Gói thầu: Gói thầu số 03: Vận chuyển kho lưu trữ KBNN Ninh Bình, vệ sinh và phòng chống tác nhân gây hại tài liệu bằng các biện pháp KHLT tại KBNN Ninh Bình và KBNN Hoa Lư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211014280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Vận chuyển kho lưu trữ KBNN Ninh Bình, vệ sinh và phòng chống tác nhân gây hại tài liệu bằng các biện pháp KHLT tại KBNN Ninh Bình và KBNN Hoa Lư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210938859 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 14:59:00 đến ngày 2021-10-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 608,662,187 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là608.662.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 182.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng tương tự là hợp đồng chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ và vệ sinh và phòng chống tác nhân gây hại tài liệu bằng các biện pháp khoa học lưu trữ. (Bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 426.064.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.278.192.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực hoặc đã được cấp chứng nhận kết quả kiểm tra nghiệp vụ lưu trữ do Cục văn thư lưu trữ nhà nước cấp;- Có giấy chứng nhận đào tạo bảo quản tài liệu do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vận chuyển và sắp xếp tài liệu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành lưu trữ, văn phòng, hành chính, thư viện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khử trùng tài liệu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành lưu trữ, văn phòng, hành chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị khử trùng tài liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác khử trùng tài liệu trong kho lưu trữ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Vận chuyển kho lưu trữ KBNN Ninh Bình, vệ sinh và phòng chống tác nhân gây hại tài liệu bằng các biện pháp KHLT tại KBNN Ninh Bình và KBNN Hoa Lư Vận chuyển kho lưu trữ KBNN Ninh Bình, vệ sinh và phòng chống tác nhân gây hại tài liệu bằng các biện pháp KHLT tại KBNN Ninh Bình và KBNN Hoa Lư 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có đăng ký hoạt động dịch vụ lưu trữ; 2. Báo cáo tài chính và thuyết minh báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020; 3. Hợp đồng tương tự với tính chất của gói thầu đang xét (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý); 4. Đề xuất nhân sự và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có đăng ký hoạt động dịch vụ lưu trữ; 2. Báo cáo tài chính và thuyết minh báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020; 3. Hợp đồng tương tự với tính chất của gói thầu đang xét (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý); 4. Đề xuất nhân sự và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Ninh Bình.
Địa chỉ: Phố 10, đường Đào Duy Từ, phường Đông Thành, TP Ninh Bình.
SĐT: 0229.3871570.
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Ninh Bình.
Địa chỉ: Phố 10, đường Đào Duy Từ, phường Đông Thành, TP Ninh Bình.
SĐT: 0229.3871570. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Ninh Bình. Địa chỉ: Phố 10, đường Đào Duy Từ, phường Đông Thành, TP Ninh Bình. SĐT: 0229.3871570. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài vụ - Quản trị, Kho bạc Nhà nước Ninh Bình; Địa chỉ: Phố 10 - Phường Đông Thành - TP Ninh Bình - Tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871570 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài vụ - Quản trị, Kho bạc Nhà nước Ninh Bình; Địa chỉ: Phố 10 - Phường Đông Thành - TP Ninh Bình - Tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871570 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công tháo lắp và vận chuyển giá sắt | Chi phí nhân công tháo lắp và vận chuyển giá sắt | Ngày/Người | 10 | |
| 2 | Nhân công vận chuyển hộp, vệ sinh và xếp lên giá theo quy trình nghiệp vụ | Chi phí nhân công vận chuyển hộp, vệ sinh và xếp lên giá theo quy trình nghiệp vụ | m | 1.242 | |
| 3 | Nhân công khử trùng tài liệu tại KBNN Ninh Bình | Chi phí khử trùng tài liệu tại KBNN Ninh Bình | m | 250 | |
| 4 | Nhân công vận hành khử trùng tài liệu tại KBNN Ninh Bình | Chi phí nhân công vận hành khử trùng tài liệu tại KBNN Ninh Bình | m | 250 | |
| 5 | Nhiên liệu, thiết bị vật tư thực hiện khử trùng tài liệu tại KBNN Ninh Bình | Chi phí nhiên liệu, thiết bị vật tư thực hiện khử trùng tài liệu tại KBNN Ninh Bình | 20m | 12,5 | |
| 6 | Nhân công khử trùng tài liệu tại KBNN Hoa Lư | Chi phí khử trùng tài liệu tại KBNN Hoa Lư | m | 88 | |
| 7 | Nhân công vận hành khử trùng tài liệu tại KBNN Hoa Lư | Chi phí nhân công vận hành khử trùng tài liệu tại KBNN Hoa Lư | m | 88 | |
| 8 | Nhiên liệu, thiết bị vật tư thực hiện khử trùng tài liệu tại KBNN Hoa Lư | Chi phí nhiên liệu, thiết bị vật tư thực hiện khử trùng tài liệu tại KBNN Hoa Lư | 20m | 4,4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.08662E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 182.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là608.662.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 182.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng tương tự là hợp đồng chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ và vệ sinh và phòng chống tác nhân gây hại tài liệu bằng các biện pháp khoa học lưu trữ. (Bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 426.064.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.278.192.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực hoặc đã được cấp chứng nhận kết quả kiểm tra nghiệp vụ lưu trữ do Cục văn thư lưu trữ nhà nước cấp;- Có giấy chứng nhận đào tạo bảo quản tài liệu do cơ quan có thẩm quyền cấp | 5 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ vận chuyển và sắp xếp tài liệu | 10 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành lưu trữ, văn phòng, hành chính, thư viện | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ khử trùng tài liệu | 2 | - Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành lưu trữ, văn phòng, hành chính. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị khử trùng tài liệu | Phục vụ công tác khử trùng tài liệu trong kho lưu trữ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi