Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ cho công tác bảo dưỡng sửa chữa quý 4 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012879-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ cho công tác bảo dưỡng sửa chữa quý 4 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211012604
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí mua sắm vật tư thiết bị năm 2021 của Công ty mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 15:40:00 đến ngày 2021-10-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 498,328,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ cho công tác bảo dưỡng sửa chữa quý 4 năm 2021
Chi phí mua sắm vật tư thiết bị năm 2021 của Công ty mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn
20 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí mua sắm vật tư thiết bị năm 2021 của Công ty mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn , địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình - Huyện Bù Đốp - Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Amiăng 1mm10Việt Nam (hoặc tương đương)
2Amiăng 2mm5Việt Nam (hoặc tương đương)
3Amiăng 3mm5Việt Nam (hoặc tương đương)
4AttomatEZ9F34106 (1 tép 6A)5ConSchneider (hoặc tương đương)
5Bàn chải nhựa 70x50x2030CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
6Bàn chải sắt 70x50x20 có cán30CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
7Bảng điện nhựa 250x350mm20CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
8Băng keo cách điện60CuộnNa no 3 màu: vàng, xanh, đỏ (hoặc tương đương)
9Băng keo giấy 5 cm10CuộnNano(hoặc tương đương)
10Bao dứa loại 50 kg100CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
11Bao tay cao su30ĐôiViệt Nam (hoặc tương đương)
12Bao tay sợi len100ĐôiViệt Nam (hoặc tương đương)
13Bao tay vải100ĐôiViệt Nam (hoặc tương đương)
14Bát đánh gỉ size M10x1.530CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
15Bát đánh nhám Փ100x16x540CáiĐài Loan (hoặc tương đương)
16Bạt dứa 2 da KT: (6x10) m1TấmĐài Loan (hoặc tương đương)
17Bạt Myung Sung có dập lỗ viền 5mx6m1TấmHàn Quốc May tại Việt Nam (hoặc tương đương)
18Bép quay tròn tưới cây + cút ren Ø 2730CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
19Bép quay tưới cây (loại mỏ vịt +cút ren F 27)30CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
20Bình gas máy lạnhR221BìnhẤn Độ (hoặc tương đương)
21Bộ chia tin hiệuAT-PR2-A5-DD-ADH3BộAdtek (hoặc tương đương)
22Bộ lập trình Logo! 230RC 6ED1052-1FB00-0BA61ConSiemens (hoặc tương đương)
23Bộ lọc cách ly64004S2BộĐức (hoặc tương đương)
24Bộ lọc dầu H4H(N 26326)2CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
25Bộ nguồnLM2540-71BộPower-one (hoặc tương đương)
26Bộ nguồn Omron S8VE-06024. Đầu vào: 100÷240VAC. Đầu ra 24VDC.Công suất bộ nguồn 60W2BộOmron (hoặc tương đương)
27Bộ nguồnPS 307 5A 6ES7 307-1EA00-0AA01BộSiemens (hoặc tương đương)
28Bơm mỡ loại dây mềm3cáiViệt Nam (hoặc tương đương)
29Bột matis20KgDulux (hoặc tương đương)
30Bột trà joăng10TúiViệt Nam (hoặc tương đương)
31Bọt xốp dãn nở3ChaiHàn Quốc (hoặc tương đương)
32Bu lông M16x3008BộViệt Nam (hoặc tương đương)
33Bu lông M6x2080BộViệt Nam (hoặc tương đương)
34Bu lông nở sắt M8x10030CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
35Bút lông dầu xanh, đỏ25CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
36Bút vạch dấu nét nhỏ25CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
37Bút xóa trắng40CáiViệt nam (hoặc tương đương)
38Cảm biến nhiệt độKTY84-1301CáiOmron (hoặc tương đương)
39Cảm biến OmronE52MY-PT15C5CáiOmron (hoặc tương đương)
40Cảm biến vị tríE2A -S08KS02-M5-C11CáiOmron (hoặc tương đương)
41CameraVP - 254 AHDH2CáiVantech (hoặc tương đương)
42Cao su non100CuộnViệt Nam (hoặc tương đương)
43Cao su tấm 2 mm10Việt Nam (hoặc tương đương)
44Cao su tấm 3 mm10Việt Nam (hoặc tương đương)
45Cao su tấm 4 mm10Việt Nam (hoặc tương đương)
46Cao su tấm 5 mm5Việt Nam (hoặc tương đương)
47Xi măng10BaoHà Tiên (hoặc tương đương)
48Chếc nhựa F 904CáiBình Minh (hoặc tương đương)
49Chổi chít10KgViệt Nam (hoặc tương đương)
50Chổi dừa20CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
51Chổi quét sơn 1 incher40CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
52Chổi quét sơn 2 incher40CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
53Chổi quét sơn 3 incher40CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
54Co 900 F 4915CáiBình Minh (hoặc tương đương)
55Co 900 ren ngoài nhựa F 4910CáiBình Minh (hoặc tương đương)
56Cô nhê Φ 1530CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
57Cô nhê Φ 4030CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
58Cô nhê Φ 6030CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
59Con lăn sơn L 10025CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
60Con lăn sơn L 15025CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
61Con lăn sơn loại Փ 30, L 5030CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
62Cồn tuyệt đối20LítViệt Nam (hoặc tương đương)
63Công tắc cuốiXCM- F1101CáiOmron (hoặc tương đương)
64Cút chữ T Ø 2730CáiBình Minh (hoặc tương đương)
65Cút chữ T Ø 4220CáiBình Minh (hoặc tương đương)
66Cút góc 90°F 905CáiBình Minh (hoặc tương đương)
67Cút góc 90°Ø 2130CáiBình Minh (hoặc tương đương)
68Cút góc 90°Ø 2730CáiBình Minh (hoặc tương đương)
69Đá cắt 350x25.4x3230viênBosch (hoặc tương đương)
70Đá cắt 100x16x1.630viênBosch (hoặc tương đương)
71Đá mài 100x16x620viênBosch(hoặc tương đương)
72Đầu bắn vít40CáiLoại bake và lục giác (hoặc tương đương)
73Đầu cốt đồng chữ U 2- 5.5300CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
74Đầu cốt đồng chữ O và U 16-6200CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
75Đầu cốt đồng chữ O và U 25-6200CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
76Đầu cốt đồng chữ U 3.5-5300CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
77Đầu cốt đồng chữ U 5.5-6.5300CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
78Dầu diezel100LítViệt Nam (hoặc tương đương)
79Dầu S2P18lítShell (hoặc tương đương)
