Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211014333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Minh Nghi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211014157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng (Ngân sách bảo đảm ngành Quân nhu năm 2021). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 15:45:00 đến ngày 2021-10-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,792,179,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.688E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô và tính chất: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNN từ Cấp IV trở lên (có phần móng, khung, hoàn thiện, cấp điện, cấp nước). Thời gian tính theo thời điểm hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/thủy công đồng bằng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã làm chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình có phần móng, khung, hoàn thiện, cấp điện, cấp nước, giá trị 1,2 tỷ đồng và kèm theo văn bản xác nhận chủ đầu tư chứng minh.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được xác định bằng tổng thời gian tham gia thực hiện các công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ thủy công đồng bằng /xây dựng công trình hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình;(3) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có phần móng, khung, hoàn thiện, cấp điện, cấp nước, giá trị 1,2 tỷ đồng và kèm theo văn bản xác nhận chủ đầu tư chứng minh.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được xác định bằng tổng thời gian tham gia thực hiện các công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện;(2) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(3) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện, có giá trị 1,2 tỷ đồng và kèm theo văn bản xác nhận chủ đầu tư chứng minh.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được xác định bằng tổng thời gian tham gia thực hiện các công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(3) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có phần cấp thoát nước, giá trị 1,2 tỷ đồng và kèm theo văn bản xác nhận chủ đầu tư chứng minh.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được xác định bằng tổng thời gian tham gia thực hiện các công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Cử nhân kinh tế;(2) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(3) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có giá trị 1,2 tỷ đồng và kèm theo văn bản xác nhận chủ đầu tư chứng minh.(4) Chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được xác định bằng tổng thời gian tham gia thực hiện các công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(3) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình, có giá trị 1,2 tỷ đồng và kèm theo văn bản xác nhận chủ đầu tư chứng minh.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được xác định bằng tổng thời gian tham gia thực hiện các công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa hoặc xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên;(3) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình, có giá trị 1,2 tỷ đồng và kèm theo văn bản xác nhận chủ đầu tư chứng minh.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được xác định bằng tổng thời gian tham gia thực hiện các công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào: ≥0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn hoặc tài liệu khác chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn hoặc tài liệu khác chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy cắt hoặc uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn hoặc tài liệu khác chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn hoặc tài liệu khác chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải: ≥ 02 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông hoặc vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn hoặc tài liệu khác chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn hoặc tài liệu khác chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn hoặc tài liệu khác chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn hoặc tài lieu khác chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo (chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn hoặc tài liệu khác chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 12-Thanh chống thép (chống tăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn hoặc tài liệu khác chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 13-Coffa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn hoặc tài liệu khác chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy kiểm định và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Minh Nghi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Xây dựng mới khu chuồng trại tập trung Sư đoàn 330/Quân khu 9 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng (Ngân sách bảo đảm ngành Quân nhu năm 2021). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng của tổ chức công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn từ Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. 3. Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng). - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình. - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng. - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán, tài liệu ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. Ghi chú: Tất cả các tài liệu nhà thầu kê khai và đính kèm lên hệ thống, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu, chủ đầu tư đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 330/Quân khu 9; Địa chỉ: TT. Chi Lăng, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân khu 9. Địa chỉ: Đường CMT8, thành phố Cần Thơ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch Cục Hậu cần. Địa chỉ Đường CMT8, thành phố Cần Thơ; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Cục Hậu cần. Địa chỉ Đường CMT8, thành phố Cần Thơ; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng mới chuồng nuôi bò nhốt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | theo chương V của E-HSMT | 0,2621 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng, đào san đất dư | theo chương V của E-HSMT | 0,2621 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | theo chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | theo chương V của E-HSMT | 0,1499 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo chương V của E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | theo chương V của E-HSMT | 0,3668 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | theo chương V của E-HSMT | 7,03 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo chương V của E-HSMT | 0,4624 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo chương V của E-HSMT | 0,1456 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | theo chương V của E-HSMT | 0,4557 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | theo chương V của E-HSMT | 5,78 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | theo chương V của E-HSMT | 0,4192 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | theo chương V của E-HSMT | 2,096 | m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo chương V của E-HSMT | 0,6679 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | theo chương V của E-HSMT | 28,27 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | theo chương V của E-HSMT | 82,324 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | theo chương V của E-HSMT | 14,033 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | theo chương V của E-HSMT | 117,72 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | theo chương V của E-HSMT | 155,92 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | theo chương V của E-HSMT | 2,61 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | theo chương V của E-HSMT | 273,64 | m2 |
| 23 | CC thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | theo chương V của E-HSMT | 667,84 | kg |
| 24 | CC thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | theo chương V của E-HSMT | 1.147,31 | kg |
| 25 | CC thép ống tròn mạ kẽm D60x1,8mm | theo chương V của E-HSMT | 403,56 | kg |
| 26 | CC thép ống tròn mạ kẽm D42x1,4mm | theo chương V của E-HSMT | 118,69 | kg |
| 27 | CC thép bản dày 8mm | theo chương V của E-HSMT | 160,77 | kg |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | theo chương V của E-HSMT | 1,4807 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | theo chương V của E-HSMT | 1,4807 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | theo chương V của E-HSMT | 0,9975 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,4mm | theo chương V của E-HSMT | 2,7564 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi bằng sắt theo BVTK | theo chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm | theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm | theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm | theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm | theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt các MCB 1P/10A | theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các MCB 1P/20A | theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các MCB 1P/63A | theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy bơm nước | theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 43 | Lắp đặt bóng đèn sợt đốt, ánh sáng vàng 9W, có chao chụp | theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bóng đèn led, ánh sáng trắng 5W, có chao chụp | theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt nối nhựa PVC D27 | theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối nhựa PVC D34 | theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27 | theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa nhựa D27 | theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa nhựa D34 | theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van phao cơ | theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van phao điện | theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| B | Xây dựng mới chuồng nuôi gà thịt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | theo chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, san đất dư | theo chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | theo chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | theo chương V của E-HSMT | 0,7629 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo chương V của E-HSMT | 0,1007 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | theo chương V của E-HSMT | 0,4308 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | theo chương V của E-HSMT | 3,515 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo chương V của E-HSMT | 0,1847 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | theo chương V của E-HSMT | 0,7865 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | theo chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | theo chương V của E-HSMT | 0,6272 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | theo chương V của E-HSMT | 3,136 | m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo chương V của E-HSMT | 0,672 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | theo chương V của E-HSMT | 37,664 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | theo chương V của E-HSMT | 239,264 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | theo chương V của E-HSMT | 12,432 | m3 |
| 19 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | theo chương V của E-HSMT | 248,64 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | theo chương V của E-HSMT | 200,48 | m2 |
| 21 | CC thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | theo chương V của E-HSMT | 869,45 | kg |
| 22 | CC thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | theo chương V của E-HSMT | 1.318,07 | kg |
| 23 | CC thép bản dày 8mm | theo chương V của E-HSMT | 180,86 | kg |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | theo chương V của E-HSMT | 1,3225 | tấn |
| 25 | Trọn gói CCLD khung lưới thép B40 theo BVTK (bao gồm vật tư, nhân công) | theo chương V của E-HSMT | 375,08 | m2 |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | theo chương V của E-HSMT | 1,3225 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | theo chương V của E-HSMT | 1,0459 | tấn |
| 28 | Gia công hàng rào lưói thép | theo chương V của E-HSMT | 103,68 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,4mm | theo chương V của E-HSMT | 3,0334 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi bằng sắt theo BVTK | theo chương V của E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm | theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm | theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm | theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm | theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | theo chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt các MCB 1P/10A | theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các MCB 1P/20A | theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các MCB 1P/63A | theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước | theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 41 | Lắp đặt bóng đèn sợt đốt, ánh sáng vàng 9W, có chao chụp | theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bóng đèn led, ánh sáng trắng 5W, có chao chụp | theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt nối nhựa PVC D21 | theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối nhựa PVC D27 | theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối nhựa PVC D34 | theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27 | theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21 | theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC D21 | theo chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa nhựa D21 | theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa nhựa D27 | theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa nhựa D34 | theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van phao cơ | theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van phao điện | theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| C | Xây dựng mới chuồng nuôi heo thịt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | theo chương V của E-HSMT | 0,3014 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, san đất dư | theo chương V của E-HSMT | 0,3014 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | theo chương V của E-HSMT | 11,952 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật | theo chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | theo chương V của E-HSMT | 0,1724 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo chương V của E-HSMT | 0,0845 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | theo chương V của E-HSMT | 0,3789 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | theo chương V của E-HSMT | 8,0845 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo chương V của E-HSMT | 1,2225 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | theo chương V của E-HSMT | 1,2664 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | theo chương V của E-HSMT | 12,225 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | theo chương V của E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | theo chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo chương V của E-HSMT | 1,495 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | theo chương V của E-HSMT | 42,714 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | theo chương V của E-HSMT | 427,14 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | theo chương V của E-HSMT | 36,866 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | theo chương V của E-HSMT | 238,04 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | theo chương V của E-HSMT | 425,072 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | theo chương V của E-HSMT | 20,34 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | theo chương V của E-HSMT | 663,112 | m2 |
| 23 | CC Thép hộp mạ kẽm 100x100x1,8mm | theo chương V của E-HSMT | 186,49 | kg |
| 24 | CC Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | theo chương V của E-HSMT | 974,13 | kg |
| 25 | CC Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | theo chương V của E-HSMT | 1.719,35 | kg |
| 26 | CC Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | theo chương V của E-HSMT | 389,85 | kg |
| 27 | CC Thép bản dày 8mm | theo chương V của E-HSMT | 170,82 | kg |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | theo chương V của E-HSMT | 0,1865 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép các loại | theo chương V của E-HSMT | 0,1865 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | theo chương V của E-HSMT | 1,467 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | theo chương V của E-HSMT | 1,467 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | theo chương V của E-HSMT | 1,7871 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,4mm | theo chương V của E-HSMT | 6,0531 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi khung sắt hộp KT 0,9x1,0m theo BVTK, bao gồm phụ kiện | theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp dựng cửa đi nhôm lamri, kính mờ dày 5ly theo BVTK, bao gồm phụ kiện | theo chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ nhôm lamri, kính mờ dày 5ly theo BVTK, bao gồm phụ kiện | theo chương V của E-HSMT | 13,44 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm | theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm | theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm | theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x10,0mm | theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt các MCB 1P/10A | theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các MCB 1P/20A | theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt các MCB 1P/63A | theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc đơn, phụ kiện đế âm, mặt | theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt ô cắm đôi, phụ kiện đế âm, mặt | theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt máy bơm nước | theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 49 | Lắp đặt Bóng đèn led, ánh sáng vàng 9W, có chao chụp | theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Bóng đèn led, ánh sáng trắng 5W, có chao chụp | theo chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp nối dây | theo chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 53 | Lắp đặt tủ diện vỏ kim loại KT 200 x 200 x 100mm | theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt tủ diện vỏ kim loại KT 300 x 300 x 150 mm | theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt nối nhựa PVC D27 | theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối nhựa PVC D34 | theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21 | theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27 | theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC D21 | theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa nhựa D21 | theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa nhựa D27 | theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa nhựa D34 | theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van phao cơ | theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van phao điện | theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.688E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô và tính chất: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNN từ Cấp IV trở lên (có phần móng, khung, hoàn thiện, cấp điện, cấp nước). Thời gian tính theo thời điểm hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/thủy công đồng bằng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã làm chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình có phần móng, khung, hoàn thiện, cấp điện, cấp nước, giá trị 1,2 tỷ đồng và kèm theo văn bản xác nhận chủ đầu tư chứng minh.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được xác định bằng tổng thời gian tham gia thực hiện các công trình) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ thủy công đồng bằng /xây dựng công trình hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình;(3) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có phần móng, khung, hoàn thiện, cấp điện, cấp nước, giá trị 1,2 tỷ đồng và kèm theo văn bản xác nhận chủ đầu tư chứng minh.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được xác định bằng tổng thời gian tham gia thực hiện các công trình) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện;(2) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(3) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện, có giá trị 1,2 tỷ đồng và kèm theo văn bản xác nhận chủ đầu tư chứng minh.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được xác định bằng tổng thời gian tham gia thực hiện các công trình) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(3) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có phần cấp thoát nước, giá trị 1,2 tỷ đồng và kèm theo văn bản xác nhận chủ đầu tư chứng minh.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được xác định bằng tổng thời gian tham gia thực hiện các công trình) | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Cử nhân kinh tế;(2) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(3) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có giá trị 1,2 tỷ đồng và kèm theo văn bản xác nhận chủ đầu tư chứng minh.(4) Chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được xác định bằng tổng thời gian tham gia thực hiện các công trình) | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(3) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình, có giá trị 1,2 tỷ đồng và kèm theo văn bản xác nhận chủ đầu tư chứng minh.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được xác định bằng tổng thời gian tham gia thực hiện các công trình) | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa hoặc xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên;(3) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình, có giá trị 1,2 tỷ đồng và kèm theo văn bản xác nhận chủ đầu tư chứng minh.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được xác định bằng tổng thời gian tham gia thực hiện các công trình) | 5 | 2 |
| 8 | Công nhân | 20 | - Có trình độ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào: ≥0,45m3 | có giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | kèm theo hóa đơn hoặc tài liệu khác chứng minh | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | kèm theo hóa đơn hoặc tài liệu khác chứng minh | 6 |
| 4 | Máy cắt hoặc uốn thép | kèm theo hóa đơn hoặc tài liệu khác chứng minh | 2 |
| 5 | Máy hàn | kèm theo hóa đơn hoặc tài liệu khác chứng minh | 2 |
| 6 | Ô tô tải: ≥ 02 tấn | có giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông hoặc vữa | kèm theo hóa đơn hoặc tài liệu khác chứng minh | 2 |
| 8 | Máy phát điện | kèm theo hóa đơn hoặc tài liệu khác chứng minh | 1 |
| 9 | Đầm dùi | kèm theo hóa đơn hoặc tài liệu khác chứng minh | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | kèm theo hóa đơn hoặc tài lieu khác chứng minh | 1 |
| 11 | Giàn giáo (chân) | kèm theo hóa đơn hoặc tài liệu khác chứng minh | 50 |
| 12 | Thanh chống thép (chống tăng) | kèm theo hóa đơn hoặc tài liệu khác chứng minh | 50 |
| 13 | Coffa (m2) | kèm theo hóa đơn hoặc tài liệu khác chứng minh | 100 |
| 14 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | có giấy kiểm định và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi