Gói thầu: Gói thầu số 18: Mua sắm lắp đặt thiết bị hệ thống cơ khí, phông màn sân khấu, ghế khán giả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200439021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Mua sắm lắp đặt thiết bị hệ thống cơ khí, phông màn sân khấu, ghế khán giả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200312035 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 18:08:00 đến ngày 2020-04-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,889,873,370 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lắp ghế hội trường vào sàn bê tông | 188 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 2 | Ghế hội trường | 188 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 3 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | 0,9018 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 4 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | 0,9018 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 5 | Bu lông M16X80 | 192 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 6 | Que hàn | 45 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 7 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 8 | Gia công lắp giáp chi tiết | 68 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 9 | Lắp đặt hoàn thiện ngoài hiện trường | 3 | hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 10 | Công hiệu chỉnh, hoàn thiện | 32 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 11 | Ca máy hàn 23KW | 32 | ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 12 | Bu lông M16X80 | 48 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 13 | Que hàn | 30 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 14 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 15 | Gia công lắp giáp chi tiết | 32 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 16 | Lắp đặt hoàn thiện ngoài hiện trường | 2 | hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 17 | Công hiệu chỉnh, hoàn thiện | 24 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 18 | Ca máy hàn 23KW | 20 | ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 19 | Bu lông M16X80 | 24 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 20 | Que hàn | 20 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 21 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 22 | Gia công lắp giáp chi tiết | 30 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 23 | Lắp đặt hoàn thiện ngoài hiện trường | 1 | hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 24 | Công hiệu chỉnh, hoàn thiện | 18 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 25 | Ca máy hàn 23KW | 15 | ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 26 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 35 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 27 | Que hàn | 30 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 28 | Lắp đặt hoàn thiện ngoài hiện trường | 4 | hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 29 | Ca máy hàn 23KW | 15 | ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 30 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | 1,8 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thép | 1,8 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 32 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 60 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 100 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 34 | Lắp đặt dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn3x6+1x4mm2 | 50 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x2,5mm2 | 260 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 260 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 38 | Nhân công đấu tủ điện | 5 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 39 | Đấu toàn bộ linh kiện vào tủ, thử không tải | 5 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 40 | Lắp dựng tủ điều khiển, đấu điện moto, vận hành, hướng dẫn sử dụng | 1 | TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 41 | Lắp đặt, tháo dỡ, vận chuyển giàn giáo thi công | 1 | tb | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 42 | Bộ giảm tốc USM 120 (i=60;U=28;S=45;P1=2,2KW) | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 43 | Motor điện K100L1-4 (2,2Kw/1410rpm/3phase/Brake/4pole) | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 44 | Nhông truyền tải đầu hộp số (ANSI 60-2; D=120) | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 45 | Nhông truyền tải đầu tang (ANSI 60-2; D=160) | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 46 | Bộ xích truyền tải ANSI 60-2 | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 47 | Tang quấn cáp 3 ngăn (D= 267; L= 340) | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 48 | Trục chuyền tải (D=70;L = 380) | 3 | trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 49 | Vòng bi 6213 | 6 | vòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 50 | Đầu gối tang quấn cáp | 16 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 51 | Khung bệ gá môtơ, hộp số, tang | 8 | bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 52 | Puli D150 | 18 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 53 | Then cavét 100x15x10 | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 54 | Then cavét 85x10x9 | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 55 | Bộ gá cho puli D150 | 36 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 56 | Vòng bi 6204 | 36 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 57 | Cáp lụa D6 | 1.100 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 58 | Khoá cáp D6 | 120 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 59 | Lót cáp D6 | 50 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 60 | Bộ kẹp cố định cáp | 32 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 61 | Sào treo đèn Ø48 dày 2 (gồm cả đai ghép 3 tầng sào) | 117 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 62 | Bản chờ móc cáp tại sào | 32 | cặp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 63 | Tăng đơ điều chỉnh độ cao của sào D22 | 32 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 64 | Trục puli M20x100 | 18 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 65 | Dầu công nghiệp | 10 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 66 | Bộ giảm tốc USM 100 (i=60;U=24;S=32;P1=1,5KW) | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 67 | Motor điện K90L1-4 (1,5Kw/1390rpm/3phase/Brake/4pole) | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 68 | Khớp chuyển mềm giữa hộp số và tang | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 69 | Tang quấn cáp 1 ngăn (D= 219; L= 320) | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 70 | Trục chuyền tải (D=50;L = 360) | 2 | trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 71 | Vòng bi 6208 | 4 | vòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 72 | Đầu gối tang quấn cáp | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 73 | Khung bệ gá môtơ, hộp số, tang | 2 | bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 74 | Puli D150 | 16 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 75 | Puli D180 | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 76 | Then cavét 100x15x10 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 77 | Then cavét 85x10x9 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 78 | Bộ gá cho puli D150 | 32 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 79 | Vòng bi 6204 | 32 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 80 | Vòng bi 6203 | 110 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 81 | Cáp lụa D6 | 160 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 82 | Bộ kẹp cố định cáp | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 83 | Hộp ray treo con trượt phông KT: 80x80x4,5 | 28 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 84 | Bộ con lăn trở về kèm tăng cáp | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 85 | Cụm con lăn treo phông | 58 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 86 | Trục puli M20x100 | 16 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 87 | Dầu công nghiệp | 8 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 88 | Bộ giảm tốc USM 100 (i=60;U=24;S=32;P1=1,5KW) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 89 | Motor điện K90L1-4 (1,5Kw/1390rpm/3phase/Brake/4pole) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 90 | Khớp chuyển mềm giữa hộp số và tang | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 91 | Tang quấn cáp 1 ngăn (D= 219; L= 320) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 92 | Trục chuyền tải (D=50;L = 360) | 1 | trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 93 | Vòng bi 6208 | 2 | vòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 94 | Đầu gối tang quấn cáp | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 95 | Khung bệ gá môtơ, hộp số, tang | 1 | bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 96 | Puli D150 | 8 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 97 | Puli D180 | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 98 | Then cavét 100x15x10 | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 99 | Then cavét 85x10x9 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 100 | Bộ gá cho puli D150 | 8 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 101 | Vòng bi 6204 | 8 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 102 | Vòng bi 6203 | 116 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 103 | Cáp lụa D6 | 130 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 104 | Bộ kẹp cố định cáp | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 105 | Hộp ray treo con trượt phông KT: 80x80x4,5 | 16 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 106 | Bộ con lăn trở về kèm tăng cáp | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 107 | Cụm con lăn treo phông | 58 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 108 | Trục puli M20x100 | 8 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 109 | Dầu công nghiệp | 4 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 110 | Sào đơn Ø48 dày 2 | 64 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 111 | Cáp lụa D 6 | 200 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 112 | Khoá cáp D6 | 54 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 113 | Lót cáp D6 | 48 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 114 | Bản chờ móc cáp | 48 | cặp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 115 | Tăng đơ điều chỉnh độ cao của sào D22 | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 116 | Tủ điều khiển (800 x 600 x 250) | 1 | Tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 117 | Khởi động từ 25A/380V | 12 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 118 | Aptomát 3 pha 50A/380V | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 119 | Aptomát 3 pha 16A/380V | 6 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 120 | Aptomát 1 pha 16A/240V | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 121 | Đồng hồ Vôn (vôn kế) | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 122 | Đèn báo pha 6W/220V | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 123 | Công tắc hành trình 5A/220 | 12 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 124 | Cầu đấu dây KH 6060-4 | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 125 | Cầu đấu dây KH 6020-12 | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 126 | Thanh gài khởi động từ | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 127 | Bộ ngắt hành trình các hệ tời | 6 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 128 | Máng PVC 60x40 bảo vệ cáp điện | 20 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 129 | Nối máng PVC 60x40 | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 130 | May lớp ngoài bằng vải nhung the mầu huyết dụ; Hệ số xếp ly 2,5; Kích thước phông: (7,5mx5m)x2 cánh | 75 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 131 | May lớp trong bằng vải lót mềm mầu huyết dụ; Hệ số xếp ly 2,5; Kích thước phông: (7,5mx5m)x2 cánh | 75 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 132 | May lớp ngoài bằng vải nhung the mầu huyết dụ; Hệ số xếp ly 2,5; Kích thước phông:( 15m x 1m)x 1 cánh | 15 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 133 | May lớp trong bằng vải lót mềm mầu huyết dụ; Hệ số xếp ly 2,5; Kích thước phông:( 15m x 1m)x 1 cánh | 15 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 134 | May lớp ngoài bằng vải nhung the mầu xanh lá cây; 'Hệ số xếp ly 2,5; Kích thước phông: (13m x 1m )x 3 cánh | 39 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 135 | May lớp trong bằng vải lót mềm mầu xanh lá cây; Hệ số xếp ly 2,5; Kích thước phông: (13m x 1m )x 3 cánh | 39 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 136 | May lớp ngoài bằng vải nhung the mầu xanh lá cây; 'Hệ số xếp ly 2,5; Kích thước phông:( 2m x 5m )x 6 cánh | 60 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 137 | May lớp trong bằng vải lót mềm mầu xanh lá cây; Hệ số xếp ly 2,5; Kích thước phông:( 2m x 5m )x 6 cánh | 60 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 138 | May lớp ngoài bằng vải nhung the mầu xanh lá cây; 'Hệ số xếp ly 2,5; Kích thước phông: (13m x 5m)x 1 cánh | 65 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 139 | May lớp trong bằng vải lót mềm mầu xanh lá cây; Hệ số xếp ly 2,5; Kích thước phông: (13m x 5m)x 1 cánh | 65 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 140 | May lớp ngoài bằng vải nhung the mầu đen; 'Hệ số xếp ly 2,5; Kích thước phông:( 13m x 5m)x 1 cánh | 65 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 141 | May lớp trong bằng vải lót mềm mầu đen; 'Hệ số xếp ly 2,5; Kích thước phông:( 13m x 5m)x 1 cánh | 65 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi