Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ cho công tác bảo dưỡng sửa chữa quý 4 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211012879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ cho công tác bảo dưỡng sửa chữa quý 4 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012604 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí mua sắm vật tư thiết bị năm 2021 của Công ty mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 15:40:00 đến ngày 2021-10-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 498,328,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ cho công tác bảo dưỡng sửa chữa quý 4 năm 2021 Chi phí mua sắm vật tư thiết bị năm 2021 của Công ty mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí mua sắm vật tư thiết bị năm 2021 của Công ty mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Amiăng 1mm | 10 | M² | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 2 | Amiăng 2mm | 5 | M² | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 3 | Amiăng 3mm | 5 | M² | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 4 | Attomat | EZ9F34106 (1 tép 6A) | 5 | Con | Schneider (hoặc tương đương) | |
| 5 | Bàn chải nhựa 70x50x20 | 30 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 6 | Bàn chải sắt 70x50x20 có cán | 30 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 7 | Bảng điện nhựa 250x350mm | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 8 | Băng keo cách điện | 60 | Cuộn | Na no 3 màu: vàng, xanh, đỏ (hoặc tương đương) | ||
| 9 | Băng keo giấy 5 cm | 10 | Cuộn | Nano(hoặc tương đương) | ||
| 10 | Bao dứa loại 50 kg | 100 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 11 | Bao tay cao su | 30 | Đôi | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 12 | Bao tay sợi len | 100 | Đôi | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 13 | Bao tay vải | 100 | Đôi | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 14 | Bát đánh gỉ size M10x1.5 | 30 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 15 | Bát đánh nhám Փ100x16x5 | 40 | Cái | Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 16 | Bạt dứa 2 da KT: (6x10) m | 1 | Tấm | Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 17 | Bạt Myung Sung có dập lỗ viền 5mx6m | 1 | Tấm | Hàn Quốc May tại Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 18 | Bép quay tròn tưới cây + cút ren Ø 27 | 30 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 19 | Bép quay tưới cây (loại mỏ vịt +cút ren F 27) | 30 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 20 | Bình gas máy lạnh | R22 | 1 | Bình | Ấn Độ (hoặc tương đương) | |
| 21 | Bộ chia tin hiệu | AT-PR2-A5-DD-ADH | 3 | Bộ | Adtek (hoặc tương đương) | |
| 22 | Bộ lập trình Logo! 230RC 6ED1052-1FB00-0BA6 | 1 | Con | Siemens (hoặc tương đương) | ||
| 23 | Bộ lọc cách ly | 64004S | 2 | Bộ | Đức (hoặc tương đương) | |
| 24 | Bộ lọc dầu H4H | (N 26326) | 2 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | |
| 25 | Bộ nguồn | LM2540-7 | 1 | Bộ | Power-one (hoặc tương đương) | |
| 26 | Bộ nguồn Omron S8VE-06024. Đầu vào: 100÷240VAC. Đầu ra 24VDC.Công suất bộ nguồn 60W | 2 | Bộ | Omron (hoặc tương đương) | ||
| 27 | Bộ nguồn | PS 307 5A 6ES7 307-1EA00-0AA0 | 1 | Bộ | Siemens (hoặc tương đương) | |
| 28 | Bơm mỡ loại dây mềm | 3 | cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 29 | Bột matis | 20 | Kg | Dulux (hoặc tương đương) | ||
| 30 | Bột trà joăng | 10 | Túi | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 31 | Bọt xốp dãn nở | 3 | Chai | Hàn Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 32 | Bu lông M16x300 | 8 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 33 | Bu lông M6x20 | 80 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 34 | Bu lông nở sắt M8x100 | 30 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 35 | Bút lông dầu xanh, đỏ | 25 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 36 | Bút vạch dấu nét nhỏ | 25 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 37 | Bút xóa trắng | 40 | Cái | Việt nam (hoặc tương đương) | ||
| 38 | Cảm biến nhiệt độ | KTY84-130 | 1 | Cái | Omron (hoặc tương đương) | |
| 39 | Cảm biến Omron | E52MY-PT15C | 5 | Cái | Omron (hoặc tương đương) | |
| 40 | Cảm biến vị trí | E2A -S08KS02-M5-C1 | 1 | Cái | Omron (hoặc tương đương) | |
| 41 | Camera | VP - 254 AHDH | 2 | Cái | Vantech (hoặc tương đương) | |
| 42 | Cao su non | 100 | Cuộn | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 43 | Cao su tấm 2 mm | 10 | m² | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 44 | Cao su tấm 3 mm | 10 | m² | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 45 | Cao su tấm 4 mm | 10 | m² | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 46 | Cao su tấm 5 mm | 5 | m² | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 47 | Xi măng | 10 | Bao | Hà Tiên (hoặc tương đương) | ||
| 48 | Chếc nhựa F 90 | 4 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 49 | Chổi chít | 10 | Kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 50 | Chổi dừa | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 51 | Chổi quét sơn 1 incher | 40 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 52 | Chổi quét sơn 2 incher | 40 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 53 | Chổi quét sơn 3 incher | 40 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 54 | Co 900 F 49 | 15 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 55 | Co 900 ren ngoài nhựa F 49 | 10 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 56 | Cô nhê Φ 15 | 30 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 57 | Cô nhê Φ 40 | 30 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 58 | Cô nhê Φ 60 | 30 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 59 | Con lăn sơn L 100 | 25 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 60 | Con lăn sơn L 150 | 25 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 61 | Con lăn sơn loại Փ 30, L 50 | 30 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 62 | Cồn tuyệt đối | 20 | Lít | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 63 | Công tắc cuối | XCM- F110 | 1 | Cái | Omron (hoặc tương đương) | |
| 64 | Cút chữ T Ø 27 | 30 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 65 | Cút chữ T Ø 42 | 20 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 66 | Cút góc 90°F 90 | 5 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 67 | Cút góc 90°Ø 21 | 30 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 68 | Cút góc 90°Ø 27 | 30 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 69 | Đá cắt 350x25.4x32 | 30 | viên | Bosch (hoặc tương đương) | ||
| 70 | Đá cắt 100x16x1.6 | 30 | viên | Bosch (hoặc tương đương) | ||
| 71 | Đá mài 100x16x6 | 20 | viên | Bosch(hoặc tương đương) | ||
| 72 | Đầu bắn vít | 40 | Cái | Loại bake và lục giác (hoặc tương đương) | ||
| 73 | Đầu cốt đồng chữ U 2- 5.5 | 300 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 74 | Đầu cốt đồng chữ O và U 16-6 | 200 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 75 | Đầu cốt đồng chữ O và U 25-6 | 200 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 76 | Đầu cốt đồng chữ U 3.5-5 | 300 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 77 | Đầu cốt đồng chữ U 5.5-6.5 | 300 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 78 | Dầu diezel | 100 | Lít | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 79 | Dầu S2P | 18 | lít | Shell (hoặc tương đương) | ||
| 80 | Dây bảo ôn quấn điều hòa | 5 | Kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 81 | Dây curoa A43 | 4 | Sợi | Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 82 | Dây đai FM 52 | 4 | cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 83 | Dây đai | A72x13x1825LI | 4 | cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | |
| 84 | Dây đai | AVX-13x2000 LA | 2 | cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | |
| 85 | Dây điện đơn nhiều lõi 1,5mm | 200 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 86 | Dây điện đơn nhiều lõi 2,5mm | 200 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 87 | Dây điện mềm VCm 0,5mm2 | 100 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 88 | Dây kẽm Φ 1 | 25 | Kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 89 | Dây kẽm Φ 2 | 25 | Kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 90 | Dây thít cáp L=100 | 500 | Sợi | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 91 | Dây thít cáp L=200 | 500 | Sợi | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 92 | Dây thít cáp L=250 | 500 | Sợi | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 93 | Dây thít cáp L=300 | 500 | Sợi | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 94 | Dây thít cáp L=350 | 500 | Sợi | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 95 | Dây thít cáp L=400 | 500 | Sợi | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 96 | Dây thừng loại mềm 14 | 50 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 97 | Đèn tín hiệu | XA2EVMD4LC 22mm 220VDC | 20 | Cái | Schneider (hoặc tương đương) | |
| 98 | Đĩa Diamon 100x16x2 | 10 | Cái | Diamond Cắt bê tông (hoặc tương đương) | ||
| 99 | Điện trở nhiệt E52 MY-PT15C | 2 | Cái | Omron (hoặc tương đương) | ||
| 100 | Đinh bắn tôn trần 1cm | 2 | Kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 101 | Đồng hồ autonic (96x48) | Mã hiệu MT4W-DA-4N | 2 | Cái | Autonic (hoặc tương đương) | |
| 102 | Đồng hồ đo dòng MA302 | 4 | Cái | Selec (hoặc tương đương) | ||
| 103 | Đồng hồ đo dòng MV305 | 5 | Cái | Selec (hoặc tương đương) | ||
| 104 | Đui đèn bắt tường màu trắng E27 | 10 | Cái | Việt Nam Chếch 450 (hoặc tương đương) | ||
| 105 | Dung dịch rửa súng xịt bọt xốp | 2 | Chai | Hàn Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 106 | Dung môi pha sơn | 50 | Lít | Galant (hoặc tương đương) | ||
| 107 | EXPOXY 300 ml 2 thành phần | 5 | Hộp | Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 108 | Gạch men chống trơn 30*30cm | 4 | M2 | Prime (hoặc tương đương) | ||
| 109 | Gạch men ốp tường 25*40cm | 12 | M2 | Prime (hoặc tương đương) | ||
| 110 | Gạch ống | 300 | Viên | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 111 | Gạch thẻ | 3.000 | Viên | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 112 | Giắc kết nối cảm biến | XZCP1241L2 | 2 | Cái | Schneider (hoặc tương đương) | |
| 113 | Giấy nhám thô loại A 150 | 100 | Tờ | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 114 | Giấy nhám tờ A 400 | 50 | tờ | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 115 | Giấy nhám tờ A 75 | 50 | tờ | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 116 | Giấy nhám vải A 150 cuộn (10m) | 2 | Cuộn | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 117 | Giấy nhám vải A 400 cuộn (10m) | 2 | Cuộn | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 118 | Giấy nhám vải A 60 cuộn (10m) | 2 | Cuộn | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 119 | Giầy vải ASIA số 39 | 2 | Đôi | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 120 | Giầy vải ASIA số 40 | 2 | Đôi | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 121 | Giầy vải ASIA số 41 | 2 | Đôi | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 122 | Giầy vải ASIA số 42 | 2 | Đôi | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 123 | Giẻ lau | 150 | kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 124 | Gioăng đệm kín sửa chữa | 1 | Cái | Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 125 | Keo 502 loại 30 ml | 30 | Lọ | Việt Nam lọ tròn (hoặc tương đương) | ||
| 126 | Keo dán Dog 500ml | 4 | Hộp | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 127 | Keo dán ống nhựa loại 200 gram | 5 | Hộp | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 128 | Keo dán ống nhựa loại 50g | 10 | Tuýp | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 129 | Keo eboxy chống dầu | 10 | Hộp | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 130 | Keo silicon chịụ dầu | 5 | Tuýp | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 131 | Kẹp cáp KT 50 hình chữ U | 12 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 132 | Kẹp ống nhựa hình chữ U - F 90 | 12 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 133 | Khẩu trang vải | 100 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 134 | Khẩu trang vải liền mũ | 10 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 135 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 100 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 136 | Khí ARGON (Không vỏ) | 1 | Chai | Việt nam (hoặc tương đương) | ||
| 137 | Khởi động mềm | 3RW4073-6BB44 | 1 | Bộ | Siemens (hoặc tương đương) | |
| 138 | Khởi động từ | LC1 D32M7 | 2 | Bộ | Schneider (hoặc tương đương) | |
| 139 | Khởi động từ | S-N35 (220VAC) | 2 | Bộ | Mitsubisi (hoặc tương đương) | |
| 140 | Liềm cắt cỏ | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 141 | Lưỡi dao máy cắt cỏ | HD - SK2 - 1.5 x 80 x 25.4 | 40 | Cái | Phạm Quang (hoặc tương đương) | |
| 142 | Miếng chùi rửa kim loại | 50 | Miếng | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 143 | Miếng chùi rửa mút | 50 | Miếng | Mầu xanh (hoặc tương đương) | ||
| 144 | Mỡ công nghiệp | 20 | Kg | Castrol (hoặc tương đương) | ||
| 145 | Mỡ phấn chì | 20 | Kg | Castrol (hoặc tương đương) | ||
| 146 | Móc treo ống 90 | 10 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 147 | Mút thấm dầu 200x300x50 | 100 | Cái | Việt nam (hoặc tương đương) | ||
| 148 | Mút thấm dầu 300x200x50 | 30 | cái | Việt nam (hoặc tương đương) | ||
| 149 | Nẹp trần V2 nhôm màu vàng | 18 | M | Việt nam (hoặc tương đương) | ||
| 150 | Nhớt 2 thì hộp 900ml | 1 | hộp | Việt nam (hoặc tương đương) | ||
| 151 | Nhựa δ 2 | 5 | m2 | Việt nam (hoặc tương đương) | ||
| 152 | Nỉ dầy 5 mm | 5 | m2 | Việt nam (hoặc tương đương) | ||
| 153 | Nỉ dầy 8 mm | 5 | m2 | Việt nam (hoặc tương đương) | ||
| 154 | Nive Φ4 | 10 | Kg | Việt nam (hoặc tương đương) | ||
| 155 | Nở nhựa số 5 | 500 | Cái | Tuấn Vũ (hoặc tương đương) | ||
| 156 | Nở nhựa số 6 | 500 | Cái | Tuấn Vũ (hoặc tương đương) | ||
| 157 | Nối giảm nhựa F 42 - 27 | 30 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 158 | Nối giảm nhựa F 49 - 27 | 30 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 159 | Nối giảm nhựa F 60 - 49 | 10 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 160 | Nối nhựa F 21 | 30 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 161 | Nối nhựa F 27 | 30 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 162 | Nối nhựa F 42 | 30 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 163 | Nối nhựa F 49 | 30 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 164 | Nối nhựa ren ngoài F21 | 2 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 165 | Nối nhựa ren trong, ren đồng F21 | 2 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 166 | Nối nhựa ren ngoài F 49 | 10 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 167 | Nối nhựa ren ngoài F 60 | 10 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 168 | Nối nhựa ren trong F 60 | 10 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 169 | Nối nhựa F 60 | 10 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 170 | Ổ cắm 3 | 10 | Cái | Roman (hoặc tương đương) | ||
| 171 | Ô xy | 5 | Chai | Không vỏ | ||
| 172 | Ốc vít 4 cạnh 5x 20mm | 500 | Con | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 173 | Ống nhựa F 21 | 15 | Cây | Bình Minh 4 m/cây (hoặc tương đương) | ||
| 174 | Ống nhựa F 42 | 5 | Cây | Bình Minh 4 m/cây (hoặc tương đương) | ||
| 175 | Ống nhựa F 49 | 10 | Cây | Bình Minh 4 m/cây (hoặc tương đương) | ||
| 176 | Ống nhựa F 60 | 15 | Cây | Bình Minh 4 m/cây (hoặc tương đương) | ||
| 177 | Ống nhựa F 90 | 5 | Cây | Bình Minh 4 m/cây (hoặc tương đương) | ||
| 178 | Ống nhựa mềm 3 lớp F 21 | 150 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 179 | Ống nhựa mềm 3 lớp F27 | 100 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 180 | Ống thép mạ kẽm F50x 3,5mm | 20 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 181 | Ốp cột BTLT hình chữ O | 2 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 182 | Phân kaly | 100 | Kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 183 | Phân lân nung chảy | 100 | Kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 184 | Phân NPK | 100 | Kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 185 | Phân vi lượng DAP | 100 | Kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 186 | Phễu thoát sàn inox 90x90 | 15 | Cái | Casar (hoặc tương đương) | ||
| 187 | Phíp cách điện dầy 7mm | 1 | M2 | Đài loan (hoặc tương đương) | ||
| 188 | Phôi nhựa tấm PU dày 20 mm | 1 | M² | loại vàng (hoặc tương đương) | ||
| 189 | Phôi thép Inox Ф30 | 2 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 190 | Phớt bơm hành lang đập | 2 | Cái | Ấn Độ (hoặc tương đương) | ||
| 191 | Phớt bơm nước | OBN-01 | 2 | Cái | Đài Loan (hoặc tương đương) | |
| 192 | Pin CR2032 | 5 | Viên | Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 193 | Pin đũa AAA Panasonic Neo Battery High Quality | Mã số : R03NT/2S | 40 | Viên | Maxell (hoặc tương đương) | |
| 194 | Pin nạp Sanyo 600mA 1,2Vx8 = 9,6V | 2 | Viên | Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 195 | Pin Panasonic Hype | R14UT/2S Seze C | 20 | Viên | Sanyo (hoặc tương đương) | |
| 196 | Pin tiểu AA Fujitsu Alkaline Premium | GMã số : LR6 | 40 | Viên | Panasonic (hoặc tương đương) | |
| 197 | Quai nhê F 42 | 4 | Cái | Alkaline (hoặc tương đương) | ||
| 198 | Quạt hút | SUNFLOW FM20060A2HBL 220,240VAC 200x200x60mm | 2 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | |
| 199 | Que hàn inox E 309 Φ 2.6 | 10 | Kg | Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 200 | Que hàn inox E 309 Φ 3.2 | 10 | Kg | Hàn Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 201 | Que hàn Rb 26 Φ 2.6 | 35 | Kg | Hàn Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 202 | Que hàn Rb 26 Φ 3.2 | 25 | Kg | Hàn Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 203 | Repeater | 6ES7 972-0AA02-0XA0 | 1 | Cái | Hàn Quốc (hoặc tương đương) | |
| 204 | Rọ bơm nhựa F 60 | 2 | Cái | Siemens (hoặc tương đương) | ||
| 205 | Rơ le | CA2KN22M7 | 10 | Con | Bình Minh (hoặc tương đương) | |
| 206 | Rơ le dòng chảy | HFS 25 | 5 | Cái | Schneder (hoặc tương đương) | |
| 207 | Rơ le | GW24 | 1 | Cái | Hàn Quốc (hoặc tương đương) | |
| 208 | Rơ le kiểm soát điện áp 3 pha | PMR-44 3Ф 340-480VAC, 50/60Hz | 2 | Con | EU (hoặc tương đương) | |
| 209 | Rotor máy mài tay makita | 9556HN | 2 | cái | Schneider (hoặc tương đương) | |
| 210 | RP7 loại 300g | 30 | Chai | Makita (hoặc tương đương) | ||
| 211 | Silicon chịu dầu | 40 | Hộp | Việt Nam | ||
| 212 | Silicôn dán kính | 20 | hộp | Nhật | ||
| 213 | SM 1221 DI16x24VDC | 6ES7 221-1BH32-0XB0 | 1 | Con | Apolo (hoặc tương đương) | |
| 214 | SM 1231 AI4xRTD | 6ES7 231-5PD32-0XB0 | 1 | Con | Siemens (hoặc tương đương) | |
| 215 | Sơ dừa | 50 | Bao | Siemens (hoặc tương đương) | ||
| 216 | Sơn bình xịt 300 ml màu đỏ | 30 | hộp | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 217 | Sơn bình xịt 300 ml màu nhũ | 40 | hộp | Galant (hoặc tương đương) | ||
| 218 | Sơn bình xịt 300 ml màu trắng | 30 | hộp | Galant (hoặc tương đương) | ||
| 219 | Sơn cách điện máy phát SK-03 | 1 | Lít | Galant (hoặc tương đương) | ||
| 220 | Sơn chống gỉ | 50 | lít | Ấn Độ (hoặc tương đương) | ||
| 221 | Sơn ICI Dulux Supreme cao cấp trong nhà | 24 | Lít | Galant (hoặc tương đương) | ||
| 222 | Sơn lót mạ kẽm | 50 | Lít | Dulux (hoặc tương đương) | ||
| 223 | Sơn màu đỏ | 36 | Lít | Galant (hoặc tương đương) | ||
| 224 | Sơn màu ghi | 36 | Lít | Galant (hoặc tương đương) | ||
| 225 | Sứ chỉ hạ áp | 10 | Cái | Galant (hoặc tương đương) | ||
| 226 | T nhựa giảm 49 - 27 | 10 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 227 | T nhựa giảm nhựa 34-21 | 2 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 228 | Tăng đơ T 400 | 4 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 229 | Tê nhựa F 60 | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 230 | Tê nhựa F 90 | 1 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 231 | Than máy cắt sắt makita | 10 | cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 232 | Than máy mài tay makita | 10 | cái | Makita (hoặc tương đương) | ||
| 233 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4 | 5 | cây | Makita (hoặc tương đương) | ||
| 234 | Thép la L20x2 | 100 | Mét | Hoa Sen (hoặc tương đương) | ||
