Gói thầu: Trang bị vật tư dự phòng phần điện và điều khiển Nhà máy điện Cà Mau 12 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013624-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU
Tên gói thầu Trang bị vật tư dự phòng phần điện và điều khiển Nhà máy điện Cà Mau 12 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211013539
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 196 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 15:07:00 đến ngày 2021-10-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,158,543,418 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu chỉ kê khai thông tin theo mẫu trong E-HSMT mà không yêu cầu phải đính kèm file tài liệu chứng minh.+ Các tài liệu mà nhà thầu phải nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng như sau: sao y bản chính có dấu xác nhận của nhà thầu: hợp đồng, hóa đơn tài chính đã xuất cho hợp đồng này, biên bản thanh lý hợp đồng và/ hoặc biên bản nghiệm thu quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU
E-CDNT 1.2 Trang bị vật tư dự phòng phần điện và điều khiển Nhà máy điện Cà Mau 12 năm 2021
Trang bị vật tư dự phòng phần điện và điều khiển Nhà máy điện Cà Mau 12 năm 2021
196 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau Cà Mau. Địa chỉ: Ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU , địa chỉ: Xã Khánh An, Huyện U Minh, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau Cà Mau. Địa chỉ: Ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818


E-CDNT 10.1(g)
Nhà cung cấp phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ …. Theo yêu cầu của e-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương, tài liệu kỹ thuật… chi tiết nêu tại Mẫu số 01 Phạm vi cung cấp hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, NCC phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu NCC chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì NCC chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và các khoản phát sinh do dịch bệnh Covid-19 (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau Cà Mau. Địa chỉ: Ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau Cà Mau. Địa chỉ: Ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Profibusdevice1Cái+ Ident-No.: 029. 363 054+ Type: VMEprofS-Profibus-DP Slav+ Page and designalion: /A314-A32-A121Compact Unit SEE/SFC 480/1850R-5.0Nhà sản xuất: ALSTOM hoặc tương đương.
2Pulse Generator Adapt.Control Unit2Cái+ Ident-No.: 029. 357 851+ Type: T/T- Output;+ Page and designalion: /A316-A32-A161Compact Unit SEE/SFC 480/1850R-5.0Nhà sản xuất: ALSTOM hoặc tương đương.
3Power supply2Cái+ Ident-No.: 029.359 618+ Type: 100 to 240VAC/56VDC+ Page and designalion: /E068 -A31-T1Compact Unit SEE/SFC 480/1850R-5.0Nhà sản xuất: ALSTOM hoặc tương đương.
4Power supply2Cái+ Ident-No.: 029.363 407+ Type: QS 110 to 240VUC/24VDC 10A+ Page and designalion: /E062-A31-T2Excitation Equipment SEE 540/1850RNhà sản xuất: ALSTOM hoặc tương đương.
5Rectifier Bridge5Cái+ Ident-No.: 029.228 377+ SKD31/14 44A/85C 440VAC;+ Page and designalion: /K348- T062Compact Unit SEE/SFC 480/1850R-5.0Nhà sản xuất: ALSTOM hoặc tương đương.
6Mounting Plate1Cái+ Type: MPS-11H 11pole+ Ident-No.: 029.109 704+ Page and designalion: /K158 -A144 Compact Unit SEE/SFC 480/1850R-5.0Nhà sản xuất: ALSTOM hoặc tương đương.
7Resitor3Cái+ Ident-No 029.103 601+ Type: 10Ω ± 5%, 45W+ Page and designalion: /K152-R210,- R310, -R410Compact Unit SEE/SFC 480/1850R-5.0Nhà sản xuất: ALSTOM hoặc tương đương.
8BACKPLANE SEE1Cái- SERIAL NO.: 029.359 764- SEMIPOL: 029.951356.STR-301- Solder pins: A32-A2- Remarks: MKY01DE100/Y130- 01 set Includes: + 04 pc JUMPER:SERIAL NO.: 029.069 137 SOLDER PINS: X 8: 1 -- 2.; X 40: 2 -- 3. X 41: 2 -- 3.; X 42: 2 -- 3. + 03 pc METAL FILM RESISTOR:. VALUE/PARMETER: 12kOhm 0,6W 2% LA.SOLDER PINS:X44: 1 -- 24.; X44: 3 -- 22.; X44: 5 -- 20. + 01 pc METAL FILM RESISTOR: VALUE/PARMETER: 220-Ohm 0,6W 2% LA.SOLDER PINS: X44: 9 -- 16. + 01 pc METAL FILM RESISTOR: VALUE/PARMETER: 330kOhm 0,6W 2% LA.SOLDER PINS: X44: 10 -- 15.Nhà sản xuất: ALSTOM hoặc tương đương.
9Current Transformer2Cái- Ident-No.: 029.357 148- Page and designalion: /G020-T207,-T208- Type: 10A815 1000/1A 15VA Cl1- Excitation Equipment SEE 540/1850RNhà sản xuất: ALSTOM hoặc tương đương.
10Bearing4CáiType: 6210 2Z/C3Nhà sản xuất: SKF hoặc tương đương.
11Bearing15CáiType: 6205 2Z/C3Nhà sản xuất: SKF hoặc tương đương.
12Bearing4CáiType: 6309 2Z/C3Nhà sản xuất: SKF hoặc tương đương.
13Bearing6CáiType: 6319 /C3Nhà sản xuất: SKF hoặc tương đương.
14Bearing10CáiType: 6005 2Z/C3Nhà sản xuất: SKF hoặc tương đương.
15Bearing1CáiType: 6206-2Z/C3Nhà sản xuất: SKF hoặc tương đương.
16Bearing6CáiType: 6201-2ZNhà sản xuất: SKF hoặc tương đương.
17Bearing2CáiType: 6202-2Z/C3Nhà sản xuất: SKF hoặc tương đương.
18Bearing4CáiType: 6313-2Z/C3Nhà sản xuất: SKF hoặc tương đương.
19Battery symmetry monitor1CáiType: BA 9054/331- Article number: 0056204- Measuring range: DC 0.12 to 1.2 V - Auxiliary voltage: DC 110 to 220 V- Time delay: 10s- Width: 45 mmNhà sản xuất: Dold hoặc tương đương.
20LCP and Main Control PCB1CáiKit LCP Ctrl Mains+HMI MCD500 G2-G5 T5- Order Number: 175G5705- Sử dụng cho soft stater:MCD5-0428C-T5-G4X-00-CV2 (chế độ Non-bypassed)Nhà sản xuất: Danfoss hoặc tương đương.
21Model PCB1CáiKit Model Bd 428A MCD500- Order Number: 175G5624- Sử dụng cho soft stater:MCD5-0428C-T5-G4X-00-CV2 (chế độ Non-bypassed)Nhà sản xuất: Danfoss hoặc tương đương.
22SIMEAS T Digital Transducer3CáiOrder No.: 7KG6000-8AA- Auxiliary power: 24 to 60 V DC- Universal transducer with RS232 interface for self-parameterization via SIMEAS T PAR Windows software- Input currents up to max. 10A; Input voltages up to 600V- Rated frequency: 50Hz; Analog output 1: 4-20mA- Analog output 2: 4-20mA; Analog output 3: 4-20mANhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương.
23Transducer for AC Voltage1CáiType: SINEAX U553- Order Code: 553-41F222- Mechanical design: Housing P13/70 for rail mounting- Nominal input frequency: 50/60 Hz- Measuring range: 0 to 120V- Output signal: 4 to 20 mA, Rext ≤ 750 Ω- Power supply: 24 to 60V DC/AC- Setting time: 50msNhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương.
24Fuse1CáiType: Size DII gG- Item number: X212540- Catalog number: DIIGG50V25- Rated voltage AC/DC (IEC): 500V- Rated current In: 25ANhà sản xuất: Ferraz Shawmut hoặc tương đương.
25Fuse3Cái- IDENT-NO.: 029.149 291- Type: CPRB20 5A 2500VDC- Page and designalion: /G312 -A054-F8...-F10Compact Unit SEE/SFC 480/1850R-5.0Nhà sản xuất: ALSTOM hoặc tương đương.
26Fuse3Cái- IDENT-NO.: 029.204 284 - Type: FRD20 10A 2500VDC- Page and designalion: /G312 -A054-F2...-F4Compact Unit SEE/SFC 480/1850R-5.0Nhà sản xuất: ALSTOM hoặc tương đương.
27Fuse2Cái- Catalog Number FR10GG50V2- Reference Number: D213098- Rated current: 2A- Size:10 mm x 38mm- Rated voltage :500VNhà sản xuất: Ferraz Shawmut hoặc tương đương.
28Regulator Thysat1BộType: 3PH 80-330VUL- Ident No: 576578- Pos: 10- Item-Designation: A1/CM1-L1-E-11BTL20.11-732527Nhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương.
29Panel Ventilator, EMC fan-and-filter unit1Cái- Part No. filter fan unit SK: 3327.617- Air displacement, unimpeded air flow: 700/720 m³/h- Voltage V, Hz: 115 V, 50/60 Hz- Power: 167/230W- Rated current maximum: 1.5/2ANhà sản xuất: Rittal hoặc tương đương.
30Miniature Circuit Breakers5Cái- Data sheet: 5SY6204-7- Number of poles / note: 2-POLE- Current: 4A- Volt_Supply_AC:AC 400VNhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương.
313-phase monitors1CáiType: CM-PVN- A1/A2: AC 300-500V 50/60Hz. - L1/L2/L3: AC 300-500V 50/60Hz. - Vmin/Vmax: 300-380VAC/420-500VAC. - Selectable ON- or OFF delay on overvoltage or undervoltage: 0,1-10s. - 2 c/o contacts- Part Number: 1SVR 450 302 R 1500Nhà sản xuất: ABB hoặc tương đương.
32Van Điện từ5CáiType: STP23Item No.: S55174-A103+ Power Consumption: 2,5 W; 58 VA; Positioning Signa: 2 Position+ Operating voltage: AC 230 V; Bayonet-nut/-ring M30 x 1.5+ Positioning time: 210s; Position deenergized : NONhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương.
33Van Điện từ5CáiType: STA23Item No.: S55174-A101+ Power Consumption: 2,5 W; 58 VA; Positioning Signa: 2 Position+ Operating voltage: AC 230 V; Bayonet-nut/-ring M30 x 1.5+ Positioning time: 210s; Position deenergized : NCNhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương.
34Board nguồn máy nén1CáiType: Mcc-1669- Part No: 43T6V629- Inverter P.C. board for compressorNhà sản xuất: Toshiba hoặc tương đương.
35Board điều khiển1CáiType: Mcc-1673- Part No: 43T6V663- Interface P.C. boardNhà sản xuất: Toshiba hoặc tương đương.
36Board nguồn quạt1CáiType: Mcc-1659- Part No: 43T6V627- Inverter P.C. board for fanNhà sản xuất: Toshiba hoặc tương đương.
37Breaker Management Relay1CáiType: 7VK6111-5AB22-4YN0/EE- F.-Nr.: BF1008117968; IN = 1A, 50,60HZ- UN = 80 to 125VAC; IL= 5A/240VAC- UH= 110 to 250VDC 115 to 230VAC- Bao gồm cài đặt phần mềm DIGSI - Fimware: V04.02.01Nhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương.
38Multifunction protection relay1CáiType: 7SJ6111-5EB00-1HA0/FF- F.-Nr.: BF0805100127- IN = 1A; 50, 60HZ- IL = 5A/240VAC- UH = 110 to 250VDC; 115 to 230VAC- Bao gồm cài đặt phần mềm DIGSI - Fimware: V04.63.02Nhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương.
39Current Transformer1CáiType: CA-245- U: 245/460/1050 KV, 50Hz; PRIM/Pri.T: P1-P2; Ipn: 1000-2000 A- Isn: 1 A; I.ter/Ith: 40KA; I.din/I.dyn.: 100KA; Marca: B- Oil weight: 140kg; Weight total: 620kg- Cấp chính xác: + Core 1: CL.5P20-30VA; Core 2: CL.5P20-30VA; Core 3: CL.5P20-30VA + Core 4: CL.0.5FS10-30VA; Core 5: CL 0.2FS10-30VA- Kích thước theo bản vẽ: 4284408 E - Bao gồm chi phí phê duyệt mẫu và kiểm định ban đầu.Nhà sản xuất: ARTECHE hoặc tương đương.
40Relay Module8CáiType: PLC-RSC-230UC/21-21- Order: 2967099- Input voltage UN: 230VAC/220VDC- Input current at UN: 4.5 mA (at UN = 230 V AC)/4.3 mA (at UN = 220 V DC)- Typical response time: 7mms- Maximum inrush current:15A (300ms)- Limiting continuous current: 6ANhà sản xuất: PHOENIX CONTACT hoặc tương đương.
41Relay Module4CáiType: PLC-RSC-120UC/21-21- Order: 2967086- Input voltage UN: 120VAC/110VDC- Input current at UN: 4.5 mA (at UN = 120 V AC)/4.2 mA (at UN = 110 V DC)- Typical response time: 7mms- Maximum inrush current:15A (300ms)- Limiting continuous current: 6ANhà sản xuất: PHOENIX CONTACT hoặc tương đương.
42Contactor2Bộ1 Bộ bao gồm: - 01 Contactor + Ref. No. 102060; Cat. No. MCRA022AT6 + Type: MCRA22E; Điện áp điều khiển: 230VAC. + Tần số: 50-60Hz; Tiếp điểm: 2NO-2NC - 01 Surge Suppressor: + Product Number: MP0AAE2; Coil Voltage Range: 72-240VAC 50/60 Hz. + Used to protect control circuits from voltage transients. Plugs into front of contactor, no external wiring required. RC type for AC and diode for DC.Nhà sản xuất: GE hoặc tương đương.
43Relay Module3CáiType: RE6-2081- IDENT-NO.: PC 000411208- Compact Unit SEE/SFC 480/1850R-5.0- Page and designation: /K122-K104, …, -K107- Location: MKY01DE100- RE6-xxxx 230VUC 6A 2coNhà sản xuất: ALSTOM hoặc tương đương.
44Starup Over Voltage Protection1Cái- IDENT NO.: 029.114 906- Compact Unit SEE/SFC 480/1850R-5.0- Page and designation: /K156 -A121- Location: MKY01DE100Nhà sản xuất: ALSTOM hoặc tương đương.
45Circuit breaker3CáiType: 3RV1011-1DA10- Size of the circuit-breaker: S00- Number of poles / for main current circuit: 3- Operating voltage / rated value : 690V- Type of voltage: AC/DC- Service power / at AC-3 / at 400 V / rated value: 1.1 kw- Operating current / at AC-3 / at 400 V / rated value: 3.2A- Trip class: CLASS 10- Adjustable response current / of the current-dependent- overload release: 2.2 to 3.2ANhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương.
46Shunt release3CáiType: 3RV2902-1DP0- Size of the circuit-breaker: S00- Suitability for use: motor circuit breaker- Degree of pollution: 3- Insulation voltage rated value : 690V- Type of voltage of the control supply voltage : AC- Control supply voltage frequency: 50/60 Hz- Control supply voltage: 210 -240VAC- Mounting type: snap-on mounting.Nhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương.
47Auxiliary switch2CáiType: 3RV2901-1A- Size ofthc circuit-breaker: S00- Number of NC contacts for- Auxiliaty contacts / instantaneous contact: 1- Number of NO contacts tbr- Auxiliary contacts / instantaneous contact: 1Nhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương.
48Transformer2CáiIdent-No.: 029.153 873Type: 500 VA, 400/19 V, YND5Page and designalion: /E042 -T111Compact Unit SEE/SFC 480/1850R-5.0Nhà sản xuất: ALSTOM hoặc tương đương.
49Motor-ckt.breaker1CáiIdent-No.: 029.108 153Type: MBS 25 1,00-1,60APage and designalion: /E052 -Q115Compact Unit SEE/SFC 480/1850R-5.0Nhà sản xuất: ALSTOM hoặc tương đương.
50Motor1CáiType : 1AV1112B SIMOTICS GP - 112 M - IM B5 - 4p- Datasheet/Article Number: 1LE1002-1BB22-2FA4- U: 230 VD/400 VY; f: 50 Hz; P: 4 kW; n: 1435 1/min- M: 26.5 Nm; IE-CL: IE1; Flange: FF215 (A250)- Insulation: 155(F) to 130(B)- Enclosure: IP 55; IEC /EN 60034- Frame material: aluminum.Nhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương.
51Pressure transmitter2CáiArticle No.: 7MF0340-1GM01-5AF2-Z C20+E00+K50- Technology, sensor: Differential pressure and flow PN160- Communication: HART (4 to 20 mA)- Measuring cell filling: Silicone oil- Maximum measuring span: 250 mbar - Process connection: Oval flange, fastening thread: M10 (PN160)- Wetted parts: Diaphragm: Stainless steel 316L/1.4404, measuring cell: Stainless steel 316L/1.4404; Sensor Differential pressure: process flange: Stainless steel 316/1.4408Nhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương.
52Pressure transmitter1CáiArticle No.:7MF0340-1HM01-5AF2-Z C20+E00+K50- Technology, sensor: Differential pressure and flow PN160- Communication: HART (4 to 20 mA)- Measuring cell filling: Silicone oil- Maximum measuring span: 600 mbar - Process connection: Oval flange, fastening thread: M10 (PN160)- Wetted parts: Diaphragm: Stainless steel 316L/1.4404, measuring cell: Stainless steel 316L/1.4404; Sensor Differential pressure: process flange: Stainless steel 316/1.4408Nhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương.
53Pressure transmitter2CáiArticle No.: 7MF0340-1MM01-5AF2-Z C20+E00+K50- Technology, sensor: Differential pressure and flow PN160- Communication: HART (4 to20 mA)- Measuring cell filling: Silicone oil- Maximum measuring span: 1600 mbar - Process connection: Oval flange, fastening thread: M10 (PN160)- Wetted parts: Diaphragm: Stainless steel 316L/1.4404, measuring cell: Stainless steel 316L/1.4404; Sensor Differential pressure: process flange: Stainless steel 316/1.4408Nhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương.
54Pressure transmitter2CáiArticle No.: 7MF0350-1PM01-5AF2-Z C20+E00+K50- Technology, sensor: Differential pressure and flow PN420- Communication: HART (4 to 20 mA)- Measuring cell filling: Silicone oil- Maximum measuring span: 5000 mbar - Process connection: Oval flange, fastening thread: M10 (PN160)- Wetted parts: Diaphragm: Stainless steel 316L/1.4404, measuring cell: Stainless steel 316L/1.4404; Sensor Differential pressure: process flange: Stainless steel 316/1.4408Nhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương.
55Pressure transmitter3CáiArticle No.: 7MF0300-1WD01-5AF2-Z C11+ E00+C20- Technology, sensor: Gauge pressure-Communication: HART (4 to 20 mA)- Measuring cell filling: Silicone oil- Maximum measuring span: 400 bar- Process connection: Male thread G½ A (DIN EN 837-1)- Wetted parts: Diaphragm: Stainless steel 316L/1.4404, measuring cell: Stainless steel 316L/1.4404; Sensor Differential pressure: process flange: Stainless steel 316/1.4408Nhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương.
56Pressure transmitter1CáiArticle No.: 7MF0300-1VD01-5AF2-Z C11+ E00+C20- Technology, sensor: Gauge pressure-Communication: HART (4 to 20 mA)- Measuring cell filling: Silicone oil- Maximum measuring span: 160 bar- Process connection: Male thread G½ A (DIN EN 837-1)- Wetted parts: Diaphragm: Stainless steel 316L/1.4404, measuring cell: Stainless steel 316L/1.4404; Sensor Differential pressure: process flange: Stainless steel 316/1.4408Nhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương.
57Pressure transmitter5CáiArticle No.: 7MF0300-1VD01-5DF2-Z C11+E20+C20- Technology, sensor: Gauge pressure- Communication: HART (4 to 20 mA)- Measuring cell filling: Silicone oil- Maximum measuring span: 160 bar- Process connection: Male thread G½ A (DIN EN 837-1)- Wetted parts: Diaphragm: Stainless steel 316L/1.4404, measuring cell: Stainless steel 316L/1.4404; Sensor Differential pressure: process flange: Stainless steel 316/1.4408Nhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương.
58Pressure transmitter5CáiArticle No.: 7MF0300-1TD01-5DF2-Z C11+E20+C20- Technology, sensor: Gauge pressure- Communication: HART (4 to 20 mA)- Measuring cell filling: Silicone oil- Maximum measuring span: 63 bar- Process connection: Male thread G½ A (DIN EN 837-1)- Wetted parts: Diaphragm: Stainless steel 316L/1.4404, measuring cell: Stainless steel 316L/1.4404; Sensor Differential pressure: process flange: Stainless steel 316/1.4408Nhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương.
59Temperature transmitter14CáiModel: T32.1S- Input: Thermocouple type K (NiCr-Ni);- Measuring range: 0 deg C ... +700 deg C; Output: 4-20 mA; - Power supply: DC 10.5 to 42V;- Specification-No: Analogue output: 4….20mA HART, 2-wire system; - Ambient temperature: -40 deg C to 85 deg CNhà sản xuất: WIKA hoặc tương đương.
60Smoke Detector20CáiModel No: FSP-851- Operating Temperature: 0°C to 49°C- UL/ULC Listed Velocity Range: 0-4000 ft/min. (1219.2 m/min.), suitable for installation in ducts. - Relative Humidity: 10%-93% noncondensing.- Voltage Range: 15-32 volts DC peak.- Standby Current (max. avg.): 300μA @ 24VDC (one communication every five seconds with LED enabled).- LED Current (max.): 6.5mA @ 24VDC (‘ON’).Nhà sản xuất: Notifer hoặc tương đương.
61Relay Control Module7CáiModel No: FRM-1 Relay Control Module- Normal Operating Voltage: 15 to 32 VDC- Maximum Current Draw: 6.5 mA (LED on)- Average Operating Current: 270µA (LED flashing)- EOL Resistance: Not used- Temperature Range: 32 deg F to 120 deg F (0 deg C to 49 deg C)- Humidity: 10% to 93% NoncondensingNhà sản xuất: Notifier hoặc tương đương.
62Monitor Module22CáiModel no: FMM-101 Monitor Module-Nominal Operating Voltage: 15-32 VDC- Average Operating Current: 375µA maximum- EOL resistance: 47K Ohms- Maximum IDC wiring resistance: 1,500 Ohms- Temperature Range: 32 deg F to 120 deg F (0 deg C to 49 deg C)- Humidity: 10 to 93% noncondensing- Dimensions: 1.3″ H x 2.75″ W x 0.5″ D- Wire length: 6″ minimumNhà sản xuất: Notifer hoặc tương đương.
63SITRANS T measuring instruments for temperature3CáiOrder no: 7NG3242-0BB00- SITRANS TW universal transmitter for rail mounting, in four-wire system- Explosion protection: without- Power supply: 24VAC/DC- Output signal: 0/2 to 10 V (can be switched to 0/4 to 20 mA)- Sensor fault/limit monitor: without (retrofitting not possible)Nhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương.
64SIMATIC Field PG M6 Advanced1BộSIMATIC Field PG M6 Advanced: - Data sheet: 6ES7718-1CC10-2AC1- i7-8850H (2.6 to 4.3 GHz, 6 kernels + hyper-threading, 9 MB Smart Cache)- 15.6" display; Full HD (1920x 1080)- WLAN 802.11ac & Bluetooth V5.0; DVD +/-RW; UHD Graphics 630- 1x 32GB DDR4 SD-RAM SO-DIMM; 2 TB SSD SATA (2.5")- with S5 interface, with S5-EPROMMER- Include STEP 5 license; Include S5-AG cable and EPROM adapter- Power cable with power plug: Europe- Keyboard: QWERTZ/QWERTY (Germany)- 1 TB SSD NVME (M.2)- Windows 10 Enterprise (Version 1903), 64-bit; License for STEP 7 Professional Combo (V16 & 2017 SR1)- WinCC Advanced Combo (V16 & WinCC flex. 2008 SP5)- Safety Advanced Combo (V16 & Distr. Safety 5.4 SP5)- SINEMA RC Client 2.0; Version of software V16.0.0.0Nhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương.
65Hard Disk Drive2Cái- MK3001GRRB 2.5-inch - Enterprise Use with 300 Gbyte Capacity and 15,000 rpm Rotational Speed- Interface: SAS 2.0; Interface speed (Gbit/s): 6- Storage capacity (GB): 300; Disks: 2- Rotation speed (rpm): 15,000; MTBF (106 h): 1.6Nhà sản xuất: Toshiba hoặc tương đương.
66Power supply6CáiModel No.: FSP400-60GLN- Input: 180-265VAC; 47-63 Hz;- DC Output maximum load: +3.3V, 24A; 5V, 24A; +12V1, 16.0A; 12V2, 16.0A; +5Vsb, 2.5A ; - 12V, 0.5 A; - Power: 400WNhà sản xuất: FSP GROUP INC. hoặc tương đương.
67Hard Disk Drive6CáiModel: ST380811AS- Part Number: 9CC131-302- Firmware: 3.AAE- HDD 80GbytesNhà sản xuất: Seagate hoặc tương đương.
68Power supply5CáiModel No: FS216U300PCW- Input: 100-240V/8.1A; 50/60 Hz- Main Output: +5V, 20.0A (24.0A 10sec) +12V, 17.0A (18.5A 10sec) +3.3V, 18.0A (24.0A 10sec)- 12V, 0.5A- Aux output: 5V, 2.0A- Power: 300WNhà sản xuất: NMB hoặc tương đương.
69Hard Disk Drive10CáiModel No.: MAP3735NP- PART NO.: CA06200-B27400FS- Dung Lượng: 73.5 GB- SPEC_SHEET:+12V 1.20A --- +5V 1.00A- Ultra 320 SCSI/68-pin/LVD- Số vòng quay: 10000 RPMNhà sản xuất: Fujitsu hoặc tương đương.
70Hard Disk Drive1CáiModel: MAW3073NC - PART NO.: CA 06550-B100- Dung Lượng: 72.8GB- SPEC_SHEET: wide ultra 320 SCSI - Số vòng quay: 10000 RPMNhà sản xuất: HP hoặc tương đương.
71Scalance1CáiOrder no: 6GK5212-2BB00-2AA3- Scalance Series X212- Transfer rate: 10 Mbit/s, 100 Mbit/s- Number of electrical connections: 12- Number of 100 Mbit/s ST(BFOC) ports: 2- Supply voltage: 24VDC- Dimensions (WxHxD,mm): 120x125x124Nhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu chỉ kê khai thông tin theo mẫu trong E-HSMT mà không yêu cầu phải đính kèm file tài liệu chứng minh.+ Các tài liệu mà nhà thầu phải nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng như sau: sao y bản chính có dấu xác nhận của nhà thầu: hợp đồng, hóa đơn tài chính đã xuất cho hợp đồng này, biên bản thanh lý hợp đồng và/ hoặc biên bản nghiệm thu quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->