Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211006974-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211005010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hải Dương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 15:08:00 đến ngày 2021-10-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,180,473,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc công trình Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo Trung tâm đào tạo, huấn luyện và thi đấu thể thao tỉnh Hải Dương; Hạng mục: Nhà ăn, tường rào, rãnh thoát nước, sân đường nội bộ
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hải Dương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hải Dương.Địa chỉ trụ sở: Số 73 Đường Bạch Đằng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 846167 Bên mời thầu:Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển xây dựng 7.Địa chỉ trụ sở: Lô 9.1-11 Khu Đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dung Hải Dương - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dung HD - Tư vấn lập E-HSMT,đánh giá E-HSDT :Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển xây dựng 7 - Tư vấn thẩm định E-HSMT,thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty TNHH MTV tư vấn xây dung 30-10


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hải Dương.Địa chỉ trụ sở: Số 73 Đường Bạch Đằng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 846167 Bên mời thầu:Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển xây dựng 7.Địa chỉ trụ sở: Lô 9.1-11 Khu Đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải scan từ bản gốc hoặc bản công chứng và nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng. * Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây; * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. Nếu là cam kết cung cấp tín dụng phải thể hiện rõ nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện về cấp tín dụng và bảo đảm tiền vay theo yêu cầu của ngân hàng (Cam kết không điều kiện). * Nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: - Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan, CMND hoặc thẻ căn cước. - Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện * Máy móc thiết bị: đăng ký, đăng kiểm thiết bị xe máy (Đầy đủ theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ GTVT), các giấy tờ chứng minh sự sở hữu thiết bị, máy móc. Nếu không cung cấp được các tài liệu như đã nêu trên, Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt ở các nội dung tương ứng
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hải Dương.Địa chỉ trụ sở: Số 73 Đường Bạch Đằng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 846167 Bên mời thầu:Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển xây dựng 7.Địa chỉ trụ sở: Lô 9.1-11 Khu Đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Tỉnh Hải Dương. Số 45 phố Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển xây dựng 7 Địa chỉ trụ sở: Lô 9.1-11 Khu Đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương Email:[email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Hải Dương. Số 58 phố Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiE-HSMT; Thiết kế BVTC543,1275m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépE-HSMT; Thiết kế BVTC20,8669m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100E-HSMT; Thiết kế BVTC20,8669m3
4Lát nền gạch Ceramic 600x600E-HSMT; Thiết kế BVTC525,9111m2
5Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300E-HSMT; Thiết kế BVTC24,8768m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (VT ốp gạch cao 2,1m)E-HSMT; Thiết kế BVTC201,531m2
7Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch Ceramic 300x600E-HSMT; Thiết kế BVTC201,531m2
8Di chuyển bàn ghế ra vị trí mới (nhân công bậc 3,5/7)E-HSMT; Thiết kế BVTC5công
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; Thiết kế BVTC21,8046m3
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmE-HSMT; Thiết kế BVTC5,4m2
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC0,99m3
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàE-HSMT; Thiết kế BVTC620,3942m2
13Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàE-HSMT; Thiết kế BVTC579,3898m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10%)E-HSMT; Thiết kế BVTC52,9305m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (90%)E-HSMT; Thiết kế BVTC476,3745m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnE-HSMT; Thiết kế BVTC742,6748m2
17Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC590,4898m2
18Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC57,4305m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC1.210,884m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC1.276,4798m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mE-HSMT; Thiết kế BVTC7,8728100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mE-HSMT; Thiết kế BVTC3,7703100m2
23Bạt dứa kẻ sọc xanh, trắng, đỏ (Việt Nam)E-HSMT; Thiết kế BVTC787,284m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiE-HSMT; Thiết kế BVTC19,936m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC19,936m2
26Trám vá 10% dt bậc tam cấp, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 (chỗ bị vỡ)E-HSMT; Thiết kế BVTC3,4452m2
27Mài granitô bậc TCE-HSMT; Thiết kế BVTC66,6026m2
28Mũi bậc mài granitoE-HSMT; Thiết kế BVTC42,8m
29Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, thiết bị điện trong nhàE-HSMT; Thiết kế BVTC15công
30Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC1,146tấn
31Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC335,0074m2
32Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiE-HSMT; Thiết kế BVTC52,104m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngE-HSMT; Thiết kế BVTC52,104m2
34Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC52,104m2
35Gia công xà gồ thépE-HSMT; Thiết kế BVTC2,3133tấn
36Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT; Thiết kế BVTC2,3133tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,065tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,065tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi SSSC LD dày 0,4 lyE-HSMT; Thiết kế BVTC3,7426100m2
40Tôn tấm ốp SSSC Việt nhật rộng 300 dày 0,4mmE-HSMT; Thiết kế BVTC32,62m
41Tháo dỡ trầnE-HSMT; Thiết kế BVTC26,364m2
42Trần nhôm Austrong Clip-In kích thước tấm 600x600mm độ dày 0,6mm đục lỗ D1,8-2,3mm, sơn tĩnh điện màu trắng, khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn (Austrong - Việt Nam)E-HSMT; Thiết kế BVTC26,364m2
43Chậu rửa INOX Rossi RA03 (1005x465x180)E-HSMT; Thiết kế BVTC4bộ
44Ống nhựa PVC D90E-HSMT; Thiết kế BVTC0,5100m
45Cút PVC D90E-HSMT; Thiết kế BVTC6cái
46Tê PVC D90E-HSMT; Thiết kế BVTC6cái
47Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT; Thiết kế BVTC99,84m2
48Cửa đi mở quay nhôm hệ 55 tương đương Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn tương đương Việt Nhật dày 8,38 mm ( đã bao gồm chi phí lắp dựng, chưa bao gồm phụ kiện)E-HSMT; Thiết kế BVTC73,2m2
49Cửa sổ mở quay nhôm hệ 55 tương đương Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn tương đương Việt Nhật dày 8,38 mm ( đã bao gồm chi phí lắp dựng, chưa bao gồm phụ kiện)E-HSMT; Thiết kế BVTC25,74m2
50Vách kính cố định nhôm hệ 55tương đương Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn tương đương Việt Nhật dày 6,38mmE-HSMT; Thiết kế BVTC48,576m2
51Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm APEX66 (tương đương Khóa Huy Hoàng Việt Nam)E-HSMT; Thiết kế BVTC19bộ
52Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm APEX66 (Khóa Huy Hoàng Việt Nam)E-HSMT; Thiết kế BVTC5bộ
53Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểm APEX66E-HSMT; Thiết kế BVTC9bộ
54Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh gồm: 02 bản lề chữ A, 02 thanh chống, 1 tay chốt đa điểm APEX66E-HSMT; Thiết kế BVTC4bộ
55Thi công vách bằng tấm thạch cao (tận dụng lại hệ thống xương sắt)E-HSMT; Thiết kế BVTC48,576m2
56Bả bằng bột bả vào tấm thạch caoE-HSMT; Thiết kế BVTC48,576m2
57Sơn tấm thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC48,576m2
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TE-HSMT; Thiết kế BVTC83,5237m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (xa 3km)E-HSMT; Thiết kế BVTC83,5237m3
60Xà đón cáp sứ L50x50x5 L=0,3mE-HSMT; Thiết kế BVTC1bộ
61Tủ điện KT 200x300x400 sơn tĩnh điệnE-HSMT; Thiết kế BVTC1hộp
62Tủ điện KT 150x200x300 sơn tĩnh điệnE-HSMT; Thiết kế BVTC2hộp
63Aptomat 3 pha 100 AE-HSMT; Thiết kế BVTC1cái
64Aptomat 3 pha 60 AE-HSMT; Thiết kế BVTC2cái
65Aptomat 1 pha 40AE-HSMT; Thiết kế BVTC22cái
66Aptomat 1 pha 15AE-HSMT; Thiết kế BVTC5cái
67Cáp cấp điện Cu/XLPE/0,6/1KV 3x25+1x16 mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC60m
68Cáp cấp điện Cu/XLPE/0,6/1KV 3x16+1x10 mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC30m
69Ống nhựa sun mềm D27E-HSMT; Thiết kế BVTC500m
70Ống nhựa sun mềm D20E-HSMT; Thiết kế BVTC1.500m
71Dây đơn 1 lõi đồng bọc PVC 10mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC300m
72Dây đơn 1 lõi đồng bọc PVC 6mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC300m
73Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC446m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC468m
75Đèn neon đôi 220V - 2x40WE-HSMT; Thiết kế BVTC40bộ
76Đèn Led gắn trần D250, bóng Compac 20W (HL)E-HSMT; Thiết kế BVTC10bộ
77Lắp đặt quạt trầnE-HSMT; Thiết kế BVTC28cái
78Móc treo quạt trần D14x300E-HSMT; Thiết kế BVTC28cái
79Hạt công tác 220V-10AE-HSMT; Thiết kế BVTC34cái
80Ổ cắm liền mặt đôi 16AE-HSMT; Thiết kế BVTC30cái
81Hộp âm tườngE-HSMT; Thiết kế BVTC47cái
82Mặt công tắc, ổ cắm các loạiE-HSMT; Thiết kế BVTC47cái
83Vít+nở nhựa các loạiE-HSMT; Thiết kế BVTC360cái
84Mũi khoan bê tông D18x300 (Trung Quốc)E-HSMT; Thiết kế BVTC3cái
85Mũi khoan bê tông D6x300 (Trung Quốc)E-HSMT; Thiết kế BVTC6cái
86Băng dính cách điện (Nano Thanh tú PVC 18x10, M150) (Việt Nam)E-HSMT; Thiết kế BVTC30cuộn
87Hộp nối dây 220-10AE-HSMT; Thiết kế BVTC23hộp
88Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngE-HSMT; Thiết kế BVTC2máy
89Điều hòa Panasonic CU/CS-PU12WKH-8M 12.000BTU 1 chiều lạnh (tương đương Panasonic - Malaysia)E-HSMT; Thiết kế BVTC2bộ
90Gia công kim thu sét, dài 1mE-HSMT; Thiết kế BVTC4cái
91Lắp đặt kim thu sét, dài 1mE-HSMT; Thiết kế BVTC4cái
92Quả sứ cắm kim thu sét đường kính quả sứ D60, chiều dài kim thu sét L=2,5mE-HSMT; Thiết kế BVTC4quả
93Dây dẫn sét D10E-HSMT; Thiết kế BVTC79m
94Bật đỡ dây D10mmE-HSMT; Thiết kế BVTC15cái
95Sơn chống gỉE-HSMT; Thiết kế BVTC5hộp
96Xi măng PC30E-HSMT; Thiết kế BVTC10kg
97Cát vàngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,2m3
98Đo kiểm tra tiếp địaE-HSMT; Thiết kế BVTC2điểm
99Bình khí Co2 chữa cháy MT3 - BC (TQ)E-HSMT; Thiết kế BVTC4bình
100Bình bột chữa cháy MFZ4 - BC (TQ)E-HSMT; Thiết kế BVTC8bình
101Hộp bình chữa cháyE-HSMT; Thiết kế BVTC4hộp
102Tiêu lệnh chữa cháyE-HSMT; Thiết kế BVTC4cái
103Ống nhựa PVC D32E-HSMT; Thiết kế BVTC0,5100m
104Ống nhựa PVC D27E-HSMT; Thiết kế BVTC0,53100m
105Cút nhựa PVC xiên D32E-HSMT; Thiết kế BVTC4cái
106Cút nhựa PVC xiên D27E-HSMT; Thiết kế BVTC2cái
107Tê nhựa PVC xiên D32E-HSMT; Thiết kế BVTC4cái
108Tê nhựa PVC xiên D27E-HSMT; Thiết kế BVTC2cái
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; Thiết kế BVTC28,0173m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; Thiết kế BVTC223,3656m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% máy TC)E-HSMT; Thiết kế BVTC1,7468100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% TC)E-HSMT; Thiết kế BVTC19,409m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT; Thiết kế BVTC0,647100m3
6Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mE-HSMT; Thiết kế BVTC1,2939100m3
7Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km (xa 3km)E-HSMT; Thiết kế BVTC1,2939100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC0,4067100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT; Thiết kế BVTC0,3283100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; Thiết kế BVTC18,3128m3
11Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC56,1094m3
12Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC71,5314m3
13Ván khuôn gỗ giằng hàng ràoE-HSMT; Thiết kế BVTC3,0666100m2
14Bê tông giằng hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC39,4284m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC1,8346tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC1,8454tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC60,3251m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC63,6046m3
19Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC46,8618m3
20Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC1.999,5586m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC531,4201m2
22Công kẻ lõm sâu 10 rộng 20, đắp vữa trụ (nhân công bậc 3,5/7)E-HSMT; Thiết kế BVTC20công
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuE-HSMT; Thiết kế BVTC2.530,9787m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; Thiết kế BVTC41,0618m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; Thiết kế BVTC97,5802m3
26Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgE-HSMT; Thiết kế BVTC311cấu kiện
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế BVTC3,9156100m3
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% TC)E-HSMT; Thiết kế BVTC32,9439m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% TC)E-HSMT; Thiết kế BVTC2,1707m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% TC)E-HSMT; Thiết kế BVTC8,3929m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT; Thiết kế BVTC0,4835100m3
32Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mE-HSMT; Thiết kế BVTC3,8672100m3
33Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmE-HSMT; Thiết kế BVTC3,8672100m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC1,0715100m2
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT; Thiết kế BVTC0,1755100m2
36Đệm đá dăm 1x2 lót móngE-HSMT; Thiết kế BVTC47,4766m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; Thiết kế BVTC1,0378m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC65,0838m3
39Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC145,538m3
40Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC733,6773m2
41Láng đáy rtn, hố ga, dày 3cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC257,85m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT; Thiết kế BVTC2,1343100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT; Thiết kế BVTC33,9209m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT; Thiết kế BVTC7321cấu kiện
45Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT; Thiết kế BVTC1,108tấn
46Ván khuôn gỗ giằng rtn, hố gaE-HSMT; Thiết kế BVTC1,7697100m2
47Bê tông giằng rtn, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC14,605m3
48Gia công cửa thu nước chắn rácE-HSMT; Thiết kế BVTC0,0826tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC0,20641m2
50Lắp dựng cửa thu nước chắn rácE-HSMT; Thiết kế BVTC2,55m2
51Đế cống BTCT bản rộng 250 D600E-HSMT; Thiết kế BVTC6cái
52Đế cống BTCT bản rộng 250 D750E-HSMT; Thiết kế BVTC3cái
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mmE-HSMT; Thiết kế BVTC41 đoạn ống
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mmE-HSMT; Thiết kế BVTC21 đoạn ống
55Vệ sinh rãnh thoát nước L=900m (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1)E-HSMT; Thiết kế BVTC20công
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi đổ bê tông (nhân công bậc 3,5/7)E-HSMT; Thiết kế BVTC10công
2Đầm gạch tạo phẳng sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng gạch phá dỡ)E-HSMT; Thiết kế BVTC1,9537100m3
3Cát đen tôn nền dày 650E-HSMT; Thiết kế BVTC0,3068100m3
4Lớp Nilong chống mất nướcE-HSMT; Thiết kế BVTC19,018100m2
5Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; Thiết kế BVTC122,25m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC133,56m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4E-HSMT; Thiết kế BVTC81,5m3
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4E-HSMT; Thiết kế BVTC70,3810m
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; Thiết kế BVTC5,1069m3
10Bó vỉa vát KT 230x260x1000 BTXM mác 250E-HSMT; Thiết kế BVTC196,42m
11Đất màu trồng câyE-HSMT; Thiết kế BVTC18,7m3
12Cắt tỉa cành, chặt ngọn cây gọn gàng đảm bảo chiều cao cây 4,5mE-HSMT; Thiết kế BVTC631cây
13Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmE-HSMT; Thiết kế BVTC3gốc
14Di chuyển và trồng cây (nhân công bậc 3,5/7)E-HSMT; Thiết kế BVTC5công
15Dọn dẹp mặt bằng (nhân công bậc 3,5/7)E-HSMT; Thiết kế BVTC3công
16Di chuyển cột điệnE-HSMT; Thiết kế BVTC3cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 2 công trình tương tự55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng hoặc công trình Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 2 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ≥ 10T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy đầm cóc 70Kg Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Máy trộn bê tông 250l Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy cắt uốn thép 5KW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy hàn điện 23KW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy nén khí 360m3/h Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy bơm nước Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Ô tô tự đổ 5T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->