| 235 | Thép la L40x2 | 50 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 236 | Thép ống mạ kẽm Փ 27x2.6 | 30 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 237 | Thép ống mạ kẽm Փ 42x3.2 | 18 | Mét | Hoa Sen (hoặc tương đương) | ||
| 238 | Thép ống mã kẽm Փ 75x4 | 18 | Mét | Hoa Sen (hoặc tương đương) | ||
| 239 | Thép tấm δ10 | 1 | M² | Hoa Sen (hoặc tương đương) | ||
| 240 | Thép tấm δ20 | 1 | M² | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 241 | Thép tấm δ5 | 1 | M² | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 242 | Thép V30x3 | 10 | Cây | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 243 | Thép V40x4 | 10 | Cây | 6m/cây (hoặc tường đương) | ||
| 244 | Thép V50x5 | 5 | Cây | 6m/cây (hoặc tương đương) | ||
| 245 | Thép V75x5 | 2 | Cây | 6m/cây (hoặc tương đương) | ||
| 246 | Thuốc diệt mối sinh học | PMC 90 | 20 | Chai | dạng bột (hoặc tương đương) | |
| 247 | Thuốc trừ cỏ | GLYPHOSAN 480SL | 40 | Lít | Việt Nam (hoặc tương đương) | |
| 248 | Thuốc trừ nấm diệt khuẩn | XANTOCIN-40WP | 20 | Gói | Việt Nam (hoặc tương đương) | |
| 249 | Thuốc trừ sâu cắn lá | javigent 800WG-1gr hiệu kiến vàng | 30 | Gói | Việt Nam (hoặc tương đương) | |
| 250 | Thuốc trừ sâu đục thân (khối lượng tịnh 1kg) | VIBASU 10GR | 5 | kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | |
| 251 | Thuốc trừ sâu sinh học tinh dầu NEEMNIN 100ml. | 30 | Chai | Ấn Độ (hoặc tương đương) | ||
| 252 | Tranduce công suất 3 pha, 3 dây, tải không cân bằng 256-TWM. Input Voltage: 120V. Input Current: 5A.Frequency: 50,60 or 400 Hz.Ouput: 4/20mA.Auxiliary power: 220VAC | 1 | Cái | Paladin (hoặc tương đương) | ||
| 253 | Tro chấu | 50 | Bao | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 254 | Tụ điện 2 microphara - 400V | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 255 | Tụ điện 2.5 microphara - 400V | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 256 | Tụ điện 25 microphara - 400V | 5 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 257 | Tụ điện 40 microphara - 400V | 5 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 258 | Vải phin trắng | 100 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 259 | Van bích thép DN 40 | 5 | Cái | Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 260 | Van điện từ 220V AC F34 | 1 | Bộ | Đức (hoặc tương đương) | ||
| 261 | Van đồng 1 chiều bơm nước F 49 ren trong | 1 | Cái | Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 262 | Van đồng 1 chiều bơm nước F 60 ren trong | 1 | Cái | Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 263 | Van đồng ba ngả Dn15py10 | 10 | Cái | Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 264 | Van nhựa F 21 | 20 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 265 | Van nhựa F 27 | 30 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 266 | Van nước | Shin Yi DN250py10 | 1 | Cái | Đài Loan (hoặc tương đương) | |
| 267 | Van tay gạt | DN15 Py10 | 10 | Cái | Đài Loan (hoặc tương đương) | |
| 268 | Van tay gạt đồng DN 40 | 5 | Cái | Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 269 | Van tay thép DN 25 | 5 | Cái | Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 270 | Vít bắn tôn M6 x 50 | 10 | Kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 271 | Vít sắt F5 dài 30 | 2 | Kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 272 | Vít sắt F5 dài 50 | 1 | Kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 273 | Vôi nước Càng Long | 250 | Thùng | Việt Nam 10kg/Thùng (hoặc tương đương) | ||
| 274 | Vòng bi 608 | 10 | Vòng | Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 275 | Vòng bi 6202ZZ | 20 | Vòng | Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 276 | Xà bắt xứ chỉ | 5 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 277 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 4.*8*0.3cm | 36 | M | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 278 | Xà phòng bột OMO | 10 | Kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 279 | Xăng A92 | 100 | Lít | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 280 | Xăng thơm | 30 | Lít | Việt Nam Asiton (hoặc tương đương) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi