Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211014149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211014046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 15:23:00 đến ngày 2021-10-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,401,980,131 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.102E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.964.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tất cả tài liệu chứng minh đều được phô tô công chứng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng- Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu* Tất cả tài liệu chứng minh đều được phô tô công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cao đẳng nghề hoặc trung cấp hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề;+ Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.* Tất cả tài liệu chứng minh đều được phô tô công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tải 5 – 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn thời gian kiểm định, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông, dung tích 220l | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03 XL Gói thầu 03/XLThi công sửa chữa công trình nhà điều hành sản xuất Đội QLVH LĐCT Đăk Nông năm 2021 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo các nội dung quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: Theo hướng dẫn tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính trong chương III. - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu lưu ý: Các biểu mẫu và tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu được sắp xếp theo thứ tự như trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty ĐL Đăk Nông, Tổ 3 đường Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Ánh –Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Nông, Tổ 03 Đường Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, Việt Nam, điện thoại: 02612.216.367 ; Fax: 02612.220.444. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Kế hoạch Vật tư – Công ty Điện lực Đăk Nông; Tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, điện thoại số 02612.216369. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng láng trên mái vị trí thấm, vị trí ống thu nước và mái sảnh | Theo yêu cầu chương V | 53,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh tầng 1, 2 và bậc cấp sảnh chính & phụ | Theo yêu cầu chương V | 38,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn sảnh để chống thấm | Theo yêu cầu chương V | 14,56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch thay ống nước thấm và ống nước khu vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 1,07 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh tầng 1, 2 | Theo yêu cầu chương V | 118,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 152,5 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà, tường ngoài nhà, trần, đáy và thành sê nô | Theo yêu cầu chương V | 341,6 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng flincote theo 2 phương | Theo yêu cầu chương V | 116,26 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu tạo dốc về phễu thu | Theo yêu cầu chương V | 53,76 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 10,7 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300*300 khu vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 26,52 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600 | Theo yêu cầu chương V | 118,8 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, bàn đá khu wc | Theo yêu cầu chương V | 14,36 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V | 352,3 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi khu vệ sinh tầng 1 che ống | Theo yêu cầu chương V | 13,65 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 8,64 | m2 |
| 21 | Vệ sinh và PU tay nắm gỗ cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 3,46 | m2 |
| 22 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang và vệ sinh nền nhà | Theo yêu cầu chương V | 379,07 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 602,84 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 1.312,93 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly con lăn đơn chốt đa điểm | Theo yêu cầu chương V | 65,16 | m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cửa hất cầu thang và khu WC nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly | Theo yêu cầu chương V | 7,2 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng vách kính nhựa lõi thép vách kính cường lực 8ly | Theo yêu cầu chương V | 4,32 | m2 |
| 28 | Gia công lắp dựng cửa cường lực 12ly, bản lề sàn | Theo yêu cầu chương V | 8,1 | m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép khóa đa điểm kính cường lực 8ly | Theo yêu cầu chương V | 52,92 | m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép khóa đa điểm, kính cường lực 8ly | Theo yêu cầu chương V | 14,8 | m2 |
| 31 | Lắp đặt phễu thu sê nô | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn sảnh chính | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm nước mưa từ trên mái | Theo yêu cầu chương V | 0,27 | 100m |
| 34 | Bộ đèn LED Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 36 HPF ( 1.2m 36w ) | Theo yêu cầu chương V | 42 | bộ |
| 35 | Bộ đèn LED ốp trần Điện Quang ĐQ LEDCL08 10 | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt loại đèn trang trí cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2*2,5 | Theo yêu cầu chương V | 46 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2*1,5 | Theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt mặt nạ con tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu chương V | 54 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt hút khu vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Theo yêu cầu chương V | 6 | máy |
| 42 | Bảo dưỡng bơm gas máy điều hòa treo tường | Theo yêu cầu chương V | 7 | máy |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Camera | Theo yêu cầu chương V | 4 | thiết bị |
| 45 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, đầu ghi | Theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 46 | Lắp đặt dây camera, Lắp đặt cáp đồng trục RG-59 | Theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn camera | Theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tầng 1+2 trọn bộ bao gồm ( ATM tổng 3P 80A 02 cái; 3P 32A 06 cái; ATM 1P 32A 02 tép 28 cái; 1P 32A 01 tép 26 cái; 1P 16A 01 tép 26 cái) | Theo yêu cầu chương V | 2 | tủ |
| 49 | Chậu Rửa Lavabo Inax L-2395V Âm Bàn, Vòi chậu lavabo nước lạnh inax LFV-12A+ Ống xả chậu A-016V (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 50 | Xí bệt Inax AC-504VAN + vòi xịt CFV-102M | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 51 | Máy sấy tay TOTO TYC322W hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 52 | Hộp đựng khăn giấy | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Bồn tiểu nam INAX U-411V + van xả cảm ứng tiểu nam OKUV-30SM , hoặc tương đương)hoặc | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam Caeser UW0320-PW | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng giấy xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt con thỏ D89 chống hôi khu vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu chương V | 0,58 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V | 0,46 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu chương V | 39 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính100mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 68 | Hút nước, vệ sinh bể tự hoại | Theo yêu cầu chương V | 1 | lần |
| 69 | Đào đất giếng thấm và hố ga khu vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 7,37 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 1,24 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan thép | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | tấn |
| 73 | Láng hố ga chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,55 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V | 111,86 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V | 111,86 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 279,64 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ phòng ở | Theo yêu cầu chương V | 192,46 | m2 |
| 78 | Cạo vệ sinh cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu chương V | 27,26 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 27,26 | m2 |
| 80 | Phá dỡ xi măng láng trên mái vệ sinh chống thấm | Theo yêu cầu chương V | 54 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu tạo dốc về phễu thu | Theo yêu cầu chương V | 54 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng flincote theo 2 phương | Theo yêu cầu chương V | 54 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavabo | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 86 | Xí bệt Inax AC-504VWN + vòi xịt | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 89 | Chống dột cho mái tole | Theo yêu cầu chương V | 1 | t bộ |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 2,88 | m3 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 0,24 | m3 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,02 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m2 |
| 95 | Gia công cột bằng thép tròn D100 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | tấn |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | tấn |
| 98 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | tấn |
| 101 | Lợp mái che bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,4mm | Theo yêu cầu chương V | 0,31 | 100m2 |
| 102 | Gia công lắp dựng máng xối tole mạ màu dày 0,4mm | Theo yêu cầu chương V | 43,9 | m |
| 103 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, cột, kèo, giằng, xà gồ | Theo yêu cầu chương V | 61,31 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 85,67 | m2 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,58 | m3 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 15,37 | m3 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 108 | Tháo dỡ song sắt hàng rào xây kín phần hỏng | Theo yêu cầu chương V | 15,95 | m2 |
| 109 | Vệ sinh, Cạo bỏ lớp vôi rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ hàng rào | Theo yêu cầu chương V | 968,22 | m2 |
| 110 | Vệ sinh, Cạo bỏ lớp rỉ sắt trên song sắt hàng rào, cổng phụ, lan can kè đá | Theo yêu cầu chương V | 183,81 | m2 |
| 111 | Trám vá tường rào, vị trí tróc vữa | Theo yêu cầu chương V | 96,82 | m2 |
| 112 | Sơn tường rào song sắt, xây kín, bồn hoa, bó vỉa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 1.012,77 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 198,99 | m2 |
| 114 | Thay bánh xe, chỉnh sửa và thay ray cổng chính, cổng phụ | Theo yêu cầu chương V | 24,24 | m2 |
| 115 | Gia công hàng rào song sắt, phần hỏng | Theo yêu cầu chương V | 15,95 | m2 |
| 116 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 2,21 | m3 |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,55 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 2,48 | m3 |
| 119 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 16,56 | m2 |
| 120 | Ván khuôn gỗ đổ giằng mương, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m2 |
| 121 | Bê tông giằng mương, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 4,88 | m3 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | tấn |
| 123 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công đan mương | Theo yêu cầu chương V | 178 | cấu kiện |
| 124 | Trát trám vá mương thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 11,76 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 178 | cái |
| 126 | Vệ sinh, sửa chữa và láng bậc cấp lên xuống sân trên và sân dưới | Theo yêu cầu chương V | 30,3 | m2 |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 133,2 | m3 |
| 128 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 4,84 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Theo yêu cầu chương V | 1,86 | 100m2 |
| B | Công tác cung cấp thiết bị | |||
| 1 | Máy sấy tay TOTO TYC322W hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 2 | Mắt camera 2.0MP IP hồng ngoại Kbvision KB-2002N (Dome 2.0MP) | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh KBVISION KX-4K8116N2 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ổ cứng HDD 2TB dùng cho đầu ghi hình Camera | Theo yêu cầu chương V | 1 | ổ |
| 5 | Máy lạnh 1.5HP | Theo yêu cầu chương V | 6 | máy |
| 6 | Cung cấp và lắp Đèn cao áp led KLE2-100w | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 7 | Rèm cửa, rèm cuốn văn phòng chống nắng | Theo yêu cầu chương V | 88,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.102E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.964.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tất cả tài liệu chứng minh đều được phô tô công chứng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng- Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu* Tất cả tài liệu chứng minh đều được phô tô công chứng | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Có bằng cao đẳng nghề hoặc trung cấp hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề;+ Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.* Tất cả tài liệu chứng minh đều được phô tô công chứng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tải 5 – 10T | Đang còn thời gian kiểm định, sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông 1,5KW | sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông, dung tích 220l | sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép 5KW | sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5KW | sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch 1,7KW | sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,5KW | sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn 23KW | sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi