tinh cách nhiệt 220V-50WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Quạt trần 3 cánh, đường kính 1,5m 220V-80W + Dimer điều khiển 5 cấp độMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Đèn thoát hiểm Exit (acquy tự sạc 3h) 12V-2WMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
10Đèn sự cố gắng tường (ac quy tự sạc 3h) 12V-2x6WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Hộp chờ đấu nối điện 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
12Ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A âm tường (gồm cả viềng, hộp chôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Ổ cắm đơn 3 cực 220V-16A âm tường (gồm cả viềng, hộp chôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
14Ổ cắm đơn 3 cực 220V-16A âm tường, chống nước (gồm cả viềng, hộp chôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Công tắc đơn 2 cực 1 chiều 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Công tắc đôi 2 cực 1 chiều 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Công tắc ba 2 cực 1 chiều 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Hộp công tắc + mạ nạMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
19Quạt quay gắng tường 220V-56WMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, kích thước 400x600x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
21MCCB 3P 63A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22MCCB 3P 50A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23MCB 3P 20A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24MCB 1P 16A - 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25RCBO 2P 20A-30mA-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Đèn báo pha xanh - đỏ - vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27Biến dòng CT 75/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Đồng hồ Ampe kế (0-75)AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Đồng hồ vol kế (0-500)VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Cầu chì đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, kích thước 400x600x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
32MCB 3P 50A - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33MCB 3P 25A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34MCB 3P 20A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35MCB 3P 16A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36MCB 1P 40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37MCB 1P 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38MCB 1P 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39MCB 1P 10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40RCBO 2P 25A-30mA-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Contactor 3P MC: 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Contactor 3P MC: 12AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Timer 24hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Đèn báo pha xanh - đỏ - vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
45Biến dòng CT 50/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
46Đồng hồ Ampe kế (0-50)AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Đồng hồ vol kế (0-500)VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Cầu chì đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
50Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
51Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
52Cáp Cu/PVC/PVC 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
53Cáp Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
54Cáp Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
55Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.535m
56Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.750m
57Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
58Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
59Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
60Ống nhựa SP D40 đi ngầm (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
61Ống nhựa SP D32 đi ngầm (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
62Ống nhựa SP D25 đi ngầm (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,5m
63Ống nhựa SP D20 đi ngầm (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V255m
64Ống nhựa SP D16 đi ngầm (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
65Ống nhựa ruột gà SP D16 đi ngầm (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
66Ống nhựa SP D40 đi nổi (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
67Ống nhựa SP D32 đi nổi (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
68Ống nhựa SP D25 đi nổi (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,5m
69Ống nhựa SP D20 đi nổi (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V255m
70Ống nhựa SP D16 đi nổi (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
71Ống nhựa ruột gà SP D16 đi nổi (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
C XÂY MỚI NHÀ ĂN, BẾP - PHẦN NƯỚC
1Ồng PPR D20 dày 1,9mm - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
2Ồng PPR D25 dày 2,3mm - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
3Ồng PPR D32 dày 2,9mm - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
4Ồng PPR D40 dày 3,7mm - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
5Ồng PPR D50 dày 4,6mm - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
6Cút 90 độ PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
7Cút 90 độ PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Cút 90 độ PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Cút 90 độ PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Tê 90 độ PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Tê giảm 90 độ PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
12Tê giảm 90 độ PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Tê 90 độ PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Tê giảm 90 độ PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Tê 90 độ PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Tê 90 độ PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Côn thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Côn thu PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Nút bít PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
27Nút bít PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Nút bít PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Nút bít PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Nút bít PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Van góc đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
32Van góc đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Van khóa đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Van khóa đồng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Van khóa đồng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Co ren trong 90 độ PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
37Co ren trong 90 độ PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Ống PVC D42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
39Ống PVC D49 dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
40Ống PVC D60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
41Ống PVC D90 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m
42Ống PVC D114 dày 4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
43Ống PVC D168 dày 7,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
44Ống PPR D25 dày 4,2mm - PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
45Ống PPR D40 dày 6,7mm - PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
46Co 45 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
47Co 45 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
48Co 45 độ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
49Co 45 độ PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Co 45 độ PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Co 90 độ PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Co 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53Co 90 độ PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Tê 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Y giảm 45 độ D60/49Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
56Y 45 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Y giảm 45 độ PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
58Y 45 dộ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
59Y 45 dộ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Y giảm 45 dộ PVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
61Y giảm 45 dộ PVC D114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Y giảm 45 dộ PVC D168/114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Nối giảm PVC D27/49Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Nối giảm PVC D42/49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Nối giảm PVC D49/60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66Nối giảm PVC D60/90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
67Nối giảm PVC D90/114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Nối giảm PVC D114/168Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Nối trơn PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
70Nối trơn PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
71Nối trơn PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Nối trơn PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Con thỏ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
74Co ren ngoài PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Co ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76Co ren trong PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Co ren trong PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
78Nút bít thông tắc PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Nút bít thông tắc PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Nút bít thông tắc PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Nút bít thông tắc PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Nút bít thông tắc PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Ghi thu sàn inox KT 250x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
84Phểu thu sàn inox KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
85Cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
86Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
87Chậu lavabo và bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
88Vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
89Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Vòi xịt vệ sinh + van gócMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
92Vòi rửa gắng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Chậu rửa inox 2 ngăn liền bàn KT 2400x750x800Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
94Chậu rửa inox 2 ngăn liền bàn KT 2000x750x800 (sử dụng chậu bếp tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Chậu rửa inox 1 ngăn liền bàn KT 2700x750x800Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96Vòi rửa chậu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
97Chậu inox uống nước 9 vòi KT 4800x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Vòi gắng tường nước uốngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
D XÂY MỚI NHÀ ĂN, BẾP - PHẦN THÔNG GIÓ
1Quạt hút gió thải loại hướng trục công suất 4510m3/h-200PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Quạt hút gió thải loại ly tâm công suất 10800m3/h-300PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Quạt hút gió thải loại ly tâm công suất 6200m3/h-300PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Quạt hút gió thải loại treo tường công suất 230m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Quạt hút gió thải loại treo tường công suất 100m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Ống thông gió tôn mạ kẽm KT 1000x250 dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Ống thông gió tôn mạ kẽm KT 800x250 dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
8Ống thông gió tôn mạ kẽm KT 550x500 dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
9Ống thông gió tôn mạ kẽm KT450x250 dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
10Ống thông gió tôn mạ kẽm KT400x400 dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
11Ống thông gió tôn mạ kẽm KT350x250 dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m
12Ống thông gió tôn mạ kẽm KT300x250 dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
13Ống thông gió tôn mạ kẽm KT250x250 dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
14Ống thông gió tôn mạ kẽm KT250x200 dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
15Côn chuyển KT1800x300/1000x250, L=500 dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Côn chuyển KT1000x250/800x250, L=400 dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Côn chuyển KT800x250/300x250, L=350 dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Côn chuyển KT350x250/250x250, L=300 dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Côn chuyển KT300x250/250x250, L=300 dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Côn chuyển KT300x250/250x200, L=300 dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Co 90 độ KT 1000x250 R300 dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Co 90 độ KT 450x250 R250 dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Co 90 độ KT 400x400 R250 dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Co 90 độ KT 250x250 R200 dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Chân rẽ KT 450x250 L150 dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Chân rẽ KT 350x250 L150 dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Chân rẽ KT 300x250 L150 dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Chân rẽ KT 250x200 L150 dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Gót dày KT300x250/D250 L=150 dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Gót dày KT250x200/D200 L=150 dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Vuông tròn KT1000x250/D500 L500 dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Vuông tròn KT250x200/D250 L150 dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Hộp chụp miệng gió KT200x200 L200 dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
34Hộp chụp miệng gió KT250x250 L200 dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Hộp chụp miệng gió KT1750x250 L300 dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Hộp chụp miệng gió KT1150x500 L300 dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Hộp chụp miệng gió KT950x350 L300 dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Ống gió mềm D200 không bọc cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V14m
39Ống gió mềm D250 không bọc cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V16m
40Miệng gió thải EAG 250x250 + OBDMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
41Miệng gió thải EAG 300x300 + OBDMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Cửa gió +lưới chắn con trùng 1800x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
43Cửa gió + lưới chắn con trùng 1200x550Mô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
44Cửa gió + lưới chắn con trùng 1000x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
45Dán miếng tiêu âm bên trong dày 24mm tỷ trọng 25kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V60m2
46Ty ren + giá treo ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
47Chụp hút kích thước RxDxH: 1200x7000x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Chụp hút kích thước RxDxH: 1000x7800x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E XÂY MỚI NHÀ ĂN, BẾP - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm đôi data (bao gồm đế, nhân RJ45, mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt camera hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V41 thiết bị
3Lắp đặt thiết bị phát sóng Wifi indoor-10/100/1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
4Thanh Patch panel 12 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Dây nhảy Cat6 UTP Pacth Cord 2mMô tả kỹ thuật theo chương V10sợi
6Thanh quản lý cápMô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
7Tủ rack 10U, kèm ổ cắm nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
8Cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V200m
9Cáp mạng cat6 UTP 4 Pairs, PVCMô tả kỹ thuật theo chương V190m
10Ống nhựa gân xoắn luồn cáp HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
11Ống nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
F XÂY MỚI NHÀ ĂN, BẾP - PHẦN PCCC
1Ống thép tráng kẽm DN80 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
2Ống thép tráng kẽm DN65 dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
3Ống thép tráng kẽm DN50 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
4Côn thu thép hàn DN80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Côn thu thép hàn DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cút thép hàn DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Cút thép hàn DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Tê thép hàn DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Tủ chữa cháy trong nhà 700x500x250 dày 1,2mm, tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
10Van góc chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Cuộn vòi chữa cháy DN50 - 25m kèm phun lăng, khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
14Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
16Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
17Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1,4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
19Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V0,710 đầu
20Đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 đầu
21Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
22Tổ hợp chuông, đèn, nút nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
23Thiết bị bảo vệ cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
25Ống nhựa luồn dây SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
26Hộp kỹ thuật KT 110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
27Hộp chia ngãMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
28Bình chữa cháy cầm tay khí CO2, loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
29Bình chữa cháy cầm tay bột kho, loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
30Bảng tiêu lệnh nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
G XÂY MỚI NHÀ ĂN, BẾP - PHẦN CẤP HƠI NƯỚC
1Ống thép tráng kẽm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Ống thép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
3Ống thép tráng kẽm DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
4Cách nhiệt RockWool dày 30mm, bên ngoài bọc inox dày 0,3mm, đường kính ống DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
5Cách nhiệt RockWool dày 30mm, bên ngoài bọc inox dày 0,3mm, đường kính ống DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
6Cách nhiệt RockWool dày 30mm, bên ngoài bọc inox dày 0,3mm, đường kính ống DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
7Cút 90 độ DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Cút 90 độ DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Cút 90 độ DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Tê 90 độ DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tê giảm 90 độ DN40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Tê giảm 90 độ DN25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Côn thu DN40/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Côn thu DN25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Van khóa DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Van an toàn DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Rắc co DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Kép 2 đầu ren DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
19Cụm xiphong và đồng hồ áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Khớp nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Giã đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
H NHÀ BẾP TẠM - XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,79m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 4x7, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,356m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,569m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,693m3
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,142m3
8Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,732m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
12Ván khuôn thép lanh tô, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,844m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,365m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,23m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,13m2
25Trát lanh tô, giằng tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,64m2
26Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V144,365m2
27Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V57,23m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V51,77m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V144,365m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V109m2
31Lát nền gạch Ceramic 300x300mm nhám mặt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,516m2
32Lát đá bậc cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,225m2
34Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính an toàn 6,38mm, lamri nhôm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
35Cung cấp lắp đặt cửa sổ trượt 4 cánh khung nhôm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
36Cung cấp lắp đặt cửa sổ trượt 2 cánh khung nhôm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
37Gia công khung hoa bảo vệ cửa sắt hộp 20x20x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
38Lắp dựng khung hoa bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
39Gia công hệ khung dàn đỡ tấm váchMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
40Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
41Thi công vách ngăn bằng tấm nhựa Picomat dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,387m2
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
44Gia công xà gồ thép C120x50x20x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,678tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,321m2
47Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm có lớp cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m2
48Ke chống bão (ĐM 6 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V690cái
49Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt bếp nấuMô tả kỹ thuật theo chương V2lần
I NHÀ BẾP TẠM - PHẦN ĐIỆN
1Đèn tuyp led đơn 1,2m gắng nổi 220V-18WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
2Đèn chụp hút bếp, bóng compact, chao đèn thủy tinh cách nhiệt 220V-50WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Quạt trần 3 cánh, đường kính 1,5m 220V-80W + Dimer điều khiển 5 cấp độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Đèn thoát hiểm Exit (acquy tự sạc 3h) 12V-2WMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
5Đèn sự cố gắng tường (ac quy tự sạc 3h) 12V-2x6WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A âm tường (gồm cả viềng, hộp chôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Ổ cắm đơn 3 cực 220V-16A âm tường (gồm cả viềng, hộp chôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Công tắc đơn 2 cực 1 chiều 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Công tắc ba 2 cực 1 chiều 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Hộp công tắc + mạ nạMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
11Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, kích thước 300x500x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
12MCB 3P 25A - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13MCB 1P 25A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14MCB 1P 20A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15MCB 1P 10A - 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16RCBO 2P 25A-30mA-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Contactor 1P MC: 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Biến dòng CT 30/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Đèn báo pha xanh - đỏ - vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Cầu chì đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Đồng hồ Ampe kế (0-50)AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Đồng hồ vol kế (0-500)VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Cáp Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
24Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
25Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
26Ống nhựa SP D25 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V55m
27Ống nhựa SP D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V65m
28Ống nhựa SP D16 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V70m
J NHÀ BẾP TẠM - PHẦN NƯỚC
1Ồng PPR D20 dày 1,9mm - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
2Ồng PPR D25 dày 2,3mm - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
3Ồng PPR D32 dày 2,9mm - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Ồng PPR D40 dày 3,7mm - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
5Cút 90 độ PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Cút 90 độ PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Cút 90 độ PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Cút 90 độ PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Tê giảm 90 độ PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Tê giảm 90 độ PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Tê giảm 90 độ PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Tê 90 độ PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Tê giảm 90 độ PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Côn thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Nút bít PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
22Nút bít PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Nút bít PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Nút bít PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Van góc đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
26Van góc đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Van khóa đồng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Van khóa đồng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Co ren trong 90 độ PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
30Co ren trong 90 độ PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Ống PVC D60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
32Ống PVC D90 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
33Ống PPR D25 dày 4,2mm - PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
34Ống PPR D40 dày 6,7mm - PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
35Co 45 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Co 45 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
37Co 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Co 90 độ PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Tê 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Y giảm 45 độ D42/27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Y 45 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Y giảm 45 độ PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Y 45 dộ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Nối giảm PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Nối giảm PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Nối trơn PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Nối trơn PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Co ren ngoài PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Co ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Co ren trong PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Co ren trong PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Nút bít thông tắc PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Nút bít thông tắc PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Nút bít thông tắc PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Ghi thu sàn KT 250x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
56Di chuyển nồi hơi, tủ cơm, bình nấu nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
57Chậu rửa inox 2 ngăn liền bàn KT 2000x750x800Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Chậu rửa inox 1 ngăn liền bàn KT 1800x750x800Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Vòi rửa chậu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
60Vòi gắng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Tháo dỡ chụp hút bếp đường ống và phụ kiện hiện trạng (tính 60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Lắp dựng chụp hút bếp, đường ống và phụ kiện tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Tháo dỡ quạt hút bếp hiện trạng (tính 60% lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt quạt hút bếp tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
K NHÀ BẾP TẠM - PHẦN CẤP HƠI NƯỚC
1Ống thép tráng kẽm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
2Ống thép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
3Ống thép tráng kẽm DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
4Cách nhiệt RockWool dày 30mm, bên ngoài bọc inox dày 0,3mm, đường kính ống DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
5Cách nhiệt RockWool dày 30mm, bên ngoài bọc inox dày 0,3mm, đường kính ống DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
6Cách nhiệt RockWool dày 30mm, bên ngoài bọc inox dày 0,3mm, đường kính ống DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
7Cút 90 độ DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Cút 90 độ DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Cút 90 độ DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Tê 90 độ DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Tê giảm 90 độ DN40/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Tê giảm 90 độ DN25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Côn thu DN40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Côn thu DN25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Van khóa mặt bích DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Van giảm áp DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Rắc co DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Kép 2 dầu ren DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Y lọc DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Cụm xiphong và đồng hồ áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Van khóa DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Van an toàn DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Rắc co DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Kép 2 đầu ren DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
25Cụm xiphong và đồng hồ áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
26Khớp nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
27Giã đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
L NỀN SÂN
1Đào phá nền bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,611100m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,611100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1,4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,611100m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V47,067m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bó bồn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,534m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m2
8Lát sân gạch Terrazzo 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V440m2
9Lát đá bó bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,008m2
10Rải ni long lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
11Cắt khe co 2*4 của nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V1,46810m
M CÂY XANH
1Đào cây hiện trạng để di dờiMô tả kỹ thuật theo chương V8gốc
2Trồng cây hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
3Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m2
4Trồng cây Tuyết Sơn phi hồ, H=1m, D=50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cây
5Trồng cây Hoàng Lạc ThảoMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
6Trồng cây Kim Đồng Vàng, H=0,5m (16 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
7Trồng cây Ago, H=0,3-0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
8Trồng cây Huyết dụ, H=0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
9Trồng cây mắt ngọc H=0,3m (16 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
10Trồng cây Vạn tuếMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
11Đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V3khối
12Đất đắp đồiMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
13Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V221 cây/90 ngày
14Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa,thảm cỏ,bồn cảnh,hàng rào nước lấy từ máy nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2/tháng
N PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V70,91m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V188,16m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V535,88m2
4Tháo dỡ xà gồ thép C120x50x10x1,5 bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,608tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V213,799m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V121,952m3
7Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, tương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,358100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,358100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1,4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,358100m3
O BỂ TÁCH MỠ, BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,799100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1,4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,392m3
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,563m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,329m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,547tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Cung cấp lắp đặt nắp thăm gang KT 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,37m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V69,52m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V69,072m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,732m2
P CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Cắt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1,4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,907100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887100m3
7Cáng Vữa XM mác 75 dày 6cm (2 lầnx3cm = 6cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m2
8Cáng Vữa XM mác 75 dày 4cm (2 lầnx2cm = 4cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m2
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
10Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (hoàn trả nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137m3
13Ván khuôn giằng thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lát gạch cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V600viên
20Băng báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V150md
21Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,176m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m3
26Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,325m3
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,107m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
31Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,322m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,282m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,05m2
34Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
35Ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
36Ống PVC D315Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
37Ống PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
38Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
39Cút 90 độ PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Tê 90 độ PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Tê giảm PPR D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Măng sông PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
43Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Côn thu PPR D63/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Nút bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Nút bịt PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Nút bịt PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Nút bịt PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1,4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271100m3
Q THU HỒI VẬT TƯ THÁO DỠ (KHỐI LƯỢNG THU HỒI)
1Cửa khung nhôm kính"Khối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bang tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu70,91m2
2Thép xà gồ"Khối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bang tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu1.608,287kg
3Tôn"Khối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bang tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu535,88m2
R THIẾT BỊ BẾP
1Bàn ăn Vật liệu: Inox 304 dày 1 ly.
 4 chân ống phi 32mm inox 304 dày 1 ly.
 Mặt bàn có gân chịu lực phía dưới.
 Có thanh giằng fi 22 để móc ghế.
 Giằng chân ghế phi 22 inox 304.
 Chân có lót đệm cao su tạo ma sát.
 Kích thước: (1.400 x 650 x 700)mm
31Cái
2Ghế ăn Vật liệu: Inox 201 dày 6,5dem. Mặt ghế D = 280mm. Chân ghế ống phi 22 inox 201 dày 7dem có gắn su. Cao 50cm220Cái
3Bộ bàn tròn + 4 ghế Kích thước bàn (DxC): (800 x 800)mm. Kích thước ghế (RxSxC): (420 x 420 x 450 - 810)mm. Vật liệu: Gỗ nhóm IV. Quy cách: Bàn tròn + 04 ghế.10Bộ
4Tủ đựng hàng hóa Vật liệu: Nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm. Kích thước: (2 x 0,4 x 1,5)m.1Cái
5Rèm che nắng Màn sáo cuốn. Chất liệu da chống nắng và cản nhiệt tốt, chống nước, không ẩm mốc, dễ dàng vệ sinh lau chùi. Quy cách sản phẩm: Phụ kiện: Thanh cuốn và thanh đáy bằng nhôm tĩnh điện sơn trắng. Dây kéo bi nhựa màu trắng bền nhẹ.100M2
6Tủ cơm Thân làm bằng inox 304 sọc keo, dày 1,2mm. Đáy tủ dày 1,5mm. Gồm 01 họng bếp 6A, 01 đồng hồ báo nhiệt, 01 van xả hơi tự động và phao cấp nước tự động, xả và cấp. Tủ gồm 2 lớp cách nhiệt, cách nhiệt bông thủy tinh (Đài Loan 3 mặt). Tủ gồm 10 khay, mỗi khay chứa 5kg gạo. Tủ gồm 01 cánh khóa nhập khẩu. Kích thước: (650 x 750 x 1.650)mm. Hệ thống hơi:+ Van hơi vào phi 21mm.+ Van xả hơi 27mm.+ Áp hơi vào 1,7kg.+ Thời gian nấu chín: 80 phút. Hệ thống kết nối hơi:+ Dây lưới áp lực 1,2m.+ 01 van điều áp đầu vào.+ 01 đồng hồ áp suất.+ 01 van an toàn.+ 01 bẫy hơi phao phi 21mm.2Cái
7Tủ inox cửa kính 5 tầng (đựng tô, khay cơm) Vật liệu inox 304 dày 1mm. Chân vuông 40 x 40mm. Gồm 5 tầng phẳng bằng inox 304 dày 0,8mm, inox posco vst loại 1 hiline. Được bọc kín bằng inox các mặt. 04 cánh cửa bằng kính dày 8mm. Có 06 chân tăng giảm độ cao. Tủ được ốp kín bằng inox 304 dày 0,8mm. Kích thước: (2.000 x 600 x 1.500)mm.5Cái
8Xe đẩy thức ăn Gồm 2 tầng phẳng. Khung bằng inox fi 25 dày 1mm. Có 04 bánh xe, 2 cái có khóa. Được nhấn định hình bằng máy nhấn thủy lực. Các mặt đều có gông chịu lực. Kích thước: (550 x 650 x 550)mm2Cái
9Xe thu dọn thức ăn Vật liệu khung: Inox 304, khay đựng đồ ăn bằng nhựa. Kích thước (DxRxC): (1.100 x 580 x 930)mm. Xe dọn bàn ăn có 4 bánh, bánh xe có khóa chống trơn trượt, bánh xe có thể quay 360° dễ di chuyển, đảm bảo tính linh hoạt trong khi sử dụng, giúp người sử dụng có thể kéo hoặc đẩy dễ dàng. Khung xe có 3 tầng, đựng đồ ăn sạch. Có 2 thùng đựng đồ ăn dư thừa phía sau.2Cái
10Xe đẩy nước Vật liệu: Inox 304. Kiểu xe: 4 bánh, 2 bánh cố định và 2 bánh quay có phanh hãm. Kích thước (DxRxC): (900 x 600 x 750)mm (Chiều cao gồm tay đẩy).2Cái
11Bàn soạn chia thức ăn 2 tầng phẳng Vật liệu: Inox 304 dày 1mm. 06 chân vuông 40 x 40mm. Được dập bằng máy nhấn thủy lực. Gồm 2 mặt bàn có gân chịu lực. Có chân tăng giảm độ cao. Kích thước: (2.000 x 800 x 800)mm.4Cái
12Giá, kệ úp tô chén (Kệ song 5 tầng có bánh xe di chuyển) Vật liệu: Inox 304 dày 1mm. 04 chân ống phi 38mm. Đan song fi 12,7. Giằng vuông 25mm. Kệ được giằng 3 mặt bằng ống phi 12,7mm cao lên 80mm. Kích thước: (1.550 x 700 x 1.800) mm.3Cái
