Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hải Dương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 15:08:00 đến ngày 2021-10-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,180,473,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cải tạo Trung tâm đào tạo, huấn luyện và thi đấu thể thao tỉnh Hải Dương; Hạng mục: Nhà ăn, tường rào, rãnh thoát nước, sân đường nội bộ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hải Dương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải scan từ bản gốc hoặc bản công chứng và nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng. * Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây; * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. Nếu là cam kết cung cấp tín dụng phải thể hiện rõ nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện về cấp tín dụng và bảo đảm tiền vay theo yêu cầu của ngân hàng (Cam kết không điều kiện). * Nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: - Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan, CMND hoặc thẻ căn cước. - Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện * Máy móc thiết bị: đăng ký, đăng kiểm thiết bị xe máy (Đầy đủ theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ GTVT), các giấy tờ chứng minh sự sở hữu thiết bị, máy móc. Nếu không cung cấp được các tài liệu như đã nêu trên, Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt ở các nội dung tương ứng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hải Dương.Địa chỉ trụ sở: Số 73 Đường Bạch Đằng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 846167
Bên mời thầu:Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển xây dựng 7.Địa chỉ trụ sở: Lô 9.1-11 Khu Đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Tỉnh Hải Dương. Số 45 phố Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển xây dựng 7 Địa chỉ trụ sở: Lô 9.1-11 Khu Đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương Email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Hải Dương. Số 58 phố Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 543,1275 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 20,8669 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 20,8669 | m3 |
| 4 | Lát nền gạch Ceramic 600x600 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 525,9111 | m2 |
| 5 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 24,8768 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (VT ốp gạch cao 2,1m) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 201,531 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch Ceramic 300x600 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 201,531 | m2 |
| 8 | Di chuyển bàn ghế ra vị trí mới (nhân công bậc 3,5/7) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5 | công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 21,8046 | m3 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,4 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,99 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 620,3942 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 579,3898 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10%) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 52,9305 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (90%) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 476,3745 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 742,6748 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 590,4898 | m2 |
| 18 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 57,4305 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1.210,884 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1.276,4798 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 7,8728 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,7703 | 100m2 |
| 23 | Bạt dứa kẻ sọc xanh, trắng, đỏ (Việt Nam) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 787,284 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 19,936 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 19,936 | m2 |
| 26 | Trám vá 10% dt bậc tam cấp, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 (chỗ bị vỡ) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,4452 | m2 |
| 27 | Mài granitô bậc TC | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 66,6026 | m2 |
| 28 | Mũi bậc mài granito | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 42,8 | m |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, thiết bị điện trong nhà | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 15 | công |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,146 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 335,0074 | m2 |
| 32 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 52,104 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 52,104 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 52,104 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,3133 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,3133 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,065 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,065 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SSSC LD dày 0,4 ly | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,7426 | 100m2 |
| 40 | Tôn tấm ốp SSSC Việt nhật rộng 300 dày 0,4mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 32,62 | m |
| 41 | Tháo dỡ trần | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 26,364 | m2 |
| 42 | Trần nhôm Austrong Clip-In kích thước tấm 600x600mm độ dày 0,6mm đục lỗ D1,8-2,3mm, sơn tĩnh điện màu trắng, khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn (Austrong - Việt Nam) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 26,364 | m2 |
| 43 | Chậu rửa INOX Rossi RA03 (1005x465x180) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 44 | Ống nhựa PVC D90 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,5 | 100m |
| 45 | Cút PVC D90 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 46 | Tê PVC D90 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 99,84 | m2 |
| 48 | Cửa đi mở quay nhôm hệ 55 tương đương Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn tương đương Việt Nhật dày 8,38 mm ( đã bao gồm chi phí lắp dựng, chưa bao gồm phụ kiện) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 73,2 | m2 |
| 49 | Cửa sổ mở quay nhôm hệ 55 tương đương Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn tương đương Việt Nhật dày 8,38 mm ( đã bao gồm chi phí lắp dựng, chưa bao gồm phụ kiện) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 25,74 | m2 |
| 50 | Vách kính cố định nhôm hệ 55tương đương Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn tương đương Việt Nhật dày 6,38mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 48,576 | m2 |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm APEX66 (tương đương Khóa Huy Hoàng Việt Nam) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 19 | bộ |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm APEX66 (Khóa Huy Hoàng Việt Nam) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểm APEX66 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 9 | bộ |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh gồm: 02 bản lề chữ A, 02 thanh chống, 1 tay chốt đa điểm APEX66 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 55 | Thi công vách bằng tấm thạch cao (tận dụng lại hệ thống xương sắt) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 48,576 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tấm thạch cao | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 48,576 | m2 |
| 57 | Sơn tấm thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 48,576 | m2 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 83,5237 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (xa 3km) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 83,5237 | m3 |
| 60 | Xà đón cáp sứ L50x50x5 L=0,3m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 61 | Tủ điện KT 200x300x400 sơn tĩnh điện | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 62 | Tủ điện KT 150x200x300 sơn tĩnh điện | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | hộp |
| 63 | Aptomat 3 pha 100 A | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 64 | Aptomat 3 pha 60 A | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 65 | Aptomat 1 pha 40A | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 22 | cái |
| 66 | Aptomat 1 pha 15A | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 67 | Cáp cấp điện Cu/XLPE/0,6/1KV 3x25+1x16 mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 60 | m |
| 68 | Cáp cấp điện Cu/XLPE/0,6/1KV 3x16+1x10 mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 30 | m |
| 69 | Ống nhựa sun mềm D27 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 500 | m |
| 70 | Ống nhựa sun mềm D20 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1.500 | m |
| 71 | Dây đơn 1 lõi đồng bọc PVC 10mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 300 | m |
| 72 | Dây đơn 1 lõi đồng bọc PVC 6mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 300 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 446 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 468 | m |
| 75 | Đèn neon đôi 220V - 2x40W | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 40 | bộ |
| 76 | Đèn Led gắn trần D250, bóng Compac 20W (HL) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 28 | cái |
| 78 | Móc treo quạt trần D14x300 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 28 | cái |
| 79 | Hạt công tác 220V-10A | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 34 | cái |
| 80 | Ổ cắm liền mặt đôi 16A | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 81 | Hộp âm tường | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 47 | cái |
| 82 | Mặt công tắc, ổ cắm các loại | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 47 | cái |
| 83 | Vít+nở nhựa các loại | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 360 | cái |
| 84 | Mũi khoan bê tông D18x300 (Trung Quốc) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 85 | Mũi khoan bê tông D6x300 (Trung Quốc) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 86 | Băng dính cách điện (Nano Thanh tú PVC 18x10, M150) (Việt Nam) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 30 | cuộn |
| 87 | Hộp nối dây 220-10A | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 23 | hộp |
| 88 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | máy |
| 89 | Điều hòa Panasonic CU/CS-PU12WKH-8M 12.000BTU 1 chiều lạnh (tương đương Panasonic - Malaysia) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 90 | Gia công kim thu sét, dài 1m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 92 | Quả sứ cắm kim thu sét đường kính quả sứ D60, chiều dài kim thu sét L=2,5m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | quả |
| 93 | Dây dẫn sét D10 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 79 | m |
| 94 | Bật đỡ dây D10mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 95 | Sơn chống gỉ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5 | hộp |
| 96 | Xi măng PC30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 10 | kg |
| 97 | Cát vàng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,2 | m3 |
| 98 | Đo kiểm tra tiếp địa | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | điểm |
| 99 | Bình khí Co2 chữa cháy MT3 - BC (TQ) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | bình |
| 100 | Bình bột chữa cháy MFZ4 - BC (TQ) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 8 | bình |
| 101 | Hộp bình chữa cháy | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | hộp |
| 102 | Tiêu lệnh chữa cháy | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 103 | Ống nhựa PVC D32 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,5 | 100m |
| 104 | Ống nhựa PVC D27 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,53 | 100m |
| 105 | Cút nhựa PVC xiên D32 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 106 | Cút nhựa PVC xiên D27 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 107 | Tê nhựa PVC xiên D32 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 108 | Tê nhựa PVC xiên D27 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 28,0173 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 223,3656 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% máy TC) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,7468 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% TC) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 19,409 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,647 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,2939 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km (xa 3km) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,2939 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,4067 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,3283 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 18,3128 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 56,1094 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 71,5314 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng hàng rào | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,0666 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 39,4284 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,8346 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,8454 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 60,3251 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 63,6046 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 46,8618 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1.999,5586 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 531,4201 | m2 |
| 22 | Công kẻ lõm sâu 10 rộng 20, đắp vữa trụ (nhân công bậc 3,5/7) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 20 | công |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2.530,9787 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 41,0618 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 97,5802 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 311 | cấu kiện |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,9156 | 100m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% TC) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 32,9439 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% TC) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,1707 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% TC) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 8,3929 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,4835 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,8672 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,8672 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,0715 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,1755 | 100m2 |
| 36 | Đệm đá dăm 1x2 lót móng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 47,4766 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,0378 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 65,0838 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 145,538 | m3 |
| 40 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 733,6773 | m2 |
| 41 | Láng đáy rtn, hố ga, dày 3cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 257,85 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,1343 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 33,9209 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 732 | 1cấu kiện |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,108 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ giằng rtn, hố ga | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,7697 | 100m2 |
| 47 | Bê tông giằng rtn, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 14,605 | m3 |
| 48 | Gia công cửa thu nước chắn rác | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0826 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,2064 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa thu nước chắn rác | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,55 | m2 |
| 51 | Đế cống BTCT bản rộng 250 D600 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 52 | Đế cống BTCT bản rộng 250 D750 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | 1 đoạn ống |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | 1 đoạn ống |
| 55 | Vệ sinh rãnh thoát nước L=900m (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 20 | công |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi đổ bê tông (nhân công bậc 3,5/7) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 10 | công |
| 2 | Đầm gạch tạo phẳng sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng gạch phá dỡ) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,9537 | 100m3 |
| 3 | Cát đen tôn nền dày 650 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,3068 | 100m3 |
| 4 | Lớp Nilong chống mất nước | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 19,018 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 122,25 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 133,56 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 81,5 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 70,38 | 10m |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,1069 | m3 |
| 10 | Bó vỉa vát KT 230x260x1000 BTXM mác 250 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 196,42 | m |
| 11 | Đất màu trồng cây | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 18,7 | m3 |
| 12 | Cắt tỉa cành, chặt ngọn cây gọn gàng đảm bảo chiều cao cây 4,5m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 63 | 1cây |
| 13 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | gốc |
| 14 | Di chuyển và trồng cây (nhân công bậc 3,5/7) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5 | công |
| 15 | Dọn dẹp mặt bằng (nhân công bậc 3,5/7) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | công |
| 16 | Di chuyển cột điện | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ≥ 10T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc 70Kg | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23KW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy nén khí 360m3/h | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi