Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014149-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đắk Nông
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211014046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 15:23:00 đến ngày 2021-10-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,401,980,131 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.102E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.964.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tất cả tài liệu chứng minh đều được phô tô công chứng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng- Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu* Tất cả tài liệu chứng minh đều được phô tô công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Có bằng cao đẳng nghề hoặc trung cấp hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề;+ Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.* Tất cả tài liệu chứng minh đều được phô tô công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải 5 – 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang còn thời gian kiểm định, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông, dung tích  220l
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03 XL
Gói thầu 03/XLThi công sửa chữa công trình nhà điều hành sản xuất Đội QLVH LĐCT Đăk Nông năm 2021
50 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty ĐL Đăk Nông, Tổ 3 đường Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty ĐL Đăk Nông, Tổ 3 đường Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Nông , địa chỉ: Tổ 3 – đường Lê Duẩn, phường Nghĩa Tân, Thị xã Gia Nghĩa, tỉnh ĐăkNông
- Chủ đầu tư: Công ty ĐL Đăk Nông, Tổ 3 đường Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo các nội dung quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: Theo hướng dẫn tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính trong chương III. - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu lưu ý: Các biểu mẫu và tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu được sắp xếp theo thứ tự như trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty ĐL Đăk Nông, Tổ 3 đường Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Ánh –Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Nông, Tổ 03 Đường Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, Việt Nam, điện thoại: 02612.216.367 ; Fax: 02612.220.444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Kế hoạch Vật tư – Công ty Điện lực Đăk Nông; Tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, điện thoại số 02612.216369.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác xây lắp
1Phá dỡ xi măng láng trên mái vị trí thấm, vị trí ống thu nước và mái sảnhTheo yêu cầu chương V53,76m2
2Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh tầng 1, 2 và bậc cấp sảnh chính & phụTheo yêu cầu chương V38,4m2
3Tháo dỡ mái tôn sảnh để chống thấmTheo yêu cầu chương V14,56m2
4Phá dỡ tường xây gạch thay ống nước thấm và ống nước khu vệ sinhTheo yêu cầu chương V1,07m3
5Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh tầng 1, 2Theo yêu cầu chương V118,8m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V152,5m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu chương V4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu chương V4bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu chương V4bộ
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà, tường ngoài nhà, trần, đáy và thành sê nôTheo yêu cầu chương V341,6m2
11Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo yêu cầu chương V6cái
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng flincote theo 2 phươngTheo yêu cầu chương V116,26m2
13Láng nền sàn không đánh màu tạo dốc về phễu thuTheo yêu cầu chương V53,76m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V10,7m2
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300*300 khu vệ sinhTheo yêu cầu chương V26,52m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600Theo yêu cầu chương V118,8m2
17Lát đá bậc tam cấp, bàn đá khu wcTheo yêu cầu chương V14,36m2
18Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V352,3m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi khu vệ sinh tầng 1 che ốngTheo yêu cầu chương V13,65m2
20Sơn sắt thép cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V8,64m2
21Vệ sinh và PU tay nắm gỗ cầu thangTheo yêu cầu chương V3,46m2
22Vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang và vệ sinh nền nhàTheo yêu cầu chương V379,07m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V602,84m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V1.312,93m2
25Gia công lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly con lăn đơn chốt đa điểmTheo yêu cầu chương V65,16m2
26Gia công lắp dựng cửa hất cầu thang và khu WC nhựa lõi thép kính cường lực 8 lyTheo yêu cầu chương V7,2m2
27Gia công lắp dựng vách kính nhựa lõi thép vách kính cường lực 8lyTheo yêu cầu chương V4,32m2
28Gia công lắp dựng cửa cường lực 12ly, bản lề sànTheo yêu cầu chương V8,1m2
29Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép khóa đa điểm kính cường lực 8lyTheo yêu cầu chương V52,92m2
30Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép khóa đa điểm, kính cường lực 8lyTheo yêu cầu chương V14,8m2
31Lắp đặt phễu thu sê nôTheo yêu cầu chương V8cái
32Lợp mái che tường bằng tôn sảnh chínhTheo yêu cầu chương V0,15100m2
33Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm nước mưa từ trên máiTheo yêu cầu chương V0,27100m
34Bộ đèn LED Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 36 HPF ( 1.2m 36w )Theo yêu cầu chương V42bộ
35Bộ đèn LED ốp trần Điện Quang ĐQ LEDCL08 10Theo yêu cầu chương V6bộ
36Lắp đặt loại đèn trang trí cầu thangTheo yêu cầu chương V1bộ
37Lắp đặt dây dẫn 2*2,5Theo yêu cầu chương V46m
38Lắp đặt dây dẫn 2*1,5Theo yêu cầu chương V50m
39Lắp đặt mặt nạ con tắc, ổ cắmTheo yêu cầu chương V54cái
40Lắp đặt quạt hút khu vệ sinhTheo yêu cầu chương V4cái
41Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tườngTheo yêu cầu chương V6máy
42Bảo dưỡng bơm gas máy điều hòa treo tườngTheo yêu cầu chương V7máy
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo yêu cầu chương V50m
44Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt CameraTheo yêu cầu chương V4thiết bị
45Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, đầu ghiTheo yêu cầu chương V1thiết bị
46Lắp đặt dây camera, Lắp đặt cáp đồng trục RG-59Theo yêu cầu chương V300m
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn cameraTheo yêu cầu chương V300m
48Lắp đặt tủ điện điều khiển tầng 1+2 trọn bộ bao gồm ( ATM tổng 3P 80A 02 cái; 3P 32A 06 cái; ATM 1P 32A 02 tép 28 cái; 1P 32A 01 tép 26 cái; 1P 16A 01 tép 26 cái)Theo yêu cầu chương V2tủ
49Chậu Rửa Lavabo Inax L-2395V Âm Bàn, Vòi chậu lavabo nước lạnh inax LFV-12A+ Ống xả chậu A-016V (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V4bộ
50Xí bệt Inax AC-504VAN + vòi xịt CFV-102MTheo yêu cầu chương V4bộ
51Máy sấy tay TOTO TYC322W hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V4bộ
52Hộp đựng khăn giấyTheo yêu cầu chương V4cái
53Lắp đặt chậu tiểu nam (Bồn tiểu nam INAX U-411V + van xả cảm ứng tiểu nam OKUV-30SM , hoặc tương đương)hoặcTheo yêu cầu chương V4bộ
54Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu chương V2bộ
55Lắp đặt vách ngăn tiểu nam Caeser UW0320-PWTheo yêu cầu chương V2cái
56Lắp đặt hộp đựng giấy xí bệtTheo yêu cầu chương V4cái
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồngTheo yêu cầu chương V4bộ
58Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V8cái
59Lắp đặt con thỏ D89 chống hôi khu vệ sinhTheo yêu cầu chương V5cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu chương V0,24100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu chương V0,3100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu chương V0,58100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu chương V0,46100m
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu chương V39cái
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo yêu cầu chương V28cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính100mmTheo yêu cầu chương V10cái
67Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu chương V2cái
68Hút nước, vệ sinh bể tự hoạiTheo yêu cầu chương V1lần
69Đào đất giếng thấm và hố ga khu vệ sinhTheo yêu cầu chương V7,37m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu chương V0,2m3
71Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V1,24m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan thép Theo yêu cầu chương V0,04tấn
73Láng hố ga chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1,55m2
74Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V111,86m2
75Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V111,86m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V279,64m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ phòng ởTheo yêu cầu chương V192,46m2
78Cạo vệ sinh cửa đi, cửa sổTheo yêu cầu chương V27,26m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V27,26m2
80Phá dỡ xi măng láng trên mái vệ sinh chống thấmTheo yêu cầu chương V54m2
81Láng nền sàn không đánh màu tạo dốc về phễu thuTheo yêu cầu chương V54m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng flincote theo 2 phươngTheo yêu cầu chương V54m2
83Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu chương V2bộ
84Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavaboTheo yêu cầu chương V2bộ
85Lắp đặt chậu lavaboTheo yêu cầu chương V2bộ
86Xí bệt Inax AC-504VWN + vòi xịtTheo yêu cầu chương V2bộ
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồngTheo yêu cầu chương V2bộ
88Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu chương V2bộ
89Chống dột cho mái toleTheo yêu cầu chương V1t bộ
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V2,88m3
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V0,24m3
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V1,02m3
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móngTheo yêu cầu chương V0,06tấn
94Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,03100m2
95Gia công cột bằng thép tròn D100Theo yêu cầu chương V0,06tấn
96Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V0,05tấn
97Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu chương V0,12tấn
98Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chương V0,12tấn
99Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,15tấn
100Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,15tấn
101Lợp mái che bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,4mmTheo yêu cầu chương V0,31100m2
102Gia công lắp dựng máng xối tole mạ màu dày 0,4mmTheo yêu cầu chương V43,9m
103Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, cột, kèo, giằng, xà gồTheo yêu cầu chương V61,31m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V85,67m2
105Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu chương V1,58m3
106Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V15,37m3
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu chương V0,24100m
108Tháo dỡ song sắt hàng rào xây kín phần hỏngTheo yêu cầu chương V15,95m2
109Vệ sinh, Cạo bỏ lớp vôi rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ hàng ràoTheo yêu cầu chương V968,22m2
110Vệ sinh, Cạo bỏ lớp rỉ sắt trên song sắt hàng rào, cổng phụ, lan can kè đáTheo yêu cầu chương V183,81m2
111Trám vá tường rào, vị trí tróc vữaTheo yêu cầu chương V96,82m2
112Sơn tường rào song sắt, xây kín, bồn hoa, bó vỉa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V1.012,77m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V198,99m2
114Thay bánh xe, chỉnh sửa và thay ray cổng chính, cổng phụTheo yêu cầu chương V24,24m2
115Gia công hàng rào song sắt, phần hỏngTheo yêu cầu chương V15,95m2
116Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V2,21m3
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu chương V0,55m3
118Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V2,48m3
119Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V16,56m2
120Ván khuôn gỗ đổ giằng mương, tấm đanTheo yêu cầu chương V0,4100m2
121Bê tông giằng mương, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V4,88m3
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanTheo yêu cầu chương V0,18tấn
123Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công đan mươngTheo yêu cầu chương V178cấu kiện
124Trát trám vá mương thoát nướcTheo yêu cầu chương V11,76m2
125Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo yêu cầu chương V178cái
126Vệ sinh, sửa chữa và láng bậc cấp lên xuống sân trên và sân dướiTheo yêu cầu chương V30,3m2
127Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V133,2m3
128Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V4,84100m2
129Lắp dựng dàn giáo trong nhàTheo yêu cầu chương V1,86100m2
B Công tác cung cấp thiết bị
1Máy sấy tay TOTO TYC322W hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V4bộ
2Mắt camera 2.0MP IP hồng ngoại Kbvision KB-2002N (Dome 2.0MP)Theo yêu cầu chương V4bộ
3Đầu ghi hình camera IP 16 kênh KBVISION KX-4K8116N2Theo yêu cầu chương V1bộ
4Ổ cứng HDD 2TB dùng cho đầu ghi hình CameraTheo yêu cầu chương V1
5Máy lạnh 1.5HPTheo yêu cầu chương V6máy
6Cung cấp và lắp Đèn cao áp led KLE2-100wTheo yêu cầu chương V6bộ
7Rèm cửa, rèm cuốn văn phòng chống nắngTheo yêu cầu chương V88,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.102E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.964.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tất cả tài liệu chứng minh đều được phô tô công chứng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng- Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu* Tất cả tài liệu chứng minh đều được phô tô công chứng31
3 Công nhân kỹ thuật 10 + Có bằng cao đẳng nghề hoặc trung cấp hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề;+ Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.* Tất cả tài liệu chứng minh đều được phô tô công chứng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải 5 – 10T Đang còn thời gian kiểm định, sử dụng tốt1
2 Máy khoan bê tông 1,5KW sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông, dung tích  220l sử dụng tốt2
4 Máy cắt, uốn thép 5KW sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5KW sử dụng tốt2
6 Máy cắt gạch 1,7KW sử dụng tốt2
7 Máy khoan cầm tay 0,5KW sử dụng tốt1
8 Máy hàn 23KW sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->