13Giá, kệ úp khay Được thiết kế sử dụng để 100 khay inox 304. Khung đứng vuông 25 x 25mm dày 1mm. Giằng khung vuông 25 x 25mm. Vách dựng giữa vuông 25 x 25mm. Khóa khay vuông 10 x 10mm. Gồm 4 bánh xe di chuyển có bánh xoay. V đỡ khay được làm bằng inox 304. Kích thước: (700 x 650 x 1.750)mm.3Cái
14Kệ để khay úp ly uống nước 4 tầng Vật liệu: Inox 304 dày 1mm. Chân kệ vuông 30 x 30mm dày 1mm inox 304. Khung đan song phi 10mm. Kích thước: (600 x 500 x 1.350)mm.2Cái
15Tủ đựng dao, thớt, kéo Vật liệu: Inox 304 dày 0,8mm. Kích thước: (900 x 600 x 1.200)mm2Cái
16Bếp chiên nhúng dùng điện Loại bếp: Bếp chiên nhúng dùng điện. Vật liệu: Inox 304. Công suất: 6 KW/220V. Có 2 rá nhúng bằng lưới. Bao gồm điện trở, công tắc nhiệt, công tắc gạt nguồn, đèn báo. Vỏ ngoài: Inox 304, dày 1,1mm. Kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến. Cài đặt chế độ báo tự động, hiển thị chức năng. Kích thước: (700 x 800 x 450)mm.1Cái
17Thùng chứa gạo, gia vị nấu ăn Vật liệu: Inox 304. Có 04 bánh xe di động. Có 02 nắp mở lên. Bên hông có lỗ để lấy gạo. Tất cả các chi tiết được nhấn định hình bằng máy thủy lực, gia cố chắc chắn, chống chuột, bọ, ẩm mốc. Kích thước: (1.200 x 700 x 700)mm.1Cái
18Tủ sấy tô, khay, dụng cụ Tủ sấy chén công nghiệp. Kích thước: (700 x 800 x 1.700)mm. Vật liệu: Inox SUS 201. Bao gồm 2 lớp inox và 1 lớp bảo ôn cách nhiệt. Cửa tủ: Inox, có zoăng cao su. Thân tủ gồm 2 lớp inox dày 0,6mm. Giữa 2 lớp có lớp bảo ôn tránh nhiệt tỏa ra lớp ngoài. Tủ có các đợt có thể để được khoảng 200 bát. Tủ có hệ thống khử ozon. Nguồn điện: 220V/50Hz.1Cái
19Thùng rác phân loại di động Vật liệu: Inox. Thể tích: 30 lít.4Cái
20Máy cưa xương Lưỡi cưa: 1.650 x 0,5mm. Nguồn điện: 220V/1P/50Hz-650W. Độ dày miếng cắt: 5 - 155mm. Chiều cao: 1Cái
21Máy xay thịt Năng lượng: 220 - 240/1V/Ph - 50Hz. Công suất: 650W – 120 kg/giờ. Trọng lượng: 26kg.1Cái
22Bàn sơ chế và chia thực phẩm Vật liệu: Inox 304 dày 1mm. 06 chân vuông 40 x 40mm có tăng giảm. Được dập bằng máy nhấn thủy lực. Giằng chân bàn vuông 25 x 25mm inox 304 dày 1mm. Gồm 1 mặt bàn có gân chịu lực phía dưới và 1 tầng đan song fi 12,7mm. Có khung giằng quanh. Được hàn bằng khí Acrgon. Kích thước: (2.000 x 800 x 800)mm.2Cái
23Máy làm sữa đậu Kích thước: (210 x 210 x 480)mm. Dung tích 1,75 lít. Trọng lượng 5,9kg. Công suất 1.800W. Tốc độ 58.000 vòng/phút.1Cái
24Tủ mát 4 cánh đứng Dung tích: 1.200 lít. Tủ có hệ thống quạt tản nhiệt, màn hình led điện tử. Cân nặng: 167kg. Điện áp: 465W. Nhiệt độ: -2oC đến 10oC. Kích thước: (1.340 x 810 x 2.010)mm.1Cái
25Tủ đông 4 cánh đứng Dung tích: 1.200 lít. Tủ có hệ thống quạt tản nhiệt, màn hình led điện tử. Cân nặng: 177kg. Điện áp: 580W. Nhiệt độ: -18oC đến -22oC. Kích thước: (1.340 x 810 x 2.010)mm1Cái
26Tủ đựng gia vị 5 tầng không cánh Vật liệu: Inox 304 dày 0,8mm. Gồm 05 tầng phẳng (Kể cả tầng đáy). Tất cả các tầng đều có gân tăng cứng. 04 chân vuông 40 x 40mm tăng giảm. Được bọc kín inox 5 mặt, mặt trước để trống. Kích thước: (1.200 x 700 x 1.800)mm1Cái
