Gói thầu: Gói thầu số 18: Mua sắm lắp đặt thiết bị hệ thống cơ khí, phông màn sân khấu, ghế khán giả

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200439021-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Mua sắm lắp đặt thiết bị hệ thống cơ khí, phông màn sân khấu, ghế khán giả
Số hiệu KHLCNT 20200312035
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 18:08:00 đến ngày 2020-04-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,889,873,370 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Lắp ghế hội trường vào sàn bê tông 188 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
2 Ghế hội trường 188 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
3 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép 0,9018 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
4 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép 0,9018 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
5 Bu lông M16X80 192 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
6 Que hàn 45 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
7 Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
8 Gia công lắp giáp chi tiết 68 công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
9 Lắp đặt hoàn thiện ngoài hiện trường 3 hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
10 Công hiệu chỉnh, hoàn thiện 32 công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
11 Ca máy hàn 23KW 32 ca Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
12 Bu lông M16X80 48 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
13 Que hàn 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
14 Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
15 Gia công lắp giáp chi tiết 32 công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
16 Lắp đặt hoàn thiện ngoài hiện trường 2 hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
17 Công hiệu chỉnh, hoàn thiện 24 công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
18 Ca máy hàn 23KW 20 ca Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
19 Bu lông M16X80 24 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
20 Que hàn 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
21 Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
22 Gia công lắp giáp chi tiết 30 công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
23 Lắp đặt hoàn thiện ngoài hiện trường 1 hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
24 Công hiệu chỉnh, hoàn thiện 18 công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
25 Ca máy hàn 23KW 15 ca Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
26 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ 35 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
27 Que hàn 30 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
28 Lắp đặt hoàn thiện ngoài hiện trường 4 hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
29 Ca máy hàn 23KW 15 ca Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
30 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép 1,8 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
31 Lắp dựng cấu kiện thép 1,8 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
32 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ 60 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
33 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 100 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
34 Lắp đặt dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn3x6+1x4mm2 50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
35 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x2,5mm2 260 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 260 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
38 Nhân công đấu tủ điện 5 công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
39 Đấu toàn bộ linh kiện vào tủ, thử không tải 5 công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
40 Lắp dựng tủ điều khiển, đấu điện moto, vận hành, hướng dẫn sử dụng 1 TH Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
41 Lắp đặt, tháo dỡ, vận chuyển giàn giáo thi công 1 tb Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
42 Bộ giảm tốc USM 120 (i=60;U=28;S=45;P1=2,2KW) 3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
43 Motor điện K100L1-4 (2,2Kw/1410rpm/3phase/Brake/4pole) 3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
44 Nhông truyền tải đầu hộp số (ANSI 60-2; D=120) 3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
45 Nhông truyền tải đầu tang (ANSI 60-2; D=160) 3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
46 Bộ xích truyền tải ANSI 60-2 3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
47 Tang quấn cáp 3 ngăn (D= 267; L= 340) 3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
48 Trục chuyền tải (D=70;L = 380) 3 trục Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
49 Vòng bi 6213 6 vòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
50 Đầu gối tang quấn cáp 16 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
51 Khung bệ gá môtơ, hộp số, tang 8 bệ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
52 Puli D150 18 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
53 Then cavét 100x15x10 3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
54 Then cavét 85x10x9 3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
55 Bộ gá cho puli D150 36 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
56 Vòng bi 6204 36 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
57 Cáp lụa D6 1.100 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
58 Khoá cáp D6 120 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
59 Lót cáp D6 50 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
60 Bộ kẹp cố định cáp 32 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
61 Sào treo đèn Ø48 dày 2 (gồm cả đai ghép 3 tầng sào) 117 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
62 Bản chờ móc cáp tại sào 32 cặp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
63 Tăng đơ điều chỉnh độ cao của sào D22 32 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
64 Trục puli M20x100 18 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
65 Dầu công nghiệp 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
66 Bộ giảm tốc USM 100 (i=60;U=24;S=32;P1=1,5KW) 2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
67 Motor điện K90L1-4 (1,5Kw/1390rpm/3phase/Brake/4pole) 2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
68 Khớp chuyển mềm giữa hộp số và tang 2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
69 Tang quấn cáp 1 ngăn (D= 219; L= 320) 2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
70 Trục chuyền tải (D=50;L = 360) 2 trục Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
71 Vòng bi 6208 4 vòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
72 Đầu gối tang quấn cáp 4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
73 Khung bệ gá môtơ, hộp số, tang 2 bệ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
74 Puli D150 16 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
75 Puli D180 2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
76 Then cavét 100x15x10 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
77 Then cavét 85x10x9 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
78 Bộ gá cho puli D150 32 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
79 Vòng bi 6204 32 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
80 Vòng bi 6203 110 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
81 Cáp lụa D6 160 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
82 Bộ kẹp cố định cáp 2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
83 Hộp ray treo con trượt phông KT: 80x80x4,5 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
84 Bộ con lăn trở về kèm tăng cáp 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
85 Cụm con lăn treo phông 58 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
86 Trục puli M20x100 16 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
87 Dầu công nghiệp 8 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
88 Bộ giảm tốc USM 100 (i=60;U=24;S=32;P1=1,5KW) 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
89 Motor điện K90L1-4 (1,5Kw/1390rpm/3phase/Brake/4pole) 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
90 Khớp chuyển mềm giữa hộp số và tang 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
91 Tang quấn cáp 1 ngăn (D= 219; L= 320) 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
92 Trục chuyền tải (D=50;L = 360) 1 trục Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
93 Vòng bi 6208 2 vòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
94 Đầu gối tang quấn cáp 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
95 Khung bệ gá môtơ, hộp số, tang 1 bệ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
96 Puli D150 8 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
97 Puli D180 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
98 Then cavét 100x15x10 5 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
99 Then cavét 85x10x9 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
100 Bộ gá cho puli D150 8 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
101 Vòng bi 6204 8 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
102 Vòng bi 6203 116 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
103 Cáp lụa D6 130 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
104 Bộ kẹp cố định cáp 2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
105 Hộp ray treo con trượt phông KT: 80x80x4,5 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
106 Bộ con lăn trở về kèm tăng cáp 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
107 Cụm con lăn treo phông 58 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
108 Trục puli M20x100 8 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
109 Dầu công nghiệp 4 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
110 Sào đơn Ø48 dày 2 64 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
111 Cáp lụa D 6 200 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
112 Khoá cáp D6 54 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
113 Lót cáp D6 48 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
114 Bản chờ móc cáp 48 cặp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
115 Tăng đơ điều chỉnh độ cao của sào D22 12 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
116 Tủ điều khiển (800 x 600 x 250) 1 Tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
117 Khởi động từ 25A/380V 12 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
118 Aptomát 3 pha 50A/380V 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
119 Aptomát 3 pha 16A/380V 6 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
120 Aptomát 1 pha 16A/240V 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
121 Đồng hồ Vôn (vôn kế) 3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
122 Đèn báo pha 6W/220V 3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
123 Công tắc hành trình 5A/220 12 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
124 Cầu đấu dây KH 6060-4 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
125 Cầu đấu dây KH 6020-12 4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
126 Thanh gài khởi động từ 12 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
127 Bộ ngắt hành trình các hệ tời 6 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
128 Máng PVC 60x40 bảo vệ cáp điện 20 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
129 Nối máng PVC 60x40 10 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
130 May lớp ngoài bằng vải nhung the mầu huyết dụ; Hệ số xếp ly 2,5; Kích thước phông: (7,5mx5m)x2 cánh 75 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
131 May lớp trong bằng vải lót mềm mầu huyết dụ; Hệ số xếp ly 2,5; Kích thước phông: (7,5mx5m)x2 cánh 75 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
132 May lớp ngoài bằng vải nhung the mầu huyết dụ; Hệ số xếp ly 2,5; Kích thước phông:( 15m x 1m)x 1 cánh 15 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
133 May lớp trong bằng vải lót mềm mầu huyết dụ; Hệ số xếp ly 2,5; Kích thước phông:( 15m x 1m)x 1 cánh 15 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
134 May lớp ngoài bằng vải nhung the mầu xanh lá cây; 'Hệ số xếp ly 2,5; Kích thước phông: (13m x 1m )x 3 cánh 39 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
135 May lớp trong bằng vải lót mềm mầu xanh lá cây; Hệ số xếp ly 2,5; Kích thước phông: (13m x 1m )x 3 cánh 39 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
136 May lớp ngoài bằng vải nhung the mầu xanh lá cây; 'Hệ số xếp ly 2,5; Kích thước phông:( 2m x 5m )x 6 cánh 60 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
137 May lớp trong bằng vải lót mềm mầu xanh lá cây; Hệ số xếp ly 2,5; Kích thước phông:( 2m x 5m )x 6 cánh 60 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
138 May lớp ngoài bằng vải nhung the mầu xanh lá cây; 'Hệ số xếp ly 2,5; Kích thước phông: (13m x 5m)x 1 cánh 65 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
139 May lớp trong bằng vải lót mềm mầu xanh lá cây; Hệ số xếp ly 2,5; Kích thước phông: (13m x 5m)x 1 cánh 65 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
140 May lớp ngoài bằng vải nhung the mầu đen; 'Hệ số xếp ly 2,5; Kích thước phông:( 13m x 5m)x 1 cánh 65 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
141 May lớp trong bằng vải lót mềm mầu đen; 'Hệ số xếp ly 2,5; Kích thước phông:( 13m x 5m)x 1 cánh 65 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->