Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014746-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211010695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 15:39:00 đến ngày 2021-10-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,738,035,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng > 50 Kg
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe cẩu tự hành bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục liên thôn (từ ga rác xã Quốc Tuấn đến quán Cửa Khe thôn Thành Công, xã Đặng Cương, huyện An Dương)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.770.035.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông. Địa chỉ: Số 5B/492 Đường Thiên Lôi, phường Vĩnh niệm, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV thiết kế và xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 2 ngõ 65 đường Phan Đăng Lưu, Phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện An Dương. Địa chỉ: Số 112 - đường 351 thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.770.035.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.770.035.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
B Ga thu nước loại 1 (Ga thoát nước trên hè làm mới) - SL 24 cái
1Đào móng ga, đất cấp II112,086m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 33,264100m
3Vét bùn đầu cọc5,3222m3
4Đắp cát đầu cọc5,3222m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1005,3222m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20010,6445m3
7Ván khuôn móng ga0,4291100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 7532,5048m3
9Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75115,0133m2
10Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 7517,28m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2503,0355m3
12Ván khuôn tấm đan0,1606100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,4985tấn
14Lắp dựng tấm đan24cấu kiện
15Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,9543,483m3
16Đất núi đắp hoàn trả đào hố ga49,1305m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,1209100m3
18Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 1001,1352m3
19Ván khuôn lót móng cửa thu0,047100m2
20Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 2503,48m3
21Ván khuôn cửa thu0,4416100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn0,271tấn
23Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông0,3046tấn
24Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông0,3046tấn
25Lắp dựng cửa thu24cấu kiện
26Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 850x85024bộ
27Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x26024bộ
C Ga thu nước loại 1A (Ga thoát nước trên hè làm mới) - SL 20 cái
1Đào móng ga, đất cấp II40,36m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 27,72100m
3Vét bùn đầu cọc4,4352m3
4Đắp cát đầu cọc4,4352m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1004,4352m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2008,8704m3
7Ván khuôn móng ga0,3576100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 7530,3425m3
9Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75108,3525m2
10Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 7514,4m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2502,4108m3
12Ván khuôn tấm đan0,1338100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,4154tấn
14Lắp dựng tấm đan20cấu kiện
15Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,9513,758m3
16Đất núi hoàn trả hố móng15,5441m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,4036100m3
18Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 1000,946m3
19Ván khuôn lót móng cửa thu0,0392100m2
20Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 2502,9m3
21Ván khuôn cửa thu0,368100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn0,2258tấn
23Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông0,2538tấn
24Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông0,2538tấn
25Lắp dựng cửa thu20cấu kiện
26Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 850x85020bộ
27Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x26020bộ
D Ga thu nước loại 2 (Ga thoát nước trên hè làm mới) - SL 4 cái
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 5,904100m
2Vét bùn đầu cọc0,9446m3
3Đắp cát đầu cọc0,9446m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,9446m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,8893m3
6Ván khuôn móng ga0,0739100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 756,0163m3
8Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7521,1164m2
9Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 753,52m2
10Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 1000,1892m3
11Ván khuôn lót móng cửa thu0,0078100m2
12Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 2500,58m3
13Ván khuôn cửa thu0,0736100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn0,0452tấn
15Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông0,0508tấn
16Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông0,0508tấn
17Lắp dựng cửa thu4cấu kiện
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,8467m3
19Ván khuôn tấm đan0,0471100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,103tấn
21Lắp dựng tấm đan4cấu kiện
22Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 850x8504bộ
23Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x2604bộ
E Ga thu nước loại 3 (Ga đấu nối cống hiện trạng) - SL 3 cái:
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 6,348100m
2Vét bùn đầu cọc1,0157m3
3Đắp cát đầu cọc1,0157m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,0157m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2002,0314m3
6Ván khuôn móng ga0,0662100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 755,1217m3
8Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7519,3207m2
9Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 754,32m2
10Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,0373m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn0,0407100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,131tấn
13Lắp dựng tấm đan3cấu kiện
14Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 850x8503bộ
F Ga thu nước loại 4 (Ga thu rãnh hiện trạng) - SL 10 cái
1Đào móng ga, đất cấp II46,703m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 13,86100m
3Vét bùn đầu cọc2,2176m3
4Đắp cát đầu cọc2,2176m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,2176m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2004,4352m3
7Ván khuôn móng ga0,1788100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 7513,2671m3
9Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7546,6649m2
10Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 757,2m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,2648m3
12Ván khuôn tấm đan0,0669100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,2077tấn
14Lắp dựng tấm đan10cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9510,637m3
16Đất núi hoàn trả móng12,0161m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,467100m3
18Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 1000,473m3
19Ván khuôn lót móng0,0196100m2
20Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 2501,45m3
21Ván khuôn cửa thu0,184100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn0,1129tấn
23Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông0,1269tấn
24Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông0,1269tấn
25Lắp dựng cửa thu10cấu kiện
26Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 850x85010bộ
27Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x26010bộ
G Cửa xả cống D800
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II5,1694100m
2Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm0,6893m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,5642m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,9427m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cánh móng, vữa XM mác 752,119m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7513,0127m2
H Cải tạo rãnh hiện trạng (L=262m)
1Ván khuôn xà dầm, giằng2,62100m2
2Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25020,96m3
3Ván khuôn nắp đan2,2008100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan5,523tấn
5Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 25035,37m3
6Lắp dựng tấm đan524cấu kiện
I Cống thoát nước D800 làm mới (L = 98m)
1Đào cống thoát nước, đất cấp II1.137,74m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10012,5136m3
3Ván khuôn lót móng cống0,1896100m2
4Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 25026,901m3
5Ván khuôn đế cống1,5068100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống0,537tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 147cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 147cấu kiện
9Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 6,725310 tấn/1km
10Lắp đặt đế cống147cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D80049đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm48mối nối
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II2,2755100m3
J Cống thoát nước D800 hoàn trả (L = 6m):
1Đào cống thoát nước bằng thủ công, đất cấp II26,517m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,792m3
3Ván khuôn lót móng cống0,012100m2
4Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 2501,647m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn đế cống0,0923100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống0,0329tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 9cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 9cấu kiện
9Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 0,411810 tấn/1km
10Lắp đặt đế cống9cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D8003đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm2mối nối
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,3696100m3
14Đất núi41,7648m3
K Cống thoát nước D500 (L = 614m)
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10052,9372m3
2Ván khuôn lót móng cống1,1896100m2
3Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 25047,276m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn đế cống6,6186100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống2,0516tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 892cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 892cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 11,81910 tấn/1km
9Lắp đặt đế cống892cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mm307đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm306mối nối
L Cống thoát nước ngang đường D400 (L=100m)
1Cắt mặt đường bê tông phục vụ phá dỡ mặt đường hiện trạng1410m
2Cày xới mặt đường cũ1,19100m2
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,238100m3
4Đào cống thoát nước bằng thủ công, đất cấp II14,6328m3
5Đào cống thoát nước bằng máy, đất cấp II1,013100m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1007,098m3
7Ván khuôn lót móng cống0,182100m2
8Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 2505,032m3
9Ván khuôn đế cống0,8636100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống0,2856tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 136cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 136cấu kiện
13Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 1,25810 tấn/1km
14Lắp đặt đế cống136cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm45,5đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm40mối nối
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,4633100m3
18Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,950,4459100m3
19Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,980,4095100m3
20Đất núi đắp cống96,6602m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 20,2694100m3
M Chiều dài rãnh hiện trạng phá dỡ xây ga loại 4 (L=20m)
1Phá dỡ tường rãnh9,68m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh6,84m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại18,172m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ18,172m3
N Phá dỡ cống hiện trạng (L=120m)
1Tháo dỡ cống D600240cấu kiện
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại66,6335m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ66,6335m3
O Cống hộp
1Phá dỡ lan can, chân lan can1,18m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép28,89m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép5,16m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại38,753m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ38,753m3
6Đào đất móng băng, đất cấp II225,834m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II2,2583100m3
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II54,72100m
9Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm6,08m3
10Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1006,08m3
11Đổ bê tông móng,đá 2x4, mác 20012,16m3
12Ván khuôn móng0,0624100m2
13Đổ bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 30078,368m3
14Ván khuôn cống hộp2,105100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính 0,268tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính 2,7694tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính >18 mm7,637tấn
18Đắp đất núi thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,951,152100m3
19Tiền cấp phối đất núi đắp thân cống130,176m3
20Thi công móng bản giảm tải0,0272100m3
21Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 3006,4m3
22Ván khuôn bản giảm tải0,096100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính 0,1924tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính 0,4923tấn
25Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II85,932100m
26Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm9,548m3
27Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1009,548m3
28Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 20019,096m3
29Ván khuôn tường cánh, sân cống1,1248100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính 0,1052tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính 4,4306tấn
32Đổ bê tông tường cánh, sân cống, đá 1x2, mác 30053,536m3
33Đổ bê tông đá 1x2, mác 3005,4m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép0,2625100m2
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính 0,3966tấn
36Gia công lắp đặt bu lông chôn sẵn trong bê tông72bộ
37Sản xuất lan can0,4422tấn
38Lắp dựng lan can4,588m2
39Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1488100m3
40Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,1488100m3
41Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,980,1488100m3
42Tiền vật liệu mua cấp phối đất núi đắp nền đường16,8178m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 20,124100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0744100m3
45Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m21,0361100m2
46Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ0,1755100tấn
47Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm1,0361100m2
48Đóng cọc ván thép (cọc Lassen IV) chiều dài L=6m5,925100m
49Khấu hao vật liệu cọc ván thép2.633,2122kg
50Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) trên cạn5,925100m cọc
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bằng đất tận dụng)4,74100m3
52Đào đê quai, đất cấp II4,74100m3
P Đóng cọc BTCT 200x200: Dài L= 6.0m; Mật độ 1m/ cọc
1Đóng cọc BTCT0,96100m
2Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2503,84m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 1,0899tấn
4Ván khuôn thép0,576100m2
5Lắp đặt tấm đan C bằng BTXM, KT 1000x2000x10016cấu kiện
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2503,2m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1816tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,096100m2
9Ván khuôn xà dầm, giằng0,112100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0145tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0769tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,96m3
Q Gia cố cọc tre phên nứa (L=306.64m)
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II44,4628100m
2Phên nứa613,28m2
R HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, Ô TRỒNG CÂY, VỈA HÈ
S Nền mặt đường
1Đào hữu cơ546,25m3
2Vận chuyển hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ5,4625100m3
3Đào bùn597,16m3
4Vận chuyển bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ5,9716100m3
5Đào nền đường, đất cấp II2.560,86m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II5,1217100m3
7Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũ32,8748100m2
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K =0,9778,944m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95862,244m3
10Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,987,7894100m3
11Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền880,2067m3
12Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới6,4912100m3
13Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới9,6089100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m254,7164100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ9,269100tấn
16Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm54,7162100m2
T Bó vỉa
1Bê tông móng, đá 2x4, mác 20064,68m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa3,234100m2
3Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 20098,637m3
4Ván khuôn bê tông viên bó vỉa18,2721100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 1.617cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 1.617cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 24,659310 tấn/1km
8Lắp bó vỉa1.617m
U Đan rãnh
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 20040,425m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan ranh1,617100m2
3Lót vữa XM mác 75, dày 2cm404,25m2
4Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 20024,255m3
5Ván khuôn bê tông viên đan rãnh2,9106100m2
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 1.617cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 1.617cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 6,063810 tấn/1km
9Lắp đặt viên đan rãnh3.234cái
V Ô trồng cây
1Lót vữa XM mác 75, dày 2cm53,7768m2
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 757,5288m3
3Trát tường ô trồng cây, dày 1,0 cm, vữa XM mác 7565,766m2
4Cung cấp và trồng cây xanh154cây
W Vỉa hè
1Đắp đất bao lề, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng)33,4723100m3
2Đất núi đắp lề438,8355m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10022,41m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 38,346m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75458,16m2
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9511,9861100m3
7Đất núi1.354,4293m3
8Rải ni lông lót nền9,1505100m2
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20077,8274m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn0,7783100m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75778,274m2
X Biển báo (12 cái)
1Đào móng cột, đất cấp II3,315m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1502,55m3
3Thép ống388,6654kg
4Gia công, lắp dựng thép góc40,2kg
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm12cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,6744m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm363,9325m2
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,765m3
Y HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 7m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m19cột
2Đèn cao áp loại đèn led 100W19bộ
3Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang19cột
4Cáp Cu\XLPE\DSTA\PVC (3x16+1X10)mm25,7100m
5Dây đồng trần M10570m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm21,9100m
7Làm đầu cáp M164đầu cáp
8Đánh số cột1,910 cột
9Luồn cáp cửa cột191 đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cột191 bảng
11Lắp cửa cột191 cửa
Z Móng cột đèn số lượng : 19 móng
1Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 1505,472m3
2Khung móng M24x300x300x75019bộ
3Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/5060,8m
4Đào đất hố móng, đất cấp II5,472m3
5Ván khuôn cho bê tông móng cột0,2964100m2
6Vữa XM M100 trát chân cột0,171m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0547100m3
8Viên sứ báo hiệu cáp ngầm27viên
AA Tiếp địa
1Gia công và đóng cọc chống sét19cọc
2Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa47,5m
3Tai bắt dày 4mm19cái
AB Rãnh cáp ngầm
1Đào đất hào cáp, đất cấp II138,04m3
2Đắp đất (tận dụng đất đào), K=0,950,8874100m3
3Băng báo hiệu cáp246,5m2
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,493100m3
5Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50493m
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,493100m3
AC Móng tủ đk chiếu sáng
1Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 1500,338m3
2Ván khuôn0,0273100m2
3Khung móng tủ 4M16x6501cái
4Đào đất hố móng, đất cấp II1,716m3
5Lấp đất hố móng K=0,951,508m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0021100m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,05m2
8Ống nhựa PVC-C2-DN760,02100m
9Cút nối 120 độ cho ống PVC D762cái
10Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m6cọc
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng11 tủ
12Chi phí đấu nối điện1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
6 Máy đầm cóc trọng lượng > 50 Kg3
7 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
8 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m32
9 Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn1
10 Máy lu rung ≥ 25 tấn1
11 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
12 Máy san ≥ 110CV1
13 Máy rải ≥ 108CV1
14 Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 2,5 tấn1
15 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
16 Máy toàn đạc điện tử hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->