27Kệ phẳng 5 tầng chứa mì tôm Vật liệu: Inox 304 dày 0,8mm. 6 chân vuông 40 x 40mm. Dập định hình bằng máy nhấn thủy lực. Mặt kệ có gân chịu lực phía dưới. Gồm 5 tầng phẳng sử dụng. Kích thước: (2.000 x 500 x 1.800)mm1Cái
28Máy phát điện dự phòng 6KVA (cho lò hơi) Tần số: 50Hz. Công suất liên tục: 6,3KVA. Công suất dự phòng: 7,3KVA. Động cơ: Diesel, công suất 11HP. Model: D450. Công suất đầu phát: 7,5KVA. Model: AL6-3.1Cái
29Camera Done IP hồng ngoại indoor Độ phân giải 2MP. Hồng ngoại IR 20m. WDWR (chống ngược sáng), ONVIF.2Cái
30Camera thân IP hồng ngoại outdoor Độ phân giải 2MP. Hồng ngoại IR 30m. WDWR (chống ngược sáng), ONVIF2Cái
31Thiết bị phát sóng Wifi indoor - 10/100/1000 Mbps Radio Specifications 802.11a 5,150 – 5,850 GHz Operating Frequency. Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM Modulation). Rates (Mbps): 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9, 6 w/ auto fallback 802.11b 2,4 – 2,5 GHz Operating Frequency. Direct - Sequence Spread-Spectrum (DSSS) Modulation. Rates (Mbps): 11, 5,5, 2, 1 w/auto fallback 802.11g 2,4 – 2,5 GHz Operating Frequency. Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM) Modulation 20 dBm (100 mW) Transmit Power. Rates (Mbps): 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9, 6 w/ auto fallback 802.11n 2,4 – 2,5 GHz & 5,150 – 5,850 GHz Operating Frequency 802.11n Modulation. 2,4GHz: Rates (Mbps): MCS0 - MCS15 (6,5Mbps - 300Mbps). 05 GHz: Rates (Mbps): MCS0 - MCS15 (6,5Mbps - 450Mbps). 3 x 3 Multiple - In, Multiple - Out (MIMO) Radio for 5GHz. 2 x 2 Multiple - In, Multiple - Out (MIMO) Radio for 2,4GHz. HT20 High - Throughput (HT) Support for both 2,4GHz and 5GHz. HT40 High - Throughput (HT) Support for 5GHz 802.11ac 5,150 – 5,850 GHz Operating Frequency 802.11ac Modulation (256 - QAM). Rates (Mbps): MCS0 – MCS9 (6,5Mbps – 1300 Mbps), NSS = 1-3. 3 x 3:3 Stream Multiple - In, Multiple - Out (MIMO) Radio. VHT20/VHT40/VHT80 support. T x BF (Transmit Beamforming).1Cái
32Switch Access 12 port, POE Cổng kết nối:  12 x 10/100/1000BaseT (RJ-45) và 2 x 100/1000BASE-X (SFP).  Băng thông chuyển mạch: 28 Gbps và Tốc độ chuyển gói: 20,8 Mpps. Tính năng: Hỗ trợ địa chỉ MAC: ≥ 16.000. VLAN ≥ 1024.  Số lượng Voice VLAN: ≥ 64. Diffserv – giao diện dịch vụ: ≥ 56. Hỗ trợ LACP, STP, MSTP. Số lượng MFDC entries ≥ 512. Port Auto Recovery. AutoInstall (DHCP Opt 55, 66, 67, 125 &150) (firmware và tệp cấu hình).1Cái
33Bộ lưu điện UPS 500VA online dạng gắn rack Công suất: 500VA/300W Màn hình LCD: 19 inch Điện áp ngõ vào: 150 ~ 290VAC Tần số ngõ vào: 47 ~ 53Hz Điện áp ngõ ra: 220VAC Tần số ngõ ra: 50 Hz Bình ắc quy khô: 12V/7AH x 1 (không cần bảo dưỡng) Tự khởi động lại khi điện lưới phục hồi Kích thước: (130 x 265 x 310)mm Trọng lượng: 4,8 kg.1Cái
34Quạt hút gió thải loại hướng trục (EAF-4510CMH) Lưu lượng: 4.510 CMH. Cột áp: 250 Pa. Truyền động, khởi động: Trực tiếp. Vận tốc gió đầu ra: 6,46 m/s. Công suất điện: 0,75 kW. Tốc độ vòng quay: 4P. Cấp cách nhiệt motor: F. Cấp bảo vệ motor: IP55. Độ ồn cách 3m: 66 dB. Dòng điện: 380V/3Ph/50Hz.1Cái
35Quạt hút gió thải loại ly tâm (KEAF-10800 CMH) Lưu lượng: 10.800 CMH. Cột áp: 300 Pa. Truyền động: Đai. Vận tốc gió đầu ra: 10,97 m/s. Công suất điện: 3 kW. Tốc độ vòng quay: 4P. Cấp cách nhiệt motor: F. Cấp bảo vệ motor: IP55. Độ ồn cách 3m: 69 dB. Loại khởi động: Sao/tam giác. Dòng điện: 380V/3Ph/50Hz.1Cái
36Quạt hút gió thải loại ly tâm (KEAF-6.200 CMH) Lưu lượng: 6200 CMH. Cột áp: 300 Pa. Truyền động: Đai. Vận tốc gió đầu ra: 9,85 m/s. Công suất điện: 1,5 kW. Tốc độ vòng quay: 4P. Cấp cách nhiệt motor: F. Cấp bảo vệ motor: IP55. Độ ồn cách 3m: 66 dB. Loại khởi động: Trực tiếp. Dòng điện: 380V/3Ph/50Hz.1Cái
37Quạt hút gió thải loại treo tường (EAF-250CMH) Lưu lượng: 230 CMH. Cột áp: 21 Pa. Truyền động, khởi động: Trực tiếp. Công suất điện: 0,018 kW. Tốc độ vòng quay: 1300 RPM. Cấp cách nhiệt motor: B. Cấp bảo vệ motor: IP44. Độ ồn cách 3m: 36 dB. Dòng điện: 220V/1Ph/50Hz.1Cái
38Quạt hút gió thải loại treo tường (EAF-100CMH) Lưu lượng: 100 CMH. Cột áp: 30 Pa. Truyền động, khởi động: Trực tiếp. Vận tốc gió đầu ra: 6,46 m/s. Công suất điện: 0,75 kW. Tốc độ vòng quay: 4P. Cấp cách nhiệt motor: F. Cấp bảo vệ motor: IP55. Độ ồn cách 3m: 66 dB. Dòng điện: 380V/3Ph/50Hz.1Cái
S BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.663811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.732762E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có giá trị tối thiểu là 4.043.111.000 đồng (Trong đó: Chi phí xây dựng là 3.539.608.000 đồng, chi phí thiết bị bếp là 503.503.000 đồng).Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện kèm theo và phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (nếu có) và kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đã được chứng thực).Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.043.111.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng DDCN, có thời gian làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;-- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầucó quy mô và tính chất tương tự(1)(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Kỹ thuật công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN và 01 kỹ sư chuyên điện có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành. Tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Kỹ sư xây dựng có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành. * Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất gầu >=0,3m3 Máy đào đất gầu >=0,3m31
2 Máy tời vật liệu Máy tời vật liệu2
3 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
4 Máy trộn vữa 80l Máy trộn vữa 80l1
5 Ô tô tự đổ 10T Ô tô tự đổ 10T2
6 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
7 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->