Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211014746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211010695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 15:39:00 đến ngày 2021-10-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,738,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng > 50 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe cẩu tự hành bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục liên thôn (từ ga rác xã Quốc Tuấn đến quán Cửa Khe thôn Thành Công, xã Đặng Cương, huyện An Dương) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.770.035. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| B | Ga thu nước loại 1 (Ga thoát nước trên hè làm mới) - SL 24 cái | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | 112,086 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 33,264 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 5,3222 | m3 | |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | 5,3222 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 5,3222 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 10,6445 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng ga | 0,4291 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | 32,5048 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 115,0133 | m2 | |
| 10 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 17,28 | m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 3,0355 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | 0,1606 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,4985 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | 24 | cấu kiện | |
| 15 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,483 | m3 | |
| 16 | Đất núi đắp hoàn trả đào hố ga | 49,1305 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,1209 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 100 | 1,1352 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn lót móng cửa thu | 0,047 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | 3,48 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cửa thu | 0,4416 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | 0,271 | tấn | |
| 23 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,3046 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,3046 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cửa thu | 24 | cấu kiện | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 850x850 | 24 | bộ | |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260 | 24 | bộ | |
| C | Ga thu nước loại 1A (Ga thoát nước trên hè làm mới) - SL 20 cái | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | 40,36 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 27,72 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 4,4352 | m3 | |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | 4,4352 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,4352 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 8,8704 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng ga | 0,3576 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | 30,3425 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 108,3525 | m2 | |
| 10 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 14,4 | m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 2,4108 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | 0,1338 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,4154 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | 20 | cấu kiện | |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 13,758 | m3 | |
| 16 | Đất núi hoàn trả hố móng | 15,5441 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,4036 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 100 | 0,946 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn lót móng cửa thu | 0,0392 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | 2,9 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cửa thu | 0,368 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | 0,2258 | tấn | |
| 23 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,2538 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,2538 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cửa thu | 20 | cấu kiện | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 850x850 | 20 | bộ | |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260 | 20 | bộ | |
| D | Ga thu nước loại 2 (Ga thoát nước trên hè làm mới) - SL 4 cái | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 5,904 | 100m | |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | 0,9446 | m3 | |
| 3 | Đắp cát đầu cọc | 0,9446 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,9446 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,8893 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng ga | 0,0739 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | 6,0163 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 21,1164 | m2 | |
| 9 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 3,52 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 100 | 0,1892 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn lót móng cửa thu | 0,0078 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | 0,58 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cửa thu | 0,0736 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | 0,0452 | tấn | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,0508 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,0508 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cửa thu | 4 | cấu kiện | |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,8467 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | 0,0471 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,103 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng tấm đan | 4 | cấu kiện | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 850x850 | 4 | bộ | |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260 | 4 | bộ | |
| E | Ga thu nước loại 3 (Ga đấu nối cống hiện trạng) - SL 3 cái: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 6,348 | 100m | |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | 1,0157 | m3 | |
| 3 | Đắp cát đầu cọc | 1,0157 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,0157 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,0314 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng ga | 0,0662 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | 5,1217 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 19,3207 | m2 | |
| 9 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 4,32 | m2 | |
| 10 | Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,0373 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | 0,0407 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,131 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | 3 | cấu kiện | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 850x850 | 3 | bộ | |
| F | Ga thu nước loại 4 (Ga thu rãnh hiện trạng) - SL 10 cái | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | 46,703 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 13,86 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 2,2176 | m3 | |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | 2,2176 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,2176 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 4,4352 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng ga | 0,1788 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | 13,2671 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 46,6649 | m2 | |
| 10 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 7,2 | m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,2648 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | 0,0669 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,2077 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | 10 | cấu kiện | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,637 | m3 | |
| 16 | Đất núi hoàn trả móng | 12,0161 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,467 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 100 | 0,473 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn lót móng | 0,0196 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | 1,45 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cửa thu | 0,184 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | 0,1129 | tấn | |
| 23 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,1269 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,1269 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cửa thu | 10 | cấu kiện | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 850x850 | 10 | bộ | |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260 | 10 | bộ | |
| G | Cửa xả cống D800 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 5,1694 | 100m | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm | 0,6893 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,5642 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,9427 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cánh móng, vữa XM mác 75 | 2,119 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,0127 | m2 | |
| H | Cải tạo rãnh hiện trạng (L=262m) | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,62 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 20,96 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn nắp đan | 2,2008 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 5,523 | tấn | |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 35,37 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | 524 | cấu kiện | |
| I | Cống thoát nước D800 làm mới (L = 98m) | |||
| 1 | Đào cống thoát nước, đất cấp II | 1.137,74 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 12,5136 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn lót móng cống | 0,1896 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | 26,901 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn đế cống | 1,5068 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | 0,537 | tấn | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 147 | cấu kiện | |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 147 | cấu kiện | |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 6,7253 | 10 tấn/1km | |
| 10 | Lắp đặt đế cống | 147 | cấu kiện | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800 | 49 | đoạn ống | |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | 48 | mối nối | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,2755 | 100m3 | |
| J | Cống thoát nước D800 hoàn trả (L = 6m): | |||
| 1 | Đào cống thoát nước bằng thủ công, đất cấp II | 26,517 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,792 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn lót móng cống | 0,012 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | 1,647 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn đế cống | 0,0923 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | 0,0329 | tấn | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 9 | cấu kiện | |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 9 | cấu kiện | |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 0,4118 | 10 tấn/1km | |
| 10 | Lắp đặt đế cống | 9 | cấu kiện | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800 | 3 | đoạn ống | |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | 2 | mối nối | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3696 | 100m3 | |
| 14 | Đất núi | 41,7648 | m3 | |
| K | Cống thoát nước D500 (L = 614m) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 52,9372 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn lót móng cống | 1,1896 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | 47,276 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn đế cống | 6,6186 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | 2,0516 | tấn | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 892 | cấu kiện | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 892 | cấu kiện | |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 11,819 | 10 tấn/1km | |
| 9 | Lắp đặt đế cống | 892 | cấu kiện | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mm | 307 | đoạn ống | |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | 306 | mối nối | |
| L | Cống thoát nước ngang đường D400 (L=100m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông phục vụ phá dỡ mặt đường hiện trạng | 14 | 10m | |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ | 1,19 | 100m2 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,238 | 100m3 | |
| 4 | Đào cống thoát nước bằng thủ công, đất cấp II | 14,6328 | m3 | |
| 5 | Đào cống thoát nước bằng máy, đất cấp II | 1,013 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 7,098 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn lót móng cống | 0,182 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | 5,032 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn đế cống | 0,8636 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | 0,2856 | tấn | |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 136 | cấu kiện | |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 136 | cấu kiện | |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 1,258 | 10 tấn/1km | |
| 14 | Lắp đặt đế cống | 136 | cấu kiện | |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | 45,5 | đoạn ống | |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | 40 | mối nối | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,4633 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4459 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,4095 | 100m3 | |
| 20 | Đất núi đắp cống | 96,6602 | m3 | |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | 0,2694 | 100m3 | |
| M | Chiều dài rãnh hiện trạng phá dỡ xây ga loại 4 (L=20m) | |||
| 1 | Phá dỡ tường rãnh | 9,68 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh | 6,84 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 18,172 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 18,172 | m3 | |
| N | Phá dỡ cống hiện trạng (L=120m) | |||
| 1 | Tháo dỡ cống D600 | 240 | cấu kiện | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 66,6335 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 66,6335 | m3 | |
| O | Cống hộp | |||
| 1 | Phá dỡ lan can, chân lan can | 1,18 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 28,89 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | 5,16 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 38,753 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 38,753 | m3 | |
| 6 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 225,834 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,2583 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 54,72 | 100m | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm | 6,08 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 6,08 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông móng,đá 2x4, mác 200 | 12,16 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng | 0,0624 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 | 78,368 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cống hộp | 2,105 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính | 0,268 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính | 2,7694 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính >18 mm | 7,637 | tấn | |
| 18 | Đắp đất núi thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,152 | 100m3 | |
| 19 | Tiền cấp phối đất núi đắp thân cống | 130,176 | m3 | |
| 20 | Thi công móng bản giảm tải | 0,0272 | 100m3 | |
| 21 | Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 | 6,4 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn bản giảm tải | 0,096 | 100m2 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính | 0,1924 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính | 0,4923 | tấn | |
| 25 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 85,932 | 100m | |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm | 9,548 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 9,548 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 19,096 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn tường cánh, sân cống | 1,1248 | 100m2 | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính | 0,1052 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính | 4,4306 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông tường cánh, sân cống, đá 1x2, mác 300 | 53,536 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 300 | 5,4 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép | 0,2625 | 100m2 | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính | 0,3966 | tấn | |
| 36 | Gia công lắp đặt bu lông chôn sẵn trong bê tông | 72 | bộ | |
| 37 | Sản xuất lan can | 0,4422 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng lan can | 4,588 | m2 | |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1488 | 100m3 | |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1488 | 100m3 | |
| 41 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,1488 | 100m3 | |
| 42 | Tiền vật liệu mua cấp phối đất núi đắp nền đường | 16,8178 | m3 | |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 | 0,124 | 100m3 | |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0744 | 100m3 | |
| 45 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 1,0361 | 100m2 | |
| 46 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 0,1755 | 100tấn | |
| 47 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 1,0361 | 100m2 | |
| 48 | Đóng cọc ván thép (cọc Lassen IV) chiều dài L=6m | 5,925 | 100m | |
| 49 | Khấu hao vật liệu cọc ván thép | 2.633,2122 | kg | |
| 50 | Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) trên cạn | 5,925 | 100m cọc | |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bằng đất tận dụng) | 4,74 | 100m3 | |
| 52 | Đào đê quai, đất cấp II | 4,74 | 100m3 | |
| P | Đóng cọc BTCT 200x200: Dài L= 6.0m; Mật độ 1m/ cọc | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT | 0,96 | 100m | |
| 2 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 3,84 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 1,0899 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép | 0,576 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan C bằng BTXM, KT 1000x2000x100 | 16 | cấu kiện | |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 3,2 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1816 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,096 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,112 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0145 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0769 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,96 | m3 | |
| Q | Gia cố cọc tre phên nứa (L=306.64m) | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 44,4628 | 100m | |
| 2 | Phên nứa | 613,28 | m2 | |
| R | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, Ô TRỒNG CÂY, VỈA HÈ | |||
| S | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ | 546,25 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ | 5,4625 | 100m3 | |
| 3 | Đào bùn | 597,16 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ | 5,9716 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | 2.560,86 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 5,1217 | 100m3 | |
| 7 | Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũ | 32,8748 | 100m2 | |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K =0,9 | 778,944 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 862,244 | m3 | |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 7,7894 | 100m3 | |
| 11 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | 880,2067 | m3 | |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 6,4912 | 100m3 | |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 9,6089 | 100m3 | |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 54,7164 | 100m2 | |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 9,269 | 100tấn | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 54,7162 | 100m2 | |
| T | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 64,68 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | 3,234 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 | 98,637 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | 18,2721 | 100m2 | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 1.617 | cấu kiện | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 1.617 | cấu kiện | |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 24,6593 | 10 tấn/1km | |
| 8 | Lắp bó vỉa | 1.617 | m | |
| U | Đan rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 40,425 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng đan ranh | 1,617 | 100m2 | |
| 3 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | 404,25 | m2 | |
| 4 | Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200 | 24,255 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | 2,9106 | 100m2 | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 1.617 | cấu kiện | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 1.617 | cấu kiện | |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 6,0638 | 10 tấn/1km | |
| 9 | Lắp đặt viên đan rãnh | 3.234 | cái | |
| V | Ô trồng cây | |||
| 1 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | 53,7768 | m2 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 75 | 7,5288 | m3 | |
| 3 | Trát tường ô trồng cây, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 65,766 | m2 | |
| 4 | Cung cấp và trồng cây xanh | 154 | cây | |
| W | Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp đất bao lề, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng) | 33,4723 | 100m3 | |
| 2 | Đất núi đắp lề | 438,8355 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 22,41 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 38,346 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 458,16 | m2 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 11,9861 | 100m3 | |
| 7 | Đất núi | 1.354,4293 | m3 | |
| 8 | Rải ni lông lót nền | 9,1505 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 77,8274 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 0,7783 | 100m3 | |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 778,274 | m2 | |
| X | Biển báo (12 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | 3,315 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 2,55 | m3 | |
| 3 | Thép ống | 388,6654 | kg | |
| 4 | Gia công, lắp dựng thép góc | 40,2 | kg | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 12 | cái | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,6744 | m2 | |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 363,9325 | m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,765 | m3 | |
| Y | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 7m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m | 19 | cột | |
| 2 | Đèn cao áp loại đèn led 100W | 19 | bộ | |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang | 19 | cột | |
| 4 | Cáp Cu\XLPE\DSTA\PVC (3x16+1X10)mm2 | 5,7 | 100m | |
| 5 | Dây đồng trần M10 | 570 | m | |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 1,9 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp M16 | 4 | đầu cáp | |
| 8 | Đánh số cột | 1,9 | 10 cột | |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | 19 | 1 đầu cáp | |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | 19 | 1 bảng | |
| 11 | Lắp cửa cột | 19 | 1 cửa | |
| Z | Móng cột đèn số lượng : 19 móng | |||
| 1 | Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 150 | 5,472 | m3 | |
| 2 | Khung móng M24x300x300x750 | 19 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | 60,8 | m | |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp II | 5,472 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | 0,2964 | 100m2 | |
| 6 | Vữa XM M100 trát chân cột | 0,171 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0547 | 100m3 | |
| 8 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | 27 | viên | |
| AA | Tiếp địa | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | 19 | cọc | |
| 2 | Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa | 47,5 | m | |
| 3 | Tai bắt dày 4mm | 19 | cái | |
| AB | Rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất hào cáp, đất cấp II | 138,04 | m3 | |
| 2 | Đắp đất (tận dụng đất đào), K=0,95 | 0,8874 | 100m3 | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 246,5 | m2 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,493 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | 493 | m | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,493 | 100m3 | |
| AC | Móng tủ đk chiếu sáng | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 0,338 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 0,0273 | 100m2 | |
| 3 | Khung móng tủ 4M16x650 | 1 | cái | |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp II | 1,716 | m3 | |
| 5 | Lấp đất hố móng K=0,95 | 1,508 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0021 | 100m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,05 | m2 | |
| 8 | Ống nhựa PVC-C2-DN76 | 0,02 | 100m | |
| 9 | Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 | 2 | cái | |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | 6 | cọc | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Chi phí đấu nối điện | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn sắt thép | ≥ 23KW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | trọng lượng > 50 Kg | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW) | 1 |
| 8 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 9 | Máy lu tĩnh | ≥ 9 tấn | 1 |
| 10 | Máy lu rung | ≥ 25 tấn | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16 tấn | 1 |
| 12 | Máy san | ≥ 110CV | 1 |
| 13 | Máy rải | ≥ 108CV | 1 |
| 14 | Xe cẩu tự hành bánh lốp | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi