Gói thầu: Thi công xây dựng; cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211007791-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 15:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng; cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211005637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 15:13:00 đến ngày 2021-10-16 15:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,572,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.871E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,700 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,4 tỷ. Trong đó 13,4 = 2 x 6,700- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp II trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thang máy và điều hòa
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 Kỹ sư điện≥ 01 Kỹ sư điện tử≥ 01 Kỹ sư cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bàn giao và lắp đặt bàn ghế, đồ gỗ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Lâm nghiệp hoặc tương đương(Có ít nhất 01 Kỹ sư Lâm nghiệp có chuyên ngành chế biến gỗ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế.- có chứng chỉ định giá hạng II
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan ≥ 0,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Tòa án nhân dân tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng; cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng mới trụ sở làm việc Tòa án nhân dân tỉnh Nam Định (giai đoạn 2)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân tỉnh Nam Định , địa chỉ: số 126 đường Nguyễn Đức Thuận, thành phố Nam Định tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Nam Định + Địa chỉ: Km số 1 Đại lộ Thiên Trường, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Điện thoại: - 02283.649899
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện KHCN xây dựng Viện chuyên ngành kết cấu CTXD – Bộ Xây dựng + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng. Địa chỉ: 575 Đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong. Địa chỉ: số 45 đường Cầu Đông, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định.


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân tỉnh Nam Định , địa chỉ: số 126 đường Nguyễn Đức Thuận, thành phố Nam Định tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Nam Định + Địa chỉ: Km số 1 Đại lộ Thiên Trường, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Điện thoại: - 02283.649899


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Nam Định + Địa chỉ: Km số 1 Đại lộ Thiên Trường, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Điện thoại: - 02283.649899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh án Tòa án nhân dân tối cao. + Địa chỉ: 48 phố Lý Thường Kiệt - quận Hoàn Kiếm - thành phố Hà Nội + Điện thoại: 02439.349.987
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng + Địa chỉ: 575 Đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Điện thoại: 0985 623788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Nguyễn Tân Hinh – Chánh Văn phòng Tòa án nhân dân tỉnh Nam Định - Số điện thoại: 0912.078.032
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC:
1Sản xuất sen hoa sắt vuông cửa sổ, sắt vuông 12x12.Theo thiết kế được phê duyệt1.268,8kg
2Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được phê duyệt112,32m2
3Sản xuất khung vách ngăn phòng tầng 2 trục X7-X8 tấm auminium compozit mầu vàng kem.Theo thiết kế được phê duyệt17,55m2
4Lắp dựng vách ngăn phòngTheo thiết kế được phê duyệt17,55m2
B GIA CỐ THANG MÁY
1Tháo dỡ vách ngăn thạch cao.Theo thiết kế được phê duyệt35,5712m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế được phê duyệt0,2178m3
3Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo thiết kế được phê duyệt10lỗ
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo thiết kế được phê duyệt0,1891m3
5Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt2,2428m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được phê duyệt0,0252100m2
7Gia công dầm thép gia cố thang máy.Theo thiết kế được phê duyệt0,711tấn
8Lắp dựng dầm thép gia cố thang máy.Theo thiết kế được phê duyệt0,711tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt28,49581m2
10Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt0,315m3
11Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được phê duyệt0,0344100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,0966tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt0,2662m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt0,0495m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,78100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,007tấn
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt7,4892m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt7,4892m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo thiết kế được phê duyệt24,4528m2
20Sản xuất cửa đi Khung nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6.38ly.Theo thiết kế được phê duyệt1,98m2
C NHÀ XÉT SỬ
1Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dầy 6.38ly.Theo thiết kế được phê duyệt37,768m2
2Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép kính trắng dầy 6.38mmTheo thiết kế được phê duyệt11,52m2
3Thi công trần thạch cao phằng 600x600.Theo thiết kế được phê duyệt111,9008m2
4Thi công ốp tấm tiêu âm tườngTheo thiết kế được phê duyệt695,224m2
5Thi công ốp tấm tiêu âm tườngTheo thiết kế được phê duyệt26,4m2
6Nẹp nhôm mầu vàngTheo thiết kế được phê duyệt918,72m
7Phào cổ trần bản rộng dầy 10cm.Theo thiết kế được phê duyệt192,6m
8Phào ốp đầu cột bản rộng dầy 10cm.Theo thiết kế được phê duyệt67,5m
9Lắp đặt tay co thủy lực cửa các phòng xét xử.Theo thiết kế được phê duyệt44cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 20A -6kaTheo thiết kế được phê duyệt2cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo thiết kế được phê duyệt2cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế được phê duyệt2cái
13Lắp đặt đèn led panel rạng đông 600x600 36wTheo thiết kế được phê duyệt20bộ
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 cu/xlpe/pvc 0.6/1kvTheo thiết kế được phê duyệt50m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 cu/pvc/pvc 0.6/1kvTheo thiết kế được phê duyệt120m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế được phê duyệt50m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế được phê duyệt120m
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo thiết kế được phê duyệt12hộp
D CẦU THANG 2 BÊN NHÀ XÉT SỬ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo thiết kế được phê duyệt1,5074m3
2Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cmTheo thiết kế được phê duyệt9,0106m3
3Công đục dầm cũ để liên kết thép cột làm mới.Theo thiết kế được phê duyệt30công
4Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt6,2004m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt1,1274100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,1422tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,9672tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt6,1908m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,7966100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,1648tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,965tấn
12Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt5,7838m3
13Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế được phê duyệt0,5784100m2
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,8594tấn
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế được phê duyệt0,9446100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt1,2556tấn
17Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt9,7998m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt94,9314m2
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt2,2608m3
20Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt64,6206m2
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt16,8168m3
22Keo Zamset G5Theo thiết kế được phê duyệt2đồng
23Sản xuất inox 304 tay vịn cầu thang.Theo thiết kế được phê duyệt644kg
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt245,76m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt128,92m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt179,26m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt593,3282m2
28Đắp đầu, chân cột trụ vxm75#.Theo thiết kế được phê duyệt12cái
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được phê duyệt5,5332100m2
E NHÀ ĐỂ XE SỐ 1
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế được phê duyệt2,2631m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt92,72651m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt5,6913m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,4434tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,446tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,6156100m2
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt12,84m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤6000m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,9499100m3
9Nilon lót chống mất nước xi măngTheo thiết kế được phê duyệt127,5m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt12,75m3
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo thiết kế được phê duyệt3,174tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo thiết kế được phê duyệt3,174tấn
13Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt1,7924tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt1,7924tấn
15Gia công giằng mái thépTheo thiết kế được phê duyệt0,4708tấn
16Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo thiết kế được phê duyệt0,4708tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt230,90621m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế được phê duyệt2,639100m2
19Nẹp nhôm 4.5cm dầy 1ly, nhôm đúc.Theo thiết kế được phê duyệt131m
20Vít chống bão.Theo thiết kế được phê duyệt390cái
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt2,2631m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt36,975m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt36,975m2
F NHÀ ĐỂ XE SỐ 2
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt2,0825m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,2139100m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt2,0825m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,219tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,2665tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,3356100m2
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt6,355m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤6000m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,3347100m3
9Nilon lót chống mất nước xi măngTheo thiết kế được phê duyệt16,4875m2
10Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt2,0648m3
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo thiết kế được phê duyệt0,741tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo thiết kế được phê duyệt0,741tấn
13Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt0,6411tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt0,6411tấn
15Gia công giằng mái thépTheo thiết kế được phê duyệt0,1751tấn
16Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo thiết kế được phê duyệt0,1751tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt68,46251m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế được phê duyệt1100m2
19Ke chống bão.Theo thiết kế được phê duyệt300cái
20Tôn úp diềm mái.Theo thiết kế được phê duyệt25m
G TƯỜNG RAO + BỒN HOA
1Gia công ống thép làm khung cánh cổng.Theo thiết kế được phê duyệt44m
2Sản xuất lưới thép hàng rào gập đầu D4 a150 x200 khổ 1.8mx2.9m mạ kẽm sơn tính điệnTheo thiết kế được phê duyệt276,7m2
3Sản xuất cột traí đào fi 70x3mm cao 1.9m bao gồm phụ kiệnTheo thiết kế được phê duyệt51trụ
4Lắp dựng hàng rào thépTheo thiết kế được phê duyệt276,7m2
5Công tác vận chuyển hàng rào từ nơi sản xuất đến công trìnhTheo thiết kế được phê duyệt1chuyến
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo thiết kế được phê duyệt4,26m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,4585100m3
8Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt7m3
9Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt8,82m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt6,468m3
11Bê tông giằng móng , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt9,24m3
12Ván khuôn giằng móng.Theo thiết kế được phê duyệt0,84100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,1523tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,699tấn
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt72,8m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt72,8m2
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤6000m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,5011100m3
18Mua cây xanh thế (Bệ gốc rễ thả đặc rông ≥ 2m; H ≥ 3,5m; tán rồng ≥ 3,5m)Theo thiết kế được phê duyệt1bộ
19Mua 4 chậu xi măng giả đá kích thước 1.2x1.7x0.8.Theo thiết kế được phê duyệt4cái
20Mua cây xanh thế (D ≥ 25cm; H ≥ 1,5m; tán rồng ≥ 2,5m)Theo thiết kế được phê duyệt4cây
21Mua cây Sa La (D 17÷20 cm, H 5÷6m)Theo thiết kế được phê duyệt10cây
22Mua cây xoài (D 20÷25 cm, H 3÷4m)Theo thiết kế được phê duyệt15cây
23Mua cây xấu (D 20÷25 cm, H 3÷4m)Theo thiết kế được phê duyệt10cây
24Đục tẩy vệ sinh bề mặt tấm đan RTN phía trước.Theo thiết kế được phê duyệt34,8m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt34,8m2
26Sơn nền bề mặt RTN bằng sơn epoxy mầu xanh.Theo thiết kế được phê duyệt34,81m2
27Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế được phê duyệt2.575,644m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt848,4904m2
H NHÀ CẦU
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt4,0088m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế được phê duyệt1,3583m3
3Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được phê duyệt2,7m2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt19,7989m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo thiết kế được phê duyệt1,6227100m2
6Dải ni lông chống mất nước xi măngTheo thiết kế được phê duyệt76,82m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,7958tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được phê duyệt2,6266tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,069tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo thiết kế được phê duyệt0,236tấn
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt3,128100m
12Cọc dẫn bằng thépTheo thiết kế được phê duyệt1m
13Ép âm BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,276100m
14Phá dỡ đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt1,4375m3
15Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,4432100m3
16Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt3,9288m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,5647tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,6113tấn
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,6266100m2
20Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt20,9715m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,1083tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,2588tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo thiết kế được phê duyệt0,275100m2
24Bê tông xà dầm, giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt4,4m3
25Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,2678100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤6000m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,2434100m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,9134100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,1396tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,9438tấn
30Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt5,0239m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt1,3564100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,4723tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt1,5213tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt13,8332m3
35Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được phê duyệt2,3178100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt2,4469tấn
37Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt21,5824m3
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt172,2109m2
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt10,9524m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt5,9242m3
41Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt7,74m2
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt1,7159m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt0,9342m3
44Bê tông giằng lan can , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt2,318m3
45Ván khuôn xà dầm, giằng lan canTheo thiết kế được phê duyệt0,3782100m2
46Lắp dựng cốt thép lan can, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,0748tấn
47Sản xuất con tiện lan canTheo thiết kế được phê duyệt305con
48Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,1664tấn
49Mũ tôn che khe lún tường sê nô.Theo thiết kế được phê duyệt8,88m
50Mua sẵn vách nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6.38mmTheo thiết kế được phê duyệt67,1m2
51Hệ thống khung gia cố vách kính bằng inox 304.Theo thiết kế được phê duyệt371kg
52Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo thiết kế được phê duyệt67,0374m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt181,34m2
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt65,38m
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt5,07m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt204,228m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt135,64m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt135,4717m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt5,07m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt699,5847m2
61Đắp đầu, chân cột trụ vxm75#.Theo thiết kế được phê duyệt12cái
62Sản xuất cửa xếp inox 304 không có lá gió.Theo thiết kế được phê duyệt7,194m2
63Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo thiết kế được phê duyệt7,194m2
64Cửa đi cửa nhôm hệ xingfa kính an toàn dầy 6.38ly, phụ kiện KinLong: 3 bản lề 4d+2 chốt âm, 1 khóa đa điểm.Theo thiết kế được phê duyệt3,24m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được phê duyệt6,6812100m2
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo thiết kế được phê duyệt1,05100m
67Lắp đặt cút nhựa PVC D90.Theo thiết kế được phê duyệt20cái
68Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt3,956m3
69Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo thiết kế được phê duyệt6bộ
70Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo thiết kế được phê duyệt2cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 cu/pvc/pvc 0.6/1kvTheo thiết kế được phê duyệt55m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế được phê duyệt55m
I LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ÂM THANH
1Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w), loa ốp trần 30W - OBT 611Theo thiết kế được phê duyệt41 loa
2Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị Tăng âm kỹ thuật số 250W OBT 6250 (CÓ CỔNG USB,BLUT)Theo thiết kế được phê duyệt11 thiết bị
3Lắp đặt Máy đại biểu liền cần OBT 3000B(52cm)Theo thiết kế được phê duyệt91 bộ
4Lắp đặt thiết bị Bộ Điều Khiển Trung Tâm OBT 3000Theo thiết kế được phê duyệt11 thiết bị
5Lắp đặt vỏ tủ thiết bị. Loại tủ chưa có ngăn chức năng, Tủ Rack đựng thiết bịTheo thiết kế được phê duyệt1Tủ
6Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh FMC 368 PROTheo thiết kế được phê duyệt1010 m
7Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w), loa ốp trần 30W - OBT 611Theo thiết kế được phê duyệt61 loa
8Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị Tăng âm kỹ thuật số 250W OBT 6250 (CÓ CỔNG USB,BLUT)Theo thiết kế được phê duyệt11 thiết bị
9Lắp đặt Máy đại biểu liền cần OBT 3000B(52cm)Theo thiết kế được phê duyệt51 bộ
10Lắp đặt thiết bị Bộ Điều Khiển Trung Tâm OBT 3000Theo thiết kế được phê duyệt11 thiết bị
11Lắp đặt vỏ tủ thiết bị. Loại tủ chưa có ngăn chức năng, Tủ Rack đựng thiết bịTheo thiết kế được phê duyệt1Tủ
12Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh FMC 368 PROTheo thiết kế được phê duyệt1010 m
13Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w), Loa gắn Tường 30W OBT 582Theo thiết kế được phê duyệt41 loa
14Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị Tăng âm kỹ thuật số 250W OBT 6250 (CÓ CỔNG USB,BLUT)Theo thiết kế được phê duyệt11 thiết bị
15Lắp đặt Máy đại biểu liền cần OBT 3000A(52cm)Theo thiết kế được phê duyệt11 bộ
16Lắp đặt Máy đại biểu liền cần OBT 3000B(52cm)Theo thiết kế được phê duyệt81 bộ
17Lắp đặt thiết bị Bộ Điều Khiển Trung Tâm OBT 3000Theo thiết kế được phê duyệt11 thiết bị
18Lắp đặt vỏ tủ thiết bị. Loại tủ chưa có ngăn chức năng, Tủ Rack đựng thiết bịTheo thiết kế được phê duyệt1Tủ
19Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh FMC 368 PROTheo thiết kế được phê duyệt1010 m
20Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa thùng (30w - 100w) Loa OBT TK 15Theo thiết kế được phê duyệt21 loa
21Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) LOA JBL KI510Theo thiết kế được phê duyệt21 loa
22Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất, Cục đẩy công suất OBT OBT PX-2800Theo thiết kế được phê duyệt11 thiết bị
23Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất , Vang cơ NEX FX9 PlusTheo thiết kế được phê duyệt11 thiết bị
24Lắp đặt đèn pha sân khấu ( ánh sáng trắng )Theo thiết kế được phê duyệt2bộ
25Lắp đặt đèn pha sân khấu ( ánh sáng màu )Theo thiết kế được phê duyệt2bộ
26Lắp đặt giá treo đèn pha sân khấuTheo thiết kế được phê duyệt1cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo thiết kế được phê duyệt50m
28Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera hội nghị trực tuyến MỉrayTheo thiết kế được phê duyệt21 thiết bị
29Lắp đặt màn chiếu điện 170 inch DaliteTheo thiết kế được phê duyệt11 thiết bị
30Lắp đặt máy chiếu SonyTheo thiết kế được phê duyệt11 thiết bị
J LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt 4 máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18000BtuTheo thiết kế được phê duyệt4máy
2Khoan xuyên tường , sàn bê tông để luồn ống gaTheo thiết kế được phê duyệt121 lỗ khoan
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo thiết kế được phê duyệt0,3100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo thiết kế được phê duyệt0,3100m
5Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo thiết kế được phê duyệt0,3100m
6Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo thiết kế được phê duyệt0,3100m
7Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống gaz : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt25bộ
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo thiết kế được phê duyệt0,44100m
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo thiết kế được phê duyệt6cái
10Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 13mm - Đường kính 21mmTheo thiết kế được phê duyệt0,44100m
11Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống nước ngưng : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt23bộ
12Lắp đặt các automat 1 pha 20A - 6kaTheo thiết kế được phê duyệt4cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 PVC-300/500VTheo thiết kế được phê duyệt132m
14Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 PVC-300/500VTheo thiết kế được phê duyệt132m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo thiết kế được phê duyệt132m
16Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên caoTheo thiết kế được phê duyệt1tấn
17Chi phí đục tường, nền nhà, cắt tường đi âm ống bao gồm trát, sơn bả hoàn thiện, vệ sinh lại mặt bằngTheo thiết kế được phê duyệt1trọn gói
18Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần công suất 36000Btu làm mớiTheo thiết kế được phê duyệt3máy
19Lắp đặt bảng điều khiển điều hòaTheo thiết kế được phê duyệt3cái
20Khoan xuyên tường , sàn bê tông để luồn ống gaTheo thiết kế được phê duyệt91 lỗ khoan
21Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo thiết kế được phê duyệt0,825100m
22Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo thiết kế được phê duyệt0,825100m
23Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo thiết kế được phê duyệt0,825100m
24Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo thiết kế được phê duyệt0,825100m
25Trung king tôn có nắp, sơn tĩnh điện 300x100, dày 1.1mmTheo thiết kế được phê duyệt22m
26Phụ kiện Trung king (giá đỡ, cút, chếch, măng xông)Theo thiết kế được phê duyệt20cái
27Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống gaz : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt36bộ
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo thiết kế được phê duyệt0,33100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo thiết kế được phê duyệt0,132100m
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo thiết kế được phê duyệt8cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo thiết kế được phê duyệt6cái
32Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 13mm - Đường kính 27mmTheo thiết kế được phê duyệt0,33100m
33Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 13mm - Đường kính 34mmTheo thiết kế được phê duyệt0,132100m
34Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống nước ngưng : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt50bộ
35Lắp đặt các automat 3 pha 30A - 10kaTheo thiết kế được phê duyệt3cái
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2 cu/xlpe/pvc -0.6/1kvTheo thiết kế được phê duyệt132m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 PVC-300/500VTheo thiết kế được phê duyệt102m
38Lắp đặt dây đơn 4mm2 PVC-300/500VTheo thiết kế được phê duyệt132m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế được phê duyệt150m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo thiết kế được phê duyệt132m
41Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo thiết kế được phê duyệt2tấn
42Chi phí đục tường, nền nhà, cắt tường đi âm ống bao gồm trát, sơn bả hoàn thiện, vệ sinh lại mặt bằngTheo thiết kế được phê duyệt1trọn gói
43Lắp đặt 2 máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18000BtuTheo thiết kế được phê duyệt2máy
44Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmTheo thiết kế được phê duyệt41 lỗ khoan
45Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo thiết kế được phê duyệt0,12100m
46Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo thiết kế được phê duyệt0,12100m
47Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo thiết kế được phê duyệt0,12100m
48Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo thiết kế được phê duyệt0,12100m
49Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống gaz : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt20bộ
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo thiết kế được phê duyệt0,11100m
51Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
52Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 13mm - Đường kính 21mmTheo thiết kế được phê duyệt0,11100m
53Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống nước ngưng : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt10bộ
54Lắp đặt các automat 1 pha 20A -6kaTheo thiết kế được phê duyệt2cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 PVC-300/500VTheo thiết kế được phê duyệt46m
56Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 PVC-300/500VTheo thiết kế được phê duyệt24m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế được phê duyệt24m
58Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo thiết kế được phê duyệt0,5tấn
59Chi phí trát, sơn bả hoàn thiện, vệ sinh lại mặt bằngTheo thiết kế được phê duyệt1trọn gói
60Tháo dỡ 6 máy điều hoà cục bộ treo tường cũ 18000Btu bằng thủ côngTheo thiết kế được phê duyệt6cái
61Vệ sinh thiết bị, nạp gas bổ sung, bảo dưỡng, tháo dỡ ống đồng, ống nước ngưng, dây điện .....Theo thiết kế được phê duyệt1trọn gói
62Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 50000Btu làm mớiTheo thiết kế được phê duyệt6máy
63Lắp đặt bảng điều khiển điều hòaTheo thiết kế được phê duyệt6cái
64Khoan xuyên tường , sàn bê tông để luồn ống gaTheo thiết kế được phê duyệt401 lỗ khoan
65Nhân công cắt trần thạch cao mặt dàn lạnhTheo thiết kế được phê duyệt6mặt
66Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo thiết kế được phê duyệt1,52100m
67Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo thiết kế được phê duyệt1,52100m
68Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo thiết kế được phê duyệt1,52100m
69Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo thiết kế được phê duyệt1,52100m
70Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại 9 moduleTheo thiết kế được phê duyệt1tủ
71Trung king tôn có nắp, sơn tĩnh điện 300x200, dày 1.2mmTheo thiết kế được phê duyệt33m
72Trung king tôn có nắp, sơn tĩnh điện 200x100, dày 1.2mmTheo thiết kế được phê duyệt8m
73Phụ kiện Trung kingTheo thiết kế được phê duyệt20cái
74Hàn máng Trungking giã đỡ dây điện, ống bảo ôn điều hòaTheo thiết kế được phê duyệt1trọn gói
75Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống gaz : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt106bộ
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo thiết kế được phê duyệt0,33100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo thiết kế được phê duyệt0,11100m
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo thiết kế được phê duyệt12cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo thiết kế được phê duyệt5cái
80Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 13mm - Đường kính 27mmTheo thiết kế được phê duyệt0,33100m
81Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 34mmTheo thiết kế được phê duyệt0,11100m
82Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống nước ngưng : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt50bộ
83Lắp đặt vỏ tủ điện Kt 500x400x250Theo thiết kế được phê duyệt1hộp
84Lắp đặt các automat 3 pha 30A -10kaTheo thiết kế được phê duyệt6cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 10A -6kaTheo thiết kế được phê duyệt6cái
86Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo thiết kế được phê duyệt1cái
87Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo thiết kế được phê duyệt1cái
88Lắp đặt bộ chuyển mạch VoltTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
89Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 cu/xlpe/pvc -0.6/1kvTheo thiết kế được phê duyệt77m
90Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2 cu/xlpe/pvc -0.6/1kvTheo thiết kế được phê duyệt198m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 PVC-300/500VTheo thiết kế được phê duyệt162m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 PVC-300/500VTheo thiết kế được phê duyệt162m
93Lắp đặt dây đơn 4mm2 PVC-300/500VTheo thiết kế được phê duyệt198m
94Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 PVC-300/500VTheo thiết kế được phê duyệt35m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0.75mm2 PVC-300/500VTheo thiết kế được phê duyệt162m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế được phê duyệt395m
97Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo thiết kế được phê duyệt3tấn
98Chi phí đục tường, nền nhà, cắt tường đi âm ống bao gồm trát, sơn bả hoàn thiện, vệ sinh lại mặt bằngTheo thiết kế được phê duyệt1trọn gói
99Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại 9000Btu máy Treo tường làm mớiTheo thiết kế được phê duyệt4máy
100Khoan xuyên tường , sàn bê tông để luồn ống gaTheo thiết kế được phê duyệt81 lỗ khoan
101Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo thiết kế được phê duyệt0,66100m
102Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo thiết kế được phê duyệt0,66100m
103Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo thiết kế được phê duyệt0,66100m
104Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo thiết kế được phê duyệt0,66100m
105Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống gaz : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt22bộ
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo thiết kế được phê duyệt0,22100m
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo thiết kế được phê duyệt8cái
108Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 21mmTheo thiết kế được phê duyệt0,22100m
109Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống nước ngưng : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt25bộ
110Lắp đặt các automat 1 pha 20A - 6kaTheo thiết kế được phê duyệt4cái
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 PVC-300/500VTheo thiết kế được phê duyệt143m
112Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 PVC-300/500VTheo thiết kế được phê duyệt143m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế được phê duyệt143m
114Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo thiết kế được phê duyệt1tấn
115Chi phí trát, sơn bả hoàn thiện, vệ sinh lại mặt bằngTheo thiết kế được phê duyệt1trọn gói
116Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo thiết kế được phê duyệt19máy
117Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo thiết kế được phê duyệt2,62100m
118Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo thiết kế được phê duyệt2,62100m
119Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo thiết kế được phê duyệt2,62100m
120Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo thiết kế được phê duyệt2,62100m
121Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống gaz : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt90bộ
122Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo thiết kế được phê duyệt30m
123Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo thiết kế được phê duyệt23lỗ
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo thiết kế được phê duyệt0,2100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo thiết kế được phê duyệt1,1100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo thiết kế được phê duyệt0,2100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo thiết kế được phê duyệt0,2100m
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo thiết kế được phê duyệt30cái
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo thiết kế được phê duyệt12cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo thiết kế được phê duyệt8cái
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo thiết kế được phê duyệt10cái
132Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống nước ngưng : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt50bộ
133Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 13mm - Đường kính 21mmTheo thiết kế được phê duyệt0,2100m
134Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 13mm - Đường kính 27mmTheo thiết kế được phê duyệt1,1100m
135Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 13mm - Đường kính 32mmTheo thiết kế được phê duyệt0,2100m
136Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 13mm - Đường kính 42mmTheo thiết kế được phê duyệt0,2100m
137Lắp đặt các automat 1 pha 20A -6kaTheo thiết kế được phê duyệt19cái
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 cu/pvc -0.6/1kvTheo thiết kế được phê duyệt329m
139Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 PVC-300/500VTheo thiết kế được phê duyệt329m
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo thiết kế được phê duyệt80m
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế được phê duyệt120m
142Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo thiết kế được phê duyệt3tấn
K LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMARA
1Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Đầu ghi hìnhĐầu ghi hình 16 kênh IP Dahua: NVR-NVR4216-4KS2UAĐầu ghi hình 16 kênh IP Dahua: NVR-NVR4216-4KS2UATheo thiết kế được phê duyệt11 thiết bị
2Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - mắt Camera IP 4M Dahua : IPC-DH-DH-IPC-HDBW2431UATheo thiết kế được phê duyệt131 thiết bị
3Lắp đặt Switch POE - DH-PFS3010-8ETTheo thiết kế được phê duyệt4Thiết bị
4Lắp đặt TP- Link TL-SG1005D 5-port Gigabit Switch 10/100/1000M RJ45 ports, Plastic caseTheo thiết kế được phê duyệt1Thiết bị
5Cài đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch Theo thiết kế được phê duyệt5thiết bị
6Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình Ổ cứng WD 8TBTheo thiết kế được phê duyệt11 thiết bị
7Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống CameraTheo thiết kế được phê duyệt2Tủ
8Lắp đặt dây mạng cat5 AMPTheo thiết kế được phê duyệt6010 m
9Mua sẵn dây dây mạng cat5 AMPTheo thiết kế được phê duyệt600m
10Lắp đặt Bộ chia HDMI có điều khiển đầu ghiTheo thiết kế được phê duyệt11 bộ
11Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Đầu ghi hìnhĐầu ghi hình 16 kênh IP Dahua: NVR-NVR4216-4KS2UAĐầu ghi hình 16 kênh IP Dahua: NVR-NVR4216-4KS2UATheo thiết kế được phê duyệt11 thiết bị
12Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - mắt Camera IP 4M Dahua : IPC-DH-DH-IPC-HDBW2431UATheo thiết kế được phê duyệt111 thiết bị
13Lắp đặt Switch POE - DH-PFS3010-8ETTheo thiết kế được phê duyệt2Thiết bị
14Lắp đặt TP- Link TL-SG1005D 5-port Gigabit Switch 10/100/1000M RJ45 ports, Plastic caseTheo thiết kế được phê duyệt1Thiết bị
15Cài đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch Theo thiết kế được phê duyệt3thiết bị
16Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình Ổ cứng WD 8TBTheo thiết kế được phê duyệt11 thiết bị
17Lắp đặt tủ đựng SwitchTheo thiết kế được phê duyệt2Tủ
18Lắp đặt dây mạng cat5 AMPTheo thiết kế được phê duyệt6010 m
19Mua sẵn dây mạng cat5 AMPTheo thiết kế được phê duyệt600m
20Lắp đặt bộ convert quang giành cho camera (chuẩn 1000)Theo thiết kế được phê duyệt1Thiết bị
21Lắp đặt Bộ chia HDMI có điều khiển đầu ghiTheo thiết kế được phê duyệt11 bộ
22Lắp đặt giá đỡ TiviTheo thiết kế được phê duyệt1cái
23Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Đầu ghi hìnhĐầu ghi hình 16 kênh IP Dahua: NVR-NVR4216-4KS2UAĐầu ghi hình 16 kênh IP Dahua: NVR-NVR4216-4KS2UATheo thiết kế được phê duyệt11 thiết bị
24Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - mắt Camera IP 4M Dahua : IPC-DH-DH-IPC-HDBW2431UATheo thiết kế được phê duyệt61 thiết bị
25Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình Ổ cứng WD 8TBTheo thiết kế được phê duyệt11 thiết bị
L THIẾT BỊ CAMARA
1Đầu ghi hình 16 kênh IP Dahua: NVR-NVR4216-4KSUATheo thiết kế được phê duyệt3C
2Mắt camera IP 4M Dahua: IPC-DH-IPC-HDW2431UATheo thiết kế được phê duyệt9C
3Mắt camera IP 4M Dahua: DH-IPC-HFW2431SPUATheo thiết kế được phê duyệt21C
4Switch POE - DH-PFS3010-8ETTheo thiết kế được phê duyệt6C
5TP- Link TL-SG1005D 5-port Gigabit Switch 10/100/1000M RJ45 ports, Plastic caseTheo thiết kế được phê duyệt2C
6Ổ cứng WD 8TBTheo thiết kế được phê duyệt3C
7Bộ convert quang giành cho camera (chuẩn 1000)Theo thiết kế được phê duyệt1B
8Bộ chia HDMI có điều khiển đầu ghiTheo thiết kế được phê duyệt2B
9TV SamSung 55 inchTheo thiết kế được phê duyệt1C
10TV SamSung 65 inch - 4KTheo thiết kế được phê duyệt1C
M THIẾT BỊ ÂM THANH
1Loa ốp trần 30WTheo thiết kế được phê duyệt10C
2Loa gắn Tường 30WTheo thiết kế được phê duyệt4C
3Tăng âm kỹ thuật số 250WTheo thiết kế được phê duyệt3C
4Máy chủ tịch liền cần OBT 3000A(52cm)Theo thiết kế được phê duyệt1C
5Máy đại biểu liền cần OBT 3000B(52cm)Theo thiết kế được phê duyệt22C
6Bộ Điều Khiển Trung Tâm OBT 3000Theo thiết kế được phê duyệt3C
7Bộ Micro không dây cầm tay bộ kép 2Theo thiết kế được phê duyệt2B
8Cáp nối dài 10MTheo thiết kế được phê duyệt24C
9Tủ Rack đựng thiết bịTheo thiết kế được phê duyệt3C
10Loa OBT TK 15Theo thiết kế được phê duyệt2C
11LOA KARAOKE JBL KI510Theo thiết kế được phê duyệt2C
12Cục đẩy công suất OBT OBT PX-2800Theo thiết kế được phê duyệt1C
13Vang cơ NEX FX9 PlusTheo thiết kế được phê duyệt1C
14Micro không dây OBT 8668Theo thiết kế được phê duyệt1B
15Amply OBT LA 2200Theo thiết kế được phê duyệt1C
16Camera hội nghị trực tuyếnTheo thiết kế được phê duyệt2C
17Dây USB 2.0 30mTheo thiết kế được phê duyệt1Sợi
18Dây USB 2.0 15mTheo thiết kế được phê duyệt1Sợi
19Màn chiếu điện 170 inchTheo thiết kế được phê duyệt1C
20Máy chiếu SonyTheo thiết kế được phê duyệt1C
21Giá treo máy chiếu điệnTheo thiết kế được phê duyệt1C
22Dây HDMI 20mTheo thiết kế được phê duyệt1C
N THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Loại cassette âm trần, Công suất lạnh: 50.000 Btu Model: S-50PU1H5B U-50PN1H8 + CZ-KPU3HTheo thiết kế được phê duyệt6cái
2Loại treo tường, điều khiển từ xaModel: CU/CS-N9WKH-8Công suất lạnh: 11.900 Btu/h (3,5 kW)Điện áp 1P/220V/50HZTheo thiết kế được phê duyệt17cái
3Loại treo tường, điều khiển từ xaModel: CU/CS-N9WKH-8Công suất lạnh: 17.700 Btu/h (5.2 kW)Điện áp 1P/220V/50HZTheo thiết kế được phê duyệt1cái
4Loại treo tường, điều khiển từ xaModel: CU/CS-N9WKH-8Công suất lạnh: 8.500 Btu/h (2,5 kW)Điện áp 1P/220V/50HZTheo thiết kế được phê duyệt5cái
5Loại cassette âm trần Công suất lạnh: 36.000 Btu Model S-36PU1H5B U-36PN1H8 + CZ-KPU3HTheo thiết kế được phê duyệt3cái
O PHẦN ĐỒ GỖ
1Bàn Hội đồng xét xử 5 ngườiTheo thiết kế được phê duyệt1Cái
2Bàn thư ký, kiểm sát, luật sưTheo thiết kế được phê duyệt6Cái
3Bục khai báo loại 1Theo thiết kế được phê duyệt1Cái
4Bục khai báo loại 2Theo thiết kế được phê duyệt1Cái
5Ghế hội đồng xét xửTheo thiết kế được phê duyệt5Cái
6Ghế thư ký, viện kiểm sát, luật sưTheo thiết kế được phê duyệt12Cái
7Ghế băng có tựaTheo thiết kế được phê duyệt1Cái
8Ghế băng không tựaTheo thiết kế được phê duyệt8Cái
9Hàng rào loại 1Theo thiết kế được phê duyệt1Bộ
10Hàng rào loại 2Theo thiết kế được phê duyệt1Bộ
11Quốc huyTheo thiết kế được phê duyệt1Cái
12Bảng treo quốc huyTheo thiết kế được phê duyệt1Cái
13Bảng nội quyTheo thiết kế được phê duyệt1Cái
14Biển ghi tư cách của những người tham gia tố tụngTheo thiết kế được phê duyệt13Cái
15Hàng rào loại 1Theo thiết kế được phê duyệt1Bộ
16Hàng rào loại 2Theo thiết kế được phê duyệt1Bộ
17Bàn gỗ phòng nghị ánTheo thiết kế được phê duyệt7Cái
18Bàn chủ tọa, bàn dãy hàng đầu khách mờiTheo thiết kế được phê duyệt5Cái
19Bàn thư kýTheo thiết kế được phê duyệt1Cái
20Ghế chủ tọa, dãy hàng đầuTheo thiết kế được phê duyệt22Cái
21Ghế hội trườngTheo thiết kế được phê duyệt120Chiếc
22Tủ để thiết bị âm thanhTheo thiết kế được phê duyệt1Cái
23Bàn làm việc CBCCTheo thiết kế được phê duyệt25Cái
24Tủ tài liệu gỗ CNTheo thiết kế được phê duyệt25Cái
P PHẦN THANG MÁY
1Cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy nhà làm việc thang 750kg x 4 Stops.Theo thiết kế được phê duyệt1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.871E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,700 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,4 tỷ. Trong đó 13,4 = 2 x 6,700- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp II trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thang máy và điều hòa 3 ≥ 01 Kỹ sư điện≥ 01 Kỹ sư điện tử≥ 01 Kỹ sư cơ khí53
4 Cán bộ phụ trách bàn giao và lắp đặt bàn ghế, đồ gỗ 2 Kỹ sư Lâm nghiệp hoặc tương đương(Có ít nhất 01 Kỹ sư Lâm nghiệp có chuyên ngành chế biến gỗ)53
5 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường53
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế.- có chứng chỉ định giá hạng II53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
2 Máy đào Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
5 Máy hàn điện ≤ 250A Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
6 Máy cắt sắt ≥ 1KW Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1KW Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
8 Máy khoan ≥ 0,3 KW Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm bàn ≥ 1KW Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
10 Máy đầm dùi ≥ 1KW Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
12 Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
13 Máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->