80Dây bảo ôn quấn điều hòa5KgViệt Nam (hoặc tương đương)
81Dây curoa A434SợiĐài Loan (hoặc tương đương)
82Dây đai FM 524cáiViệt Nam (hoặc tương đương)
83Dây đaiA72x13x1825LI4cáiViệt Nam (hoặc tương đương)
84Dây đaiAVX-13x2000 LA2cáiViệt Nam (hoặc tương đương)
85Dây điện đơn nhiều lõi 1,5mm200MétViệt Nam (hoặc tương đương)
86Dây điện đơn nhiều lõi 2,5mm200MétViệt Nam (hoặc tương đương)
87Dây điện mềm VCm 0,5mm2100MétViệt Nam (hoặc tương đương)
88Dây kẽm Φ 125KgViệt Nam (hoặc tương đương)
89Dây kẽm Φ 225KgViệt Nam (hoặc tương đương)
90Dây thít cáp L=100500SợiViệt Nam (hoặc tương đương)
91Dây thít cáp L=200500SợiViệt Nam (hoặc tương đương)
92Dây thít cáp L=250500SợiViệt Nam (hoặc tương đương)
93Dây thít cáp L=300500SợiViệt Nam (hoặc tương đương)
94Dây thít cáp L=350500SợiViệt Nam (hoặc tương đương)
95Dây thít cáp L=400500SợiViệt Nam (hoặc tương đương)
96Dây thừng loại mềm 1450MétViệt Nam (hoặc tương đương)
97Đèn tín hiệuXA2EVMD4LC 22mm 220VDC20CáiSchneider (hoặc tương đương)
98Đĩa Diamon 100x16x210CáiDiamond Cắt bê tông (hoặc tương đương)
99Điện trở nhiệt E52 MY-PT15C2CáiOmron (hoặc tương đương)
100Đinh bắn tôn trần 1cm2KgViệt Nam (hoặc tương đương)
101Đồng hồ autonic (96x48)Mã hiệu MT4W-DA-4N2CáiAutonic (hoặc tương đương)
102Đồng hồ đo dòng MA3024CáiSelec (hoặc tương đương)
103Đồng hồ đo dòng MV3055CáiSelec (hoặc tương đương)
104Đui đèn bắt tường màu trắng E2710CáiViệt Nam Chếch 450 (hoặc tương đương)
105Dung dịch rửa súng xịt bọt xốp2ChaiHàn Quốc (hoặc tương đương)
106Dung môi pha sơn50LítGalant (hoặc tương đương)
107EXPOXY 300 ml 2 thành phần5HộpNhật (hoặc tương đương)
108Gạch men chống trơn 30*30cm4M2Prime (hoặc tương đương)
109Gạch men ốp tường 25*40cm12M2Prime (hoặc tương đương)
110Gạch ống300ViênViệt Nam (hoặc tương đương)
111Gạch thẻ3.000ViênViệt Nam (hoặc tương đương)
112Giắc kết nối cảm biếnXZCP1241L22CáiSchneider (hoặc tương đương)
113Giấy nhám thô loại A 150100TờViệt Nam (hoặc tương đương)
114Giấy nhám tờ A 40050tờViệt Nam (hoặc tương đương)
115Giấy nhám tờ A 7550tờViệt Nam (hoặc tương đương)
116Giấy nhám vải A 150 cuộn (10m)2CuộnViệt Nam (hoặc tương đương)
117Giấy nhám vải A 400 cuộn (10m)2CuộnViệt Nam (hoặc tương đương)
118Giấy nhám vải A 60 cuộn (10m)2CuộnViệt Nam (hoặc tương đương)
119Giầy vải ASIA số 392ĐôiViệt Nam (hoặc tương đương)
120Giầy vải ASIA số 402ĐôiViệt Nam (hoặc tương đương)
121Giầy vải ASIA số 412ĐôiViệt Nam (hoặc tương đương)
122Giầy vải ASIA số 422ĐôiViệt Nam (hoặc tương đương)
123Giẻ lau150kgViệt Nam (hoặc tương đương)
124Gioăng đệm kín sửa chữa1CáiĐài Loan (hoặc tương đương)
125Keo 502 loại 30 ml30LọViệt Nam lọ tròn (hoặc tương đương)
126Keo dán Dog 500ml4HộpViệt Nam (hoặc tương đương)
127Keo dán ống nhựa loại 200 gram5HộpBình Minh (hoặc tương đương)
128Keo dán ống nhựa loại 50g10TuýpBình Minh (hoặc tương đương)
129Keo eboxy chống dầu10HộpViệt Nam (hoặc tương đương)
130Keo silicon chịụ dầu5TuýpViệt Nam (hoặc tương đương)
131Kẹp cáp KT 50 hình chữ U12CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
132Kẹp ống nhựa hình chữ U - F 9012CáiBình Minh (hoặc tương đương)
133Khẩu trang vải100CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
134Khẩu trang vải liền mũ10CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
135Khẩu trang y tế 3 lớp100CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
136Khí ARGON (Không vỏ)1ChaiViệt nam (hoặc tương đương)
137Khởi động mềm3RW4073-6BB441BộSiemens (hoặc tương đương)
138Khởi động từLC1 D32M72BộSchneider (hoặc tương đương)
139Khởi động từS-N35 (220VAC)2BộMitsubisi (hoặc tương đương)
140Liềm cắt cỏ20CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
141Lưỡi dao máy cắt cỏHD - SK2 - 1.5 x 80 x 25.440CáiPhạm Quang (hoặc tương đương)
142Miếng chùi rửa kim loại50MiếngViệt Nam (hoặc tương đương)
143Miếng chùi rửa mút50MiếngMầu xanh (hoặc tương đương)
144Mỡ công nghiệp20KgCastrol (hoặc tương đương)
145Mỡ phấn chì20KgCastrol (hoặc tương đương)
146Móc treo ống 9010CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
147Mút thấm dầu 200x300x50100CáiViệt nam (hoặc tương đương)
148Mút thấm dầu 300x200x5030cáiViệt nam (hoặc tương đương)
149Nẹp trần V2 nhôm màu vàng18MViệt nam (hoặc tương đương)
150Nhớt 2 thì hộp 900ml1hộpViệt nam (hoặc tương đương)
151Nhựa δ 25m2Việt nam (hoặc tương đương)
152Nỉ dầy 5 mm5m2Việt nam (hoặc tương đương)
153Nỉ dầy 8 mm5m2Việt nam (hoặc tương đương)
154Nive Φ410KgViệt nam (hoặc tương đương)
155Nở nhựa số 5500CáiTuấn Vũ (hoặc tương đương)
156Nở nhựa số 6500CáiTuấn Vũ (hoặc tương đương)
157Nối giảm nhựa F 42 - 2730CáiBình Minh (hoặc tương đương)
158Nối giảm nhựa F 49 - 2730CáiBình Minh (hoặc tương đương)
159Nối giảm nhựa F 60 - 4910CáiBình Minh (hoặc tương đương)
160Nối nhựa F 2130CáiBình Minh (hoặc tương đương)
161Nối nhựa F 2730CáiBình Minh (hoặc tương đương)
162Nối nhựa F 4230CáiBình Minh (hoặc tương đương)
163Nối nhựa F 4930CáiBình Minh (hoặc tương đương)
164Nối nhựa ren ngoài F212CáiBình Minh (hoặc tương đương)
165Nối nhựa ren trong, ren đồng F212CáiBình Minh (hoặc tương đương)
166Nối nhựa ren ngoài F 4910CáiBình Minh (hoặc tương đương)
167Nối nhựa ren ngoài F 6010CáiBình Minh (hoặc tương đương)
168Nối nhựa ren trong F 6010CáiBình Minh (hoặc tương đương)
169Nối nhựa F 6010CáiBình Minh (hoặc tương đương)
170Ổ cắm 310CáiRoman (hoặc tương đương)
171Ô xy5ChaiKhông vỏ
172Ốc vít 4 cạnh 5x 20mm500ConViệt Nam (hoặc tương đương)
173Ống nhựa F 2115CâyBình Minh 4 m/cây (hoặc tương đương)
174Ống nhựa F 425CâyBình Minh 4 m/cây (hoặc tương đương)
175Ống nhựa F 4910CâyBình Minh 4 m/cây (hoặc tương đương)
176Ống nhựa F 6015CâyBình Minh 4 m/cây (hoặc tương đương)
177Ống nhựa F 905CâyBình Minh 4 m/cây (hoặc tương đương)
178Ống nhựa mềm 3 lớp F 21150MétViệt Nam (hoặc tương đương)
179Ống nhựa mềm 3 lớp F27100MétViệt Nam (hoặc tương đương)
180Ống thép mạ kẽm F50x 3,5mm20MétViệt Nam (hoặc tương đương)
181Ốp cột BTLT hình chữ O2CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
182Phân kaly100KgViệt Nam (hoặc tương đương)
183Phân lân nung chảy100KgViệt Nam (hoặc tương đương)
184Phân NPK100KgViệt Nam (hoặc tương đương)
185Phân vi lượng DAP100KgViệt Nam (hoặc tương đương)
186Phễu thoát sàn inox 90x9015CáiCasar (hoặc tương đương)
187Phíp cách điện dầy 7mm1M2Đài loan (hoặc tương đương)
188Phôi nhựa tấm PU dày 20 mm1loại vàng (hoặc tương đương)
189Phôi thép Inox Ф302MétViệt Nam (hoặc tương đương)
190Phớt bơm hành lang đập2CáiẤn Độ (hoặc tương đương)
191Phớt bơm nướcOBN-012CáiĐài Loan (hoặc tương đương)
192Pin CR20325ViênNhật (hoặc tương đương)
193Pin đũa AAA Panasonic Neo Battery High QualityMã số : R03NT/2S40ViênMaxell (hoặc tương đương)
194Pin nạp Sanyo 600mA 1,2Vx8 = 9,6V2ViênNhật (hoặc tương đương)
195Pin Panasonic HypeR14UT/2S Seze C20ViênSanyo (hoặc tương đương)
196Pin tiểu AA Fujitsu Alkaline PremiumGMã số : LR640ViênPanasonic (hoặc tương đương)
197Quai nhê F 424CáiAlkaline (hoặc tương đương)
198Quạt hútSUNFLOW FM20060A2HBL 220,240VAC 200x200x60mm2CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
199Que hàn inox E 309 Φ 2.610KgĐài Loan (hoặc tương đương)
200Que hàn inox E 309 Φ 3.210KgHàn Quốc (hoặc tương đương)
201Que hàn Rb 26 Φ 2.635KgHàn Quốc (hoặc tương đương)
202Que hàn Rb 26 Φ 3.225KgHàn Quốc (hoặc tương đương)
203Repeater6ES7 972-0AA02-0XA01CáiHàn Quốc (hoặc tương đương)
204Rọ bơm nhựa F 602CáiSiemens (hoặc tương đương)
205Rơ leCA2KN22M710ConBình Minh (hoặc tương đương)
206Rơ le dòng chảyHFS 255CáiSchneder (hoặc tương đương)
207Rơ leGW241CáiHàn Quốc (hoặc tương đương)
208Rơ le kiểm soát điện áp 3 phaPMR-44 3Ф 340-480VAC, 50/60Hz2ConEU (hoặc tương đương)
209Rotor máy mài tay makita9556HN2cáiSchneider (hoặc tương đương)
210RP7 loại 300g30ChaiMakita (hoặc tương đương)
211Silicon chịu dầu40HộpViệt Nam
212Silicôn dán kính20hộpNhật
213SM 1221 DI16x24VDC6ES7 221-1BH32-0XB01ConApolo (hoặc tương đương)
214SM 1231 AI4xRTD6ES7 231-5PD32-0XB01ConSiemens (hoặc tương đương)
215Sơ dừa50BaoSiemens (hoặc tương đương)
216Sơn bình xịt 300 ml màu đỏ30hộpViệt Nam (hoặc tương đương)
217Sơn bình xịt 300 ml màu nhũ40hộpGalant (hoặc tương đương)
218Sơn bình xịt 300 ml màu trắng30hộpGalant (hoặc tương đương)
219Sơn cách điện máy phát SK-031LítGalant (hoặc tương đương)
220Sơn chống gỉ50lítẤn Độ (hoặc tương đương)
221Sơn ICI Dulux Supreme cao cấp trong nhà24LítGalant (hoặc tương đương)
222Sơn lót mạ kẽm50LítDulux (hoặc tương đương)
223Sơn màu đỏ36LítGalant (hoặc tương đương)
224Sơn màu ghi36LítGalant (hoặc tương đương)
225Sứ chỉ hạ áp10CáiGalant (hoặc tương đương)
226T nhựa giảm 49 - 2710CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
227T nhựa giảm nhựa 34-212CáiBình Minh (hoặc tương đương)
228Tăng đơ T 4004CáiBình Minh (hoặc tương đương)
229Tê nhựa F 6020CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
230Tê nhựa F 901CáiBình Minh (hoặc tương đương)
231Than máy cắt sắt makita10cáiBình Minh (hoặc tương đương)
232Than máy mài tay makita10cáiMakita (hoặc tương đương)
233Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.45câyMakita (hoặc tương đương)
234Thép la L20x2100MétHoa Sen (hoặc tương đương)
235Thép la L40x250MétViệt Nam (hoặc tương đương)
236Thép ống mạ kẽm Փ 27x2.630MétViệt Nam (hoặc tương đương)
237Thép ống mạ kẽm Փ 42x3.218MétHoa Sen (hoặc tương đương)
238Thép ống mã kẽm Փ 75x418MétHoa Sen (hoặc tương đương)
239Thép tấm δ101Hoa Sen (hoặc tương đương)
240Thép tấm δ201Việt Nam (hoặc tương đương)
241Thép tấm δ51Việt Nam (hoặc tương đương)
242Thép V30x310CâyViệt Nam (hoặc tương đương)
243Thép V40x410Cây6m/cây (hoặc tường đương)
244Thép V50x55Cây6m/cây (hoặc tương đương)
245Thép V75x52Cây6m/cây (hoặc tương đương)
246Thuốc diệt mối sinh họcPMC 9020Chaidạng bột (hoặc tương đương)
247Thuốc trừ cỏGLYPHOSAN 480SL40LítViệt Nam (hoặc tương đương)
248Thuốc trừ nấm diệt khuẩnXANTOCIN-40WP20GóiViệt Nam (hoặc tương đương)
249Thuốc trừ sâu cắn lájavigent 800WG-1gr hiệu kiến vàng30GóiViệt Nam (hoặc tương đương)
250Thuốc trừ sâu đục thân (khối lượng tịnh 1kg)VIBASU 10GR5kgViệt Nam (hoặc tương đương)
251Thuốc trừ sâu sinh học tinh dầu NEEMNIN 100ml.30ChaiẤn Độ (hoặc tương đương)
252Tranduce công suất 3 pha, 3 dây, tải không cân bằng 256-TWM. Input Voltage: 120V. Input Current: 5A.Frequency: 50,60 or 400 Hz.Ouput: 4/20mA.Auxiliary power: 220VAC1CáiPaladin (hoặc tương đương)
253Tro chấu50BaoViệt Nam (hoặc tương đương)
254Tụ điện 2 microphara - 400V20CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
255Tụ điện 2.5 microphara - 400V20CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
256Tụ điện 25 microphara - 400V5CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
257Tụ điện 40 microphara - 400V5CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
258Vải phin trắng100MétViệt Nam (hoặc tương đương)
259Van bích thép DN 405CáiĐài Loan (hoặc tương đương)
260Van điện từ 220V AC F341BộĐức (hoặc tương đương)
261Van đồng 1 chiều bơm nước F 49 ren trong1CáiĐài Loan (hoặc tương đương)
262Van đồng 1 chiều bơm nước F 60 ren trong1CáiĐài Loan (hoặc tương đương)
263Van đồng ba ngả Dn15py1010CáiĐài Loan (hoặc tương đương)
264Van nhựa F 2120CáiBình Minh (hoặc tương đương)
265Van nhựa F 2730CáiBình Minh (hoặc tương đương)
266Van nướcShin Yi DN250py101CáiĐài Loan (hoặc tương đương)
267Van tay gạtDN15 Py1010CáiĐài Loan (hoặc tương đương)
268Van tay gạt đồng DN 405CáiĐài Loan (hoặc tương đương)
269Van tay thép DN 255CáiĐài Loan (hoặc tương đương)
270Vít bắn tôn M6 x 5010KgViệt Nam (hoặc tương đương)
271Vít sắt F5 dài 302KgViệt Nam (hoặc tương đương)
272Vít sắt F5 dài 501KgViệt Nam (hoặc tương đương)
273Vôi nước Càng Long250ThùngViệt Nam 10kg/Thùng (hoặc tương đương)
274Vòng bi 60810VòngNhật (hoặc tương đương)
275Vòng bi 6202ZZ20VòngNhật (hoặc tương đương)
276Xà bắt xứ chỉ5CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
277Xà gồ thép hộp mạ kẽm 4.*8*0.3cm36MViệt Nam (hoặc tương đương)
278Xà phòng bột OMO10KgViệt Nam (hoặc tương đương)
279Xăng A92100LítViệt Nam (hoặc tương đương)
280Xăng thơm30LítViệt Nam Asiton (hoặc tương đương)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->