Gói thầu: Thi công xây dựng; cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211007791-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng; cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 15:13:00 đến ngày 2021-10-16 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,572,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.871E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,700 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,4 tỷ. Trong đó 13,4 = 2 x 6,700- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp II trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thang máy và điều hòa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 Kỹ sư điện≥ 01 Kỹ sư điện tử≥ 01 Kỹ sư cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bàn giao và lắp đặt bàn ghế, đồ gỗ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Lâm nghiệp hoặc tương đương(Có ít nhất 01 Kỹ sư Lâm nghiệp có chuyên ngành chế biến gỗ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế.- có chứng chỉ định giá hạng II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≤ 250A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan ≥ 0,3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tòa án nhân dân tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng; cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng mới trụ sở làm việc Tòa án nhân dân tỉnh Nam Định (giai đoạn 2) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân tỉnh Nam Định
+ Địa chỉ: Km số 1 Đại lộ Thiên Trường, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
+ Điện thoại: - 02283.649899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh án Tòa án nhân dân tối cao. + Địa chỉ: 48 phố Lý Thường Kiệt - quận Hoàn Kiếm - thành phố Hà Nội + Điện thoại: 02439.349.987 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng + Địa chỉ: 575 Đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Điện thoại: 0985 623788 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Nguyễn Tân Hinh – Chánh Văn phòng Tòa án nhân dân tỉnh Nam Định - Số điện thoại: 0912.078.032 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC: | |||
| 1 | Sản xuất sen hoa sắt vuông cửa sổ, sắt vuông 12x12. | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.268,8 | kg |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 112,32 | m2 |
| 3 | Sản xuất khung vách ngăn phòng tầng 2 trục X7-X8 tấm auminium compozit mầu vàng kem. | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,55 | m2 |
| 4 | Lắp dựng vách ngăn phòng | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,55 | m2 |
| B | GIA CỐ THANG MÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao. | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,5712 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2178 | m3 |
| 3 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | lỗ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1891 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,2428 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0252 | 100m2 |
| 7 | Gia công dầm thép gia cố thang máy. | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,711 | tấn |
| 8 | Lắp dựng dầm thép gia cố thang máy. | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,711 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,4958 | 1m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,315 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0966 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2662 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0495 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,78 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,4892 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,4892 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,4528 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi Khung nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6.38ly. | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,98 | m2 |
| C | NHÀ XÉT SỬ | |||
| 1 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dầy 6.38ly. | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,768 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép kính trắng dầy 6.38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 3 | Thi công trần thạch cao phằng 600x600. | Theo thiết kế được phê duyệt | 111,9008 | m2 |
| 4 | Thi công ốp tấm tiêu âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 695,224 | m2 |
| 5 | Thi công ốp tấm tiêu âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,4 | m2 |
| 6 | Nẹp nhôm mầu vàng | Theo thiết kế được phê duyệt | 918,72 | m |
| 7 | Phào cổ trần bản rộng dầy 10cm. | Theo thiết kế được phê duyệt | 192,6 | m |
| 8 | Phào ốp đầu cột bản rộng dầy 10cm. | Theo thiết kế được phê duyệt | 67,5 | m |
| 9 | Lắp đặt tay co thủy lực cửa các phòng xét xử. | Theo thiết kế được phê duyệt | 44 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A -6ka | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn led panel rạng đông 600x600 36w | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 cu/xlpe/pvc 0.6/1kv | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 cu/pvc/pvc 0.6/1kv | Theo thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | hộp |
| D | CẦU THANG 2 BÊN NHÀ XÉT SỬ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5074 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,0106 | m3 |
| 3 | Công đục dầm cũ để liên kết thép cột làm mới. | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | công |
| 4 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,2004 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,1274 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1422 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9672 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,1908 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7966 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1648 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,965 | tấn |
| 12 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,7838 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5784 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8594 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9446 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2556 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,7998 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 94,9314 | m2 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,2608 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 64,6206 | m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,8168 | m3 |
| 22 | Keo Zamset G5 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | đồng |
| 23 | Sản xuất inox 304 tay vịn cầu thang. | Theo thiết kế được phê duyệt | 644 | kg |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 245,76 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 128,92 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 179,26 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 593,3282 | m2 |
| 28 | Đắp đầu, chân cột trụ vxm75#. | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,5332 | 100m2 |
| E | NHÀ ĐỂ XE SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,2631 | m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 92,7265 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,6913 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4434 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,446 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6156 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,84 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤6000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9499 | 100m3 |
| 9 | Nilon lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 127,5 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,75 | m3 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,174 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,174 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,7924 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,7924 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4708 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4708 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 230,9062 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,639 | 100m2 |
| 19 | Nẹp nhôm 4.5cm dầy 1ly, nhôm đúc. | Theo thiết kế được phê duyệt | 131 | m |
| 20 | Vít chống bão. | Theo thiết kế được phê duyệt | 390 | cái |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,2631 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,975 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,975 | m2 |
| F | NHÀ ĐỂ XE SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,0825 | m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2139 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,0825 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,219 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2665 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3356 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,355 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤6000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3347 | 100m3 |
| 9 | Nilon lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,4875 | m2 |
| 10 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,0648 | m3 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,741 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,741 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6411 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6411 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1751 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1751 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,4625 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 100m2 |
| 19 | Ke chống bão. | Theo thiết kế được phê duyệt | 300 | cái |
| 20 | Tôn úp diềm mái. | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| G | TƯỜNG RAO + BỒN HOA | |||
| 1 | Gia công ống thép làm khung cánh cổng. | Theo thiết kế được phê duyệt | 44 | m |
| 2 | Sản xuất lưới thép hàng rào gập đầu D4 a150 x200 khổ 1.8mx2.9m mạ kẽm sơn tính điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 276,7 | m2 |
| 3 | Sản xuất cột traí đào fi 70x3mm cao 1.9m bao gồm phụ kiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 51 | trụ |
| 4 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 276,7 | m2 |
| 5 | Công tác vận chuyển hàng rào từ nơi sản xuất đến công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | chuyến |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,26 | m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4585 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,82 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,468 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,24 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng. | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,84 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1523 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,699 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 72,8 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 72,8 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤6000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5011 | 100m3 |
| 18 | Mua cây xanh thế (Bệ gốc rễ thả đặc rông ≥ 2m; H ≥ 3,5m; tán rồng ≥ 3,5m) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Mua 4 chậu xi măng giả đá kích thước 1.2x1.7x0.8. | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Mua cây xanh thế (D ≥ 25cm; H ≥ 1,5m; tán rồng ≥ 2,5m) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cây |
| 21 | Mua cây Sa La (D 17÷20 cm, H 5÷6m) | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cây |
| 22 | Mua cây xoài (D 20÷25 cm, H 3÷4m) | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cây |
| 23 | Mua cây xấu (D 20÷25 cm, H 3÷4m) | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cây |
| 24 | Đục tẩy vệ sinh bề mặt tấm đan RTN phía trước. | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,8 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,8 | m2 |
| 26 | Sơn nền bề mặt RTN bằng sơn epoxy mầu xanh. | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,8 | 1m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.575,644 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 848,4904 | m2 |
| H | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,0088 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,3583 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,7 | m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,7989 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,6227 | 100m2 |
| 6 | Dải ni lông chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 76,82 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7958 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,6266 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,236 | tấn |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,128 | 100m |
| 12 | Cọc dẫn bằng thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | m |
| 13 | Ép âm BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,276 | 100m |
| 14 | Phá dỡ đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,4375 | m3 |
| 15 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4432 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,9288 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5647 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6113 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6266 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,9715 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1083 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2588 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,275 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,4 | m3 |
| 25 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2678 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤6000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2434 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9134 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1396 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9438 | tấn |
| 30 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,0239 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,3564 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4723 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5213 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,8332 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,3178 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,4469 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,5824 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 172,2109 | m2 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,9524 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,9242 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,74 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,7159 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9342 | m3 |
| 44 | Bê tông giằng lan can , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,318 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng lan can | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3782 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lan can, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0748 | tấn |
| 47 | Sản xuất con tiện lan can | Theo thiết kế được phê duyệt | 305 | con |
| 48 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1664 | tấn |
| 49 | Mũ tôn che khe lún tường sê nô. | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,88 | m |
| 50 | Mua sẵn vách nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6.38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 67,1 | m2 |
| 51 | Hệ thống khung gia cố vách kính bằng inox 304. | Theo thiết kế được phê duyệt | 371 | kg |
| 52 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 67,0374 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 181,34 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 65,38 | m |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,07 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 204,228 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 135,64 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 135,4717 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,07 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 699,5847 | m2 |
| 61 | Đắp đầu, chân cột trụ vxm75#. | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 62 | Sản xuất cửa xếp inox 304 không có lá gió. | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,194 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,194 | m2 |
| 64 | Cửa đi cửa nhôm hệ xingfa kính an toàn dầy 6.38ly, phụ kiện KinLong: 3 bản lề 4d+2 chốt âm, 1 khóa đa điểm. | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,6812 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,05 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90. | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 68 | Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,956 | m3 |
| 69 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 cu/pvc/pvc 0.6/1kv | Theo thiết kế được phê duyệt | 55 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 55 | m |
| I | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w), loa ốp trần 30W - OBT 611 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 loa |
| 2 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị Tăng âm kỹ thuật số 250W OBT 6250 (CÓ CỔNG USB,BLUT) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Máy đại biểu liền cần OBT 3000B(52cm) | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị Bộ Điều Khiển Trung Tâm OBT 3000 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị. Loại tủ chưa có ngăn chức năng, Tủ Rack đựng thiết bị | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh FMC 368 PRO | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w), loa ốp trần 30W - OBT 611 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 loa |
| 8 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị Tăng âm kỹ thuật số 250W OBT 6250 (CÓ CỔNG USB,BLUT) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt Máy đại biểu liền cần OBT 3000B(52cm) | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị Bộ Điều Khiển Trung Tâm OBT 3000 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị. Loại tủ chưa có ngăn chức năng, Tủ Rack đựng thiết bị | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh FMC 368 PRO | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w), Loa gắn Tường 30W OBT 582 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 loa |
| 14 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị Tăng âm kỹ thuật số 250W OBT 6250 (CÓ CỔNG USB,BLUT) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 15 | Lắp đặt Máy đại biểu liền cần OBT 3000A(52cm) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt Máy đại biểu liền cần OBT 3000B(52cm) | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt thiết bị Bộ Điều Khiển Trung Tâm OBT 3000 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 18 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị. Loại tủ chưa có ngăn chức năng, Tủ Rack đựng thiết bị | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 19 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh FMC 368 PRO | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | 10 m |
| 20 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa thùng (30w - 100w) Loa OBT TK 15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 loa |
| 21 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) LOA JBL KI510 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 loa |
| 22 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất, Cục đẩy công suất OBT OBT PX-2800 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 23 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất , Vang cơ NEX FX9 Plus | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 24 | Lắp đặt đèn pha sân khấu ( ánh sáng trắng ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn pha sân khấu ( ánh sáng màu ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt giá treo đèn pha sân khấu | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera hội nghị trực tuyến Mỉray | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 29 | Lắp đặt màn chiếu điện 170 inch Dalite | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 30 | Lắp đặt máy chiếu Sony | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| J | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt 4 máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18000Btu | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | máy |
| 2 | Khoan xuyên tường , sàn bê tông để luồn ống ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 7 | Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống gaz : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 13mm - Đường kính 21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 11 | Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống nước ngưng : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 23 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A - 6ka | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 PVC-300/500V | Theo thiết kế được phê duyệt | 132 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 PVC-300/500V | Theo thiết kế được phê duyệt | 132 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 132 | m |
| 16 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | tấn |
| 17 | Chi phí đục tường, nền nhà, cắt tường đi âm ống bao gồm trát, sơn bả hoàn thiện, vệ sinh lại mặt bằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần công suất 36000Btu làm mới | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | máy |
| 19 | Lắp đặt bảng điều khiển điều hòa | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Khoan xuyên tường , sàn bê tông để luồn ống ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,825 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,825 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,825 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,825 | 100m |
| 25 | Trung king tôn có nắp, sơn tĩnh điện 300x100, dày 1.1mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | m |
| 26 | Phụ kiện Trung king (giá đỡ, cút, chếch, măng xông) | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 27 | Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống gaz : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 36 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,132 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 13mm - Đường kính 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 33 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 13mm - Đường kính 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,132 | 100m |
| 34 | Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống nước ngưng : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A - 10ka | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2 cu/xlpe/pvc -0.6/1kv | Theo thiết kế được phê duyệt | 132 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 PVC-300/500V | Theo thiết kế được phê duyệt | 102 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 PVC-300/500V | Theo thiết kế được phê duyệt | 132 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 132 | m |
| 41 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | tấn |
| 42 | Chi phí đục tường, nền nhà, cắt tường đi âm ống bao gồm trát, sơn bả hoàn thiện, vệ sinh lại mặt bằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 43 | Lắp đặt 2 máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18000Btu | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | máy |
| 44 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 49 | Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống gaz : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 13mm - Đường kính 21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 53 | Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống nước ngưng : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A -6ka | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 PVC-300/500V | Theo thiết kế được phê duyệt | 46 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 PVC-300/500V | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 58 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 59 | Chi phí trát, sơn bả hoàn thiện, vệ sinh lại mặt bằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 60 | Tháo dỡ 6 máy điều hoà cục bộ treo tường cũ 18000Btu bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 61 | Vệ sinh thiết bị, nạp gas bổ sung, bảo dưỡng, tháo dỡ ống đồng, ống nước ngưng, dây điện ..... | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 62 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 50000Btu làm mới | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | máy |
| 63 | Lắp đặt bảng điều khiển điều hòa | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 64 | Khoan xuyên tường , sàn bê tông để luồn ống ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | 1 lỗ khoan |
| 65 | Nhân công cắt trần thạch cao mặt dàn lạnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | mặt |
| 66 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,52 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,52 | 100m |
| 68 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,52 | 100m |
| 69 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,52 | 100m |
| 70 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại 9 module | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 71 | Trung king tôn có nắp, sơn tĩnh điện 300x200, dày 1.2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 33 | m |
| 72 | Trung king tôn có nắp, sơn tĩnh điện 200x100, dày 1.2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 73 | Phụ kiện Trung king | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 74 | Hàn máng Trungking giã đỡ dây điện, ống bảo ôn điều hòa | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 75 | Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống gaz : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 106 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 80 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 13mm - Đường kính 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 81 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 82 | Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống nước ngưng : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vỏ tủ điện Kt 500x400x250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A -10ka | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A -6ka | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Volt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 cu/xlpe/pvc -0.6/1kv | Theo thiết kế được phê duyệt | 77 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2 cu/xlpe/pvc -0.6/1kv | Theo thiết kế được phê duyệt | 198 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 PVC-300/500V | Theo thiết kế được phê duyệt | 162 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 PVC-300/500V | Theo thiết kế được phê duyệt | 162 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 PVC-300/500V | Theo thiết kế được phê duyệt | 198 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 PVC-300/500V | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0.75mm2 PVC-300/500V | Theo thiết kế được phê duyệt | 162 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 395 | m |
| 97 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | tấn |
| 98 | Chi phí đục tường, nền nhà, cắt tường đi âm ống bao gồm trát, sơn bả hoàn thiện, vệ sinh lại mặt bằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 99 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại 9000Btu máy Treo tường làm mới | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | máy |
| 100 | Khoan xuyên tường , sàn bê tông để luồn ống ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 lỗ khoan |
| 101 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,66 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,66 | 100m |
| 103 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,66 | 100m |
| 104 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,66 | 100m |
| 105 | Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống gaz : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 108 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 109 | Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống nước ngưng : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A - 6ka | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 PVC-300/500V | Theo thiết kế được phê duyệt | 143 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 PVC-300/500V | Theo thiết kế được phê duyệt | 143 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 143 | m |
| 114 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | tấn |
| 115 | Chi phí trát, sơn bả hoàn thiện, vệ sinh lại mặt bằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 116 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 19 | máy |
| 117 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,62 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,62 | 100m |
| 119 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,62 | 100m |
| 120 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,62 | 100m |
| 121 | Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống gaz : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 90 | bộ |
| 122 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 123 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23 | lỗ |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 132 | Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống nước ngưng : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | bộ |
| 133 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 13mm - Đường kính 21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 134 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 13mm - Đường kính 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 135 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 13mm - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 136 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 13mm - Đường kính 42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A -6ka | Theo thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 cu/pvc -0.6/1kv | Theo thiết kế được phê duyệt | 329 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 PVC-300/500V | Theo thiết kế được phê duyệt | 329 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 142 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | tấn |
| K | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMARA | |||
| 1 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Đầu ghi hìnhĐầu ghi hình 16 kênh IP Dahua: NVR-NVR4216-4KS2UAĐầu ghi hình 16 kênh IP Dahua: NVR-NVR4216-4KS2UA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - mắt Camera IP 4M Dahua : IPC-DH-DH-IPC-HDBW2431UA | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Switch POE - DH-PFS3010-8ET | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt TP- Link TL-SG1005D 5-port Gigabit Switch 10/100/1000M RJ45 ports, Plastic case | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| 5 | Cài đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình Ổ cứng WD 8TB | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống Camera | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt dây mạng cat5 AMP | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | 10 m |
| 9 | Mua sẵn dây dây mạng cat5 AMP | Theo thiết kế được phê duyệt | 600 | m |
| 10 | Lắp đặt Bộ chia HDMI có điều khiển đầu ghi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Đầu ghi hìnhĐầu ghi hình 16 kênh IP Dahua: NVR-NVR4216-4KS2UAĐầu ghi hình 16 kênh IP Dahua: NVR-NVR4216-4KS2UA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - mắt Camera IP 4M Dahua : IPC-DH-DH-IPC-HDBW2431UA | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | 1 thiết bị |
| 13 | Lắp đặt Switch POE - DH-PFS3010-8ET | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Thiết bị |
| 14 | Lắp đặt TP- Link TL-SG1005D 5-port Gigabit Switch 10/100/1000M RJ45 ports, Plastic case | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| 15 | Cài đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | thiết bị |
| 16 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình Ổ cứng WD 8TB | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 17 | Lắp đặt tủ đựng Switch | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Tủ |
| 18 | Lắp đặt dây mạng cat5 AMP | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | 10 m |
| 19 | Mua sẵn dây mạng cat5 AMP | Theo thiết kế được phê duyệt | 600 | m |
| 20 | Lắp đặt bộ convert quang giành cho camera (chuẩn 1000) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| 21 | Lắp đặt Bộ chia HDMI có điều khiển đầu ghi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ Tivi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Đầu ghi hìnhĐầu ghi hình 16 kênh IP Dahua: NVR-NVR4216-4KS2UAĐầu ghi hình 16 kênh IP Dahua: NVR-NVR4216-4KS2UA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 24 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - mắt Camera IP 4M Dahua : IPC-DH-DH-IPC-HDBW2431UA | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 thiết bị |
| 25 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình Ổ cứng WD 8TB | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| L | THIẾT BỊ CAMARA | |||
| 1 | Đầu ghi hình 16 kênh IP Dahua: NVR-NVR4216-4KSUA | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | C |
| 2 | Mắt camera IP 4M Dahua: IPC-DH-IPC-HDW2431UA | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | C |
| 3 | Mắt camera IP 4M Dahua: DH-IPC-HFW2431SPUA | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | C |
| 4 | Switch POE - DH-PFS3010-8ET | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | C |
| 5 | TP- Link TL-SG1005D 5-port Gigabit Switch 10/100/1000M RJ45 ports, Plastic case | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | C |
| 6 | Ổ cứng WD 8TB | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | C |
| 7 | Bộ convert quang giành cho camera (chuẩn 1000) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | B |
| 8 | Bộ chia HDMI có điều khiển đầu ghi | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | B |
| 9 | TV SamSung 55 inch | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | C |
| 10 | TV SamSung 65 inch - 4K | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | C |
| M | THIẾT BỊ ÂM THANH | |||
| 1 | Loa ốp trần 30W | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | C |
| 2 | Loa gắn Tường 30W | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | C |
| 3 | Tăng âm kỹ thuật số 250W | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | C |
| 4 | Máy chủ tịch liền cần OBT 3000A(52cm) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | C |
| 5 | Máy đại biểu liền cần OBT 3000B(52cm) | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | C |
| 6 | Bộ Điều Khiển Trung Tâm OBT 3000 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | C |
| 7 | Bộ Micro không dây cầm tay bộ kép 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | B |
| 8 | Cáp nối dài 10M | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | C |
| 9 | Tủ Rack đựng thiết bị | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | C |
| 10 | Loa OBT TK 15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | C |
| 11 | LOA KARAOKE JBL KI510 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | C |
| 12 | Cục đẩy công suất OBT OBT PX-2800 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | C |
| 13 | Vang cơ NEX FX9 Plus | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | C |
| 14 | Micro không dây OBT 8668 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | B |
| 15 | Amply OBT LA 2200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | C |
| 16 | Camera hội nghị trực tuyến | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | C |
| 17 | Dây USB 2.0 30m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Sợi |
| 18 | Dây USB 2.0 15m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Sợi |
| 19 | Màn chiếu điện 170 inch | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | C |
| 20 | Máy chiếu Sony | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | C |
| 21 | Giá treo máy chiếu điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | C |
| 22 | Dây HDMI 20m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | C |
| N | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Loại cassette âm trần, Công suất lạnh: 50.000 Btu Model: S-50PU1H5B U-50PN1H8 + CZ-KPU3H | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Loại treo tường, điều khiển từ xaModel: CU/CS-N9WKH-8Công suất lạnh: 11.900 Btu/h (3,5 kW)Điện áp 1P/220V/50HZ | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 3 | Loại treo tường, điều khiển từ xaModel: CU/CS-N9WKH-8Công suất lạnh: 17.700 Btu/h (5.2 kW)Điện áp 1P/220V/50HZ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Loại treo tường, điều khiển từ xaModel: CU/CS-N9WKH-8Công suất lạnh: 8.500 Btu/h (2,5 kW)Điện áp 1P/220V/50HZ | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Loại cassette âm trần Công suất lạnh: 36.000 Btu Model S-36PU1H5B U-36PN1H8 + CZ-KPU3H | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| O | PHẦN ĐỒ GỖ | |||
| 1 | Bàn Hội đồng xét xử 5 người | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Bàn thư ký, kiểm sát, luật sư | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 3 | Bục khai báo loại 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Bục khai báo loại 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Ghế hội đồng xét xử | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 6 | Ghế thư ký, viện kiểm sát, luật sư | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | Cái |
| 7 | Ghế băng có tựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Ghế băng không tựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 9 | Hàng rào loại 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Hàng rào loại 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Quốc huy | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Bảng treo quốc huy | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Bảng nội quy | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Biển ghi tư cách của những người tham gia tố tụng | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | Cái |
| 15 | Hàng rào loại 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Hàng rào loại 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Bàn gỗ phòng nghị án | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | Cái |
| 18 | Bàn chủ tọa, bàn dãy hàng đầu khách mời | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 19 | Bàn thư ký | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Ghế chủ tọa, dãy hàng đầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | Cái |
| 21 | Ghế hội trường | Theo thiết kế được phê duyệt | 120 | Chiếc |
| 22 | Tủ để thiết bị âm thanh | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 23 | Bàn làm việc CBCC | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | Cái |
| 24 | Tủ tài liệu gỗ CN | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | Cái |
| P | PHẦN THANG MÁY | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy nhà làm việc thang 750kg x 4 Stops. | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.871E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,700 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,4 tỷ. Trong đó 13,4 = 2 x 6,700- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp II trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thang máy và điều hòa | 3 | ≥ 01 Kỹ sư điện≥ 01 Kỹ sư điện tử≥ 01 Kỹ sư cơ khí | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách bàn giao và lắp đặt bàn ghế, đồ gỗ | 2 | Kỹ sư Lâm nghiệp hoặc tương đương(Có ít nhất 01 Kỹ sư Lâm nghiệp có chuyên ngành chế biến gỗ) | 5 | 3 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế.- có chứng chỉ định giá hạng II | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy đào | Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≤ 250A | Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt ≥ 1KW | Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1KW | Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy khoan ≥ 0,3 KW | Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1KW | Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg | Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đảm bảo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật, còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi