Gói thầu: Thi công xây dựng khối lượng còn lại phân đoạn Km40-Km66

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210952753-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng khối lượng còn lại phân đoạn Km40-Km66
Số hiệu KHLCNT 20210950626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do Bộ GTVT cân đối bố trí cho dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 09:24:00 đến ngày 2021-10-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,280,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,080,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường BTN; Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, mặt đường BTN, công trình thoát nước, hệ thống ATGT....-Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 26.000.000.000 VNĐ (hai mươi sáu tỷ đồng chẵn)Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≤ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng khối lượng còn lại phân đoạn Km40-Km66
Cải tạo nền, mặt đường và công trình đoạn Km8 - Km29 và Km40 - Km66, trên Quốc lộ 4A, tỉnh Lạng Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước do Bộ GTVT cân đối bố trí cho dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông , địa chỉ: Số 8A, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông Tư vấn thẩm định E-HSDT, kết quả LCNT; Sở GTVT tỉnh Lạng Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông , địa chỉ: Số 8A, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.080.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường, K = 0,95ĐẮP NỀN665m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmKẾT CẤU 2 (KẾT CẤU TĂNG CƯỜNG VỚI 50MPa 1.970,05m2
2Tưới lớp dính bám mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.970,05m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmKẾT CẤU 3 (KẾT CẤU TĂNG CƯỜNG VỚI 60MPa 55.372,32m2
4Tưới lớp dính bám mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55.372,32m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmKẾT CẤU 4 (KẾT CẤU TĂNG CƯỜNG VỚI 80MPa 27.447,05m2
6Tưới lớp dính bám mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27.447,05m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmKẾT CẤU 84.187,33m2
8Tưới lớp dính bám mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.187,33m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI TĂNG CƯỜNG1.401,11m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.401,11m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,87m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmBÙ VÊNH6,82m2
13Bê tông rãnh nướcCÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC2.242,0981m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá (2x4)cmRÃNH NƯỚC1.435,6926m3
15Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.074,951m3
16Đào phá đá, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,828m3
17Ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.036,44m2
18Bê tông tấm đanRÃNH BTCT CHỊU LỰC B=0.5M (ĐÃ TRỪ HỐ GA)176,65m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.9201cấu kiện
20Thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37.881,6kg
21Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật806,4m2
22Bê tông rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật648,48m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.8641cấu kiện
24Thép rãnh lắp ghépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87.977,48kg
25Ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.630,32m2
26Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.295,19kg
27Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.139,55kg
28Ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.588,56m2
29Thi công lớp đá đệm móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật195,22m3
30Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.753,49m3
31Đắp đất K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật492,51m3
32Bê tông tấm đanTẤM ĐAN CHỊU LỰC T2 (KT=0.5x0.62x0.15m):2,97m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật641cấu kiện
34Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật625,02kg
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,44m2
36Bê tông gaGA LẮNG LẮP GHÉP13,2m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật271cấu kiện
38Cốt thép gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.892,88kg
39Ván khuôn gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,19m2
40Bê tông móngPHẦN BTXM ĐỔ TẠI CHỖ2,28m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,1kg
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,57kg
43Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,23m2
44Thi công lớp đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
45Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,81m3
46Đắp đất K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,11m3
47Bê tông tấm đanKHỐI LƯỢNG KHÁC12,15m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tôngTẤM ĐAN T3 (ĐẶT TẠI LỐI VÀO NHÀ DÂN VÀ ĐƯỜNG NGANG)541cấu kiện
49Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.022,84kg
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,5m2
51Bê tông rãnhRÃNH CHỊU LỰC ĐƯỜNG NGANG B=0.5m, Htb=0.7m20,48m3
52Cốt thép rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.219,93kg
53Vữa XM 10MPaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,38m3
54Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật228,69m2
55Thép ống D80 đảm bảo giao thôngĐẢM BẢO GIAO THÔNG144,39cái
56Bê tông đế cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,94m3
57Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26m2
58Chăng dây an toàn giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.312,12m
59Sơn đỏ, trắng cọc nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,31m2
60Biển báo liên hợp 4 biển thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Biển chữ nhật phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Công đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật724Công
63Xe tưới nước đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34Ca
64Nước đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.362,38m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mmSƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG152,27m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quangBIỂN BÁO3cái
3Lắp đặt gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
4Lắp đặt hộ lan mới bằng tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.945m
5Chân cột hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.508,5Cột
6Nắp mũ cột D120x2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.508,5Chiếc
7Bulông M16x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.508,5Bộ
8Bulông M16x35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35.085Bộ
9Tấm bản đệm 300x60x5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.508,5Chiếc
10Lắp đặt tiêu phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.508,5Chiếc
11Đóng cột hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.167m
12Tấm đầu tấm cuối KT 700x310x250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Tấm
13Thép ống D80 đảm bảo giao thôngĐẢM BẢO GIAO THÔNG87cái
14Bê tông đế cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,23m3
15Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m2
16Chăng dây an toàn giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.469,75m
17Sơn đỏ, trắng cọc nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,521m2
18Biển báo liên hợp 4 biển thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Biển chữ nhật phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Công đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật460Công
21Đèn tín hiệu chạy bằng pinTRANG THIẾT BỊ PHỤ KIỆN1cái
22Áo phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23GậyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24còiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25cờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26đèn pinChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Bộ đàmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmHỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG ĐIỀU CHỈNH19,5m2
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmSƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG713,65m2
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 105x90cmBIỂN BÁO2cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 135x67.5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 240x150cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường BTN; Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, mặt đường BTN, công trình thoát nước, hệ thống ATGT....-Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 26.000.000.000 VNĐ (hai mươi sáu tỷ đồng chẵn)Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.33
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≤ 6T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
2 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
3 Máy phun nhựa đường 190CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
4 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
6 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
7 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
9 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
10 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->